Đề thi tin học văn phòng - Tỉnh ĐakNong'

Chia sẻ: Phung Tuyet | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
86
lượt xem
9
download

Đề thi tin học văn phòng - Tỉnh ĐakNong'

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi tin học văn phòng tỉnh ĐakNong bao gồm những kiến thức cở bản về soạn thảo văn bản, thao tác vi tính, hệ điều hành, cơ sở dữ liệu, tạo cây thơ mục, lưu trữ dữ liêu. Mời quý thấy cô cùng các bạn tham khảo đề thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi tin học văn phòng - Tỉnh ĐakNong'

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI NGHỀ PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2010-2011 TỈNH ĐĂKNÔNG CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG ---o0o--- Khóa ngày 30/10/2010 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN THI: TIN HỌC VĂN PHỊNG PHẦN: LÝ THUYẾT Thời gian lm bi 45 pht (không kể thời gian giao đề) PHẦN WINDOWS: (4 điểm) Cu 1: Hy nu chức năng của cc lệnh sau: - Start  Shut Down (Turn off Computer) - Start  Search - Start  My Recent Documents - File  Exit Cu 2: Chức năng của cc biểu tượng: - Trn Desktop, biểu tượng có chức năng chứa các File đ xĩa gọi l gì? - Trn Desktop, biểu tượng có chức năng truy cập Internet của hệ thống Windows gọi là gì? Câu 3: Nêu chức năng của các lệnh hoặc tổ hợp phím khi làm việc với tệp và thư mục: - File  New  Folder - File  Rename - Ctrl + C - Ctrl + V PHẦN MICROSOFT WORD: (3 điểm) Cu 1: Nu chức năng của cc lệnh sau: - InsertPictureClip Art - FileSave - FileNew - FileOpen - FilePage Setup - InsertSymbol - ViewRuler - FormatColumn Cu 2: Nu chức năng của cc tổ hợp phím: - Shift+F3 - Ctrl+A - Ctrl+S - Ctrl+Z PHẦN MICROSOFT EXCEL: (3 điểm) Cu 1: Nu chức năng của cc lệnh: - Insert  Function - Format  Cells  Font Cu 2: Cho biết kết quả của cc biểu thức sau: - =SUM(30,10,2010) - =AVERAGE(45,30,15) - =IF(AVERAGE(30,10,2010)>=683,"Ln lớp","Ở lại lớp") - =SUM(AVERAGE(3,10,47),MAX(30,10,2010),MIN(30,10,2010))
  2. === HẾT ===
  3. SỞ GIO DỤC ĐÀO TẠO ĐĂK NƠNG KỲ THI NGHỀ PHỔ THƠNG NĂM HỌC 2010-2011 KHĨA THI NGY: 30/10/2010 ĐỀ SỐ 1 ===================== ĐP N PHẦN LÝ THUYẾT MÔN: TIN HỌC VĂN PHỊNG KHỐI TRUNG HỌC PHỔ THƠNG PHẦN WINDOWS: (4 điểm) CU NỘI DUNG ĐP N ĐIỂ M - Start  Shut Down (Turn off Thốt khỏi Windows 0.5 Computer) 1 - Start  Search Tìm kiếm trong Windows 0.5 - Start  My Recent Documents Mở một ti liệu mới mở gần đây 0.5 - File  Exit Để kết thúc chương trình 0.5 - Trn Destop, biểu tượng có chức Recycle Bin 0.5 năng chứa các File đ xĩa gọi l gì? 2 - Trn Desktop, biểu tượng có chức Internet Explore năng truy cập Internet của hệ 0.5 thống Windows gọi là gì? - File  New  Folder Tạo thư mục mới 0.25 - File  Rename Đổi tên tệp hoặc thư mục 0.25 3 - Crtl+C Sao chp tập tin v thư mục 0.25 - Ctrl+V Dn cc tập tin v thư mục vừa được 0.25 sao chp PHẦN MICROSOFT WORD: (3 điểm) CU NỘI DUNG ĐP N ĐIỂ M - InsertPictureClip Art Chn một hình ảnh cĩ sẵn trong bộ 0.25 ClipArt - FileSave Lưu nội dung văn bản đang mở 0.25 - FileNew Mở một tệp văn bản mới 0.25 - FileOpen Mở một tệp đ cĩ 0.25 1 - FilePage Setup Dạng trang in 0.25 - InsertSymbol Chn kí tự đặc biệt 0.25 - ViewRuler Hiển thị thước trong Microsoft 0.25 Word - FormatColumn Chia cột văn bản trong Microsoft 0.25 Word - Shift+F3 Đổi chữ hoa thành chữ thường v 2 0.25 ngược lại
  4. - Ctrl+A Đánh dấu toàn bộ tài liệu 0.25 - Ctrl+S Lưu nội dung văn bản đang mở 0.25 - Ctrl+Z Bỏ lệnh vừa thực hiện 0.25
  5. PHẦN MICROSOFT EXCEL: (3 điểm) CU NỘI DUNG ĐP N ĐIỂ M - Insert  Function Nhập (chn) hm bằng lệnh 0.5 1 - Format  Cells  Font Định dạng phơng chữ 0.5 - =SUM(30,10,2010) 2050 0.5 - =AVERAGE(45,30,15) 30 0.5 2 - =IF(AVERAGE(30,10,2010)>=683,"Ln lớp","Ở lại lớp") Ln lớp 0.5 - =SUM(AVERAGE(3,10,47),MAX(30,10,2010),MIN(30,10,2 2040 0.5 010)) Ghi ch: Đy l đp n chuẩn, nhưng nếu học sinh đưa ra lời giải khc nhưng hợp lý với cu hỏi vẫn cho điểm tối đa. === HẾT ===
Đồng bộ tài khoản