Đề thi tốt nghiệp Kế Tóan Doanh Nghiệp sản xuất

Chia sẻ: tinhphuong60

Tài liệu tham khảo Đề thi tốt nghiệp Kế Tóan Doanh Nghiệp sản xuất

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Đề thi tốt nghiệp Kế Tóan Doanh Nghiệp sản xuất

Kế Tóan Doanh Nghiệp_TN_CaoĐẳng.::NCKT1KB::.9xzone.info
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG 2009
MÔN KẾ TOÁN TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

Câu 1: Doanh nghiệp chi tiền mặt trả trước tiền thuê văn phòng để làm trụ sở giao dịch của 6 năm là
600.000.000, thuế GTGT 10% ( Nộp theo phương pháp trực tiếp), kế tóan ghi
A. N 642:600.000.000 B. N 242 600.000.000
N 133:60.000.000 C 111 600.000.000
C 111:660.000.000
C. N 242 660.000.000 D. N 242 600.000.000
C 111 660.000.000 N 133 60.000.000
C 111.660.000.000


Câu 2:Doanh nghiệp chuyển khỏan trả lãi vay ngắn hạn 20tr đ, (khỏan vay này dùng để mua nguyên vật
liệu để sản xuất), số tiền 20trđ được phân loại là họat động nào trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ
A.Không phải trình bày B. Họat động tài chính
C. Họat động đầu tư D. Họat động kinh doanh


Câu 3: Nhận góp vốn liên doanh bằng 1 tài sản cố định hh đã qua sử dụng. Tài sản cố định này nếu mua
mới là 120tr. Tài sản cố định cũ nhận góp vốn đã hao mòn ước tính 20%. HĐLD thống nhất giá trị này
là 82tr. DN chi tiền mặt lắp đặt TSCĐ 0.2tr. Nguyên giá TSCĐ này là:
A. 96.2tr B. 82.2tr
C. 82tr D. Tất cả đều sai


Câu 4: Nhập kho 8.000 sản phẩm từ sản xuất, biết giá thành sản xuất là: 58.000đ/sp, giá bán
100.000đ/sp. Kế tóan định khoản
A. N154/C155 464.000.000 B. N155/C154 800.000.000
C. N155/C154 464.000.000 D. N154/C155 800.000.000


Câu 5: Chi tiền mặt thanh toán tiền lương cho công nhân trực tiếp sản xuất trong thời gian nghỉ ốm, kế
tóan định khoản:
A. N334/C111 B.N627/C111
C.N622/C111 D. N3383/C111


Câu 6: Chi phí tiếp khách bằng tiền mặt 30trđ, có đủ hóa đơn tài chính nhưng chỉ được cơ quan thế chấp
nhận 10tr đồng (Do vược mức khống chế 10% chi phí được trừ) chênh lệch này tạo ra:
A.TK243- Tài sản thuế TNDN hõan lại B.TK347- Thuế TNDN hõan lại phải trả
C. Không phát sinh TS hay nợ phải trả hòan lại D. Tất cả đều sai


Câu 7: Giả sử năm 2007, công ty có khỏan trích trước chi phí sữa chữa tài sản cố định là 20.000.000đ,
việc sửa chữa được thực hiện vào đầu năm 2008. Năm 2007 DN bị lỗ 10.000.000. Vậy thuế TNDN phải
nộp cho năm 2007 (T=25%) được kế tóan định khỏan:
A.N8211 5tr/C3334 5tr B.N3334 2.5tr/C8211 2.5tr
C.N8211 2.5tr/C3334 2.5tr D. a,b,c đều sai
Kế Tóan Doanh Nghiệp_TN_CaoĐẳng.::NCKT1KB::.9xzone.info
Câu 8: Tài khoản 1361 được mở để thao dõi vốn cho đơn vị phụ thuộc. Tài khỏan này mở ở đơn vị nào?
A. Cả cấp trên và cấp dưới B.Tùy thuộc vào đơn vị hoạch tóan nội bộ
C. Chỉ mở ở đơn vị cấp trên D. Chỉ mở ở đơn vị cấp dưới


Câu 9: DN mua 1 BĐS đầu tư với giá mua 5.000trđ trong đó giá trị nhà trên đất trị giá 1000trđ, thuế
trước bạ phải nộp là 50trđ. TS này được dùng để mở VP làm việc. Nguyên giá BĐS là
A.1.010 B. 5.050
C.5000 D.4000

Câu 10: Để phản ánh vào chỉ tiêu mã số 11 – giá vốn hàng bán trên báo cáo kết quả họat động kinh
doanh, kế tóan căn cứ vào số liệu nào:
A. Số phát sinh bên Nợ TK 632 trên sổ cái B. Số phát sinh C632 đối ứng N911 trên sổ cái
TK632
C. Số dư TK 632 trên sổ cái D. Tất cả đều sai


Câu 11: Chuyển khỏan mua lại số cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành. Số lượng đăng kí mua
1.200.000 cổ phiếu. số lượng cổ phiếu đã mua được là 1.000.000 cổ phiếu, giá mua lại của cp này là
15.000đ/cp, mệnh giá của CP là 10.000đ/cp. Chi phí mua cp này la 0.3%/giá trị giao dịch. Tất cả đã chi
bằng tiền mặt. giá trị cổ phiếu quỹ là:
A. 10.000 trđ B.10.030 trđ
C. 15.045 trđ D.11 trđ

Câu 12: DN bán trả chậm, trả góp hàng hóa cho công ty L, lãi suất trả chậm 2%/tháng so với giá bán trả
ngay 10trđ, thuế giá trị gia tăng khấu trừ 10%. KT ghi nhận DT bán hàng:
A. 10trđ B. 13trđ
C.12trđ D.11trđ

Câu 13: DN tiến hành thanh lý 1 TSCĐ sử dụng tại bộ phận bán hàng, N/G là 100trđ, đã hao mòn 80tr,
phế liệu thu hồi nhập kho có giá trị ước tính 11tr, kế tóan định khỏan:
A. Nợ TK 641: 9tr B.N 811 9tr
Nợ TK 152:11tr N 152 11tr
Có TK 211:20tr C 211 20tr
C.Nợ TK 811 20tr D. N 811 20tr
Nợ TK 214 80tr N 214 80tr
Có TK 211 100tr C 211 100tr
Nợ TK 152 11tr
Có TK 711 11tr

Câu 14: DN nhận vốn góp liên doanh bằng TSCĐ, kế tóan định khỏan
A.N211/C411 B. N211,N214/C412
C. N211,N214/C411 D.N211/C512

Câu 15: Công ty trao đổi 1 xe tải R, lấy máy cắt K, xe tải R có nguyên giá 100trđ, đã khấu hao 50tr. HĐ
định giá xe tải R có giá trị là 60trđ, máy K có giá trị là 80tr đ. Việc trao đổi đã hòan tất, phần chênh lệch
2 bên đã thanh tóan qua ngân hàng. Kế tóan hạch tóan giảm xe tải R:
A. N211K 60tr,N214R 50tr / C211R 100tr,C112 10tr B. N214R 50tr,N811 50tr / C211R 100tr
C. N211K 80tr,N214R 60tr / C211R 100tr,C112 40tr D. N211K 80tr,N214R 50tr / C211R 100tr,C112 30tr
Kế Tóan Doanh Nghiệp_TN_CaoĐẳng.::NCKT1KB::.9xzone.info
Câu 16: Ngày 26/6/2008 mua 1000kg vật liệu, giá 62.000đ/kg (chưa bao gồm thuế GTGT-thuế khấu
trừ) thanh tóan bằng hình thức trừ vào khỏan kí quỹ ngắn hạn 20trđ, số còn lại chưa thanh tóan, chi phí
vận chuyển là 1.575.000 (gồm thuế gtgt 5%) chi bằng tiền mặt. do mua hàng với số lượng lớn nên được
hưởng chiết khấu thương mại 2%/giá mua chưa thuế gtgt. Vậy đơn giá nhập 1kg là
A. 61.760đ/kg B. 63.500đ/kg
C. 63.000đ/kg D. 62.260đ/kg


Câu 17: DN nhận gia công sản phẩm, chi phí phát sinh trong kì bao gồm:
- Chi phí nguyên vật liệu do khách hàng giao: 100trđ
- Chi phí nhân công trực tiếp 50trđ
- Chi phí sản xuất chung 30trđ
- Không có sản phẩm dở dang đầu và cuối kì, vật liệu sử dụng từ quá trình sản xuất còn thừa giá
5trđ.
Tổng chi phí gia công sản phẩm được xác định là:
A. 80trđ B. Tất cả đều sai
C. 175trđ D. 180trđ
(Câu này chỉ tính CPNC và CPSXC =80tr, lúc nhận NVL ghi đơn 002 100tr, số còn thừa DN
trải lại nên không tính vào khoản giảm trừ chi phí)

Câu 18: Khỏan nào sau đây không được ghi nhận vào doanh thu:
A. Chênh lệch lãi tỷ giá khi thanh tóan B. Lãi tiền gửi không kỳ hạn
các khỏan nợ bằng ngoại tệ (DN đang HĐSXKD)
C. Bán tài sản cố định thu bằng tiền mặt D. Tất cả đều đúng

Câu 19: Do thay đổi mục đích sử dụng nên DN quyết định chuyển 1 BĐS đầu tư thành hàng hóa bất
động sản. Biết nguyên giá của BĐS là 200trđ, đã hao mòn lũy kế 50trđ.Kế tóan định khỏan
A. N1561 150tr, N214 50tr / C217 200tr B. N1567 150trđ, N214 50trđ / C 217 200tr
C. N 1567 150tr, C 217 150trđ D. N1562 150trđ, N214 50trđ/ C 217 200tr



Câu 20: Nhận được giấy thông báo từ bưu điện, số tiền chuyển trả cho khách hàng miền trung 40trđ, đã
có người ký nhận. kế tóan định khỏan
A. N331 40trđ/C113 40trđ B .N338 40trđ/C112 40trđ
C. Tất cả đều sai D. N338 40trđ/C111 40trđ


Câu 21: Công ty A nắm giữ 60% vốn CSH của công ty B, sau đó công ty A chuyển nhượng bớt 11%
vốn CSH đó cho công ty B, vậy cty A là:
A. Công ty mẹ của công ty B B.Công ty con của công ty B
C. Nhà đầu tư có ảnh hưởng đáng kể đến công ty B D. Tất cả đều sai


Câu 22: Chi tiền gửi NH 110trđ để trả vay ngắn hạn, biết rằng trong số này có 10trđ tiền lãi vay, kế tóan
định khoản:

A. N331: 100trđ, N635 10tr / C112 110trđ B. N331 110trđ/ C112 110trđ
C. N331: 100trđ, N811 10tr / C112 110trđ D. N331 100trđ, N642 10tr / C112 110trđ
Kế Tóan Doanh Nghiệp_TN_CaoĐẳng.::NCKT1KB::.9xzone.info
Câu 23: Năm 2006, DN đầu tư 1 TSCĐ có nguyên giá 24trđ. Thời gian sử dụng hữu ích theo kế tóan 6
năm, theo thuế là 3 năm. Năm 2009 DN sẽ có 1 khoản:
A. Chênh lệch tạm thời chịu thuế giảm 4trđ B. Chênh lệch tạm thời được khấu trừ tăng 4trđ
C. Chênh lệch tạm thời được khấu trừ giảm 4trđ D. Chênh lệch tạm thời chịu thuế tăng 4trđ
Giải theo bảng sau:
Năm Tài Chính 2006 2007 2008 2009 2010 2011
CP KH Thu 8 8 8 0 0 0
CP KH KT 4 4 4 4 4 4
CLTT ch u thu tăng 4 4 4 -4 -4 -4
CLTT ch u thu gi m (hoàn nh p) 0 0 0 4 4 4

Câu 24: Cuối tháng 09/2008, số thuế giá trị gia tăng phải nộp 10trđ. Cuối tháng 10/08 Tổng số thuế giá
trị gia tăng đầu vào được khấu trừ là 130trđ, Tổng thuế gtgt đầu ra phải nộp là 120trđ. Kế tóan hạch tóan
bút tóan thuế GTGT tháng 10/08 là:
A. N133: 120trđ / C33312 :120trđ B. N33312 :130tr / C133: 130trđ
C. N33311: 130trđ / C133: 130trđ D. N3331: 120trđ / C133: 120trđ
TK 3331 phải nộp vào ngày 20 cuối tháng tiếp theo, do đó số thuế còn phải nộp vào đầu tháng
09/08 đã được nộp, Số dư TK3331 = 120tr do đó số được khấu trừ là 120tr. Số còn đc KT kì sau là
10tr.

Câu 25: Khách hàng trả lại 100sp bán tháng trước, giá bán 110.000đ/sp (Bao gồm 10% thuế GTGT-
Thuế khấu trừ). DN chi tiền mặt trả lại. KT định khỏan hàng bán bị trả lại:
A. N521: 10trđ, N3331: 1trđ / C111: 11trđ B. N532: 10trđ, N3331: 1trđ / C111: 11trđ
C. N531: 10trđ / C111: 10trđ D. N531: 10trđ, N3331: 1trđ / C111: 11trđ

Câu 26: Nhận lãi từ cổ phiếu bằng tiền gửi ngân hàng:
A. N112:10trđ / C411: 10trđ B. N112: 10trđ / C711: 10trđ
C. N112:10trđ / C515: 10trđ D. N112: 10trđ / C511: 10trđ

Câu 27: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào sẽ làm phát sinh khoản chênh lệch tạm thời chịu
thuế:
A. Kế tóan đã trích trước chi phí sữa chữa lớn B.Thời gian khấu hao theo kế tóan lớn hơn thời
TSCĐ trong kỳ nhưng chưa phát sinh gian khâu heo theo thuế
C.Chi phí KH theo KT lớn hơn chi phí KH theo thuế D. Tất cả đều sai


Câu 28: Chi phí sản xuất dở dang đầu kì của một doanh nghiệp sản xuất là 5.000.000đ, chi phí sản xuất
phát sinh trong kỳ bao gồm: Chi phí NVL chính: 52.000.000đ, chi phí NVL phụ 6.000.000đ, chi phí
nhân công trực tiếp: 20.000.000đ, chi phí sản xuất chung 18.000.000đ. Kết quả sản xuất: Sản phẩm hòan
thành 2.200sp, dở dang 300sp. VL thừa cuối kỳ để lại phân xưởng trị giá 2.000.000. CPSX dở dang cuối
kỳ đánh giá theo chi phí nguyên vật liệu chính là:
A. 6.600.000đ B. 7.320.000đ
C. 7.080.000đ D. 6.840.000đ


Câu 29: Bị cháy 1 lô hàng do điều kiện khách quan trị giá 200trđ, công ty bảo hiểm chấp nhận bồi
thường 50% giá trị thiệt hại, 30% dùng quỹ dự phòng tài chính bù đắp, phần còn lại tính vào chi phí
khác, kế tóan hạch tóan:
A. N138(8):100tr, N415 60tr, N632 40tr /C156 200tr B.N811 140tr, N415:60tr / C156 200tr
C. N138(8):100tr, N415 60tr, N811 40tr /C156 200tr D.N138(8):100tr, N415 60tr, N635 40tr /C156 200tr
Kế Tóan Doanh Nghiệp_TN_CaoĐẳng.::NCKT1KB::.9xzone.info


Câu 30: Chi tiền mặt nộp thuế môn bài năm 2008 là 1trđ, kế tóan định khỏan:
A. N3332: 1trđ / C111 1trđ B.N3335: 1trđ / C111 1trđ
B. N3331: 1trđ / C111 1trđ D.N3338: 1trđ / C111 1trđ


Câu 31: Bán 5.000 cổ phiếu đầu tư ngắn hạn, giá vốn đầu tư 50.000đ/ cổ phiếu, giá bán 65.000đ/ cổ
phiếu thu bằng tiền gửi ngân hàng. Phí chuyển nhượng 0.3%/ giá trị giao dịch chi bằng tiền gửi ngân
hàng. Kế toán định khoản :
A. Nợ 112: 325trđ / Có 121: 250trđ, C 515: 75trđ B. Nợ 112: 325 trđ/ Có 515: 325 trđ
Nợ 635: 0,975 trđ / C 112: 0,975 trđ Nợ 635: 250 trđ/ Có 121: 250 trđ
Nợ 635: 0,975 trđ/ Có 112: 0,975 trđ
C. N 112: 324,025 trđ/ C 515: 324,025 trđ D. Tất cả đều sai
N 635: 250 trđ/ C 121: 250 trđ
N 635: 0,975 trđ/ C 112: 0,975 trđ


Câu 32: Trong năm doanh nghiệp có phát sinh một số chi phí tiếp khách nhưng không có hóa đơn gia
tăng là 40 trđ. Chi phí này được trình bày trên báo cáo nào sau đây:
A Phải để ngoài hệ thống sổ kế toán của DN B. Được trình bày là chi phí trên báo cáo
kết quả kinh doanh
C. Phải ghi giảm lợi nhuận sau thuế của DN D. Tất cả đều sai


Câu 33: Nhận làm đại lý tiêu thụ sản phẩm cho công ty A, tiền hoa hồng được hưởng từ việc tiêu thụ
sàn phẩm 150 triệu đồng thu bằng tiền gửi ngân hàng. Kế toán định khoản:
A. N 112: 150 trđ/ C 512: 150 trđ B. N 112: 150 trđ/ C 511: 150 trđ
C. N 112: 150 trđ/ C 711: 150 trđ D. N 112: 150 trđ/ C 515: 150 trđ


Câu 34: Doanh nghiệp mua 5.000kg vật liệu giá chưa thuế 100.000đ/kg, thuế GTGT khấu trừ 10% chưa
thanh toán cho người bán. Khi vật liệu về kho, theo biên bản nhập kho số vật liệu thực nhập 4.600kg vật
liệu thiếu chưa rõ nguyên nhân. Biết rằng, định mức hao hụt của vật liệu trên được phép là 1%. Kế toán
định khoản:
A. N 152: 460 trđ, N 1381: 40 trđ, N 133: 50 trđ B. N 152: 460 trđ, N 811: 5 trđ, N 1381: 35 trđ
Có 331: 550trđ N 133: 50 trđ/ C 331: 550 trđ
C. N 152: 465 trđ, N 1381: 35 trđ, N 133: 50 trđ D. Tất cả đều sai
Có 331: 550trđ
Câu này theo SGK không trừ 1%HHĐM thì Đ.A là câu A. Theo cô Nhất dạy thì được trừ
1%HHĐM nên Đ.A lại là câu C.


Câu 35: Khoản nào sau đây khi phát sinh được ghi nhân vào tài khoản 138:
A.Kiểm kê vật tư phát hiện thiếu chưa rõ B.Cho mượn vật tư, tiền vốn không tính lãi
nguyên nhân
C. Khoản tiền bên mua ứng trước về một D.Cả A,B đúng
dịch vụ mà DN sẽ cung cấp ở năm sau
Kế Tóan Doanh Nghiệp_TN_CaoĐẳng.::NCKT1KB::.9xzone.info
Câu 36: Công ty nhập khẩu 5000kg vật liệu giá 10USD/kg, thanh tóan bằng tiền gủi ngân hàng ngoại tệ,
tỷ giá xuất ngoại tệ 17000đ/USD. Các khoản thuế phải nộp bao gồm: Thuế NK 5%, Thuế GTGT hàng
NK 10%, Tỷ giá thực tế tại thời điểm nhập là 17500đ/USD, Chi phí vận chuyển hàng về nhập kho bao
gồm cả thuế giá trị gia tăng 5% là 10.500.000đ trả bằng tiền mặt. biết công ty áp dụng thuế giá trị gia
tăng theo phương pháp trực tiếp, sử dụng phương pháp kê khai thương xuên để theo dõi hàng tồn kho.
Giá nhập kho của lô nguyên vật liệu trên
A. 928.750.000đ B.1.021.125.000đ
C.1.021.117.000đ D.1.010.625.000đ
Bạn sử dụng phương pháp X=X0(1+tax rate), trong đó X0 là (Số lượng nhập * Đơn giá * TGTT)
Theo cách trên ta có : X=(5000*10*17500)*[(1+5%)*(1+10%)]+10500000 = 1.021.125.000đ

Câu 37: Khoản nào sau đây là khoản điều chỉnh giảm doanh thu:
A. Chiết khấu thương mại nhận được do DN B.Chiết khấu thanh tóan cho khách hàng hưởng
mua hàng với số lượng lớn do họ trả trước hạn
C. Chiết khấu thanh tóan nhận được do DN D. Tất cả đều sai
trả tiền trước thời hạn


Câu 38: DN đánh giá sản phẩm dở dang theo phương pháp ước lượng sản phẩm hòan thành tương
đương, giá trị sản phẩm dở dang cuối kì bao gồm:
A. Chi phí nhân công trực tiếp B.Chi phí NVL chính
C. Chi phí sản xuất chung D. Tất cả đều đúng


Câu 39: DN cùng công ty Z bỏ vốn thành lập công ty liên doanh Tòan Phát, Vốn mỗi bên 50% bằng tiền
hoặc hiện vật. DN chi tiền mặt 500trđ và một xe ôtô (xe ôtô có nguyên giá 600trđ, đã khấu hao 100trđ).
HĐ đánh giá giá trị còn lại của xe là 350trđ, vậy giá trị khỏan đầu tư bằng nhiêu
A. 880trđ B.850trđ
C.1.100trđ D.1.000trđ

Câu 40: Ngày 1/10/2008 DN mua một số trái phiếu, cuối năm DN được hưởng lãi của TP này cho cả
năm là 10trđ, vậy kế tóan ghi vào doanh thu họat động tài chính số tiền là:
A. 9trđ B. 7.5trđ
C. 5trđ D. 2.5trđ

Câu 41: Thu 110trđ, bán hàng trả chậm kì trước bằng tiền mặt, trong đó có 5trđ tiền lãi trả chậm, kế
tóan ghi:
A. N111: 110trđ / C131: 110trđ B. N111: 110trđ / C131: 110trđ
N3387: 5trđ / C635: 5trđ N3387 5trđ / C515 5trđ
C. N111: 110trđ / C131: 110trđ D. N111: 110trđ / C131: 110trđ
N335: 5trđ / C515: 5trđ N331: 5trđ / C515: 5trđ

Câu 42: Thuế thu nhập cá nhân phải nộp được hạch tóan:
A. N642 / C3335 B. N334 / C3335
C. N3335 / C111,112 D. N3334 / C111,112

Câu 43: Lập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khóan ngắn hạn, kế tóan hạch tóan:
A.N811 / C129 B.N642 / C129
C. N641 / C129 D. N635 / C129
Kế Tóan Doanh Nghiệp_TN_CaoĐẳng.::NCKT1KB::.9xzone.info
Câu 44: Chi phí sản xuất dở dang đầu kì 5trđ, trong kỳ phát sinh:
- Chi phí vật liệu 150trđ ( trong đó VLC 120trđ, VLP 30trđ)
- Chi phí nhân công 30trđ
- Chi phí sx chung 20trđ
Sản phẩm hòan thành 1200 cái, dở dang 50 cái
Chi phí sản xuẩt dở dang cuối kì được đánh giá theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp:
A.1.4trđ B.5trđ
C. 6.2trđ D. Tất cả đều sai

Câu 45: Khi tính giá xuất kho của thành phẩm, kê tóan áp dụng phương pháp nào sau đây:
A. Phương pháp bình quân gia quyền B.FIFO
C. PP giá thực tế đích danh D.Tất cả đều đúng

Câu 46: Tiền lương phải trả công nhân viên trong tháng 10 năm 2008 bao gồm:
- CN trực tiếp sx tại px 65trđ
- Nhân viên quản lí phân xưởng 15trđ
- Nhân viên bán hàng 20trđ
- Nhân viên quản lí DN 10trđ
Kế tóan định khỏan:
A.N622 65trđ B.N627 65trđ
N627 15trđ N622 15trđ
N641 20trđ N641 20trđ
N642 10trđ N642 10trđ
C334 110trđ C334 110trđ
C.N334 110trđ D. Tất cả đều sai
C622 65trđ
C627 15trđ
C641 20trđ
C642 10trđ

Câu 47: Chiết khấu mua hàng được hưởng, kế toán ghi nhận vào khỏan
A. Tăng chi phí tài chính B. Tăng doanh thu hoạt động tài chính
C. Giảm giá trị tài sản mua vào D. Tất cả đều sai

Câu 48: DN hạch tóan hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo
pp trực tiếp 10% . Xuất kho hàng hóa bán thu bằng tiền mặt, giá xuất kho là 90trđ, giá bán là 100trđ,
chiết khấu thanh tóan chi bằng tiền mặt 0.1trđ. kế tóan định khoản
A.N632 90trđ / C 155 90trđ B.N632 90trđ / C156 90trđ
N111 100trđ / C511 100trđ N111 100trđ / C511 100trđ
N521 0.1trđ / C111 0.1trđ N521 0.1trđ / C111 0.1trđ
C. N632 90trđ / C156 90trđ D.Tất cả đều sai
N111 100trđ / C511 100trđ
N635 0.1trđ / C111 0.1trđ


Câu 49: Khấu hao bất động sản đầu tư đang nắm giữ chờ tăng giá, kế tóan ghi nhận vào
A. Chi phí quản lí doanh nghiệp B. Giảm giá gốc khỏan đầu tư
C. Tăng giá vốn hàng bán D. Giảm giá vốn hàng bán
Kế Tóan Doanh Nghiệp_TN_CaoĐẳng.::NCKT1KB::.9xzone.info
Câu 50: DN xây dựng một nhà kho, tòan bộ chi phí xây dựng bao gồm: tiền nguyên vật liệu 40trđ,
tiền nhân công 15trđ, chi phí khác liên quan chi bằng tiền mặt 5trđ. Vật tư còn thừa, phế liệu thu hồi
từ công trường bán thu bằng tiền mặt 0.5trđ, 1 phần công trình xây dựng sai thiết kế đã phải sửa lại
với tổng chi phí ước tính là 1trđ. Công trình đã bàn giao đưa vào sử dụng. nguyên giá tài sản cố định
này là:
A.60trđ B.59.5trđ
C.58.5trđ D. Tất cả đều sai

Câu 51: công ty Y có một khoản đầu tư tại công ty X 1.500 triệu đồng, chiếm 45% giá trị tài sản của
công ty X . Nay công ty Y chi tiền gửi ngân hàng 500 triệu đồng bổ sung vốn đầu tư vào công ty X
và nắm quyền kiểm soát công ty Y. Kế toán công ty Y định khoản :
A.N223 1500 trđ/C 112 1500trđ B.N221 500trđ/C112 500trđ
C.N221 2000trđ/C 223 1500 trđ D.N223 500 trđ/C 112 500trđ
C112 500trđ


Câu 52 : Bán bất động sản dầu tư có nguyên giá 500trđ ,giá trị đã hao mòn 10%, giá bán chưa thuế
480trđ,thuế suất thuế giá trị gia tăng 10% thu bằng tiền gửi ngân hàng. Kế toán phản ánh bút toán
giảm bất động sản đầu tư :
A N811 450trđ, N214 50trđ/C217 500trđ B.Tất cả đều sai
C. N635 450trđ N214 50trđ/C217 500trđ D.N632 450trđ,N214 50trđ/C217 500trđ
BĐS đầu tư nếu có chi phí khi thanh lý được đưa vào TK 632 “Giá vốn hàng bán”

Câu 53 : Phòng cung ứng thông báo có nhận một số công cụ dụng cụ do khách hàng tặng trị giá 2
trđ dến cuối tháng hàng vẫn chưa về,kế toán định khoản :
A. N153 2 trđ/C 515 2trđ B. N153 2trđ/C 3387 2trđ
C. N151 2trđ/C 711 2 trđ D.N153 2 trđ/C 711 2 trđ


Câu 54 : Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kì. Cuối kì kết
chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp,chi phí nhân công trực tiếp,chi phí sản xuất chung,để tính
giá thành sản phẩm,kế toán định khoản:
A. N154/C 621,622,627 B. N631/C621,622,627
C.N632/C 621,622,627 D. Tất cả dều sai


Câu 55 : Chi tiêu”Cổ phiếu ngân quỹ- TK419”được trình bày như thế nào trên bảng cân đối kế toán:
A. Phần nguồn vốn (ghi số dương) B.Phần nguồn vốn( ghi số âm)
C. Không phải trình bày D. Phần tài sản( ghi số âm)


Câu 56: Doanh nghiệp có quy trình công nghệ giản đơn cùng quy trình thu được 3 loại sản phẩm
A,B,C. Tổng chi phí sản xuất trong kì được xác định là 23.500.000đ.Biết rằng sản phẩm hoàn thành :
sp A 500,sp B 200, sp C 150 với sp C hệ số : 1, sp A hệ số 1.1, sp B hệ số 1.2. Giá thành đơn vị của
sản phẩm B là:
A. 27.500đ/sp B.25.000đ/sp
C.20.000đ/sp D.30.000đ/sp
Kế Tóan Doanh Nghiệp_TN_CaoĐẳng.::NCKT1KB::.9xzone.info
Câu 57: Doanh nghiệp bán 2000sp,giá bán chưa thuế 100.000đ/sp,thuế giá trị gia tăng khấu trừ 10%,
thu cước tiền bán hàng doanh nghiệp chuyển thẳng trả nợ vay đến hạn,đến cuối tháng số hàng trên
chưa giao cho khách hàng. Kế toán định khoản
A.N315 220trđ/C3387 200trđ,C3331 20trđ B. N315 220trđ/C131 220trđ
C.N315 200trđ/C131 200trđ D. N315 220trđ/C 511 200 trđ,C 3331 20 trđ
Doanh thu được ghi nhận khi bên mua chấp nhận thanh toán hoặc đồng ý mua hàng.

Câu 58: Cuối năm kế toán trích lập dự phòng bảo hành sản phẩm 20trđ,cơ quan thuế chỉ chấp nhận
chi phí bảo hành khi thực tế đã phát sinh nên số tiền phát sinh trích lập dự phòng này thuộc loại chi
phí không được trừ khi tính thu nhập chịu thuế. Chênh lệch này tạo ra :
A. TK243-Tài sản thuế thu nhập Dn hoãn lại B. TK347-Thuế thu nhập DN hoãn lại phải trả
C. Không phát sinh tài sản hay nợ phải trả hoãn lại. D.Tất cả đều sai


Câu 59 : Ngày 1.1/N tại quỹ doanh nghiệp có tồn 10 lượng vàng SJC với giá ghi sổ là 10trđ/lượng.
Ngày 23.3/N doanh nghiệp bán 10 lượng vàng trên với giá 15trđ/lượng thu bằng tiền mặt VND.
Công ty này không có chức năng kinh doanh vàng. Kế toán ghi nhận
A.N111 100trđ/C511 100 trđ B. N632 100trđ/C156 100trđ
C.N1111 150trđ/C1113 100trđ, C515 50trđ D.Tất cả đều sai


Câu 60 : Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Tổng chi
phí sản xuất chung biến đổi là 1.500trđ. Tổng chi phí sản xuất chung cố định phát sinh trong tháng
1/2008 là 500trđ. Mức công suất bình thường của máy móc thiết bị là 10.000 sp/tháng. Tháng 1/2008
do khan hiếm vật liệu nên doanh nghiệp chỉ đạt đc 60% công suất với 6.000sp. Chi phí sản xuất
chung được tính vào chi phí chế biến là bao nhiêu
A. 2.000trđ B.1.800trđ
C.300 trđ D. Tất cả đều sai
S Lư ng SP Bi n Phí/ ĐVSP Bi n phí Đ nh phí T ng CP
Bình thư ng 10,000 150,000 1,500,000,000 500,000,000 2,000,000,000
Th c t 6,000 150,000 900,000,000 500,000,000 1,400,000,000(1.400trđ)
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản