Đề thi trắc nghiệm hoá vô cơ - AK1 (M132)

Chia sẻ: Th | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

1
512
lượt xem
298
download

Đề thi trắc nghiệm hoá vô cơ - AK1 (M132)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Thông thường thì kiến thức trong đề thi hóa học hầu như không ra ngoài SGK. Những phương pháp như thăng bằng electron, các phản ứng oxy hóa - khử, phản ứng được viết dưới dạng ion chúng ta phải nắm vững. Để ôn lại những kiến thức đã được học, mời các bạn tham khảo Đề thi trắc nghiệm hoá vô cơ - AK1 (M132).

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi trắc nghiệm hoá vô cơ - AK1 (M132)

  1. TRƯỜNG THPT ĐĂK MIL ĐỀ LUYỆN THI MÔN HÓA VÔ CƠ - AK1 Thời gian làm bài: 75 phút; (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Câu 1: Một vật bằng hợp kim Cu-Zn được nhúng trong dung dịch H 2SO4 loãng, hiện tượng xảy ra là: A. Zn bị ăn mòn, có khí SO2 thoát ra. B. Cu bị ăn mòn, có khí SO2 thoát ra. C. Zn bị ăn mòn, có khí H2 thóat ra. D. Cu bị ăn mòn, có khí H2 thoát ra Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 7,25. B. 10,27. C. 8,98. D. 9,52. Câu 3: Cho dãy các chất: NaHCO3, Cr2O3, Al(OH)3, Al, Al2O3, AlCl3, CrO; Cr(OH)3, CrO3, Mg(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. 7 B. 6 C. 4 D. 5 Câu 4: Để khử ion Cu trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại 2+ A. Fe. B. Na. C. Ba. D. K. Câu 5: Một hỗn hợp X (Al2O3, Fe2O3, SiO2) để tách Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp X ,ta cần khuấy X vào dung dịch lấy dư A. NaOH B. H2SO4 C. HCI D. NaCl Câu 6: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với A. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4. B. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4. C. dung dịch KOH, CaO, nước Br2. D. H2S, O2, nước Br2. Câu 7: Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa 6,525 gam chất tan. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dung dịch đã dùng là A. 0,25M. B. 0,75M. C. 1M. D. 0,5M. Câu 8: Hỗn hợp khí gồm 2 khí CO2 và N2 có tỉ khối đối với hiđro là 18. Vậy % theo khối lượng của hỗn hợp là: A. 20% và 80%. B. 38,89% và 61,11%. C. 50% và 50%. D. 45% và 65%. Câu 9: Dãy các chất đều tác dụng với dd NaOH là A. Al, Al(OH)3, NaHCO3 B. Al, Al2O3, MgO C. Al2O3, ZnO, Na2CO3 D. Al(OH)3, BaCl2, Al(OH)3. Câu 10: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là A. chỉ có kết tủa keo trắng. B. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. C. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. D. không có kết tủa, có khí bay lên. Câu 11: Cho kim loại M tác dụng với Cl 2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dd HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dd muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là A. Al. B. Fe. C. Mg. D. Zn. Câu 12: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự A. M < X < Y < R. B. R < M < X < Y. C. Y < M < X < R. D. M < X < R < Y. Câu 13: Cho từ từ Na vào dd Al2(SO4)3 cho đến dư ta thấy: A. Na tan, có bọt khí thoát ra, lúc đầu có kết tủa dạng keo màu trắng, sau đó kết tủa tan dần. B. Na tan, có bọt khí xuất hiện trong dd C. Na tan,có kim loại Al bám vào bề mặt Na D. Na tan, có bọt khí thoát ra và có kết tủa dạng keo trắng, sau đó kết tủa vẫn ko tan Câu 14: Hòa tan hết 0,5 gam hỗn hợp gồm: Fe và kim loại hóa trị 2 bằng dung dịch H 2SO4 loãng thu được 1,12 lit khí H2 (đktc). Kim loại hóa trị 2 đã dùng là: A. Be B. Ni C. Mg D. Zn Câu 15: Trộn lẫn 250 ml dd KOH 0,02M với 350 ml dd H 2SO4 0,02M ta được dd X. pH của dd X là: A. 1,9. B. 2,2. C. 3,1. D. 1,82
  2. Câu 16: Thêm m gam kali vào 300ml dd chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dd X. Cho từ từ dd X vào 200ml dd Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y. Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là A. 1,59. B. 1,95. C. 1,17. D. 1,71. Câu 17: Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac t 0 xt , N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận A. tăng lên 8 lần. B. tăng lên 2 lần. C. giảm đi 2 lần. D. tăng lên 6 lần. + - 2 2 6 Câu 18: Dãy gồm các ion X , Y và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s 2s 2p là: + - + - + - + - A. Na , Cl , Ar. B. Li , F , Ne. C. Na , F , Ne. D. K , Cl , Ar. Câu 19: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe /Fe; Cu /Cu; Fe3+/Fe2+. 2+ 2+ Cặp chất không phản ứng với nhau là A. Cu và dung dịch FeCl3. B. Fe và dung dịch CuCl2. C. dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2. D. Fe và dung dịch FeCl3. Câu 20: Sắt không tác dụng với chất nào sau đây ? A. dung dịch CuSO4 B. dung dịch H2SO4 đặc nóng C. dung dịch HCl loãng D. dung dịch Al(NO3)3 Câu 21: Cho 2 cặp oxi hóa khử: X /X đứng trước cặp Yy+/Y trong dãy điện hóa. Phát biểu nào sau x+ đây không dúng ? A. tính khử của X mạnh hơn Y B. Yy+ có thể oxi hóa được X C. tính oxi hóa của Y mạnh hơn X y+ x+ D. X có thể oxi hoá được Yy+đứng trước cặp Yy+/Y Câu 22: Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 . Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo ra 0,672 lít khí (đktc). Tính m A. 1,755g B. 0,81g C. 0,54g D. 1,08g Câu 23: Cho 10g hỗn hợp bột Al, Al2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 2,9M thì thu được 6,72 lít khí ở (đktc). Phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp là: A. 54% Al, 46% Al2O3 B. 64% Al, 36% Al2O3. C. 50% Al, 50% Al2O3 D. 46% Al, 54% Al2O3 - 2+ 2 6 Câu 24: Anion X và cation Y đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s 3p . Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là: A. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II). B. X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II). C. X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II). D. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II). Câu 25: Cho 1,75 gam hỗn hợp kim loại Fe, Al, Zn tan hoàn toàn trong dung dịhc HCl, thu được 1,12 lít khí H2 (đkc). Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối khan là . A. 5 gam. B. 5,2 gam. C. 5,3 gam. D. 5,5 gam. Câu 26: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 27: Hòa tan hết 3,8 gam hỗn hợp 2 KL phân nhóm chính nhóm II thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau bằng HCl dư thì thu được 2,8 lit khí (đktc). Hai kim loại này là các kim loại nào? A. Sr và Ba B. Ca và Sr C. Mg và Ca D. Be và Mg Câu 28: Nhúng lá sắt nặng 8 gam vào 500 ml dung dịch CuSO 4 2M .Sau một thời gian lấy lá sắt ra cân lại thấy khối lượng của nó bằng 8,8 gam .Xem thể tích dung dịch không đổi thì nồng độ CuSO4 sau phản ứng bằng bao nhiêu ? A. 1 M B. 1,8 M C. 1,5 M D. 0,9 M Câu 29: Hòa tan 8 gam Ca vào 100 gam nước thì thu được dd có nồng độ là bao nhiêu? A. kết quả khác. B. 13,75% C. 34,44% D. 15,9%
  3. Câu 30: Hòa tan 8 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại M ( hóa trị 2, đứng trước H2 trong dãy điện hóa) vào dung dịch HCl dư thu được 4,48 lit H2 (đktc). Mặt khác để hòa tan 4,8 gam kim loại M thì dùng chưa đến 500 ml dung dịch HCl 1M. Kim loại M là: A. Mg B. Ba C. Zn D. Ca Câu 31: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là A. MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4. B. MgSO4 và FeSO4. C. MgSO4. D. MgSO4 và Fe2(SO4)3. Câu 32: Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa MgSO4 và CrSO4. Lọc lấy kết tủa, đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp chất rắn X. X gồm A. MgO và Cr2O3 B. Mg(OH)2 và Cr(OH)2 C. MgO và CrO D. Mg(OH)2 và CrO Câu 33: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm? A. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng. B. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng. C. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng. D. Al tác dụng với CuO nung nóng. Câu 34: Sục CO2 từ từ đến dư vào dung dịch NaAlO2 thấy có hiện tượng A. dung dịch vẫn trong suốt. B. xuất hiện kết tủa keo trắng, không tan. C. xuất hiện kết tủa nhôm cacbonat. D. xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan trử lại. Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. nguyên tử Mg có thể khử được ion Sn2+ B. ion Cu2+ có thể oxi hóa được nguyên tử Al C. ion Ag có thể bị oxi hoá thành Ag + D. CO không thể khử MgO thành Mg Câu 36: Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc). Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là A. 10,8 gam Al và 5,6 gam Fe B. 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe C. 5,4 gam Al và 2,8 gam Fe D. 5,4 gam Al và 8,4 gam Fe Câu 37: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp A. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực. B. điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực. C. điện phân NaCl nóng chảy. D. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực. Câu 38: Cho 200 ml dung dịch NaOH vào 400 ml dung dịch Al(NO 3)3 0,2M thu được 4,68 gam kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch NaOH ban đầu là A. 0,9M hoặc 1,2M B. 0,6M hoặc 1,3M C. 0,6 hoặc 1,2M D. 0,9M hoặc 1,3M Câu 39: Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những dung dịch có pH > 7 là A. Na2CO3, NH4Cl, KCl. B. Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa. C. KCl, C6H5ONa, CH3COONa. D. NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4. Câu 40: Có 5 mẫu kim loại: Ba, Mg, Fe, Ag, Al. Nếu chỉ dùng dung dịch H 2SO4 loãng có thể nhận biết được những kim loại nào ? A. Ag, Ba B. Ag, Fe, Al C. Ba, Al, Ag D. cả 5 kim loại Câu41:Cho 350ml ddNaOH1M vào 100 ml ddAlCl31M thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu? A. 7,8 g B. 3,9 g C. kết quả khác. D. 11,7 g Câu 42: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là A. 6. B. 7. C. 8. D. 5. Câu 43: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc). Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là A. 30ml. B. 150ml. C. 75ml. D. 60ml. Câu 44: Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20. Công thức của
  4. oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO 2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Fe = 56) A. Fe2O3; 65%. B. Fe3O4; 75%. C. Fe2O3; 75%. D. FeO; 75%. Câu 45: Trong các phương pháp điều chế kim loại sau, phương pháp nào không đúng ? A. Điều chế Ag bằng phản ứng giữa dung dịch AgNO3 với Zn B. Điều chế nhôm bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3 C. Điều chế Cu bằng phản ứng giữa CuO với CO ở nhiệt độ cao D. Điều chế Ca bằng cách điện phân dung dịch CaCl2 Câu 46: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư A. kim loại Mg. B. kim loại Ag. C. kim loại Cu. D. kim loại Ba. 63 65 Câu 47: Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là 29 Cu và Cu. Nguyên tử khối trung bình 29 65 của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị 29 Cu là A. 27%. B. 54%. C. 73%. D. 50%. Câu 48: Cho 10g hỗn hợp bột Al, Al2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 2,9M thì thu được 6,72 lít khí ở (đktc). Thể tích dung dịch NaOH 2,9M đã dùng là: A. 169ml B. Tất cả đều sai C. 100ml D. 180ml Câu 49: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí A. NH3, O2, N2, CH4, H2. B. N2, Cl2, O2 , CO2, H2. C. N2, NO2, CO2, CH4, H2. D. NH3, SO2, CO, Cl2. Câu 50: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà. Khí X là A. N2. B. NO2. C. N2O. D. NO. Câu 51: X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm và thuộc 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn. Tổng số proton trong 2 hạt nhân nguyên tử X, Y bằng 30. X, Y là những nguyên tố nào sau đây? A. Na và K B. Mg và Ca C. Li và Na D. Be và Mg Câu 52: Nguyên tử Ca có cấu hình electron là: A. 1s22s22p63s2 B. 1s22s22p63s23p64s2 C. 1s22s22p63s23p2. D. 1s22s22p63s23p63d54s2. Câu 53: Oxit cao nhất của 1 nguyên tố có dạng R2O5. Hợp chất khí với hidro của nguyên tố này chứa 17,65% H về khối lượng. Công thức phân tử hợp chất khí với hidro nói trên là: A. H2S B. PH3 C. NH3 D. CH4. Câu 54: Nguyên tử X có số electron cuối cùng phân bố vào phân lớp 3d . Số electrron của nguyên 7 tử X là: A. 24 B. 25 C. 27 D. 29 Câu 55: Cho sơ đồ phản ứng : KBr + K2Cr2O7 + H2SO4 → Br2 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O . Hệ số của các chất trong sơ đồ trên sau khi đã cân bằng phương trình lần lượt là: A. 6 ,1 , 7 , 3 , 1 , 4 , 7 B. 6 , 1 , 7 ,3 , 2 ,7 , 4. C. 6, 2 , 10 , 3 , 2 , 2 ,10 D. 6 , 1 , 4 , 3 , 1, 1 , 4. Câu 56: Cần thêm bao nhiêu gam nước vào 200 gam dung dịch axit H2SO4 90% để thu được dung dịch H2SO4 50%. A. 180 gam. B. 140 gam. C. 120 gam. D. 160 gam. Câu 57: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại bằng 115. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hat không mang điện là 25 hạt. Số khối của nguyên tử X là: A. 90 B. 80 C. 35 D. 115 Câu 58: Trộn 300 gam dung dịch H2SO4 40% với 100 gam dung dịch H2SO4 90% thì thu được dung dịch H2SO4 có nồng độ % là: A. 37,5%. B. 25,5%. C. 80,6%. D. 52,5%. Câu59: Nguyên tố X có cấu hình là ns còn nguyên tố Y có cấu hình là ns2np3.Công thức hợp chất 2 tạo bởi X, Y có thể: A. X2Y3 B. X2Y5 C. X5Y2 D. X3Y2. Câu 60: Dung dịch A chứa các ion Na+, Cu2+ và Cl-. Thực hiện các thí nghiệm sau: - Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 50,225 gam kết tủa.
  5. - Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 9,8 gam kết tủa. Khối lượng muối tan có trong dung dịch A là A. 22,275 gam. B. Kết qủa khác. C. 45,668 gam. D. 12,122 gam. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Ghi chú: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Đồng bộ tài khoản