ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ 1 LÝ 10 ( có ĐA) TRƯỜNG THPT HƯƠNG VINH

Chia sẻ: Trần Bá Trung | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:12

1
242
lượt xem
90
download

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ 1 LÝ 10 ( có ĐA) TRƯỜNG THPT HƯƠNG VINH

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề thi trắc nghiệm học kỳ 1 lý 10 ( có đa) trường thpt hương vinh', tài liệu phổ thông, vật lý phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ 1 LÝ 10 ( có ĐA) TRƯỜNG THPT HƯƠNG VINH

  1. TRƢỜNG THPT HƢƠNG VINH ĐỀ THI MÔN VẬT LÍ LỚP 10 Thời gian làm bài: 45 phút; Mã đề thi 132 Họ, tên học sinh:.....................................................Số báo danh:........................... Chọn phƣơng án đúng nhất rồi điền vào bảng trả lời. A. PHẦN CHUNG Câu 1: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, theo phƣơng trình x = 5+6t – 0,2t2, với x tính bằng mét, t tính bằng giây. gia tốc và vận tốc ban đầu của chất điểm là A. a = 0,2m/s2 ; v0 = 5m/s. B. a = 0,4m/s2 ; v0 = 6m/s. C. a = 0,4m/s2 ; v0 = 6m/s. D. a = 0,2m/s2 ; v0 = 6m/s. Câu 2: Một máy bay bay từ điểm A đến điểm B cách nhau 900km theo chiều gió mất 2h30phút với vận tốc khi không có gió v = 300km/h. Hỏi vận tốc của gió là bao nhiêu? Giả sử các vận tốc đều không đổi. A. 60km/h B. 180km/h C. 360km/h D. 420km/h Câu 3: Một xe đang chạy với vận tốc vo = 36km/h thì bị hãm lại đột ngột. Bánh xe không lăn nữa mà chỉ trƣợt trên đƣờng ray. Kể từ lúc hãm xe còn đi đƣợc bao xa thì đỗ hẳn? Biết hệ số ma sát trƣợt giữa bánh xe và mặt đƣờng là 0,2 và g = 10m/s2 A. s = 25,5m B. s = 22,6m C. s = 28,7m D. s = 35,25m Câu 4: Một quả bóng, khối lƣợng 0,5kg đang nằm yên trên mặt đất. Một cầu thủ đá bóng với một lực 250N. Thời gian chân tác dụng vào quả bóng là 0,02s. Quả bóng bay đi với tốc độ A. 0,01m/s B. 2,5m/s C. 0,1m/s D. 10m/s Câu 5: Phải treo một vật có khối lƣợng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng k = 100N/m để lò xo giãn ra 10cm? A. 10 kg B. 1kg C. 2kg D. 0,1kg Câu 6: Gia tốc đặc trƣng cho A. sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc của chuyển động. B. sự tăng nhanh hay chậm của chuyển động. C. sự tăng nhanh hay chậm của vận tốc của chuyển động. D. sự nhanh hay chậm của vận tốc chuyển động. Câu 7: Một vật đƣợc thả rơi tự do từ độ cao 20m. Hỏi thời gian để vật chạm đất là bao nhiêu? Lấy g = 10m/s2 A. 2 s B. 2,82 s C. 1,41 s. D. 4 s Câu 8: Một ngƣời ném quả bóng theo phƣơng ngang với vận tốc đầu vo = 15m/s và rơi xuống cách mình một khoảng 45m theo phƣơng ngang. Hỏi thời gian quả bóng rơi là bao nhiêu? A. 5s B. 3s C. 4s D. 2s Câu 9: Các công thức sau đây công thức nào không biểu diễn gia tốc hƣớng tâm? A. a = ω2R B. a = v2/R C. a = 4π2f2R D. a = ωR Câu 10: Chọn câu sai A. Những lực tƣơng tác giữa hai vật gọi là hai lực trực đối. B. Lực và phản lực luôn cùng loại. C. Lực và phản lực luôn luôn xuất hiện và mất đi đồng thời. D. Lực và phản lực là hai lực trực đối nên cân bằng nhau. Câu 11: Một vật có khối lƣợng 20g đặt ở mép một chiếc bàn quay hình tròn có bán kính 1m, tốc độ góc của bàn là 2 vòng/s. Lực hƣớng tâm tác dụng vào vật A. 3,16N B. 3155N C. 0,08N D. 80N Câu 12: Khoảng thời gian trong đó một điểm chuyển động tròn đƣợc một vòng gọi là A. tốc độ góc. B. tần số quay. C. chu kì quay. D. gia tốc hƣớng tâm. Câu 13: Đại lƣợng đặc trƣng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động là A. gia tốc của vật. B. vận tốc của vật. C. quãng đƣờng đi đƣợc của vật. D. tọa độ của vật. Câu 14: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20cm, độ cứng của lò xo k = 100N/m. Khi bị kéo, lò xo dài 24cm. Lực đàn hồi của lò xo A. 0,4N B. 40N C. 24N D. 4N Trang 1/12 - Mã đề thi 132
  2. Câu 15: Khi khối lƣợng mỗi vật và khoảng cách giữa hai vật đều tăng đều tăng gấp 3 thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn A. không đổi. B. tăng 9 lần. C. giảm ba lần. D. tăng ba lần. Câu 16: Trƣờng hợp nào dƣới có thể coi vật là chất điểm? A. Trái Đất trong chuyển động tự quanh trục của nó. B. Ngƣời nhảy cầu lúc đang rơi xuống nƣớc. C. Giọt nƣớc mƣa lúc đang rơi. D. Hai hòn bi lúc va chạm với nhau. Câu 17: Một vật đang chuyển động với vận tốc v. Đột nhiên tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi, vật sẽ chuyển động nhƣ thế nào? A. Vật chuyển động chậm dần đều rồi dừng lại. B. Vật tiếp tục chuyển động với vận tốc v không đổi. C. Vật sẽ đổi hƣớng chuyển động. D. Vật dừng lại ngay lập tức. Câu 18: Chuyển động của vật nào sau đây có thể coi là rơi tự do khi bị thả? A. Một mẩu phấn. B. Một chiếc lá cây. C. Một sợi dây cao su. D. Một tờ giấy. Câu 19: Một xe máy đang đi với vận tốc 36km/h bỗng ngƣời lái xe thấy một cái hố trƣớc mặt, cách xe 20m. Ngƣời ấy phanh gấp và xe đến sát miệng hố thì dừng lại. Gia tốc của xe là A. a = 2,5m/s2 B. a = 4,1m/s2 C. a = 2,5m/s2 D. a = 5,09m/s2 Câu 20: Một con ngựa kéo một xe chở hàng nặng 6000N chuyển động đều trên mặt đƣờng nằm ngang. Biết lực kéo F của con ngựa là 600N và hợp với mặt đƣờng một góc 30 o. Hệ số ma sát giữa xe và mặt đƣờng A. μ = 0,06 B. μ = 0,09 C. μ = 0,12 D. μ = 0,24 Câu 21: Chọn câu đúng. A. Khi vật trƣợt thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang thì lực ma sát trƣợt bằng lực ma sát nghỉ. B. Lực ma sát nghỉ chỉ tồn tại khi vật đứng yên. C. Lực ma sát trƣợt luôn cân bằng với ngoại lực. D. Lực ma sát nghỉ cực đại bằng lực ma sát trƣợt. Câu 22: Cho biết hằng số hấp dẫn G = 6,67.1011Nm2/kg2. Lực hấp dẫn giữa hai vật có khối lƣợng m1 = m2 = 2 tấn đặt cách nhau 1m là A. 13,34.108N B. 13,34.105N C. 26,68.105N D. 26,68.108N B. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN Câu 23: Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9N và 12N. Trong số các giá trị sau đây giá trị nào là độ lớn của hợp lực? A. 1N B. 25N C. 15N D. 2N Câu 24: Vị trí trọng tâm của vật rắn trùng với A. tâm hình học của vật. B. điểm chính giữa vật. C. điểm bất kì trên vật. D. điểm đặt của trọng lực tác dụng lên vật. Câu 25: Để vật rắn dƣới tác dụng 2 lực cân bằng thì hai lực tác dụng phải A. song song ngƣợc chiều. B. trực đối. C. bằng nhau, ngƣợc chiều. D. bằng nhau. Câu 26: Điều kiện cân bằng của một chất điểm chịu tác dụng của ba lực không song song là A. ba lực có độ lớn bằng nhau. B. hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba. C. ba lực đó phải đồng phẳng và đồng qui. D. ba lực đó phải có giá vuông góc với nhau từng đôi một.  Câu 27: Tác dụng vào vật rắn có trục quay cố định một lực F thì gây ra momen quay là 20Nm, khoảng   cách từ trục quay đến giá của lực F là 20cm. Độ lớn của lực F là A. 1N B. 200N C. 4N D. 100N Câu 28: Khi vật rắn đƣợc treo bằng sợi dây và ở trạng thái cân bằng thì A. lực căng của dây treo lớn hơn trọng lƣợng của vật. B. không có lực nào tác dụng lên vật. C. dây treo trùng với đƣờng thẳng đứng đi qua trọng tâm của vật. Trang 2/12 - Mã đề thi 132
  3. D. các lực tác dụng lên vật luôn cùng chiều. Câu 29: Một tấm ván nặng 360N đƣợc bắc qua một con mƣơng. Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A 2,4m và cách điểm tựa B 1,2m. Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A là bao nhiêu? A. 120N. B. 80N. C. 240N. D. 180N. Câu 30: Một viên bi nằm cân bằng trong một cái lỗ trên mặt đất, dạng cân bằng của viên bi lúc đó là A. cân bằng bền. B. cân bằng phiếm định. C. lúc đầu cân bằng bền, sau đó chuyển thành cân bằng phiếm định. D. cân bằng không bền. C. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO Câu 23: Điều nào sau đây đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều? A. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phƣơng tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát. B. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hƣớng tâm. C. Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hƣớng tâm. D. Vật không chịu tác dụng của lực nào ngoài lực hƣớng tâm. Câu 24: Hiện tƣợng mất trọng lƣợng xảy ra trong trƣờng hợp nào sau đây? A. Trên Mặt Trăng. B. Trên xe ô tô đang chuyển động thẳng đều. C. Trên tàu biển đang chạy rất xa bờ. D. Trong con tàu vũ trụ đang bay trên quỹ đạo quanh Trái Đất. Câu 25: Cho hệ vật nhƣ hình vẽ, m1 = 5kg, m2 = 3kg, dây có khối lƣợng không đáng kể, hệ số ma sát giữa m1 và mặt phẳng ngang là 0,2. Lấy g = m1 10m/s2. Gia tốc của hệ là A. 2,5m/s2 B. 0,25m/s2 C. 2,75m/s2 D. 2,25m/s2 Câu 26: Một ô tô có khối lƣợng 1800kg (coi nhƣ là chất điểm) chuyển m2 động với vận tốc 36km/h trên chiếc cầu vồng đƣợc coi nhƣ là cung tròn có bán kính 50m. Lấy g = 10m/s2. Áp lực của ô tô vào mặt cầu tại điểm cao nhất là A. 14400N B. 21600N C. 17640N D. 18000N Câu 27: Hệ quy chiếu phi quán tính là hệ quy chiếu gắn trên vật A. đứng yên. B. chuyển động thẳng đều. C. chuyển động có gia tốc. D. chuyển động theo một quy luật xác định. Câu 28: So sánh trọng lƣợng của nhà du hành trong con tàu vũ trụ đang bay quanh Trái Đất trên quỹ đạo có bán kính 2R (R là bán kính Trái Đất) với trọng lƣợng của ngƣời ấy khi còn ở mặt đất. A. Nhƣ nhau. B. Lớn hơn 2 lần. C. Nhỏ hơn 2 lần. D. Nhỏ hơn 4 lần. Câu 29: Bằng cách so sánh số chỉ của lực kế trong thang máy với trọng lƣợng P = mg của vật treo vào lực kế, ta có thể biết đƣợc A. chiều chuyển động của thang máy. B. thang máy đứng yên hay chuyển động. C. chiều gia tốc của thang máy. D. thang máy chuyển động nhanh dần hay chậm dần. Câu 30: Ngƣời ta kéo 100kg than từ hầm lò lên bằng thang máy, thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc 25cm/s2, lấy g = 10m/s2. Lực ép của than lên sàn thang máy là A. 975N B. 1025N C. 1205N D. 1000N ----------- HẾT ---------- TRƢỜNG THPT HƢƠNG VINH ĐỀ THI MÔN VẬT LÍ LỚP 10 Thời gian làm bài: 45 phút; Mã đề thi 209 Trang 3/12 - Mã đề thi 132
  4. Họ, tên học sinh:.....................................................Số báo danh:........................... Chọn phƣơng án đúng nhất rồi điền vào bảng trả lời. A. PHẦN CHUNG Câu 1: Các công thức sau đây công thức nào không biểu diễn gia tốc hƣớng tâm? A. a = 4π2f2R B. a = v2/R C. a = ω2R D. a = ωR Câu 2: Cho biết hằng số hấp dẫn G = 6,67.1011Nm2/kg2. Lực hấp dẫn giữa hai vật có khối lƣợng m1 = m2 = 2 tấn đặt cách nhau 1m là A. 13,34.105N B. 26,68.105N C. 26,68.108N D. 13,34.108N Câu 3: Chọn câu đúng. A. Lực ma sát nghỉ cực đại bằng lực ma sát trƣợt. B. Lực ma sát trƣợt luôn cân bằng với ngoại lực. C. Lực ma sát nghỉ chỉ tồn tại khi vật đứng yên. D. Khi vật trƣợt thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang thì lực ma sát trƣợt bằng lực ma sát nghỉ. Câu 4: Một vật có khối lƣợng 20g đặt ở mép một chiếc bàn quay hình tròn có bán kính 1m, tốc độ góc của bàn là 2 vòng/s. Lực hƣớng tâm tác dụng vào vật A. 3,16N B. 0,08N C. 3155N D. 80N Câu 5: Một vật đang chuyển động với vận tốc v. Đột nhiên tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi, vật sẽ chuyển động nhƣ thế nào? A. Vật sẽ đổi hƣớng chuyển động. B. Vật tiếp tục chuyển động với vận tốc v không đổi. C. Vật chuyển động chậm dần đều rồi dừng lại. D. Vật dừng lại ngay lập tức. Câu 6: Một ngƣời ném quả bóng theo phƣơng ngang với vận tốc đầu vo = 15m/s và rơi xuống cách mình một khoảng 45m theo phƣơng ngang. Hỏi thời gian quả bóng rơi là bao nhiêu? A. 5s B. 2s C. 3s D. 4s Câu 7: Chuyển động của vật nào sau đây có thể coi là rơi tự do khi bị thả? A. Một chiếc lá cây. B. Một sợi dây cao su. C. Một mẩu phấn. D. Một tờ giấy. Câu 8: Khoảng thời gian trong đó một điểm chuyển động tròn đƣợc một vòng gọi là A. tốc độ góc. B. tần số quay. C. chu kì quay. D. gia tốc hƣớng tâm. Câu 9: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, theo phƣơng trình x = 5+6t – 0,2t2, với x tính bằng mét, t tính bằng giây. gia tốc và vận tốc ban đầu của chất điểm là A. a = 0,4m/s2 ; v0 = 6m/s. B. a = 0,2m/s2 ; v0 = 5m/s. C. a = 0,2m/s2 ; v0 = 6m/s. D. a = 0,4m/s2 ; v0 = 6m/s. Câu 10: Phải treo một vật có khối lƣợng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng k = 100N/m để lò xo giãn ra 10cm? A. 10 kg B. 1kg C. 2kg D. 0,1kg Câu 11: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20cm, độ cứng của lò xo k = 100N/m. Khi bị kéo, lò xo dài 24cm. Lực đàn hồi của lò xo A. 40N B. 4N C. 24N D. 0,4N Câu 12: Chọn câu sai A. Những lực tƣơng tác giữa hai vật gọi là hai lực trực đối. B. Lực và phản lực luôn luôn xuất hiện và mất đi đồng thời. C. Lực và phản lực là hai lực trực đối nên cân bằng nhau. D. Lực và phản lực luôn cùng loại. Câu 13: Gia tốc đặc trƣng cho A. sự tăng nhanh hay chậm của vận tốc của chuyển động. B. sự nhanh hay chậm của vận tốc chuyển động. C. sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc của chuyển động. D. sự tăng nhanh hay chậm của chuyển động. Câu 14: Một xe đang chạy với vận tốc vo = 36km/h thì bị hãm lại đột ngột. Bánh xe không lăn nữa mà chỉ trƣợt trên đƣờng ray. Kể từ lúc hãm xe còn đi đƣợc bao xa thì đỗ hẳn? Biết hệ số ma sát trƣợt giữa bánh xe và mặt đƣờng là 0,2 và g = 10m/s2 Trang 4/12 - Mã đề thi 132
  5. A. s = 22,6m B. s = 25,5m C. s = 35,25m D. s = 28,7m Câu 15: Một xe máy đang đi với vận tốc 36km/h bỗng ngƣời lái xe thấy một cái hố trƣớc mặt, cách xe 20m. Ngƣời ấy phanh gấp và xe đến sát miệng hố thì dừng lại. Gia tốc của xe là A. a = 2,5m/s2 B. a = 2,5m/s2 C. a = 4,1m/s2 D. a = 5,09m/s2 Câu 16: Một vật đƣợc thả rơi tự do từ độ cao 20m. Hỏi thời gian để vật chạm đất là bao nhiêu? Lấy g = 10m/s2 A. 4 s B. 1,41 s. C. 2,82 s D. 2 s Câu 17: Khi khối lƣợng mỗi vật và khoảng cách giữa hai vật đều tăng đều tăng gấp 3 thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn A. không đổi. B. giảm ba lần. C. tăng 9 lần. D. tăng ba lần. Câu 18: Một con ngựa kéo một xe chở hàng nặng 6000N chuyển động đều trên mặt đƣờng nằm ngang. Biết lực kéo F của con ngựa là 600N và hợp với mặt đƣờng một góc 30 o. Hệ số ma sát giữa xe và mặt đƣờng A. μ = 0,12 B. μ = 0,24 C. μ = 0,06 D. μ = 0,09 Câu 19: Đại lƣợng đặc trƣng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động là A. vận tốc của vật. B. gia tốc của vật. C. quãng đƣờng đi đƣợc của vật. D. tọa độ của vật. Câu 20: Một máy bay bay từ điểm A đến điểm B cách nhau 900km theo chiều gió mất 2h30phút với vận tốc khi không có gió v = 300km/h. Hỏi vận tốc của gió là bao nhiêu? Giả sử các vận tốc đều không đổi. A. 60km/h B. 420km/h C. 360km/h D. 180km/h Câu 21: Trƣờng hợp nào dƣới có thể coi vật là chất điểm? A. Hai hòn bi lúc va chạm với nhau. B. Trái Đất trong chuyển động tự quanh trục của nó. C. Ngƣời nhảy cầu lúc đang rơi xuống nƣớc. D. Giọt nƣớc mƣa lúc đang rơi. Câu 22: Một quả bóng, khối lƣợng 0,5kg đang nằm yên trên mặt đất. Một cầu thủ đá bóng với một lực 250N. Thời gian chân tác dụng vào quả bóng là 0,02s. Quả bóng bay đi với tốc độ A. 0,1m/s B. 10m/s C. 0,01m/s D. 2,5m/s B. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN  Câu 23: Tác dụng vào vật rắn có trục quay cố định một lực F thì gây ra momen quay là 20Nm, khoảng   cách từ trục quay đến giá của lực F là 20cm. Độ lớn của lực F là A. 200N B. 1N C. 100N D. 4N Câu 24: Một viên bi nằm cân bằng trong một cái lỗ trên mặt đất, dạng cân bằng của viên bi lúc đó là A. cân bằng phiếm định. B. lúc đầu cân bằng bền, sau đó chuyển thành cân bằng phiếm định. C. cân bằng không bền. D. cân bằng bền. Câu 25: Khi vật rắn đƣợc treo bằng sợi dây và ở trạng thái cân bằng thì A. không có lực nào tác dụng lên vật. B. các lực tác dụng lên vật luôn cùng chiều. C. lực căng của dây treo lớn hơn trọng lƣợng của vật. D. dây treo trùng với đƣờng thẳng đứng đi qua trọng tâm của vật. Câu 26: Vị trí trọng tâm của vật rắn trùng với A. điểm chính giữa vật. B. điểm đặt của trọng lực tác dụng lên vật. C. tâm hình học của vật. D. điểm bất kì trên vật. Câu 27: Điều kiện cân bằng của một chất điểm chịu tác dụng của ba lực không song song là A. ba lực đó phải đồng phẳng và đồng qui. B. ba lực có độ lớn bằng nhau. C. hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba. D. ba lực đó phải có giá vuông góc với nhau từng đôi một. Câu 28: Để vật rắn dƣới tác dụng 2 lực cân bằng thì hai lực tác dụng phải A. song song ngƣợc chiều. B. trực đối. C. bằng nhau, ngƣợc chiều. D. bằng nhau. Câu 29: Một tấm ván nặng 360N đƣợc bắc qua một con mƣơng. Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A Trang 5/12 - Mã đề thi 132
  6. 2,4m và cách điểm tựa B 1,2m. Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A là bao nhiêu? A. 120N. B. 240N. C. 80N. D. 180N. Câu 30: Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9N và 12N. Trong số các giá trị sau đây giá trị nào là độ lớn của hợp lực? A. 15N B. 25N C. 2N D. 1N C. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO Câu 23: Cho hệ vật nhƣ hình vẽ, m1 = 5kg, m2 = 3kg, dây có khối m1 lƣợng không đáng kể, hệ số ma sát giữa m1 và mặt phẳng ngang là 0,2. Lấy g = 10m/s2. Gia tốc của hệ là A. 2,25m/s2 B. 0,25m/s2 2 C. 2,5m/s D. 2,75m/s2 m2 Câu 24: Hiện tƣợng mất trọng lƣợng xảy ra trong trƣờng hợp nào sau đây? A. Trên tàu biển đang chạy rất xa bờ. B. Trong con tàu vũ trụ đang bay trên quỹ đạo quanh Trái Đất. C. Trên xe ô tô đang chuyển động thẳng đều. D. Trên Mặt Trăng. Câu 25: Ngƣời ta kéo 100kg than từ hầm lò lên bằng thang máy, thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc 25cm/s2, lấy g = 10m/s2. Lực ép của than lên sàn thang máy là A. 1000N B. 1205N C. 975N D. 1025N Câu 26: Hệ quy chiếu phi quán tính là hệ quy chiếu gắn trên vật A. chuyển động theo một quy luật xác định. B. chuyển động có gia tốc. C. chuyển động thẳng đều. D. đứng yên. Câu 27: Bằng cách so sánh số chỉ của lực kế trong thang máy với trọng lƣợng P = mg của vật treo vào lực kế, ta có thể biết đƣợc A. chiều gia tốc của thang máy. B. thang máy chuyển động nhanh dần hay chậm dần. C. chiều chuyển động của thang máy. D. thang máy đứng yên hay chuyển động. Câu 28: Một ô tô có khối lƣợng 1800kg (coi nhƣ là chất điểm) chuyển động với vận tốc 36km/h trên chiếc cầu vồng đƣợc coi nhƣ là cung tròn có bán kính 50m. Lấy g = 10m/s 2. Áp lực của ô tô vào mặt cầu tại điểm cao nhất là A. 18000N B. 17640N C. 21600N D. 14400N Câu 29: So sánh trọng lƣợng của nhà du hành trong con tàu vũ trụ đang bay quanh Trái Đất trên quỹ đạo có bán kính 2R (R là bán kính Trái Đất) với trọng lƣợng của ngƣời ấy khi còn ở mặt đất. A. Lớn hơn 2 lần. B. Nhƣ nhau. C. Nhỏ hơn 4 lần. D. Nhỏ hơn 2 lần. Câu 30: Điều nào sau đây đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều? A. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hƣớng tâm. B. Vật không chịu tác dụng của lực nào ngoài lực hƣớng tâm. C. Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hƣớng tâm. D. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phƣơng tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát. ----------- HẾT ---------- TRƢỜNG THPT HƢƠNG VINH ĐỀ THI MÔN VẬT LÍ LỚP 10 Thời gian làm bài: 45 phút; Mã đề thi 357 Họ, tên học sinh:.....................................................Số báo danh:........................... Chọn phƣơng án đúng nhất rồi điền vào bảng trả lời. A. PHẦN CHUNG Câu 1: Chọn câu sai Trang 6/12 - Mã đề thi 132
  7. A. Lực và phản lực luôn luôn xuất hiện và mất đi đồng thời. B. Lực và phản lực luôn cùng loại. C. Những lực tƣơng tác giữa hai vật gọi là hai lực trực đối. D. Lực và phản lực là hai lực trực đối nên cân bằng nhau. Câu 2: Một vật đang chuyển động với vận tốc v. Đột nhiên tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi, vật sẽ chuyển động nhƣ thế nào? A. Vật sẽ đổi hƣớng chuyển động. B. Vật tiếp tục chuyển động với vận tốc v không đổi. C. Vật chuyển động chậm dần đều rồi dừng lại. D. Vật dừng lại ngay lập tức. Câu 3: Chọn câu đúng. A. Lực ma sát nghỉ cực đại bằng lực ma sát trƣợt. B. Lực ma sát trƣợt luôn cân bằng với ngoại lực. C. Khi vật trƣợt thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang thì lực ma sát trƣợt bằng lực ma sát nghỉ. D. Lực ma sát nghỉ chỉ tồn tại khi vật đứng yên. Câu 4: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20cm, độ cứng của lò xo k = 100N/m. Khi bị kéo, lò xo dài 24cm. Lực đàn hồi của lò xo A. 40N B. 0,4N C. 4N D. 24N Câu 5: Một vật có khối lƣợng 20g đặt ở mép một chiếc bàn quay hình tròn có bán kính 1m, tốc độ góc của bàn là 2 vòng/s. Lực hƣớng tâm tác dụng vào vật A. 3155N B. 0,08N C. 3,16N D. 80N Câu 6: Gia tốc đặc trƣng cho A. sự nhanh hay chậm của vận tốc chuyển động. B. sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc của chuyển động. C. sự tăng nhanh hay chậm của chuyển động. D. sự tăng nhanh hay chậm của vận tốc của chuyển động. Câu 7: Một quả bóng, khối lƣợng 0,5kg đang nằm yên trên mặt đất. Một cầu thủ đá bóng với một lực 250N. Thời gian chân tác dụng vào quả bóng là 0,02s. Quả bóng bay đi với tốc độ A. 2,5m/s B. 0,1m/s C. 0,01m/s D. 10m/s Câu 8: Các công thức sau đây công thức nào không biểu diễn gia tốc hƣớng tâm? A. a = v2/R B. a = ω2R C. a = ωR D. a = 4π2f2R Câu 9: Một vật đƣợc thả rơi tự do từ độ cao 20m. Hỏi thời gian để vật chạm đất là bao nhiêu? Lấy g = 10m/s2 A. 4 s B. 2,82 s C. 1,41 s. D. 2 s Câu 10: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, theo phƣơng trình x = 5+6t – 0,2t2, với x tính bằng mét, t tính bằng giây. gia tốc và vận tốc ban đầu của chất điểm là A. a = 0,2m/s2 ; v0 = 6m/s. B. a = 0,4m/s2 ; v0 = 6m/s. 2 C. a = 0,4m/s ; v0 = 6m/s. D. a = 0,2m/s2 ; v0 = 5m/s. Câu 11: Một máy bay bay từ điểm A đến điểm B cách nhau 900km theo chiều gió mất 2h30phút với vận tốc khi không có gió v = 300km/h. Hỏi vận tốc của gió là bao nhiêu? Giả sử các vận tốc đều không đổi. A. 360km/h B. 180km/h C. 420km/h D. 60km/h Câu 12: Khoảng thời gian trong đó một điểm chuyển động tròn đƣợc một vòng gọi là A. gia tốc hƣớng tâm. B. tần số quay. C. chu kì quay. D. tốc độ góc. Câu 13: Trƣờng hợp nào dƣới có thể coi vật là chất điểm? A. Ngƣời nhảy cầu lúc đang rơi xuống nƣớc. B. Trái Đất trong chuyển động tự quanh trục của nó. C. Hai hòn bi lúc va chạm với nhau. D. Giọt nƣớc mƣa lúc đang rơi. Câu 14: Phải treo một vật có khối lƣợng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng k = 100N/m để lò xo giãn ra 10cm? A. 1kg B. 10 kg C. 2kg D. 0,1kg Câu 15: Một xe máy đang đi với vận tốc 36km/h bỗng ngƣời lái xe thấy một cái hố trƣớc mặt, cách xe 20m. Ngƣời ấy phanh gấp và xe đến sát miệng hố thì dừng lại. Gia tốc của xe là A. a = 2,5m/s2 B. a = 5,09m/s2 C. a = 4,1m/s2 D. a = 2,5m/s2 Trang 7/12 - Mã đề thi 132
  8. Câu 16: Khi khối lƣợng mỗi vật và khoảng cách giữa hai vật đều tăng đều tăng gấp 3 thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn A. tăng ba lần. B. tăng 9 lần. C. giảm ba lần. D. không đổi. Câu 17: Một xe đang chạy với vận tốc vo = 36km/h thì bị hãm lại đột ngột. Bánh xe không lăn nữa mà chỉ trƣợt trên đƣờng ray. Kể từ lúc hãm xe còn đi đƣợc bao xa thì đỗ hẳn? Biết hệ số ma sát trƣợt giữa bánh xe và mặt đƣờng là 0,2 và g = 10m/s2 A. s = 25,5m B. s = 35,25m C. s = 22,6m D. s = 28,7m Câu 18: Đại lƣợng đặc trƣng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động là A. vận tốc của vật. B. tọa độ của vật. C. gia tốc của vật. D. quãng đƣờng đi đƣợc của vật. Câu 19: Một ngƣời ném quả bóng theo phƣơng ngang với vận tốc đầu vo = 15m/s và rơi xuống cách mình một khoảng 45m theo phƣơng ngang. Hỏi thời gian quả bóng rơi là bao nhiêu? A. 2s B. 4s C. 5s D. 3s Câu 20: Chuyển động của vật nào sau đây có thể coi là rơi tự do khi bị thả? A. Một tờ giấy. B. Một mẩu phấn. C. Một sợi dây cao su. D. Một chiếc lá cây. Câu 21: Một con ngựa kéo một xe chở hàng nặng 6000N chuyển động đều trên mặt đƣờng nằm ngang. Biết lực kéo F của con ngựa là 600N và hợp với mặt đƣờng một góc 30 o. Hệ số ma sát giữa xe và mặt đƣờng A. μ = 0,06 B. μ = 0,12 C. μ = 0,09 D. μ = 0,24 11 2 2 Câu 22: Cho biết hằng số hấp dẫn G = 6,67.10 Nm /kg . Lực hấp dẫn giữa hai vật có khối lƣợng m1 = m2 = 2 tấn đặt cách nhau 1m là A. 13,34.105N B. 26,68.105N C. 26,68.108N D. 13,34.108N B. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN Câu 23: Một tấm ván nặng 360N đƣợc bắc qua một con mƣơng. Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A 2,4m và cách điểm tựa B 1,2m. Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A là bao nhiêu? A. 240N. B. 180N. C. 120N. D. 80N. Câu 24: Điều kiện cân bằng của một chất điểm chịu tác dụng của ba lực không song song là A. ba lực có độ lớn bằng nhau. B. ba lực đó phải có giá vuông góc với nhau từng đôi một. C. ba lực đó phải đồng phẳng và đồng qui. D. hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba. Câu 25: Để vật rắn dƣới tác dụng 2 lực cân bằng thì hai lực tác dụng phải A. trực đối. B. song song ngƣợc chiều. C. bằng nhau. D. bằng nhau, ngƣợc chiều. Câu 26: Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9N và 12N. Trong số các giá trị sau đây giá trị nào là độ lớn của hợp lực? A. 25N B. 15N C. 2N D. 1N Câu 27: Vị trí trọng tâm của vật rắn trùng với A. điểm bất kì trên vật. B. tâm hình học của vật. C. điểm đặt của trọng lực tác dụng lên vật. D. điểm chính giữa vật.  Câu 28: Tác dụng vào vật rắn có trục quay cố định một lực F thì gây ra momen quay là 20Nm, khoảng cách từ trục quay đến giá của lực F là 20cm. Độ lớn của lực F là A. 4N B. 200N C. 1N D. 100N Câu 29: Một viên bi nằm cân bằng trong một cái lỗ trên mặt đất, dạng cân bằng của viên bi lúc đó là A. cân bằng phiếm định. B. cân bằng bền. C. cân bằng không bền. D. lúc đầu cân bằng bền, sau đó chuyển thành cân bằng phiếm định. Câu 30: Khi vật rắn đƣợc treo bằng sợi dây và ở trạng thái cân bằng thì A. dây treo trùng với đƣờng thẳng đứng đi qua trọng tâm của vật. B. các lực tác dụng lên vật luôn cùng chiều. C. không có lực nào tác dụng lên vật. D. lực căng của dây treo lớn hơn trọng lƣợng của vật. Trang 8/12 - Mã đề thi 132
  9. ----------------------------------------------- C. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO Câu 23: Cho hệ vật nhƣ hình vẽ, m1 = 5kg, m2 = 3kg, dây có khối m1 lƣợng không đáng kể, hệ số ma sát giữa m1 và mặt phẳng ngang là 0,2. Lấy g = 10m/s2. Gia tốc của hệ là A. 0,25m/s2 B. 2,25m/s2 2 C. 2,75m/s D. 2,5m/s2 m2 Câu 24: Bằng cách so sánh số chỉ của lực kế trong thang máy với trọng lƣợng P = mg của vật treo vào lực kế, ta có thể biết đƣợc A. chiều gia tốc của thang máy. B. thang máy chuyển động nhanh dần hay chậm dần. C. thang máy đứng yên hay chuyển động. D. chiều chuyển động của thang máy. Câu 25: Hiện tƣợng mất trọng lƣợng xảy ra trong trƣờng hợp nào sau đây? A. Trên tàu biển đang chạy rất xa bờ. B. Trong con tàu vũ trụ đang bay trên quỹ đạo quanh Trái Đất. C. Trên xe ô tô đang chuyển động thẳng đều. D. Trên Mặt Trăng. Câu 26: So sánh trọng lƣợng của nhà du hành trong con tàu vũ trụ đang bay quanh Trái Đất trên quỹ đạo có bán kính 2R (R là bán kính Trái Đất) với trọng lƣợng của ngƣời ấy khi còn ở mặt đất. A. Nhỏ hơn 4 lần. B. Nhỏ hơn 2 lần. C. Lớn hơn 2 lần. D. Nhƣ nhau. Câu 27: Một ô tô có khối lƣợng 1800kg (coi nhƣ là chất điểm) chuyển động với vận tốc 36km/h trên chiếc cầu vồng đƣợc coi nhƣ là cung tròn có bán kính 50m. Lấy g = 10m/s 2. Áp lực của ô tô vào mặt cầu tại điểm cao nhất là A. 21600N B. 18000N C. 14400N D. 17640N Câu 28: Điều nào sau đây đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều? A. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phƣơng tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát. B. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hƣớng tâm. C. Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hƣớng tâm. D. Vật không chịu tác dụng của lực nào ngoài lực hƣớng tâm. Câu 29: Ngƣời ta kéo 100kg than từ hầm lò lên bằng thang máy, thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc 25cm/s2, lấy g = 10m/s2. Lực ép của than lên sàn thang máy là A. 1000N B. 1205N C. 975N D. 1025N Câu 30: Hệ quy chiếu phi quán tính là hệ quy chiếu gắn trên vật A. đứng yên. B. chuyển động thẳng đều. C. chuyển động có gia tốc. D. chuyển động theo một quy luật xác định. ----------- HẾT ---------- TRƢỜNG THPT HƢƠNG VINH ĐỀ THI MÔN VẬT LÍ LỚP 10 Thời gian làm bài: 45 phút; Mã đề thi 485 Họ, tên học sinh:.....................................................Số báo danh:........................... Chọn phƣơng án đúng nhất rồi điền vào bảng trả lời. A. PHẦN CHUNG Câu 1: Một con ngựa kéo một xe chở hàng nặng 6000N chuyển động đều trên mặt đƣờng nằm ngang. Biết lực kéo F của con ngựa là 600N và hợp với mặt đƣờng một góc 30 o. Hệ số ma sát giữa xe và mặt đƣờng A. μ = 0,06 B. μ = 0,09 C. μ = 0,12 D. μ = 0,24 Câu 2: Gia tốc đặc trƣng cho A. sự tăng nhanh hay chậm của vận tốc của chuyển động. B. sự nhanh hay chậm của vận tốc chuyển động. Trang 9/12 - Mã đề thi 132
  10. C. sự tăng nhanh hay chậm của chuyển động. D. sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc của chuyển động. Câu 3: Khi khối lƣợng mỗi vật và khoảng cách giữa hai vật đều tăng đều tăng gấp 3 thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn A. không đổi. B. tăng 9 lần. C. tăng ba lần. D. giảm ba lần. Câu 4: Một vật đƣợc thả rơi tự do từ độ cao 20m. Hỏi thời gian để vật chạm đất là bao nhiêu? Lấy g = 10m/s2 A. 1,41 s. B. 2 s C. 4 s D. 2,82 s Câu 5: Một ngƣời ném quả bóng theo phƣơng ngang với vận tốc đầu vo = 15m/s và rơi xuống cách mình một khoảng 45m theo phƣơng ngang. Hỏi thời gian quả bóng rơi là bao nhiêu? A. 5s B. 3s C. 4s D. 2s Câu 6: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20cm, độ cứng của lò xo k = 100N/m. Khi bị kéo, lò xo dài 24cm. Lực đàn hồi của lò xo A. 0,4N B. 24N C. 4N D. 40N Câu 7: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, theo phƣơng trình x = 5+6t – 0,2t2, với x tính bằng mét, t tính bằng giây. gia tốc và vận tốc ban đầu của chất điểm là A. a = 0,2m/s2 ; v0 = 6m/s. B. a = 0,4m/s2 ; v0 = 6m/s. 2 C. a = 0,2m/s ; v0 = 5m/s. D. a = 0,4m/s2 ; v0 = 6m/s. Câu 8: Chọn câu đúng. A. Khi vật trƣợt thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang thì lực ma sát trƣợt bằng lực ma sát nghỉ. B. Lực ma sát nghỉ chỉ tồn tại khi vật đứng yên. C. Lực ma sát trƣợt luôn cân bằng với ngoại lực. D. Lực ma sát nghỉ cực đại bằng lực ma sát trƣợt. Câu 9: Một quả bóng, khối lƣợng 0,5kg đang nằm yên trên mặt đất. Một cầu thủ đá bóng với một lực 250N. Thời gian chân tác dụng vào quả bóng là 0,02s. Quả bóng bay đi với tốc độ A. 0,1m/s B. 2,5m/s C. 0,01m/s D. 10m/s Câu 10: Trƣờng hợp nào dƣới có thể coi vật là chất điểm? A. Giọt nƣớc mƣa lúc đang rơi. B. Hai hòn bi lúc va chạm với nhau. C. Ngƣời nhảy cầu lúc đang rơi xuống nƣớc. D. Trái Đất trong chuyển động tự quanh trục của nó. Câu 11: Cho biết hằng số hấp dẫn G = 6,67.1011Nm2/kg2. Lực hấp dẫn giữa hai vật có khối lƣợng m1 = m2 = 2 tấn đặt cách nhau 1m là A. 26,68.105N B. 13,34.108N C. 13,34.105N D. 26,68.108N Câu 12: Một vật có khối lƣợng 20g đặt ở mép một chiếc bàn quay hình tròn có bán kính 1m, tốc độ góc của bàn là 2 vòng/s. Lực hƣớng tâm tác dụng vào vật A. 80N B. 3,16N C. 0,08N D. 3155N Câu 13: Một vật đang chuyển động với vận tốc v. Đột nhiên tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi, vật sẽ chuyển động nhƣ thế nào? A. Vật sẽ đổi hƣớng chuyển động. B. Vật chuyển động chậm dần đều rồi dừng lại. C. Vật tiếp tục chuyển động với vận tốc v không đổi. D. Vật dừng lại ngay lập tức. Câu 14: Một xe đang chạy với vận tốc vo = 36km/h thì bị hãm lại đột ngột. Bánh xe không lăn nữa mà chỉ trƣợt trên đƣờng ray. Kể từ lúc hãm xe còn đi đƣợc bao xa thì đỗ hẳn? Biết hệ số ma sát trƣợt giữa bánh xe và mặt đƣờng là 0,2 và g = 10m/s2 A. s = 28,7m B. s = 22,6m C. s = 25,5m D. s = 35,25m Câu 15: Một xe máy đang đi với vận tốc 36km/h bỗng ngƣời lái xe thấy một cái hố trƣớc mặt, cách xe 20m. Ngƣời ấy phanh gấp và xe đến sát miệng hố thì dừng lại. Gia tốc của xe là A. a = 5,09m/s2 B. a = 4,1m/s2 C. a = 2,5m/s2 D. a = 2,5m/s2 Câu 16: Chọn câu sai A. Lực và phản lực luôn luôn xuất hiện và mất đi đồng thời. B. Những lực tƣơng tác giữa hai vật gọi là hai lực trực đối. C. Lực và phản lực luôn cùng loại. D. Lực và phản lực là hai lực trực đối nên cân bằng nhau. Trang 10/12 - Mã đề thi 132
  11. Câu 17: Các công thức sau đây công thức nào không biểu diễn gia tốc hƣớng tâm? A. a = ωR B. a = v2/R C. a = 4π2f2R D. a = ω2R Câu 18: Chuyển động của vật nào sau đây có thể coi là rơi tự do khi bị thả? A. Một chiếc lá cây. B. Một tờ giấy. C. Một sợi dây cao su. D. Một mẩu phấn. Câu 19: Khoảng thời gian trong đó một điểm chuyển động tròn đƣợc một vòng gọi là A. gia tốc hƣớng tâm. B. tần số quay. C. tốc độ góc. D. chu kì quay. Câu 20: Phải treo một vật có khối lƣợng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng k = 100N/m để lò xo giãn ra 10cm? A. 1kg B. 10 kg C. 2kg D. 0,1kg Câu 21: Đại lƣợng đặc trƣng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động là A. tọa độ của vật. B. gia tốc của vật. C. vận tốc của vật. D. quãng đƣờng đi đƣợc của vật. Câu 22: Một máy bay bay từ điểm A đến điểm B cách nhau 900km theo chiều gió mất 2h30phút với vận tốc khi không có gió v = 300km/h. Hỏi vận tốc của gió là bao nhiêu? Giả sử các vận tốc đều không đổi. A. 60km/h B. 360km/h C. 180km/h D. 420km/h B. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN ------------------------------------------ Câu 23: Vị trí trọng tâm của vật rắn trùng với A. điểm chính giữa vật. B. tâm hình học của vật. C. điểm bất kì trên vật. D. điểm đặt của trọng lực tác dụng lên vật. Câu 24: Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9N và 12N. Trong số các giá trị sau đây giá trị nào là độ lớn của hợp lực? A. 25N B. 1N C. 2N D. 15N  Câu 25: Tác dụng vào vật rắn có trục quay cố định một lực F thì gây ra momen quay là 20Nm, khoảng   cách từ trục quay đến giá của lực F là 20cm. Độ lớn của lực F là A. 100N B. 4N C. 200N D. 1N Câu 26: Khi vật rắn đƣợc treo bằng sợi dây và ở trạng thái cân bằng thì A. lực căng của dây treo lớn hơn trọng lƣợng của vật. B. dây treo trùng với đƣờng thẳng đứng đi qua trọng tâm của vật. C. không có lực nào tác dụng lên vật. D. các lực tác dụng lên vật luôn cùng chiều. Câu 27: Điều kiện cân bằng của một chất điểm chịu tác dụng của ba lực không song song là A. ba lực có độ lớn bằng nhau. B. hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba. C. ba lực đó phải đồng phẳng và đồng qui. D. ba lực đó phải có giá vuông góc với nhau từng đôi một. Câu 28: Một tấm ván nặng 360N đƣợc bắc qua một con mƣơng. Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A 2,4m và cách điểm tựa B 1,2m. Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A là bao nhiêu? A. 240N. B. 80N. C. 120N. D. 180N. Câu 29: Một viên bi nằm cân bằng trong một cái lỗ trên mặt đất, dạng cân bằng của viên bi lúc đó là A. lúc đầu cân bằng bền, sau đó chuyển thành cân bằng phiếm định. B. cân bằng không bền. C. cân bằng bền. D. cân bằng phiếm định. Câu 30: Để vật rắn dƣới tác dụng 2 lực cân bằng thì hai lực tác dụng phải A. trực đối. B. song song ngƣợc chiều. C. bằng nhau. D. bằng nhau, ngƣợc chiều. C. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO Trang 11/12 - Mã đề thi 132
  12. Câu 1: Cho hệ vật nhƣ hình vẽ, m1 = 5kg, m2 = 3kg, dây có khối lƣợng không đáng kể, hệ số ma sát giữa m1 và mặt phẳng ngang là m1 2 0,2. Lấy g = 10m/s . Gia tốc của hệ là A. 2,5m/s2 B. 0,25m/s2 2 C. 2,75m/s D. 2,25m/s2 Câu 2: So sánh trọng lƣợng của nhà du hành trong con tàu vũ trụ m2 đang bay quanh Trái Đất trên quỹ đạo có bán kính 2R (R là bán kính Trái Đất) với trọng lƣợng của ngƣời ấy khi còn ở mặt đất. A. Nhƣ nhau. B. Nhỏ hơn 4 lần. C. Nhỏ hơn 2 lần. D. Lớn hơn 2 lần. Câu 3: Hiện tƣợng mất trọng lƣợng xảy ra trong trƣờng hợp nào sau đây? A. Trên tàu biển đang chạy rất xa bờ. B. Trong con tàu vũ trụ đang bay trên quỹ đạo quanh Trái Đất. C. Trên xe ô tô đang chuyển động thẳng đều. D. Trên Mặt Trăng. Câu 4: Bằng cách so sánh số chỉ của lực kế trong thang máy với trọng lƣợng P = mg của vật treo vào lực kế, ta có thể biết đƣợc A. chiều chuyển động của thang máy. B. thang máy đứng yên hay chuyển động. C. chiều gia tốc của thang máy. D. thang máy chuyển động nhanh dần hay chậm dần. Câu 5: Một ô tô có khối lƣợng 1800kg (coi nhƣ là chất điểm) chuyển động với vận tốc 36km/h trên chiếc cầu vồng đƣợc coi nhƣ là cung tròn có bán kính 50m. Lấy g = 10m/s 2. Áp lực của ô tô vào mặt cầu tại điểm cao nhất là A. 17640N B. 21600N C. 14400N D. 18000N Câu 6: Điều nào sau đây đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều? A. Vật không chịu tác dụng của lực nào ngoài lực hƣớng tâm. B. Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hƣớng tâm. C. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phƣơng tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát. D. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hƣớng tâm. Câu 7: Ngƣời ta kéo 100kg than từ hầm lò lên bằng thang máy, thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc 25cm/s2, lấy g = 10m/s2. Lực ép của than lên sàn thang máy là A. 975N B. 1000N C. 1205N D. 1025N Câu 8: Hệ quy chiếu phi quán tính là hệ quy chiếu gắn trên vật A. chuyển động có gia tốc. B. chuyển động theo một quy luật xác định. C. đứng yên. D. chuyển động thẳng đều. ----------- HẾT ---------- Trang 12/12 - Mã đề thi 132

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản