ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ 1 LÝ 11 ( có ĐA) HƯƠNG VINH

Chia sẻ: Trần Bá Trung | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:13

0
44
lượt xem
11
download

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ 1 LÝ 11 ( có ĐA) HƯƠNG VINH

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề thi trắc nghiệm học kỳ 1 lý 11 ( có đa) hương vinh', tài liệu phổ thông, vật lý phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ 1 LÝ 11 ( có ĐA) HƯƠNG VINH

  1. TRƯỜNG THPT HƯƠNG VINH ĐỀ THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2009 - 2010 MÔN VẬT LÍ LỚP 11 Thời gian làm bài: 45 phút; Mã đề thi 132 Họ, tên học sinh:.....................................................Số báo danh:........................... Chọn phương án đúng nhất rồi điền vào bảng trả lời. Câu 1: Gọi V M , V N là điện thế tại các điểm M,N trong điện trường. Công A MN của lực điện trường khi điện tích q di chuyển từ M đến N là: A. A MN = q. (V M + V N ) B. A MN = q. (V M - V N ) q V  VN C. A MN = D. A MN = M VM  V N q Câu 2: Cho ba điện trở R 1 = 2  , R 2 = R 3 = 3  . Các điện trở được mắc thành một bộ với R 2 song song với R 3 và cùng nối tiếp với R 1 . Điện trở tương đương của mạch: A. Rb = 8  B. Rb = 0,96  C. Rb = 3,5  D. Rb = 4,2  Câu 3: Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại A. sự va chạm của của các electron tự do với các ion ở nút mạng tinh thể B. cấu trúc mạng tinh thể kim loại C. chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại D. nhiệt độ của kim loại thay đổi Câu 4: Điện thế tại điểm M là VM = 9V, tại điểm N là VN = 12V, tại điểm Q là VQ = 6V. Phép so sánh nào dưới đây là SAI? A. UNQ > UMQ B. UMN = UQM C. UNM > UQM D. UMQ < UQM Câu 5: Nguồn điện có ε =1.5V, được nối thành mạch kín thì nó cung cấp dòng điện có cường độ I=1A, công của nguồn điện sản ra trong thời gian 5 phút là A. 450W B. 7.5J C. 0.45KJ D. 7.5KWh Câu 6: Vật A chưa nhiểm điện được đặt tiếp xúc với vật B đã nhiễm điện dương, khi đó: A. Prôton di chuyển từ vật B sang vật A B. Electron di chuyển từ vật B sang vật A C. Electron di chuyển từ vật A sang vật B D. Prôton di chuyển từ vật A sang vật B Câu 7: Khi hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn tăng 4 lần thì nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn đó sẽ: A. Tăng 2 lần B. Tăng 16 lần C. Tăng 4 lần D. Tăng 8 lần Câu 8: Bộ nguồn ghép nối tiếp gồm n nguồn điện giống nhau. Có suất điện động và điện trở trong là: A. εb = nε, rb= nr B. εb = ε , rb= r/n C. εb = ε/n , rb = nr D. ε b= nε, rb = r/n Câu 9: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1  được mắc nối tiếp với một điện trở 4,8  thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12V. Suất điện động của nguồn điện có giá trị là: A. ε = 12 V B. ε = 1,2 V C. ε = 15,5 V D. ε = 12,25 V Câu 10: Điện trường trong khí quyển gần mặt đất có E = 200V/m, hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới. Một electron ở trong điện trường này sẽ chịu tác dụng một lực có F = ……… và hướng thẳng đứng từ…………. A. 3,2.10-17N ; từ trên xuống B. 1,6.10-21N ; từ trên xuống C. 3,2.10-17N ; từ dưới lên D. 1,6.10-21N ; từ dưới lên Câu 11: Quá trình dẫn điện tự lực của chất khí xãy ra khi A. giữa hai điện cực phải có một điện trường đủ lớn B. chất khí phải chịu một tác nhân ion hóa nào đó C. khoảng cách giữa hai điện cực phải đủ nhỏ D. giữa hai điện cực phải có một hiệu điện thế Câu 12: Một bình điện phân chứa dung dịch đồng sunfát (CuSO 4 ), cho dòng điện chạy qua bình trong thời gian 1 giờ 10 phút thì lượng đồng bám vào Catốt là 2,146g . Biết đồng có A = 64, n = 2. Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là: A. I = 1,54A B. I = 1,45A C. I = 4A D. I = 1A Trang 1/13 - Mã đề thi 132
  2. Câu 13: Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước (  = 81) cách nhau 3cm. Lực đẩy giữa chúng bằng 0,2.10 5 N. Độ lớn của các điện tích đó là: A. q = 4.10 8 C B. q = 4.10 9 C C. q = 16.10 8 C D. q = 16.10 9 C Câu 14: Chọn câu đúng A. khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của dung dịch điện phân giảm B. khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của dung dịch điện phân không thay đổi C. khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của kim loại không thay đổi D. khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của kim loại giảm Câu 15: Có 24 nguồn điện giống nhau, suất điện động và điện trở trong của một nguồn là (ε = 1,5V, r = 0,5), mắc hỗn hợp đối xứng, gồm 4 hàng. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là: A. 9V và 0,75 B. 6V và 1,5 C. 9V và 1,5 D. 6V và 0,75 Câu 16: Hai quả cầu giống nhau, ban đầu mang điện tích q 1 và q 2 , sau khi cho chúng tiếp xúc và tách ra. Điện tích của mỗi quả cầu là: q .q q  q2 A. q = 1 2 B. q = 1 C. q = q 1 + q 2 D. q = q 1 - q 2 q1  q 2 2 Câu 17: Công suất định mức của dụng cụ điện là công suất A. trung bình của dụng cụ đó. B. lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được. C. mà dụng cụ đó có thể đạt được khi hoạt động bình thường. D. tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được. Câu 18: Hạt nào sau đây không phải hạt tải điện trong các môi trường. A. Các ion dương B. Prôton C. Các electrôn tự do D. Các ion âm Câu 19: Một electron di chuyển đoạn đường 1cm dọc theo một đường sức điện dưới tác dụng của lực điện trong một điện trường đều có cường độ điện trường 1000V/m. Công của lực điện là: A. - 1,6.10 18 J B. +1,6.10 18 J C. +1,6.10 16 J D. - 1,6.10 16 J Câu 20: Khi dùng bức xạ tác động vào không khí, trong chất khí sẽ hình thành hạt tải điện. Hiện tượng này gọi là A. sự tái hợp ion B. sự phân ly ion C. tác nhân ion hóa D. sự ion hóa chất khí Câu 21: Pin Vônta có cấu tạo A. hai thanh kim loại cùng bản chất nhúng vào dung dịch axít B. một thanh kim loại và một thanh nhựa nhúng vào dung dịch axít C. hai thanh kim loại khác bản chất nhúng vào nước nguyên chất D. hai thanh kim loại khác bản chất nhúng vào dung dịch axít Câu 22: Hạt tải điện trong kim loại là các loại hạt: A. Electrôn và prôton B. Ion dương; Ion âm C. Electrôn; Ion dương; Ion âm D. Electrôn B. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN Câu 23. Điện phân dung dịch axit H2SO4, với các điện cực bằng Platin. Trong thời gian 1h; thu được 11,2(lít) khí H2 (đktc). Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là A. 13,4A B. 53,6A C. 26,8A D. 6,7A Câu 24. Chọn câu đúng. Điện năng tiêu thụ được đo bằng A. vôn kế B. ampe kế C. tĩnh điện kế D. công tơ điện Câu 25. Công thức định luật Ôm áp dụng cho mạch điện kín là   U AB  U   U AB A. I  B I C. I  D. I  RN  r RN  r R RN  r 6 Câu 26. Một tụ điện có điện dung 5.10 F. Điện tích của tụ điện bằng 86C. Hiệu điện thế trên hai bản tụ điện là A. 27,2V B. 17,2V C. 0,06V D. 430V Câu 27. Mạch điện kín, gồm nguồn điện có ε = 2V; r = 0,5Ω và một điện trở có R = 4.5Ω. Thì cường độ dòng điện chạy trong mạch là: Trang 2/13 - Mã đề thi 132
  3. A. 0,4A B. 0,5A C. 0,6A D. 0,45A Câu 28. Trong biểu thức của định luật Culông, k là A.hệ số tỉ lệ có giá trị 9.10-9Nm2/C2 B. hằng số có giá trị 9.109Nm2/C2 C. hệ số tỉ lệ có giá trị 9.109Nm2/C2 D. hằng số có giá trị 9.10-9NC2/m2 Câu 29. Cho các nhóm bình điện phân và điện cực sau,bình điện phân nào không có cực dương tan. A.CuSO4 - Cu B.FeSO4 - Fe C.ZnSO4 - Zn D.CuSO4 - F Câu 30. Chọn phương án đúng: Mối liên hệ giữa hiệu điện thế hai điểm M, N trong điện trường U MN và UNM là A. UMN < UNM B. UMN = UNM C. UMN = UNM D. UMN > UNM C. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO Câu 23. Người ta mắc 3 nguồn điện như nhau có ε = 2V, r = 1Ω; thì bộ nguồn tương đương có εb = 4V;rb = 1,5Ω. Cách mắc đúng là: A. B. C. D. Câu 24. Một điện trở R = 0.1Ω, mắc nối tiếp với điện trở có giá trị Rx rồi mắc vào nguồn điện có ( ε =12V, r =1,1Ω). Trị số Rx bằng bao nhiêu để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất? A. 10Ω B. 1,2Ω C. 11Ω D. 1Ω Câu 25. Hai tụ điện có cùng điện C dung ghép nối tiếp với nhau, bộ tụ điện tương đương có điện dung Cb A. Cb>C B. Cb = C C. Cb
  4. TRƯỜNG THPT HƯƠNG VINH ĐỀ THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2009 - 2010 MÔN VẬT LÍ LỚP 11 Thời gian làm bài: 45 phút; Mã đề thi 209 Họ, tên học sinh:.....................................................Số báo danh:........................... Chọn phương án đúng nhất rồi điền vào bảng trả lời. Câu 1: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1  được mắc nối tiếp với một điện trở 4,8  thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12V. Suất điện động của nguồn điện có giá trị là: A. ε = 15,5 V B. ε = 12,25 V C. ε = 12 V D. ε = 1,2 V Câu 2: Hạt tải điện trong kim loại là các loại hạt: A. Ion dương; Ion âm B. Electrôn; Ion dương; Ion âm C. Electrôn và prôton D. Electrôn Câu 3: Pin Vônta có cấu tạo A. hai thanh kim loại khác bản chất nhúng vào nước nguyên chất B. hai thanh kim loại khác bản chất nhúng vào dung dịch axít C. một thanh kim loại và một thanh nhựa nhúng vào dung dịch axít D. hai thanh kim loại cùng bản chất nhúng vào dung dịch axít Câu 4: Quá trình dẫn điện tự lực của chất khí xãy ra khi A. chất khí phải chịu một tác nhân ion hóa nào đó B. khoảng cách giữa hai điện cực phải đủ nhỏ C. giữa hai điện cực phải có một điện trường đủ lớn D. giữa hai điện cực phải có một hiệu điện thế Câu 5: Công suất định mức của dụng cụ điện là công suất A. mà dụng cụ đó có thể đạt được khi hoạt động bình thường. B. lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được. C. trung bình của dụng cụ đó. D. tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được. Câu 6: Bộ nguồn ghép nối tiếp gồm n nguồn điện giống nhau. Có suất điện động và điện trở trong: A. εb = ε/n , rb = nr B. εb = ε , rb = r/n C. εb = nε, rb = r/n D. εb = nε, rb = nr Câu 7: Hạt nào sau đây không phải hạt tải điện trong các môi trường. A. Prôton B. Các electrôn tự do C. Các ion dương D. Các ion âm Câu 8: Một bình điện phân chứa dung dịch đồng sunfát (Cu SO 4 ), cho dòng điện chạy qua bình trong thời gian 1 giờ 10 phút thì lượng đồng bám vào Catốt là 2,146g . Biết đồng có A = 64, n = 2. Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là: A. I = 1,54A B. I = 1,45A C. I = 4A D. I = 1A Câu 9: Gọi V M , V N là điện thế tại các điểm M,N trong điện trường. Công A MN của lực điện trường khi điện tích q di chuyển từ M đến N là: A. A MN = q. (V M - V N ) B. A MN = q. (V M + V N ) V  VN q C. A MN = M D. A MN = q VM  V N Câu 10: Nguồn điện có ε =1.5V, được nối thành mạch kín thì nó cung cấp dòng điện có cường độ I =1A, công của nguồn điện sản ra trong thời gian 5 phút là A. 450W B. 7.5J C. 0.45KJ D. 7.5KWh Câu 11: Chọn câu đúng A. khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của dung dịch điện phân không thay đổi B. khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của kim loại giảm C. khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của kim loại không thay đổi D. khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của dung dịch điện phân giảm Trang 4/13 - Mã đề thi 132
  5. Câu 12: Điện trường trong khí quyển gần mặt đất có E = 200V/m, hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới. Một electron ở trong điện trường này sẽ chịu tác dụng một lực có F = ……… và hướng thẳng đứng từ…………. A. 3,2.10-17N ; từ trên xuống B. 3,2.10-17N ; từ dưới lên C. 1,6.10-21N ; từ dưới lên D. 1,6.10-21N ; từ trên xuống Câu 13: Vật A chưa nhiểm điện được đặt tiếp xúc với vật B đã nhiễm điện dương, khi đó: A. Electron di chuyển từ vật A sang vật B B. Prôton di chuyển từ vật A sang vật B C. Prôton di chuyển từ vật B sang vật A D. Electron di chuyển từ vật B sang vật A Câu 14: Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại A. cấu trúc mạng tinh thể kim loại B. sự va chạm của của các electron tự do với các ion ở nút mạng tinh thể C. nhiệt độ của kim loại thay đổi D. chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại Câu 15: Một electron di chuyển đoạn đường 1cm dọc theo một đường sức điện dưới tác dụng của lực điện trong một điện trường đều có cường độ điện trường 1000V/m. Công của lực điện là: A. - 1,6.10 18 J B. +1,6.10 16 J C. +1,6.10 18 J D. - 1,6.10 16 J Câu 16: Khi hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn tăng 4 lần thì nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn đó sẽ: A. Tăng 8 lần B. Tăng 4 lần C. Tăng 2 lần D. Tăng 16 lần Câu 17: Có 24 nguồn điện giống nhau, suất điện động và điện trở trong của một nguồn là (ε = 1,5V, r = 0,5), mắc hỗn hợp đối xứng, gồm 4 hàng. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là: A. 6V và 1,5 B. 9V và 1,5 C. 9V và 0,75 D. 6V và 0,75 Câu 18: Khi dùng bức xạ tác động vào không khí, trong chất khí sẽ hình thành hạt tải điện. Hiện tượng này gọi là A. tác nhân ion hóa B. sự phân ly ion C. sự tái hợp ion D. sự ion hóa chất khí Câu 19: Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước (  = 81) cách nhau 3cm. Lực đẩy giữa chúng bằng 0,2.10 5 N. Độ lớn của các điện tích đó là: A. q = 4.10 9 C B. q = 4.10 8 C C. q = 16.10 8 C D. q = 16.10 9 C Câu 20: Cho ba điện trở R 1 = 2  , R 2 = R 3 = 3  . Các điện trở được mắc thành một bộ với R 2 song song với R 3 và cùng nối tiếp với R 1 . Điện trở tương đương của mạch: A. Rb = 8  B. Rb = 4,2  C. Rb = 3,5  D. Rb = 0,96  Câu 21: Hai quả cầu giống nhau, ban đầu mang điện tích q 1 và q 2 , sau khi cho chúng tiếp xúc và tách ra. Điện tích của mỗi quả cầu là: q .q q  q2 A. q = q 1 - q 2 B. q = 1 2 C. q = 1 D. q = q 1 + q 2 q1  q 2 2 Câu 22: Điện thế tại điểm M là VM = 9V, tại điểm N là VN = 12V, tại điểm Q là VQ = 6V. Phép so sánh nào dưới đây là sai? A. UNM > UQM B. UMQ < UQM C. UNQ > UMQ D. UMN = UQM B. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN Câu 23. Điện phân dung dịch axit H2SO4, với các điện cực bằng Platin. Trong thời gian 1h; thu được 11,2(lít) khí H2 (đktc). Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là A. 13,4A B. 53,6A C. 26,8A D. 6,7A Câu 24. Chọn câu đúng. Điện năng tiêu thụ được đo bằng A. vôn kế B. ampe kế C. tĩnh điện kế D. công tơ điện Câu 25. Công thức định luật Ôm áp dụng cho mạch điện kín là   U AB  U   U AB A. I  B I C. I  D. I  RN  r RN  r R RN  r 6 Câu 26. Một tụ điện có điện dung 5.10 F. Điện tích của tụ điện bằng 86C. Hiệu điện thế trên hai bản tụ điện là A. 27,2V B. 17,2V C. 0,06V D. 430V Trang 5/13 - Mã đề thi 132
  6. Câu 27. Mạch điện kín, gồm nguồn điện có ε = 2V; r = 0,5Ω và một điện trở có R = 4.5Ω. Thì cường độ dòng điện chạy trong mạch là: A. 0,4A B. 0,5A C. 0,6A D. 0,45A Câu 28. Trong biểu thức của định luật Culông, k là A.hệ số tỉ lệ có giá trị 9.10-9Nm2/C2 B. hằng số có giá trị 9.109Nm2/C2 C.hệ số tỉ lệ có giá trị 9.109Nm2/C2 D. hằng số có giá trị 9.10-9NC2/m2 Câu 29. Cho các nhóm bình điện phân và điện cực sau,bình điện phân nào không có cực dương tan. A.CuSO4 - Cu B. FeSO4 - Fe C. ZnSO4 - Zn D.CuSO4 - F Câu 30. Chọn phương án đúng: Mối liên hệ giữa hiệu điện thế hai điểm M, N trong điện trường U MN và UNM là A. UMN < UNM B. UMN = UNM C. UMN = UNM D. UMN > UNM C. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO Câu 23. Người ta mắc 3 nguồn điện như nhau có ε =2V,r = 1Ω; thì bộ nguồn tương đương có εb = 4V;rb = 1,5Ω. Cách mắc đúng? A. B. C. D. Câu 24. Một điện trở R = 0.1Ω, mắc nối tiếp với điện trở có giá trị x rồi mắc vào nguồn điện có ( ε =12V, r =1,1Ω). Trị số x bằng bao nhiêu để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất? A. 10Ω B. 1,2Ω C. 11Ω D. 1Ω Câu 25. Hai tụ điện có cùng điện C dung ghép nối tiếp với nhau, bộ tụ điện tương đương có điện dung Cb A. Cb>C B. Cb = C C. Cb
  7. TRƯỜNG THPT HƯƠNG VINH ĐỀ THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2009 - 2010 MÔN VẬT LÍ LỚP 11 Thời gian làm bài: 45 phút; Mã đề thi 357 Họ, tên học sinh:.....................................................Số báo danh:........................... Chọn phương án đúng nhất rồi điền vào bảng trả lời. Câu 1: Điện trường trong khí quyển gần mặt đất có E = 200V/m, hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới. Một electron ở trong điện trường này sẽ chịu tác dụng một lực có F = ……… và hướng thẳng đứng từ…………. A. 1,6.10-21N ; từ trên xuống B. 3,2.10-17N ; từ dưới lên C. 3,2.10-17N ; từ trên xuống D. 1,6.10-21N ; từ dưới lên Câu 2: Công suất định mức của dụng cụ điện là công suất A. lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được. B. mà dụng cụ đó có thể đạt được khi hoạt động bình thường. C. trung bình của dụng cụ đó. D. tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được. Câu 3: Pin Vônta có cấu tạo A. hai thanh kim loại khác bản chất nhúng vào dung dịch axít B. hai thanh kim loại khác bản chất nhúng vào nước nguyên chất C. hai thanh kim loại đồng chất nhúng vào dung dịch axít D. một thanh kim loại và một thanh nhựa nhúng vào dung dịch axít Câu 4: Chọn câu đúng A. khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của kim loại giảm B. khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của dung dịch điện phân giảm C. khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của dung dịch điện phân không thay đổi D. khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của kim loại không thay đổi Câu 5: Quá trình dẫn điện tự lực của chất khí xãy ra khi A. giữa hai điện cực phải có một điện trường đủ lớn B. khoảng cách giữa hai điện cực phải đủ nhỏ C. chất khí phải chịu một tác nhân ion hóa nào đó D. giữa hai điện cực phải có một hiệu điện thế Câu 6: Vật A chưa nhiểm điện được đặt tiếp xúc với vật B đã nhiễm điện dương, khi đó: A. Prôton di chuyển từ vật B sang vật A B. Prôton di chuyển từ vật A sang vật B C. Electron di chuyển từ vật B sang vật A D. Electron di chuyển từ vật A sang vật B Câu 7: Điện thế tại điểm M là VM = 9V, tại điểm N là VN = 12V, tại điểm Q là VQ = 6V. Phép so sánh nào dưới đây là SAI? A. UMN = UQM B. UNM > UQM C. UMQ < UQM D. UNQ > UMQ Câu 8: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1  được mắc nối tiếp với một điện trở 4,8  thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12V. Suất điện động của nguồn điện có giá trị là: A. ε = 1,2 V B. ε = 12 V C. ε = 12,25 V D. ε = 15,5 V Câu 9: Khi hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn tăng 4 lần thì nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn đó sẽ: A. Tăng 8 lần B. Tăng 16 lần C. Tăng 4 lần D. Tăng 2 lần Câu 10: Gọi V M , V N là điện thế tại các điểm M,N trong điện trường. Công A MN của lực điện trường khi điện tích q di chuyển từ M đến N là: V  VN q A. A MN = M B. A MN = q VM  V N C. A MN = q. (V M - V N ) D. A MN = q. (V M + V N ) Câu 11: Cho ba điện trở R 1 =2  , R 2 = R 3 =3  . Các điện trở được mắc thành một bộ với R 2 song song với R 3 và cùng nối tiếp với R 1 . Điện trở tương đương của mạch: A. Rb = 3,5  B. Rb = 0,96  C. Rb = 4,2  D. Rb = 8  Trang 7/13 - Mã đề thi 132
  8. Câu 12: Một bình điện phân chứa dung dịch đồng sunfát (Cu SO 4 ), cho dòng điện chạy qua bình trong thời gian 1 giờ 10 phút thì lượng đồng bám vào Catốt là 2,146g . Biết đồng có A = 64, n = 2. Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là: A. I = 4A B. I = 1,45A C. I = 1,54A D. I = 1A Câu 13: Hai quả cầu giống nhau, ban đầu mang điện tích q 1 và q 2 , sau khi cho chúng tiếp xúc và tách ra. Điện tích của mỗi quả cầu là: q .q q  q2 A. q = q 1 + q 2 B. q = 1 2 C. q = q 1 - q 2 D. q = 1 q1  q 2 2 Câu 14: Nguồn điện có ε=1.5V, được nối thành mạch kín thì nó cung cấp dòng điện có cường độ I = 1A, công của nguồn điện sản ra trong thời gian 5 phút là: A. 0.45KJ B. 450W C. 7.5J D. 7.5KWh Câu 15: Một electron di chuyển đoạn đường 1cm dọc theo một đường sức điện dưới tác dụng của lực điện trong một điện trường đều có cường độ điện trường 1000V/m. Công của lực điện là: A. +1,6.10 16 J B. - 1,6.10 16 J C. +1,6.10 18 J D. - 1,6.10 18 J Câu 16: Có 24 nguồn điện giống nhau, suất điện động và điện trở trong của một nguồn là (ε = 1,5V, r = 0,5), mắc hỗn hợp đối xứng, gồm 4 hàng. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là A. 6V và 0,75 B. 6V và 1,5 C. 9V và 1,5 D. 9V và 0,75 Câu 17: Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại A. nhiệt độ của kim loại thay đổi B. cấu trúc mạng tinh thể kim loại C. sự va chạm của của các electron tự do với các ion ở nút mạng tinh thể D. chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại Câu 18: Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước (  = 81) cách nhau 3cm. Lực đẩy giữa chúng bằng 0,2.10 5 N. Độ lớn của các điện tích đó là: A. q = 16.10 8 C B. q = 16.10 9 C C. q = 4.10 8 C D. q = 4.10 9 C Câu 19: Bộ nguồn ghép nối tiếp gồm n nguồn điện giống nhau. Có suất điện động và điện trở trong: A. εb = nε, rb = r/n B. εb = ε/n , rb = nr C. εb = nε, rb = nr D. εb = ε , rb = r/n Câu 20: Hạt nào sau đây không phải hạt tải điện trong các môi trường. A. Prôton B. Các ion dương C. Các electrôn tự do D. Các ion âm Câu 21: Khi dùng bức xạ tác động vào không khí, trong chất khí sẽ hình thành hạt tải điện. Hiện tượng này gọi là A. sự tái hợp ion B. sự ion hóa chất khí C. tác nhân ion hóa D. sự phân ly ion Câu 22: Hạt tải điện trong kim loại là các loại hạt: A. Ion dương; Ion âm B. Electrôn; Ion dương; Ion âm C. Electrôn D. Electrôn và prôton B. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN Câu 23. Điện phân dung dịch axit H2SO4, với các điện cực bằng Platin. Trong thời gian 1h; thu được 11,2(lít) khí H2 (đktc). Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là A. 13,4A B. 53,6A C. 26,8A D. 6,7A Câu 24. Chọn câu đúng. Điện năng tiêu thụ được đo bằng A. vôn kế B. ampe kế C. tĩnh điện kế D. công tơ điện Câu 25. Công thức định luật Ôm áp dụng cho mạch điện kín là   U AB  U   U AB A. I  B I C. I  D. I  RN  r RN  r R RN  r 6 Câu 26. Một tụ điện có điện dung 5.10 F. Điện tích của tụ điện bằng 86C. Hiệu điện thế trên hai bản tụ điện là A. 27,2V B. 17,2V C. 0,06V D. 430V Câu 27. Mạch điện kín, gồm nguồn điện có ε = 2V; r = 0,5Ω và một điện trở có R = 4.5Ω. Thì cường độ dòng điện chạy trong mạch là: A. 0,4A B. 0,5A C. 0,6A D. 0,45A Trang 8/13 - Mã đề thi 132
  9. Câu 28. Trong biểu thức của định luật Culông, k là A.hệ số tỉ lệ có giá trị 9.10-9Nm2/C2 B. hằng số có giá trị 9.109Nm2/C2 C.hệ số tỉ lệ có giá trị 9.109Nm2/C2 D. hằng số có giá trị 9.10-9NC2/m2 Câu 29. Cho các nhóm bình điện phân và điện cực sau,bình điện phân nào không có cực dương tan. A.CuSO4 - Cu B.FeSO4 - Fe C.ZnSO4 - Zn D.CuSO4 - F Câu 30. Chọn phương án đúng: Mối liên hệ giữa hiệu điện thế hai điểm M, N trong điện trường UMN và UNM là A. UMN < UNM B. UMN = UNM C. UMN = UNM D. UMN > UNM C. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO Câu 23. Người ta mắc 3 nguồn điện như nhau có ε = 2V, r = 1Ω; thì bộ nguồn tương đương có εb = 4V;rb = 1,5Ω. Cách mắc đúng? A. B. C. D. Câu 24. Một điện trở R = 0.1Ω, mắc nối tiếp với điện trở có giá trị x rồi mắc vào nguồn điện có ( ε =12V, r =1,1Ω). Trị số x bằng bao nhiêu để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất? A. 10Ω B. 1,2Ω C. 11Ω D. 1Ω Câu 25. Hai tụ điện có cùng điện C dung ghép nối tiếp với nhau, bộ tụ điện tương đương có điện dung Cb A. Cb>C B. Cb = C C. Cb
  10. TRƯỜNG THPT HƯƠNG VINH ĐỀ THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2009 - 2010 MÔN VẬT LÍ LỚP 11 Thời gian làm bài: 45 phút; Mã đề thi 485 Họ, tên học sinh:.....................................................Số báo danh:........................... Chọn phương án đúng nhất rồi điền vào bảng trả lời. Câu 1: Khi dùng bức xạ tác động vào không khí, trong chất khí sẽ hình thành hạt tải điện. Hiện tượng này gọi là A. sự tái hợp ion B. sự ion hóa chất khí C. tác nhân ion hóa D. sự phân ly ion Câu 2: Vật A chưa nhiểm điện được đặt tiếp xúc với vật B đã nhiễm điện dương, khi đó: A. Prôton di chuyển từ vật B sang vật A B. Prôton di chuyển từ vật A sang vật B C. Electron di chuyển từ vật A sang vật B D. Electron di chuyển từ vật B sang vật A Câu 3: Có 24 nguồn điện giống nhau, suất điện động và điện trở trong của một nguồn là (ε = 1,5V, r = 0,5), mắc hỗn hợp đối xứng, gồm 4 hàng. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là: A. 9V và 0,75 B. 6V và 1,5 C. 6V và 0,75 D. 9V và 1,5 Câu 4: Khi hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn tăng 4 lần thì nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn đó sẽ: A. Tăng 4 lần B. Tăng 16 lần C. Tăng 8 lần D. Tăng 2 lần Câu 5: Bộ nguồn ghép nối tiếp gồm n nguồn điện giống nhau. Có suất điện động và điện trở trong: A. εb = ε , rb = r/n B. εb = nε, rb = nr C. εb = ε/n , rb = nr D. εb = nε, rb = r/n Câu 6: Chọn câu đúng A. khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của dung dịch điện phân giảm B. khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của kim loại không thay đổi C. khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của kim loại giảm D. khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của dung dịch điện phân không thay đổi Câu 7: Gọi V M , V N là điện thế tại các điểm M,N trong điện trường. Công A MN của lực điện trường khi điện tích q di chuyển từ M đến N là: q V  VN A. A MN = B. A MN = M VM  V N q C. A MN = q. (V M +V N ) D. A MN = q. (V M -V N ) Câu 8: Pin Vônta có cấu tạo A. hai thanh kim loại đồng chất nhúng vào dung dịch axít B. một thanh kim loại và một thanh nhựa nhúng vào dung dịch axít C. hai thanh kim loại khác bản chất nhúng vào nước nguyên chất D. hai thanh kim loại khác bản chất nhúng vào dung dịch axít Câu 9: Điện thế tại điểm M là VM = 9V, tại điểm N là VN = 12V, tại điểm Q là VQ = 6V. Phép so sánh nào dưới đây là SAI? A. UNM > UQM B. UMN = UQM C. UNQ > UMQ D. UMQ < UQM Câu 10: Hai quả cầu giống nhau, ban đầu mang điện tích q 1 và q 2 , sau khi cho chúng tiếp xúc và tách ra. Điện tích của mỗi quả cầu là: q  q2 q .q A. q = q 1 + q 2 B. q = 1 C. q = q 1 - q 2 D. q = 1 2 2 q1  q 2 Câu 11: Hạt tải điện trong kim loại là các loại hạt: A. Electrôn; Ion dương; Ion âm B. Electrôn và prôton C. Ion dương; Ion âm D. Electrôn Câu 12: Quá trình dẫn điện tự lực của chất khí xãy ra khi A. giữa hai điện cực phải có một hiệu điện thế B. giữa hai điện cực phải có một điện trường đủ lớn Trang 10/13 - Mã đề thi 132
  11. C. khoảng cách giữa hai điện cực phải đủ nhỏ D. chất khí phải chịu một tác nhân ion hóa nào đó Câu 13: Công suất định mức của dụng cụ điện là công suất: A. mà dụng cụ đó có thể đạt được khi hoạt động bình thường. B. trung bình của dụng cụ đó. C. lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được. D. tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được. Câu 14: Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại A. sự va chạm của của các electron tự do với các ion ở nút mạng tinh thể B. cấu trúc mạng tinh thể kim loại C. chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại D. nhiệt độ của kim loại thay đổi Câu 15: Một electron di chuyển đoạn đường 1cm dọc theo một đường sức điện dưới tác dụng của lực điện trong một điện trường đều có cường độ điện trường 1000V/m. Công của lực điện là: A. - 1,6.10 18 J B. +1,6.10 18 J C. - 1,6.10 16 J D. +1,6.10 16 J Câu 16: Điện trường trong khí quyển gần mặt đất có E = 200V/m, hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới. Một electron ở trong điện trường này sẽ chịu tác dụng một lực có F = ……… và hướng thẳng đứng từ…………. A. 1,6.10-21N ; từ trên xuống B. 3,2.10-17N ; từ trên xuống C. 3,2.10-17N ; từ dưới lên D. 1,6.10-21N ; từ dưới lên Câu 17: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1  được mắc nối tiếp với một điện trở 4,8  thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12V. Suất điện động của nguồn điện có giá trị là: A. ε = 12,25 V B. ε = 1,2 V C. ε = 15,5 V D. ε = 12 V Câu 18: Hạt nào sau đây không phải hạt tải điện trong các môi trường. A. Các electrôn tự do B. Các ion âm C. Prôton D. Các ion dương Câu 19: Một bình điện phân chứa dung dịch đồng sunfát (Cu SO 4 ), cho dòng điện chạy qua bình trong thời gian 1 giờ 10 phút thì lượng đồng bám vào Catốt là 2,146g . Biết đồng có A = 64, n = 2. Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là: A. I = 1A B. I = 1,45A C. I = 1,54A D. I = 4A Câu 20: Nguồn điện có ε=1.5V, được nối thành mạch kín thì nó cung cấp dòng điện có cường độ I =1A, công của nguồn điện sản ra trong thời gian 5 phút là A. 7.5J B. 450W C. 0.45KJ D. 7.5KWh Câu 21: Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước (  = 81) cách nhau 3cm. Lực đẩy giữa chúng bằng 0,2.10 5 N. Độ lớn của các điện tích đó là: A. q = 16.10 9 C B. q = 4.10 8 C C. q = 16.10 8 C D. q = 4.10 9 C Câu 22: Cho ba điện trở R 1 = 2  , R 2 = R 3 = 3  . Các điện trở được mắc thành một bộ với R 2 song song với R 3 và cùng nối tiếp với R 1 . Điện trở tương đương của mạch: A. Rb = 3,5  B. Rb = 8  C. Rb = 0,96  D. Rb = 4,2  B. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN Câu 23. Điện phân dung dịch axit H2SO4, với các điện cực bằng Platin. Trong thời gian 1h; thu được 11,2(lít) khí H2 (đktc). Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là A. 13,4A B. 53,6A C. 26,8A D. 6,7A Câu 24. Chọn câu đúng. Điện năng tiêu thụ được đo bằng A. vôn kế B. ampe kế C. tĩnh điện kế D. công tơ điện Câu 25. Công thức định luật Ôm áp dụng cho mạch điện kín là   U AB  U   U AB A. I  B I C. I  D. I  RN  r RN  r R RN  r 6 Câu 26. Một tụ điện có điện dung 5.10 F. Điện tích của tụ điện bằng 86C. Hiệu điện thế trên hai bản tụ điện là A. 27,2V B. 17,2V C. 0,06V D. 430V Trang 11/13 - Mã đề thi 132
  12. Câu 27. Mạch điện kín, gồm nguồn điện có ε = 2V; r = 0,5Ω và một điện trở có R = 4.5Ω. Thì cường độ dòng điện chạy trong mạch là: A. 0,4A B. 0,5A C. 0,6A D. 0,45A Câu 28. Trong biểu thức của định luật Culông, k là: A.hệ số tỉ lệ có giá trị 9.10-9Nm2/C2 B. hằng số có giá trị 9.109Nm2/C2 C.hệ số tỉ lệ có giá trị 9.109Nm2/C2 D. hằng số có giá trị 9.10-9NC2/m2 Câu 29. Cho các nhóm bình điện phân và điện cực sau,bình điện phân nào không có cực dương tan. A.CuSO4 - Cu B.FeSO4 - Fe C. ZnSO4 - Zn D.CuSO4 - F Câu 30. Chọn phương án đúng: Mối liên hệ giữa hiệu điện thế hai điểm M, N trong điện trường UMN và UNM là A. UMN < UNM B. UMN = UNM C. UMN = UNM D. UMN > UNM C. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO Câu 23. Người ta mắc 3 nguồn điện như nhau có ε =2V,r = 1Ω; thì bộ nguồn tương đương có εb = 4V;rb = 1,5Ω. Cách mắc đúng? A. B. C. D. Câu 24. Một điện trở R = 0.1Ω, mắc nối tiếp với điện trở có giá trị x rồi mắc vào nguồn điện có ( ε =12V, r =1,1Ω). Trị số x bằng bao nhiêu để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất? A. 10Ω B. 1,2Ω C. 11Ω D. 1Ω Câu 25. Hai tụ điện có cùng điện C dung ghép nối tiếp với nhau, bộ tụ điện tương đương có điện dung Cb A. Cb>C B. Cb = C C. Cb
  13. A. fara(F) B. vôn (V) C. ampe(A) D. vôn/mét(V/m) ----------------------------------------------- ----------------------------------------------- mamon made cauhoi dapan mamon made cauhoi dapan VẬT LÕ 132 1 B VẬT LÕ 357 1 B VẬT LÕ 132 2 C VẬT LÕ 357 2 B VẬT LÕ 132 3 A VẬT LÕ 357 3 A VẬT LÕ 132 4 D VẬT LÕ 357 4 B VẬT LÕ 132 5 C VẬT LÕ 357 5 A VẬT LÕ 132 6 C VẬT LÕ 357 6 D VẬT LÕ 132 7 B VẬT LÕ 357 7 C VẬT LÕ 132 8 A VẬT LÕ 357 8 C VẬT LÕ 132 9 D VẬT LÕ 357 9 B VẬT LÕ 132 10 C VẬT LÕ 357 10 C VẬT LÕ 132 11 A VẬT LÕ 357 11 A VẬT LÕ 132 12 A VẬT LÕ 357 12 C VẬT LÕ 132 13 B VẬT LÕ 357 13 D VẬT LÕ 132 14 A VẬT LÕ 357 14 A VẬT LÕ 132 15 A VẬT LÕ 357 15 D VẬT LÕ 132 16 B VẬT LÕ 357 16 D VẬT LÕ 132 17 C VẬT LÕ 357 17 C VẬT LÕ 132 18 B VẬT LÕ 357 18 D VẬT LÕ 132 19 A VẬT LÕ 357 19 C VẬT LÕ 132 20 D VẬT LÕ 357 20 A VẬT LÕ 132 21 D VẬT LÕ 357 21 B VẬT LÕ 132 22 D VẬT LÕ 357 22 C VẬT LÕ 209 1 B VẬT LÕ 485 1 B VẬT LÕ 209 2 D VẬT LÕ 485 2 C VẬT LÕ 209 3 B VẬT LÕ 485 3 A VẬT LÕ 209 4 C VẬT LÕ 485 4 B VẬT LÕ 209 5 A VẬT LÕ 485 5 B VẬT LÕ 209 6 D VẬT LÕ 485 6 A VẬT LÕ 209 7 A VẬT LÕ 485 7 D VẬT LÕ 209 8 A VẬT LÕ 485 8 D VẬT LÕ 209 9 A VẬT LÕ 485 9 D VẬT LÕ 209 10 C VẬT LÕ 485 10 B VẬT LÕ 209 11 D VẬT LÕ 485 11 D VẬT LÕ 209 12 B VẬT LÕ 485 12 B VẬT LÕ 209 13 A VẬT LÕ 485 13 A VẬT LÕ 209 14 B VẬT LÕ 485 14 A VẬT LÕ 209 15 A VẬT LÕ 485 15 A VẬT LÕ 209 16 D VẬT LÕ 485 16 C VẬT LÕ 209 17 C VẬT LÕ 485 17 A VẬT LÕ 209 18 D VẬT LÕ 485 18 C VẬT LÕ 209 19 A VẬT LÕ 485 19 C VẬT LÕ 209 20 C VẬT LÕ 485 20 C VẬT LÕ 209 21 C VẬT LÕ 485 21 D VẬT LÕ 209 22 B VẬT LÕ 485 22 A Trang 13/13 - Mã đề thi 132

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản