ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ 1 LÝ 11 ( có ĐA) THPT HAI BÀ TRƯNG

Chia sẻ: Trần Bá Trung | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
268
lượt xem
108
download

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ 1 LÝ 11 ( có ĐA) THPT HAI BÀ TRƯNG

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu rất hay để các bạn ôn thi, luyện thi vào ĐHCĐ, ôn tập kiến thức đã học được trên lớp, bổ sung vào vốn kiến thức của mình, biết được nhiều dạng bài toán thông qua các đề trắc nghiệm. Hy vọng tài liệu sẽ có ích cho các bạn. Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH ( 20 câu, từ câu 1 đến câu 20 ) Câu 1: Chọn nội dung đúng : Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của… A. các chất tan trong...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ 1 LÝ 11 ( có ĐA) THPT HAI BÀ TRƯNG

  1. SỞ GD& ĐT THỪA THIÊN-HUẾ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ I . 2009-2010 TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG MÔN VẬT LÝ 11 Thời gian làm bài: 45 phút; (30 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 209 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH ( 20 câu, từ câu 1 đến câu 20 ) Câu 1: Chọn nội dung đúng : Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của… A. các chất tan trong dung dịch. B. các ion dương trong dung dịch. C. các ion dương và electron dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch. D. các ion dương và ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch. Câu 2: Hai điện tích điểm q1 = 2.10-6C và q2 = -2.10-6C đặt trong dầu hỏa ( = 2) cách nhau một khoảng là r = 3cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là: A. lực đẩy và độ lớn F = 45N. B. lực hút và độ lớn F = 20N. C. lực hút và độ lớn F = 45N. D. lực hút và độ lớn F = 40N. Câu 3: Dòng điện trong chân không sinh ra do chuyển động của : A. Các electron phát ra từ anot bị nóng đỏ. B. Các electron phát ra từ catot. C. Các ion mà ta đưa từ bên ngoài vào giữa các điện cực đặt trong chân không. D. Các ion khí còn dư trong chân không. Câu 4: Hai bóng đèn có ghi Đ1 110V - 25W, Đ2 110V - 100W. Mắc nối tiếp hai bóng đèn này và mạng điện có hiệu điện thế 220V thì độ sáng hai đèn như thế nào A. Đèn 1 sáng dưới mức bình thường, đèn 2 sáng trên mức bình thường. B. Độ sáng hai đèn như nhau và cả hai đèn có độ sáng không đúng định mức. C. Đèn 1 sáng trên mức bình thường, đèn 2 sáng dưới mức bình thường. D. Cả hai đèn có độ sáng đúng định mức. Câu 5: Cách tạo ra tia lửa điện là A. Tạo một điện trường rất lớn khoảng 3.106 V/m trong không khí. B. Đặt vào hai đầu của hai thanh than một hiệu điện thế khoảng 40 đến 50V. C. Nung nóng không khí giữa hai đầu tụ điện được tích điện. D. Tạo một điện trường rất lớn khoảng 3.106 V/m trong chân không. Câu 6: Nội dung nào dưới đây nói về bán dẫn là sai ? A. Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗ trống lớn hơn rất nhiều mật độ electron. B. Bán dẫn hoàn toàn tinh khiết là bán dẫn trong đó mật độ electron bằng mật độ lỗ trống. C. Bán dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải điện chủ yếu được tạo bởi các nguyên tử tạp chất. D. Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ electron tự do nhỏ hơn rất nhiều mật độ lỗ trống. Câu 7: Nội dung nào sau đây là sai khi nói về đường sức điện trường : A. Chiều đường sức điện cùng chiều với vectơ cường độ điện trường. B. Các đường sức không bao giờ cắt nhau. C. Tại mỗi điểm trong điện trường ta chỉ vẽ một đường sức đi qua . D. Các đường sức điện là những đường cong kín. Câu 8: Cường độ dòng điện bão hòa trong điot chân không bằng 0,5mA thì trong thời gian 4s số electron bức ra khỏi mặt catot là: A. 4,25.1018. B. 6,25.1015. C. 1,25.1016. D. 2,15.1018. Câu 9: Suất nhiệt điện động phụ thuộc những yếu tố nào ? A. Độ chênh lệch nhiệt độ hai mối hàn. B. Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn và tính chất dẫn điện của kim loại. C. Độ chênh lệch nhiệt độ các mối hàn và bản chất hai kim loại. D. Nhiệt độ mối hàn. Câu 10: Tác dụng đặc trưng của dòng điện là : A. Tác dụng hoá. B. Tác dụng nhiệt. C. Tác dụng cơ. D. Tác dụng từ. Trang 1/5 - Mã đề thi 209
  2. Câu 11: Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ M đến N sẽ: A. chỉ phụ thuộc vào vị trí M. B. phụ thuộc vị trí các điểm M và N. C. phụ thuộc vào dạng quỹ đạo. D. càng lớn nếu đoạn đường đi càng dài. Câu 12: Chọn nội dung đúng : Pin là nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân. Hai điện cực đó là A. đều là vật cách điện. B. là hai kim loại khác chất C. một cực là vật dẫn điện, cực kia là vật cách điện. D. là hai kim loại cùng chất. Câu 13: Cho hai điện tích điểm q1 và q2 chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. q1.q2 > 0. B. q1.q2 < 0. C. q1> 0 và q2 < 0. D. q1< 0 và q2 > 0. Câu 14: Mắc một điện trở 14 vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong là 1 thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 7V. Xác định cường độ dòng điện chạy trong mạch và suất điện động của nguồn điện. A. I = 0,6A; E = 9V. B. I = 0,6A; E = 3V. C. I = 0,5A; E = 7,5V. D. I = 0,3A; E = 7V. Câu 15: Bình điện phân chứa dung dịch AgNO3 có Anốt làm bằng bạc, cường độ dòng điện chạy qua bình là 4A. Cho biết khối lượng mol nguyên tử A = 108 và n = 1. Xác định lượng bạc bám vào cực âm của bình trong 1 giờ là : A. 4,29.10-2g B. 16,12.10-2kg C. 16,12g D. 40,29 g Câu 16: Cho ma ̣ch điê ̣n như hình vẽ : R1 R2 E = 10V ; r = 1 ; R1 = 4 ; R2 = 5; C = 3F . Xác định cường độ dòng điện và điê n tich của tu ̣ điện ̣ ́ Er C A. 1,3A ; 20C . B. 1A ; 20C . C. 1,2A ;18C . D. 1A ; 15 C . Câu 17: Cho một mạch điện như hình vẽ, trong đó E1 = 4V ; r1 = 1,2  ; E2 = 4V ; r2 = 0,4  ; R = 23,4  , cường độ dòng điện qua mạch I = 0,6A E 1 r1 E 2 r2 . Xác định hiệu điện thế UAB . A I B A. 15V. B. 11V. C. 3V. D. - 3V. Câu 18: Nội dung nào sau đây là sai ? A. Tia catốt có mang năng lượng. B. Tia catốt bị lệch trong điện trường và từ trường. C. Tia catốt phát ra vuông góc với mặt anốt. D. Tia catốt có khả năng đâm xuyên qua các lá kim loại mỏng. Câu 19: Chọn phát biểu đúng về điện trường ? A. Điện trường là vùng không gian bao quanh điện tích. B. Điện trường là vùng không gian bao quanh điện tích âm. C. Điện trường là vùng không gian bao quanh điện tích dương. D. Điện trường do một điện tích đứng yên tạo ra gọi là điện trường đều. Câu 20: Người ta nhiễm điện hưởng ứng cho một thanh kim loại. Sau khi đã nhiễm điện thì số êlectron trong thanh kim loại: A. tăng. B. không đổi. C. lúc đầu tăng sau đó giảm dần. D. giảm. PHẦN RIÊNG ( Học sinh chỉ được quyền chọn 1 trong 2 phần riêng tùy ý ) PHẦN I . Theo chương trình CƠ BẢN ( 10 câu, từ câu 21 đến câu 30 ) Câu 21: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 1,5 (cm). Lực đẩy giữa chúng là F1 = 1,6.10-4 (N). Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F2 = 2,5.10-4 (N) thì khoảng cách giữa chúng là: A. r2 = 1,3 (cm). B. r2 = 1,28 (cm). C. r2 = 1,2 (cm). D. r2 = 1,6 (cm). Câu 22: Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu. Điểm có điện trường tổng hợp bằng 0 là Trang 2/5 - Mã đề thi 209
  3. A. tất cả các điểm trên trên đường trung trực của AB . B. trung điểm của AB . C. các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác vuông cân. D. các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác đều. Câu 23: Điện tích q = 0,4.10-6C đã nhận được công A = 1.10 -4J khi đi từ A đến B . Xác định hiệu điện thế giữa hai điểm A và B A. 250V. B. 100V. C. 200V. D. 150V. Câu 24: Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai là A. Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau. B. Các điện tích khác loại thì hút nhau. C. Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau. D. Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau. Câu 25: Một nguồn điện có điện trở trong là 0,2  mắc với một điện trở R= 4,8 thành mạch kín. Hiệu điện thế mạch ngoài bằng 12V. Suất điện động của nguồn có giá trị: A. E = 11,75V. B. E = 12,25V. C. E = 12V. D. E = 12,5V. Câu 26: Cho mạch điện như hình vẽ . Nguồn điện có E = 6V , r = 1. Đèn 4V - 2W, E,r bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 với điện cực anod bằng đồng. Đèn sáng bình thường . Xác định khối lượng đồng giải phóng khỏi điện cực anod với thời gian dòng Rđ Rp điện đi qua 16phút 5giây và điện trở của bình điện phân. Biết nguyên tử khối và hoá trị của đồng A = 64, n = 2. A. m = 160g ; Rp = 2. B. m = 0,16g ; Rp = 3. C. m = 1,6g ; Rp = 2. D. m = 16g ; Rp = 3. Câu 27: Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 0.5 , mạch ngoài có điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị A. R = 1 . B. R = 3 . C. R = 4. D. R = 0.5 . Câu 28: Chọn nội dung đúng A. Số cặp ion được tạo thành trong dung dịch điện phân không thay đổi theo nhiệt độ. B. Khi hoà tan axit, bazơ hoặc muối vào trong nước, tất cả các phân tử của chúng đều bị phân li thành ion. C. Khi có hiện tượng cực dương tan, dòng điện trong chất điện phân tuân theo định luật Ohm. D. Bình điện phân nào củng là thiết bị máy thu . Câu 29: Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C . Vật C nhiễm điện âm. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Điện tích của vật A là âm, điện tích B là dương. B. Điện tích của vật A là dương, điện tích B là dương. C. Điện tích của vật A là dương, điện tích B là âm. D. Điện tích của vật A là âm, điện tích B là âm. Câu 30: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho A. khả năng thực hiện công của nguồn khi di chuyển một điện tích âm ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện. B. khả năng thực hiện công của nguồn khi di chuyển một điện tích âm ngược chiều điện trường bên ngoài nguồn điện. C. khả năng thực hiện công của nguồn khi di chuyển một điện tích dương cùng chiều điện trường bên trong nguồn điện. D. khả năng thực hiện công của nguồn khi di chuyển một điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện. PHẦN II . Theo chương trình NÂNG CAO ( 10 câu, từ câu 31 đến câu 40 ) Câu 31: Cho các tụ điện có điện dung lần lược là C1 = 2nF; C2 = 4nF; C3 = 4nF. Điện dung của bộ tụ (C1//C2) nt C3 sẽ là: A. Cb = 5,3nF. B. Cb = 6nF. C. Cb = 2nF. D. Cb = 2,4nF. Câu 32: Chọn nội dung sai A. Số lượng cặp ion được tạo thành trong dung dịch điện phân thay đổi theo nhiệt độ. Trang 3/5 - Mã đề thi 209
  4. B. Bình điện phân nào cũng là thiết bị máy thu . C. Khi có hiện tượng cực dương tan, dòng điện trong chất điện phân tuân theo định luật Ohm. D. Khi hoà tan axit, bazơ hoặc muối vào trong nước, thì chúng bị phân li thành các ion. Câu 33: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2 , mạch ngoài gồm điện trở R1 = 0,5  mắc nối tiếp với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị A. R = 2 . B. R = 2,5 . C. R = 4 . D. R = 1,5 . Câu 34: Năm tụ điện giống nhau, mỗi tụ có điện dung 0,2F, mắc nối tiếp thành bộ. Khi mắc bộ tụ vào nguồn điện , thì năng lượng của bộ tụ 2.10-4J. Xác định hiệu điện thế giữa hai bản mỗi tụ điện. A. 4V. B. 20V. C. 200V. D. 0,2V. Câu 35: Cho mạch điện như hình vẽ . Nguồn điện có E = 6V , r = 1. Đèn 4V - 2W, bình điện phân đựng dung dịch AgNO3 với điện cực anod bằng bạc. Đèn sáng bình E,r thường . Xác định khối lượng bạc giải phóng khỏi điện cực anod với thời gian dòng điện đi qua 16phút 5giây và điện trở của bình điện phân. Biết nguyên tử khối và hoá trị của Rđ Rp bạc A = 108, n = 1. A. m = 0.54g ; Rp = 3. B. m = 0,16g ; Rp = 3. C. m = 1,6g ; Rp = 2. D. m = 160g ; Rp = 2. Câu 36: Hai điện tích điểm q1 và q2 khi đặt trong không khí chúng hút nhau một lực F. Khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi bằng 3 nhưng vẫn giữ nguyên khoảng cách thì lực hút giữa chúng là : A. F’ = F/3. B. F’ = 3F. C. F’ = F. D. F’ = F/4. Câu 37: Cùng một dòng điện chạy qua dây dẫn và dây tóc bóng đèn, nhưng dây tóc bóng đèn thì nóng sáng còn dây dẫn hầu như không nóng lên , tại vì : A. dây dẫn dài, dây tóc bóng đèn ngắn. B. dây dẫn dẫn nhiệt tốt hơn dây tóc bóng đèn. C. dây dẫn có điện trở lớn, dây tóc bóng đèn có điện trở nhỏ không đáng kể và diện tích bề mặt nhỏ. D. dây dẫn có điện trở nhỏ không đáng kể, dây tóc bóng đèn có điện trở lớn và diện tích bề mặt nhỏ. Câu 38: Cho hai điểm A và B cùng nằm trên một đường sức của điện trường do điện tích Q gây ra. Cho biết cường độ điện trường tại A và B là EA = 64V/m; EB = 4V/m thì cường độ điện trường tại trung điểm I của AB là: A. 10,24 V/m. B. 270 V/m. C. 32,3 V/m. D. 170,67 V/m. Câu 39: Một mạch điện có suất điện động của bộ nguồn là E = 21V. Dòng điện chạy trong mạch là I = 3A . Hiệu điện thế trên hai cực của bộ nguồn là U =18V. Điện trở R của mạch ngoài và điện trở trong của bộ nguồn là: A. R = 6Ω, r = 1Ω. B. R = 7Ω, r = 1Ω. C. R = 6Ω, r = 13Ω. D. R = 6Ω, r = 4Ω. Câu 40: Để tiến hành các phép đo cần thiết cho việc xác định đương lượng điện hoá của kim loại nào đó, ta cần phải sử dụng các thiết bị A. Ampere kế, volt kế, đồng hồ bấm giây. B. volt kế, ohm kế, đồng hồ bấm giây. C. Cân, ampere kế, đồng hồ bấm giây. D. Cân, volt kế , đồng hồ bấm giây. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Đáp án thi học kỳ I vật lý 11 2009-2010 132 A B B C D B D A D B A B D D C D A C B A D A A B A A A D A D A A C C A B C B B B 209 D B B C A A D C C D Trang 4/5 - Mã đề thi 209
  5. B B B C C D A C A B C B A C D B D C A D D B D B A A D A A C 357 A C D D A B C D C A A D B D B D B A C D A A B B D A B B C C A B A D C A C A B A 485 B C D A D A A D A B D A D A C D D D D B C A C C A A D D B D B C B A B A C D C C Trang 5/5 - Mã đề thi 209

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản