ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ 1 LÝ 11 ( có ĐA)TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT

Chia sẻ: Trần Bá Trung | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:10

0
89
lượt xem
23
download

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ 1 LÝ 11 ( có ĐA)TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề thi trắc nghiệm học kỳ 1 lý 11 ( có đa)trường phổ thông dtnt', tài liệu phổ thông, vật lý phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ 1 LÝ 11 ( có ĐA)TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT

  1. TRƯỜNG PHỔ T HÔNG DTNT KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2009 - 2010 TỈNH THỪA THIÊN HUẾ MÔN : vật lý Lớp 11 Thời gian làm bài: 45 phút; Họ, tên học sinh sinh:..................................................., lớp..................,số BD….... Mã đề 132 Câu 1: Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc yếu tố nào dưới đây A. điện trở vật dẫn B. thời gian dòng điện đi qua vật dẫn C. hiệu điện thế ở 2 đầu vật dẫn D. cường độ dòng điện qua vật dẫn Câu 2: suất điện động của một acquy là 12V. tính công của lực lạ khi dịch chuyển lượng điện tích là 0,6C bên trong nguồn điện từ cực âm tới cực dương của nó. A. 60J B. 4,8J C. 7,2J D. 6J Câu 3: Cho một electron chuyển động không vận tốc đầu từ một điểm bất kì trong một điện trường. electron đó sẽ chuyển động : A. từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao. B. dọc theo một đường nối hai điện tích điểm C. từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp. D. dọc theo một đường sức Câu 4: Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 C và 4.10-7C đẩy nhau một lực 0,1N trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là: A. 3,6mm B. 6cm C. 6mm D. 3,6cm Câu 5: Một bếp điện có 2 điện trở R giống nhau mắc song song. Hỏi nếu mắc hai điện trở nối tiếp thì với cùng hiệu điện thế sử dụng công suất tỏa nhiệt của bếp điện tăng, giảm thế nào? A. tăng 4 lần B. tăng 2 lần C. giảm 4 lần D. giảm 2 lần Câu 6: Điện năng biến đổi thành cơ năng ở dụng cụ nào dưới đây khi chúng hoạt động A. ấm điện B. Bàn là C. bóng đèn D. Quạt điện Câu 7: Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi: A. nối 2 cực của một nguồn điện băng dây dẫn có điện trở rất nhỏ B. dùng pin hay ắc quy để mắc mạch điện kín C. sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện D. không mắc cầu chì cho một mạch điện kín Câu 8: Hai quả cầu nhỏ có điện tích q1 = 2.10-6 C, q2 = 5.10-6 C đẩy nhau bằng một lực 36N khi đặt chúng trong chân không cách nhau một khoảng r bằng: A. 2,5cm B. 5cm C. 25cm D. 50cm Câu 9: Hai điện tích điểm q1= 2.10 C , q2 = - 2.10 C đặt tại hai điểm A, B trong chân không cách nhau một -8 -8 khoảng 10cm. Lực tác dụng lên điện tích q = 4.10-8C đặt tại điểm C nằm trên và trong đoạn AB cách B một khoảng 4cm có giá trị: A. 22,5.10-3 N B. 4,5.10-3 N C. 2.10-3 N D. 6,5.10-3 N Câu 10: Mắc nối tiếp một số nguồn điện giống nhau cùng có suất điện 3V, điện trở trong 1Ω để thắp sáng một bóng đèn 120V – 60W. Để đèn sáng bình thường phải dùng bao nhiêu nguồn? A. 50 B. 48 C. 40 D. 60 Câu 11: Hai tụ điện cùng chứa một điện tích q. Hiệu điện thế giữa 2 đầu tụ C1 là U1, Hiệu điện thế giữa 2 đầu tụ C2 là U2 với U2 > U1. Hỏi tụ điện nào có điện dung lớn hơn A. C2 > C1 B. C1 = C2 C. Không tính được D. C1 > C2 Câu 12: đơn vị của điện dung là: A. Fara B. Vôn C. Culong D. Vôn trên mét Câu 13: Một bàn là điện khi sử dụng hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bàn là có cường độ 5A. tiền điện phải trả cho việc sử dụng bàn là nầy trong 20 phút là mấy? biết rằng giá tiền điện là 700đ/kWh A. 700đ B. 9240đ C. 256,9đ D. 7700đ Câu 14: Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của: A. các electron và các ion dương, B. các electron C. các electron và các ion dương, ion âm D. các electron và các ion âm Câu 15: Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là: A. tác dụng từ B. tác dụng nhiệt C. tác dụng hóa D. tác dụng sinh lí Câu 16: Một điện tích q = 10 C đi từ điểm A tới điểm B trong một điện trường thu được năng lượng -7 W = 3.10-5 J. Hiệu điện thế giữa 2 điểm A, B có giá trị; Trang 1/10 - Mã đề 132
  2. 1000 100 A. 300V B. V C. 30V D. V 3 3 Câu 17: cho mạch điện như hình vẽ R2 E = 3V, r = 1Ω, R1 = R2 = 3Ω, R3 = 6Ω Hiệu điện thế giữa 2 cực có giá trị: R1 R3 A. 2,4V B. 2,25V C. 2,5V D. 2V E, r Câu 18: Kết luận nào sau đây là sai? A. Đường sức của điện trường tĩnh không khép kín. B. Hai đường sức không cắt nhau. C. Qua bất kì điểm nào trong điện trường cũng có thể vẽ một đường sức. D. Các đường sức do điện trường tạo ra. Câu 19: Trong các chất sau đây, chất nào là chất dẫn điện? A. Êbônit B. Thủy tinh C. Than chì D. Sứ Câu 20: Một điện tích điểm q = 10 C đặt tại một điểm A trong điện trường, chịu tác dụng của lực F = 3.10 -3N. -7 cường độ điện trường tại A có độ lớn: A. 1/3.104 V/m B. 3.1010 V/m C. 3.104 V/m D. 9.104 V/m Câu 21: Chọn câu phát biểu đúng A. Điện dung của tụ điện phụ thuộc hiệu điện thế giữa 2 bản của tụ B. Điện dung của tụ điện không phụ thuộc điện tích và hiệu điện thế giữa 2 bản của tụ C. Điện dung của tụ điện phụ thuộc cả điện tích và hiệu điện thế giữa 2 bản của tụ D. Điện dung của tụ điện phụ thuộc điện tích của nó Câu 22: Sự tạo thành các hạt mang điện tự do trong chất điện phân là do: A. cả 3 nguyện nhân trên B. dòng điện qua chất điện phân C. sự trao đổi electro với các điện cực D. sự phân li của các phân tử chất tan trong dung dịch Câu 23: Điện phân dung dịch AgNO 3 với điện cực bằng bạc ( Ag = 108 ; n = 1 ). Điện lượng qua bình điện phân là 965C. Khối lượng bạc tụ ở catôt là bao nhiêu? A. 0,108g B. 1,08g C. 10,8g D. 108g Câu 24: Chiều dày của một lớp niken phủ lên một tấm kim loại là d = 0,05mm, sau khi điện phân trong 1 giờ 10 phút. Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là 30cm2 . niken có khối lượng riêng D = 8,9.103kg/m3 , A = 58 , n = 2. cường độ dòng điện qua bình điện phân là: A. 2A B. 1A C. 2,47A D. 1,05A Câu 25: Hiệu điện thế 5V được đặt vào 2 đầu điện trở 10Ω trong khoảng thời gian là 20s. Lượng điện tích chuyển qua điện trở khí đó là: A. 20C B. 10C C. 2C D. 100C Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất của tia catôt A. tia catôt không bị lệch khi qua điện trường hay từ trường B. tia catôt phát ra vuông góc với mặt catôt C. tia catôt có thể xuyên qua các loại kim loại mỏng D. tia catôt kích thích một số chất phát quang Câu 27: Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường phụ thuộc vào: A. Độ lớn của điện tích q B. Vị trí các điểm M,N C. Hình dạng đường đi D. Độ lớn cường độ điện trường Câu 28: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cách mạ bạc một huy chương A. Đặt huy chương làm anốt B. dùng muối AgNO3 C. dùng anốt bằng bạc D. Đặt huy chương làm canốt Câu 29: Có 6 acquy mắc như hình vẽ. mỗi acquy có e = 2V, r = 1Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn có giá trị nào sau đây: A. 6V ; 3Ω B.12V;1,5Ω C.12V ;3Ω D. 6V ; 1,5Ω Câu 30: Hai điện tích q1 = 2.10 C , q2 = - 2.10 C đặt tại 2 điểm A,B cách nhau một đoạn a = 3cm trong không -8 -8 khí. Điểm M cách đều A,B một đoạn bằng a. Cường độ điện trường tại M có giá trị: A. 2.105 V/m B. 3 105 V/m C. 2 3 105 V/m D. 2.106 V/m ----------- HẾT ---------- TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2009 - 2010 TỈNH THỪA THIÊN HUẾ MÔN : vật lý Lớp 11 Trang 2/10 - Mã đề 132
  3. Thời gian làm bài: 45 phút; Họ, tên học sinh sinh:..................................................., lớp..................,số BD….... Mã đề 249 Câu 1: Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 C và 4.10-7C đẩy nhau một lực 0,1N trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là: A. 3,6cm B. 3,6mm C. 6mm D. 6cm Câu 2: Hai điện tích q1 = 2.10 C , q2 = - 2.10 C đặt tại 2 điểm A,B cách nhau một đoạn a = 3cm trong không -8 -8 khí. Điểm M cách đều A,B một đoạn bằng a. Cường độ điện trường tại M có giá trị: A. 2 3 105 V/m B. 3 105 V/m C. 2.106 V/m D. 2.105 V/m Câu 3: Một bàn là điện khi sử dụng hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bàn là có cường độ 5A. tiền điện phải trả cho việc sử dụng bàn là nầy trong 20 phút là mấy? biết rằng giá tiền điện là 700đ/kWh A. 9240đ B. 700đ C. 256,9đ D. 7700đ Câu 4: Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi: A. không mắc cầu chì cho một mạch điện kín B. sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện C. nối 2 cực của một nguồn điện băng dây dẫn có điện trở rất nhỏ D. dùng pin hay ắc quy để mắc mạch điện kín Câu 5: suất điện động của một acquy là 12V. tính công của lực lạ khi dịch chuyển lượng điện tích là 0,6C bên trong nguồn điện từ cực âm tới cực dương của nó. A. 4,8J B. 60J C. 6J D. 7,2J Câu 6: Hiệu điện thế 5V được đặt vào 2 đầu điện trở 10Ω trong khoảng thời gian là 20s. Lượng điện tích chuyển qua điện trở khí đó là: A. 20C B. 2C C. 100C D. 10C Câu 7: Hai quả cầu nhỏ có điện tích q1 = 2.10 C, q2 = 5.10 C đẩy nhau bằng một lực 36N khi đặt chúng trong -6 -6 chân không cách nhau một khoảng r bằng: A. 5cm B. 25cm C. 2,5cm D. 50cm Câu 8: Hai tụ điện cùng chứa một điện tích q. Hiệu điện thế giữa 2 đầu tụ C1 là U1, Hiệu điện thế giữa 2 đầu tụ C2 là U2 với U2 > U1. Hỏi tụ điện nào có điện dung lớn hơn A. C2 > C1 B. C1 > C2 C. Không tính được D. C1 = C2 Câu 9: đơn vị của điện dung là: A. Culong B. Vôn trên mét C. Fara D. Vôn Câu 10: Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của: A. các electron và các ion âm B. các electron và các ion dương, ion âm C. các electron và các ion dương, D. các electron Câu 11: Điện phân dung dịch AgNO 3 với điện cực bằng bạc ( Ag = 108 ; n = 1 ). Điện lượng qua bình điện phân là 965C. Khối lượng bạc tụ ở catôt là bao nhiêu? A. 0,108g B. 1,08g C. 10,8g D. 108g Câu 12: Một bếp điện có 2 điện trở R giống nhau mắc song song. Hỏi nếu mắc hai điện trở nối tiếp thì với cùng hiệu điện thế sử dụng công suất tỏa nhiệt của bếp điện tăng, giảm thế nào? A. tăng 2 lần B. giảm 4 lần C. tăng 4 lần D. giảm 2 lần Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cách mạ bạc một huy chương A. Đặt huy chương làm anốt B. dùng anốt bằng bạc C. dùng muối AgNO3 D. Đặt huy chương làm canốt Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất của tia catôt A. tia catôt không bị lệch khi qua điện trường hay từ trường B. tia catôt kích thích một số chất phát quang C. tia catôt có thể xuyên qua các loại kim loại mỏng D. tia catôt phát ra vuông góc với mặt catôt Câu 15: Trong các chất sau đây, chất nào là chất dẫn điện? A. Sứ B. Thủy tinh C. Than chì D. Êbônit Câu 16: Sự tạo thành các hạt mang điện tự do trong chất điện phân là do: A. sự phân li của các phân tử chất tan trong dung dịch B. cả 3 nguyện nhân trên C. dòng điện qua chất điện phân D. sự trao đổi electro với các điện cực Câu 17: Cho một electron chuyển động không vận tốc đầu từ một điểm bất kì trong một điện trường. electron đó sẽ chuyển động : A. dọc theo một đường sức B. dọc theo một đường nối hai điện tích điểm Trang 3/10 - Mã đề 132
  4. C. từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao. D. từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp. Câu 18: Có 6 acquy mắc như hình vẽ. mỗi acquy có e = 2V, r = 1Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn có giá trị nào sau đây: A. 12V ; 3Ω B. 12V ; 1,5Ω C. 6V ; 3Ω D. 6V ; 1,5Ω Câu 19: Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc yếu tố nào dưới đây A. cường độ dòng điện qua vật dẫn B. thời gian dòng điện đi qua vật dẫn C. hiệu điện thế ở 2 đầu vật dẫn D. điện trở vật dẫn Câu 20: Chiều dày của một lớp niken phủ lên một tấm kim loại là d = 0,05mm, sau khi điện phân trong 1 giờ 10 phút. Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là 30cm2 . niken có khối lượng riêng D = 8,9.103kg/m3 , A = 58 , n = 2. cường độ dòng điện qua bình điện phân là: A. 1,05A B. 2A C. 2,47A D. 1A R2 Câu 21: cho mạch điện như hình vẽ R1 E = 3V, r = 1Ω, R1 = R2 = 3Ω, R3 = 6Ω Hiệu điện thế giữa 2 cực có giá trị: E, r R3 A. 2V B. 2,4V C. 2,25V D. 2,5V Câu 22: Chọn câu phát biểu đúng A. Điện dung của tụ điện không phụ thuộc điện tích và hiệu điện thế giữa 2 bản của tụ B. Điện dung của tụ điện phụ thuộc hiệu điện thế giữa 2 bản của tụ C. Điện dung của tụ điện phụ thuộc cả điện tích và hiệu điện thế giữa 2 bản của tụ D. Điện dung của tụ điện phụ thuộc điện tích của nó Câu 23: Hai điện tích điểm q1= 2.10-8C , q2 = - 2.10-8C đặt tại hai điểm A, B trong chân không cách nhau một khoảng 10cm. Lực tác dụng lên điện tích q = 4.10-8C đặt tại điểm C nằm trên và trong đoạn AB cách B một khoảng 4cm có giá trị: A. 22,5.10-3 N B. 4,5.10-3 N C. 6,5.10-3 N D. 2.10-3 N Câu 24: Mắc nối tiếp một số nguồn điện giống nhau cùng có suất điện 3V, điện trở trong 1Ω để thắp sáng một bóng đèn 120V – 60W. Để đèn sáng bình thường phải dùng bao nhiêu nguồn? A. 50 B. 48 C. 40 D. 60 Câu 25: Điện năng biến đổi thành cơ năng ở dụng cụ nào dưới đây khi chúng hoạt động A. Quạt điện B. bóng đèn C. ấm điện D. Bàn là Câu 26: Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường phụ thuộc vào: A. Độ lớn của điện tích q B. Độ lớn cường độ điện trường C. Vị trí các điểm M,N D. Hình dạng đường đi Câu 27: Kết luận nào sau đây là sai? A. Hai đường sức không cắt nhau. B. Qua bất kì điểm nào trong điện trường cũng có thể vẽ một đường sức. C. Đường sức của điện trường tĩnh không khép kín. D. Các đường sức do điện trường tạo ra. Câu 28: Một điện tích điểm q = 10-7C đặt tại một điểm A trong điện trường, chịu tác dụng của lực F = 3.10 -3N. cường độ điện trường tại A có độ lớn: A. 1/3.104 V/m B. 3.104 V/m C. 3.1010 V/m D. 9.104 V/m Câu 29: Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là: A. tác dụng hóa B. tác dụng từ C. tác dụng nhiệt D. tác dụng sinh lí Câu 30: Một điện tích q = 10 C đi từ điểm A tới điểm B trong một điện trường thu được năng lượng -7 W = 3.10-5 J. Hiệu điện thế giữa 2 điểm A, B có giá trị; 100 1000 A. 30V B. V C. V D. 300V 3 3 ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2009 - 2010 TỈNH THỪA THIÊN HUẾ MÔN : vật lý Lớp 11 Thời gian làm bài: 45 phút; Trang 4/10 - Mã đề 132
  5. Họ, tên học sinh sinh:..................................................., lớp..................,số BD….... Mã đề 357 Câu 1: Có 6 acquy mắc như hình vẽ. mỗi acquy có e = 2V, r = 1Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn có giá trị nào sau đây: A. 6V ; 3Ω B. 12V ; 1,5Ω C. 12V ; 3Ω D. 6V ; 1,5Ω Câu 2: Trong các chất sau đây, chất nào là chất dẫn điện? A. Êbônit B. Thủy tinh C. Than chì D. Sứ Câu 3: cho mạch điện như hình vẽ R2 E = 3V, r = 1Ω, R1 = R2 = 3Ω, R3 = 6Ω R1 Hiệu điện thế giữa 2 cực có giá trị: A. 2,4V B. 2,25V C. 2,5V D. 2V E,r R3 Câu 4: Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi: A. nối 2 cực của một nguồn điện băng dây dẫn có điện trở rất nhỏ B. dùng pin hay ắc quy để mắc mạch điện kín C. sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện D. không mắc cầu chì cho một mạch điện kín Câu 5: đơn vị của điện dung là: A. Fara B. Vôn C. Culong D. Vôn trên mét Câu 6: Điện phân dung dịch AgNO 3 với điện cực bằng bạc ( Ag = 108 ; n = 1 ). Điện lượng qua bình điện phân là 965C. Khối lượng bạc tụ ở catôt là bao nhiêu? A. 0,108g B. 1,08g C. 10,8g D. 108g Câu 7: Hai điện tích điểm q1= 2.10 C , q2 = - 2.10 C đặt tại hai điểm A, B trong chân không cách nhau một -8 -8 khoảng 10cm. Lực tác dụng lên điện tích q = 4.10-8C đặt tại điểm C nằm trên và trong đoạn AB cách B một khoảng 4cm có giá trị: A. 22,5.10-3 N B. 4,5.10-3 N C. 2.10-3 N D. 6,5.10-3 N Câu 8: Hai quả cầu nhỏ có điện tích q1 = 2.10-6 C, q2 = 5.10-6 C đẩy nhau bằng một lực 36N khi đặt chúng trong chân không cách nhau một khoảng r bằng: A. 2,5cm B. 5cm C. 25cm D. 50cm Câu 9: Một bàn là điện khi sử dụng hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bàn là có cường độ 5A. tiền điện phải trả cho việc sử dụng bàn là nầy trong 20 phút là mấy? biết rằng giá tiền điện là 700đ/kWh A. 700đ B. 9240đ C. 256,9đ D. 7700đ Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cách mạ bạc một huy chương A. Đặt huy chương làm anốt B. dùng muối AgNO3 C. dùng anốt bằng bạc D. Đặt huy chương làm canốt Câu 11: suất điện động của một acquy là 12V. tính công của lực lạ khi dịch chuyển lượng điện tích là 0,6C bên trong nguồn điện từ cực âm tới cực dương của nó. A. 60J B. 4,8J C. 7,2J D. 6J Câu 12: Một điện tích điểm q = 10 C đặt tại một điểm A trong điện trường, chịu tác dụng của lực F = 3.10-3N. -7 cường độ điện trường tại A có độ lớn: A. 1/3.104 V/m B. 3.1010 V/m C. 3.104 V/m D. 9.104 V/m Câu 13: Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là: A. tác dụng từ B. tác dụng nhiệt C. tác dụng hóa D. tác dụng sinh lí Câu 14: Hai điện tích q1 = 2.10 C , q2 = - 2.10 C đặt tại 2 điểm A,B cách nhau một đoạn a = 3cm trong không -8 -8 khí. Điểm M cách đều A,B một đoạn bằng a . Cường độ điện trường tại M có giá trị: A. 2.105 V/m B. 3 105 V/m C. 2 3 105 V/m D. 2.106 V/m Câu 15: Chọn câu phát biểu đúng A. Điện dung của tụ điện phụ thuộc hiệu điện thế giữa 2 bản của tụ B. Điện dung của tụ điện không phụ thuộc điện tích và hiệu điện thế giữa 2 bản của tụ C. Điện dung của tụ điện phụ thuộc cả điện tích và hiệu điện thế giữa 2 bản của tụ D. Điện dung của tụ điện phụ thuộc điện tích của nó Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất của tia catôt A. tia catôt không bị lệch khi qua điện trường hay từ trường B. tia catôt phát ra vuông góc với mặt catôt C. tia catôt có thể xuyên qua các loại kim loại mỏng D. tia catôt kích thích một số chất phát quang Trang 5/10 - Mã đề 132
  6. Câu 17: Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường phụ thuộc vào: A. Độ lớn của điện tích q B. Vị trí các điểm M,N C. Hình dạng đường đi D. Độ lớn cường độ điện trường Câu 18: Một điện tích q = 10-7C đi từ điểm A tới điểm B trong một điện trường thu được năng lượng W = 3.10 -5 J. Hiệu điện thế giữa 2 điểm A, B có giá trị; 1000 100 A. 300V B. V C. 30V D. V 3 3 Câu 19: Hiệu điện thế 5V được đặt vào 2 đầu điện trở 10Ω trong khoảng thời gian là 20s. Lượng điện tích chuyển qua điện trở khí đó là: A. 20C B. 10C C. 2C D. 100C Câu 20: Một bếp điện có 2 điện trở R giống nhau mắc song song. Hỏi nếu mắc hai điện trở nối tiếp thì với cùng hiệu điện thế sử dụng công suất tỏa nhiệt của bếp điện tăng, giảm thế nào? A. tăng 4 lần B. tăng 2 lần C. giảm 4 lần D. giảm 2 lần Câu 21: Chiều dày của một lớp niken phủ lên một tấm kim loại là d = 0,05mm, sau khi điện phân trong 1 giờ 10 phút. Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là 30cm2 . niken có khối lượng riêng D = 8,9.103kg/m3 , A = 58 , n = 2. cường độ dòng điện qua bình điện phân là: A. 2A B. 1A C. 2,47A D. 1,05A Câu 22: Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của: A. các electron và các ion dương, B. các electron C. các electron và các ion dương, ion âm D. các electron và các ion âm Câu 23: Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc yếu tố nào dưới đây A. điện trở vật dẫn B. thời gian dòng điện đi qua vật dẫn C. hiệu điện thế ở 2 đầu vật dẫn D. cường độ dòng điện qua vật dẫn Câu 24: Điện năng biến đổi thành cơ năng ở dụng cụ nào dưới đây khi chúng hoạt động A. ấm điện B. Bàn là C. bóng đèn D. Quạt điện Câu 25: Mắc nối tiếp một số nguồn điện giống nhau cùng có suất điện 3V, điện trở trong 1Ω để thắp sáng một bóng đèn 120V – 60W. Để đèn sáng bình thường phải dùng bao nhiêu nguồn? A. 50 B. 48 C. 40 D. 60 Câu 26: Sự tạo thành các hạt mang điện tự do trong chất điện phân là do: A. cả 3 nguyện nhân trên B. dòng điện qua chất điện phân C. sự trao đổi electro với các điện cực D. sự phân li của các phân tử chất tan trong dung dịch Câu 27: Cho một electron chuyển động không vận tốc đầu từ một điểm bất kì trong một điện trường. electron đó sẽ chuyển động : A. từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao. B. dọc theo một đường nối hai điện tích điểm C. từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp. D. dọc theo một đường sức Câu 28: Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10 C và 4.10 C đẩy nhau một lực 0,1N trong chân không. Khoảng cách -7 -7 giữa chúng là: A. 3,6mm B. 6cm C. 6mm D. 3,6cm Câu 29: Hai tụ điện cùng chứa một điện tích q. Hiệu điện thế giữa 2 đầu tụ C1 là U1, Hiệu điện thế giữa 2 đầu tụ C2 là U2 với U2 > U1. Hỏi tụ điện nào có điện dung lớn hơn A. C2 > C1 B. C1 = C2 C. Không tính được D. C1 > C2 Câu 30: Kết luận nào sau đây là sai? A. Đường sức của điện trường tĩnh không khép kín. B. Hai đường sức không cắt nhau. C. Qua bất kì điểm nào trong điện trường cũng có thể vẽ một đường sức. D. Các đường sức do điện trường tạo ra. ----------- HẾT ---------- TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2009 - 2010 TỈNH THỪA THIÊN HUẾ MÔN : vật lý Lớp 11 Thời gian làm bài: 45 phút; Họ, tên học sinh sinh:..................................................., lớp..................,số BD….... Mã đề 485 Trang 6/10 - Mã đề 132
  7. Câu 1: Hiệu điện thế 5V được đặt vào 2 đầu điện trở 10Ω trong khoảng thời gian là 20s. Lượng điện tích chuyển qua điện trở khí đó là: A. 20C B. 10C C. 2C D. 100C Câu 2: Hai điện tích điểm q1= 2.10 C , q2 = - 2.10 C đặt tại hai điểm A, B trong chân không cách nhau một -8 -8 khoảng 10cm. Lực tác dụng lên điện tích q = 4.10-8C đặt tại điểm C nằm trên và trong đoạn AB cách B một khoảng 4cm có giá trị: A. 22,5.10-3 N B. 4,5.10-3 N C. 2.10-3 N D. 6,5.10-3 N Câu 3: Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là: A. tác dụng từ B. tác dụng nhiệt C. tác dụng hóa D. tác dụng sinh lí Câu 4: Kết luận nào sau đây là sai? A. Đường sức của điện trường tĩnh không khép kín. B. Hai đường sức không cắt nhau. C. Qua bất kì điểm nào trong điện trường cũng có thể vẽ một đường sức. R2 D. Các đường sức do điện trường tạo ra. R1 Câu 5: cho mạch điện như hình vẽ E = 3V, r = 1Ω, R1 = R2 = 3Ω, R3 = 6Ω R3 Hiệu điện thế giữa 2 cực có giá trị: E, r A. 2,4V B. 2,25V C. 2,5V D. 2V Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất của tia catôt A. tia catôt không bị lệch khi qua điện trường hay từ trường B. tia catôt phát ra vuông góc với mặt catôt C. tia catôt có thể xuyên qua các loại kim loại mỏng D. tia catôt kích thích một số chất phát quang Câu 7: Cho một electron chuyển động không vận tốc đầu từ một điểm bất kì trong một điện trường. electron đó sẽ chuyển động : A. từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao. B. dọc theo một đường nối hai điện tích điểm C. từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp. D. dọc theo một đường sức Câu 8: Có 6 acquy mắc như hình vẽ. mỗi acquy có e = 2V, r = 1Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn có giá trị nào sau đây: A. 6V ; 3Ω B. 12V ; 1,5Ω C. 12V ; 3Ω D. 6V ; 1,5Ω Câu 9: Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi: A. nối 2 cực của một nguồn điện băng dây dẫn có điện trở rất nhỏ B. dùng pin hay ắc quy để mắc mạch điện kín C. sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện D. không mắc cầu chì cho một mạch điện kín Câu 10: Một bàn là điện khi sử dụng hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bàn là có cường độ 5A. tiền điện phải trả cho việc sử dụng bàn là nầy trong 20 phút là mấy? biết rằng giá tiền điện là 700đ/kWh A. 700đ B. 9240đ C. 256,9đ D. 7700đ Câu 11: đơn vị của điện dung là: A. Fara B. Vôn C. Culong D. Vôn trên mét Câu 12: Hai tụ điện cùng chứa một điện tích q. Hiệu điện thế giữa 2 đầu tụ C1 là U1, Hiệu điện thế giữa 2 đầu tụ C2 là U2 với U2 > U1. Hỏi tụ điện nào có điện dung lớn hơn A. C2 > C1 B. C1 = C2 C. Không tính được D. C1 > C2 Câu 13: Trong các chất sau đây, chất nào là chất dẫn điện? A. Êbônit B. Thủy tinh C. Than chì D. Sứ Câu 14: suất điện động của một acquy là 12V. tính công của lực lạ khi dịch chuyển lượng điện tích là 0,6C bên trong nguồn điện từ cực âm tới cực dương của nó. A. 60J B. 4,8J C. 7,2J D. 6J Câu 15: Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc yếu tố nào dưới đây A. điện trở vật dẫn B. thời gian dòng điện đi qua vật dẫn C. hiệu điện thế ở 2 đầu vật dẫn D. cường độ dòng điện qua vật dẫn Câu 16: Một điện tích q = 10 C đi từ điểm A tới điểm B trong một điện trường thu được năng lượng W = 3.10 -5 -7 J. Hiệu điện thế giữa 2 điểm A, B có giá trị; 1000 100 A. 300V B. V C. 30V D. V 3 3 Trang 7/10 - Mã đề 132
  8. Câu 17: Điện phân dung dịch AgNO 3 với điện cực bằng bạc ( Ag = 108 ; n = 1 ). Điện lượng qua bình điện phân là 965C. Khối lượng bạc tụ ở catôt là bao nhiêu? A. 0,108g B. 1,08g C. 10,8g D. 108g Câu 18: Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của: A. các electron và các ion dương, B. các electron C. các electron và các ion dương, ion âm D. các electron và các ion âm Câu 19: Một điện tích điểm q = 10 C đặt tại một điểm A trong điện trường, chịu tác dụng của lực F = 3.10 -3N. -7 cường độ điện trường tại A có độ lớn: A. 1/3.104 V/m B. 3.1010 V/m C. 3.104 V/m D. 9.104 V/m Câu 20: Hai quả cầu nhỏ có điện tích q1 = 2.10-6 C, q2 = 5.10-6 C đẩy nhau bằng một lực 36N khi đặt chúng trong chân không cách nhau một khoảng r bằng: A. 2,5cm B. 5cm C. 25cm D. 50cm Câu 21: Chiều dày của một lớp niken phủ lên một tấm kim loại là d = 0,05mm, sau khi điện phân trong 1 giờ 10 phút. Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là 30cm2 . niken có khối lượng riêng D = 8,9.103kg/m3 , A = 58 , n = 2. cường độ dòng điện qua bình điện phân là: A. 2A B. 1A C. 2,47A D. 1,05A Câu 22: Chọn câu phát biểu đúng A. Điện dung của tụ điện phụ thuộc hiệu điện thế giữa 2 bản của tụ B. Điện dung của tụ điện không phụ thuộc điện tích và hiệu điện thế giữa 2 bản của tụ C. Điện dung của tụ điện phụ thuộc cả điện tích và hiệu điện thế giữa 2 bản của tụ D. Điện dung của tụ điện phụ thuộc điện tích của nó Trang 8/10 - Mã đề 132
  9. ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ LỚP 11 NĂM HỌC 2009 - 2010 made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan 132 1 B 249 1 D 357 1 D 485 1 B 132 2 C 249 2 D 357 2 C 485 2 D 132 3 A 249 3 C 357 3 C 485 3 A 132 4 B 249 4 C 357 4 A 485 4 D 132 5 C 249 5 D 357 5 A 485 5 C 132 6 D 249 6 D 357 6 B 485 6 A 132 7 A 249 7 A 357 7 D 485 7 A 132 8 B 249 8 B 357 8 B 485 8 D 132 9 D 249 9 C 357 9 C 485 9 A 132 10 B 249 10 B 357 10 A 485 10 C 132 11 D 249 11 B 357 11 C 485 11 A 132 12 A 249 12 B 357 12 C 485 12 D 132 13 C 249 13 A 357 13 A 485 13 C 132 14 C 249 14 A 357 14 A 485 14 C 132 15 A 249 15 C 357 15 B 485 15 B 132 16 A 249 16 A 357 16 A 485 16 A 132 17 C 249 17 C 357 17 B 485 17 B 132 18 D 249 18 D 357 18 A 485 18 C 132 19 C 249 19 B 357 19 B 485 19 C 132 20 C 249 20 A 357 20 C 485 20 B 132 21 B 249 21 D 357 21 D 485 21 D 132 22 D 249 22 A 357 22 C 485 22 B 132 23 B 249 23 C 357 23 B 485 23 C 132 24 D 249 24 B 357 24 D 485 24 B 132 25 B 249 25 A 357 25 B 485 25 D 132 26 A 249 26 C 357 26 D 485 26 B 132 27 B 249 27 D 357 27 A 485 27 A 132 28 A 249 28 B 357 28 B 485 28 B 132 29 D 249 29 B 357 29 D 485 29 A 132 30 A 249 30 D 357 30 D 485 30 D Câu 23: Một bếp điện có 2 điện trở R giống nhau mắc song song. Hỏi nếu mắc hai điện trở nối tiếp thì với cùng hiệu điện thế sử dụng công suất tỏa nhiệt của bếp điện tăng, giảm thế nào? A. tăng 4 lần B. tăng 2 lần C. giảm 4 lần D. giảm 2 lần Câu 24: Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường phụ thuộc vào: A. Độ lớn của điện tích q B. Vị trí các điểm M,N C. Hình dạng đường đi D. Độ lớn cường độ điện trường Câu 25: Điện năng biến đổi thành cơ năng ở dụng cụ nào dưới đây khi chúng hoạt động A. ấm điện B. Bàn là C. bóng đèn D. Quạt điện Câu 26: Mắc nối tiếp một số nguồn điện giống nhau cùng có suất điện 3V, điện trở trong 1Ω để thắp sáng một bóng đèn 120V – 60W. Để đèn sáng bình thường phải dùng bao nhiêu nguồn? A. 50 B. 48 C. 40 D. 60 Câu 27: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cách mạ bạc một huy chương A. Đặt huy chương làm anốt B. dùng muối AgNO3 C. dùng anốt bằng bạc D. Đặt huy chương làm canốt Câu 28: Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10 C và 4.10 C đẩy nhau một lực 0,1N trong chân không. Khoảng cách -7 -7 giữa chúng là: Trang 9/10 - Mã đề 132
  10. A. 3,6mm B. 6cm C. 6mm D. 3,6cm Câu 29: Hai điện tích q1 = 2.10 C , q2 = - 2.10 C đặt tại 2 điểm A,B cách nhau một đoạn a = 3cm trong không -8 -8 khí. Điểm M cách đều A,B một đoạn bằng a. Cường độ điện trường tại M có giá trị: A. 2.105 V/m B. 3 105 V/m C. 2 3 105 V/m D. 2.106 V/m Câu 30: Sự tạo thành các hạt mang điện tự do trong chất điện phân là do: A. cả 3 nguyện nhân trên B. dòng điện qua chất điện phân C. sự trao đổi electro với các điện cực D. sự phân li của các phân tử chất tan trong dung dịch ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 10/10 - Mã đề 132

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản