ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ 1 LÝ 11 ( có ĐA) TRƯỜNG THPT VINH LỘC

Chia sẻ: Trần Bá Trung | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:9

0
89
lượt xem
27
download

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ 1 LÝ 11 ( có ĐA) TRƯỜNG THPT VINH LỘC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề thi trắc nghiệm học kỳ 1 lý 11 ( có đa) trường thpt vinh lộc', tài liệu phổ thông, vật lý phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ 1 LÝ 11 ( có ĐA) TRƯỜNG THPT VINH LỘC

  1. SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG THPT VINH LỘC MÔN: VẬT LÍ 11 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) A. PHẦN CHUNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN VÀ NÂNG CAO Mã đề thi: 253 I. TRẮC NGHIỆM (7Đ) Câu 1: Trong một mạch điện kín, điện trở mạch ngoài RN thì hiệu suất của nguồn điện có điện trở trong r được tính bởi công thức: R r R r RN A. H  N (%) . B. H  N (%) . C. H  (%) . D. H  (%) . RN r RN RN  r Câu 2: Hai điện tích điểm q1 = 3.10-6C và q2 = -3.10-6C đặt trong dầu ( = 2) cách nhau một khoảng r = 3cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là: A. Lực đẩy với độ lớn F = 45N. B. Lực hút với độ lớn F = 45N. C. Lực đẩy với độ lớn F = 90N. D. Lực hút với độ lớn F = 90N. Câu 3: Chọn câu đúng. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng: A. Sinh công của mạch điện. B. Dự trữ điện tích của nguồn điện. C. Tác dụng lực của nguồn điện. D. Thực hiện công của nguồn điện. Câu 4: Nối cặp nhiệt điện Đồng – constan tan với mili vôn kế, nhúng mối hàn (1) vào nước đá đang tan và mối hàn (2) vào hơi nước sôi, hệ số nhiệt điện động của Đồng – constan tan là T = 41,8V/K. Số chỉ của mili vôn kế là: A. 4,18mV. B. 41,8mV. C. 1,37mV. D. 13,7mV. Câu 5: Điện tích q đặt trong  trường, dưới tác dụng của lực điện trường điện tích sẽ: điện  E A. Di chuyển cùng chiều  nếu q > 0. B. Di chuyển ngược chiều E nếu q > 0.  C. Di chuyển cùng chiều E nếu q < 0. D. Di chuyển theo chiều vuông góc với E . Câu 6: Cường độ dòng điện acquy có thể cung cấp liên tục trong 20h là 0,4A thì nó sản ra một công là 28,8kJ. Suất điện động của acquy trong suốt thời gian hoạt động là: A. 1V. B. 1,5V. C. 2V. D. 2,5V. Câu 7: Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi: A. Không mắc cầu chì cho mạch điện kín. B. Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ. C. Dùng pin (acquy) để mắc một mạch điện kín. D. Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện. Câu 8: Một acquy có suất điện động  = 2V, điện trở trong r = 1. Nối hai cực của acquy với điện trở R = 9. Công suất tiêu thụ của điện trở là A. 1,8W. B. 0,36W. C. 3,6W. D. 18W. Câu 9: Cho mạch điện (hình vẽ). Bốn pin giống nhau, mỗi pin có  = 1,5V; r = M 0,5, các điện trở R1 = 2, R2 = 8. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là A. 1,5V. B. -1,5V. C. 4,5V. D. -4,5V. R1 N R2 Câu 10: Hai điện tích q1 = -10-6C, q2 = 10-6C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 40cm trong không khí. Cường độ điện trường tổng hợp tại trung điểm M của AB là: A. 4,5.105V/m. B. 0 V/m. C. 2,25.105V/m. D. 4,5.103V/m. Câu 11: Hai bóng đèn có các hiệu điện thế định mức là U1 và U2. Nếu công suất định mức của hai bóng đó bằng nhau thì tỉ số hai điện trở là: 2 2 U  U  U U A.  1  . B.  2  . C. 1 . D. 2 .  U2   U1  U2 U1 Câu 12: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có  = 12V, r = 2, điện trở mạch ngoài R. Để công suất mạch ngoài cực đại thì R có giá trị là , r A. 2. B. 4. C. 0,5. D. 3. R1 Câu 13: Cho mạch điện (hình vẽ). Biết R1 = R2 = 1200, nguồn có  = R2 180V, r = 0. Điện trở của vôn kế RV = 1200. Số chỉ của vôn kế là: A B A. 120V. B. 0V. C. 180V. D. 60V. V Trang 1/9 - Mã đề thi 253
  2. Câu 14: Hai chất điểm mang điện tích q1, q2. Khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây là đúng? A. q1, q2 đều là điện tích âm. B. q1, q2 trái dấu nhau. C. q1, q2 cùng dấu nhau. D. q1, q2 đều là điện tích dương. Câu 15: Tụ điện phẳng không khí có điện dung C = 5nF. Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu được là E = 3.105V/m, khoảng cách giữa hai bản tụ là d = 2mm. Điện tích lớn nhất có thể tích được cho tụ điện là: A. 2,5.10-6C. B. 4.10-6C. C. 3.10-6C. D. 2.10-6C. Câu 16: Cho ba tụ điện có điện dung C1 = 10F, C2 = 6F, C3 = 4F C2 được mắc như hình vẽ. Điện dung của bộ tụ là: C1 A. 5,5F. B. 5F. C. 7,5F. D. 6,7F. C3 Câu 17: Một êlectron chuyển động với vận tốc ban đầu là 3,2.106m/s dọc theo đường sức của điện trường đều có cường độ 320V/m (Vectơ vận tốc cùng hướng với đường sức điện). Quãng đường êlectron đi được đến khi dừng lại: (Biết: e = -1,6.10-19C, me = 9,1.10-31kg). A. 0,081m. B. 0,091m. C. 0,071m. D. Một kết quả khác. Câu 18: Dòng chuyển dời có hướng của các Ion dương, Ion âm và êlectron là dòng điện trong môi trường: A. Chân không. B. Chất khí. C. Kim loại. D. Chất điện phân. Câu 19: Chọn công thức sai khi nói về mối liên quan giữa công suất P, cường độ dòng điện I, hiệu điện thế U và điện trở R của một đoạn mạch: 2 U2 A. P = U I. B. P = . C. P = UI. D. P = RI2. R Câu 20: Câu nào dưới đây nói về chất bán dẫn là không đúng? A. Chất bán dẫn có năng lượng rất lớn và rất khó tạo ra các hạt tải điện. B. Trong bán dẫn có hai loại hạt tải điện là êlectron và lỗ trống. C. Bán dẫn không thể xem là kim loại hay chất cách điện. D. Bán dẫn là chất trong đó các êlectron hoá trị liên kết tương đối chặt chẽ với lõi nguyên tử của chúng. B. PHẦN RIÊNG (3Đ) I. PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO Cho mạch điện như hình vẽ. Các nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động  = 3,5V; r = 1; R1: biến trở; R2 = 6; R3 = 2; RA rất nhỏ. A B 1. Khi R1 = 3. Xác định số chỉ của ampe kế, hiệu điện thế UAM và hiệu suất của bộ nguồn. 2. R1 có giá trị bằng bao nhiêu để công suất mạch ngoài cực đại. Tính A R2 giá trị cực đại đó. 3. Thay điện trở mạch ngoài bằng một bình điện phân đựng dung dịch R3 CuSO4 với điện cực bằng Platin có suất điện động ’ = 4V và điện trở M R1 D trong r’ = 1 rồi mắc vào bộ nguồn trên. Sau bao lâu thì khối lượng đồng bám vào Catôt là 2g? (Cho ACu = 64, nCu = 2, F = 96.500 C/mol) II. PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN , r Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động  = 10,5V; điện trở trong r = 4; R1 = 1, R2 = 6; R3: biến trở. Bình điện phân có điện trở RP = 2 đựng dung dịch CuSO4 với điện cực bằng đồng (Điện trở R3 RP dây nối không đáng kể, ACu = 64, nCu = 2, F = 96.500 C/mol) 1. Cho R3 = 1 R1 a. Tính điện trở tương đương mạch ngoài và cường độ dòng điện R2 mạch chính. b. Tính cường độ dòng điện qua bình điện phân và khối lượng đồng bám ở Catôt trong thời gian 965 giây. 2. Tính giá trị R3 để công suất tiêu thụ mạch ngoài đạt giá trị cực đại. ----------- HẾT ---------- SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2009-2010 Trang 2/9 - Mã đề thi 253
  3. TRƯỜNG THPT VINH LỘC MÔN: VẬT LÍ 11 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) A. PHẦN CHUNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN VÀ NÂNG CAO Mã đề thi: 176 I. TRẮC NGHIỆM (7Đ) Câu 1: Cho ba tụ điện có điện dung C1 = 10F, C2 = 6F, C3 = 4F C2 được mắc như hình vẽ. Điện dung của bộ tụ là: C1 A. 7,5F. B. 5F. C. 5,5F. D. 6,7F. C3 Câu 2: Điện tích q đặt trong điện trường, dưới tác dụng của lực điện trường điện tích sẽ:   A. Di chuyển ngược chiều E nếu q > 0.  B. Di chuyển cùng chiều E nếu q < 0.  C. Di chuyển theo chiều vuông góc với E . D. Di chuyển cùng chiều E nếu q > 0. Câu 3: Hai bóng đèn có các hiệu điện thế định mức là U1 và U2. Nếu công suất định mức của hai bóng đó bằng nhau thì tỉ số hai điện trở là: 2 2 U U  U  U A. 1 . B.  1  . C.  2  . D. 2 . U2  U2   U1  U1 Câu 4: Câu nào dưới đây nói về chất bán dẫn là không đúng? A. Bán dẫn không thể xem là kim loại hay chất cách điện. B. Trong bán dẫn có hai loại hạt tải điện là êlectron và lỗ trống. C. Chất bán dẫn có năng lượng rất lớn và rất khó tạo ra các hạt tải điện. D. Bán dẫn là chất trong đó các êlectron hoá trị liên kết tương đối chặt chẽ với lõi nguyên tử của chúng. Câu 5: Một êlectron chuyển động với vận tốc ban đầu là 3,2.106m/s dọc theo đường sức của điện trường đều có cường độ 320V/m (Vectơ vận tốc cùng hướng với đường sức điện). Quãng đường êlectron đi được đến khi dừng lại: (Biết: e = -1,6.10-19C, me = 9,1.10-31kg). A. 0,081m. B. 0,071m. C. 0,091m. D. Một kết quả khác. Câu 6: Dòng chuyển dời có hướng của các Ion dương, Ion âm và êlectron là dòng điện trong môi trường: A. Chất khí. B. Chất điện phân. C. Chân không. D. Kim loại. Câu 7: Cường độ dòng điện acquy có thể cung cấp liên tục trong 20h là 0,4A thì nó sản ra một công là 28,8kJ. Suất điện động của acquy trong suốt thời gian hoạt động là: A. 1,5V. B. 1V. C. 2V. D. 2,5V. Câu 8: Hai chất điểm mang điện tích q1, q2. Khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây là đúng? A. q1, q2 cùng dấu nhau. B. q1, q2 đều là điện tích âm. C. q1, q2 trái dấu nhau. D. q1, q2 đều là điện tích dương. Câu 9: Tụ điện phẳng không khí có điện dung C = 5nF. Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu được là E = 3.105V/m, khoảng cách giữa hai bản tụ là d = 2mm. Điện tích lớn nhất có thể tích được cho tụ điện là: A. 2,5.10-6C. B. 4.10-6C. C. 2.10-6C. D. 3.10-6C. Câu 10: Một acquy có suất điện động  = 2V, điện trở trong r = 1. Nối hai cực của acquy với điện trở R = 9. Công suất tiêu thụ của điện trở là A. 0,36W. B. 1,8W. C. 3,6W. D. 18W. Câu 11: Nối cặp nhiệt điện Đồng – constan tan với mili vôn kế, nhúng mối hàn (1) vào nước đá đang tan và mối hàn (2) vào hơi nước sôi, hệ số nhiệt điện động của Đồng – constan tan là T = 41,8V/K. Số chỉ của mili vôn kế là: A. 13,7mV. B. 41,8mV. C. 4,18mV. D. 1,37mV. Câu 12: Chọn câu đúng. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng: A. Tác dụng lực của nguồn điện. B. Dự trữ điện tích của nguồn điện. C. Thực hiện công của nguồn điện. D. Sinh công của mạch điện. Câu 13: Chọn công thức sai khi nói về mối liên quan giữa công suất P, cường độ dòng điện I, hiệu điện thế U và điện trở R của một đoạn mạch: U2 A. P = RI2. B. P = . C. P = U2I. D. P = UI. R Trang 3/9 - Mã đề thi 253
  4. Câu 14: Cho mạch điện (hình vẽ). Bốn pin giống nhau, mỗi pin có  = 1,5V; r = M 0,5, các điện trở R1 = 2, R2 = 8. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là A. 1,5V. B. -4,5V. C. 4,5V. D. -1,5V. R1 N R2 Câu 15: Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi: A. Dùng pin (acquy) để mắc một mạch điện kín. B. Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện. C. Không mắc cầu chì cho mạch điện kín. D. Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ. Câu 16: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có  = 12V, r = 2, điện trở mạch ngoài R. Để công suất mạch ngoài cực đại thì R có giá trị là A. 3. B. 4. C. 2. D. 0,5. -6 -6 Câu 17: Hai điện tích q1 = -10 C, q2 = 10 C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 40cm trong không khí. Cường độ điện trường tổng hợp tại trung điểm M của AB là: A. 0 V/m. B. 4,5.103V/m. C. 2,25.105V/m. D. 4,5.105V/m. Câu 18: Trong một mạch điện kín, điện trở mạch ngoài RN thì hiệu suất của nguồn điện có điện trở trong r được tính bởi công thức: RN R R r r A. H  (%) . B. H  N (%) . C. H  N (%) . D. H  (%) . RN  r r RN RN Câu 19: Cho mạch điện (hình vẽ). Biết R1 = R2 = 1200, nguồn có  = , r 180V, r = 0. Điện trở của vôn kế RV = 1200. Số chỉ của vôn kế là: A. 0V. B. 120V. R1 C. 180V. D. 60V. R2 A B -6 -6 Câu 20: Hai điện tích điểm q1 = 3.10 C và q2 = -3.10 C đặt trong dầu V ( = 2) cách nhau một khoảng r = 3cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là: A. Lực hút với độ lớn F = 90N. B. Lực đẩy với độ lớn F = 45N. C. Lực hút với độ lớn F = 45N. D. Lực đẩy với độ lớn F = 90N. B. PHẦN RIÊNG (3Đ) I. PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO Cho mạch điện như hình vẽ. Các nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động  = 3,5V; r = 1; R1: biến trở; R2 = 6; R3 = 2; RA rất nhỏ. A B 1. Khi R1 = 3. Xác định số chỉ của ampe kế, hiệu điện thế UAM và hiệu suất của bộ nguồn. 2. R1 có giá trị bằng bao nhiêu để công suất mạch ngoài cực đại. Tính A R2 giá trị cực đại đó. 3. Thay điện trở mạch ngoài bằng một bình điện phân đựng dung dịch R3 CuSO4 với điện cực bằng Platin có suất điện động ’ = 4V và điện trở M R1 D trong r’ = 1 rồi mắc vào bộ nguồn trên. Sau bao lâu thì khối lượng đồng bám vào Catôt là 2g? (Cho ACu = 64, nCu = 2, F = 96.500 C/mol) II. PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN , r Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động  = 10,5V; điện trở trong r = 4; R1 = 1, R2 = 6; R3: biến trở. Bình điện phân có điện trở RP = 2 đựng dung dịch CuSO4 với điện cực bằng đồng (Điện trở R3 RP dây nối không đáng kể, ACu = 64, nCu = 2, F = 96.500 C/mol) 1. Cho R3 = 1 R1 a. Tính điện trở tương đương mạch ngoài và cường độ dòng điện R2 mạch chính. b. Tính cường độ dòng điện qua bình điện phân và khối lượng đồng bám ở Catôt trong thời gian 965 giây. 2. Tính giá trị R3 để công suất tiêu thụ mạch ngoài đạt giá trị cực đại. ----------- HẾT ---------- Trang 4/9 - Mã đề thi 253
  5. SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG THPT VINH LỘC MÔN: VẬT LÍ 11 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) A. PHẦN CHUNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN VÀ NÂNG CAO Mã đề thi: 321 I. TRẮC NGHIỆM (7Đ) Câu 1: Một êlectron chuyển động với vận tốc ban đầu là 3,2.106m/s dọc theo đường sức của điện trường đều có cường độ 320V/m (Vectơ vận tốc cùng hướng với đường sức điện). Quãng đường êlectron đi được đến khi dừng lại: (Biết: e = -1,6.10-19C, me = 9,1.10-31kg). A. 0,091m. B. 0,071m. C. 0,081m. D. Một kết quả khác. Câu 2: Cho mạch điện (hình vẽ). Bốn pin giống nhau, mỗi pin có  = 1,5V; r = M 0,5, các điện trở R1 = 2, R2 = 8. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là A. 1,5V. B. 4,5V. C. -1,5V. D. -4,5V. R1 N R2 Câu 3: Điện tích q đặt trong điện trường, dưới tác dụng của lực điện trường điện tích sẽ:   A. Di chuyển ngược chiềuE nếu q > 0. B. Di chuyển cùng chiều E nếu q > 0.  C. Di chuyển cùng chiều E nếu q < 0. D. Di chuyển theo chiều vuông góc với E . Câu 4: Cho mạch điện (hình vẽ). Biết R1 = R2 = 1200, nguồn có  = , r 180V, r = 0. Điện trở của vôn kế RV = 1200. Số chỉ của vôn kế là: A. 120V. B. 60V. R1 C. 0V. D. 180V. R2 -6 -6 Câu 5: Hai điện tích q1 = -10 C, q2 = 10 C đặt tại hai điểm A, B cách A B nhau 40cm trong không khí. Cường độ điện trường tổng hợp tại trung điểm M của AB là: V 5 5 3 A. 2,25.10 V/m. B. 0 V/m. C. 4,5.10 V/m. D. 4,5.10 V/m. Câu 6: Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi: A. Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện. B. Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ. C. Không mắc cầu chì cho mạch điện kín. D. Dùng pin (acquy) để mắc một mạch điện kín. Câu 7: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có  = 12V, r = 2, điện trở mạch ngoài R. Để công suất mạch ngoài cực đại thì R có giá trị là A. 3. B. 4. C. 2. D. 0,5. Câu 8: Hai chất điểm mang điện tích q1, q2. Khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây là đúng? A. q1, q2 đều là điện tích âm. B. q1, q2 cùng dấu nhau. C. q1, q2 trái dấu nhau. D. q1, q2 đều là điện tích dương. Câu 9: Cho ba tụ điện có điện dung C1 = 10F, C2 = 6F, C3 = 4F C2 được mắc như hình vẽ. Điện dung của bộ tụ là: C1 A. 5,5F. B. 5F. C. 7,5F. D. 6,7F. C3 Câu 10: Câu nào dưới đây nói về chất bán dẫn là không đúng? A. Bán dẫn không thể xem là kim loại hay chất cách điện. B. Trong bán dẫn có hai loại hạt tải điện là êlectron và lỗ trống. C. Chất bán dẫn có năng lượng rất lớn và rất khó tạo ra các hạt tải điện. D. Bán dẫn là chất trong đó các êlectron hoá trị liên kết tương đối chặt chẽ với lõi nguyên tử của chúng. Câu 11: Nối cặp nhiệt điện Đồng – constan tan với mili vôn kế, nhúng mối hàn (1) vào nước đá đang tan và mối hàn (2) vào hơi nước sôi, hệ số nhiệt điện động của Đồng – constan tan là T = 41,8V/K. Số chỉ của mili vôn kế là: A. 41,8mV. B. 4,18mV. C. 1,37mV. D. 13,7mV. Câu 12: Chọn công thức sai khi nói về mối liên quan giữa công suất P, cường độ dòng điện I, hiệu điện thế U và điện trở R của một đoạn mạch: 2 2 U2 A. P = U I. B. P = UI. C. P = RI . D. P = . R Trang 5/9 - Mã đề thi 253
  6. Câu 13: Một acquy có suất điện động  = 2V, điện trở trong r = 1. Nối hai cực của acquy với điện trở R = 9. Công suất tiêu thụ của điện trở là A. 0,36W. B. 1,8W. C. 18W. D. 3,6W. Câu 14: Chọn câu đúng. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng: A. Thực hiện công của nguồn điện. B. Dự trữ điện tích của nguồn điện. C. Sinh công của mạch điện. D. Tác dụng lực của nguồn điện. Câu 15: Hai bóng đèn có các hiệu điện thế định mức là U1 và U2. Nếu công suất định mức của hai bóng đó bằng nhau thì tỉ số hai điện trở là: 2 2 U  U U U  A.  1  . B. 2 . C. 1 . D.  2  .  U2  U1 U2  U1  Câu 16: Tụ điện phẳng không khí có điện dung C = 5nF. Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu được là E = 3.105V/m, khoảng cách giữa hai bản tụ là d = 2mm. Điện tích lớn nhất có thể tích được cho tụ điện là: A. 2.10-6C. B. 2,5.10-6C. C. 4.10-6C. D. 3.10-6C. Câu 17: Hai điện tích điểm q1 = 3.10-6C và q2 = -3.10-6C đặt trong dầu ( = 2) cách nhau một khoảng r = 3cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là: A. Lực đẩy với độ lớn F = 45N. B. Lực hút với độ lớn F = 45N. C. Lực đẩy với độ lớn F = 90N. D. Lực hút với độ lớn F = 90N. Câu 18: Trong một mạch điện kín, điện trở mạch ngoài RN thì hiệu suất của nguồn điện có điện trở trong r được tính bởi công thức: R r RN R r A. H  N (%) . B. H  (%) . C. H  (%) . D. H  N (%) . r RN RN  r RN Câu 19: Dòng chuyển dời có hướng của các Ion dương, Ion âm và êlectron là dòng điện trong môi trường: A. Kim loại. B. Chất khí. C. Chất điện phân. D. Chân không. Câu 20: Cường độ dòng điện acquy có thể cung cấp liên tục trong 20h là 0,4A thì nó sản ra một công là 28,8kJ. Suất điện động của acquy trong suốt thời gian hoạt động là: A. 2,5V. B. 2V. C. 1V. D. 1,5V. ----------------------------------------------- B. PHẦN RIÊNG (3Đ) I. PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO Cho mạch điện như hình vẽ. Các nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động  = 3,5V; r = 1; R1: biến trở; R2 = 6; R3 = 2; RA rất nhỏ. A B 1. Khi R1 = 3. Xác định số chỉ của ampe kế, hiệu điện thế UAM và hiệu suất của bộ nguồn. 2. R1 có giá trị bằng bao nhiêu để công suất mạch ngoài cực đại. Tính A R2 giá trị cực đại đó. 3. Thay điện trở mạch ngoài bằng một bình điện phân đựng dung dịch R3 CuSO4 với điện cực bằng Platin có suất điện động ’ = 4V và điện trở M R1 D trong r’ = 1 rồi mắc vào bộ nguồn trên. Sau bao lâu thì khối lượng đồng bám vào Catôt là 2g? (Cho ACu = 64, nCu = 2, F = 96.500 C/mol) II. PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN , r Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động  = 10,5V; điện trở trong r = 4; R1 = 1, R2 = 6; R3: biến trở. Bình điện phân có điện trở RP = 2 đựng dung dịch CuSO4 với điện cực bằng đồng (Điện trở R3 RP dây nối không đáng kể, ACu = 64, nCu = 2, F = 96.500 C/mol) 1. Cho R3 = 1 R1 a. Tính điện trở tương đương mạch ngoài và cường độ dòng điện R2 mạch chính. b. Tính cường độ dòng điện qua bình điện phân và khối lượng đồng bám ở Catôt trong thời gian 965 giây. 2. Tính giá trị R3 để công suất tiêu thụ mạch ngoài đạt giá trị cực đại. ----------- HẾT ---------- Trang 6/9 - Mã đề thi 253
  7. SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG THPT VINH LỘC MÔN: VẬT LÍ 11 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) A. PHẦN CHUNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN VÀ NÂNG CAO Mã đề thi: 497 I. TRẮC NGHIỆM (7Đ) Câu 1: Một êlectron chuyển động với vận tốc ban đầu là 3,2.106m/s dọc theo đường sức của điện trường đều có cường độ 320V/m (Vectơ vận tốc cùng hướng với đường sức điện). Quãng đường êlectron đi được đến khi dừng lại: (Biết: e = -1,6.10-19C, me = 9,1.10-31kg). A. 0,091m. B. 0,081m. C. 0,071m. D. Một kết quả khác. Câu 2: Dòng chuyển dời có hướng của các Ion dương, Ion âm và êlectron là dòng điện trong môi trường: A. Chất khí. B. Chất điện phân. C. Kim loại. D. Chân không. Câu 3: Hai bóng đèn có các hiệu điện thế định mức là U1 và U2. Nếu công suất định mức của hai bóng đó bằng nhau thì tỉ số hai điện trở là: 2 2 U  U U  U A.  1  . B. 2 . C.  2  . D. 1 .  U2  U1  U1  U2 Câu 4: Trong một mạch điện kín, điện trở mạch ngoài RN thì hiệu suất của nguồn điện có điện trở trong r được tính bởi công thức: R R r RN r A. H  N (%) . B. H  N (%) . C. H  (%) . D. H  (%) . r RN RN  r RN Câu 5: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có  = 12V, r = 2, điện trở mạch ngoài R. Để công suất mạch ngoài cực đại thì R có giá trị là A. 4. B. 0,5. C. 2. D. 3. Câu 6: Cường độ dòng điện acquy có thể cung cấp liên tục trong 20h là 0,4A thì nó sản ra một công là 28,8kJ. Suất điện động của acquy trong suốt thời gian hoạt động là: A. 2,5V. B. 1V. C. 2V. D. 1,5V. Câu 7: Tụ điện phẳng không khí có điện dung C = 5nF. Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu được là E = 3.105V/m, khoảng cách giữa hai bản tụ là d = 2mm. Điện tích lớn nhất có thể tích được cho tụ điện là: A. 2.10-6C. B. 2,5.10-6C. C. 3.10-6C. D. 4.10-6C. Câu 8: Cho mạch điện (hình vẽ). Bốn pin giống nhau, mỗi pin có  = 1,5V; r = M 0,5, các điện trở R1 = 2, R2 = 8. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là A. -1,5V. B. 4,5V. C. -4,5V. D. 1,5V. R1 N R2 Câu 9: Cho ba tụ điện có điện dung C1 = 10F, C2 = 6F, C3 = 4F C2 được mắc như hình vẽ. Điện dung của bộ tụ là: C1 A. 6,7F. B. 5F. C. 5,5F. D. 7,5F. C3 Câu 10: Chọn câu đúng. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng: A. Tác dụng lực của nguồn điện. B. Thực hiện công của nguồn điện. C. Dự trữ điện tích của nguồn điện. D. Sinh công của mạch điện. Câu 11: Điện tích q đặt trong điện trường, dưới tác dụng của lực điện trường   điện tích sẽ: A. Di chuyển cùng chiều E nếu q > 0.  B. Di chuyển cùng chiều Enếu q < 0. C. Di chuyển theo chiều vuông góc với E . D. Di chuyển ngược chiều E nếu q > 0. Câu 12: Hai điện tích điểm q1 = 3.10 C và q2 = -3.10-6C đặt trong dầu ( = 2) cách nhau một khoảng r = -6 3cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là: A. Lực hút với độ lớn F = 90N. B. Lực đẩy với độ lớn F = 45N. C. Lực đẩy với độ lớn F = 90N. D. Lực hút với độ lớn F = 45N. Câu 13: Hai chất điểm mang điện tích q1, q2. Khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây là đúng? A. q1, q2 đều là điện tích âm. B. q1, q2 cùng dấu nhau. Trang 7/9 - Mã đề thi 253
  8. C. q1, q2 trái dấu nhau. D. q1, q2 đều là điện tích dương. Câu 14: Nối cặp nhiệt điện Đồng – constan tan với mili vôn kế, nhúng mối hàn (1) vào nước đá đang tan và mối hàn (2) vào hơi nước sôi, hệ số nhiệt điện động của Đồng – constan tan là T = 41,8V/K. Số chỉ của mili vôn kế là: A. 13,7mV. B. 41,8mV. C. 4,18mV. D. 1,37mV. Câu 15: Chọn công thức sai khi nói về mối liên quan giữa công suất P, cường độ dòng điện I, hiệu điện thế U và điện trở R của một đoạn mạch: 2 2 U2 A. P = U I. B. P = RI . C. P = UI. D. P = . R Câu 16: Cho mạch điện (hình vẽ). Biết R1 = R2 = 1200, nguồn có  = , r 180V, r = 0. Điện trở của vôn kế RV = 1200. Số chỉ của vôn kế là: A. 0V. B. 180V. R1 C. 60V. D. 120V. R2 Câu 17: Một acquy có suất điện động  = 2V, điện trở trong r = 1. Nối A B hai cực của acquy với điện trở R = 9. Công suất tiêu thụ của điện trở là V A. 1,8W. B. 18W. C. 0,36W. D. 3,6W. Câu 18: Câu nào dưới đây nói về chất bán dẫn là không đúng? A. Bán dẫn không thể xem là kim loại hay chất cách điện. B. Bán dẫn là chất trong đó các êlectron hoá trị liên kết tương đối chặt chẽ với lõi nguyên tử của chúng. C. Trong bán dẫn có hai loại hạt tải điện là êlectron và lỗ trống. D. Chất bán dẫn có năng lượng rất lớn và rất khó tạo ra các hạt tải điện. Câu 19: Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi: A. Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ. B. Không mắc cầu chì cho mạch điện kín. C. Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện. D. Dùng pin (acquy) để mắc một mạch điện kín. Câu 20: Hai điện tích q1 = -10-6C, q2 = 10-6C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 40cm trong không khí. Cường độ điện trường tổng hợp tại trung điểm M của AB là: A. 4,5.105V/m. B. 4,5.103V/m. C. 2,25.105V/m. D. 0 V/m. B. PHẦN RIÊNG (3Đ) I. PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO Cho mạch điện như hình vẽ. Các nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động  = 3,5V; r = 1; R1: biến trở; R2 = 6; R3 = 2; RA rất nhỏ. A B 1. Khi R1 = 3. Xác định số chỉ của ampe kế, hiệu điện thế UAM và hiệu suất của bộ nguồn. 2. R1 có giá trị bằng bao nhiêu để công suất mạch ngoài cực đại. Tính A R2 giá trị cực đại đó. 3. Thay điện trở mạch ngoài bằng một bình điện phân đựng dung dịch R3 CuSO4 với điện cực bằng Platin có suất điện động ’ = 4V và điện trở M R1 D trong r’ = 1 rồi mắc vào bộ nguồn trên. Sau bao lâu thì khối lượng đồng bám vào Catôt là 2g? (Cho ACu = 64, nCu = 2, F = 96.500 C/mol) II. PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN , r Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động  = 10,5V; điện trở trong r = 4; R1 = 1, R2 = 6; R3: biến trở. Bình điện phân có điện trở RP = 2 đựng dung dịch CuSO4 với điện cực bằng đồng (Điện trở R3 RP dây nối không đáng kể, ACu = 64, nCu = 2, F = 96.500 C/mol) 1. Cho R3 = 1 R1 a. Tính điện trở tương đương mạch ngoài và cường độ dòng điện R2 mạch chính. b. Tính cường độ dòng điện qua bình điện phân và khối lượng đồng bám ở Catôt trong thời gian 965 giây. 2. Tính giá trị R3 để công suất tiêu thụ mạch ngoài đạt giá trị cực đại. ----------- HẾT ---------- Trang 8/9 - Mã đề thi 253
  9. SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG THPT VINH LỘC MÔN: VẬT LÍ 11 A. TRẮC NGHIỆM (7Đ) Mã đề: 176 1. B 6. A 11. C 16. C 2. D 7. B 12. C 17. D 3. B 8. A 13. C 18. A 4. C 9. D 14. A 19. D 5. C 10. A 15. D 20. C B. PHẦN RIÊNG (3Đ) I. PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO 1. – Tính b = 14V, rb = 3 ....................................................................................................... 0,5đ - Tính RN = 4 .................................................................................................................... 0,25đ b - Tính I  = 2A ......................................................................................................... 0,25đ RN  rb - Tính UAM = I(R3 + 2r) – 2 = 1V ........................................................................................ 0,25đ U - Tính H  N = 57,14% ...................................................................................................... 0,25đ b 2. P = RNI , Pmax  RN = rb = 3................................................................................................ 0,5đ 2 RN = R3 + R12  R1 = 1,2 .................................................................................................. 0,25đ b2 Pmax  = 16,33W .................................................................................................... 0,25đ (2 RN ) 2 3. Vì điện cực bằng Platin, ’: suất phản điện, bình điện phân đóng vai trò máy thu:   ' I b = 2,5A ................................................................................................................ 0,25đ rb  r ' 1 A mFn m  . It  t  = 2412,5s......................................................................................... 0,25đ F n AI II. PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN 1. a. Tính RN = 3 ...................................................................................................................... 0,5đ  - Tính I C  = 1,5A ....................................................................................................... 0,5đ RN  r U U I R b. IP = I3p = 3 p  23 p  C 32 p  1A ....................................................................................... 0,5đ R3 p R3 p R3 p 1 A m . It  0,32 g ............................................................................................................... 0,5đ F n 2. PN = RNIC2. Để Pmax thì RN = r................................................................................................. 0,5đ R R RN = R1 + R23p  R23 p  3 p 2  RN  R1  3 R3 p  R2  R3p = 6  R3 = 4 ......................................................................................................... 0,5đ Trang 9/9 - Mã đề thi 253

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản