ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA AMIN-AMINO

Chia sẻ: Vanthuy Ha | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:3

2
376
lượt xem
226
download

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA AMIN-AMINO

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Câu 1: Cho m gam amin đơn chức bậc một X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được m+7,3 gam ...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA AMIN-AMINO

  1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA AMIN-AMINO (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 130 Câu 1: Cho m gam amin đơn chức bậc một X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được m+7,3 gam muối. Đốt m gam X cần 23,52 lít O2(đktc). X có thể là : A. C3H5NH2 B. C2H5NH2 C. CH3NH2 D. C3H7NH2 Câu 2: Công thức của amin chứa 15,05% khối lượng nitơ là công thức nào sau? A. (CH3)3N B. C6H5NH2 C. C2H5NH2 D. (CH3)2NH Câu 3: Đốt cháy hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp thu được CO2 và hơi V CO 7 H2O có tỉ lệ 2 = .Nếu cho 24,9 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được bao VH O 13 2 nhiêu gam muối? A. 43,15 gam B. 52,275 gam C. 46,8 gam D. 39,5 gam Câu 4: Cho 3 amin mạch hở lần lượt có công thức phân tử là C 3H9N, C4H11N và C5H13N. Có tổng số bao nhiêu đồng phân amin bậc hai ? A. 11 B. 8 C. 10 D. 9 Câu 5: Cho 26 gam hỗn hợp 2 amin no đơn chức mạch hở bậc một có số mol bằng nhau tác dụng hết với axit nitrơ ở nhiệt độ thường thu được 11,2 lít N2 (đktc). Kết luận nào sau đây là sai? A. Tổng khối lượng 2 ancol sinh ra là 26,5 gam B. Cho amin có phân tử khối nhỏ tác dụng với CH3I theo tỉ lệ mol 1:1 thu được amin bậc hai có phần trăm khối lượng nitơ là 19,178%. C. Nếu đốt cháy hoàn toàn 26 gam hỗn hợp X thu được 55 gam CO2. D. 2 amin trên là 2 đồng đẳng kế tiếp. Câu 6: Tính bazơ của etylamin mạnh hơn amoniac được giải thích là do: A. Do gốc C2H5 – có tính đẩy electron B. Etylamin làm quỳ tím tẩm nước hoá xanh, amoniac không có tính chất này C. Nguyên tử N ở trạng thái lai hoá sp3 D. Nguyên tử N còn cặp electron chưa tham gia liên kết Câu 7: C4H9O2N có mấy đồng phân aminoaxit (Với nhóm amin bậc nhất)? A. 3 B. 5 C. 4 D. 2 Câu 8: Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Biết phân tử khối của các amin đều < 80. Công thức phân tử của các amin là ở đáp án A, B, C hay D? A. C3H7 NH2; C4H9NH2 và C5H11NH2 B. CH3 NH2; C2H5NH2 và C3H7NH2 C. C2H3 NH2; C3H5NH2 và C4H7NH2 D. C2H5 NH2; C3H7NH2 và C4H9NH2 Câu 9: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo thưe tự tăng dần tính bazơ: (1) metylamin; (2) amoniac; (3) etylamin; (4) anilin; (5) propylamin. A. (4) < (5) < (2) < (3) < (1) B. (2) < (5) < (4) < (3) < (1) C. (4) < (2) < (1) < (3) < (5) D. (2) < (1) < (3) < (4) < (5) Câu 10: Aminoaxit là hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa: A. Một hoặc nhiều nhóm amino và một hoặc nhiều nhóm cacboxyl B. Chứa nhóm cacboxyl. C. Một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. D. Chứa nhóm amino. Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng: A. Các amin đều có tính bazơ B. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3 C. Phenylamin có tính bazơ yếu hơn NH3 D. Tất cả các amin đơn chức đều chứa số lẻ nguyên tử H trong phân tử Câu 12: X là một aminoaxit no chỉ chứa một nhóm NH2- và một nhóm -COOH. Cho 0,89 gam X tác dụng với dd HCl vừa đủ tạo ra 1,255 gam muối. CTCT của X là? A. CH3 -CHNH2 -CH2-COOH B. CH3 - CHNH2-COOH C. C3H7-CHNH2-COOH D. H2N-CH2-COOH Câu 13: Cho các chất sau: (X1) C6H5NH2; (X2)CH3NH2 ; (X3) H2NCH2COOH; (X4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH (X5) H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH. Dd nào làm quỳ tím hóa xanh? A. X2, X3,X4 B. X1, X2, X5 C. X2, X5 D. X1, X5, X4 Câu 14: Cho quỳ tím vào mỗi dd dưới đây, dd làm quỳ tím hóa xanh là? A. H2NCH2COOH B. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH C. H2NCH2(NH2)COOH D. CH3COOH Trang 1/3 - Mã đề thi 130
  2. Câu 15: X là 1 amin no mạch hở 2 lần amin (cả 2 chức amin đều bậc 1) có khối lượng phân tử bằng khối lượng phân tử của 1 este đơn chức có phần trăm khối lượng oxi là 36,36%.. X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo? A. 8 B. 6 C. 7 D. 9 Câu 16: Cho nước brom vào dung dịch anilin thu được 16,5 gam kết tủa 2,4,6–tribromanilin. Khối lượng anilin tham gia phản ứng là : A. 30 gam B. 34 gam C. 36 gam D. kết quả khác Câu 17: Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức mạch hở thu được 28,6 gam CO 2 và 18,45 gam H2O. m có giá trị là : A. 12,65 gam B. 11,95 gam C. 13,35 gam D. 13 gam Câu 18: X là α- aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Cho 23,4 gam X tác dụng với dd HCl dư thu được 30,7g muối của X. CTCT thu gọn của X có thể là: A. CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH B. CH3CH(NH2)COOH C. H2NCH2CH2COOH D. H2NCH2COOH Câu 19: X là α- aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Cho 15,1 gam X tác dụng với dd HCl dư thu được 18,75g muối của X. X có thể là chất nào sau: A. C6H5CH(NH2)COOH B. CH3CH(H2N)CH2COOH C. C3H7CH(NH2)COOH D. CH3CH(H2N)COOH Câu 20: Hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp có phần trăm khối lượng nitơ là 20,144%. Phần trăm số mol các amin trong X theo chiều tăng dần phân tử khối là : A. 20% và 80% B. 30 và 70% C. 50% và 50% D. 25% và 75% Câu 21: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: (1) anilin; (2) etylamin; (3) đietylamin; (4) natri hiđroxit; (5) amoniac. A. (2) < (1) < (3) < (4) < (5) B. (1) < (2) < (5) < (3) < (4) C. (1) < (5) < (2) < (3) < (4) D. (2) < (5) < (4) < (3) < (1) Câu 22: Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác? A. Nhúng quì tím vào dd etylamin thấy quì tím chuyển sang xanh. B. Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng. C. Nhỏ vài giọt nước brôm vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kểt tủa trắng. D. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh. Câu 23: Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do yếu tố nào? A. Nhóm NH2- còn 1 cặp electron tự do chưa tham gia liên kết. B. Nhóm NH2- có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mật độ electron của N. C. Phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH3 D. Gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N. Câu 24: Công thức phân tử C3H9N ứng với bao nhiêu đồng phân? A. 4 B. 5 C. 3 D. 2 Câu 25: Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là bao nhiêu mililit? A. 320ml B. 100ml C. 50ml D. 200ml Câu 26: Đốt cháy một hỗn hợp amin A cần V lít O2(đktc) thu được N2 và 31,68 gam CO2 và 7,56 gam H2O. Giá trị V là : A. 20,16 B. 26,88 C. 20,832 D. 25,536 Câu 27: Cho 24,9 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 21,4 gam kết tủa. Công thức và % khối lượng của 2 amin là : A. C2H7N( 27,11%) và C3H9N (72,89%) B. CH5N( 18,67%) và C2H7N (81,33%) C. CH5N( 31,12%) và C2H7N (68,88%) D. C2H7N( 36,14%) và C3H9N (63,86%) Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, mạch hở, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí O 2 ở đktc. CTPT của amin? A. C2H5NH2 B. C4H9NH2 C. CH3NH2 D. C3H7NH2 Câu 29: Nhận xét nào dưới đây không đúng? A. Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng với hiđro. B. Phenol là axit còn anilin là bazơ. C. Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd brom. D. Dd phenol làm quì tím hóa đỏ còn dd anilin làm quì tím hóa xanh. Trang 2/3 - Mã đề thi 130
  3. Câu 30: 13,35 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 22,475 gam muối . Nếu đốt 13,35 gam hỗn hợp X thì trong sản V CO phẩm cháy có 2 bằng : VH O 2 A. 8/13 B. 11/17 C. 5/8 D. 26/41 Câu 31: X và Y là 2 amin đơn chức mạch hở lần lượt có phần trăm khối lượng Nitơ là 31,11% và 23,73%. Cho m gam hỗn hợp gồm X và Y có tỉ lệ số mol nX:nY=1:3 tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 44,16 gam muối . m có giá trị là : A. 22,14 g B. 22,2 g C. 33,3 g D. 17,76 g Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện đồng phân. B. Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon, có thể phân biệt thành amin thành amin no, chưa no và thơm. C. Amin được cấu tạo bằng cách thay thế H của amoniac bằng 1 hay nhiều gốc hiđrocacbon. D. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin. Câu 33: Hỗn hợp X gồm metylamin, etylamin và propylamin có tổng khối lượng 21,6 gam là và tỉ lệ về số mol là 1:2:1. Cho hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch HCl thu được dung dịch chứa bao nhiêu gam muối? A. 39,12 gam B. 36,2 gam C. 40,58 gam D. 43,5 gam Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn một đồng đẳng metylamin người ta thấy tỏ lệ thể tích các khí và hơi của các sản phẩm sinh ra là VCO :VH O = 2:3. CTPT của amin?   2 2 A. CH5N B. C2H7N C. C3H9N D. C4H11N Câu 35: Phát biểu nào sau đây luôn đúng với amin: A. Khối lượng phân tử của amin đơn chức luôn là số lẻ B. Khối lượng phân tử của amin đơn chức luôn là số chẵn C. Khi đốt cháy hoàn toàn a mol amin X luôn thu được a/2 mol N2 D A và C đều đúng Câu 36: Đốt cháy một amin thơm X thu được 3,08 gam CO2; 0,99 gam CO2 và 336 ml N2(đktc). Mặt khác 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 1M. Phân tử khối của X là : A. 165 B. 137 C. 151 D. 179 Câu 37: Người ta điều chế anilin bằng sơ đồ sau + HNO ñaë c Fe+ HCl Benzen  Nitrobenzen → Anilin 3 H SO ñaë c → 0 Biết hiệu suất giai đoạn tạo 2 4 t thành nitrobenzen đạt 60% và hiệu suất giai đoạn tạo thành anilin đạt 50%. Khối lượng anilin thu được khi điều chế từ 156 gam benzen là A. 55,8 gam B. 93,0 gam C. 111,6 gam D. 186,0 gam Câu 38: Các giải thích về quan hệ cấu trúc, tính chất nào sau đây không hợp lí? A. Do nhóm NH2- đẩy e nên anilin dễ tham gia vào phản ứng thể vào nhân thơm hơn và ưu tiên vị trí o- và p-. B. Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ. C. Với amin R-NH2, gốc R hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại. D. Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn. Câu 39: X là α- aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Cho 10,3g X tác dụng với dd HCl dư thu được 13,95g muối clohiđrat của X. CTCT thu gọn của X là: A. H2NCH2COOH B. H2NCH2CH2COOH C. CH3CH(NH2)COOH D. CH3CH2CH(NH2)COOH Câu 40: Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của amin là không đúng? A. Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng. B. Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen. C. Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước. D. Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Ghi chú: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Trang 3/3 - Mã đề thi 130
Đồng bộ tài khoản