Đề thi trắc nghiệm môn hóa học - 1

Chia sẻ: Nguyễn Tiến Tùng | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:17

0
183
lượt xem
77
download

Đề thi trắc nghiệm môn hóa học - 1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề thi trắc nghiệm môn hóa học - 1', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi trắc nghiệm môn hóa học - 1

  1. TuyÓn tËp tr¾c nghiÖm 12 ( ¤n tËp) Cho 4 kim loại Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO4, Có dd FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4, để CÂU 11. AgNO3, CuCl2, MgSO4. Kim loại khử được cả 4 dd loại bỏ CuSO4 ta dùng: muối là: B. bột sắt dư A. dd HNO3 D. tất cả đều A. Fe B. Mg C. Al C. bột nhôm dư D. NaOH vừa đủ sai Từ dung dịch MgCl2 ta có thể điều chế Mg CÂU 12. Nguyên tố ở ô thứ 19 , chu kì 4 nhóm I A (bằng cách CÂU 1. phân nhóm chính nhóm I) có cấu hình electron nguyên tử A : Điện phân dung dịch MgCl 2 là B : Cô can dung dịch rồi điện phân MgCl2 nóng chảy A : 1s22s22p63s23p64s2 B : 1s22s22p63s23p64s1 C : Dùng Na kim loại để khử ion Mg2+ trong dung dịch C : 1s22s22p63s23p6 3d54s1 D : 1s22s22p63s23p63d104s1 D : Chuyển MgCl2 thành Mg(OH)2 rồi chuyển thành Sự ăn mòn điện hoá xảy ra các quá trình MgO rồi khử MgO bằng CO … CÂU 2. A. Sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm Cho biết các cặp oxi hoá- khử sau : CÂU 13. B. Sự khử ở cực dương và sự oxi hoá ở cực âm Fe / Fe Cu2+/ Cu 2+ Fe3+/Fe2+ C. Sự oxi hoá ở cực âm Tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự D. Sự oxi hoá ở cực dương A.Fe3+,Cu2+, Fe2+ B Fe2+ ,Cu2+, Fe3+ Các nguyên tố ở nhóm VIII B CÂU 3. 2+ 3+ 2+ D.Cu2+, Fe2+, Fe3+ C. Cu , Fe ,Fe A : Đều là kim loại B : Đều là khí hiếm Các chất sau : Cl2 , O2 , dd HCl , dd CÂU 14. C : Đều là phi kim D : Gồm kim loại và khí hiếm CuSO , dd HNO đặc nguội , dd FeCl . Chất tác dụng 4 3 3 CÂU 4. với Fe là Loại liên kết nào sau đây có lực hút tĩnh điện? A : Cl2 , O2 , dd HCl , dd CuSO4 ALiên kết kim loại B . Liên kết ion và liên kết kim B : Cl2 , O2 , dd HCl , dd CuSO4 , dd HNO3 đặc nguội loại C : Cl2 , O2 , dd HCl , dd CuSO4 , dd FeCl3 C Liên kết cộng hoá trị D. Liên kết ion D : Tất cả các chất trên . Kim loại có tính dẻo là vì CÂU 5. Cho biết các cặp oxi hoá- khử sau : CÂU 15. A : Số electron ngoài cùng trong nguyên tử ít . Fe2+/ Fe Cu2+/ Cu Fe3+/Fe2+ B : Điện tích hạt nhân và bán kính nguyên tử bé Tính khử giảm dần theo thứ tự C : Có cấu trúc mạng tinh thể . A Fe,Cu ,Fe2+ B.Fe, Fe2+,Cu D : Trong mạng tinh thể kim loại có các electron tự do . 2+ D.Fe2+,Cu , Fe C.Cu , Fe, Fe . Kiểu mạng tinh thể của muối ăn là CÂU 6. Từ dung dịch muối AgNO3 để điều chế CÂU 16. B Nguyên tử A Ion Ag ta dùng phương pháp C Kim loại Phân tử D A.thuỷ luyện B.nhiệt phân. Hợp kim cứng và giòn hơn các kim loại C.điện phân dung dịch CÂU 7. D.cả A,B,C trong hỗn hợp đầu vì Cho Kali kim loại vào dung dịch CuSO4 thì CÂU 17. A : Cấu trúc mạng tinh thể thay đổi . thu được sản phẩm gồm B : Mật độ ion dương tăng . A : Cu và K2SO4 . ; B : KOH và H2 . ; C : Mật độ electron tự do giảm C : Cu(OH)2 và K2SO4 ; D : Cu(OH)2 , K2SO4 và H2 D : Do có sự tạo liên kết cọng hoá trị nên mật độ Cho hỗn hợp gồm Fe , Cu vào dung dịch CÂU 18. electron tự do trong hợp kim giảm AgNO3 lấy dư thì sau khi kết thúc phản ứng dung dịch Loại phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra CÂU 8. thu được có chất tan là : trong quá trình ăn mòn kim loại? A : Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 ; A Phản ứng oxi hoá - khử C Phản ứng hoá B : Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 và AgNO3 hợp C : Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 và AgNO3 C Phản ứng thế Phản ứng D D : Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 , AgNO3 và Ag phân huỷ Cho hỗn hợp Al , Fe tác dụng với hỗn hợp CÂU 19. Cho biết khối lượng lá Zn thay đổi như thế CÂU 9. dung dịch AgNO3 ,Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và nào khi ngâm lá Zn vào dung dịch CuSO4 chất rắn D gồm 3 kim loại .Cho D tác dụng với HCl dư , A. không thay đổi C.giảm D.còn tuỳ B tăng thấy có khí bay lên. Thành phần của chất rắn D là Có các cặp kim loại sau tiếp xúc với nhau CÂU 10. A.Fe ,Cu ,Ag B.Al ,Fe ,Cu Al-Fe ; Zn-Fe ; Sn-Fe ; Cu-Fe để lâu trong không khí ẩm . D.cả A,B,C C.Al ,Cu,Ag Cặp mà sắt bị ăn mòn là Ăn mòn điện hoá và ăn mòn hoá học khác CÂU 20. A : Chi có cặp Al-Fe ; B : Chi có cặp Zn-Fe ; nhau ở điểm C : Chi có cặp Sn-Fe ; D : Cặp Sn-Fe và Cu-Fe A : Kim loại bị phá huỷ B : Có sự tạo dòng điện C : Kim loại có tính khử bị ăn mòn 1
  2. TuyÓn tËp tr¾c nghiÖm 12 ( ¤n tËp) D : Có sự tạo dòng điện đồng thời kim loại có tính khử CÂU 28. Từ Mg(OH)2 người ta điều chế Mg bằng mạnh hơn bị ăn mòn . cách nào trong các cách sau Dữ kiện nào dưới đây cho thấy nhôm hoạt 1/ Điện phân Mg(OH)2 nóng chảy . CÂU 21. động mạnh hơn sắt 2/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl sau đó điện A.sắt dễ bị ăn mòn kim loại hơn phân dung dịch MgCl2 có màng ngăn . B.vật dụng bằng nhôm bền hơn so với bằng sắt 3/ Nhiệt phân Mg(OH)2 sau đó khử MgO bằng CO C.sắt bị nhôm đẩy ra khỏi dung dịch muối hoặc H2 ở nhiệt độ cao D.nhôm còn phản ứng được với dung dịch kiềm 4/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl , cô cạn dung Trong động cơ đốt trong các chi tiết bằng dịch sau đó điện phân MgCl2 nóng chảy CÂU 22. thép bị mòn là do Cách làm đúng là A : Ăn mòn cơ học B : Ăn mòn điện hoá A : 1 và 4 ; B : Chỉ có 4 ; C :Ăn mòn hoá học DĂn mòn hoá học và ăn mòn cơ D : Cả 1 , 2 , 3 và 4. C : 1 , 3 và 4 học Kim loại chỉ có thể tồn tại ở dạng nguyên CÂU 29. Liên kết trong tinh thể kim loại được hình tử riêng biệt khi: CÂU 23. thành là do: A. ở thể lỏng B. ở thể hơi A. các e hóa trị tách khỏi nguyên tử và chuyển động tự C. ở thể rắn D. cả A và B do trong toàn mạng tinh thể Một loại Bạc có lẫn một ít đồng người ta CÂU 30. B. các nguyên tử được sắp xếp theo một trật tự nhất loại bỏ đồng trong loại bạc đó bằng cách định 1/ Cho loại bạc này vào dung dịch AgNO3 dư Cu tan hết , sau đó lọc lấy Ag C. sự tương tác đẩy qua lại giữa các ion dương D. lực tương tác tĩnh điện giữa các ion dương với các e 2/ Cho loại bạc này vào dung dịch HCl, Cu tan hết ta lọc lấy Ag tự do xung quanh 3/ Đun nóng loại bạc này trong oxy sau đó cho hỗn CÂU 24. Người ta tráng một lớp Zn lên các tấm tôn bằng thép , hợp sản phẩm vào dung dịch HCl Ag không tan ta lọc lấy Ag ống đẫn nước bằng thép vì A : Zn có tính khử mạnh hơn sắt nên bị ăn mòn trước , 4/ Cho loại bạc này vào dung dịch HNO3 , Cu tan , Ag không tan ta lọc lấy Ag . thép được bảo vệ . Cách làm đúng là B : Lớp Zn có màu trắng bạc rất đẹp A : 1 và 2 B : 1 và 3 ; C : 3 và 4 ; D : cả 1,2,3,4 C : Zn khi bị oxi hoá tạo lớp ZnO có tác dụng bảo vệ Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dd CÂU 31. D : Zn tạo một lớp phủ cách li thép với môi trường HCl và tác dụng với Cl2 cho cùng loại muối clorua: Trong số các nguyên tố hóa học đã biết thì CÂU 25. A. Fe B. Ag C. Cu D. Zn các nguyên tố kim loại chiếm đa phần do: Để điều chế Fe từ dung dịch FeCl3 người A.nguyên tử các nguyên tố có bán kính lớn đồng thời CÂU 32. ta làm theo các cách sau điện tích hạt nhân bé. 1/ Dùng Zn để khử Fe3+ trong dung dịch thành Fe B. nguyên tử các nguyên tố thường có 1, 2, 3 e lớp 2/ Điện phân dung dịch FeCl3 có màng ngăn . ngoài cùng 3/ Chuyển FeCl3 thành Fe(OH)3 sau đó chuyển Fe(OH)3 C. các nguyên tố kim loại gồm các nguyên tố họ s, d, f thành Fe2O3 rồi khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao và một phần các nguyên tố họ p. 4/ Cô cạn dung dịch rồi điện phân FeCl3 nóng chảy Cách làm thích hợp nhất là D. năng lượng ion hóa các nguyên tử thường thấp. A : 1 và 2 ; B : Chỉ có 3 ;C : 2 và 4 ; D 1,2,và 3 Để điều chế Ag từ dung dịch AgNO3, CÂU 26. CÂU 33. Ph¬ng ph¸p nhiÖt nh«m dïng ®Ó ®iÒu chÕ người ta làm cách nào trong các cách sau kim lo¹i : 1/ Dùng Zn để khử Ag+ trong dung dịch AgNO3 . A. Dïng ®iÒu chÕ c¸c kim lo¹i ®øng sau hy®ro 2/ Điện phân dung dịch AgNO3 . B. Dïng ®iÒu chÕ c¸c kim lo¹i ®øng sau Al 3/ Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch NaOH C. Dïng ®iÒu chÕ c¸c kim lo¹i dÓ nãng ch¶y sau đó lọc lấy AgOH , đem đun nóng để được Ag2O D. Dïng ®iÒu chÕ c¸c kim lo¹i khã nãng ch¶y sau đó khử Ag2O bằng CO hoặc H2 ở to cao . Để mạ Ni lên một vật bằng thép người ta CÂU 34. Phương pháp đúng là điện phân dung dịch NiSO4 với ; D : Cả 1 , 2 và 3 A:1 ; B : 1 và 2 ; C: 2 A : Katốt là vật cần mạ , Anốt bằng Sắt Một tấm kim loại vàng bị bám một lớp Fe CÂU 27. B : Anốt là vật cần mạ , Katốt bằng Ni ở bề mặt, có thể rửa lớp Fe để được Au bằng dd: C : Katốt là vật cần mạ , Anốt bằng Ni A. CuSO4 B. FeCl3 C. FeSO4 D. AgNO3 D : Anốt là vật cần mạ , Katốt bằng Sắt 2
  3. TuyÓn tËp tr¾c nghiÖm 12 ( ¤n tËp) Điện phân nóng chảy hoàn toàn 1,9g muối CÂU 45. CÂU 35. clorua của một kim loại hóa trị II, được 0,48g kim loại ở Muốn khử dd chứa Fe thành dd có chứa Fe cần 3+ 2+ catôt. Kim loại đã cho là: dùng kim loại sau: A. Zn B. Mg C. Cu D. Fe C. Ag D. Cả A, B đúng A. Zn B. Cu Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện CÂU 46. Hãy sắp xếp các ion Cu , Hg , Fe , Pb , 2+ 2+ 2+ 2+ CÂU 36. cực trơ với dòng điện có cường độ I = 0,5A trong thời Ca theo chiều tính oxi hoá tăng dần? 2+ gian 1930 giây thì khối lượng đồng và thể tích khí O2 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ A Ca < Fe < Pb < Hg < Cu sinh ra là 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ B. Hg < Cu < Pb < Fe < Ca A : 0,64g và 0,112 lit B : 0,32g và 0,056 lít 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ C. Ca < Fe < Cu < Pb < Hg C : 0,96g và 0,168 lít D : 1,28g và 0,224 lít 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ D. Ca < Fe < Pb < Cu < Hg Hoà tan hòan toàn 9,6g kim loại R hoá trị CÂU 47. Các cặp oxi hoá khủ sau : Na /Na ,+ CÂU 37. Mg2+/Mg , Zn2+/Zn , Fe2+/Fe , Pb2+/Pb , Cu2+/Cu được sắp (II ) trong H 2SO4 đặc thu được dung dịch X và 3,36 lit khí xếp theo chiều tăng tính oxi hoá của ion kim loại . Kim SO2(đktc). Vậy R là: A Mg B Zn C Ca D Cu loại đẩy được Cu ra khỏi dung dịch CuSO4 là Cho 0,84 g kim loại R vào dung dịch HNO3 CÂU 48. A : Na , Mg , Zn , Fe , Pb B : Mg , Zn , Fe , Pb loãng lấy dư sau khi kết thúc phản ứng thu được 0,336 C : Mg , Zn , Fe D : Na , Mg , Zn , Fe lít khí NO duy nhất ở đktc : R là Có các cặp oxi hoá khử sau K /K , + CÂU 38. Mg /Mg , Zn /Zn , Fe /Fe ,Cu /Cu , Fe /Fe được sắp A : Mg B : Cu C : Al : D : Fe 2+ 2+ 2+ 2+ 3+ 2+ Điện phân dung dịch muối MCln với điện xếp theo chiều tăng tính oxi hoá của ion kim loại . Kim CÂU 49. cực trơ . Ở catôt thu được 16g kim loại M thì ở anot thu loại đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối sắt III là : được 5,6 lit (đktc). Xác định M? A : Mg , Zn ; B : K , Mg , Zn , Cu ; A Mg B Cu C Ca D Zn C : K , Mg , Zn ; D : Mg , Zn , Cu Cho 6,4g hỗn hợp Mg - Fe vào dung dịch Cã hçn hîp 3 kim lo¹i Ag, Fe, Cu. Dïng CÂU 50. CÂU 39. HCl (dư) thấy bay ra 4,48 lít H2(đktc) . Cũng cho hỗn hợp dung dÞch chøa mét chÊt tan ®ª t¸ch Ag ra khái hçn như trên vào dung dịch CuSO4 dư .Sau khi phản ứng xong hîp lµ thì lượng đồng thu được là A. ddÞch HCl B. ddich HNO3 lo·ng A : 9,6g B : 16g C : 6,4g D : 12,8g C. ddÞch H2SO4lo·ng D. ddÞch Fe2(SO4)3 CÂU 51. Chia hçn hîp 2 kim lo¹i A,B cã ho¸ trÞ Để điều chế Al người ta CÂU 40. kh«ng ®æi thµnh 2phÇn b»ng nhau . phÇn 1 tan hÕt 1/ Điện phân AlCl3 nóng chảy trong dung dÞch HCl t¹o ra 1,792 lit H2(®ktc). PhÇn 2 2/ Điện phân dung dịch AlCl3 nung trong oxi thu ®îc 2,84g hîp oxit. Khèi kîng hçn 3/ Điện phân Al2O3 nóng chảy trong Criolit häp 2 kim lo¹i ban ®Çu lµ: 4/ Khử AlCl3 bằng K ở nhiệt độ cao A. 5,08g B. 3,12g C.2,64g D.1,36g Cách đúng là Cho 5,6g Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp CÂU 52. A : 1 và 3 ; B : 1 , 2 và 3 ; C : 3 và 4 : D : 1 , 3 và 4 AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Sau khi kết thúc phản Nhúng một lá sắt vào dung dịch CuSO4 ,sau CÂU 41. một thời gian lấy lá sắt ra cân nặng hơn so với ban đầu ứng thu được chất rắn có khối lượng A : 4,72g B : 7,52g C : 5,28g D : 2,56g 0,2 g ,khối lượng đồng bám vào lá sắt là: Cho một đinh Fe vào một lit dung dịch CÂU 53. A.0,2g B.1,6g C.3,2g D.6,4g Cho 1,625g kim loại hoá trị 2 tác dụng với chứa Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,12M. Sau khi phản ứng CÂU 42. dung dịch HCl lấy dư . Sau phản ứng cô cạn dung dịch kết thúc được một dung dịch A với màu xanh đã phai một phần và một chát rắn B có khối lượng lớn hơn khối thì được 3,4g muối khan . Kim loại đó là D : Ni lượng của đinh Fe ban đầu là 10,4g. Tính khối lượng của A : Mg ;B : Zn ; C : Cu ; Cho luồng H2 đi qua 0,8g CuO nung nóng. cây đinh sắt ban đầu. CÂU 43. A. 11,2g B. 5,6g C.16,8g D. 8,96g Sau phản ứng thu được 0,672g chất rắn. Hiệu suất khử Điện phân 200ml dung dịch hỗn hợp gồm CÂU 54. CuO thành Cu là(%): HCl 0,1M và CuSO4 0,5M bằng điện cực trơ. Khi ở katốt A. 60 B. 80 C. 90 D. 75 Cho một lá sắt (dư) vào dung dịch CuSO4 . có 3,2g Cu thì thể tích khí thoát ra ở anốt là CÂU 44. A : 0,56 lít B : 0,84 lít C : 0,672 lít D : 0,448 lít Sau một thời gian vớt lá sắt ra rửa sạch làm khô thấy Để phân biệt một cách đơn giản nhất hợp CÂU 55. khối lượng lá sắt tăng 1,6g . Khối lượng đồng sinh ra chất của kali và hợp chất của natri ,người ta đưa các hợp bám lên lá sắt là chất của kalivà natri vào ngọn lửa ,những nguyên tố đó A : 12,8g B : 6,4g C : 3,2g D : 9,6g dễ ion hóa nhuốm màu ngọn lửa thành : A. Tím của kali ,vàng của natri 3
  4. TuyÓn tËp tr¾c nghiÖm 12 ( ¤n tËp) B .Tím của natri ,vàng của kali cực và 3,12g kim loại kiềm ở điện cực còn lại. Công C. Đỏ của natri ,vàng của kali thức hóa học của muối điện phân D .Đỏ của kali,vàng của natri A.NaCl B.KCl C.LiCl D.RbCl Tính chất hóa học cơ bản của kim loại Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ CÂU 56. CÂU 68. kiềm là : tự độ âm điện tăng dần : A. Tính khử B. Tính oxi hóa A. Li ; Na ; K ; Ca B. C ; N ; O ; F D. Tính bazơ C. Tính axit C. F ; Cl ; Br ; I D. S ; P ; Si ; Al Đun nóng 6,2g oxit của kim loại kiềm Hòa tan 55g hổn hợp Na2CO3 và Na2SO3 CÂU 57. CÂU 69. trong bình chưa lưu huỳnh IV oxit ,thu được 12,6gam với lượng vừa đủ 500ml axit H2SO4 1M thu được một muối trung hòa.Công thức của muối tạo thành là muối trung hòa duy nhất và hổn hợp khí A . Thành phần phần trăm thể tích của hổn hợp khí A A .NaHSO3 B .Na2SO3 A. 80%CO2 ; 20%SO2 .B 70%CO2 ; 30%SO2 C. NaHSO4 D.NaHSO4 ,Na2SO3 Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta C. 60%CO2 ; 40%SO2 CÂU 58. D.. 50%CO2 ; 50%SO2 Ion nào có bán kính bé nhất ? Biết điện CÂU 70. ngâm kín chúng trong : A. Nước B. Dung dịch HCl tích hạt nhân của P, S, Cl, K lần lượt là 15+, 16+, 17+, C. Dung dịch NaOH D. Dầu hỏa 19+ : Khối lượng nước cần dùng để hòa tan A. K+ B. Cl- C. S2- D. P3- CÂU 59. 18,8g kali oxit tạo thành kali hidroxit 5,6% là Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng hệ thống CÂU 71. tuần hoàn có cấu hình electron là 4s1 ? A.381,2g B .318,2g C .378g D, 387g Nguyên tử của nguyên tố có cấu hình CÂU 60. Chu kì Nhóm electron 1s2 2s2 2p6 3s1 là : A 1 IVA A. K B. Na C. Ca D. Ba B 1 IVB Nguyên tử kim loại kiềm có bao nhiêu CÂU 61. C 4 IA electron ở phân lớp s của lớp electron ngoài cùng D 4 IB Nguyên tử 39X có cấu hình electron 1s2 2s2 CÂU 72. A .(1e) B..(2e) C..(3e) D..(4e) Để điều chế kim loại Na, người ta thực 2p 3s 3p 4s . Hạt nhân nguyên tử X có số nơtron và 6 2 6 1 CÂU 62. proton lần lượt là : hiện phản ứng : A. Điện phân dung dịch NaOH A. 19 ; 0 B. 19 ; 20 C. 20 ; 19 D. 19 ; 19 B. Điện phân nóng chảy NaOH Cho 9,1g hỗn hợp 2muối cacbonat trung CÂU 73. C. Cho dd NaOH tác dụng với dd HCl hòa của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp tan hoàn toàn D. Cho dd NaOH tác dụng với H2O trong dung dịch HCl dư thu được 2,24lit CO2 (đktc) .Hai Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của kim loại đó là : CÂU 63. nó có công thức là: A. Li và Na B. Kvà Cs D.kết quả khác A.MO2 B.M2O3 C.MO D.M2O C.Ba và K Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 Kim loaị kiềm được sản xuất trong công CÂU 74. CÂU 64. thì sẽ xảy ra hiện tượng : nghiệp bằng cách : A. Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa A. Điện phân hợp chất nóng chảy. tan ra, dung dịch trong suốt. B. Phương pháp hỏa luyện. B. Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa C. Phương pháp thủy luyện. D. Phương pháp nhiệt kim loại. xanh. Trong nhóm IA ,theo chiều điện tích hạt C. Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, CÂU 65. rồi kết tủa tan ra, dd trong suốt. nhân tăng dần : Tìm câu sai D. Chỉ có sủi bọt khí. A.Bán kính nguyên tử tăng dần B.Năng lượng ion hóa giảm dần Trường hợp nào ion Na+ không tồn tại CÂU 75. C. Tính khử tăng dần ,nếu ta thực hiện các phản ứng hóa học sau: D. Độ âm điện tăng dần A. NaOH tác dụng với HCl Các ion X ; Y và nguyên tử Z nào có cấu . NaOH tác dụng với dung dịch CuCl2 + - CÂU 66. hình electron 1s2 2s2 2p6 ? C. Nung nóng NaHCO3 D. Điện phân NaOH nóng chảy + - + - A. K ; Cl và Ar B. Li ; Br và Ne Các dd muối NaHCO3 và Na2CO3 có phản CÂU 76. C. Na+ ; Cl- và Ar D. Na+ ; F- và Ne Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng ứng kiềm vì trong nước, chúng tham gia phản ứng : CÂU 67. chảy ,người ta thu được 0,896lit khí (đktc) ở một điện A. Thủy phân B. Oxi hóa - khử C. Trao đổi D. Nhiệt phân 4
  5. TuyÓn tËp tr¾c nghiÖm 12 ( ¤n tËp) Kim loại có tính khử mạnh nhất là: CÂU 77. C. Natri hiđroxit và clo D. Hiđro, clo và natri hiđroxit. A. Li B.Na C. Cs D.K Phản ứng giữa Na2CO3 và H2SO4 theo tỉ lệ CÂU 89. Kim loại có thể tạo peoxít là: CÂU 78. 1 : 1 về số mol có phương trình ion rút gọn là : A. Na B. Al C. Fe D. Zn Có các chất khí : CO2 ; Cl2 ; NH3 ; H2S ; A. CO3 + 2H → H2CO3 CÂU 90. 2- + đều có lẫn hơi nước. Dùng NaOH khan có thể làm khô → HCO 3 2- + – B. CO3 + H các khí sau : C. CO3 + 2H → H2O + CO2 2- + A. NH3 B. CO2 C. Cl2 D. H2S D. 2Na + SO4 → Na 2SO4 + 2- Điên phân muối clorua của kim koại M thu Cho Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng CÂU 91. CÂU 79. được 3,45 gam kim loại và 1,68 lít khí (đktc). M là: xảy ra là: A. K B. Li C. Na D. Ca A. sủi bọt khí và kết tủa màu xanh Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra ? CÂU 92. B. dung dịch có màu xanh nhạt dần A. HCl + NaOH → NaCl + H2O C. có kết tủa Cu D. sủi bọt khí Muối natri và muối kali khi cháy cho ngọn B. Na2S + HCl → NaCl + H2S CÂU 80. C. FeSO4 + HCl → FeCl2 + H2SO4 lửa màu tương ứng : D. FeSO4 + 2KOH → Fe(OH)2 + K2SO4 A. Hồng và đỏ thẩm B. Tím và xanh lam Dẫn 3,36 lít (đktc) khí CO2 vaò120 ml dd CÂU 93. C. Vàng và tím D. Vàng và xanh Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn, NaOH 2M. Sau phản ứng thu dược: CÂU 81. catốt thu khí: A. 0,15 mol NaHCO3 B. 0,12 mol Na2CO3 C. 0,09 mol NaHCO3 và 0,06 mol Na2CO3 A. O 2 B. H2 C. Cl2 D. không có khí Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân CÂU 82. D. 0,09 mol Na2CO3 và 0,06 mol NaHCO3 Dung dịch natri clorua trong nước có môi CÂU 94. NaNO3 là : trường : a. Na ; NO2 và O2 b. NaNO2 và O2 B. Kiềm C. Muối c. Na2O và NO2 d. Na2O và NO2 và O2. A. Axit D. Trung tính Điện phân 117g dung dich NaCl 10% có Nước Gia-ven được điều chế bằng cách : CÂU 95. CÂU 83. màng ngăn thu được tổng thể tích khí ở 2 điện cực là a)Cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH 11,2 lít (ở đktc) thì ngừng lại . Thể tích khí thu được ở b) Điện phân dd NaCl có màn ngăn cực âm là: c) Điện phân dd NaCl không có màn ngăn d) a,c đều đúng A. 6,72 lít B. 8,96 lítC. 4,48 lít D. 3,36 lít Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung Trong phản ứng sau : NaH + H2O → CÂU 96. CÂU 84. dịch ZnSO4 ta thấy : NaOH + H2. Nước đóng vai trò gì A. Xuất hiện kết tủa màu trắng bền. a. Khử d. Bazơ b. Oxi hóa c. Axit Để nhận biết các dd: NaOH, KCl, NaCl, B. Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đó kết CÂU 85. tủa tan dần và dung dịch trở lại trong suốt. KOH dùng: C. Kẽm sunfat bị kết tủa màu xanh nhạt. a) quì tím, dd AgNO3 b) phenolftalêin c) quì tím, thử ngọn lửa bằng dây Pt d) phenolftalein, D. Không thấy có hiện tượng gì xảy ra. Kim loai kiêm có tinh khử manh nhât trong ̣ ̀ ́ ̣ ́ CÂU 97. dd AgNO3 Điện phân dung dịch NaF, sản phẩm thu tât cả cac kim loai vi: ́ ́ ̣̀ CÂU 86. 1> Trong cung 1 chu kỳ , kim loai kiêm có ban kinh lớn ̀ ̣ ̀ ́ ́ được là : ́ nhât. A. H2 ; F2 ; dung dịch NaOH 2> Kim loai kiêm có Z nhỏ nhât so với cac nguyên tố ̣ ̀ ́ ́ B. H2 ; O2 ; dung dịch NaOH thuôc cung chu kỳ . ̣ ̀ C. H2 ; O2 ; dung dịch NaF 3> Chỉ cân mât 1 điên tử là kim loai kiêm đat đên câu ̀ ́ ̣ ̣ ̀ ̣ ́ ́ D. H2 ; dung dịch NaOF hinh khí trơ. ̀ Khi điện phân dd NaCl (có màn ngăn), cực CÂU 87. dương không làm bằng sắt mà làm bằng than chì là do: 4> Kim loai kiêm là kim loai nhẹ nhât. ̣ ̀ ̣ ́ ̣ ́ ̉ ́ Chon phat biêu đung. A.sắt dẫn điện tốt hơn than chì A. Chỉ có 1, 2 B. Chỉ có 1, 2, 3 B.cực dương tạo khí clo tác dụng với Fe C. Chỉ có 3 D. Chỉ có 3, 4 C.than chì dẫn điện tốt hơn sắt Hiđrua của kim loại kiềm tác dụng với CÂU 98. D. cực dương tạo khí clo tác dụng với than chì nước tạo thành : Sản phẩm của sự điện phân dung dịch CÂU 88. A. Muối và nước B. Kiềm và oxi NaCl điện cực trơ, có màng ngăn xốp là : C. Kiềm và hiđro D. Muối A. Natri và hiđro B. Oxi và hiđro 5
  6. TuyÓn tËp tr¾c nghiÖm 12 ( ¤n tËp) Để điêu chế Na2CO3 người ta có thể dung phương phap nhât là muôi. Xac đinh khôi lượng môi kim loai trong hôn ̀ ̀ ́ ́ ́ ̣́ ́ ̃ ̣ ̃ ̀ hợp và thể tich khí H2 thoat ra (đktc). ́ ́ nao sau đây A. Cho suc khí CO2 dư qua dd NaOH. ̣ A. 3,9 g K, 10,4 g Zn, 2,24 (l) H2 B. Tao NaHCO3 kêt tua từ CO2 + NH3 + NaCl và sau đó B. 7,8 g K, 6,5 g Zn, 2,24 (l) H2 ̣ ́̉ ̣ nhiêt phân NaHCO3 C. 7,8 g K, 6,5g Zn, 4,48 (l) H2 C. Cho dd (NH4)2SO4 tac dung với dd NaCl. ́ ̣ D. 7,8 g K, 6,5 g Zn, 1,12 (l) H2 D. Cho BaCO3 tac dung với dd NaCl ́ ̣ CÂU 110. Cho 1,5g hỗn hợp Na và kim loại kiềm A Cho 2,3g Na tác dụng với 180g H2O. C% tác dụng với H2O thu được 1,12 lít H2 (đktc). A là: CÂU 99. dung dịch thu được : A. Li B. Na C. K D. Rb Khi đun nóng, Canxicácbonnát phân hủy CÂU 111. A. 4% B. 2,195% C. 3% D. 6% CÂU 100. Kim loai kiêm được điêu chế trong công theo phương trình: ̣ ̀ ̀ nghiêp theo phương phap nao sau đây? ̣ ́ ̀ CaCO3  CaO + CO2 – 178 Kj ̣ ̣ ̉ ̣ A. Nhiêt luyên B. Thuy luyên để thu được nhiều CaO ta phải : ̣ ́ ̉ ̣ ̣ C. Điên phân nong chay D. Điên phân dung dich A. hạ thấp nhiệt độ nung CÂU 101. Cho 6,2g Na2O vào 100g dung dịch NaOH B. Quạt lò đốt để đuổi hết CO2 4%. C% thu được: C. tăng nhiệt độ nung D. Cả b và c đều đúng A. 11,3% B. 12% C. 12,2% D. 13% CÂU 112. Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân các CÂU 102. Để điêu chế K kim loai người ta có thể dungkim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II có: Hãy chọn ̀ ̣ ̀ cac phương phap sau: ́ ́ đáp án sai: 1> Điên phân dung dich KCl có vach ngăn xôp. ̣ ̣ ́ ́ A.Bán kính nguyên tử tăng dần . ́ ̉ 2> Điên phân KCl nong chay. B.Năng lượng ion hóa giảm dần. 3> Dung Li để khử K ra khoi dd KCl ̀ ̉ C.Tính khử của nguyên tử tăng dần. 4> Dung CO để khử K ra khoi K2O ̀ ̉ D.Tính oxi hóa của ion tăng dần. ̣ ́ ̉ 5> Điên phân nong chay KOH CÂU 113. Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp Chon phương phap thich hợp ̣ ́ ́ ngoài cùng là lớp M , trên lớp M có chứa 2e. Cấu hình A. Chỉ có 1, 2 B. Chỉ có 2, 5 điện tử của R, tính chất của R là: C. Chỉ có 3, 4, 5 D. 1, 2, 3, 4, 5. A. 1s22s22p63s2, R là kim loại. Cho 2,3g Na tác dụng mg H2O thu được B. 1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm. CÂU 103. dung dịch 4%. Khối lượng H2O cần: C. 1s22s22p43s23p2, R là phi kim A. 120g B. 110g C. 210g D. 97,8g D. 1s22s22p63s2, R là phi kim. CÂU 104. Cho dd chứa 0,3 mol KOH tac dung với ́ ̣ CÂU 114. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt 0,2 mol CO2. Dung dich sau phan ứng gôm cac chât: ̣ ̉ ̀ ́ ́ nhân các nguyên tố kim loại thuộc PNC nhóm II có : A. KOH, K2CO3 B. KHCO3 A. Tính kim loại các nguyên tử tăng dần. C. K2CO3 D. KHCO3, K2CO3 B. Tính bazơ của các hidroxit tăng dần. CÂU 105. Cho 22g CO2 vào 300g dung dịch KOH thu C. Tính bazơ của các hidroxit giảm dần. được 1,38g K2CO3. C% dung dịch KOH: D. Tính axit của các hidroxitgiảm dần. A. 10,2% B. 10% C. 9% CÂU 115. Nguyên tử X có cấu hình e là: D. 9,52% 1s22s22p63s23p64s2 thì Ion tạo ra từ X sẽ có cấu hình e CÂU 106. Cho m g hỗn hợp Na, K tác dụng 100g H2Onhư sau : thu được 100ml dung dịch có pH = 14; nNa : nK = 1 : 4. m A.1s22s22p63s23p64s2 B. 1s22s22p63s23p6 có giá trị: 2 2 6 2 6 2 6 D. 1s22s22p63s2 C. 1s 2s 2p 3s 3p 4s 4p A. 3,5g B. 3,58g C. 4g D. 4,6g CÂU 116. Phương pháp điều chế kim loại phân nhóm Hôn hợp X gôm 2 kim loai kiêm A, B ̃ ̀ ̣ ̀ CÂU 107. chính nhóm II là : thuôc 2 chu kỳ kế tiêp cua BTH. Lây 3,1 (g) X hoa tan ̣ ́ ̉ ́ ̀ A. Phương pháp thủy luyện. hoan toan vao nước thu được 1,12 lit H2 (đktc). A, B là 2 ̀ ̀ ̀ ́ B.Phương pháp thủy luyện. ̣ kim loai: C.Phương pháp điện phân nóng chảy. A. Li, Na B. Na, K C. K, Rb D. Rb, Cs D. Tất cả các phương pháp trên. CÂU 108. 4,41g hỗn hợp KNO3, NaNO3; tỉ lệ mol 1 : CÂU 117. Để làm mềm nước cứng tạm thời, có thể 4. Nhiệt phân hoàn toàn thu được khí có số mol: dùng phương pháp sau: A. 0,025 B. 0,0275 C. 0,3 D. 0,315 A. Cho tác dụng với NaCl Môt hôn hợp năng 14,3 (g) gôm K và Zn ̣ ̃ ̣ ̀ CÂU 109. B. Tác dụng với Ca(OH)2 vừa đủ tan hêt trong nước dư cho ra dung dich chỉ chứa chât duy ́ ̣ ́ C. Đun nóng nước D. B và C đều đúng. 6
  7. TuyÓn tËp tr¾c nghiÖm 12 ( ¤n tËp) CÂU 118. Kim loại PNC nhóm II tác dụng với dung nhận biết 4 chất lỏng trên ta có thể dùng thuốc thử nào dịch HNO3 loãng , theo phương trình hóa học sau 4M + sau đây: 10 HNO3 → 4 M(NO3)2 + NxOy + 5 H2O . Oxit nào A. DD AgNO3 B. DD Ba(OH)2 phù hợp với công thức phân tử của NXOY C. DD KOH D. DD BaCl2 D.N2O4 Chỉ dùng thêm một hóa chất hãy nhận biết các kim loại A. N2O B.NO C.NO2 CÂU 119. Để sát trùng, tẩy uế tạp xung quanh khu Cu, Be, Mg trong các bình mất nhãn : vực bị ô nhiễm, người ta thường rải lên đó những chất A. H2O B.HCl C. NaOH D.AgNO3 bột màu trắng đó là chất gì ? Đolomit là tên gọi của hỗn hợp nào sau CÂU 128. A. Ca(OH)2 B. CaO C. CaCO3 D.CaOCl2 đây. CÂU 120. Trong PNC nhóm II (trừ Radi ) Bari là : A. CaCO3. MgCl2 B. CaCO3. MgCO3 Hãy chỉ ra câu sai : C. MgCO3. CaCl2 D. MgCO3.Ca(HCO3)2 A.Kim loại hoạt động mạnh nhất. CÂU 129. Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết các B. Chất khử mạnh nhất. kim loại Ba, Mg, Fe, Ag, Al trong các bình mất nhãn: C. Bazơ của nó mạnh nhất. D. Bazơ của nó yếu nhất. A. H2SO4loãng B.HCl C. H2O D. NaOH CÂU 121. Thông thường khi bị gãy tay chân … ngườiCÂU 130. Muốn điều chế kim loại kiềm thổ người ta dùng phương pháp gì ? ta phải bó bột lại vậy họ đã dùng hoá chất nào ? A. Điện phân dd B. Thuỷ luyện a. CaSO4 b. CaSO4.2H2O C. Điện phân nóng chảy D.Nhiệt luyện c.2CaSO4.H2O d.CaCO3 CÂU 131. Có các chất sau : NaCl, Ca(OH)2 ,Na2CO3, CÂU 122. Kim loại kiềm thổ phản ứng mạnh với : HCl . Cặp chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm thời 1.Nước ; 2.Halogen ; 3. Sili oxit ; 4.Axit ; 5.Rượu; 6. Dung dịch muối ; 7.Dể dàng cắt gọt bằng dao ; 8.Ở dạng: tinh khiết có màu xanh lam. Những tính chất nào sai? A. NaCl và Ca (OH)2 B. Ca(OH)2 và Na2CO3 C.Na2CO3 và HCl D. NaCl và HCl A. 2,4,6,7 B.3,6,7,8 C.1,2,4, D.2,5,68 CÂU 132. Một hỗn hợp rắn gồm: Canxi và CÂU 123. Phản ứng nào sau đây: Chứng minh nguồn gốc tạo CanxiCacbua. Cho hỗn hợp này tác dụng vói nước dư nguời ta thu đuợc hỗn hợp khí gì ? thành thạch nhũ trong hang động. A. Khí H2 B. Khí C2H2 và H2 A. Ca(OH)2 + CO2  Ca(HCO3)2 C. Khí H2 và CH2 D. Khí H2 và CH4 B. Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O Nước cứng là nước : CÂU 133. C. CaCO3 + CO2 + H2O ↔ Ca(HCO3)2 A. Có chứa muối NaCl và MgCl2 D. Ca(OH)2 + CO2  CaCO3 B.Có chứa muối của kali và sắt. CÂU 124. Kim loại kiềm thổ tác dụng được với : C.Có chứa muối của canxi và của magie. A. Cl2 , Ar ,CuSO4 , NaOH D.Có chứa muối của canxi magie và sắt. B. H2SO4 , CuCl2 , CCl4 , Br2. CÂU 134. Cho 3 dd NaOH, HCl, H2SO4. Thuốc thử C. Halogen, H2O , H2 , O2 , Axit , Rượu. duy nhất để phân biệt 3 dd là: D.Kiềm , muối , oxit và kim loại A. CaCO3 B. Na2CO3 C. Al D. Quỳ tím CÂU 125. Trong một cốc nước có chứa 0,01mol Na , 0,02mol Ca , 0,01mol Mg , 0,05mol HCO3 , 0,02 CÂU 135. Cho dd chứa các Ion sau: Na , Ca ,Ba , + 2+ 2+ + 2+ 2+ - H+, Cl-. Muốn tách được nhiều Kation ra khỏi dd mà mol Cl-, nước trong cốc là: không đưa Ion lạ vào dd, ta có thể cho dd tác dụng với A. Nước mềm B. Nước cứng tạm thời D. Nước cứng toàn phần chất nào trong các chất sau: C. Nước cứng vĩnh cữu A. DD K2CO3 vừa đủ B. DD Na2SO4 vừa đủ Không gặp kim loại kiềm thổ trong tự CÂU 126. C. DD NaOH vừa đủ D. DD Na2CO3 vừa đủ nhiên ở dạng tự do vì: CÂU 136. Có thể loại trừ độ cứng tạm thời của nước A.Thành phần của chúng trong thiên nhiên rất bằng cách đun sôi vì : nhỏ. A. Nước sôi ở nhiệt độ cao hơn 1000 C. B.Đây là kim loại hoạt động hóa học rất mạnh. B.Khi đun sôi đã đuổi ra khỏi nước tất cả những chất C.Đây là những chất hút ẩm đặc biệt. khí hòa tan. D.Đây là những kim loại điều chế bằng cáhc điện C. Các cation canxi và magie bị kết tủa dưới dạng các phân. hợp chất không tan. CÂU 127. Có 4 dd trong 4 lọ mất nhãn là: D. Tất cả đều đúng . AmoniSunphát, Amoni Clorua, NattriSunphat, NatriHiđroxit. Nếu chỉ được phép dùng một thuốc thử đểCÂU 137. Hoà tan Ca(HCO3)2, NaHCO3 vào H2O ta được dd A. Cho biết dd A có giá trị pH như thế nào ? 7
  8. TuyÓn tËp tr¾c nghiÖm 12 ( ¤n tËp) CÂU 145. Trong cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol A. pH = 7 B. pH < 7 D. Không xác định được Mg2+, c mol Cl- và d mol HCO3-. Biểu thức liên hệ giữa a, C. pH > 7 CÂU 138. Có thể loại trừ độ cứng vĩnh cửu của b, c, d là: nước bằng cách: A. a + b = c + d B. 3a + 3b = c + d A. Đun sôi nước. B.Chế hóa nước bằng nước vôi. D. Kết quả khác C. 2a + 2b = c + d CÂU 146. Canxi có trong thành phần của các khoáng C.Thêm axit cacbonic. D.Cho vào nước : xô đa, photphat, và những chất khác chất : Canxit, thạch cao, florit. Công thức của các khoáng chất tương ứng là: CÂU 139. Cho sơ đồ chuyển hoá: CaCO3  A  B A. CaCO3, CaSO4, Ca3(PO4)2  C  CaCO3 A, B, C là những chất nào sau đây: B.CaCO3, CaSO4.2H2O, CaF2 1. Ca(OH)2 2. Ba(HCO3)2 3. KHCO3 4. K2CO3 C.CaSO4, CaCO3, Ca3(PO4)2 5. CaCl2 6. CO2 D. CaCl2, Ca(HCO3)2, CaSO4 A. 2, 3, 5 B. 1, 3, 4 C. 2, 3, 6 D. 6, 2, 4 CÂU 147. Nếu chỉ dùng nước vôi trong nồng độ p mol/l để làm giảm độ cứng của nước trong cốc thì người CÂU 140. Có 4 lọ mất nhãn đựng riêng biệt các muối: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, NaNO3 . Để nhận biết các ta thấy khi cho v lit nước vôi trong vào, độ cứng trong muối trên ta có thể dùng trực tiếp nhóm thuốc thử nào bình l à b é nhất, biết c = 0. Biểu thức liên hệ giữa a, b và p l à: sau đây: A. V= (b + a)/p B V= (2a+p)/p A. BaCl2, HNO3, KOH, và nước. C. V=(3a+2b)/2p D. V=(2b+a)/p B. BaCl2 , HCl, AgNO3, và nước . CÂU 148. Có 4 chất bột màu trắng riêng biệt :Na2SO4, C. BaCl2, H2SO4, NaOH và nước. CaCO3, Na2CO3, CaSO4.2H2O.Nếu chỉ dùng dung dịch D. Ba(OH)2, HCl, NaOH, và nước. CÂU 141. Nếu quy định rằng 2 Ion gây ra phản ứng HCl làm thuốc thử thì có thể nhận biết được: A. Cả 4 chất B. 3 chất C. 2 chất D. 1 trao đổi hay trung hoà là một cặp Ion đối kháng thì tập chất hợp các Ion nào sau đây có chứa Ion đối kháng với Ion CÂU 149. Dùng phương pháp cationitđể loại trừ tính OH - cứng của nước theo sơ đồ: 2+ + 2- - 2+ 2+ - A. Ca , K , SO4 , Cl B. Ca , Ba , Cl A. Ca + KA → CaKA - - 2+ 2+ 2+ + - C. HCO3 , HSO3 , Ca , Ba D. Ba , Na , NO3 B.Mg + Na2R → 2Na + MgR CÂU 142. Có 4 lọ mất nhãn chứa lần lượt các chất : C.Mg2+ + Ca2+ + 2Na2R → MgR + CaR + 4Na NaCl, CuCl2, MgCO3, BaCO3.Để nhận biết người ta có D.Mg2+ + Ca2+ + 2CO32- → MgCO3 + CaCO3 thể tiến hành: Có 4 cốc đựng riêng biệt các chất sau : CÂU 150. A. Dùng nước hòa tan xác định được 2 nhóm, nung Nước nguyên chất , nước cứng tạm thời , nước cứng nóng từng nhóm và hòa tan sản phẩm sau khi nung. B. Dùng nước hòa tan để xác dịnh được 2 nhóm, điện vĩnh cửu, nước cứng toàn phần.Có thể phân biệt từng loại nước trên bằng cách. phân nhóm tan, nung nóng nhóm không tan sau đó cho A. Đun nóng, lọc, dùng Na2CO3. sản phẩm vào nước. B.Đun nóng , lọc, dùng NaOH. C. Nung nóng sẽ có 2 chất bay hơi và 2 chất bị nhiệt C.Đun nóng , lọc , dùng Ca(OH)2 phân hòa tan từng nhóm trong nước. D.Cả B và C đều đúng. D. Cả A và C đều đúng. A,B là các kim loại hoạt động hoá trị II, CÂU 143. Có 4 dd trong suốt, mỗi dd chỉ chứa một CÂU 151. loại Kation và một loại Anion. Các loại Ion trong cả 4 ddhoà tan hỗn hợp gồm 23,5g muối cacbonat của A và 8,4g gồm: Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42-, Cl-, NO3-. Đó là dd gì ? muối cacbonat của B bằng dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn và điện phân nóng chảy hoàn toàn các muôí thì thu A. BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2 được 11,8 gam hỗn hợp kim loại ở catot và V lít khí ở B.BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2 anot. Biết khối lượng nguyên tử của A bằng khối lượng C. BaCl2, Mg(NO3)2, Na2CO3, PbSO4 oxit của B. Hai kim loại A và B là: D.BaSO4, MgCl2, Na2CO3, Pb(NO3)2 A. Mg và Ca B. Be và Mg CÂU 144. Có 4 chất đựng 4 lọ riêng biệt gồm : C. Sr và Ba D. Ba và Ra Na2CO3, CaCO3, Na2SO4, CaSO4.2 H2O. Để nhận biết CÂU 152. Cho dung dịch chứa các ion sau : Na+, Ca2+, từng chất người ta có thể dùng : Mg2+, Ba2+, H+, Cl-. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi A.NaOH và H2O B. HCl và H2O dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch , ta có thể D. Tất cả đều C.NaCl và HCl cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các chất sau: đúng. A.Dung dịch K2CO3 vừa đủ. B. Dung dịch Na2SO4 vừa đủ 8
  9. TuyÓn tËp tr¾c nghiÖm 12 ( ¤n tËp) C. Dung dịch NaOH vừa đủ. cho vào dung dịch HCl thì dùng không hết 500ml dung D. Dung dịch Na2CO3 vừa đủ. dịch HCl 1M.Kim loại hoá trị II là: Hoà tan 1,7 gam hỗn hợp kim loại A và Zn A.Ca CÂU 153. B.Mg C.Ba D.Sr CÂU 163: Cho 2,86 g hỗn hợp gồm MgO và CaO tan vào dung dịch HCl thu được 0,672 lít khú ở điều kiện tiêu chuẩn và dung dịch B. Mặt khác để hoà tan 1,9 gam vừa đủ trong 200 ml dung dịch H2SO4 0,2 M . Sau khi kim loại A thì cần không hết 200ml dung dịch HCl 0,5M. nung nóng khối lượng hỗn hợp muối sunphat khan tạo M thuộc phân nhóm chính nhóm II. Kim loại M là: ra là : A. 5,72 g B. 5,66 g C. 5,96 g D. 6,06 g A. Ca B. Cu C. Mg D. Sr CÂU 154. Người ta điện phân muối clorua của một CÂU 164: Hoà tan 28,4 gam một hỗn hợp gồm hai kim loại hóa trị II ở trạng thái nóng chảy sau một thời muối cacbonat của hai kim loại hoá trị II bằng dung dịch HOL dư đã thu được 10 lít ở 54,6 oC và 0,8064 atm gian ở catôt 8 gam kim loại , ở anot 4,48 lit khí ở và một dung dịch X. (đktc) .Công thức nào sau đây là công thức của muối. a) Khối lượng hai muối của dung dịch X là: A. MgCl2 B. CaCl2 C. CuCl2 D. BaCl2 CÂU 156: Một hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B đều có A. 30 gam B. 31 gam C.31,7 gam D.41,7 gam b) Nếu hai kim loại đó thuộc hai chu kì liên ti ếp hoá trị 2 và có khối lượng nguyên tử M A < MB. Nếu cho 10,4g hỗn hợp X ( có số mol bằng nhau) tác dụng với của phân mhóm chính nhóm II thì hai kim loại đó là: HNO3 đặc, dư thu được 12 lít NO 2.Nếu cho 12,8 gam A.Be và Mg B.Mg và Ca C.Ca và Sr D.Ba và Ra hỗn hợp X ( có khối lượng bằng nhau) tác dụng với CÂU 165: Hòa tan 1,8 g muối sunphat của kim loại HNO3 đặc, dư thu được 11,648 lít NO2( đktc). Tìm hai PNC nhóm II vào nước cho đủ 100 ml dung dịch . Để phản ứng hết dung dịch này cần 10 ml dung dịch BaCl2 kim loại Avà B? 1,5 M . Nồng độ mol của dung dịch muối sunphat cần A. Ca và Mg B. Ca và Cu pha chế và công thức của muối là : C. Zn và Ca D. Mg và Ba A.0,15 M và BeSO4 B. 0,15 M và MgSO4 CÂU 157: Trong 100 ml dung dịch BaCl2 có 0,2 M .Có: C. 0,3 M và MgSO4 D. 0,3 M và BaSO4 A. 0,2 phân tử gam BaCl2. CÂU 166: Nhúng thanh kim loại X hoá trị II vào dung B. 0,02 phân tử gam BaCl2. dịch CuSO4.Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra C. 0,02 ion gam Ba2+ và 0,04 ion gam Cl- . thấy khối lượng giảm 0,05%.mặt khác cũng lấy thanh D.0,02 ion gam Ba2+ và 0,02 ion gam Cl-. kim loại như trên nhúng vào dung dịch Pb(NO 3)2 thì CÂU 158: Điện phân nóng chảy hết 15,05 gam hỗn khối lượng tăng lên 7,1%.Biết số mol CuSO 4và hợp X thu được 3,36 lít khi (đo ở đktc) ở anot và m gam Pb(NO3)2 tham gia ở hai trường hộp bằng nhau. Kim kim loại ở catnot. khối lượng m là: loại X đó là: A.2,2 gam B.4,4gam C.3,4 gam D. 6gam A.Zn B.Al C.Fe D.Cu CÂU 159: Hỗn hợp X gồm 2 muối clorua của 2 kim CÂU 167: Hòa tan hoàn toàn 1,44 g một kim loại hóa loại hóa trị II . Điện phân nóng chảy hết 15,05 gam trị II bằng 250 ml H2SO4 O,3 M(loãng) .Muốn trung hòa hỗn hợp X thu được 3,36 lit khí (đktc) ở anot và m gam axit dư trong dung dịch sau phản ứng phải dùng 60 ml kim loại ở catot.Khối lượng m là: dung dịch NaOH 0,5 M . Kim loại đó là: A.2,2 gam B. 4,4 gam C. 3,4 gam D. 6 gam A.Be B.Ca C. Ba D.Mg CÂU 160: Hoà tan 2,84 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat CÂU 168: Cho các dung dịch muối: K2SO4, BaCl2, của hai kim loại A và B kế tiếp nhau trong phân nhóm Na2CO3, AlCl3. Dung dịch làm cho giấy quỳ tím hoá đỏ chính II bằng 120ml dung dịch HCl 0,5M tu được 0,896 là … lít CO2(đo ở 54,6oCvà 0,9atm) và dung dịch X. A.K2SO4, BaCl2. B.Na2CO3. Khối lượng nguyên tử của Avà B là: C.AlCl3. D.Na2CO3, AlCl3. A.9 đvc và 24 đvc B.87 đvc và 137 đvc D.Kết quả khác C.24 đvc và 40 đvc Al2O3 tan được trong: CAU 161: Hòa tan 3,23 gam hỗn hợp muối CuCl2 và A.Tất cả đều đúng B. dd NaOH Cu(NO3)2 vào nước được dung dịch A .Nhúng vào dung D. dd HNO3(đặc nóng) C. dd HCl dịch một thanh Mg ,để trong một thời gian đến khi màu CÂU 169:Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. xanh của dung dịch biến mất .Lấy thanh Mg ra đem cân Hiện tượng xảy ra là … lại thấy tăng thêm 0,8 gam. Cô cạn dung dịch thì thu A.Dung dịch vẫn trong suốt, không có hiện tượng gì. được m gam muối khan.Giá trị của m là: B.Ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch A. 1,15 g B. 1,23 g C. 2,43 g D.4,03 g trong suốt. CÂU 162: Hoà tan 4 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim C.Có kết tủa trắng tạo thành, kết tủa không tan khi loại hóa trị IIvào dung dịch HCl thì thu được 2,24 lít khí CO2 dư. H2(đo ở đktc). Nếu chỉ dùng 2,4 gam kim loại hoá trị II 9
  10. TuyÓn tËp tr¾c nghiÖm 12 ( ¤n tËp) D.Ban đầu dung dịch vẫn trong suốt, sau đó mới có kết A.3,36 B. 4,032 C. 3,24 D.6,72 tủa trắng. CÂU 182:Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch CÂU 170:. Số electron lớp ngoài cùng của Al là: có chứa 26,7g AlCl3 cho đến khi thu được 11,7g kết tủa thì dừng lại. Thể tích dung dịch NaOH đã dùng là... A. 6 B. 3 C. 5 D. 4 CÂU 171:Khi điều chế nhôm bằng cách điện phân lít Al2O3 nóng chảy, người ta thêm cryolit là để …. D. 0,45 hoặc 0,65 A. 0,45 B. 0,6 C. 0,65 CÂU 183:Điều chế đồng từ đồng (II) oxit bằng hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3, tiết kiệm (I) phương pháp nhiệt nhôm. Để điều chế được 19,2 gam năng lượng. đồng cần dùng khối lượng nhôm là ... gam. tạo chất lỏng dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng (II) chảy. A. 8,1 B. 5,4 C. 4,5 D. 12,15. CÂU 184:Cho nhôm vào dd NaOH dư sẽ xảy ra hiện (III) ngăn cản quá trình oxi hoá nhôm trong không tượng: khí. A.Nhôm tan, có khí thoát ra, xuất hiện kết ta và kết tủa A.(I) B.(II) và (III) C.(I) và (II) D.cả ba lý do trên. CÂU 172:Cấu hình electron của nguyên tử Al là: tan A. 1s22s22p63s23p2 B. 1s22s22p63s23p4 B. Nhôm không tan C. Nhôm tan, có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa C. 1s22s22p63s23p1 D. 1s22s22p63s23p3 CÂU 173:Khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào D. có khí thoát ra CÂU 185:Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các dung dịch AlCl3 thì . chất nào sau đây? A. không có hiện tượng gì xảy ra. A. dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH. B. ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt. B. dd H2SO4loãng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2. C. xuất hiện kết tủa trắng keo. C. dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH. D. ban đầu không có hiện tượng gì, sau đó khi D. dd ZnSO4, dd NaAlO2, dd NH3. CÂU 186:Nhôm là kim loại có khả năng dẫn điện và NaOH dư thì có kết tủa. nhiệt tốt là do: CÂU 174:Cấu hình electron của Al3+ giống với cấu A. mật độ electron tự do tương đối lớn hình electron: B. dể cho electron C. kim loại nhẹ D.Tất cả đều đúng A.Ne B.Mg2+ C.Na+ D. tất cả đều đúng CÂU 175:Cho phản ứng sau: CÂU 187:Cho phản ứng: Al + H+ + NO3- → Al3+ + Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O Hệ số của các chất trong phản ứng là .... NH4+ + …. Hệ số cân bằng các thành phần phản ứng và sản phẩm A.8, 30, 8, 3, 9 B.8, 30, 8, 3, 15 lần lượt là... C.30, 8, 8, 3 , 15 D. 8, 27, 8, 3, 12 CÂU 177:Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd A. 8,30,3,8,3,9. B.8,30,3,8,3,15. C. 4,15,3,4,3,15. C. 4,18,3,4,3,9. axit nào sau đây? CÂU 188:Cho 2,7 gam Al vào dung dịch HCl dư, thu A. HNO3(đặc nóng) B. HNO3(đặc nguội) đựơc dung dich có khối lượng tăng hay giảm bao nhiêu D. H3PO4(đặc nguội) C. HCl gam so với dung dịch HCl ban đầu? CÂU 178:Để làm sạch dung dịch Al2(SO4)3 có lẫn B. Giảm 0,3 gam. CuSO4 có thể dùng kim loại nào trong số các kim loại: A.Tăng 2,7 gam. D.Giảm 2,4 gam. C. Tăng 2,4 gam. Fe, Al, Zn? CÂU 189:Al(OH)3 tan được trong: A.Fe. B. Zn. C. Al. D.cả ba kim loại trên đều B. dd HNO3(đặc nóng) được. A. dd HCl C. Tất cả đều đúng D. dd NaOH CÂU 179:Cho 4 kim loại: Mg, Al, Ca, K. Chiều giảm CÂU 190:Người ta có thể điều chế nhôm bằng cách... dần tính oxi hoá của ion kim loại tương ứng là ... A. điện phân dung dịch muối nhôm. A. K, Ca, Mg, Al. B. Al, Mg, Ca, K. B. điện phân nóng chảy muối nhom. C. Mg, Al, Ca, K. D. Ca, Mg, K, Al. C. điện phân nóng chảy nhôm oxit. CÂU 180:Trong công nghiệp Al được sản xuất. D. nhiệt luyện nhôm oxit bằng chất khử CO. A. Bằng phương pháp hỏa luyện CÂU 191:Cho 2,7gam một kim loại hóa trị III tác dụng B. Bằng phương pháp điện phân boxit nóng chảy vừa đủ với 1lít dung dịch HCl 0,3M. C. Bằng phương pháp thủy luyện Xác định kim loại hóa trị III? D. trong lò cao CÂU 181:Trộn 100ml dung dịch HCl 1M với 100ml A. V B. Fe C. Cr D. Al CÂU 192:Các chất nào sau đây đều tan được trong dung dịch Ba(OH)2 1M được dung dịch X. Thêm vào X dung dịch NaOH? 3,24g nhôm. Thể tích H2 thoát ra (ở đktc) là .... lít. 10
  11. TuyÓn tËp tr¾c nghiÖm 12 ( ¤n tËp) CÂU 205:Cho natri dư vào dd AlCl3 sẽ xảy ra hiện A. Na, Al, Al2O3. B.Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH. tượng: C. MgCO3, Al, CuO. D. KOH, CaCO3, Cu(OH)2. CÂU 193:Hòa tan hòan toàn 5,4gam một kim loại vào A. có kết tủa keo B. có khí thoát ra, có kết tủa dd HCl(dư) ,thì thu được 6,72lít khí ở (ĐKTC). Xác keo định kim loại đó. D. có khí thoát ra, có kết tủa C. có khí thoát ra keo, sau đó dd trong suốt trở lại A. Mg B. Zn C. Fe D.Al CÂU 194:Sục CO2 từ từ đến dư vào dung dịch NaAlO2 CÂU 206:Có thể điều chế Al bằng cách ... thấy có hiện tượng A. khử Al2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao. A. dung dịch vẫn trong suốt. B. điện phân nóng chảy AlCl3. B. xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan trử lại. C. điện phân nóng chảy Al2O3. C. xuất hiện kết tủa keo trắng, không tan. D. điện phân nóng chảy Al(OH)3. D. xuất hiện kết tủa nhôm cacbonat. CÂU 207:Hòa tan hoàn toàn 28,6gam hỗn hợp nhôm và CÂU 195:Vì sao nói nhôm oxit và nhôm hiđroxit là chất sắt oxit vào dd HCl dư thì có 0,45mol hiđro thoát ra. lưỡng tính? Thành phần phần trăm về khối lươợng nhôm và sắt A. tác dụng với axit B. tác dụng với nước oxit lần lượt là: C. tác dụng với bazơ A. 60% và 40% B. 20% và 80% D. vừa có khả năng cho và nhận proton C. 50% và 50% D. 28,32% và 71,68% CÂU 196:Các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung CÂU 208:Al(OH)3 tan được trong ... dịch axit mạnh vừa tác dụng với dung dịch bazơ mạnh? A. dung dịch natrihidroxit. B.dung dịch amoniac. C. dung dịch axit clohidric. D. Câu A và câu C dúng A. Al2O3, Al, Mg. B.Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3. CÂU 209:Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch C. Al(OH)3, Fe(OH)3, CuO. D. Al, ZnO, FeO. CÂU 197:Có thể dùng thuốc thử nào sau đây đẻ nhận hỗn hợp AlCl3, ZnCl2 thu được kết tủa A. Nung A đến biết các dung dịch sau:Cu(NO3)2 và Al2(SO4)3 và khối lượng không đổi thu được chất rắn B. Cho H2 (dư) qua B nung nóng thu được chất rắn ... Ba(NO3)2 A. dd NH3(dư) B. Cu và dd HCl A. Al2O3. B.Zn và Al2O3. D. Tất cả đều đúng C. khí CO2 C.ZnO và Al. D.ZnO và Al2O3. CÂU 198:Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết 3 CÂU 210:Tính chất hóa học cơ bản của Al là: gói bột Al, Al2O3, Mg? A. không tác dụng với các nguyên tố khác B. khử C. nước. D. Dd NaCl. C. vừa khử, vừa oxi hóa A. dd NaOH. B. dd HCl. D. oxi hóa CÂU 199:1,02gam nhôm oxit tác dụng vừa đủ với CÂU 211:Dung dịch AlCl3 trong nước bị thuỷ phân, 0,1lít dd NaOH .Nồng độ của dd NaOH là: nếu thêm vào dung dịch một trong các chất sau. Chất nào làm tăng quá trình thuỷ phân của AlCl3? A. 0,1M B. 0,3M C. 0,2M D. 0,4M CÂU 200:10,2 gam Al2O3 tác dụng vừa đủ với ... dung A. NH4Cl B. ZnSO4 C. Na2CO3 D.Không có chất nào. dịch NaOH 0,8M. CÂU 212:Nguyên tố X có số thử tự là 13. Vị trí của X A. 600 ml B.700 ml C. 750 ml D.300 ml trong BTH là: CÂU 201:24,3 gam nhôm tan hoàn toàn trong dung dịch A. chu kì 4,nhóm IA B. chu kì 2, nhóm IIA HNO3 (dư), thì thu được 8,96lít khí gồm NO và N2O (ở C. chu kì 4, nhóm IIIA D. Chu kì 3, nhóm IIIA đktc). Thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí CÂU 213:Cho sơ đồ chuyển hóa: Al → A → B → C → A →NaAlO2. Các chất A,B,C lần lượt là ... là: A. 24%NO và 76% N2O B. 30%NO và 70% N2O A. Al(OH)3, AlCl3,Al2(SO4)3. B. Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. C. 25%NO và 75% N2O D. 50%NO và 50% N2O C. NaAlO2, Al(OH)3, Al2O3. D. AlCl3, Al(OH)3, Al2O3. CÂU 202:Trộn H2SO4 1,1M với dung dịch NaOH 1M CÂU 214:Dùng phưong pháp nào sau đây để điều chế theo tỉ lệ thể tích 1:1 được dung dịch A. Cho 1,35 gam Al từ Al2O3 ? nhôm vào 200 ml dung dịch A. Thể tích H2(đkc) tạo ra A. điện phân dung dịch B. phương pháp thủy luyện C. phương pháp nhiệt luyện D. điện phân nóng chảy là CÂU 215:Cho 1,75 gam hỗn hợp kim loại Fe, Al, Zn A. 1,12 lít. B.1,68 lít. C.1,344 lít. D.2,24 lít. CÂU 203:Vị trí của Al trong BTH là: tan hoàn toàn trong dung dịhc HCl, thu được 1,12 lít khí H2 (đkc). Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối A. Chu kì 3, nhóm IIIB B. Chu kì 3, nhóm IVA C. Chu kì 3, nhóm IIIA D. Chu kì 2, nhóm IIIA khan là . CÂU 204:Đuyra là hợp kim của nhôm với... A. 5 gam. B. 5,3 gam. C. 5,2 gam. D. 5,5 gam. CÂU 216:Tính chất nào sau đây không phải là của Al ? A. Cu, Mn, Mg. B.Sn, Pb, Mn. A. kim loại nhẹ, màu trắng C. Si, Co, W. D. Mn, Cu, Ni. B. kim loại nặng, màu đen 11
  12. TuyÓn tËp tr¾c nghiÖm 12 ( ¤n tËp) C. kim loại dẻo,dẽ dát mỏng,kéo thành sợi D) Sắt tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội D. kim loại có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt CÂU 223:Hợp chất nào tác dụng với dung dịch HNO3 CÂU 217:Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp kim loại loãng không giải phóng khí NO. gồm Mg, Al trong dung dịch HCl, thu được 0,4 mol khí D. Cả A và B A. Fe2O3 B. FeO C. Fe3O4 (đkc). Cũng lượng hỗn hợp trên khi tác dụng với dung CÂU 224:Cho sắt tác dụng với HNO3 loãng ta thu dịch NaOH dư lại thu được 6,72 lít khí H2 (đkc). Khối được hợp chất của sắt là: lượng của Mg, Al trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là ... A: Muối sắt (III) B: Muối sắt (II) C: Oxit sắt (III) D: Oxit sắt (II) A. 2,4 gam và 5,4 gam. CÂU 225:Tính khử của Sắt được thể hiện khi: B. 3,5 gam và 5,5 gam. Nhường 2 electron ở phân lớp C. 5,5 gam và 2,5 gam. A. D. 3,4 gam và 2,4 gam. 4s. CÂU 218:Nhôm kim loại nguyên chất không tan trong Nhường 1 electron ở phân lớp B. nước là do… 3d. A. Al tác dụng với nước tạo ra Al(OH)3 không tan trên C. Nhường 2 electron ở phân lớp bề mặt, ngăn cản phản ứng. 4s hoặc nhường thêm 1 electron B. Al tác dụng với nước tạo ra Al2O3 không tan trên bề ở phân lớp 1d. mặt, ngăn cản phản ứng. Các ý trên đều sai. D. C. trên bề mặt nhôm có lớp oxit bền vững bảo vệ. CÂU 225:Tính chất hóa học cơ bản của sắt là. D. nhôm không có khả năng phản ứng với nước. B. Tính khử A. Tính oxi hóa CÂU 219:Một mẫu nhôm kim loại đã để lâu trong C. Tính oxi hóa và tính khử D. Không xác không khí. Cho mẫu nhôm đó vào dung dịch NaOH dư. định được Sẽ có phản ứng hóa học nào xảy ra trong số những CÂU 226:Cấu hình electron của nguyên tử sắt là: phản ứng cho sau đây? A. 1s22s22p63s23p63d64s2 B. 1s22s22p63s23p63d8 (1) 2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2 C. 1s22s22p63s23p63d74s1 (2) Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O D. 1s22s22p63s23p63d8 (3) Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O CÂU 227:Nguyên tử sắt có thể bị oxi hóa thành các (4) 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2 A. Phản ứng theo thứ tự: (2), (1), (3). mức ion có thể có. B. Phản ứng theo thứ tự: (1), (2), (3). A. Fe2+ B. Fe3+ C. Phản ứng theo thứ tự: (1), (3), (2). C. Fe2+ , Fe3+ D. Fe3+ , Fe4+ D. Phản ứng (4). CÂU 228:Một tấm kim loại bằng Au bị bám một lớp CÂU 220:Trong điều kiện thích hợp, Al phản ứng với: Fe ở bề mặt. Ta có thể rửa lớp Fe để loại tạp chất trên 1Halogen; 2 Hiđro; 3 Nước; 4 Lưu huỳnh; 5Nitơ; 6 bề mặt bằng dung dịch nào sau đây: Cacbon; 7 Axit; 8 Kiềm; 9Sắt(II)oxit; 10 cát A. Dung dịch CuCl2 dư. B. Dung dịch ZnCl2 dư. C. Dung dịch FeCl2 dư. D. Dung dịch FeCl3 dư. A. 2,4,6,8 B. 1,3,5,7 D. Tất cả các đều đúng CÂU 229:Có thể đựng axít nào sau đây trong bình sắt. C. 10,9 CÂU 221:Sắt vừa thể hiện hóa trị II vừa thể hiện hóa A. HCl loãng B. H2SO4 loãng C. HNO3 đặc,nguội trị III khi tác dụng. D. HNO3 đặc,nóng A. Cl2 B. Dung dịch HCl Phản ứng nào dưới đây không thể xảy ra ? C. O2 D. S A. 2Fe + 3Cl2  2FeCl3 Tính chất vật lý nào sau đây của Sắt khác với các đơn B. Cl2 + 2NaI  2NaCl + I2 chất kim loại khác. C. 2Fe + 3I2  2FeI3 A. Tính dẻo, dễ rèn. C. Dẫn điện và nhiệt tốt. D. 2NaOH + Cl2  NaCl + NaClO + H2O C. Có tính nhiễm từ. D.Là kim loại nặng. CÂU 230:Chọn câu đúng: CÂU 222:Hợp chất nào không tác dụng với dung dịch A.Điện trường và từ trường tồn tại độc lập nhau. HNO3. B.Điện trường và từ trường là hai trường giống nhau. A. Fe(NO3)2 B. Fe(NO3)3 C.Trường điện từ là một dạng vật chất. D. Cả A và B C. Fe(OH)3 D.Tương tác điện từ lan truyền tức thời trong không gian. Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra: CÂU 231Chất và ion nào chỉ có thể có tính khử ? A) Sắt tác dụng với dung dịch HCl. A. Fe; Cl-; S; SO2 B) Sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. B. Fe; S2-; Cl- C) Sắt tác dụng với dung dịch HNO3. C. HCl; S2-; SO2; Fe2+ 12
  13. TuyÓn tËp tr¾c nghiÖm 12 ( ¤n tËp) D: Không có những tính chất trên 2+ - D. S; Fe ; Cl ; HCl CÂU 242: Phản ứng nào không thể xảy ra khi trộn lẫn CÂU 232Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt các dung dịch sau. (III) là. B. Tính khử A. AgNO3 + Fe(NO3)2 B. Fe(NO3)2 + HNO3 loãng A. Tính oxi hóa C. Tính oxi hóa và tính khử D. Không xác định C. Fe(NO3)2 + HNO3 đặc D. Fe(NO3)2 + HNO3 loãng CÂU 243: Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt được CÂU 233Cho các chất : Cu, Fe, Ag và các dung dịch (III) là : B: Tính khử HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3.Số cặp chất có phản ứng với A: Tính oxi hoá C: Tính oxi hoá và tính khử nhau là: D: Không có những tính chất trên A: 2 B: 3 C: 4 D: 5 CÂU 244: Điện phân dung dịch muối sunfat của kim CÂU 234Hỗn hợp bột Mg, Zn, Fe, Al. Để thu được sắt loại hóa trị II thu đựoc 3,36 l khí (đktc) ở anot và 16,8 g tinh khiết từ hỗn hợp, ta ngâm hỗn hợp trong các dung kim loại ở catot. Xác định công thức hóa học của muối dịch dư nào. sunfat trên. A. Mg(NO3)2 B. Zn(NO3)2 A. ZnSO4 B. FeSO4 C. NiSO4 D. CuSO4 C. Fe(NO3)2 D. Al(NO3)3 CÂU 245: Phản ứng nào sau đây không chứng minh CÂU 235Nhúng thanh Fe ( đã đánh sạch ) vào dung được tính chất oxi hoá của hợp chất sắt (III) : dịch sau, sau một thời gian rút thanh Fe ra, sấy khô A: Fe2O3 tác dụng với nhôm nhận thấy thế nào? (( Giả sử các kim loại sinh ra (nếu B: Sắt (III) clorua tác dụng với sắt có) đều bám vào thanh Fe)). Nhận xét nào sau đây là C: Sắt (III) clorua tác dụng với đồng sai? D: Sắt (III) nitrat tác dụng với dung dịch Bazơ A. Dung dịch CuCl2 : Khối lượng thanh Fe tăng so CÂU 246: Cho thanh sắt có khối lượng a gam vào dung với ban đầu. dịch chứa b mol CuCl2 sau một thời gian lấy thanh sắt B. Dung dịch KOH: Khối lượng thanh Fe không ra khỏi dung dịch thì thấy khối lượng thanh sắt. (Cho thay đổi. biết Cu tạo ra bám lên thanh sắt) C. Dung dịch HCl: Khối lượng thanh Fe giảm. A. Tăng B. Giảm C. Không đổi D. Dung dịch FeCl3: Khối lượng thanh Fe không D. Không xác định được thay đổi. CÂU 247: Phản ứng nào sau đây sai : CÂU 236Mẫu hợp kim sắt - thiết để trong không khí ẩm bị ăn mòn kim loại, cho biết kim loại bị phá hủy. A: Al + Fe2O3 Al2O3 + Fe A. Sắt B. Thiết C. Cả 2 kim loại B: Fe3O4 + HCl FeCl2 + FeCl3 D. Không xác định được + H2O CÂU 237Cấu hình electron của Fe2+ là: C: FeO + CO Fe + CO2 A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p6 . D: Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)2 + B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 . Fe(NO3)3 + H2O CÂU 248: Trong 3 oxít FeO, Fe2O3, Fe3O4 chất nào tác C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 . dụng với axít HNO3 cho ra chất khí. D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1 . A. Chỉ có FeO B. Chỉ có Fe2O3 CÂU 238Để điều chế Fe(NO3)2 có thể dùng phản ứng C. Chỉ có Fe3O4 D. FeO và Fe3O4 nào sau đây: CÂU 249: Phản ứng nào dưới đây hợp chất sắt đóng A. Fe + HNO3 B. Ba(NO3)2 + FeSO4 vai trò oxi hoá : C. Fe(OH)2 + HNO3 D. FeO + HNO3 CÂU 239Cấu hình electron của Fe3+ là: A: Fe2O3 + HCl FeCl3 + H2 B: FeCl3 + KI FeCl2 + KCl + I2 A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p3 . C: 10FeO + 2KMnO4 +18H2SO4 5Fe(SO4)3 + B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2 . 2MnSO4 + K2SO4 + 18H2O C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1 . D: Fe(OH)2 + O2 + H2O Fe(OH)3 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 . CÂU 250: Để nhận biết 3 hỗn hợp: Fe + FeO ; Fe + CÂU 240: Sắt tác dụng với dung dịch HNO3 có thể thu Fe2O3 ; FeO + Fe2O3 dùng cách nào sau đây. được tối đa bao nhiêu nhóm sản phẩm gồm: muối, sản B. HCl và đung dịch KI A. HNO3 và NaOH phẩm bị khử và nước. C. H2SO4 đặc và KOH D. HCl và H2SO4 đặc A. 2 nhóm B. 3 nhóm C. 4 nhóm D. 5 nhóm CÂU 251: Cho dung dịch metylamin dư lần lượt vào CÂU 241: Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt dung dịch sau: FeCl3; AgNO3; NaCl; Cu(NO3)2. Số kết ( II ) là: tủa thu được là: B: Tính khử A: Tính oxi hoá A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 C: Tính oxi hoá và tính khử 13
  14. TuyÓn tËp tr¾c nghiÖm 12 ( ¤n tËp) CÂU 252: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào hiđro (ở đktc) và dung dịch A. Cho NaOH dư vào dung không là phản ứng oxi hóa – khử? dịch A thu được kết tủa, nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn thì giá A. H2SO4 + Fe  FeSO4 + H2 trị của m là: B. H2SO4 + Fe  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O A. 12g B. 11,2g C. 7,2g D. 16g C. H2SO4 + Fe3O4  FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O CÂU 263: Ở 20oC khối lượng riêng của Fe là D. H2SO4 + FeO  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O 7,85g/cm3. Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Fe là CÂU 253: Để diều chế sắt trong công nghiệp người ta những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể. Phần còn dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau: lại là các khe rỗng giữa các quả cầu và khối lượng A. Điện phân dung dịch FeCl2 nguyên tử Fe là 55,85 đvC thì bán kính gần đúng của B. Khử Fe2O3 bằng Al một nguyên tử Fe ở nhiệt độ này là: C. Khử Fe2O3 bằng CO A. 1,29.10-8 cm B. 0,53.10-8 cm D. Mg tác dụng vơi FeCl2 -8 D. 1,089.10-8 cm C. 1,37.10 cm CÂU 254: Cặp chất nào dưới đây không khử được sắt trong các hợp chất: CÂU 264: Cho Ba kim loại vào các dung dịch sau : A. H2; Al B. Ni; Sn C. Al; Mg D. CO; C X1 = NaHCO3 X2 = CuSO4 X3 = ( NH4)2CO3 CÂU 255: Hợp chất nào của sắt phản ứng với HNO3 theo sơ đồ ? X4 = NaNO3 X5 = MgCl2 X6 = KCl X7 = NH4Cl Hợp chất Fe + HNO3  Fe(NO3)3 + H2O + NO Với dung dịch nào thì không gây kết tủa ? A. FeO B. Fe(OH)2 A. X4, X6, X7 B. X1, X4, X5 C. FexOy ( với x/y ≠ 2/3 ) D. Tất cả đều đúng CÂU 255: Cho phương trình phản ứng: C. X3, X6, X7 D. X2, X3, X4 FeCu2S2 + O2  ba oxit CÂU 265: Khi cho miếng Na vào dung dịch CuCl 2 thấy Sau khi cân bằng tỷ lệ số mol của FeCu2S2 và O2 là: có: A. 4 và 15 B. 1 và 7 C. 2 và 12 D. 4 và 30 A. Bọt khí B. Có kết tủa màu xanh CÂU 256: Đốt cháy 1 mol sắt trong oxi được 1 mol sắt C. Có kết tủa đỏ nâu D. Có khí và kết tủa màu oxit. Oxit sắt tạo thành là: xanh A. FeO B. Fe2O3 CÂU 266: Cho Ba kim loại vào các dung dịch sau : D. Không xác định được. C. Fe3O4 CÂU 257: Cho 1 gam bột Fe tiếp xúc với oxi một thời X1 = NaHCO3 X2 = CuSO4 X3 = ( NH4)2CO3 Với dung gian thu được 1,24g hỗn hợp Fe2O3 và Fe dư. Lượng Fe X4 = NaNO3 X5 = KCl X6 = NH4Cl dịch nào thì gây kết tủa ? còn dư là: A. X1, X2, X3 B. X1, X3, X4 A. 0,44g. B. 0,24g. C. 0,56g. D. 0,76g. CÂU 250: Cho 2,81 gam hỗn hợp A (gồm 3 oxit: Fe2O3, C. X2, X3, D. X2, X5, X6 CÂU 267: Có thể dùng phương pháp nào sau đây để MgO, ZnO) tan vừa đủ tr8ong 300ml dung dịch H2SO4 điều chế được tất cả các kim loại: Na, Fe, Cu 0,1M, khối lượng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra A. Phương pháp thuỷ luyện B. Phương pháp điện là: phân A. 3,8g B. 4,81g C. 5,21g D. 4,8g C. Phương pháp nhiệt phân D. Cả 3 phương pháp CÂU 259: Một dung dịch chứa hai cation là Fe2+ trên (0,1mol); Al3+ (0,2mol) và 2 anion là Cl- (x mol); SO42- (y CÂU 268: Cho dung dịch NaOH (có dư) vào dung dịch mol). Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9g muối khan. chứa ba muối AlCl3, CuSO4 và FeSO4. Tách kết tủa Trị số của x và y lần lượt là đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi. A. 0,3 và 0,2 B. 0,2 và 0,3 Chất rắn thu được sau khi nung là : C. 0,1 và 0,2 D. 0,2 và 0,4 CÂU 260: Nguyên tử A có tổng số hạt p, n, e là 82. Số A. Fe2O3, CuO B. Fe2O3, Al2O3 hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là C. Al2O3, FeO D. Al2O3, CuO CÂU 269: Nguyên tử của nguyên tố kim loại nào luôn 22. A có số khối là: cho 2e trong các phản ứng hoá học? A. 60 B. 70 C. 72 D. 56 A. Na ( Số thứ tự 11) B. Al ( Số thứ tự 13) CÂU 261: Hòa tan 2,4g một oxit sắt vừa đủ 90ml dung C. Mg ( Số thứ tự 12) D. Fe ( Số thứ tự 26) dịch HCl 1M. Công thức phân tử oxit sắt là: CÂU 270: Cho dung dịch Ba(OH)2 (có dư) vào dung A. Fe2O B. Fe3O4 C. FeO dịch chứa hai muối AlCl3 và FeSO4. Tách kết tủa đem D. Không xác định được. nung trong không khí đến khối lượng không đổi. Chất CÂU 262: Hòa tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng rắn thu được sau khi nung là : một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được 1,12 lít 14
  15. TuyÓn tËp tr¾c nghiÖm 12 ( ¤n tËp) CÂU 281: Có 6 dung dịch đựng trong 6 lọ mất nhãn : A. Fe2O3, BaSO4 B. Fe2O3, Al2O3 NH4Cl, (NH4)2SO4, MgCl2, AlCl3, FeCl2, FeCl3. Chỉ C. Al2O3, BaSO4 D. FeO, BaSO4 CÂU 271: Xếp các cặp oxi hoá khử sau theo thứ tự dùng một hóa chất có thể phân biệt được các dung tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại: dịch trên, đó là dung dịch : Zn2+/ Zn (1), Fe2+/ Fe (2), Al3+/Al (3), 2H+/H2 (4), A. (OH)2 B. NaOH C. KOH D. BaCl2 Ag+/Ag (5), Cu2+/Cu (6), Fe3+/Fe2+ (7) CÂU 282: Cho 4 dung dịch muối: CuSO4, ZnCl2, NaCl, A. 6 < 3 < 1 < 2 < 4 < 7 < 5 KNO3. Khi điện phân 4 dung dịch trên với điện cực trơ, B. 5 < 1 < 6 < 2 < 3 < 4 < 7 dung dịch nào sẽ cho ta 1 dung dịch bazơ? C. 4 < 6 < 7 < 3 < 2 < 1 < 5 A. CuSO4 B. NaCl C. ZnCl2 D. KNO3 D. 3 < 1 < 2 < 4 < 6 < 7 < 5 CÂU 283: Có các chất sau: NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, CÂU 272: Cho 4 kim loại : Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung HCl. Chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm thời? dịch : ZnSO4, AgNO3, CuCl2, FeCl3. Kim loại nào phản A. Ca(OH)2 và Na2CO3 B. Chỉ có Na2CO3 ứng được với 3 trong số 4 dung dịch : C. Chỉ có HCl D. Chỉ có Ca(OH)2 CÂU 284: Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ A. Fe B. Mg C. Al D. Cu chứa một loại cation và một loại anion. Các loại ion CÂU 273: Trong các phản ứng sau: trong cả 4 dung dịch gồm: Mg2+, Ba2+, Ca2+, K+, SO42-, (1) Cu + 2Ag+  Cu2+ + 2Ag; (2) Cu + Fe 2+  Cu2+ + Fe; NO3-, CO32-, Cl-. Bốn dung dịch đó là: 2+ 2+ (3) Zn + Cu  Zn + Cu A. K2SO4, Mg(NO3)2, CaCO3, BaCl2 Phản ứng nào xảy ra B.MgSO4, BaCl2, K2CO3, Ca(NO3)2 A. Chỉ có 1 B. Chỉ có 3 C. BaCO3, MgSO4, KCl, Ca(NO3)2 C. Chỉ có 2, 3 D. Chỉ có 1 và 3 D. CaCl2, BaSO4, Mg(NO3)2, K2CO3. CÂU 275: Thổi một lượng hỗn hợp khí CO và H2 dư đi chậm qua một hỗn hợp đun nóng gồm Al 2O3, CuO, CÂU 285: Cho các nguyên tố : 4Be; 11Na; 12Mg; 19K. Chiều giảm dần tính bazơ của các hydroxit tương ứng Fe2O3, Fe3O4. Kết quả thu được chất rắn gồm : như sau : A. Cu, Fe, Al2O3 B. Cu, FeO, Al C. Cu, Fe3O4, Al2O3 D. Cu, Fe, Al A. KOH > NaOH > Mg(OH)2 > Be(OH)2 CÂU 276: Cho 4 ion Al3+, Zn2+, Cu2+, Pt2+, chọn ion có B. Be(OH)2 > Mg(OH)2 > NaOH > KOH tính oxi hoá mạnh hơn Pb2+ C. Mg(OH)2 > Be(OH)2 > KOH > NaOH A. Chỉ có Cu2+ B. Chỉ có Al3+ D. Mg(OH)2 > Be(OH)2 > NaOH > KOH C. Chỉ có Cu2+, Pt2+ D. Chỉ có Al3+, Zn2+ CÂU 286: Cho các chất sau đây tác dụng với nhau Cu + HNO3 đặc  Khí X CÂU 277: Cho các dung dịch : X1 (HCl) X2 (KNO3) MnO2 + HCl đặc  Khí Y X3 (HNO3) X4 ( HCl, KNO3) X5 ( FeCl3) Na2CO3 + FeCl2 + H2O  Khí Z Dung dịch hòa tan được Cu kim loại là : Công thức phân tử của các khí X, Y, Z lần lượt là? A. X3, X4, X5 B. X3 , X5 A. NO, Cl2, CO2 B. NO2, Cl2, CO C. X3, X4 D. X1, X2, X3 CÂU 278: Cho 4 kim loại Mg, Al, Zn, Cu. Chọn kim C. NO2, Cl2, CO2 D. N2, Cl2, CO2 loại có tính khử yếu hơn H2. CÂU 287: Một tấm kim loại Au bị bám một lớp sắt A. Mg và Al B. Zn và Cu trên bề mặt. Ta có thể rửa lớp sắt đó bằng cách dùng D. Chỉ có Cu C. Al và Zn dung dịch nào trong số các dung dịch sau (I) CuSO 4 dư, (II) FeSO4 dư,(III) FeCl3 dư, (IV) ZnSO4 dư, (V) HNO3 CÂU 279: Cho sơ đồ biến đổi sau: A. (III) hoặc (V) B. (I) hoặc (V) X + HCl → B + H2 (1); C. (II) hoặc (IV) D. (I) hoặc (III) B + dd NaOH → C↓ + D (2) CÂU 288: Chỉ dùng nước và một dung dịch axit hay C + dd KOH → dd E + ... (3); bazơ thích hợp, phân biệt 3 kim loại:Na,Ba, Cu ddE + HCl ( vừa) → C↓ + … (4) A. Nước, dung dịch HNO3 B. Nước, dung dịch H2SO4 Kim loại nào trong số các kim lo ại sau đây (Fe, Zn, Al, C. Nước, dung dịch NaOH D. Nước, dung dịch HCl Mg, Cu) thỏa mãn được các biến đổi ? A. Al, Zn B. Al C. Mg, Fe D. Al, Cu CÂU 289: Có 4 chất riêng biệt : Na 2O, Al2O3, BaSO4, CÂU 280: Điện phân dung dịch chứa NaCl và HCl có và MgO. Chỉ dùng thêm H2O và dung dịch HCl có thể thêm vài giọt quỳ. Màu của dung dịch sẽ biến đổi như nhận biết được bao nhiêu chất ? thế nào trong quá trình điện phân? A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 A. Đỏ sang tím B. Đỏ sang xanh C. Đỏ sang tím rồi sang xanh D. Chỉ có màu đỏ 15
  16. TuyÓn tËp tr¾c nghiÖm 12 ( ¤n tËp) CÂU 290: Dùng tổ hợp 2 trong 4 hoá chất sau: dung g kim loại và ở anốt có 448 ml khí (đktc). Vậy công dịch HCl, dung dịch NaOH, nước Br 2, dung dịch NH3 thức của muối clorua là: để phân biệt các chất Cu, Zn, Al, Fe2O3. a. CaCl2 A. Dung dịch NaOH, nước Br2 c. NaCl B. Dung dịch HCl, nước Br2 b. KCl C. Dung dịch HCl, nước NH3 d. BaCl2 D. Dung dịch HCl, dung dịch NaOH CÂU 299: Hai kim loại A và B có hoá trị không đổi là CÂU 291: Có 5 dung dịch mất nhãn: CaCl 2, MgCl2, II.Cho 0,64 g hỗn hợp A và B tan hoàn toàn trong dung FeCl3, FeCl2, NH4Cl. Dùng kim loại nào sau đây để dịch HCl ta thấy thoát ra 448 ml khí (đktc). Số mol c ủa hai kim loại trong hỗn hợp là bằng nhau. Hai kim lo ại phân biệt 5 dd trên : đó là: a. Zn, Cu A. Na B. Mg C. Al D. Fe c. Zn, Ba CÂU 292: Để phân biệt Fe kimloại, FeO, Fe2O3 và b. Zn, Mg Fe3O4 ta có thể dùng: d. Mg, Ca A. Dung dịch H2SO4 và dung dịch NaOH CÂU 300: Hoà tan hoàn toàn 1,45 g hỗn hợp 3 kim lo ại B. Dung dịch H2SO4 và dung dịch NH3 Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư, thấy thoát ra 0,896 lít C. Dung dịch H2SO4 và dung dịch KMnO4 H2 (đktc). Đun khan dung dịch ta thu được m gam muối D. Dung dịch NaOH và dung dịch NH3 khan thì giá trị của m là: CÂU 293: Đốt một kim loại trong bình kín đựng khí a. 4,29 g clo, thu được 32,5g muối clorua và nhận thấy thể tích c. 3,19 g khí clo trong bình giảm 6,72 lít (ở đktc). Hãy xác định b.2,87 g tên của kim loại đã dùng. d. 3,87 g A. Đồng D. Sắt B. Canxi C. Nhôm CÂU 301: Cho một thanh đồng nặng 10 g vào 200 ml CÂU 294: Xử lí 10 g hợp kim nhôm bằng dung dịch dung dịch AgNO3 0,1 M. Sau một thời gian lấy ra cân NaOH đặc nóng (dư), người ta thu được 11,2 lít khí H2 lại thấy thanh đồng có khối lượng 10,76 g ( giả sử Ag (đktc). Hãy cho biết thành phần % của nhôm trong hợp sinh ra bám hoàn toàn lên thanh đồng). Các chất có kim trong dung dịch và số mol của chúng là: D. Kết quả khác A. 85% B. 95% C. 90% a. AgNO3 (0,02 mol) và Cu(NO3)2 (0,005 mol) CÂU 295: Ngâm 1 lá kẽm (dư)vào trong 200 ml dung b. AgNO3 (0,01 mol) và Cu(NO3)2 (0,005 mol) dịch AgNO3 0,5M. Kết thúc hoàn toàn lượng Ag thu c. AgNO3 (0,01 mol) được là: d. Cu(NO3)2 (0,005 mol) a. 8,8 g CÂU 302: Hoà tan hoàn toàn 4,68 g hỗn hợp muối c. 13 g cacbonat của hai kim loại A, B kế tiếp nhau trong b. 6,5 g nhóm IIA vào dung dịch HCl thu được 1,12 lít khí CO 2 d. 10,8 g (ở đktc). Hai kim loại A, B lần lượt là: CÂU 296: Có 2 lít dung dịch NaCl 0,25 M. Cô cạn dung a. Mg và Ca dịch trên rồi điện phân nóng chảy với hiệu suất 80% c. Ca và Sr thì thu được khối lượng kim loại Na là: b. Be và Mg a. 9,2 g d. Sr và Ba c. 11,5 g CÂU 303: Cho 100 ml dung dịch AgNO3 0,5 M tác b. 9,1 g dụng với 1,28 g bột đồng. Sau khi phản ứng kết d. Kết quả khác thúc.Hãy tính: CÂU 297: Ngâm một đinh sắt sạch vào 100 ml dung 1.Số gam Ag được giải phóng? dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra a. 21,6 g khỏi dung dịch, rửa sạch, làm khô thấy khối lượng c. 5,4 g đinh sắt tăng thêm 1,6 g. Tính CM của dung dịch CuSO4 b. 10,8 g ban đầu? d. 4,32 g a. 0,25 M CÂU 304: Khi cho 17,4 g hợp kim gồm sắt, đồng, c. 1 M nhôm phản ứng hết với H2SO4 loãng dư ta thu được b. 2 M dung dịch A; 6,4 g chất rắn; 9,856 lít khí B (ở 27,3 0C và d. 0,5 M 1 atm). Phần trăm khối lượng mỗi kim lọai trong hợp CÂU 298: Điện phân một muối clorua kim loại ở trạng kim Y là: thái nóng chảy. Sau một thời gian ta thấy catốt có 2,74 a. Al: 30%; Fe: 50% và Cu: 20% 16
  17. TuyÓn tËp tr¾c nghiÖm 12 ( ¤n tËp) b. Al: 30%; Fe: 32% và Cu 38% c. Al: 31,03%; Fe: 32,18% và Cu: 36,79% d. Al: 25%; Fe: 50% và Cu: 25% CÂU 305: Điện phân 200ml dd CuSO4 0,5 M và FeSO4 0,5M trong 15 phút với điện cực trơ và dòng điện I= 5A sẽ thu được ở catot: a. chỉ có đồng c, Vừa đồng, vừa sắt b, chỉ có sắt d, vừa đồng vừa sắt với lượng mỗi kim loại là tối đa CÂU 306: Cho hỗn hợp Y gồm 2,8 gam Fe và 0,81 g Al vào 200 ml dung dịch C chứa AgNO 3 và Cu(NO3)2. Khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch D và 8,12 g chất rắn E gồm 3 kim loại. Cho chất rắn E tác d ụng với dung dịch HCl dư thì thu được 0,672 lít khí H 2 (đktc). Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch C là: a. 0.075M và 0,0125M c. 0,15M và 0,25M d. Kết quả khác. b. 0,3 M và 0,5 M 17
Đồng bộ tài khoản