Đề thi trắc nghiệm môn hóa học - 2

Chia sẻ: Nguyễn Tiến Tùng | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:26

0
150
lượt xem
72
download

Đề thi trắc nghiệm môn hóa học - 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ
Lưu

Nội dung Text: Đề thi trắc nghiệm môn hóa học - 2

  1. Câu 1: Cho các chất sau: (1) HO-CH2-CH2OH (2) HO-CH2-CH2-CH2OH (3) HOCH2-CHOH-CH2OH (4) C2H5-O-C2H5 (5) CH3CHO. Những chất tác dụng được với Natri là.. A. 1, 2 và 3. B. 3, 5 và 2. C. 4, 5 và 3. D. 4, 1 và 3. Đun nóng một rượu X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ Câu 2: thích hợp thu được một olefin duy nhất. Trong các công thức sau: (2) CH3-CH2-CH-CH3 (1) CH3-CH-CH3 OH OH CH3 (4) CH3-C-CH2-OH (3) CH3-CH2-CH2-CH2-OH CH3 công thức nào phù hợp với X.? A. (1), (2), (3) B. (1), (2), (3), (4) C. (1), (2), (4) D. (1), (3), (4) Những chất trong dãy nào sau đây đều tác dụng được với Câu 3: rượu etylic ? A. HCl ; HBr ; CH3COOH ; NaOH B. HBr ; CH3COOH ; Natri ; CH3OCH3. C. CH3COOH ; Na ; HCl ; CaCO3. D. HCl ;HBr ;CH3COOH ; Na. Số đồng phân rượu có công thức phân tử C5H12O là: Câu 4: A. 8 đồng phân B. 5 đồng phân C. 14 đồng phân D. 12 đồng phân Sự loại nước một đồng phân A của C4H9OH cho hai Câu 5: olefin . Đồng phân A là... A. Rượu iso butylic. B. Rượu n-butylic. C. Rượu sec butylic. D. Rượu tert butylic. Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 2 rượu X, Y đồng đẳng kế ti ếp nhau người ta thấy t ỉ s ố mol CO 2 và H2O tăng dần. Dãy đồng đẳng của X, Y là: A. Rượu no. B. Rượu không no C. Rượu thơm. D. Phenol Xét chuỗi phản ứng: Câu 7:  H 2 SO4 → X Cl2 Y , Y có tên là :  → Etanol 1700 C A. Etyl clorua. B. MetylClorua. C. 1,2- Dicloetan. D. 1,1- Dicloetan. Đốt cháy một rượu X, ta được hỗn hợp sản phẩm cháy Câu 8: trong đó n CO2
  2. C. X là rượu đơn chức D. X là rượu không no. Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các Câu 9: hợp chất giảm dần theo thứ tự: A. CH3COOH >C2H5OH > C6H5OH. B. CH3COOH > C6H5OH >C2H5OH. C. C2H5OH > C6H5OH > CH3COOH. D. C6H5OH > CH3COOH > C2H5OH. Câu 10: Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại rượu thì tỉ lệ số mol n CO2 ÷ n H2O không đổi khi số nguyên tử C trong rượu tăng dần. Kết luận nào sau đây chính xác nhất? A. Đó là một dãy đồng đẳng rượu no đơn chức. B. Đó là một dãy đồng đẳng rượu no C. Đó là một dãy đồng đẳng rượu không no đơn chức. D. Đó là một dãy đồng đẳng rượu không no có một nối đôi. Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propanol-2 với xúc tác Câu 11: là axit sunfuric đặc ta có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ chỉ chứa C, H, O ? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Số đồng phân của hợp chất hữu cơ có công thức C4H10O Câu 12: là: A. 2 đồng phân B. 4 đồng phân C. 7 đồng phân D. 9 đồng phân Đun nóng một rượu M với H2SO4 đặc ở 170oC thu được 1 Câu 13: anken duy nhất. Công thức tổng quát đúng nhất của M là: A. CnH2n+1CH2OH. B. R-CH2OH. C. CnH2n+1OH. D. CnH2n-1CH2OH. Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước của Câu 14: CH3-CH-CH-CH3 CH3 OH A. 2-metylbuten-1 B. 3-metylbuten-1 C. 2-metylbuten-2 D. 3-metylbuten-2 Câu 15: Đốt cháy một rượu X ta thu được số mol CO2 > số mol H2O. X có thể là rượu nào sau đây? A. Rượu no đơn chức. B. Rượu không no có 1 liên kết pi. C. Rượu không no có 2 liên kết pi. D. Ruợu no đa chức. Đồng phân nào của C4H9OH khi tách nước sẽ cho hai Câu 16: olefin đồng phân? A. 2-metyl propanol-1 B. 2-metyl propanol-2 C. Butanol-1 D. Butanol-2
  3. Để phân biệt rượu đơn chức với rượu đa chức có ít nhất Câu 17: 2 nhóm OH liền kề nhau người ta dùng thuốc thử là... A. dung dịch Brom. B. dung dịch thuốc tím. C. dung dịch AgNO3. D. Cu(OH)2. Trong dãy đồng đẳng rượu no đơn chức, khi mạch Câu 18: cacbon tăng, nói chung: A. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm B. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng C. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm D. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng Một rượu no có công thức thực nghiệm (C2H5O)n. Công Câu 19: thức phân tử của rượu là... A. C2H5O. B. C4H10O2 . C. C6H15O3 . D. C8H20O4 . Hợp chất: Câu 20: CH3-CH-CH=CH2 CH3 Là sản phẩm chính (theo quy tắc maccopnhicop) của phản ứng loại nước hợp chất nào sau đây? A. 2-metylbutanol-3 B. 3-metylbutanol-2 C. 3-metylbutanol-1 D. 2-metylbutanol-4 A là đồng đẳng của rượu etylic có tỉ khối hơi so với oxi Câu 21: bằng 2,3125. Số đồng phân có mạch cacbon không phân nhánh của A là... A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 CTPT C4H9OH có 4 đồng phân trong đó có 2 đồng phân Câu 22: có mạch cacbon không phân nhánh là CH3CH2CH2CH2OH và CH3CHOHCH2CH3. Đốt cháy 1,85 gam một rượu no đơn chức cần có 3,36 lit O2 (đktc). Công thức rượu đó là: A. CH3OH B. C2H5OH C. C3H7OH D. C4H9OH Một rượu no, đơn chức, bậc 1 bị tách một phân tử nước Câu 23: tạo anken A. Cứ 0,525 gam anken A tác dụng vừa đủ với 2g brôm. Rượu này là... A. Butanol-1 B. Pentanol-1 C. Etanol D. Propanol-1 Cho 18,8 gam hỗn hợp 2 rượu no, đơn chức, kế tiếp Câu 24: nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư thu được 5,6 lit H2 (đktc). Khối lượng (g) mỗi rượu là:A. 9,6 và 9,2 B. 6,8 và 12,0 C. 10,2 và 8,6 ` D. 9,4 và 9,4 Đun nóng hỗn hợp hai rượu mạch hở với H2SO4 đặc ta Câu 25: được các ete. Lấy X là một trong các ete đó đốt cháy hoàn toàn được tỷ lệ mol của X, oxi cần dùng , cacbonic và nước tạo ra lần lượt là 0,25: 1,375: 1:1. Công thức 2 rượu trên là... A. C2H5OH và CH3OH. B. C3H7OH và CH2= CH−CH2−OH. C. C2H5OH và CH2= CH–OH. D. CH3OH và CH2 = CH – CH2OH.
  4. Đun 1,66 gam 2 rượu (H2SO4 đặc) thu được 2 anken là Câu 26: đồng đẳng kế tiếp nhau. Đốt hỗn hợp 2 anken cần 1,956 lit O2 (25oC, 1,5 at). CTPT 2 rượu là: A. C2H5OH, C3H7OH B. CH3OH, C2H5OH C. C2H5OH, C3H5OH D. C3H7OH, C4H9OH Cho 5,3g hỗn hợp 2 ankanol đồng đẳng liên tiếp tác dụng Câu 27: với natri dư thu được 1,12 lít H2 (đktc). Công thức phân tử của 2 ankanol trên là ... A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C3H7OH. C. C3H7OH và C4H9OH. D. C4H9OH và C5H11OH. Cho 16,6 gam hỗn hợp gồm rượu etylic và rượu n- Câu 28: propylic phản ứng hết với Na dư thu được 3,36 lit H2 (đktc). % về khối lượng các rượu trong hỗn hợp là. A. 27,7% và 72,3% B. 60,2% và 39,8% C. 40% và 60% D. 32% và 68% X là một rượu no, đa chức, mạch hở có số nhóm OH nhỏ Câu 29: hơn 5. Cứ 7,6 gam rượu X phản ứng hết với Natri cho 2,24 lít khí (đo ở đktc). Công thức hoá học của X là... A. C4H7(OH)3. B. C2H4(OH)2. C. C3H6(OH)2. D. C3H5(OH)3. Đun nóng 1 hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức với H2SO4 Câu 30: đặc ở 140oC thu được 21,6 gam nước và 72 gam hỗn hợp 3 ete. Biết 3 ete có số mol bằng nhau (phản ứng hoàn toàn). CTPT 2 rượu là: A. CH3OH và C2H5OH B. C2H5OH và C3H7OH C3H7OH và C4H9OH D. CH3OH và C3H7OH Phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi nói về phenol? Câu 31: A. Phenol có nhóm OH trong phân tử nên có tính chất hoá học giống rượu. B. Phenol có tính axit nên phenol tan được trong dung dịch kiềm. C.Tính axit của phenol mạnh hơn axit cacbonic vì phenol tác dụng với CaCO3 tạo khí CO2. D. Dung dịch phenol trong nước cho môi trường axit, làm quì tím đổi màu sang đỏ. Chọn câu đúng: “Phenol có thể tác dụng với …” Câu 32: A. HCl và Na B. Na và NaOH C. NaOH và HCl D. Na và Na2CO3 Cho các chất có công thức cấu tạo : Câu 33: OH CH3 OH CH2 OH (1) (2) (3) Chất nào thuộc loại phenol? A. (1) và (2). B. (2) và (3). D. Cả (1), (2) và (3). C. (1) và (3). Khi cho Phenol tác dụng với nước brom, ta thấy:A. Mất Câu 34: màu nâu đỏ của nước brom B. Tạo kết tủa đỏ gạch
  5. C. Tạo kết tủa trắng D. Tạo kết tủa xám bạc Hóa chất duy nhất dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng Câu 35: riêng biệt trong ba bình mất nhãn : phenol, stiren và rượu etylic là... A. natri kim loại. B. quì tím. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch brom. Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit Câu 36: yếu: A. C6H5ONa + CO2 + H2O B. C6H5ONa + Br2 C. C6H5OH + NaOH D. C6H5OH + Na Khi nhỏ dung dịch brom vào dung dịch phenol lập tức Câu 37: thấy xuất hiện kết tủa trắng là do... A. phenol cho phản ứng cộng với brom dễ dàng hơn so với benzen. B. phenol có tính axit yếu nên bị brom đẩy ra thành chất không tan trong dung dịch. C. phenol dễ cho phản ứng thế với brom ở các vị trí octo và para tạo chất không tan. D. brom chiếm lấy nước làm phenol tách ra thành chất kết tủa. Câu 38: Cho chất sau đây m-HO-C6H4-CH2OH tác dụng với dung dịch NaOH. Sản phẩm tạo ra là: OH ONa A. CH2ONa CH 2ONa B. ONa ONa C. D. CH2OH CH2OH Cho a (mol) hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử Câu 39: C7H8O2 tác dụng với natri dư thu được a (mol) khí H2(đktc). Mặt khác, a (mol)X nói trên tác dụng vừa đủ với a (mol) Ba(OH)2. Trong phân tử X có thể chứa: A..1 nhóm cacboxyl −COOH liên kết với nhân thơm B. 1 nhóm −CH2OH và 1 nhóm −OH liên kết với nhân thơm. C. 2 nhóm −OH liên kết trực tiếp với nhân thơm. D. 1 nhóm −O−CH2OH liên kết với nhân thơm. Dùng phản ứng hóa học nào để chứng minh nguyên tử Câu 40: hidro trong nhóm hiđroxyl của phenol linh động hơn nguyên tử hidro trong nhóm hiđroxyl của rượu etylic. A. C6H5OH + Na B. C6H5OH + Br2 D. cả A và C đều được. C. C6H5OH + NaOH
  6. Cho m(gam) phenol C6H5OH tác dụng với natri dư thấy Câu 41: thoát ra 0,56 lít khí H2 (đktc). Khối lượng m cần dùng là... A. 4,7g. B. 9,4g. C. 7,4g. D. 4,9g. Cho nước brom dư vào dung dịch phenol thu được 6,62 Câu 42: gam kết tử trắng (phản ứng hoàn toàn). Khối lượng phenol có trong dung dịch là: A. 1,88 gam B. 18,8 gam C. 37,6 gam D. 3,76 gam Cho 47 gam phenol tác dụng với hỗn hợp gồm 200 gam Câu 43: HNO3 68% và 250 gam H2SO4 96% tạo axit picric (phản ứng hoàn toàn). Nồng độ % HNO3 còn dư sau khi tách kết tử axit picric ra là: A. 10,85% B. 1,085% C. 5,425% D. 21,7% Trong cac chât C2H6 , CH3-NH2 , CH3-Cl và CH4 , chất có ́ ́ Câu 44: nhiệt độ sôi cao nhất la...̀ A. C2H6 B. CH3-NH2 C. CH3-Cl D. CH4 Câu 45: Trong các amin sau: (2) H2N-CH2-CH2-NH2 CH3-CH-NH2 (1) (3) CH3-CH2-CH2-NH-CH3 CH3 Amin bậc 1 là:: A. (1), (2) B. (1), (3) C. (2), (3) D. (2) Hoa chât có thể dung để phân biệt phenol và anilin la. ́ ́ ̀ ̀ Câu 46: A. dung dịch Br2. B. H2O. C. dung dịch HCl. D. Na. Khử nitrobenzen thành anilin ta có thể dùng các chất nào Câu 47: trong các chất sau: (1) Khí H2; (2) muối FeSO4; (3) khí SO2; (4) Fe + HCl A. (4) B. (1), (4) C. (1), (2) D. (2), (3) Điều nao sau đây SAI? ̀ Câu 48: A. Các amin đều có tính bazơ. B. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3. C. Anilin có tính bazơ rất yếu. D. Amin có tinh bazơ do N có căp electron chưa chia. ́ ̣ Một hợp chất có CTPT C4H11N. Số đồng phân ứng với Câu 49: công thức này là: A. 8 B. 7 C. 6 D. 5 C7H9N có số đồn g phân chứa nhân thơm la. A. 6. ̀ Câu 50: B. 5. C. 4. D. 3. Bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau: Câu 51: (2) anilin + dd HCl dư (1) benzen + phenol (3) anilin + dd NaOH (4) anilin + H2O Ống nghiệm nào só sự tách lớp các chất lỏng? A. (3), (4) B. (4) C. (1), (2), (3) D. (1), (4) Câu 52: Cho các chất: (1) amoniac. (2) metylamin. (3) anilin. (4) dimetylamin. Tính bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau đây? A. (1) < (3) < (2) < (4). B. (3) < (1) < (2) < (4).
  7. C. (1) < (2) < (3) < (4). D. (3) < (1) < (4) < (2) Cho các chất: C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2, CH3COOH. Câu 53: Chất nào làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh? A. CH3NH2 B. C6H5NH2, CH3NH2 C. C6H5OH, CH3NH2 D. C6H5OH, CH3COOH Khi cho metylamin và anilin lần lượt tác dụng với HBr và Câu 54: dung dịch FeCl2 sẽ thu được kết quả nào dưới đây? A. Cả metylamin và anilin đều tác dụng với cả HBr và FeCl2. B. Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin tác dụng được với cả HBr và FeCl 2. C. Metylamin tác dụng được với cả HBr và FeCl2 còn anilin chỉ tác dụng với HBr. D. Cả metylamin và anilin đều chỉ tác dụng với HBr mà không tác dụng với FeCl 2 Cho nước brom dư vào anilin thu được 16,5 gam kết tủa. Câu 55: Giả sử H = 100%. Khối lượng anili trong dung dịch là: A. 4,5 B. 9,30 C. 46,5 D. 4,56 Một amin A thuộc cùng dãy đồng đẳng với metylamin có Câu 56: hàm lượng cacbon trong phân tử bằng 68,97%. Công thức phân tử của A là... A. C2H7N. B. C3H9N. C. C4H11N. D. C5H13N. Trung hòa 50 ml dd metylamin cần 30 ml dung dịch HCl Câu 57: 0,1M. Giả sử thể tích không thay đổi. CM của metylamin là: A. 0,06 B. 0,05 C. 0,04 D. 0,01 Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của andehyt thu Câu 58: được n CO2 = n H2O thì đó là dãy đồng đẳng A- Andehyt đơn chức no C- Andehyt hai chức no B- Andehyt đơn chức không no D- Andehyt đa chức no Cho các chất: dd HBr, dd NH3 , dd Br2, CuO, Mg, Câu 59: C2H5OH. Axit nào sau đây đều có phản ứng với các chất đã cho? a. Axit acrilic b. Axit fomic c. Axit axetic d. Axit stearic C4H8O có số đồng phân andehyt là: Câu 60: A- 1 B- 2 C- 3 D- 4 Axit nào sau đây khó tan trong nước nhất? Câu 61: a. axit bezoic b. axit acrilic c. axit metacrilic d. axit propionic Có 2 bình mất nhãn chứa rượu etylic 45o và dung dịch fomalin. Để phân Câu 62: biệt chúng ta có thể dùng: A- Na kim loại B- AgNO3/NH3 D- Cả B và C o C- Cu(OH)2 + t Câu 63: Trong các axit: axit propionic, axit axetic, axit fomic, axit acrilic. Hợp chất có tính axit yếu nhất là … a. axit propionic b. axit axetic c. axit fomic d. axit acrilic Andehit axetic tác dụng được với các chất sau : Câu 64: a.H2 , O2 (xt) , CuO, Ag2O / NH3, t0 . b. H2 , O2 (xt) , Cu(OH)2 . c.Ag2O / NH3, t0 , H2 , HCl.
  8. d. Ag2O / NH3, t0 , CuO, NaOH. + NaOH Cho sơ đồ chuyển hóa: C2H5OH → (A) → (B) → CH3CHO. Câu 65: Công thức cấu tạo của (A) là … a. CH3COOH b. CH3COOC2H5 c. CH3CHO d. C2H4 Câu 66: Trong phản ứng với H2 (Ni, t o) thì andehit fomic là : a. Chất oxi hoá . b.Chất khử . c.Tự oxi hóa và tự khử. d. Không thay đổi số oxi hóa. Cho sơ đồ chuyển hóa: C4H10 → (X) → (Y) → CH4 → Câu 67: (Z) → (E). Xác định công thức cấu tạo của X và E? Biết X là chất lỏng ở điều kiện thường, E có khả năng phản ứng với NaOH và có phản ứng tráng gương. a. X: CH3COOH; E: HCOOH b. X: CH3COOH; E: HCOOCH3 c. X: C3H6; E: HCOOH d. X: C2H5OH; E: CH3CHO Cho sơ đồ chuyển hoá sau : Câu 68: B xt CH3-CHO A xt C2H6 xt A,B lần lượt có thể là các chất sau : d. Cả a. C2H4 , CH3-CH2-OH . b. C2H5-Cl , CH3-CH2-OH .c. C2H4 , C2H2 . a, b đều đúng. Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam một axit cacboxilic không no Câu 69: (phân tử có chứa 2 liên kết π) cần dùng 6,72 lít khí O2 (đkc). Sản phẩm cháy cho qua dung dịch nước vôi trong dư thì thấy có 30 gam kết tủa tạo thành. Công thức phân tử của axit là … a. C3H4O2. b. C3H4O4. c. C4H6O2. d.C4H6O4. Câu 70: Một andehit no đơn chức X, có tỉ khối hơi đối với không khí bằng 2. X có công thức là a. CH3-CHO . b. CH3-CH2-CHO c. CH3-CHCH3-CHO .d. CH3-CH2-CH2-CHO . Câu 71: Đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam một axit cacboxilic, sản phẩm cháy cho hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư, thấy tạo thành 40 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi giảm 17 gam. Mặt khác, khi cho cùng lượng axit đó tác dụng với dung dịch Natri hidrocacbonat dư thì thu được 2,24 lít khí CO2 (đkc). Công thức phân tử của axit là … a. C3H4O2. b. C3H4O4. c. C4H6O2. d. C4H6O4. Khi oxi hóa 6,9 gam rượu etylic bởi CuO, t o thu được Câu 72: lượng andehit axetic với hiệu suất 80 % là : a. 6,6 gam b. 8,25 gam c. 5,28 gam d. 3,68 gam Sản phẩm phản ứng este hóa của axit cacboxilic nào sau Câu 73: đây được dùng để tổng hợp thuỷ tính hữu cơ? a. CH3COOH. b. CH2=CH-COOH c. CH2=C(CH3)-COOH. d. CH3-CH(CH3)-COOH. C5H10O2 có số đồng phân axit là: Câu 74: A- 7 B- 6 C- 8 D- 4
  9. Câu 75: Cho các axit: (1): ClCH2-COOH, (2): CH3-COOH, (3): BrCH2-COOH , (4): Cl3C-COOH. Thứ tự tăng dần tính axit là … a. (4),(1),(3),(2). b. (2),(3),(1),(4). c. (1),(3),(4),(1). d. (4),(3),(2),(1). Cho axit có công thức sau : Câu 76: CH3-CH-CH2-CH-COOH CH3 C2H5 Tên gọi là : a. Axit 2,4-đi metyl hecxanoic. b. Axit 3,5-đimetyl hecxanoic. c. Axit 4-etyl-2-metyl pentanoic. d. Axit 2-etyl-4-metyl pentanoic Câu 77: Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất? a. CH3OCH3. b. C6H5OH. c. CH3COOH. d. CH3CH2OH. Để điều chế axit axetic có thể bằng phản ứng trực tiếp Câu 78: từ chất sau : a. CH3-CH2-OH . b. CH3-CHO. c. HC ≡ CH d. Cả a,b đều đúng Đốt cháy a mol một axit cacboxilic thu được x mol CO2 Câu 79: và y mol H2O. Biết x – y= a. Công thức chung của axit cacboxilic là … a. CnH2n-2O3. b. CnH2nOz. c. CnH2n-2O2. d. CnH2n-2Oz. Câu 80: Axit metacrylic có khả năng phản ứng với các chất sau : A. Na, H2 , Br2 , CH3-COOH . B. H2, Br2 , NaOH, CH3-COOH . C CH3-CH2-OH , Br2, Ag2O / NH3, t0 . D. Na, H2, Br2, HCl , NaOH. Một axit cacboxilic no có công thức thực nghiệm Câu 81: (C2H3O2)n. Công thức phân tử của axit là … A. C6H9O6. B. C4H6O4. C. C8H12O8. D. C2H3O2 Câu 82: Axit propyonic và axit acrylic đều có tính chất và đặc điểm giống nhau là : A. Đồng đẳng , có tính axit, tác dụng được với dung dịch brom. B. Đồng phân, có tính axit, tác dụng được với dung dịch brom. C Chỉ có tính axit. D. Có tính axit và không tác dụng với dung dịch brom Đốt cháy hoàn toàn a mol axit cacboxilic (X) thu được 2a Câu 83: ặt khác trung hòa amol (X) cần 2a mol NaOH. (X) là axit mol CO2. cacboxilic a. không no có một nối đôi C=C. b. đơn chức no. c. oxalic. d. Axetic.
  10. Khi cho axit axetic tác dụng với các chất: KOH Câu 84: ,CaO, Mg, Cu, H2O, Na2CO3, Na2SO4, C2H5OH, thì số phản ứng xảy ra là: A.5 B.6 C.7 D.8 Cho 3,38 gam hỗn hợp Y gồm CH3COOH, CH3OH, Câu 85: C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na, thu được 672 ml khí (đkc) và dung dịch. Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối khan Y1. Khối lượng muối Y1 là … A. 4,7 gam. B. 3,61 gam. C. 4,78 gam. D. 3,87 gam. Câu 86: Chất nào phân biệt được axit propionic và axit acrylic A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch Br2 D. Dung dịch HBr C. C2H5OH Có thể phân biệt CH3CHO và C2H5OH bằng phản ứng Câu 87: với : A. Na B. AgNO3/NH3 D. Cả A,B,C đều đúng C. Cu(OH)2\NaOH Điều kiện của phản ứng axetien hợp nước tạo thành Câu 88: CH3CHO là … B. Al2O3/t0. Â . KOH/C2H5OH. 0 D. AlCl3/t0. C. dd HgSO4/80 C. Sắp xếp thứ tự tính axit tăng dần của các axit Câu 89: :ClCH2COOH ; BrCH2COOH ; ICH2COOH A. ClCH2COOH < ICH2COOH < BrCH2COOH B. ClCH2COOH < BrCH2COOH < ICH2COOH C. ICH2COOH < BrCH2COOH < ClCH2COOH D. Kết quả khác Tương ứng với công thức phân tử C4H8O có bao nhiêu Câu 90: đồng phân có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3? A. 1 đồng phân. B. 2 đồng phân. C.3 đồng phân. D.4 đồng phân Phản ứng : B (C4H6O2) + NaOH → 2 sản phẩm đều có Câu 91: khả năng tráng gương.Công thức cấu tạo của B là: A. CH3-COOCH=CH2 B. HCOO-CH2CH=CH2 C. HCOO-CH=CH-CH3 D.HCOO-C(CH3)=CH2 Công thức cấu tạo của hợp chất có tên gọi 2-metyl Câu 92: propanol là … CH3 CH CHO CH3 A. CH3CHO.. B. . CH3 H2C C CHO . C,. CH2=CH-CHO. D. Câu 93: Oxy hoá 2,2(g) Ankanal A thu được 3(g) axit ankanoic B. A và B lần lượt là: A- Propanal; axit Propanoic C- Andehyt propionic; Axit propionic B- Etanal; axit Etanoic D- Metanal; axit Metanoic Trong các vấn đề có liên quan đến etanal: Câu 94:
  11. (1) Etanal có nhiệt độ sôi cao hơn etanol. (2) Etanal cho kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3. (3) Etanal ít tan trong nước. (4) Etanal có thể được điều chế từ axetilen. Những phát biểu không đúng là … A., (1), (2). B.chỉ có (1). C. (1), (3). D.chỉ có (3). Cho axit axetic tác dụng với rượu etylic dư (xt H2SO4 Câu 95: đặc), sau phản ứng thu được 0,3 mol etyl axetat với hiệu suất phản ứng là 60%. Vậy số mol axit axetic cần dùng là A. 0,3 A. 0,18 C. 0,5 D. 0,05 Cho sơ đồng chuyển hóa: Câu 96: + H 2 , Ni ,t 0 + CuO ,t 0 CH3CHO   → (1)   → (2). Các sản phẩm (1) và (2) lần lượt là …   A. CH3COOH, C2H5OH. B. C2H5OH, CH3CHO. C. C2H5OH, CH3COOH. D. C2H5OH, C2H2 Trung hoà hoàn toàn 3,6g một axit đơn chức cần dùng Câu 97: 25g dung dịch NaOH 8%. Axit này là: A- Axit Fomic B- Axit Acrylic C- Axit Axetic D- Axit Propionic Câu 98: +H2 (2) (3) (1) C2H5OH Pd,t0 (4) (5) Bổ sung chuỗi phản ứng sau: Â. (1): C2H4, (2): C2H6, (3): C2H5Cl, (4): CH3COOH, (5): CH3CHO. B.(1): C2H2, (2):C2H4,(3):CH3CHO, (4):CH3COOH,(5): CH3COOC2H5. C.(1): C2H4, (2): C2H5Cl, (3): CH3COOH, (4): CH3CHO, (5): CH3COOC2H5. D.(1): CH4, (2): C2H4, (3): C2H5Cl, (4): CH3CHO, (5): CH3COOC2H5. Câu 99: Để đốt cháy 0,1 mol axit hữu cơ đơn chức Z cần 6,72 lít O2 (đkc). CTCT của Z là: A- CH3COOH C- HCOOH D- Kết quả khác B- CH2 = CH - COOH Khi cho 0,1 mol một hợp chất hữu cơ X đơn chức, mạch Câu 100: hở tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 ta thu được 43,2 gam bạc. Chất X là A.anđehit oxalic. B. Andehit fomic. C. hợp chất có nhóm hidroxyl. D.Etanal. Câu 101: Đốt cháy một axit no, 2 lần axit (Y) thu được 0,6 mol CO2 và 0,5 mol H2O. Biết Y có mạch cacbon là mạch thẳng. CTCT của Y là: A- HOOC - COOH C- HOOC - (CH2)2 - COOH B- HOOC - CH2 – COOH D- HOOC - (CH2)4 - COOH Chia hỗn hợp gồm 2 andehit no, đơn chức thành 2 phần Câu 102: bằng nhau: phần 1: đốt cháy hoàn toàn thu được 0,54 gam H2O.
  12. phần 2: hidrô hóa (Xt:Ni, t0) thu được hỗn hợp X. Nếu đốt cháy X thì thể tích CO2 (đkc) thu được là … A,. 0,112 lít. B.0,672 lít. C.1,68 lít. D.2,24 lít. Cho phản ứng este hóa : Câu 103: RCOOH + R’OH R-COO-R’ + H2O . Để phản ứng chuyển dời ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp sau : A. Tăng nồng độ của axit hoặc rượu. Dùng H2SO4 đặc để xúc tác và hút nước. B. Chưng cất để tách este ra khỏi hổn hợp phản ứng C. D. Cả a, b, c đều dùng. C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở phản ứng được Câu 104: với dung dịch NaOH? A.5 đồng phân. B. 6 đồng phân. C.7 đồng phân. D. 8 đồng phân Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no Câu 105: mạch hở và rượu đơn chức no mạch hở có dạng. A- CnH2n+2O2 ( n ≥ 2) C- CnH2nO2 (n ≥ 2) B- CnH2nO2 ( n ≥ 3) D- CnH2n-2O2 ( n ≥ 4) Câu 106: X có công thức phân tử C3H4O2. Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH thu được 1 sản phẩm duy nhất. Xác định công thức cấu tạo của X ? A. CH2=CH-COOH. B. HCOOCH=CH2. H H3C C CO O D. tất cả đều đúng. C. . Thủy phân 1 este đơn chức no E bằng dung dịch NaOH Câu 107: thu được muối khan có khối lượng phân tử bằng 24/29 khối lượng phân tử E.Tỉ khối hơi của E đối với không khí bằng 4. Công thức cấu tạo. A. C2H5COOCH3. B.C2H5COOC3H7 D.Kết quả khác C.C3H7COOCH3 X các công thức phân tử C4H6O2Cl2. Khi cho X phản ứng Câu 108: với dung dịch NaOH thu được CH2OHCOONa, etylenglicol và NaCl. Công thức cấu tạo của X? A. CH2Cl-COO-CHCl-CH3. B. CH3-COO-CHCl-CH2Cl. C. CHCl2-COO-CH2CH3. D. CH2Cl-COO-CH2-CH2Cl. Hợp chất chiếm thành phần chủ yếu trong cây mía có tên Câu 109: là: Glucozơ. Fructozơ. A. B. Săcarozơ. Mantozơ C. D. Chọn định nghĩa đúng Câu 110: A.. Glucôzơ là hợp chất hữu cơ tạp chức của rượu và andehit B.Glucôzơ là hợp chất hydrat cacbon C. Glucôzơ là hợp chất hữu cơ tạp chức thuộc loại rượu đa chức và andehit đơn ch ức (phân tử chứa 5 nhóm hydroxyl và 1 nhóm andehit)
  13. D.Glucôzơ là hợp chất thuộc loại monosaccarit Câu 111: Số nhóm hydroxyl trong hợp chất glucozơ là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Xác định công thức cấu tạo thu gọn đúng của hợp chất Câu 112: xenlulôzơ A ( C6H7O3(OH)3)n B. (C6H5O2(OH)3)n C. (C6H8O2(OH)2)n D. (C6H7O2(OH)3 )n Độ ngọt lớn nhất là Câu 113: A.Glucozơ B.Fructozơ C.Săccarozơ. D.Tinh bột. Tính số gốc glucôzơ trong đại phân tử xenlulôzơ của sợi Câu 114: đay ,gai có khối lượng phân tử 5900000 dvc A 30768 B. 36419 C. 39112 D. 43207 Phương pháp nào sau đây dùng điều chế etanol trong Câu 115: phòng thí nghiệm. Thuỷ phân dẫn xuất halogen. A. Lên men rượu. B Cho C2H4 tác dụng với H2SO4 loãng nóng. C. Tất cả điều sai. D Câu 116: Thực hiện phản ứng tráng gương có thể phân biệt được từng cặp dung dịch nào sau đây: A Glucôzơ và Sac ca rôzơ B. Axitfomic và rượu êtylic C Sacca rôzơ và Mantôzơ D. Tất cả đều được Tructozơ không phản ứng với chất nao sau đây Câu 117: A.Dung dịch Br2 B. H2/Ni,to C.Cu(OH)2 D. Dung dich AgNO3 Tìm hàm lượng glucôzơ lớn nhất ở các trường hợp sau: Câu 118: A. Trong máu người B. Trong mật ong C Trong dung dịch huyết thanh D.Trong quả nho chín Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Gluco có cấu tạo mạch Câu 119: vòng A.Phản ứng CH3OH / HCl B.Phản ứng với Cu(OH)2 C.Phản ứng với dung dịch AgNO3 / NH3 D.Phản ứng H2 /Ni,to Xác định trường hợp đúng khi thủy phân1kg Sac ca rôzơ Câu 120: A 0,5 kg glucôzơ và 0,5 kg fructôzơ B. 526,3gamglucôzơ và 526,3gam fructôzơ C. 1,25kg glucôzơ D. 1,25kg fructôzơ Những phản ứng nào sau đây có thể chuyển hoá Gluco, Câu 121: Frutto thành những sản phẩm giống nhau Phản ứng H2 /Ni,to B.Phản ứng với Cu(OH)2 A Dung dịch AgNo3 D.Phản ứng với Na C.
  14. Tráng gương hoàn toàn một dung dịch chứa 54gam Câu 122: glucôzơ bằng dung dịch AgNO3 /NH3 có đun nóng nhẹ Tính lượng Ag phủ lên gương A. 64,8 gam B. 70,2gam C. 54gam D. 92,5 gam Chọn câu nói đúng Câu 123: Xenlulo và tinh bột có phân tử khối lớn nhưng phân tử khối của xenlulo lớn hơn A. nhiều so với tinh bột Xenlulo và tinh bột có khối lượng phân tử nhỏ B Xenlulo có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột C Xenlulo và tinh bột có phân tử khối bằng nhau D Bằng phương pháp lên men rượu từ glucôzơ ta thu được Câu 124: 0,1lít rượu êtylic (có khối lượng riêng 0,8gam/ml) Biết hiệu suất lên men 80% Xác định khối lượng glucôzơ đã dùng A. 185,6gam B. 190,5 gam C. 195,65 gam D. 198,5gam Saccaro có thể phản ứng được với chất nào sau đây: 1.H2 Câu 125: /Ni,to ; 2.Cu(OH)2 ; 3.AgNo3 /d2 NH3 ; 4.CH3COOH / H2SO4 A.2 và 4 B.1 và 2 C.2 và 3 D.1 và 4 Câu 126: Thủy phân 1kg sắn chứa 20% tinh bột trong môi trường axit Với hiệu suất phản ứng 85% Tính lượng glucôzô thu được: A. 178,93 gam B. 200,8gam C. 188,88gam D. 192,5gam Tinh bột và Xenlulo khác nhau như thế nào Câu 127: Cấu trúc mạch phân tử B. Phản ứng thuỷ phân A. Độ tan trong nước D. Thuỷ phân phân tử C. Tính lương glucôzơ cần để điều chế 1lít dung dịch rượu Câu 128: êtylic 40o Biết khối lượng của rượu nguyên chất 0,8gam/ml và hiệu suất phản ứng là 80% A. 626,1gam B .503,3gam C. 782,6gam D .937,6gam Câu 129: Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit A CH3CONH2 B. HOOC CH(NH2)CH2COOH C. CH3CH(NH2)COOH D. CH3CH(NH2)CH(NH2)COOH Câu 130: Amino axit là những hợp chất hữu cơ ........................., trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức ................. và nhóm chức ................... Điền vào chổ trống còn thiếu là : A. Đơn chức, amino, cacboxyl B Tạp chức, cacbonyl, amino C. Tạp chức, amino, cacboxyl D. Tạp chức, cacbonyl, hidroxyl Câu 131: Có 3 ống nghiệm không nhãn chứa 3 dung dịch sau :
  15. NH2 (CH2)2CH(NH2)COOH ; NH2CH2COOH ; HOOCCH2CH2CH2CH(NH2)COOH. Có thể nhận ra được 3 dung dịch bằng : A. Giấy quì B. Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D. Dung dịch Br2 Câu 132: Axit amino axetic không tác dụng với chất : A. CaCO3 B. H2SO4 loãng C. CH3OH D. KCl Có 4 dung dịch sau : dung dịch CH3COOH, glixerin , hồ Câu 133: tinh bột , lòng trắng trứng. Dùng dung dịch HNO3 đặc nhỏ vào các dung dịch trên, nhận ra được: B. hồ tinh bột A. glixerin C Lòng trắng trứng D. ax CH3COOH Cho X là một Aminoaxit (Có 1 nhóm chức - NH2 và một Câu 134: nhóm chức –COOH) điều khẳng định nào sau đây không đúng. A.X không làm đổi màu quỳ tím; B. Khối lượng phân tử của X là một số lẻ C. Khối lượng phân tử của X là một số chẳn; D. Hợp chất X phải có tính lưỡng tính Câu 135: Số đồng phân aminoaxit có cùng CTPT: C4H9O2N là : A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Axit α-amino propionic pứ được với chất Câu 136: A HCl B. C2H5OH C. NaCl D. a&b đúng Câu 137: Công thức cấu tạo của (X) có tên 3-aminopropanoat là: A. CH3CH(NH2)COONa B.H2NCH2CH2COONa C. CH3 COONa ` D. H2NCH2COONa Câu 138: Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ A là: (C2H7NO2)n. A có công thức phân tử là : A. C2H7NO2 B. C4H14N2O4 D. Kết quả khác C. C6H21N3O6 Glixin không tác dụng với Câu 139: A. H2SO4 loãng B. CaCO3 C. C2H5OH D. NaCl Câu 140: Thực hiện phản ứng trùng ngưng 2 Aminoaxit : Glixin và Alanin thu được tối đa bao nhiêu Đipeptít A.1 B.2 C.3 D.4 Khi thủy phân Tripeptit H2N –CH(CH3)CO-NH-CH2-CO- Câu 141: NH-CH2-COOH sẽ tạo ra các Aminoaxit A. H2NCH2COOH và CH3CH(NH2)COOH B. H2NCH2CH(CH3)COOH và H2NCH2COOH C. H2NCH(CH3)COOH và H2NCH(NH2)COOH
  16. D. CH3CH(NH2)CH2COOH và H2NCH2COOH Câu 142: Cho các chất sau : etilen glicol (A) , hexa metylen diamin (B) , ax α-amino caproic ( C), axit acrylic (D) , axit ađipic (E). Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là: a. A, B b. A, C, E c. D, E d. A, B, C, E Câu 143: Cho C4H11O2N + NaOH → A + CH3NH2 + H2O Vậy công thức cấu tạo của C4H11O2N là : A C2H5COOCH2 NH2 B. C2H5COONH3CH3 C CH3COOCH2CH2NH2 D. C2H5COOCH2CH2NH2 Một amino axit A có 40,4% C ; 7,9% H ; 15,7 % N; 36%O và MA = Câu 144: 89. Công thức phân tử của A là : a. C3H5O2N b. C3H7O2N c. C2H5O2N d. C4H9O2N 0,1 mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 100ml dung Câu 145: dịch HCl 2M. Mặt khác 18g A cũng phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl trên. A có khối lượng phân tử là: A. 120 B. 90 C. 60 D. 80 Câu 146: Alà một Aminoaxit có khối lượng phân tử là 147. Biết 1mol A tác dụng vừa đủ với 1 molHCl; 0,5mol tác dụng vừa đủ với 1mol NaOH.Công thức phân tử của A là: A. C5H9NO4 B. C4H7N2O4 C. C5H25NO3 D. C8H5NO2 Cứ 0,01 mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 40ml Câu 147: dung dịch NaOH 0,25M. Mặt khác 1,5 gam Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 80ml dung dịch NaOH 0,25M. Khối lượng phân tử của A là : A. 150 B. 75 C. 105 D. 89 Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ 80 ml dung dịch HCl Câu 148: 0,125 M.Cô cạn dung dịch thu được 1,835 gam muối . Khối lượng phân tử của A là A. 147 B. 150 C.97 D.120 Trong các chất sau, chất nào là polime: Câu 149: A. C18H36 B. C15H31COOH C. C17H33COOH D. (C6H10O5)n Tơ nilon 6.6 là: Câu 150: A: Hexacloxyclohexan; B: Poliamit của axit adipic và hexametylendiamin; C: Poliamit của axit ε aminocaproic; D: Polieste của axit adilic và etylen glycol Câu 151: Khẳng định nào sau đây là sai: A. Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng hợp là phân t ử monome ph ải có liên kết kép B. Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là phải có từ hai nhóm chức trở lên C. Sản phẩm của phản ứng trùng hợp có tách ra các phân tử nhỏ
  17. D. Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng có tách ra các phân tử nhỏ Polime nào có cấu tạo mạng không gian: Câu 152: A: Nhựa bakelit; B: Poliisopren; C: Cao su lưu hóa Cao D: cả A và C Câu 153: Trong các polime sau, polime có thể dùng làm chất dẻo: A.Nhựa PE B. Nhựa PVC C.Thuỷ tinh hữu cơ D. Tất cả đều đúng Polime thu được từ propen là: Câu 154: A: (−CH2−CH2−)n; B: (−CH2−CH2−CH2−)n; C: ( CH2 CH )n; D: ( CH 2 C ) n CH3 CH2 Phát biểu nào sau đây đúng: Câu 155: A. Tinh bột là polime mạch không phân nhánh. B. Aminoaxit là hợp chất đa chức. C. Đồng trùng hợp là quá trình có giải phóng những pt nhỏ. D. Tất cả đều sai. Các polime có khả năng lưu hóa là: Câu 156: A: Cao su Buna; B: Poliisopren; D: Tất cả đều đúng C: Cao su Buna-S; Câu 157: Để tổng hợp polime, người ta có thể sử dụng: A. Phản ứng trùng hợp. B. Phản ứng trùng ngưng. C. Phản ứng đồng trùng hợp hay phản ứng đồng trùng ngưng. D.Tất cả đều đúng Để điều chế polime ta thực hiện phản ứng: Câu 158: A: Cộng; B: Phản ứng trùng hợp; C: phản ứng trùng ngưng; D: Phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng Định nghỉa nào sau đây đúng nhất. Câu 159: A. Phản ứng trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhi ều phân tử nh ỏ thành phân t ử lớn. B. Phản ứng trùng ngưng có sự nhường nhận electron. C. Phản ứng trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân t ử lớn và giải phóng nước. D. Các định nghỉa trên đều sai. Câu 160: (3): Tơ tằm (−NH−R−CO−)n (1): Tinh bột; (2): Cao su (C5H8)n; Polime nào là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng: A: (1); B: (3); C: (2); D: (1) và (2) Câu 161: Polime có cấu trúc không gian thường: Khả năng chịu nhiệt kém nhất. A.
  18. Có tính đàn hồi, mềm mại và dai. B. Cótính bền cơ học cao, chịu được ma sát và va chạm. C. D .Dễ bị hoà tan trong các dung môi hữu cơ Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 đvC. Tính số Câu 162: mắt xích trong phân tử của loại tơ này: C: 118; D: Kết quả khác A: 113; B: 133; Câu 163: Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng. A. Polietilen B. Polivinyl clorua C. Caosubuna. D. Xenlulozơ Khí clo hóa PVC thu được tơ clorin chứa 66,6% clo. Số Câu 164: mắt xích trung bình tác dụng với 1 phân tử clo. A: 1,5; B: 3; C: 2; D: 2,5 Câu 165: Cho chuyển hóa sau : CO2 → A→ B→ C2H5OH Các chất A,B là: A. Tinh bột, glucozơ B. Tinh bột, Xenlulozơ C. Tinh bột, saccarozơ D. Glucozơ, Xenlulozơ Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome Câu 166: sau: B: CH2=CH−CH3; A: CH2CH2; C: CH2−CHCl; D: CH2=CHOCOCH3 Dựa vào tính chất nào để kết luận tinh bột và xenlulozơ Câu 167: là những polime thiên nhiên có công thức (C6H10O5)n A. Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đều cho CO2 và H2O theo t ỉ l ệ s ố mol 6 : 5 B. Tinh bột và xenlulozơ khi bị thuỷ phân đến cùng đều cho glucozơ. C. Tinh bột và xenlulozơ đều tan trong nước D. Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc Có thể điều chế PVC bằng phản ứng trùng hợp monome Câu 168: sau: A: CH3CHCH2; B: CH2CHCl; C: CH3CH2Cl; D: CH2CHCH2Cl Câu 169: Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào? Chất dẻo B. Cao su C. Tơ nilon D.Tơ capron A. Điều kiện để mônme có thể được dùng điều chế Câu 170: polime: A: Có liên kết đơn; B: Có liên kết đôi; C: Có liên kết ba; D: Có liên kết đôi hoặc ba Cao su Buna không tham gia phản ứng nào trong số các Câu 171: phản ứng sau: A. Cộng H2 B. Với dung dịch NaOH C. Với Cl2/as D. Cộng dung dịch brôm Câu 172: Cho (1) Etanol; (2): Vinylaxetylen; (3) Isopren; (4) 2- phenyletanol-1 Tập hợp nào có thể điều chế được cao su Buna-S bằng 3 phản ứng: A: (1)+(3); B: (1)+(4); C: (2)+(3); D: (3)+(4)
  19. Cho các polime : PE, PVC, políbutađien, Amilopectin. Sự Câu 173: sắp xếp nào sau đây là đúng: A. PE, PVC, políbutađien: có dạng mạch thẳng; Amilopectin: mạch phân nhánh B. Các polime trên đều có cấu trúc dạng mạch thằng C. Các polime trên đều có cấu trúc dạng mạch nhánh D. D.Các polime trên đều có cấu trúc dạng mạch không gian Có thể điều chế polipropylen từ monome sau: Câu 174: A: CH2CHCH3; B: CH3CH2CH3; C: CH3CH2CH2Cl; D: CH3CHCl2CH2 Đặc điểm cấu tạo của các monome tham gia phản ứng Câu 175: trùng hợp là: A.Phân tử phải có từ hai nhóm chức trở lên B. Phân tử phải có liên kết kép C.Phân tử phải có cấu tạo mạch không nhánh D.Phân tử phải có cấu tạo mạch nhánh Từ 100m dung dịch rượu etylic 33,34% (D = 0,69) có thể Câu 176: điều chế được bao nhiêu kg PE (coi hiệu suất 100%) D: Kết quả khác A: 23; B: 14; C: 18; Cho biến hóa sau: Câu 177: Xenlulozơ → A → B → C → Caosubuna. A, B, C là mhững chất nào. A. CH3COOH,C2H5OH, CH3CHO. B. C6H12O6(glucozơ), C2H5OH, CH2=CH− CH=CH2 C.C6H12O6(glucozơ), CH3COOH, HCOOH D. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH. Từ 13kg axetylen có thể điều chế được bao nhiêu kg Câu 178: PVC (coi hiệu suất là 100%): C: 31,5; D: Kết quả khác A: 62,5; B: 31,25; Trong các polime sau đây: Bông (1); Tơ tằm (2); Len (3); Câu 179: Tơ visco (4); Tơ enan (5); Tơ axetat (6); Tơ nilon (7); Tơ capron (8) loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ? A. (1), (3), (7). B. (2), (4), (8). C.(3), (5), (7). D. (1), (4), (6). Hệ số trùng hợp của loại polietilen có khối lượng phân Câu 180: tử là 4984 đvC và của polisaccarit (C6H10O5)n có khối lượng phân tử 162000 đvC lần lượt là: A.178 và 1000 B. 187 và 100 C.278 và 1000 D.178 và 2000 Có thể điều chế được bao nhiêu tấn cao su Buna từ 5,8 Câu 181: tấn n-Butan. Hiệu suất của cả quá trình là 60%: D: Kết quả khác A: 9; B: 3,24; C: 5,4; Khối lượng phân tử trung bình của Xenlulozơ trong sợi Câu 182: gai là 590000đvc. Số gốc C6H10O5 trong phân tư Xenlulozơ trên là: A. 3641 B. 3661 C. 2771 D 3773 Trong các chất sau Câu 183: CH4 (1), CCl4(2),CH3Cl(3).
  20. Chất phân cực và chất tan trong nước nhiều nhất là: A. 1,2 B.2,3 C. 3,3 D. 2,4 Cho 3 chất sau:propanol-1(1), etanol(2), axeton(3)Chất Câu 184: sôi ở nhiệt độ cao nhất và chất sôi ở nhiệt độ thấp nhất theo thứ tự : A.1,3 B.2,3 C.3,1 D.3,2 Trong các chất sau, chất nào là ruợu bậc II: Câu 185: 1. Metanol 2. Propan-2-ol 3. Etanol 4. 2 – Metyl propanol 5. Batan -2-ol A. 1,2,4 B. 2,3,4 C. 3,4,5 D. 2,5 Để phân biệt andehit axetic, andehit arcilic, axit axetic, Câu 186: etanol, có thể dùng thuốc thử nào trong các chất sau:dung dịch Br2(1),dung dịch AgNO3/NH3(2),giấy quỳ(3),dung dịch H2SO4(4) A. 1,2 và 3 B. 2,3 C. 3,4 D.1,2 và 4 Có 2 bình mất nhãn chứa rượu etilic 450 và dung dịch Câu 187: fomalin. Để phân biệt chúng có thể dùng: A. Na kim loại. B. Dung dịch Ag2O/NH3. C. Dung dịch quỳ tím. D. Dung dịch HCl Có thể dùng chất nào trong số các chất sau để phân biệt Câu 188: n- hecxan, propanal,axeton: nướcBrom(1) dung dịch AgNO3/NH3(2) dung d ịch NaHSO3đậm đặc(3) giấy quỳ(4) A.1,2 B.2,3 C.3,4 D.1,4 Etanol tác dụng được với chất nào sau đây: Câu 189: 1. HCl 2. H2SO4 3. CH3COOH 4. C2H5OH 5. Na A. 1,2,3 B. 2,3,4 C. 3,4,5 D. 1,2,3,4 ,5 Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất: Câu 190: A. CH3-O-CH3 B.CH3CHO C.C2H5OH D.H2O Câu 191: Amin là : A hợp chất hữu cơ chứa C,H,N. B. những hợp chất hữu cơ mà phân tử gồm 1 nhóm NH 2 kết hợp với 1 gốc hidrocacbon. C. những hợp chất hữu cơ được tạo ra khi thay thế nguyên tử hidro trong amoniac bằng gốc hidrocacbon. D. chất hữu cơ trong đó nhóm amino NH2 liên kết với vòng benzen. Trong số các nguyên liệu sau:C2H2(1), Câu 192: C2H5Cl(2) ,C3H8(3).Có thể dùng nguyên liệu nào để điều chế C2H5OH( chất vô cơ cho sẵn) A.2 B.1,2 C.1,2,3 D.1 Amin thơm có CTPT C7H9N có số đồng phân là: Câu 193: A.2 B. 3 C. 4 D. 5. Để tách một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin, có Câu 194: thể dùng các thuốc thử nào sau đây:dung dịch NaOH(1), dung dịch H2SO4(2), dung dịch NH4OH(3), dung dịch Br2(4) A. 2,3 B. 1,2 C. 3,4 D. 1,4 Khi viết đồng phân của C4H11N và C4H10O một học sinh Câu 195: nhận xét:
Đồng bộ tài khoản