ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM TUYỂN SINH ĐẠI HỌC Môn: HOÁ HỌC, KHỐI A (Mã đề thi: 410)

Chia sẻ: Phan Cảnh Trình | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:29

0
712
lượt xem
455
download

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM TUYỂN SINH ĐẠI HỌC Môn: HOÁ HỌC, KHỐI A (Mã đề thi: 410)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu gồm 60 câu hỏi trắc nghiêm thi đại học môn Hóa học

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM TUYỂN SINH ĐẠI HỌC Môn: HOÁ HỌC, KHỐI A (Mã đề thi: 410)

  1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Câu 16. Đốt cháy hoàn toàn một hidrcacbon A thu được 4,84g CO 2 và 2,376g H2O. Cho A tác dụng với clo theo tỉ lệ mol ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM TUYỂN SINH ĐẠI HỌC Môn: HOÁ HỌC, KHỐI A (Mã đề thi: 410) 1:1thì chỉ thu được một sản phẩm duy nhất. A được gọi là: Thời gian làm bài: 90 phút A. iso-buten B. iso-pentan C. neo-pentan D. neo-hexan. Câu 17. X và Y là hai hiđrocacbon mạch nhánh có cùng công thức phân tử là C 5H8 .X là monome để tổng hợp cao su. Y tạo I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (44 câu, từ câu 1 đến câu 44) kết tủa khi phản ứng với dung dịch Ag2O trong NH3, Tên gọi của X và Y tương ứng là: Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn một rượu no đơn chức thu được 3,6 gam nước và 3,36 dm 3 CO2 (đktc). Công thức phân tử của A. Pentadien – 1,3 và 3-Metyl butin –1. rượu bị đốt là: B. 2 - Metyl butadien –1,3 và Pentin – 1. A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H7OH. D. C4H9OH. C. 2 - Metyl butadien –1,3 và 3- Metyl butin –1. Câu 2. Dung dịch chứa 12,2 gam chất đồng đẳng của phenol đơn chức (phân tử không chứa nguyên tử cacbon bậc hai) tác D. 2 - Metyl butadien –1,3 và Pentin –2. dụng với nước brom (dư) thu được 35,9 gam hợp chất chứa ba nguyên tử brom trong phân tử. Giả thiết phản ứng hoàn toàn, Câu 18. Công thức chung nào sau đây không đúng: công thức phân tử chất đồng đẳng là: A. xycloparafin: CnH2n B. diolefin: CnH2n-2. A. CH3-C6H4-OH B. (CH3)2C6H3-OH C. olefin: CnH2n D. aren: CnH2n-6. C. C2H5-C6H4-OH D. C6H5-CH2-OH Câu 19. 3,0 lít (đktc) hỗn hợp metan và etilen qua dung dịch Br2 dư tạo thành 4,7 gam 1,2-dibrometan. % thể tích của metan Câu 3. Cho 1,52g hỗn hợp hai amin đơn chức no (được trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch là: HCl, thu được 2,98g muối. Kết quả nào sau đây không đúng ? A. 81,3% B. 42,0% C. 18,7% D. 89,7% A. Nồng độ mol dung dịch HCl bằng 0,2 (M). Câu 20. Hợp chất hữu cơ (CH3)2CH-CBr(C2H5)-CH2-CH2-CH3 có tên gọi là: B. Số mol mỗi chất là 0,02 mol. A. 4-brom-4-etyl-5-metyl hexan. B. 4-brom-5,5-dimetyl-4-etyl pentan. C. Công thức của hai amin là CH5N và C2H7N. C. 3-brom-3-etyl-2-metyl hexan. D. 3-brom-3-isopropyl hexan. D. Tên gọi hai amin là metylamin và etylamin. Câu 21. Có những vật bằng sắt được mạ bằng những kim loại khác nhau dưới đây. Nếu các vật này đều bị sây sát sâu đến Câu 4. Lấy 0,94 gam hỗn hợp hai andehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dụng hết với dung dịch lớp sắt, thì vật nào bỉ gỉ sắt chậm nhất ? AgNO3/NH3 thu được 3,24 gam Ag. Công thức phân tử hai andehit lần lượt là: A. Sắt tráng kẽm. B. Sắt tráng thiếc. A. CH3CHO và HCHO B. C2H5CHO và C3H7CHO C. Sắt tráng niken. D. Sắt tráng đồng. C. CH3CHO và C2H5CHO D. C3H7CHO và C4H9CHO Câu 22. Trong các câu sau, câu nào không đúng: Câu 5. Cho các chất: andehit axetic, axit fomic, rượu etylic, dimetyl ete và các nhiệt độ sôi: 100,7 0C; 210C; − 0C; 78,30C. 23 A. Ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim loại và hợp kim duới tác dụng hoá học của môi trường xung quanh. Dãy nào sau đây xếp nhiệt độ sôi đúng với mỗi chất ? B. Ăn mòn kim loại là một quá trình hoá học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axit trong môi trường không khí. andehit axetic axit fomic rượu etylic dimetyl ete C. Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hoá thành ion của nó. A 100,70C 210C − 230C 78,30C D. Ăn mòn kim loại được chia làm hai dạng: ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá. B 210C 100,70C 78,30C − 230C Câu 23. Hoà tan 58 gam muối CuSO4.5H2O vào nước được 500 ml dung dịch CuSO 4. Cho dần dần bột sắt vào 50 ml dung C − 230C 100,70C 78,30C 210C dịch trên, khuấy nhẹ cho đến khi hết màu xanh. Lượng sắt đã tham gia phản ứng là A. 2,5984 gam B. 1,2992 gam C. 0,6496 gam D. 1,9488 gam D 78,30C − 230C 210C 100,70C Câu 24. Phản ứng điện phân nóng chảy nào dưới đây bị viết sai sản phẩm: Câu 6. Các este có công thức C4H6O2 được tạo ra từ axit và rượu tương ứng là: A. CH2=CH-COO-CH3; CH3COO-CH=CH2; H-COO-CH2-CH=CH2; A. Al2O3  →  dpnc 2Al + 3/2O2 B. 2NaOH  →  dpnc 2Na + O2 + H2 H-COO-CH=CH-CH3 và H-COO-C(CH3)=CH2 B. CH2=CH-COO-CH3; CH3COO-CH=CH2; H-COO-CH2-CH=CH2; H-COO-CH=CH-CH3 C. 2NaCl  →  dpnc 2Na + Cl2 D. Ca3N2 →  dpnc 3Ca + N2 C. CH2=CH-COO-CH3; H-COO-CH2-CH=CH2 Câu 25. Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hoá học của các kim loại kiềm: D. CH2=CH-COO-CH3; CH3COO-CH=CH2; H-COO-CH2-CH=CH2 A. Na - K - Cs - Rb - Li B. Cs - Rb - K - Na - Li Câu 7. Đun 12,00 gam axit axetic với 13,80 gam ancol etylic (có axit H 2SO4 đặc làm xúc tác). Đến khi phản ứng dừng lại thu C. Li - Na - K - Rb - Cs D. K - Li - Na - Rb - Cs được 11,00 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là: Câu 26. Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra: A. 75,0% B. 62,5% C. 60,0% D. 41,67% A. sự khử ion Na+. B. sự khử phân tử nước. Câu 8. Cho các chất: a) HOCH2-CH2OH, b) HOCH2-CH2-CH2OH, c) CH3-CHOH-CH2OH, d) HOCH2-CHOH-CH2OH C. sự oxi hoá ion Na+. D. sự oxi hoá phân tử nước. Những chất thuộc cùng dãy đồng đẳng là: Câu 27. Những mô tả ứng dụng nào dưới đây không chính xác ? A. (a) với (c). B. (a) với (d). C. (a) với (b). D. (a) với (b), (c) A. CaO làm vật liệu chịu nhiệt, điều chế CaC2, làm chất hút ẩm. Câu 9. Tính lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam glucozơ. B. Ca(OH)2 dùng điều chế NaOH, chế tạo vữa xây nhà, khử chua đất trồng, chế tạo clorua vôi. A. 2,16 gam. B. 5,40 gam. C. 10,80 gam. D. 21,60 gam. C. CaCO3 dùng sản xuất xi măng, vôi sống, vôi tôi, khí cacbonic. Câu 10. Cho xenlulozơ, toluen, phenol, glixerin tác dụng với HNO3 / H2SO4 đặc. Phát biểu nào sau đây sai về các phản ứng D. CaSO4 dùng sản xuất xi măng, phấn viết, bó bột. Thạch cao khan dùng đúc tượng, mẫu trang trí nội thất. này ? Câu 28. Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion: A. Sản phẩm của các phản ứng đều chứa nitơ. A. Na+ và Mg2+ B. Ba2+ và Ca2+ C. Ca2+ và Mg2+ D. K+ và Ba2+ B. Sản phẩm của các phản ứng đều có nước tạo thành. Câu 29. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3 và FeCl3 thu được kết tủa A. Nung kết tủa A được chất rắn C. Sản phẩm của các phản ứng đều thuộc loại hợp chất nitro, dễ cháy, nổ. B. Cho luồng H2 đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn là: D. Các phản ứng đều thuộc cùng một loại phản ứng. A. Fe B. Al2O3 và Fe C. Al, Fe D. Al2O3 và Fe2O3 Câu 11. Câu nào sau đây không đúng: Câu 30. Cho 3,5 gam hỗn hợp ba kim loại Fe, Al, Zn tan hoàn toàn trong dung dịch HCl ta thu được 2,24 lit H 2 (ở đktc). Khi A. Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng. cô cạn thu được hỗn hợp muối khan có khối lượng là: B. Phân tử các protit gồm các mạch dài polipeptit tạo nên. A. 7,05 gam B. 5,275 gam C. 10,6 gam D. 5,3 gam C. Protit rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng. Câu 31. Nhận xét về tính chất hóa học của các hợp chất Fe (III) nào dưới đây là đúng ? D. Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh. Hợp chất Tính axit - bazơ Tính oxi hóa - khử Câu 12. Khi đốt cháy một loại polime chỉ thu được khí CO 2 và hơi H2 O với tỷ lệ số mol CO2 = số mol H2O. Polime trên A. Fe2O3 Axit Chỉ có tính oxi hóa thuộc loại: B. Fe(OH)3 Bazơ Chỉ có tính khử A. Poli(vinyclorua) B. Tinh bột C. FeCl3 Trung tính Vừa oxi hóa vừa khử C. Polietilen D. Protein D. Fe2(SO4)3 Axit Chỉ có tính oxi hóa Câu 13. Hãy cho biết có tối đa bao nhiêu polime được tạo thành từ các rượu bậc 2 có mạch cacbon phân nhánh cùng công Câu 32. Phản ứng nào dưới đây không tạo sản phẩm là hợp chất Fe(III) ? thức C6H14O ? o A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 A. FeCl3 + NaOH → B. FeCO3 t → Câu 14. Một dẫn xuất hiđrocacbon mạch hở chứa 39,2% Clo. Biết rằng 0,01 mol chất này làm mất màu dd có 1,6g brôm o trong bóng tối. Công thức đơn giản của dẫn xuất là: C. Fe(OH)3 t → D. Fe(OH)3 + H2SO4 → A. C4H7Cl B. C2H5Cl C. C3H5Cl D. C4H9Cl Câu 33. Dung dịch chứa 3,25 gam muối clorua của một kim loại chưa biết phản ứng với AgNO 3 dư tách ra 8,61 gam kết tủa Câu 15. Số đồng phân cấu tạo của C5H12, C4H8 và C4H9Cl lần lượt là: trắng. Công thức của muối clorua kim loại là: A. 3, 3, 4 B. 4, 5, 3 C. 4, 3, 4 D. 3, 5, 4 A. MgCl2 B. CuCl2 C. FeCl2 D. FeCl3 Trang 1
  2. Câu 34. Để thu được cùng một thể tích O2 như nhau bằng cách nhiệt phân KMnO4, KClO3, KNO3, CaOCl2 (hiệu suất bằng Câu 49. Có 5 lọ mất nhãn chứa các dung dịch: KNO 3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl. Chỉ dùng một hoá chất nào sau đây để nhau). Chất có khối lượng cần dùng ít nhất là: phân biệt được 5 chất trên ? A. KMnO4 B. KNO3 C. KClO3 D. CaOCl2 A. dung dịch NaOH dư B. dung dịch Na2SO4 Câu 35. S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây C. dung dịch AgNO3 D. dung dịch HCl A. S + O2 → SO2 Câu 50. Một hỗn hợp A gồm Ba và Al. Cho m gam A tác dụng với nước dư, thu được 1,344 lít khí, dung dịch B và phần B. S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O không tan C. Cho 2m gam A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 20,832 lít khí. (Các phản ứng đều xảy ra hoàn C. S + Mg → MgS toàn, các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn). Khối lượng từng kim loại trong m gam A là: D. S + 6NaOH → 2Na2S + Na2SO3 + 3H2O A. 8,220 gam Ba và 7,29 gam Al B. 8,220 gam Ba và 15,66 gam Al Câu 36. Để tách khí H2S ra khỏi hỗn hợp với khí HCl, người ta dẫn hỗn hợp qua dung dịch A lấy dư. Dung dịch đó là: C. 2,055 gam Ba và 8,1 gam Al D. 2,055 gam Ba và 16,47 gam Al A. Dung dịch Pb(NO3)2 B. Dung dịch NaOH B. Phần dành cho thí sinh chương trình không phân ban: (6 câu, t ừ câu 51 đ ế n câu 56) C. Dung dịch AgNO3 D. Dung dịch NaHS Câu 51. Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng cách: Câu 37. B ạ c ti ế p xúc v ớ i không khí có H 2 S b ị bi ế n đ ổ i thành Ag 2 S có màu đen: 4Ag + 2H 2 S + O 2 → 2Ag 2 S + A. cho kim loại magie đẩy nhôm ra khỏi dung dịch muối nhôm. 2H 2 O. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính ch ấ t c ủ a các ch ấ t ph ả n ứ ng ? B. điện phân dung dịch nhôm clorua. A. Ag là chất khử, H2S là chất oxi hoá. C. điện phân nhôm oxit nóng chảy, có xúc tác criolit. B. Ag là chất khử, O2 là chất oxi hoá. D. cho sắt tác dụng với nhôm oxit (ở nhiệt độ cao). C. Ag là chất oxi hoá, H2S là chất khử. Câu 52. Trong phản ứng hóa học với dung dịch axit hoặc với phi kim, sắt có thể tạo ra hợp chất trong đó sắt có số oxi hóa D. Ag là chất oxi hoá, O2 là chất khử. A. +2 hoặc +3. B. +2 hoặc + 6. C. +1 hoặc +2. D. 2+ hoặc 3+. Câu 38. Có sẵn 20 gam dung dịch NaOH 30%, cần trộn thêm bao nhiêu gam dung dịch NaOH 10% để thu được dung dịch Câu 53. Chất nào sau đây có thể khử được ion Cu2+ thành nguyên tử Cu? 2+ 3+ NaOH 25%: A. Fe. B. Fe . C. Ag. D. Al . A. 12 g B. 6,67 g C. 3,27 g D. 11,3 g Câu 54. Điện phân dung dịch có các muối nitrat của các kim loại đồng, kẽm, bạc cùng nồng độ mol. Thứ tự điện phân trên Câu 39. Axit nitric đều phản ứng được với nhóm các chất nào ? cực âm của các ion kim loại là A. MgO, FeO, NH3, HCl. B. KOH, MgO, NH4Cl. A. Cu2+, Ag+, Zn2+. B. Ag+, Cu2+, Zn2+. C. NaCl, KOH, Na2CO3. D. FeO, H2S, NH3, Pt. C. Zn2+, Cu2+, Ag+. D. Cu2+, Zn2+, Ag+. Câu 40. Hoà tan 27,2 gam hỗn hợp bột Fe và FeO trong dung dịch axit sunfuric loãng, sau đó làm bay hơi dung dịch thu được Câu 55. Anken Y tác dụng với brom tạo thành dẫn xuất đibrom trong đó phần trăm khối lượng cacbon bằng 17,82%. Công 111,2 gam FeSO4.7H2O. Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp là: thức phân tử của Y là A. 29,4% Fe và 70,6% FeO B. 24,9% Fe và 75,1% FeO A. C3H6. B. C4H8. C. C4H10. D. C5H10. C. 20,6% Fe và 79,4% FeO D. 26,0% Fe và 74,0% FeO Câu 56. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C 4H8O2 tác dụng được với natri sinh ra hiđro và với dung dịch AgNO 3 trong Câu 41. Cho glixerin tác dụng với HCl, thu được sản phẩm (X) chứa 32,1% clo. Công thức cấu tạo gọn của (X) là: NH3. Công thức cấu tạo của X là A. CH2Cl - CHOH - CH2OH B. CH2Cl - CHOH - CH2Cl A. CH3COOH. B. CH3COCH2CH2OH. C. CH2OH – CCl2 - CH2OH D. CH2Cl - CHCl - CH2Cl C. HOCH2CH2CH2CHO. D. HCOOC3H7. Câu 42. Oxi hóa 4 gam rượu đơn chức R bằng O 2 ( xúc tác) thu được 5,6 gam hỗn hợp X gồm anđehit, rượu dư và nước. Tên của R và hiệu suất phản ứng là: A. Metanol và 80% B. Propanol-1 và 80% C. Etanol và 75% D. Metanol và75% Câu 43. 1,76 gam một este của axit cacboxylic no, đơn chức và một rượu no, đơn chức phản ứng vừa hết với 40 ml dung dịch NaOH 0,50M thu được chất A và chất B. Đốt cháy hoàn toàn 1,20 gam chất B cho 2,64 gam CO 2 và 1,44 gam nước. Công thức cấu tạo của este là: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 1 1 1 14 A. CH3COO-CH2CH2CH3 B. CH3CH2COOCH3 0 1 2 3 C. CH3COO-CH3 D. H-COO-CH2CH2CH3 C B D B B C B D D D C C A A Câu 44. Cho một hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH. A được trung hòa bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl. A cũng phản ứng vừa đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa. Lượng các chất NH3, C6H5NH2 và C6H5OH lần lượt bằng: 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2 2 2 28 A. 0,01 mol; 0,005 mol và 0,02 mol B. 0,005 mol; 0,005 mol và 0,02 mol 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4 5 6 7 C. 0,005 mol; 0,02 mol và 0,005 mol D. 0,01 mol; 0,005 mol và 0,02 mol D C C D A C A B B B B B A C II. PH Ầ N RIÊNG: Thí sinh ch ỉ đ ượ c làm m ộ t trong hai ph ầ n (ph ầ n A ho ặ c ph ầ n B). 2 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 4 4 42 A. Phần dành cho thí sinh chương trình phân ban. (6 câu, t ừ câu 45 đ ế n câu 50) 9 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 Câu 45. Cho sơ đồ chuyển hoá: B C D B D C D D B B A C A A − H 2O + H 2O + CuO ( X )C H O  X  X  X  Dixeton 4 10→ → → → H 2 SO4 dd 1 Br2 2 OH − 3 to 4 3 4 4 4 5 4 6 4 7 4 8 4 9 5 0 5 1 5 2 5 3 5 4 5 5 56 Công thức cấu tạo của X có thể là : D B C D A C A C C A A B A C A. CH2(OH)CH2CH2CH3 B. CH3CH(CH3)CH2OH C. CH3CH(OH)CH2CH3 D. CH3C(CH3)2OH Câu 46. Cấu hình electron nào dưới đây là đúng với ion Cr3+ ? 2 4 A. (Ar) 4s 3d B. (Ar) 4s23d6 C. (Ar) 4s13d4 D. (Ar) 3d3 2− − Câu 47. Phản ứng (đã được cân bằng) của MnO 4 MnO trong môi trường axit tạo ra 4 và MnO2 là: 2− − A. 3MnO 4 MnO + 4H+ → 2 4 + MnO2 + 2H2O 2− − B. 3MnO 4 →2MnO 4 + MnO2 + O2 2− − C. 2MnO 4 MnO + 2H2O → 4 + MnO2 + 2H2 + 2O2 2− − D. 2MnO 4 MnO + 2OH → − 4 + MnO2 + H2 + O2 Câu 48. Đốt cháy bột crom trong oxi dư thu được 2,28 gam một oxit duy nhất. Khối lượng crom bị đốt cháy là: A. 0,78 gam B. 1,74 gam C. 1,56 gam D. 1,19 gam Trang 2
  3. TR ƯỜ NG THPT CHUYÊN HÀ TĨNH Đ Ề THI TH Ử Đ Ạ I H Ọ C VÀ CAO Đ ẲNG 2006 – 2007 C. MnO4− bị oxi hoá. D. MnO4− không màu trong dung dịch axit. Môn thi: HOÁ HỌ C Th ờ i gian làm bài: 90 phút Câu 16. Cho m ộ t gam bộ t s ắ t ti ế p xúc v ớ i oxi m ộ t th ờ i gian thu đ ượ c 1,24 gam h ỗ n h ợ p Fe 2 O 3 và Fe d ư . L ượ ng Fe d ư là: Câu 1. K ế t lu ậ n nào bi ể u th ị đúng v ề kích th ướ c c ủ a nguyên t ử và ion ? A. 0,036g. B. 0,44g. C. 0,87g. D. 1,62g. A. Na < Na + , F > F - . B. Na < Na + , F < F - . C. Na > Na + , F > F - . D. Na > Na + , F < F - . Câu 17. Đ ể kh ử hoàn toàn 6,4 gam m ộ t oxít kim lo ạ i c ầ n 0,12 mol khí H 2 . M ặ t khác l ấ y l ượ ng kim lo ạ i t ạ o Câu 2. Cho 0,54 gam Al vào 40 ml dung d ị ch NaOH 1M, sau ph ả n ứ ng hoàn toàn thu đ ượ c dung d ị ch X. Cho t ừ t ừ thành cho tan hoàn toàn trong dung d ị ch H 2 SO 4 loãng thì thu đ ượ c 0,08 mol H 2 . Công th ứ c oxit kim lo ạ i đó là: dung d ị ch HCl 0,5M vào dung d ị ch X thu đ ượ c k ế t t ủ a. Đ ể thu đ ượ c l ượ ng k ế t t ủ a l ớ n nh ấ t c ầ n th ể tích dung A. CuO. B. Al 2 O 3 . C. Fe 3 O 4 . D. Fe 2 O 3 . d ị ch HCl 0,5M là: Câu 18. Đ ố t cháy hoàn toàn 8,8 gam FeS và 12 gam FeS 2 thu đ ượ c khí. Cho khí này s ụ c vào V ml dung d ị ch NaOH A. 110 ml. B. 90 ml. C. 70 ml. D. 80 ml. 25% (d = 1,28g / ml) đ ượ c mu ố i trung hòa. Giá tr ị t ố i thi ể u c ủ a V là: Câu 3. M ỗ i ch ấ t và ion trong dãy sau v ừ a có tính kh ử , v ừ a có tính oxi hoá: A. 50ml. B. 75ml. C. 100ml. D. 120ml. A. SO 2 , S, Fe 3+ . B. Fe 2+ , Fe, Ca, KMnO 4 . Câu 19. Dung d ị ch X ch ứ a NaOH 0,2M và Ca(OH) 2 0,1M. S ụ c 7,84 lít khí CO 2 (đktc) vào 1 lít dung d ị ch X thì C. SO 2 , Fe 2+ , S, Cl 2 . D. SO 2 , S, Fe 2+ , F 2 . kh ố i l ượ ng k ế t t ủ a thu đ ượ c là: Câu 4. Kim lo ạ i nhôm b ị oxi hoá trong dung d ị ch ki ề m (dung d ị ch NaOH). Trong quá trình đó ch ấ t oxi hoá là: A. 15 gam. B. 5 gam. C. 10 gam. D. 0 gam. A. Al. B. H 2 O. C. NaOH. D. H 2 O và NaOH. Câu 5. M ỗ i phân t ử và ion trong dãy sau v ừ a có tính axit, v ừ a có tính baz ơ : Câu 20. Cho các ph ả n ứ ng: − − C 6 H 5 NH 3 Cl + (CH 3 ) 2 NH → (CH 3 ) 2 NH 2 Cl + C 6 H 5 NH 2 (I) A. HSO , ZnO, Al O , HCO , H O, CaO. 4 2 3 3 2 (CH 3 ) 2 NH 2 Cl + NH 3 → NH 4 Cl + (CH 3 ) 2 NH (II) Trong đó ph ả n ứ ng t ự x ả y ra là: B. NH 4 , HCO3− , CH 3 COO − . + A. (I). B. (II). C. (I), (II). D. không có. Câu 21. Cho a mol Cu kim lo ạ i tan hoàn toàn trong 120ml dung d ị ch X g ồ m HNO 3 1M và H 2 SO 4 0,5M (loãng) thu C. ZnO, Al 2 O3 , HCO3− , H 2 O. đ ượ c V lít khí NO duy nh ấ t (đktc). Tính V A. 14,933a lít. B. 12,32a lít. C. 18,02a lít. D. K ế t qu ả khác. D. HCO3− , Al 2 O3 , Al 3+ , BaO. Câu 22. Hoà tan h ế t m gam h ỗ n h ợ p gồ m FeO, Fe 2 O 3 và Fe 3 O 4 b ằ ng HNO 3 đ ặ c, nóng thu đ ượ c 4,48 lít khí NO 2 (đktc). Cô c ạ n dung d ị ch sau ph ả n ứ ng đ ượ c 145,2 gam mu ố i khan. Giá tr ị c ủ a m là: A. 35,7g. B. 46,4g. C. 15,8g. D. 77,7g. Câu 6. Dung d ị ch Y ch ứ a Ca 2+ 0,1 mol , Mg 2+ 0,3 mol, Cl - 0,4 mol , HCO3− y mol. Khi cô cạn dung dịch Y ta Câu 23. S ố đồ ng phân có công th ứ c phân t ử C 4 H 10 O là: thu đ ượ c mu ố i khan có kh ố i l ượ ng là: A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. A. 37,4g. B. 49,8g. C. 25,4g. D. 30,5g. Câu 24. Hai anken có công th ứ c phân t ử C 3 H 6 và C 4 H 8 khi ph ả n ứ ng v ớ i HBr thu đ ượ c 3 s ả n ph ẩ m, v ậ y 2 anken Câu 7. M ỗ i ch ấ t trong dãy sau ch ỉ ph ả n ứ ng v ớ i dung d ị ch axit sunfuric đ ặ c, nóng mà không ph ả n ứ ng v ớ i dung đó là: d ị ch axit sunfuric loãng: A. xiclopropan và but-1-en. B. propen và but-1-en. A. Al, Fe, FeS 2 , CuO. B. Cu, S C. propen và but-2-en. D. propen và metyl propen. C. Al, Fe, FeS 2 , Cu. D. S, BaCl 2 . Câu 25. Đun nóng m ộ t r ượ u X vớ i H 2 SO 4 đ ặ c làm xúc tác ở nhi ệ t độ thích h ợ p thu đ ượ c m ộ t olefin duy nh ấ t. Câu 8. Cho s ơ đồ ph ả n ứ ng: Công th ứ c t ổ ng quát c ủ a X là (v ớ i n>0, nguyên): o A. C n H 2n+1 OH. B. ROH. C. C n H 2n+1 CH 2 OH. D. C n H 2n+2 O. X →ddX →Y  →KhíX  3 →Z  →T + H 2O .  H 2O  HCl  NaOH  HNO  t Câu 26. Đun nóng h ỗ n h ợ p etanol và propanol-2 v ớ i axit oxalic có xúc tác H 2 SO 4 đ ậ m đ ặ c có th ể thu đ ượ c t ố i đa bao nhiêu este h ữ u c ơ đa ch ứ c ? Trong đó X là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. A. NH 3 . B. CO 2 . C. SO 2 . D. NO 2 . Câu 27. Khi đ ố t cháy m ộ t r ượ u đ ơ n ch ứ c (X) thu đ ượ c CO 2 và h ơ i n ướ c theo t ỉ l ệ th ể tích Câu 9. Cho 8,00 gam canxi tan hoàn toàn trong 200 ml dung d ị ch h ỗ n h ợ p HCl 2M và H 2 SO 4 0,75M thu đ ượ c khí H 2 và dung d ị ch X. Cô c ạ n dung d ị ch X thu đ ượ c l ượ ng mu ố i khan là: V CO2 :V H 2O = 4 : 5 . Công thức phân tử của X là: A. 22,2gam. B. 25,95gam. A. C 4 H 10 O 2 . B. C 3 H 6 O. C. C 4 H 10 O. D. C 5 H1 2 O. C. 22,2gam ≤ m ≤ 25,95gam. D. 22,2gam ≤ m ≤ 27,2gam. Câu 28. Công th ứ c đ ơ n gi ả n nh ấ t c ủ a anđehit no, m ạ ch h ở X là C 2 H 3 O. X có công th ứ c phân t ử là: Câu 10. Cho 1,04 gam h ỗ n h ợ p 2 kim lo ạ i tan hoàn toàn trong H 2 SO 4 loãng d ư th ấ y có 0,672 lít khí thoát ra ở A. C 2 H 3 O. B. C 4 H 6 O 2 . C. C 8 H 12 O 4 . D. C 12 H 18 O 6 . đi ề u ki ệ n tiêu chu ẩ n. Kh ố i l ượ ng hỗ n h ợ p mu ố i sunfat khan thu đ ượ c là: A. 3,92 gam. B. 1,68 gam. C. 0,46 gam. D. 2,08 gam. Câu 29. Cho s ơ đ ồ ph ả n ứ ng sau: Câu 11. Đ ể làm s ạ ch mu ố i ăn có l ẫ n t ạ p ch ấ t CaCl 2 , MgCl 2 , BaCl 2 c ầ n dùng 2 hoá ch ấ t là: o o A. dung d ị ch Na 2 CO 3 , dung d ị ch HCl B. dung d ị ch NaOH, dung d ị ch H 2 SO 4 . propilen + Cl2 → X + NaOH → Y + CuO ,t→ propenal .  ,500 C    C C. dung d ị ch Na 2 SO 4 , dung d ị ch HCl. D. dung d ị ch AgNO 3 , dung d ị ch NaOH. Tên gọ i c ủ a Y là: Câu 12. Đ ể phân bi ệ t 3 dung d ị ch NaOH, HCl, H 2 SO 4 ch ỉ c ầ n dùng m ộ t thu ố c th ử là: A. propanol. B. propenol. C. axeton. D. axit propionic. A. Na 2 CO 3 . B. Al. C. BaCO 3 . D. Quỳ tím Câu 30. Trong ph ả n ứ ng este hoá gi ữ a r ượ u và axit h ữ u c ơ , y ế u t ố không làm cân b ằ ng c ủ a ph ả n ứ ng este hoá Câu 13. M ộ t dung d ị ch h ỗ n h ợ p ch ứ a a mol NaAlO 2 và a mol NaOH tác d ụ ng vớ i m ộ t dung d ị ch ch ứ a b mol HCl. chuy ể n d ị ch theo chi ề u thu ậ n là: Đi ề u ki ệ n đ ể thu đ ượ c k ế t t ủ a sau ph ả n ứ ng là: A. Cho r ượ u d ư hay axit d ư . B. Dùng ch ấ t hút n ướ c đ ể tách n ướ c. A. a = b. B. a = 2b. C. b = 5a. D. a < b < 5a. C. Ch ư ng c ấ t ngay đ ể tách este ra. D. S ử d ụ ng axit m ạ nh làm xúc tác. Câu 14. Cho 11,1 gam h ỗ n h ợ p hai mu ố i sunfít trung hoà c ủ a 2 kim lo ạ i ki ề m ở hai chu kì liên ti ế p tan hoàn toàn Câu 31. Cho ch ấ t Y (C 4 H 6 O 2 ) tác d ụ ng v ớ i dung d ị ch NaOH thu đ ượ c 2 s ả n ph ẩ m đ ề u có kh ả năng ph ả n ứ ng trong dung d ị ch HCl d ư thu đ ượ c 2,24 lít khí SO 2 (đktc). Hai kim lo ạ i đó là: tráng g ươ ng. Công th ứ c c ấ u t ạ o c ủ a Y là: A. Li, Na. B. Na,K. C. K,Cs. D. Na, Cs. A. CH 3 COOCH ═ CH 2 . B. HCOOCH 2 CH ═ CH 2 . C. HCOOCH ═ CHCH 3 . D. HCOOC(CH 3 ) ═ CH 2 . − Câu 15. Khi ph ả n ứ ng vớ i Fe 2+ trong môi tr ườ ng axit, lí do nào sau đây khi ế n MnO4 mất màu ? Câu 32. Đ ố t cháy h ợ p ch ấ t h ữ u c ơ X thu đ ượ c CO 2 và H 2 O. Kh ố i l ượ ng phân t ử c ủ a X là 74 đvc. X tác d ụ ng − − đ ượ c v ớ i Na, dd NaOH, dd AgNO 3 / NH 3 . Công th ứ c phân t ử c ủ a X là: A. MnO 4 t ạ o ph ứ c v ớ i Fe 2+ . B. MnO 4 b ị kh ử cho t ớ i Mn 2+ không màu. A. C 4 H 10 O. B. C 3 H 6 O 2 . C. C 2 H 2 O 3 . D. C 6 H 6 . Câu 33. Cho s ơ đ ồ bi ế n hoá (gi ả s ử các ph ả n ứ ng đ ề u hoàn toàn): Trang 3
  4. o o khác hiđro hoá hoàn toàn cùng l ượ ng h ỗ n h ợ p X ở trên c ầ n 0,2 mol H 2 thu đ ượ c h ỗ n h ợ p hai r ượ u. Đ ố t cháy hoàn Triolein + NaOHđ → X + HCl → X 1 + H 2,t→ X 2 .   ,t C    , Ni C toàn l ượ ng h ỗ n h ợ p hai r ượ u trên thì s ố mol H 2 O thu đ ượ c là: A. 0,4 mol. B. 0,6 mol. C.0,8 mol. D. 0,3mol. Tên c ủ a X 2 là: A. Axit oleic. B. Axit panmitic. C. Axit stearic. D. Axit linoleic. Câu 43. Đ ố t cháy hoàn toàn h ỗ n h ợ p g ồ m 1 ankan và 1 anken. Cho s ả n ph ẩ m cháy l ầ n l ượ t đi qua bình 1 đ ự ng P 2 O 5 d ư và bình 2 đ ự ng KOH r ắ n, d ư , sau thí nghi ệ m th ấ y kh ố i l ượ ng bình 1 tăng 4,14 gam bình 2 tăng 6,16 gam. Câu 34. Cho ph ả n ứ ng: S ố mol ankan có trong h ỗ n h ợ p là: A. 0,06 mol. B. 0,09 mol. C. 0.03 mol. D. 0,045 mol. Câu 44. Đ ố t cháy hoàn toàn m gam h ỗ n hợ p 2 r ượ u đ ồ ng đ ẳ ng liên ti ế p thu đ ượ c 0,66 gam CO 2 và 0,45 gam H 2 O. N ế u ti ế n hành oxi hóa m gam h ỗ n h ợ p r ượ u trên b ằ ng CuO, s ả n ph ẩ m t ạ o thành cho tác d ụ ng v ớ i AgNO 3 /NH 3 dư s ẽ thu đ ượ c l ượ ng k ế t t ủ a Ag là: A. 10,8gam. B. 3,24gam. C. 2,16gam. D. 1,62gam. Câu 45. K ế t lu ậ n nào sau đây không đúng ? A. Các thi ế t b ị máy móc b ằ ng kim lo ạ i ti ế p xúc v ớ i hơ i n ướ c ở nhi ệ t đ ộ cao có kh ả năng b ị ăn mòn hoá h ọ c. B. Áp t ấ m k ẽ m vào m ạ n tàu thu ỷ làm b ằ ng thép (ph ầ n ngâm d ướ i n ướ c) thì v ỏ tàu thu ỷ đ ượ c b ả o v ệ . C. Đ ể đ ồ v ậ t b ằ ng thép ra ngoài không khí ẩ m thì đ ồ v ậ t đó b ị ăn mòn đi ệ n hoá. D. Đ ồ h ộ p làm b ằ ng s ắ t tây(s ắ t tráng thi ế c) b ị xây xát, đ ể trong không khí ẩ m b ị ăn mòn đi ệ n hoá thì thi ế c s ẽ b ị ăn mòn tr ướ c. Công th ứ c c ấ u t ạ o c ủ a Y là: Câu 46. Đ ể làm s ạ ch CO 2 b ị l ẫ n t ạ p khí HCl và h ơ i n ướ c thì cho h ỗ n h ợ p l ầ n l ượ t đi qua các bình đ ự ng (l ượ ng d ư ): A. dd NaOH và dd H 2 SO 4 . B. dd Na 2 CO 3 và P 2 O 5 . C. dd H 2 SO 4 và dd KOH. D. dd NaHCO 3 và P 2 O 5 . Câu 47. Đ ể kh ử hoàn toàn 3,04 gam h ỗ n h ợ p Y (g ồ m FeO, Fe 3 O 4 , Fe 2 O 3 ) thí c ầ n 0,05 mol H 2 . M ặ t khác hoà tan hoàn toàn 3,04 gam h ỗ n h ợ p Y trong dung d ị ch H 2 SO 4 đ ặ c thì thu đ ượ c th ể tích khí SO 2 (s ả n ph ẩ m kh ử duy nh ấ t) ở đi ề u ki ệ n tiêu chu ẩ n là: A. 224 ml. B. 448 ml. C. 336 ml. D. 112 ml. Câu 48. Đ ố t cháy hoàn toàn 5,8 gam m ộ t axit cacboxylic m ạ ch th ẳ ng thu đ ượ c 0,2 mol CO 2 và 0,1mol H 2 O. Công th ứ c phân t ử c ủ a axit đó là: A. C 2 H 4 O 2 . B. C 3 H 4 O 4 . C. C 4 H 4 O 4 . D. C 6 H 6 O 6 . Câu 49. M ỗ i ankan có công th ứ c trong dãy sau s ẽ t ồ n t ạ i m ộ t đ ồ ng phân tác d ụ ng v ớ i Clo theo tỉ lệ 1:1 tạ o ra monocloroankan duy nh ấ t ? A. B. C. D. A. C 2 H 6 ; C 3 H 8 ; C 4 H 10 ; C 6 H 14 . B. C 2 H 6 ; C 5 H 12 ; C 8 H 18 . Câu 35. 1 mol aminoaxit Y tác d ụ ng v ừ a đ ủ v ớ i 1 mol HCl. 0,5mol Y tác d ụ ng v ừ a đ ủ v ớ i 1 mol NaOH. Phân t ử C. C 3 H 8 ; C 6 H 14 ;C 4 H 10 . D. C 2 H 6 ; C 5 H 12 ; C6H 14 . kh ố i c ủ a Y là: 147đvc. Công th ứ c phân t ử c ủ a Y là: Câu 50. Cho s ơ đ ồ chuy ể n hoá sau: A. C 5 H 9 NO 4 . B. C 4 H 7 N 2 O 4 . C. C 5 H 7 NO 4 . D. C 7 H 10 O 4 N 2 . C2 H 4 → X 1 + NaOH → X 2 CuO → X 3 Cu (OH )2 +2 NaOH → X 4 + H 2 → HOOC − COOH Br2        SO4 Câu 36. Tính ch ấ t đ ặ c tr ư ng c ủ a saccaroz ơ là: 1. tham gia ph ả n ứ ng hiđro hoá. X3, X4 l ầ n l ượ t l à : 2. ch ấ t r ắ n k ế t tinh, không màu. A . OHC-CH2OH, NaOOC-CH2OH. B . O HC ­CHO ,  CuC2O4. 3. khi thu ỷ phân t ạ o ra glucoz ơ và fructoz ơ . C . O HC ­ CHO , aO O C ­ O Na.  N CO D . H O CH2- CH2OH, OHC-CHO. 4. tham gia ph ả n ứ ng tráng g ươ ng. 5. ph ả n ứ ng v ớ i đ ồ ng(II) hiđroxit. Nh ữ ng tính ch ấ t nào đúng ? A. 3, 4, 5. B. 1, 2, 3, 5. C. 1, 2, 3, 4. D. 2, 3, 5. 1 D 11 A 21 A 31 C 41 B Câu 37. Fructoz ơ không ph ả n ứ ng vớ i ch ấ t nào sau đây ? 2 D 12 C 22 B 32 C 42 B A. Dung d ị ch Br 2 . B. H 2 /Ni,t o C. C. Cu(OH) 2 trong dung d ị ch NaOH. D. Dung dich AgNO 3 trong NH 3 . 3 C 13 D 23 C 33 C 43 B Câu 38. Khi clo hoá PVC thu đ ượ c m ộ t lo ạ i t ơ clorin ch ứ a 66,6% Clo theo kh ố i l ượ ng. S ố m ắ t xích trung bình 4 B 14 A 24 C 34 A 44 B c ủ a PVC tác d ụ ng v ớ i m ộ t phân t ử clo là: A. 1,5. B. 3. C. 2. D. 2,5. 5 C 15 B 25 C 35 A 45 D Câu 39. Ch ọ n ph ả n ứ ng sai: 6 A 16 B 26 B 36 D 46 D A. Phenol + dung d ị ch brôm → axit picric + axit brômhiđric. 7 B 17 D 27 C 37 A 47 A t oC B. R ượ u benzylic + đ ồ ng(II) oxit → Andehit benzoic + đ ồ ng + n ướ c. 8 A 18 B 28 B 38 C 48 C o 9 B 19 B 29 B 39 A 49 B C. Propanol-2 + đ ồ ng(II) oxit t C → Axeton + đồng + nước. 10 A 20 A 30 D 40 B 50 C o D. Etilen glycol + đ ồ ng(II) hiđrôxit t C → dung dịch màu xanh thẫm + nước. Câu 40. Đ ố t cháy hoàn toàn 2,6 gam h ỗ n h ợ p (X) g ồ m 2 anđêhit no, m ạ ch h ở có cùng s ố nguyên t ử cácbon trong phân t ử thu đ ượ c 0,12 mol CO 2 và 0,1 mol H 2 O. Công th ứ c phân t ử c ủ a 2 anđêhit là: A. C 4 H 8 O, C 4 H 6 O 2 . B. C 3 H 6 O, C 3 H 4 O 2 . C. C 5 H 10 O, C 5 H 8 O 2 . D. C 4 H 6 O 2 , C 4 H 4 O 3 . Câu 41. Đ ể nh ậ n bi ế t 3 l ọ m ấ t nhãn: phenol, stiren, r ượ u benzylic, ng ườ i ta dùng m ộ t thu ố c th ử duy nh ấ t là: A. Natri. B. N ướ c brôm. C. Dung d ị ch NaOH. D. Ca(OH) 2 . Câu 42. Đ ố t cháy hoàn toàn m gam h ỗ n h ợ p X gồ m hai anđehit no, đ ơ n ch ứ c, m ạ ch hở đ ượ c 0,4 mol CO 2 . M ặ t Trang 4
  5. TRƯỜNG THPT CHUYÊN HƯNG YÊN Br 2 , d là s ố chấ t có ph ản ứ ng v ớ i AgNO 3 / NH3 , e là số ch ấ t có ph ả n ứ ng v ớ i Cu(OH) 2 trong điề u kiệ n Đ Ề THI TH Ử Đ Ạ I H Ọ C CAO Đ Ẳ NG THÁNG 4 NĂM 2009 th ườ ng. Giá trị củ a a, b, c, d, e lầ n lượ t là: Môn: HÓA HỌC, KHỐI A A. 5, 3, 3, 2, 3 B. 5, 3, 4, 2, 3 C. 5, 3, 3, 2, 1 D. 5, 3, 4, 2, 2 Thời gian làm bài: 90 phút Câu 16. Cho các dung d ịch: dung d ị ch H2 SO4 , dung dị ch Al 2 (SO 4 )3 , dung dị ch Na 2 CO3 , dung d ịch Ba(OH) 2 , dung d ịch NaNO3 , dung d ịch NH4 NO3 , dung dị ch Cu(NO 3 )2 , dung dị ch KHSO 4 , dung d ịch NaCl. Dãy gồ m các I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH. (40 câu, t ừ câu 1 đến câu 40) dung dị ch làm quỳ tím đ ổ i sang màu đ ỏ là: Câu 1. Cho sơ đ ồ : A. dd H2 SO4 , dd Al 2 (SO4 ) 3 , dd NH4 NO3 , dd Na 2 CO3 . B. dd H2 SO4 , dd Al 2 (SO4 ) 3 , dd NH4 NO3 , dd NaCl. C. dd H2 SO4 , dd Al 2 (SO4 ) 3 , dd NH4 NO3 , Ba(OH) 2. D. dd H2 SO4 , dd Al 2 (SO 4 )3 , dd NH4 NO3 , dd Cu(NO3 ) 2 , dd KHSO4 . Câu 17. Xem các ch ấ t: (I): CH 3 COONa; (II): ClCH 2 COONa; (III): CH3 CH2 COONa; (IV): NaCl. So sánh sự Bi ế t A1 , A4 đ ề u có kh ả năng ph ản ứ ng đ ượ c v ớ i AgNO 3 /NH 3 . A2 , A5 , A6 lầ n lượ t là: th ủ y phân c ủ a các dung d ịch cùng nồ ng đ ộ mol/l củ a các mu ố i trên: A. C4 H4 ; CH3 COONa; CH 3 COOC2 H3 . B. CH3 COOH; C3 H8; C2 H4 . A. (I) < (II) < (III) < (IV) B. (IV) < (III) < (II) < (I) C. CH3 COONH4 ; CH3 COONa; CH3 CHO. D. C4 H6 ; CH3 COONa; CH3 COOC2 H3 . C. (IV) < (II) < (I) < (III) D. (IV) < (II) < (III) < (I) Câu 2. Đ ể b ả o qu ả n dung d ị ch Fe 2 (SO4 ) 3 , tránh hiệ n tượ ng thu ỷ phân, ng ườ i ta th ườ ng nh ỏ vào dung d ị ch Câu 18. Cho 20,7 gam hỗ n hợ p CaCO3 và K 2 CO3 ph ản ứ ng h ế t v ớ i dung d ịch HCl d ư , thu đ ược khí Y. Sụ c vài giọ t: toàn bộ khí Y t ừ t ừ vào dung dị ch ch ỉ ch ứa 0,18 mol Ba(OH) 2 , thu đ ược m gam k ế t t ủ a. Hỏ i m có giá tr ị A. dd NH3 B. dd NaOH C. dd H2 SO4 D. dd BaCl 2 trong kho ả ng nào: Câu 3. Cho các h ợ p ch ấ t h ữ u cơ sau: Glucoz ơ , Saccaroz ơ , Fructoz ơ , Tinh bộ t, Glyxerol. Có bao nhiêu chấ t A. 35,46 ≥ m > 29,55 B. 30,14 ≥ m > 29,55 KHÔNG tham gia ph ản ứ ng tráng bạ c ? C. 35,46 ≥ m ≥ 30,14 D. 40,78 ≥ m > 29,55 A. 1 ch ấ t B. 2 ch ấ t C. 3 ch ấ t D. 4 ch ấ t Câu 19. Cho ch ấ t vô cơ X tác d ụ ng v ớ i mộ t lượ ng v ừ a đ ủ dung dị ch KOH, đun nóng, thu đ ượ c khí X 1 và Câu 4. Điệ n phân 100ml dung d ịch CuSO4 0,2M v ớ i c ườ ng đ ộ I = 9,65A. Tính kh ố i l ượ ng Cu bám bên catot dung d ịch X 2 . Khí X 1 tác d ụ ng v ớ i mộ t l ượ ng vừ a đ ủ CuO nung nóng, thu đ ượ c khí X 3 , H2 O, Cu. Cô c ạ n sau kho ả ng th ờ i gian đi ệ n phân t 1 = 200s và t 2 = 500s (gi ả thi ế t hi ệ u su ấ t đi ện phân là 100%): dung dị ch X 2 đ ượ c chấ t rắ n khan X 4 (không chứ a clo). Nung X 4 th ấ y sinh ra khí X 5 (M = 32 đvC). Nhi ệ t A. 0,32g; 0,64g B. 0,64g; 1,28g C. 0,64g; 1,6g D. 0,32g; 1,28g phân X thu đ ượ c khí X6 (M = 44 đvC) và n ướ c. Các ch ấ t X 1 , X3 , X4 , X5 , X6 lầ n l ượ t là: Câu 5. Cho dung d ịch ch ứ a a mol NaHCO 3 vào dung dị ch chứ a b mol Ba(OH) 2 . Sau khi ph ản ứ ng xong l ọ c A. NH3 ; NO; KNO3 ; O2 ; CO2 . B. NH3 ; N2 ; KNO3 ; O2 ; N2 O. bỏ k ế t t ủ a, dung d ị ch nước l ọ c thu đ ược chứ a ch ấ t gì n ế u b < a < 2b: C. NH3 ; N2 ; KNO3 ; O2 ; CO2 . D. NH3 ; NO; K2 CO3 ; CO2 ; O2 . A. NaHCO 3 , Ba(HCO 3 )2 B. NaHCO3 , Na 2 CO3 Câu 20. Trong các công thự c nghiệ m (công thứ c nguyên): (CH 2 O)n ; (CHO 2 )n ; (CH 3 Cl) n ; (CHBr 2 )n ; (C 2 H6 O)n ; C. NaOH, Ba(OH) 2 D. NaOH, Na 2 CO3 (CHO) n ; (CH 5 N)n thì công th ứ c nào mà công thứ c phân t ử ch ỉ có th ể là công thứ c đ ơn gi ả n nh ấ t ? Câu 6. Thủ y phân h ợp ch ấ t C 3 H5 Cl 3 b ằ ng dung d ịch NaOH, k ế t qu ả thu đ ược bao nhiêu h ợ p ch ấ t h ữ u c ơ A. (CH 3 Cl) n ; (C2 H6 O) n B. (CH2 O) n ; (CH3 Cl) n ; (C 2 H6 O)n đ ơ n chứ c. C. (CH 3 Cl) n ; (CHO) n ; (CHBr 2 )n D. (C 2 H6 O)n ; ; (CH 3 Cl) n ; (CH5 N ) n A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 21. A là ch ấ t hữ u c ơ có thành ph ầ n nguyên t ố là C, H, O và Cl. Kh ố i l ượ ng mol phân t ử c ủa A là 122,5 Câu 7. Đ ố t cháy hoàn toàn 0,1 mol ancol no, mạ ch hở X c ầ n v ừ a đ ủ 5,6 lít oxi (đktc). X cùng v ớ i axit gam. Tỉ l ệ số mol c ủ a C, H, O, Cl l ầ n l ượ t là 4 : 7 : 2 : 1. Đem thủ y phân A trong dung d ịch xút thì thu đ ượ c HOOCC6 H4 COOH là 2 monome đ ượ c dùng đ ể đi ề u ch ế polime, làm nguyên li ệ u s ản xu ấ t t ơ : hai ch ấ t có th ể cho đ ược ph ả n ứ ng tráng g ươ ng. A là: A. Nilon-6,6. B. Capron. C. Lapsan. D. Enang. A. HCOOCH 2 CH(Cl)CHO B. HCOOCH=CH 2 CH2 Cl Câu 8. Nguyên t ố H ch ủ y ếu có 2 đ ồ ng v ị 1 H và 2 H. Nguyên t ố O có 3 đ ồ ng vị 16 O, 17 O, 18 O. S ố phân t ử H2 O C. HOC-CH2 CH(Cl)OOCH D. HCOO-CH(Cl)CH 2 CH3 tạ o ra t ừ các lo ạ i đ ồ ng vị trên c ủ a 2 nguyên t ố là: Câu 22. Hoà tan hoàn toàn FeS 2 vào cố c chứ a dung d ị ch HNO 3 loãng đ ược dung d ịch X và khí NO thoát ra. A. 3 B. 6 C. 9 D. 12 Thêm bộ t Cu d ư và axit sunfuric vào dung d ị ch X, đ ược dung d ịch Y có màu xanh, nh ư ng không có khí thoát ra. Các ch ấ t tan có trong dung dị ch Y là: Câu 9. Hỗ n h ợp khí X gồ m hidrocacbon A và H2 d ư có d X / H 2 = 4,8 . Cho X qua Ni nung nóng đến A. Cu(NO 3 )2 ; Fe(NO3 ) 3 ; H2 SO4 . B. Cu(NO 3 )2 ; Fe(NO3 ) 2 ; H2 SO4 . C. CuSO4 ; Fe 2 (SO4 ) 3 ; H2 SO4 . D. CuSO4 ; FeSO4 ; H2 SO4 . ph ả n ứ ng hoàn toàn đ ượ c h ỗn hợ p Y có d Y / H 2 = 8 . Công thức A là: Câu 23. A là mộ t este có công thứ c phân tử C 16 H14 O4 . Mộ t mol A tác d ụ ng đ ược vớ i b ốn mol NaOH. Mu ố i natri thu đ ược sau ph ả n ứ ng xà phòng hóa n ế u đem đ ố t cháy ch ỉ thu đ ượ c CO 2 và xôđa. A có cấ u tạ o đ ố i A. C3 H4 B. C2 H2 C. C2 H4 D. C4 H6 . x ứ ng. A là: Câu 10. Hoà tan 20,8 gam hỗ n h ợ p b ộ t g ồ m FeS, FeS 2 , S b ằng dung d ịch HNO 3 đ ặc nóng d ư thu đ ượ c 53,76 A. Este c ủ a axit sucxinic (HOOCCH 2 CH2 COOH) v ớ i phenol. lít NO 2 (s ả n ph ẩ m kh ử duy nh ấ t, ở đkc và dung d ịch A. Cho dung dị ch A tác dụ ng vớ i dung dị ch NaOH d ư , B. Este c ủ a axit malonic (HOOCCH 2 COOH) v ớ i mộ t phenol thườ ng và mộ t Cresol (Metylphenol). lọ c lấ y toàn b ộ k ế t tủ a nung trong không khí đ ến kh ố i lượ ng không đ ổ i thì kh ố i lượ ng chấ t rắ n thu đ ược C. Este c ủ a axit oxalic vớ i hai cresol (CH3 C6 H4 OOC-COOC6 H4 CH3 ). là: D. Cả A., B, C. A. 16 gam B. 9 gam C. 8,2 gam D. 10,7 gam Câu 24. Có hai ống nghi ệ m, mộ t ống đ ự ng dung d ị ch Na 2 SO4 , mộ t ống đ ự ng dung d ịch Na 2 CO3 . Ch ỉ dùng 1 Câu 11. Đun etylen glicol vớ i hỗ n h ợp g ồ m ba axit (axit axetic, axit fomic và axit propionic) có H2 SO4 đ ặ c hóa ch ấ t trong số các hóa chấ t sau: dung d ị ch HCl, dung dị ch BaCl 2 , dung d ịch NaHSO 4 , dung dị ch NaHSO 3 , làm xúc tác. Có th ể thu đ ược t ố i đa bao nhiêu este đa chứ c ? dung dị ch AlCl 3 thì s ố hóa ch ấ t có th ể phân bi ệ t hai dung d ịch trên là: A. 8. B. 6. C. 4. D. 10. A. 5 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 12. Cho 11,2 gam hh Cu và kim loai M tác d ụ ng v ớ i dung d ị ch HCl dư thu đ ượ c 3,136 lít (đktc). Cũng Câu 25. Cho 0,04 mol b ộ t Fe vào mộ t bình chứ a dung dị ch cã 0,08 mol HNO 3 th ấ y thoát ra khí NO. Khi ph ả n lượng hỗ n h ợ p này cho tác d ụ ng h ế t v ớ i dung d ị ch HNO 3 loãng thu đ ược 3,92 lít khí NO (đktc, sả n ph ẩ m ứ ng hoàn toàn cô cạ n bình ph ả n ứ ng thì kh ố i l ượng ch ấ t r ắ n thu đ ược bằ ng: kh ử duy nh ấ t). Kim lo ạ i M là: A. 5,96 gam B. 3,60 gam C. 4,84 gam D. 7,2 gam A. Mg B. Fe C. Mg ho ặc Fe D. Mg ho ặ c Zn. Câu 26. Thu ỷ phân h ợ p chấ t: Câu 13. Có các ch ấ t sau: 1. magie oxit; 2. cacbon; 3. kali hiđroxit; 4. axit flohiđric; 5. axit clohiđric. Silic đioxit ph ả n ứ ng vớ i t ấ t c ả các ch ấ t trong nhóm nào sau đây ? A. 1, 2, 3, 4 B. 1, 2, 3, 4, 5 C. 1, 2, 3, 5 D. 1,3, 4, 5 Câu 14. Thu ỷ phân các h ợp ch ấ t sau trong môi tr ườ ng ki ề m: 1. CH3 – CHCl 2 2. CH3 – COO – CH = CH – CH3 thu đ ược các aminoaxit: 3. CH3 – COOCH2 – CH = CH2 4. CH3 – CH2 – CCl 3 A. H2 N-CH2 -COOH; H2 N-CH(CH 2 -COOH)-CO-NH2 và H 2 N-CH(CH 2 -C6 H5 )-COOH 5. (CH 3 – COO) 2 CH2 . B. H2 N-CH2 -COOH; HOOC-CH2 -CH(NH2 )-COOH và C6 H5 -CH2 -CH(NH2 )-COOH. Nhữ ng chấ t sau khi th ủ y phân trong môi tr ườ ng ki ề m cho s ản ph ẩ m có ph ả n ứ ng tráng b ạc là: C. H2 N-CH2 -COOH; H2 N-CH2 -CH(NH 2 )-COOH và C6 H5 -CH(NH 2 )-COOH. A. 1, 2, 4, 5. B. 1, 3, 5. C. 1, 2, 5 D. 1, 2, 4 D. H2 N-CH2 -COOH; HOOC-CH(NH 2 )-COOH và C6 H5 -CH(NH 2 )-COOH. Câu 15. Cho các ch ấ t: ancol etylic ; glixerol ; axit focmic ; axit acrylic; phenol ; andehit axetic; axeton. Đ ặ t a Câu 27. Ph ả n ứ ng este hóa giữ a axit axetic v ớ i ancol etylic t ạ o etyl axetat và nướ c có h ằng số cân b ằ ng liên là số chấ t có ph ản ứ ng v ớ i Na, b là số chấ t có ph ản ứ ng v ớ i NaOH, c là s ố chấ t có ph ản ứ ng v ớ i dung d ịch h ệ đ ế n n ồ ng đ ộ mol/l c ủ a các ch ấ t trong ph ả n ứ ng lúc đ ạ t trạ ng thái cân b ằng là K c = 4. Nế u 1 lít dung Trang 5
  6. dị ch ph ả n ứ ng lúc đ ầ u có ch ứ a a mol CH3 COOH và a mol CH 3 CH2 OH, thì khi ph ả n ứ ng đ ạ t trạ ng thái cân A. Theo chương trình Chuẩn. (t ừ câu 41 đến câu 50) b ằng, s ẽ thu đ ượ c bao nhiêu mol s ả n ph ẩ m trong 1 lít dung dị ch ? Câu 41. Xét các ch ấ t: (I): Amoniac; (II): Anilin; (III): Metylamin; (IV): Đimetylamin; (V): Điphenylamin; A. 2a/3 mol CH3 COOCH2 CH3 ; 2a/3 mol H2 O (VI): Nướ c. Đ ộ mạ nh tính baz ơ các ch ấ t tăng d ầ n như sau: B. a/3 mol CH3 COOCH2 CH3 ; a/3 mol H2 O A. (VI) < (I) < (III) < (IV) < (II) < (V). B. (V) < (II) < (VI) < (I) < (III) < (IV). C. 2a/3 mol CH 3 COOCH3 ; 2a/3 mol H2 O C. (VI) < (V) < (II) < (I) < (III)
  7. C. HOOCCH2 CH2 CH(NH 2 )COOH D. HOOCCH2 CH(NH 2 )CH 2 COOH Câu 56. Cho s ơ đ ồ sau: Công th ứ c đúng c ủ a (X), (Y) là: A. (X) là CH3 – CH2 Cl và (Y) là CH2 = CH2 B. (X) là CH2 = CH2 và (Y) là C2 H5OH C. (X) là CH3 COOH và (Y) là CH3 COOCH 2 – CH3 D. (X) là CH2 = CHCl và (Y) là CH3 – CHCl 2 Câu 57. Đ ể tráng mộ t chi ế c g ươ ng soi, ng ườ i ta ph ả i đun nóng dung dị ch chứ a 18g glucoz ơ vớ i l ượ ng vừ a đ ủ dung dị ch b ạc nitrat trong ammoniac. Kh ố i lượ ng b ạ c sinh ra bám vào mặ t kính củ a gươ ng là bao nhiêu gam ? A. 16,2g B. 21,6g C. 32,4g D. 43,2g Câu 58. Trị số h ằ ng số phân ly ion K a c ủ a các ch ấ t: Phenol; p-Cresol; p-Nitrophenol; 2,4,6-Trolitrophenol (Axit picric); Glixerol là: 7.10 -15 ; 6,7.10 -11 ; 1,28.10 -10 ; 7.10 -8 ; 4,2.10 -1 . Hãy ch ọn ch ấ t có trị số K a thích hợ p tăng d ầ n đã cho trên: A. Phenol < p-Cresol < p-Nitrophenol < Axit picric < Glixerol B. Glixerol < p-Cresol < Phenol < p-Nitrophenol < Axit picric C. p- Nitrophenol < Axit picric < Phenol < Glixerol < p-Cresol D. Glixerol < p-Nitrophenol < Phenol < p-Cresol < Axit picric Câu 59. Ng ườ i ta đ ố t cháy pyrit s ắ t (FeS 2 ) đ ể sả n xu ấ t khí sunfurơ (SO 2 ) o 2FeS 2 + 11/2O2 t → Fe 2 O3 + 4SO2 Bi ệ n pháp k ỹ thu ậ t nào sau đây không đ ược sử d ụ ng đ ể tăng t ố c đ ộ ph ản ứ ng ? A. Th ổ i không khí nén vào lò đ ố t FeS 2 . B. Tăng n ồ ng đ ộ khí sunfurơ . C. Tăng nhi ệ t đ ộ ph ả n ứ ng lên kho ả ng 800 o C. D. Đ ậ p nh ỏ FeS 2 vớ i kích th ước kho ả ng 0,1 mm. Câu 60. Lượng Cl 2 và NaOH tương ứ ng đ ược sử d ụ ng đ ể oxi hóa hoàn hoàn 0,01 mol Cr 2 O3 thành Na 2 CrO4 là: A. 0,015 mol và 0,08 mol B. 0,030 mol và 0,16 mol C. 0,03 mol và 0,10 mol D. 0,030 mol và 0,14 mol Trang 7
  8. TR ƯỜ NG THPT ĐÔ L ƯƠ NG I C. axit 2-aminohexanđioic. D. axit 2-aminopropanđioic. Đ Ề THI TH Ử TUY Ể N SINH Đ Ạ I HỌ C, CAO Đ ẲNG L Ầ N 2 – 2009 Môn thi: HOÁ H Ọ C Câu 14: Cho các chấ t : phenol (1), anilin (2), toluen (3), metyl phenyl ete (4). Nhữ ng chấ t tác dụ ng vớ i Th ờ i gian làm bài: 90 phút (không k ể th ờ i gian giao đ ề ) n ướ c Br2 là Cho biế t kh ối l ượ ng nguyên tử (theo u) c ủ a các nguyên tố : A. (3), (4). B. (1), (2), (3), (4). C. (1), (2). D. (1), (2), (4). H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Câu 15: Axit salixylic (axit o-hidroxibenzoic) tác d ụ ng vớ i ch ất X có xúc tác H 2 SO4 t ạ o ra metyl Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Au = 197; I = 127. salixylat dùng làm thu ố c xoa bóp, còn tác d ụ ng vớ i chấ t Y tạ o ra axit axetyl salixylic (aspirin) dùng I. PHẦN CHUNG CHO TẤ T C Ả THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đ ến câu 40) làm thu ốc c ả m. Các chấ t X và Y lầ n lượ t là Câu 1: Cho 300 ml dung d ịch NaHCO3 x (M) và Na 2CO3 y (M). Thêm từ t ừ dung d ịch HCl q (M) vào A. metan và anhiđrit axetic. B. metan và axit axetic. dung d ịch trên đ ế n khi b ắ t đ ầ u có khí bay ra thì dừ ng lạ i thấ y hế t h (ml). Mố i liên hệ giữ a x, y, q, h C. metanol và anhiđrit axetic. D. metanol và axit axetic. là Câu 16: Cho các ch ất sau: axit oxalic, axit acrylic, axit oleic, axit silixic, axit clohiđric, axit hipoclorơ , A. q.h = 300xy. B. q.h = 300y. C. q.h = 150xy. D. q.h = 100xy. natriclorua. Có bao nhiêu chấ t vô cơ Câu 2: Đi ề u nào sau đây sai A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. A. Ứ ng v ới công th ứ c phân tử C4H8 có 3 anken mạ ch hở . Câu 17: Cho Na tác d ụ ng v ới 100ml dd AlCl3 thu đ ược 5,6 lít H2 (đktc) và kế t t ủ a. L ọc kế t t ủ a r ồi B. Tách mộ t phân tử H2 t ừ butan thu đượ c 3 anken. đem nung đ ến kh ối lượ ng không đ ổ i thu đượ c 5,1 gam chấ t rắ n. Nồ ng độ mol/l củ a dd AlCl3 là C. Cho propen đi qua dung dị ch H3 PO4 thu đượ c 2 ancol. A. 1,5M. B. 2,5M. C. 1,0M. D. 2,0M. D. Đố t cháy b ất kì m ột anken nào đ ề u thu đượ c số mol n ướ c và s ố mol CO2 như nhau. Câu 18: Cho dung dị ch KHSO4 vào l ượ ng d ư dung d ịch Ba(HCO3)2 có hi ệ n t ượ ng gì x ả y ra Câu 3: Đem nung hỗ n hợ p A, g ồ m hai kim lo ạ i: x mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí mộ t thờ i A. Có s ủi bọ t khí CO2, t ạ o ch ất không tan BaSO4 , ph ần dung d ịch có K2 SO4 và H2 O. gian, thu đượ c 63,2 gam hỗ n hợ p B, gồ m hai kim loạ i trên và hỗ n hợ p các oxit củ a chúng. Đem hòa B. Có sủ i b ọt khí, t ạo ch ấ t không tan BaSO4, phầ n dung dị ch có chứ a KHCO3 và H2 O. tan hế t lượ ng hỗ n hợ p B trên bằ ng dung dị ch H 2 SO4 đ ậ m đ ặ c, thì thu đ ượ c 0,3 mol SO 2. Tr ị s ố c ủ a x C. Không hiệ n t ượ ng gì vì không có phả n ứ ng hóa họ c x ả y ra. là D. Có t ạ o hai chấ t không tan BaSO4, BaCO3, phầ n dung dị ch ch ứ a KHCO3, H2 O. A. 0,7 mol. B. 0,5 mol. C. 0,6 mol. D. 0,4 mol. Câu 19: Cho h ỗn hợ p X gồ m CH 3 OH, và C 3H7OH, mỗ i ch ất 0,02 mol tác d ụ ng v ớ i CuO d ư đun nóng Câu 4: Hòa tan h ết 17,84 gam h ỗn h ợp A g ồ m ba kim loạ i là sắ t, bạ c và đồ ng bằ ng 203,4 ml dung (hi ệu su ất 100%) thu đ ượ c hỗ n h ợ p ch ấ t h ữ u cơ Y. Cho Y tác dụ ng vớ i dung dị ch AgNO 3/NH3 dư thu dị ch HNO3 20% (có kh ối lượ ng riêng 1,115 gam/ml) vừ a đủ . Có 4,032 lít khí NO duy nhấ t thoát ra đ ược m (g) kế t tủ a. Giá tr ị c ủ a m là (đktc) và còn l ạ i dung d ịch X. Đem cô cạ n dung dị ch X, thu đượ c m gam hỗ n hợ p ba muố i khan. Giá A. 8,64g và 12,96g. B. 12,96g. C. 8,64g. D. Kế t qu ả khác. tr ị c ủa m là Câu 20: Cho x mol Al và y mol Zn vào dung dị ch chứ a z mol Fe2+ và t mol Cu2+ . Cho biế t 2t/3 < x . A. 54,28 gam. B. 51,32 gam. C. 45,64 gam. D. 60,27 gam. Tìm đi ề u kiệ n c ủ a y theo x, z, t đ ể dung d ịch thu đượ c có chứ a 3 loạ i ion kim loạ i (các phả n ứ ng xả y Câu 5: Cho b ột kim lo ạ i nhôm vào mộ t dung dị ch HNO3 , không thấ y khí bay ra. Như vậ y có thể ra hoàn toàn) A. Al đã không ph ản ứ ng v ới dung dị ch HNO3. A. y < z – 3x/2 + t. B. y < z – 3x + t. B. Al đã ph ản ứ ng v ới dung dị ch HNO3 t ạo NH4NO3 . C. y < 2z – 3x + 2t. D. y < 2z + 3x – t. C. Al đã phả n ứ ng t ạo khí NO không màu bay ra nên có c ả m giác là không có khí. Câu 21: Chia h ỗn hợ p 2 kim loạ i có hoá tr ị không đổ i làm 2 phầ n bằ ng nhau. Phầ n 1 tan hế t trong D. (a), (b). dung d ịch HCl t ạ o ra 1,792 lít H2 (đktc). Ph ần 2, nung trong oxi thu đượ c 2,84 gam hỗ n hợ p oxit. Khố i Câu 6: Cho các ch ất: isobutan (1), isopentan (2), neopentan (3), pentan (4). Sắ p xế p các ch ấ t trên theo l ượng hỗ n h ợp 2 kim loạ i ban đ ầ u là chiề u nhiệ t đ ộ sôi tăng dầ n là A. 2,2 gam. B. 3,12 gam. C. 2,4 gam. D. 1,56 gam. A. 1, 4, 2, 3. B. 1, 4, 3, 2. C. 1, 3, 2, 4. D. 1, 2, 3, 4. Câu 22: Cho các chấ t C 2H2, C2 H4 , CH3 CH2OH, CH3 CHBr2 , CH3 CH3, CH3COOCH=CH2, C2 H4 (OH)2 . Có Câu 7: Cho 250 ml h ỗ n h ợ p A g ồ m các khí Cl 2, HCl và H2 (đktc) vào lượng dư dung dị ch KI (trong bao nhiêu ch ất b ằng m ột phả n ứ ng trự c ti ế p tạ o ra đ ượ c axetanđehit bóng t ối), có 1,27 gam I 2 t ạo ra. Phầ n khí thoát ra khỏ i dung d ị ch KI có thể tích 80 ml (đktc). Phầ n A. 5. B. 7. C. 6. D. 4. trăm th ể tích HCl trong hỗ n hợ p A là Câu 23: Trong phân t ử hợ p chấ t hữ u c ơ Y (C4 H10O3) chỉ ch ứ a chứ c ancol. Bi ết Y tác dụ ng đ ượ c v ớ i A. 44,8%. B. 32%. C. 25%. D. 23,2%. Cu(OH)2 cho dung d ịch màu xanh da trờ i. S ố công thứ c c ấ u tạ o c ủ a Y là Câu 8: Cho 6,48 gam bộ t kim lo ại nhôm vào 100 ml dung d ị ch hỗ n hợ p Fe 2 (SO4 )3 1M và ZnSO4 0,8M. A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Sau khi kế t thúc ph ả n ứ ng, thu đượ c m gam hỗ n hợ p các kim loạ i. Trị số củ a m là Câu 24: Có bao nhiêu đ ồng phân amin mạ ch không phân nhánh ứ ng vớ i công thứ c phân tử C4 H11N A. 14,5 gam. B. 16,4 gam. C. 15,1 gam. D. 11,2 gam. A. 4. B. 5. C. 3. D. 6. Câu 9: Đ ể phả n ứ ng v ừ a đ ủ vớ i 200 ml dung dị ch CrCl3 1M c ầ n m gam Zn. Giá tr ị m là Câu 25: Th ủ y phân este X trong môi trườ ng axit thu đượ c hai chấ t hữ u c ơ Y và Z. Oxi hóa Y tạ o sả n A. 19,5. B. 6,5. C. 13. D. 9,75. phẩ m là chấ t Z. Ch ất X không thể là Câu 10: Khí than ướ t là A. isopropyl propionat. B. vinyl axetat. A. Hỗ n h ợp khí: CO – CO2 – H2. B. H ỗn hợ p: C – O2 – N2 – H2 O. C. etilenglicol oxalat. D. etyl axetat. C. Hỗ n h ợp: C – hơ i n ướ c. D. Hỗ n h ợp khí: CO – H2. Câu 26: Chấ t geranial có công th ứ c phân tử C10H16 O (chấ t X). Bi ết X m ạch hở và có mộ t ch ứ c Câu 11: Hoá h ơi 6,7 gam hỗ n hợ p A gồ m CH 3COOH + CH3 COOC2H5 + HCOOCH3 thu đ ược 2,24 lít anđehit. 4,56 gam X tác d ụ ng v ừ a đ ủ vớ i V ml dung dị ch Br2 0,1M (trong CCl4 ). Giá tr ị c ủ a V là hơ i (đktc). Đ ố t cháy hoàn toàn 6,7g hỗ n hợ p A thì số gam nướ c sinh ra là A. 500. B. 600. C. 900. D. 300. A. 4,5g. B. 5g. C. 4g. D. Không xác đ ịnh. Câu 27: Cho các chấ t sau: HCl, NaCl, LiCl, NH4Cl, HF. Số chấ t mà phân tử chỉ gồ m liên kế t cộ ng Câu 12: Cấ u hình electron ở l ớ p v ỏ ngoài cùng củ a mộ t ion là 2p6 . C ấu hình electron củ a nguyên tử hoá trị là t ạo ra ion đó là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. A. 1s2 2s2 2p5. B. 1s2 2s 2 2p4 . Câu 28: Hoà tan h ỗn hợ p gồ m: a mol Na 2 O và b mol Al 2 O3 vào n ướ c thì ch ỉ thu đ ược dung d ịch ch ứ a C. 1s2 2s2 2p6 3s 1. D. Tấ t c ả đ ề u có thể đúng. chấ t tan duy nhấ t. Khẳ ng đ ịnh nào đúng Câu 13: Cho α-amino axit m ạch không phân nhánh A có công thứ c H2NR(COOH)2 ph ản ứ ng hế t vớ i A. a ≤ b. B. a = b. C. a = 2b. D. a ≥ b. 0,1 mol NaOH t ạo 9,55 gam mu ố i. A là A. axit 2-aminopentanđioic. B. axit 2-aminobutanđioic. Trang 8
  9. Câu 29: Công thứ c t ổng quát c ủ a este thuầ n ch ứ c tạ o b ở i rượ u no hai chứ c và axit không no có mộ t Câu 42: Cho các ch ất sau: Ancol benzylic; benzyl clorua; phenol; phenyl clorua; p-crezol; axit axetic. nố i đôi 3 chứ c là: Trong s ố các chấ t trên có bao nhiêu chấ t có thể tác dụ ng vớ i Na0H đặ c ở nhiệ t độ cao và áp suấ t cao A. Cn H2n–6 O4 . B. Cn H2n–10 O6. C. Cn H2n–18 O12 . D. C nH2n–16 O12. A. 4. B. 6. C. 3. D. 5. Câu 30: Cho 2,72 gam CH 3COOC6 H5 vào 500 ml dung dị ch NaOH 0,1M. Cô cạ n dung dị ch sau phả n Câu 43: Trong bình kín dung tích 1 lít, ngườ i ta cho vào 5,6 gam khí CO và 5,4 gam hơ i nướ c. Phả n ứng thu đ ược s ố gam ch ất rắ n là ứ ng x ảy ra là: CO + H 2O → CO2 + H2 . Ở 850oC hằ ng s ố cân bằ ng c ủ a ph ản ứ ng trên là K = 1 A. 1,64g. B. 3,96g. C. 2,84g. D. 4,36g.  [CO2 ][ H 2 ]  Câu 31: Mộ t hỗ n hợ p l ỏ ng X g ồm ancol etylic và 2 hiđrocacbon đồ ng đẳ ng kế tiế p nhau. Chia hỗ n K =   . Nồng độ mol của CO và H O khi đạt đến cân bằng hóa học lần lượt là [CO][ H 2 O]  2 hợ p X thành 2 phầ n b ằng nhau. - Phầ n 1: Cho bay h ơi thì thu đượ c 1 th ể tích đúng b ằ ng thể tích c ủ a 3,3 gam CO2 (cùng đi ề u kiệ n)   - Ph ần 2: Đ ốt cháy hoàn toàn thì cầ n 6,44 lit O 2 (đktc). Sả n ph ẩm cháy đ ượ c dẫ n qua bình 1 đự ng A. 0,2 M và 0,3 M. B. 0,08 M và 0,2 M. H2 SO4 đ ặ c, rồ i qua bình 2 đự ng dung d ịch Ca(OH)2 d ư sau thí nghi ệm thu đ ượ c 17,5 gam k ết tủ a. Hai C. 0,12 M và 0,12 M. D. 0,08 M và 0,18 M. hiđrocacbon ở trên là A. C2 H2 và C3 H4 . B. C2 H6 và C3 H8 . C. C3 H8 và C4 H10. D. C 2H4 và C 3H6. Câu 44: Ion đicromat Cr2 O72 − , trong môi trường axit, oxi hoá được muối Fe 2+ t ạ o mu ối Fe 3+ , còn Câu 32: Ứ ng vớ i công thứ c C 3H8On có bao nhiêu đ ồng phân ch ỉ chứ a nhóm chứ c –OH trong phân tử có đicromat bị khử t ạ o muố i Cr 3+. Cho bi ế t 10 ml dung dị ch FeSO 4 phả n ứ ng v ừ a đủ vớ i 12 ml dung d ịch th ể hoà tan đượ c Cu(OH)2 K2Cr2O7 0,1M, trong môi trườ ng axit H2 SO4. N ồng đ ộ mol/l c ủ a dung dị ch FeSO4 là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. A. 0,82M. B. 7,2M. C. 0,72M. D. 0,62M. Câu 33: Kế t lu ận nào sau đây không đúng Câu 45: Xét phả n ứ ng hoà tan vàng bằ ng xianua (ph ả n ứ ng chư a đượ c cân bằ ng): Au + O 2 + H2O + A. Các thi ế t bị máy móc bằ ng kim loạ i khi tiếp xúc vớ i hơ i nướ c ở nhiệ t độ cao có khả năng bị ăn NaCN → Na[Au(CN)2 ] + NaOH. Khi l ượ ng vàng b ị hòa tan là 1,97 gam thì lượ ng NaCN đã dùng là mòn hóa h ọc. A. 0,01 mol. B. 0,04 mol. C. 0,02 mol. D. 0,03 mol. B. M ột miế ng v ỏ đ ồ h ộp làm b ằng s ắ t tây (s ắ t tráng thiế c) bị xây sát tậ n bên trong, để trong không Câu 46: Cho dung dị ch metylamin dư lầ n lượ t vào từ ng dung dị ch FeCl3 , AgN03, NaCl, Cu(N03 )2. Số khí ẩ m thì thi ế c bị ăn mòn tr ướ c. trường hợ p thu đ ược k ết tủ a sau phan ing là C. Nố i thanh Zn vớ i v ỏ t ầu th ủ y bằ ng thép thì vỏ tầ u th ủ y sẽ đượ c bả o v ệ. A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. D. Đ ể đ ồ vậ t b ằng thép ngoài không khí ẩ m thì đồ vậ t sẽ bị ăn mòn điệ n hóa. Câu 47: Hòa tan m gam hỗ n h ợp saccaroz ơ và mantoz ơ vào nướ c thu đ ượ c dung dị ch X. Chia X thành Câu 34: Trong nước t ự nhiên th ườ ng có lẫ n nhữ ng l ượ ng nhỏ các muố i: Ca(NO3 )2, Mg(NO3)2 , hai ph ần bằ ng nhau. Phầ n th ứ nh ất tác dụ ng v ớ i lượ ng d ư dung dị ch AgNO3 trong NH3, thu đ ược 10,8 Ca(HCO3)2 , Mg(HCO3 )2. Có th ể dùng mộ t hóa ch ất nào sau đây đ ể loạ i đồ ng thờ i các cation trong các gam kế t tủ a. Ph ần th ứ hai đun hồ i lâu trong môi trườ ng axit (HCl loãng) thu đượ c dung dị ch Y. Dung mu ối trên d ịch Y phả n ứ ng v ừ a h ế t v ớ i 40 gam Br 2 trong dung dị ch. Giả thiế t các phả n ứ ng đề u xay ra hoàn A. K2 SO4. B. NaHCO3. C. NaOH. D. Na 2SO4 . toàn. Khố i l ượng m b ằng Câu 35: Đun nóng 4,03 kg ch ất béo tripanmitin vớ i lượ ng dư dung dị ch NaOH. Khố i lượ ng glixerol và A. 68,4 gam. B. 273,6 gam. C. 205,2 gam. D. 136,8 gam. kh ối l ượng xà phòng ch ứ a 72% mu ố i natri pamitat điề u chế đượ c lầ n lượ t là Câu 48: Khi người th ợ hàn ho ạt đ ộ ng cũng như khi c ắ t kim loạ i bằ ng mỏ hàn (dùng nhiệ t độ cao củ a A. 0,41 kg và 5,97 kg. B. 0,42 kg và 6,79 kg. m ỏ hàn đi ệ n đ ể kim lo ại nóng chả y và đ ứ t ra), ngoài các hạ t kim loạ i chói sáng bắ n ra còn có mùi C. 0,46 kg và 4,17 kg. D. 0,46 kg và 5,79 kg. khét rấ t khó chị u. Mùi khét này chủ yế u là mùi c ủ a chấ t nào Câu 36: Mộ t lo ại cao su lư u hoá ch ứ a 1,714% lư u huỳnh. Hỏ i cứ khoả ng bao nhiêu mắ t xích isopren A. Mùi c ủ a oxit kim loạ i. có m ột c ầ u n ối đisunfua –S–S–, giả thi ết rằ ng S đã thay thế cho H ở nhóm metylen trong mạ ch cao su B. Mùi c ủ a các t ạp ch ấ t trong kim loạ i cháy tạ o ra (như do tạ p chấ t S cháy tạ o SO2). A. 52. B. 25. C. 46. D. 54. C. Mùi c ủ a h ơi kim loạ i bố c h ơi ở nhi ệt đ ộ cao. D. Mùi c ủ a ozon t ạ o ra t ừ oxi ở nhiệ t đ ộ cao. Câu 37: Lí do mà người ta dùng Al làm dây dẫ n điệ n thay thế đồ ng: (I) Al là kim loạ i có tính dẫ n điệ n tươ ng đố i tố t; (II) Al là kim loạ i nhẹ hơ n đồ ng; (III) Al bề n trong Câu 49: Cho m gam Fe tác dụ ng hoàn toàn vớ i dung dị ch chia 0,42 mol H 2 SO4 đ ặ c nóng, thu đượ c không khí; (IV) Al rấ t d ẻo dung dị ch 28,56 gam mu ối. Giá tr ị m là A. I, IV. B. II, IV. C. I, II. D. I, III. A. 23,52 gam. B. 7,84 gam. C. 7,9968 gam. D. 8,4 gam. Câu 38: H ỗn hợ p A gồ m hai kim loạ i Al, Ba. Cho lượ ng nướ c dư vào 4,225 gam hỗ n hợ p A, khuấ y Câu 50: Ti ến hành phả n ứ ng este hóa t ừ 1 mol CH 3 COOH và 1 mol C 2H5OH thì hiệ u su ất phan ing là đ ều đ ể phan ing xay ra hoàn toàn, có khí thoát, phầ n chấ t rắ n còn lạ i không bị hòa tan hế t là 0,405 66,67%. Đ ể hi ệu su ất đ ạ t 90%, cầ n tiế n hành este hóa 1 mol CH3 COOH v ới số mol ancol bằ ng gam. Kh ối lượ ng m ỗi kim lo ạ i trong 4,225 gam hỗ n h ợ p A là A. 0,342 mol. B. 2,925 mol hoặ c 3,042 mol. A. 1,485 g; 2,74 g. B. 1,62 g; 2,605 g. C. 2,16 g; 2,065 g. D. 0,405g; 3,82g C. 2,925 mol. D. 2,925 mol ho ặc 0,342 mol. Câu 39: Cho 15,2 gam hỗ n h ợp g ồm glixerol và m ộ t ancol no, đ ơ n chứ c phả n ứ ng hế t vớ i natri dư B. Ph ần dành riêng cho chươ ng trình chuẩ n (10 câu, t ừ câu 51 đ ế n câu 60) th ấy thoát ra 4,48 lít khí (đktc). Cũng lượ ng hỗ n hợ p trên chỉ có thể hoà tan đượ c tố i đa 4,9 gam Câu 51: Đi ệ n phân dung d ịch h ỗn h ợp chia 0,1 mol FeCl 3, 0,2 mol CuCl 2 và 0,1 mol HCl (đi ệ n c ự c Cu(OH)2. Công th ứ c củ a ancol chư a biế t là trơ , màng ngăn xố p). Khi ở catot bắ t đ ầ u sủ i b ọ t khí thì dừ ng điệ n phân. Tạ i thờ i điể m này khố i A. C2 H5 OH. B. C3 H7 OH. C. C4 H9 OH. D. CH3 OH. l ượng catot đã tăng Câu 40: Đi ệ n phan dung d ịch NaCl đ ến hế t (có màng ngăn, điệ n cự c tr ơ ), cườ ng độ dòng đị ên 1,61A A. 0,0 gam. B. 18,4 gam. C. 12,8 gam. D. 5,6 gam. thì h ết 60 phút. Thêm 0,03 mol H2 SO4 vào dung dị ch sau điện phan thì thu đượ c muố i vớ i khố i lượ ng Câu 52: Trong các ch ất sau, H 2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2 -CH(NH2 )-COOH, CH3-CH2 -NH2 , HOOC- A. 4,26 gam. B. 8,52 gam. C. 2,13 gam. D. 6,39 gam. CH2 -CH2-CH(NH2)-COOH. S ố ch ất làm quì tím chuyể n sang màu h ồ ng là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. II. PH ẦN RIÊNG [6 câu] Thí sinh chỉ đ ược làm mộ t trong hai ph ầ n (ph ầ n A hoặ c phầ n B) Câu 53: Đố t cháy m (g) hỗ n hợ p gồ m 1 axit no, đơ n chic và 1 este no, đơ n chứ c đề u mạ ch hở cầ n v ừa đ ủ 4,48 lit O2 (đktc). Sả n ph ẩm cháy cho qua bình đ ự ng dung dị ch Ca(OH)2 d ư thấ y t ạ o ra 20g A. Ph ần dành riêng cho chươ ng trình nâng cao (10 câu, từ câu 41 đ ến câu 50) k ết t ủ a. m có giá tr ị là Câu 41: Ch ất geranial có công thứ c phân tử C10H16 O (ch ất X). Bi ế t X mạ ch hở và có mộ t chic A. 6. B. 8. C. 7. D. Không xác đ ị nh. anđehit. 4,56 gam X tác dụ ng vừ a đ ủ v ớ i V ml dung dị ch Br2 0,1M (trong CCl 4). Giá trị c ủ a V là Câu 54: Hai kim lo ại bề n trong không khí và nướ c nh ờ có lớ p màng oxít rấ t mỏ ng bả o vệ là A. 900. B. 300. C. 600. D. 500. A. Al và Cr. B. Al và Mg. C. Fe và Cr. D. Fe và Al. Trang 9
  10. Câu 55: T ừ glucoz ơ đi ều chế cao su buna theo sơ đồ sau đây: glucoz ơ → rượ u etylic → buta-1,3-đien → cao su buna. Hi ệu su ấ t củ a quá trình điề u chế là 75%, muố n thu đượ c 32,4kg cao su thì khố i lượ ng glucoz ơ c ần dùng là A. 81kg. B. 108kg. C. 144kg. D. 96kg. Câu 56: Cho các ancol sau : CH 3CH2 CH2OH (1); CH3 CH(OH)CH3 (2); CH3CH2 CH(OH)CH2CH3 (3); CH3CH(OH)C(CH3)3 (4). Dãy g ồm các ancol khi tách nướ c từ mỗ i ancol chỉ cho 1 olefin duy nhấ t là A. 1, 2. B. 1, 2, 3, 4. C. 1, 2, 4. D. 1, 2, 3. Câu 57: Ng ườ i ta nh ận th ấy n ơi các mố i hàn kim loạ i dễ bị rỉ (g ỉ , mau hư ) hơ n so vớ i kim loạ i không hàn, nguyên nhân chính là A. Do n ơi mố i hàn th ườ ng là hai kim lo ạ i khác nhau nên có sự ăn mòn điệ n hóa họ c. B. Do kim loạ i làm mố i hàn không ch ắ c bang kim lo ạ i đượ c hàn. C. Do kim lo ại nơ i m ối hàn d ễ b ị ăn mòn hóa h ọ c hơ n. D. Tấ t ca các nguyên nhan trên. Câu 58: Nh ững b ứ c tranh cổ thườ ng đượ c vẽ bằ ng bộ t “tr ắ ng chì” có công thứ c là Pb(OH) 2.PbCO3 lâu ngày thường b ị xám đen là do tạ o thành A. PbO. B. PbSO3. C. PbS. D. PbO2. Câu 59: Có các h ợp ch ất sau : C 2H5OH, n-C10H21 OH, C6H5OH, C6 H5 NH2, CH3COOH, n-C6 H14, HOCH2CHOHCH2 OH, C6H6 và C 6H12 O6 (glucozơ). Trong các ch ấ t này có x chấ t tan tố t trong nướ c, y ch ất ít tan trong n ướ c và z ch ất hầ u nh ư không tan. Các giá tr ị x, y và z lầ n lượ t bằ ng A. 2, 3 và 4. B. 4, 3 và 2. C. 3, 3 và 3. D. 3, 4 và 2. Câu 60: Khi cho 41,4 gam h ỗ n h ợ p X g ồ m Fe 2O3, Cr2O3 và Al2 O3 tác d ụ ng v ới dung dị ch NaOH đ ặ c (d ư ), sau phả n ứ ng thu đ ượ c chấ t r ắ n có kh ố i lượ ng 16 gam. Đ ể khử hoàn toàn 41,4 gam X bằ ng ph ản ứ ng nhi ệ t nhôm, ph ải dùng 10,8 gam Al. Thành phầ n phầ n trăm theo khố i lượ ng củ a Cr 2O3 trong hỗ n hợ p X là (Cho: hi ệu su ất củ a các ph ả n ứ ng là 100%) A. 26,08%. B. 36,71%. C. 50,67%. D. 66,67%. Trang 10
  11. Câu 10. Trong bình kín ch ứ a hydrocacbon X và hydro. Nung nóng bình đế n khi phả n ứ ng hoàn thu ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009 đ ược ankan Y duy nhấ t. Ở cùng nhiệ t đ ộ , áp suấ t trong bình trướ c khi nung gấ p hai lầ n áp suấ t trong Môn thi: HÓA H ỌC - KHỐ I A, B (Mã đ ề thi 531) bình sau khi nung. Đố t cháy mộ t lượ ng Y thu đượ c 8,8 gam CO 2 và 5,4 gam H 2 O. T ừ các chấ t Th ời gian làm bài: 90 phút CH3 CH3, CH3CH2 OH, CH3CH2 Cl, CH2 Cl-CH2Cl, CH3CH2 CH3, và CH2 =CH-COOH, có bao nhiêu chấ t chỉ b ằng m ột phả n ứ ng đi ều ch ế tr ự c ti ế p đ ượ c chấ t X? PH ẦN CHUNG CHO T ẤT C Ả THÍ SINH (40 câu, t ừ câu 1 đ ế n câu 40). A. 3 ch ất. B. 4 ch ất. C. 5 ch ất. D. 6 ch ất. Câu 1. 24 25 26 Trong tự nhiên magie có 3 lo ạ i đ ồ ng vị b ền là 12 Mg, 12 Mg và 12 Mg, v ới t ỷ l ệ ph ần Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Có th ể phân bi ệ t tinh bộ t và bộ t giấ y bằ ng dung dị ch I2 . trăm s ố nguyên t ử tươ ng ứ ng là 78,99%; 10,00% và 11,01%. Cho rằ ng giá trị nguyên tử khố i củ a các B. Có th ể phân bi ệ t saccarozơ và mantozơ b ằ ng dung dị ch AgNO3/NH3 . đ ồng vị bằ ng số kh ối c ủ a chúng và số Avogadro bằ ng 6,02.1023. S ố nguyên tử magie có trong 20 gam C. Có th ể phân bi ệ t glucozơ và fructozơ bằ ng dung dị ch nướ c brôm. magie bằ ng D. Có th ể phân bi ệ t mantozơ và fructozơ bằ ng Cu(OH)2 trong dung dị ch NaOH nóng. A. 3,01.1023 nguyên t ử . B. 4,95.1023 nguyên t ử . C. 7,32.1023 nguyên t ử . D. 2,93.1026 nguyên t ử . Câu 12. Phát biểu nào dướ i đây là không đúng? 2− − + 2+ A. Lự c axit củ a phenol yế u hơ n lự c axit củ a axit cacbonic, như ng mạ nh hơ n lự c axit củ a ancol etylic. Câu 2. X ,Y ,Z và T là các ion có c ấu hình electron giố ng cấ u hình electron c ủ a Ar. K ế t B. Dung dị ch phenol có môi trườ ng axit rấ t yế u, nên khi cho quỳ tím vào dung dị ch phenol, quỳ không lu ận nào d ướ i đây là đúng ? đ ổ i màu. 2− − + 2+ C. T ươ ng t ự ancol etylic, phenol ph ả n ứ ng dễ dàng vớ i axit cacboxylic tạ o este và vớ i axit A. Bán kính c ủ a các ion X ,Y ,Z và T là bằ ng nhau. halogenhidric tạ o d ẫn xuấ t halogen. D. Phenol tham gia ph ản ứ ng th ế vào nhân thơ m d ễ hơ n axit benzoic và khác axit benzoic phả n ứ ng B. Bán kính nguyên t ử tăng dầ n theo tr ậ t tự RY < RX < R T < RZ .. thế c ủ a phenol ư u tiên vào v ị trí ortho, para. C. Hydroxit tươ ng ứ ng vớ i hóa tr ị cao nh ấ t c ủ a X có lự c axit mạ nh hơ n củ a Y. D. Hydroxit tươ ng ứ ng vớ i hóa tr ị cao nh ấ t c ủ a T có lự c bazơ mạ nh hơ n c ủ a Z. Câu 13. Để xác định độ rượ u c ủa mộ t rượu etylic (ký hiệ u rượu X) người ta lấ y 10 mL rượ u X Câu 3. Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M; H2SO4 0,2M và H3PO4 0,1M với nhữ ng thể tích bằng nhau thu cho tác d ụ ng h ết vớ i Na thu đ ượ c 2,564 lit H 2 ở đktc. Tính đ ộ rượ u củ a X biế t rằ ng d r ượ u =0,8 gam/mL: đượ c dung d ịch A. Đ ể trung hòa 300 mL dung dị ch A c ầ n vừ a đủ V (mL) dung dị ch B gồ m NaOH A. 87,5o. B. 85,7o. C. 91o . D. 92,5o. 0,1M và Ba(OH)2 0,2M. Giá tr ị củ a V là: A. 200. B. 333,3. C. 600. D. 1.000. Câu 14. Phát biểu nào dướ i đây không đúng? Câu 4. Có 3 bình đựng lần lượ t các dung dịch KOH 1M, 2M và 3M, thể tích mỗi bình là 1,0 L. A. Nhiệ t đ ộ sôi c ủ a CH3 COOH cao hơ n nhiệ t đ ộ sôi củ a CH3COOC2 H5 . B. Các ancol và các axit cacboxylic từ C1 đ ến C4 đ ề u tan vô hạ n trong n ướ c. Cầ n l ấ y t ừ mỗ i bình tươ ng ứ ng là bao nhiêu lit đ ể pha thành dung dị ch KOH 1,8M có thể tích lớ n C. Các h ợp chấ t HCHO, CH3CHO và CH3COCH3 đ ề u tan tố t trong nướ c. nh ất? D. Glyxin H2NCH2COOH đi ều ki ện th ườ ng là chấ t rắ n, tan t ố t trong n ướ c. A. 0,75 lit; 0,75 lit; 1,0 lit. B. 1,0 lit; 1,0 lit; 0,5 lit. C. 1,0 lit; 0,75 lit; 0,75 lit. D. 0,5 lit; 1,0 lit; 1,0 lit. Câu 15. So sánh nào sau đây là đúng? Câu 5. Phát biểu liên quan trạ ng thái cân bằng hóa học nào dướ i đây là không đúng ? A. Tr ật t ự tăng d ần l ự c bazơ : CH3 NH2 < NH3 < C6 H5 NH2. B. Tr ật t ự tăng d ần l ự c bazơ : C3H7NH2 < CH3 NHC2 H5 < (CH3 )3N. A. Ở trạ ng thái cân b ằng hóa h ọ c các ph ả n ứ ng thuậ n và nghị ch vẫ n tiế p tụ c xả y ra vớ i vậ n tố c C. Tr ật t ự tăng d ần l ự c axit: HCOOH < CH3COOH < CH3CH2 COOH. bằ ng nhau. D. Tr ật t ự tăng d ần l ự c axit: CH2ClH2COOH < CH3CHClCOOH < CH3CHFCOOH. B. Ở trạ ng thái cân bằ ng n ồng đ ộ các chấ t tham gia ph ả n ứ ng và nồ ng độ các chấ t sả n phẩ m đề u không đ ổ i. Câu 16. Hai chất đồng phân A, B (A được lấ y từ nguồn thiên nhiên) có thành phần 40,45%C, C. S ự thay đ ổi yế u t ố nhi ệt đ ộ , n ồng đ ộ ho ặc áp su ấ t có th ể phá v ỡ tr ạ ng thái cân bằ ng hóa họ c và 7,86%H; 15,73% N và còn l ại là O. T ỷ kh ố i hơ i củ a chấ t lỏ ng so vớ i không khí là 3,069. Khi phả n t ạo ra sự chuy ển dờ i cân bằ ng. ứ ng vớ i NaOH, A cho mu ối C 3H6O2NNa, còn B cho mu ối C 2H4O2NNa. Nhậ n đ ịnh nào dưới đây là D. T ỷ l ệ gi ữ a nồ ng đ ộ cân bằ ng các ch ất s ản phẩ m và các chấ t tham gia (đề u có số mũ b ằ ng hệ số đúng? t ỷ l ượng) là không đ ổ i ở m ọi nhi ệt đ ộ . A. A là alanin, B là metyl amino axetat. Câu 6. Thêm một ít phenolphtalein vào dung dịch NH 3 loãng ta thu đượ c dung dịch A. Tác động B. Ở đi ề u kiệ n thườ ng A là ch ấ t lỏ ng, B là chấ t rắ n. C. A và B đ ều tác dụ ng v ớ i HNO2 đ ể t ạo khí N2. nào dưới đây không làm nhạ t màu dung dị ch A? D. A có tính l ưỡ ng tính nh ư ng B ch ỉ có tính bazơ . A. Đun nóng dung dị ch hồ i lâu. B. Thêm HCl b ằng s ố mol NH3. C. Thêm mộ t ít Na2CO3 . D. Thêm AlCl3 t ớ i d ư . Câu 17. Khi cho m(g) hỗn hợp 2 kim loạ i là Fe và Cu ( Fe chiếm 30% về khối lượng) vào HNO3 Câu 7. Xét các phương trình chuyển hóa: có khố i l ượng là 44,1 gam. Khu ấ y đ ều đ ế n khi phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn thu đượ c chấ t r ắ n A nặ ng 0,75m (g) , dung d ịch B và 5,6 lít hỗ n hợ p khí NO 2 và NO (đktc). Cô cạ n d ụ ng d ịch thì thu đượ c bao A + O2 → B + ... A + Br2 → C + ... nhiêu gam mu ối khan: A + B → C + ... C + H2 SO4(đặ c) → B + ... A. 40,5 gam. B. 36,3 gam. C. 50,2 gam. D. 50,4 gam. Ch ất A trong các ph ản ứ ng này là: A. SiH4 . B. PH3. C. H2S. D. HCl. Câu 18. Cho 250 gam dung dịch FeCl3 6,5% vào 150 gam dung dịch Na2CO3 10,6% thu đượ c khí A, kế t tủ a B và dung d ịch X. Thêm m gam dung dị ch AgNO3 21,25% vào dung dị ch X thu đ ượ c dung Câu 8. Xét các quá trình: (X) Giã lá cây chàm, lọ c lấy dung dị ch màu để nhuộm sợi, vải. (Y) Nấ u d ịch Y có n ồng đ ộ % cuả NaCl là 1,138%. Giá tr ị c ủ a m là ? rượu u ống. (Z) Ngâm rượu thu ố c, r ượ u r ắ n. (T) Làm đườ ng cát, đườ ng phèn từ nướ c mía. Trong các A. 140 gam. B. 120 gam. C. 100 gam. D. 160 gam. quá trình này, quá trình nào s ử d ụ ng kỹ thuậ t chiế t để tách các hợ p chấ t hữ u cơ ? − A. X. B. Y. C. Z. D. T. Câu 19. Ch ỉ dùng Cu(OH)2 /OH có th ể nh ận bi ế t đ ượ c các dung dị ch riêng biệ t sau: Câu 9. Đốt cháy hỗ n hợ p A gồ m 3 chấ t thuộc dãy đồng đẳ ng của benzen cầ n dùng V lit không khí A. Glucoz ơ , mantoz ơ , glyxerin, andehyt axetit. ở đktc. Cho h ấp thụ sả n ph ẩm cháy vào bình đự ng nướ c vôi, thu đượ c 3 gam kế t tủ a, khố i lượ ng B. Lòng tr ắng tr ứ ng, glucoz ơ , fructoz ơ , glyxerin. dung dị ch tăng 12,012 gam. Đun nóng dung dị ch, thu thêm 12 gam kế t tủ a nữ a. Các phả n ứ ng xả y ra C. Saccaroz ơ , glyxerin, andehyt axetit, ancol etylic. hoàn toàn. Không khí g ồ m 20% O2 và 80% N2 . Tr ị số c ủ a V là: D. Glucoz ơ , lòng trắ ng tr ứ ng, glyxerin, ancol etylic. A. 39,984 lit. B. 31,9872 lit C. 7,9968 lit. D. 31,234 lit. Trang 11
  12. Câu 20. Ðun nóng h ỗn hợ p X gồ m hai rượu đ ơ n ch ứ c A, B liên ti ế p nhau trong dãy đồ ng đẳ ng Câu 31. Trong phả n ứ ng clo hóa nhờ xúc tác FeCl3, kh ả năng phả n ứ ng t ươ ng đ ố i ở các v ị trí vớ i H2 SO4 đ ặ c ở 1400C thu đ ượ c h ỗn hợ p 3 ete. Ð ố t cháy mộ t ph ầ n h ỗ n h ợ p ete trên thu đượ c 33 gam khác nhau trong các phân tử biphenyl và benzen như sau: CO2 và 19,8 gam H2 O. A và B là: 0 A. C 3H7OH và C4H9OH. B. C 3H5OH và C4H7OH. 250 250 1 1 C. C 2H5OH và C3H7OH. D. CH3 OH và C2 H5 OH. (3) (2) (3) (2) Câu 21. Xét các chất ancol metylic, metyl clorua và andehyt fomic. Trong ba chấ t này có mộ t chấ t 790 (4) (1) (4) (1) 790 1 1 lỏ ng và hai chấ t khí, ch ấ t l ỏ ng là X 1. Trong ba chấ t này có mộ t chấ t ít tan trong nướ c và hai chấ t tan tố t trong nước, chấ t ít tan là X2. Các chấ t X1 và X2 l ầ n lượ t là: A. Ancol metylic và mêtylclorua. B. Ancol metylic và andehyt fomic. 0 250 250 C. Andehyt fomic và metyl clorua. D. Andehyt fomic và ancol metylic. 1 1 Câu 22. Cho khối lượng riêng củ a c ồn nguyên chấ t là (d=0,8 gam/mL). Hỏ i từ 10 tấn vỏ bào T ốc đ ộ monoclo hóa biphenyl và benzen hơ n kém nhau bao nhiêu lầ n và nế u thu đượ c 10 gam 2- ch ứa 80% xenlulozơ có thể đi ề u ch ế đ ượ c bao nhiêu tấ n cồ n thự c phẩ m 45 o. Bi ế t hiệ u su ất toàn b ộ clobiphenyl thì s ẽ thu đ ượ c bao nhiêu gam 4-clobiphenyl? quá trình đi ều ch ế là 64,8%? A. 1050 và 10. B. 1050 và 20. C. 430 và 15,8. D. 1050 và 525. A. 2,94 t ấn. B. 7,44 t ấn. C. 9,30 t ấn. D. 11,48 t ấn. Câu 32. Cho 1 mol CH3COOH tác dụng với 1 mol iso-propylic. Khi phản ứ ng đạt cân bằ ng thì có Câu 23. Ba amin A, B và C (C là hợ p chấ t thơm) khi tác dụ ng vớ i HCl chỉ tạ o ra muố i có dạ ng R- 0,6 mol este đượ c t ạ o thành. Nế u sau đó thêm 1 mol CH 3 COOH, thì s ố mol este trong h ỗ n hợ p sau cân NH3Cl (R là gố c hydrocacbon). Thành phầ n phầ n trăm v ề kh ố i lượ ng c ủ a N trong A là 45,16%; trong b ằng là bao nhiêu? B là 23,73% và trong C là 15,05%. Trậ t tự tăng dầ n độ mạ nh lự c bazơ c ủ a ba chấ t này là: A. 0,6 mol. B. 0,18 mol. C. 0,78 mol. D. 1,22 mol. A. C < B < A. B. C < B < A. C. A < B < C. D. A < C < B. Câu 33. Một mẫu chất béo có chỉ số axit bằng 7, chỉ số xà phòng hóa là 196. Xà phòng hóa hoàn Câu 24. Đun nóng mạnh 23 gam etanol vớ i 100 gam dung dịch H 2SO4 98% sau một thờ i gian thu toàn 1 tấ n mẫ u ch ất béo trên thu đ ượ c m kg xà phòng củ a natri. Biế t rằ ng 5% chấ t béo này không đượ c dung d ịch H2 SO4 80% và h ỗn hợ p khí X ch ỉ g ồ m các ch ấ t hữ u cơ . (Giả sử ch ỉ x ả y ra ph ả n ứ ng phả i là triglixerit ho ặ c axit béo và hiệ u suấ t củ a quá trình xà phòng hóa đạ t 80%. Giá tr ị c ủ a m là: lo ại n ướ c). Đ ốt cháy hoàn toàn hỗ n hợ p khí X thu đ ượ c m gam H2O. Trị s ố c ủa m là: A. 1034,25. B. 747,4. C. 789,2. D. 984,25. A. 5,4 gam. B. 4,5 gam. C. 10,8 gam. D. 9,0 gam. Câu 34. Xét phản ứng : 2SO3 (k) ⇄ 2SO2 (k) + O2 (k). Trong bình định mứ c 1,00 L, ban đầ u chứa Câu 25. Cho 19,2 gam hỗn hợ p gồ m hai amino axit no chứa mộ t chức axit và mộ t chứ c amin (tỷ 0,777 mol SO3 (k) tạ i 1100 K. Tạ i cân b ằ ng có 0,520 mol SO 3 . Hằ ng s ố cân bằ ng củ a ph ản ứ ng này l ệ khố i lượ ng phân t ử c ủ a chúng là 1,373) tác dụ ng vớ i 110 mL dung dị ch HCl 2M, đượ c dung dị ch b ằng: A. Đ ể tác dụ ng hế t v ớ i các ch ấ t trong dung dị ch A cầ n dùng 140 mL dung dị ch KOH 3M. Phầ n trăm A. 0,0314. B. 0,0635. C. 31,847. D. 0,0628. số mol c ủ a m ỗi aminoaxit trong h ỗ n h ợ p ban đ ầ u bằ ng: Câu 35. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗ n hợp các hợp chấ t hữu cơ đơ n chức là đồ ng phân củ a Ch ỉ s ố iot c ủa loạ i lipit này b ằng : nhau thu đ ượ c 8,96 lit khí CO2 ở đktc và 7,2 gam H2O. Trong h ỗn hợ p có đ ồ ng phân X mạ ch cacbon A. 25% và 75%. B. 20% và 80%. C. 50% và 50%. D. 40% và 60%. không phân nhánh tác dụ ng đ ượ c v ớ i Na và NaOH. Công thứ c cấ u tạ o củ a X và tổ ng số các đồ ng Câu 26. Cho 3 amino axit sau: C2H5CH(NH2)COOH (X); CH3CH(NH2)COOH (Y) và phân có th ể có trong h ỗ n hợ p thõa mãn điề u kiệ n trên là: CH3CH(NH2 )CH2COOH (Z). S ố ch ất có hai liên k ết peptit đ ượ c t ạ o thành từ 1, 2 hoặ c 3 trong số 3 A. CH3-CH2 -CH2-COOH và có 2 đ ồng phân. aminoaxit trên là: B. CH3-CH2 -CH2-COOH và có 6 đ ồng phân. A. 18. B. 30. C. 27. D. 21. C. C2 H5 COOCH3 và có 4 đ ồ ng phân. D. CH3-CH(CH3 )-COOH và có 6 đồ ng phân. Câu 27. Hỗn hợp X gồm rượu metylic và một rượ u no đơ n chức A. Cho 7,6 gam X tác dụ ng vớ i Na d ư thu đ ược 1,68 lit H 2 ở đktc. M ặt khác, oxy hóa hoàn toàn 7,6 gam X bằ ng CuO r ồ i cho toàn b ộ Câu 36. Nhiệt phân 3,0 gam MgCO3 một thời gian thu đượ c khí X và hỗ n hợp rắ n Y. Hấp thụ sả n ph ẩm thu đ ược tác d ụ ng v ớ i dung d ịch AgNO3 /NH3 d ư đ ược 21,6 gam k ết t ủ a. Công thứ c cấ u hoàn toàn X vào 100 mL dung dị ch NaOH x (mol/L) thu đượ c dung dị ch Z. Dung dị ch Z phả n ứ ng vớ i t ạo c ủa A là: BaCl2 d ư t ạ o ra 3,94 gam kế t tủ a. Đ ể trung hòa hoàn toàn dung dị ch Z c ầ n 50 mL dung dị ch KOH A. C 2H5OH. B. CH3 CH2CH2 CH2OH. 0,2M. Gía tr ị củ a x và hi ệu su ấ t ph ả n ứ ng nhiệ t phân MgCO3 l ần l ượt là: C. CH3 -CH(OH)CH3 . D. CH3 CH2CH2 OH. A. 0,75 và 50%. B. 0,5 và 84%. C. 5 và 66,67%. D. 0,75 và 90%. Câu 28. Cho 0,1 mol este no, đơn chức, mạch hở vào cố c chứa 30 mL dung dịch MOH 20% (d=1,2 Câu 37. Nhúng một thanh Fe nặ ng 100 gam vào 500 ml dung dịch hỗ n hợp CuSO 4 0,08M và gam/mL). Sau khi phả n ứ ng hoàn toàn, cô cạ n dung dị ch r ồ i đố t cháy hoàn toàn chấ t rắ n còn lạ i. Sau Ag2 SO4 0,004M. Giả s ử Cu, Ag thoát ra đề u bám vào Fe. Sau mộ t thờ i gian lấ y thanh ra và cân lạ i ph ản ứ ng chỉ thu đ ược 9,54 gam M 2CO3 và 8,26 gam h ỗn hợ p gồ m CO 2 và H2 O. H ỏi kim loạ i kiề m và đ ược 100,48 gam. Tính khố i lượ ng ch ấ t r ắ n A thoát ra bám lên thanh Fe? axit t ạo ra este ban đ ầ u là: A. 2,352 gam. B. 1,832 gam. C. 1,712 gam. D. 2,992 gam. A. K; HCOOH. B. Na; CH3 COOH. Câu 38. Trong 3 chén A, B, C để ba loại muối nitrat X, Y, Z tương ứ ng. Nung trong không khí ở C. K; CH3 COOH. D. Na; CH3 COOH. nhi ệt đ ộ cao đ ến ph ản ứ ng hoàn toàn, ng ườ i ta nhân th ấ y trong chén A không còn dấ u vế t gì cả , khi Câu 29. Cho tất cả các đồng phân có công thứ c phân tử C 2H4O2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH, cho dung d ịch HCl vào chén B thấ y bay ra mộ t chấ t khí không màu (chấ t khí này sau đó chuyể n sang NaHCO3, AgNO3 /NH3, dung dị ch Br2 . S ố phả n ứ ng xả y ra là: màu nâu đ ỏ), còn trong chén C còn lạ i bã r ắ n có màu nâu đỏ . Kế t luậ n nào sau đây là không đúng? A. 9. B. 6. C. 7. D. 8. A. X có th ể là NH4NO3 hoặ c Hg(NO3 )2. B. Y có th ể là NaNO3 hoặ c KNO3. Câu 30. Từ quả cây hồi người ta tách được 4-metoxibenzandehyt, từ quả cây hồi hoang tách C. Z có th ể là Fe(NO3 )2 ho ặc Fe(NO3 )3. đượ c p-isopropylbenzandehyt, t ừ quả cây vanilla tách đượ c 4-hidroxi-3-metoxibenzandehyt (vanilin, D. Y d ễ b ị nhi ệt phân hơ n X và Z. dùng làm chấ t th ơm cho bánh kẹ o). Trong ba chấ t này, chấ t tan trong nướ c nhiề u nhấ t và chấ t có nhiệ t đ ộ sôi cao nhấ t là: Câu 39. Theo sơ đồ: A. đ ề u là 4-metoxibenzandehyt. B. đ ề u là 4-hidroxi-3-metoxibenzandehyt. C. l ầ n lượ t là 4-metoxibenzandehyt và p-isopropylbenzandehyt. D. l ầ n lượ t là 4-hidroxi-3-metoxibenzandehyt và p-isopropylbenzandehyt . Trang 12
  13. X Z Câu 47. Ng ườ i ta nướng mộ t tấ n qu ặng calcoxit có hàm lượ ng 9,2% Cu 2 S. Kh ử hoàn toàn lượ ng oxit bằ ng CO thu đ ượ c đ ồ ng kim loạ i. Biế t hiệu su ấ t tách và khử chỉ đạ t 75%. Khố i lượ ng đồ ng thu đ ược b ằng: A. 92,0 kg B. 27,6 kg. C. 55,2 kg. D. 73,6 kg. C2H5OH Câu 48. Những quặng và khoáng vật cho dưới đây chủ yếu để sả n xuất những kim loạ i gì: Criolit, manhetit, cancopirit (CuFeS2 ), boxit, xiderit, dolomit và đá vôi, muố i ăn, cromit, apatit, cát, Y T pirit, cacnalit. A. Fe, Al, Na, Cr, Ag. B. Fe, Cu, Al, Cu, Cr, P. Vớ i mỗ i mũi tên là mộ t ph ản ứ ng thì X, Y, Z, T là : C. Fe, Cu, Al, Ca, Mg, Na, Cr, K. D. Fe, Cu, Al, Ca, Mg, Na, Si. A. Etilen, axetilen, glucoz ơ , etyl clorua. Câu 49. Cho hỗn hợp X chứa 23,2 gam Fe 3O4 và 25,6 gam Cu tác dụng vớ i 400 mL dung dị ch HCl B. Etylen, natri etylat, glucoz ơ , etyl axetat. 2M cho đ ến khi phả n ứ ng hoàn toàn và lọ c phầ n không tan thu đượ c dung dị ch B. Dung dị ch B chứ a x C. Andehyt axetic, vinylaxetat, etyl clorua. mol FeCl2 , y mol FeCl3 và z mol CuCl2. Các giá trị x, y, z l ầ n lượ t là: D. Etilen glycol, natri etylat, glucoz ơ , andehyt axetit. A. 0,1 mol; 0,2 mol và 0,0 mol. B. 0,2 mol; 0,1 mol và 0 mol. Câu 40. Cho các phản ứng sau: C. 0,2 mol; 0,0 mol và 0,1 mol. D. 0,3 mol; 0,0 mol và 0,1 mol. (A) + Cl 2 → (B) + (C) (B) + NaOH → (D) + (E) Câu 50. Để tách được lưu huỳnh ra khỏ i hỗ n hợ p bột gồm S, CuSO4 và ZnCl2 người ta dùng cách (C) + NaOH → (E) + (F) (A) + O2 → (G) + (F) nào sau đây? (D) + O2 → (G) + (F) (G) + (H) → HCOOH + Ag A. Hòa tan h ỗn h ợp vào dung dị ch Ba(OH)2 d ư rồ i l ọc. B. Hoà tan h ỗn h ợp vào nước dư r ồ i lọ c. (G) + (H) → (F) + (L) ↑ + Ag (G) + ? → (Z) ↓ (màu trắ ng) C. Hòa tan hỗ n hợ p vào dung d ịch AgNO3 d ư rồ i l ọc. Các chấ t A, G và Z lầ n l ượ t có th ể là: D. Thêm H2SO4 đ ặ c. A. CH3 COOH; CH3 CHO và CH3 -CH(OH)(SO3 Na). Ph ần II. Theo chương trình CƠ BẢ N (10 câu, t ừ câu 50 đ ế n câu 60). B. C 2H6; CH3CHO và CH3-CH(OH)(SO3Na). C. C 2H5OH; HCHO và CH3-CH(OH)(SO3Na). Câu 51. Cho các chất sau đây: D. CH4 ; HCHO và CH2 (OH)(SO3 Na). PH ẨN RIÊNG: Thí sinh chỉ đ ượ c chọ n làm 1 trong 2 ph ầ n sau (Phầ n I hoặ c Ph ầ n II). Ph ần I. Theo chương trình NÂNG CAO (10 câu, từ câu 40 đ ến câu 50) N Câu 41. Cho x mol Al vào dung dịch có chứa a mol AgNO3 và b mol Zn(NO3)2. Phản ứ ng kết thúc N N thu đ ược dung d ịch X chứ a 2 muố i. Cho dung dị ch X tác dụ ng vớ i NaOH dư không có kế t tủ a. Giá trị H c ủ a x là: H A. a ≤ 3x < a+2b. B. 2a < x < 4b. C. x = a+2b. D. a+2b < 2x < a+3b. Câu 42. Vai trò của vôi tôi trong quá trình sả n xuất đườ ng từ mía là: Pirol (I) Piridin(II) Piperidin (III) A. Chấ t xúc tác cho quá trình th ủ y phân đ ườ ng. B. K ết t ủa các axit h ữ u c ơ và protid trong nướ c mía. Tính baz ơ giả m dầ n theo trậ t t ự nào sau đây? C. Loạ i bỏ các ion kim lo ại dướ i d ạ ng k ết tủ a. A. I > II > III. B. III > II > I. C. II > I > III. D. II > III > I. D. Tăng kh ối l ượng riêng c ủ a n ướ c đ ườ ng đ ể bã mía n ổ i lên trên. Câu 52. Cho xenlulozơ phả n ứ ng hoàn toàn với anhiđric axetic [(CH3CO)2O] thì sản phẩm tạ o Câu 43. Giữ cho bề mặt kim loạ i luôn luôn sạch, không có bùn đấ t bám vào là mộ t biện pháp để thành gồ m 6,6 gam CH 3COOH và 11,1 gam hỗ n hợ p X gồ m xelulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat. bả o vệ kim loạ i khỏ i b ị ăn mòn. Nh ư vậ y là đã áp dụ ng phươ ng pháp chố ng ăn mòn: Thành phầ n phầ n trăm v ề khố i lượ ng c ủ a xenluloz ơ triaxetat trong hỗ n h ợ p X là: A. Dùng phương pháp điện hóa. A. 22,16%. B. 75%. C. 77,84%. D. 25%. B. Cách ly kim loạ i v ới môi trườ ng. Câu 53. Thủy phân hoàn toàn 200 gam một hỗn hợp gồ m tơ tằ m và lông cừ u thu đượ c 31,7 gam C. Dùng phương pháp biến đ ổ i hóa họ c lớ p bề mặ t. glixin. Bi ết thành ph ần ph ần trăm về kh ố i l ượ ng c ủ a glixin trong tơ tằ m và lông cừ u lầ n lượ t là D. Dùng phương pháp ph ủ . 43,6% và 6,6%. Thành phầ n phầ n trăm v ề khố i lượ ng c ủ a tơ tằ m trong hỗ n hợ p kể trên là: Câu 44. Cho 24,64 lit hỗ n hợp X ở (27,3 oC; 1atm) gồm 3 hydrocacbon. Đố t cháy hoàn toàn hỗ n A. 62,5%. B. 50%. C. 25%. D. 75%. hợ p X, s ản phẩ m cháy đượ c h ấp th ụ hoàn toàn vào dung dị ch Ca(OH) 2 d ư thấ y khố i lượng bình tăng Câu 54. Phản ứ ng sau đây của xicloankan (CnH2n) có thể xảy ra vớ i n bằ ng bao nhiêu? thêm 98,6 gam. Các hydrocacbon trong hỗ n hợ p X thuộ c loạ i: A. Olefin. B. Ankin. C. Parafin. D. Diolefin. CH2 CH2Br Câu 45. Đặt hai cố c A, B có khối lượng bằng nhau lên 2 đĩa cân: cân thăng bằng. Cho 10,6 gam +Br2 Na2 CO3 vào c ố c A và 11,82 gam BaCO3 vào c ố c B, sau đó thêm 12 gam dung d ịch H2 SO4 98% vào c ốc (CH2) n-2 (CH2) n-2 A thì cân m ất thăng bằ ng. Nế u thêm từ từ mộ t dung dị ch HCl 14,6% vào c ố c B tớ i khi cân trở lạ i thăng b ằng thì t ố n bao nhiêu gam dung d ị ch HCl: A. 3,498 gam. B. 6,38 gam. C. 6,996 gam. D. 7,3 gam. CH2 CH2Br Câu 46. Trong dãy điện hóa của kim loạ i, vị trí của mộ t số cặp oxy hóa-khử đượ c săp xếp như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Ni2+ /Ni; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Trong s ố các kim loạ i Mg, Fe, Ni, Ag có x kim loạ i A. n = 3. B. n = 3,4. C. n = 5. D. n bấ t kỳ. ph ản ứ ng đ ượ c vớ i dung dị ch muố i Fe(III), y kim loạ i đượ c Fe đẩ y ra khỏ i dung dị ch muố i sắ t (III). Câu 55. Nh ững ngu ồn năng lượ ng nào sau đây đượ c coi là nhữ ng nguồ n năng lượ ng sạ ch không Các giá tr ị x và y l ầ lượ t là: gây ô nhiễ m môi trườ ng? A. 2 và 1. B. 2 và 0. C. 1 và 1. D. 1 và 0. A. Năng lượ ng h ạt nhân, năng lượ ng mặ t trờ i. Trang 13
  14. B. Năng l ượng th ủ y lự c, năng lượ ng gió, năng lượ ng mặ t tr ờ i. C. Năng l ượng than đá, d ầu mỏ , năng lượ ng thủ y lự c. D. Năng l ượng than đá, năng lượ ng mặ t trờ i và năng lượ ng hạ t nhân. Câu 56. Hỗn hợp X có C2H5OH; C2H5COOH; CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol. Đố t cháy m gam hỗ n h ợp X thu đ ược 3,06 gam H 2O và 3,136 lit CO2 ở đktc. Mặ t khác 13,2 gam hỗ n hợ p X th ự c hi ện ph ản ứ ng tráng bạ c th ấ y có p gam kế t tủ a Ag. p có giá trị là: A. 9,72 gam. B. 6,48 gam. C. 8,64 gam. D. 10,8 gam. Câu 57. SO2 bị lẫn tạp chất SO3 dùng cách nào sau đây để thu được SO2 nguyên chất ? A. S ụ c h ỗn hợ p khí qua dung d ịch BaCl2 loãng dư . B. S ụ c h ỗn hợ p khí qua n ướ c vôi trong dư . C. S ụ c h ỗn hợ p khí t ừ t ừ qua dung d ịch Na2CO3 . D. Cho hỗ n h ợp khí sụ c từ từ qua dung dị ch nướ c brom. Câu 58. Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đúng ? A. Thêm vài giọ t dung dị ch H2S vào ố ng nghiệ m chứ a dung d ị ch FeCl3 , th ấy xu ất hiệ n k ết tủ a màu đ ỏ nâu. B. Nh ỏ từ t ừ dung d ịch KMnO4 vào ống nghi ệm chứ a dung dị ch h ỗ n hợ p FeSO4 và H2SO4 , Thu ốc tím mấ t màu và dung dị ch thu đ ượ c chuy ển từ màu xanh nhạ t sang màu vàng nâu. C. C ắt m ột miế ng natri kim lo ạ i, đ ể trong không khí, bề mặ t Na từ màu trắ ng bạ c chuyể n sang màu xám. D. Cho mộ t đinh sắ t đã đượ c đánh rử a sạ ch vào ố ng nghiệ m chứ a dung dị ch CuSO 4, l ớ p bề mặ t Fe chuyể n t ừ màu tr ắng b ạc sang màu đ ỏ . Dung dị ch thu đượ c nhạ t màu xanh. Câu 59. Thí nghiệm nào dưới đây đã thu được lượng kết tủa là lớn nhất ? A. Cho 0,20 mol K vào dung dị ch ch ứ a 0,20 mol CuSO4. B. Cho 0,35 mol Na vào dung dị ch ch ứ a 0,10 mol AlCl3 . C. Cho 0,10 mol Ca vào dung dị ch ch ứ a 0,15 mol NaHCO3. D. Cho 0,10 mol Ba vào dung dị ch ch ứ a 0,10 mol H2 SO4 (trong dung d ịch loãng). Câu 60. Cho biết thế điện cực chuẩn của Ag+/Ag là 0,8V; c ủa Fe2+/Fe là -0,44V; củ a Cu2+/Cu là +0,34 V; củ a Fe3+/Fe2+ là +0,77V; c ủ a 2H+/H2 là 0,00V; c ủ a Zn2+/Zn là -0,76V. Hãy sắ p xế p tính oxy hóa tăng dầ n c ủ a các ion kim lo ạ i: A. Zn2+ < Fe2+ < Fe 3+ < H+ < Cu2+ < Ag+. B. Zn2+ < Fe2+ < Cu2+ < H+ < Fe 3+ < Ag+. C. Zn2+ < Fe2+ < H+ < Cu2+ < Fe 3+ < Ag+. D. Zn2+ < Fe2+ < Cu2+ < Fe3+ < H+ < Ag+. Trang 14
  15. TR ƯỜ NG THPT M Ỹ Đ Ứ C A B. M ứ c oxi hóa đ ặ c tr ư ng c ủ a Fe trong h ợ p ch ấ t là +2 và +3. Đ Ề THI TH Ử TUY Ể N SINH Đ Ạ I HỌ C, CAO Đ ẲNG C. Ion Fe 3+ có ch ứ a 5 electron đ ộ c thân. L ẦN II (30 – 4 – 2009) D. Bán kính nguyên t ử Fe nh ỏ hơ n bán kính ion Fe 2+ . Môn thi: HOÁ H Ọ C Câu 15: Cho 0,2 mol Fe vào dung d ị ch h ỗ n hợ p ch ứ a 0,3 mol Fe(NO 3 ) 3 và 0,2 mol AgNO 3 . Khi ph ả n ứ ng hoàn Th ờ i gian làm bài: 90 phút (không k ể th ờ i gian giao đ ề ) toàn, s ố mol Fe(NO 3 ) 3 trong dung d ị ch b ằ ng A. 0,0 mol. B. 0,1 mol. C. 0,3 mol. D. 0,2 mol. Câu 1: Cho 9,3 gam dung dich phenol 50,6% tan trong r ượ u etylic tác dung v ớ i natri d ư thì th ế tich khí H 2 bay ra ̣ ̣ ́ ở đktc là Câu 16: Cacbohiđrat Z tham gia chuy ể n hóa: ́ A. 0,672 lit . ́ B. 2,24 lit . ́ C. 1,68 lit . ́ D. 0,56 lit . − o Câu 2: Hôn h ợ p X gôm FeO, Fe 2 O 3 va ̀ Fe 3 O 4 trong đo ́ sô ́ mol FeO băng sô ́ mol Fe 2 O 3 . Dung dich Y gôm HCl 1,5M ̃ ̀ ̀ ̣ ̀ Z Cu ( OH ) 2 / OH →    dung d ị ch xanh lam t→ C k ế t t ủ a đ ỏ g ạ ch. và H 2 SO 4 0,25M. Tông khôi l ượ ng muôi khan thu đ ượ c trong ph ả n ứ ng c ủ a X v ừ a đ ủ v ớ i 400 ml dung d ị ch Y là ̉ ́ ́ Cacbohiđrat Z không th ể là ch ấ t nào trong các ch ấ t cho d ướ i đây A. 47,7 gam. B. 74,7 gam. C. 117,3 gam. D. 54,1 gam. A. Mantozơ. B. Fructozơ. C. Glucozơ. D. Saccarozơ. Câu 3: Nh ậ n bi ế t 4 gói bộ t màu đen: CuO, MnO 2 , Ag 2 O và FeO, ta có th ể dùng Câu 17: Cho X gồ m H 2 và 2 olefin đồ ng đ ẳ ng k ế ti ế p. Cho 9,52 lít X đktc qua Ni đun nóng đ ượ c h ỗ n h ợ p Y. Đ ố t A. dung d ị ch HNO 3 loãng. B. dung d ị ch H 2 SO 4 . hoàn toàn Y đ ượ c 43,56 gam CO 2 và 20,43 gam H 2 O. Tìm 2 olefin C. dung d ị ch NaOH. D. dung d ị ch HCl. A. C 2 H 4 và C 4 H 8 . B. C 3 H 6 và C 4 H 8 . C. C 2 H 4 và C 3 H 6 . D. C 4 H 8 và C 5 H 10 . Câu 4: Dung d ị ch X có pH = 13. Dung d ị ch Y có pH = 1. Tr ộ n 2,75 lít dung d ị ch X v ớ i 2,25 lít dung d ị ch Y. Tính Câu 18: Cho 6,48 gam h ỗ n h ợ p 2 axit cacboxylic no đ ơ n ch ứ c m ạ ch h ở đ ồ ng đ ẳ ng k ế ti ế p tác d ụ ng v ớ i 400 ml pH c ủ a dung d ị ch t ạ o ra dung d ị ch h ỗ n hợ p NaOH 0,1M và KOH 0,2M (d ư ), sau ph ả n ứ ng thu đ ượ c dung d ị ch X. Cô c ạ n dung d ị ch X A. 13. B. 12. C. 2. D. 10. đ ượ c 11,12 gam ch ấ t r ắ n khan. Công th ứ c ph ầ n t ử c ủ a 2 axit l ầ n l ượ t là A. C 2 H 4 O 2 và C 3 H 6 O 2 . B. CH 2 O 2 và C 2 H 4 O 2 . Câu 5: H ỗ n h ợ p X g ồ m N 2 , H 2 có d x / He = 2,45. Đun X với bột Fe sau 1 thời gian được hỗn hợp Y, d Y / H 2 = C. C 4 H 8 O 2 và C 5 H 10 O 2 . D. C 3 H 6 O 2 và C 4 H 8 O 2 . 6,125. Tính hi ệ u su ấ t ph ả n ứ ng Câu 19: Dung d ị ch X có ch ứ a : Ca 2+ 0,1 mol; Mg 2+ 0,3 mol; Cl - 0,4 mol; HCO3− y mol. Cô c ạ n dung d ị ch X thu A. 33,33%. B. 35,46%. C. 42,86%. D. 54,5%. đ ượ c ch ấ t r ắ n Y. Nung Y trong không khí đ ế n kh ố i l ượ ng không đ ổ i thu đ ượ c ch ấ t r ắ n Z. Kh ố i lượ ng c ủ a Z là Câu 6: Cho t ừ t ừ 100 ml dung d ị ch A ch ứ a H 2 SO 4 1M và HCl 1M vào 200 ml dung d ị ch B g ồ m KHCO 3 1M và A. 26,8 gam. B. 37,4 gam. C. 28,6 gam. D. 31,8 gam. Na 2 CO 3 1M. thu đ ượ c V (lit) khí CO 2 (đktc) và dung d ị ch X. Cho dung d ị ch Ba(OH) 2 đ ế n d ư vào dung d ị ch X thu đ ượ c m gam k ế t t ủ a. Giá tr ị c ủ a m và V l ầ n l ượ t là Câu 20: Cho 7,68 gam h ỗ n h ợ p 2 axit đ ơ n ch ứ c, m ạ ch h ở tác d ụ ng v ớ i 3,60 gam Na. Ph ả n ứ ng xong đ ượ c 10,98 A. 82,4 gam và 2,24 lit. B. 43 gam và 2,24 lit. gam mu ố i. Tính th ể tích H 2 thu đ ượ c (đktc) C. 49,25 gam và 3,36 lit. D. 9,85 gam và 3,36 lit. A. 1,68 lít. B. 0,84 lít. C. 3,36 lít. D. 6,72 lít. Câu 7: Xét các pin đi ệ n hóa đ ượ c t ạ o thành t ừ các c ặ p oxi hóa kh ử sau: Fe 2+ /Fe và Pb 2+ /Pb; Fe 2+ /Fe và Zn 2+ /Zn; Câu 21: Cho 21 gam h ỗ n h ợ p X g ồ m kim lo ạ i ki ề m R và Al vào H 2 O d ư đ ượ c 11,2 lít khí (đktc) và 4,5 gam ch ấ t Fe 2+ /Fe và Sn 2+ /Sn; Fe 2+ /Fe và Ni 2+ /Ni; Fe 2+ /Fe và Mg 2+ /Mg. S ố tr ườ ng h ợ p Fe đóng vai trò c ự c âm là r ắ n không tan. Tìm R A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. A. K. B. Rb. C. Na. D. Li. Câu 8: Câu nào sau đây là đúng khi nói v ề hi ệ u ứ ng nhà kính và m ư a axit Câu 22: Ch ọ n câu không chính xác A. Khí gây ra hi ệ u ứ ng nhà kính là NO 2 , khí gây ra m ư a axit là SO 2 ; CO 2 . A. Đ ể b ả o qu ả n dung d ị ch FeSO 4 , cho thêm đinh s ắ t vào. B. Khí gây ra hi ệ u ứ ng nhà kính là SO 2 , khí gây ra m ư a axit là CO 2 ; NO 2 . B. H ỗ n h ợ p Cu và Fe 3 O 4 có th ể b ị tan hoàn toàn trong dung d ị ch KHSO 4 . C. Khí gây ra hi ệ u ứ ng nhà kính là SO 2 ; CO 2 , khí gây ra m ư a axit là NO 2 . C. Na ph ả n ứ ng đ ượ c v ớ i H 2 O, Cl 2 , dung d ị ch HCl, H 2 , d ầ u ho ả . D. Khí gây ra hi ệ u ứ ng nhà kính là CO 2 , khí gây ra m ư a axit là SO 2 ; NO 2 . D. Dung d ị ch 2 mu ố i KHSO 4 và KNO 3 hoà tan đ ượ c Cu, Ag. Câu 9: H ỗ n h ợ p A gồ m Fe, FeO, Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 v ớ i s ố mol m ỗ i ch ấ t bằ ng 0,2. Hòa tan h ế t h ỗ n h ợ p A vào dung Câu 23: N ướ c c ứ ng không gây ra tác h ạ i nào d ướ i đây d ị ch B ch ứ a HCl và H 2 SO 4 loãng, d ư đ ượ c dung d ị ch X. Nhỏ t ừ t ừ dung d ị ch Cu(NO 3 ) 2 1M vào dung d ị ch X cho A. Gây ng ộ đ ộ c n ướ c u ố ng. t ớ i khi ng ừ ng thoát khí NO (s ả n ph ẩ m kh ử duy nh ấ t). Tính th ể tích khí (đktc) thu đ ượ c và th ể tích dung d ị ch B. Gây hao t ố n nhiên li ệ u và không an toàn cho các n ồ i h ơ i, làm t ắ c các đ ườ ng ố ng d ẫ n n ướ c. Cu(NO 3 ) 2 t ố i thi ể u đã dùng C. Làm m ấ t tính t ẩ y r ử a c ủ a xà phòng, làm h ư h ạ i qu ầ n áo. A. 1,12 lit; 50 ml. B. 4,48 lit; 100 ml. D. Làm hỏ ng các dung d ị ch pha ch ế , làm th ự c ph ẩ m lâu chín và gi ả m mùi v ị th ự c ph ẩ m. C. 22,4 lit; 100 ml. D. 2,24 lit; 50 ml. Câu 24: Cho Fe ph ả n ứ ng v ừ a h ế t v ớ i H 2 SO 4 đ ượ c khí SO 2 và dung d ị ch ch ỉ ch ứ a 16,5 gam mu ố i. Tính kh ố i Câu 10: Ta có th ể ch ọ n t ố i thi ể u bao nhiêu mu ố i và có bao nhiêu cách ch ọ n khác nhau đ ể khi hoà tan các mu ố i l ượ ng c ủ a Fe đã ph ả n ứ ng, bi ế t s ố mol Fe ph ả n ứ ng b ằ ng 37,5% s ố mol H 2 SO 4 ph ả n ứ ng. A. 4,62 g. B. 5,02 g. C. 6,078 g. D. 2,31 g. + − đó vào n ướ c đ ượ c dung d ị ch ch ứ a các ion NH 4 NO , K + , Cl - , 3 , CH 3 COO - Câu 25: Cho các ph ả n ứ ng : A. 3; 6. B. 5; 7. C. 4; 2. D. 3; 5. (1) O 3 + dung d ị ch KI → (2) F 2 + H 2 O → t oC Câu 11: X ế p theo th ứ t ự đ ộ phân c ự c tăng d ầ n c ủ a liên k ế t O −H trong phân t ử c ủ a các ch ấ t sau: C 2 H 5 OH (1), (3) MnO 2 + HCl đ ặ c → (4) NH 4 NO 3 → CH 3 COOH (2), CH 2 =CH−COOH (3), C 6 H 5 OH (4), CH 3 C 6 H 4 OH (5), C 6 H 5 CH 2 OH (6) là (5) Cl 2 + khí H 2 S → (6) SO 2 + dung d ị ch Cl 2 → A. (6) < (1) < (5) < (4) < (2) < (3). B. (1) < (3) < (2) < (4) < (5) < (6). t oC C. (1) < (6) < (5) < (4) < (2) < (3). D. (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6). (7) NH 4 NO 2 → Câu 12: Ph ả n ứ ng nào sau đây không t ạ o xeton S ố phả n ứ ng t ạ o ra đơ n ch ấ t là A. CH 3 –CCl 2 –CH 3 + NaOH d ư (t o ). A. 5. B. 7. C. 6. D. 4. B. CH 3 –COOCHCl–CH 3 + NaOH d ư (t o ). C. CH 3 –CH(OH)–CH 3 + CuO (t o ). Câu 26: Nhúng thanh Al trong dung d ị ch ch ứ a 0,09 mol Cu(NO 3 ) 2 m ộ t th ờ i gian (kim lo ạ i đồ ng sinh ra bám h ế t D. CH 3 –COO–C(CH 3 )=CH 2 + NaOH d ư (t o ). lên thanh nhôm). Khi s ố mol Cu(NO 3 ) 2 còn l ạ i 0,03 mol thì thanh Al có kh ố i l ượ ng A. tăng lên 3,84 gam. B. gi ả m đi 1,08 gam. Câu 13: M ộ t h ỗ n h ợ p A gồ m hai ancol có kh ố i l ượ ng 16,6 gam đun v ớ i dung d ị ch H 2 SO 4 đ ậ m đ ặ c thu đ ượ c 13 C. tăng lên 2,76 gam. D. tăng lên 1,38 gam. gam h ỗ n h ợ p B gồ m hai olefin đ ồ ng đ ẳ ng liên ti ế p, 3 ete và hai ancol d ư . Đ ố t cháy hoàn toàn 13 gam h ỗ n h ợ p B ở trên thu đ ượ c 0,8 mol CO 2 và 0,9 mol H 2 O. Công th ứ c phân t ử và % (theo s ố mol) c ủ a m ỗ i ancol trong h ỗ n h ợ p Câu 27: Hãy ch ọ n h ệ s ố đúng c ủ a ch ấ t oxi hoá và c ủ a ch ấ t kh ử trong ph ả n ứ ng sau Al + H 2 SO 4 → Al 2 (SO 4 ) 3 + là SO 2 + H 2 O A. C 2 H 5 OH 66,67% và C 3 H 7 OH 33.33%. A. 2 và 6. B. 6 và 2. C. 2 và 3. D. 3 và 2. B. C 2 H 5 OH 50% và C 3 H 7 OH 50%. Câu 28: Cho công th ứ c ch ấ t A là C 3 H 5 Br 3 . Khi tác d ụ ng v ớ i dung d ị ch NaOH d ư t ạ o m ộ t h ợ p ch ấ t t ạ p ch ứ c c ủ a C. C 2 H 5 OH 33,33% và C 3 H 7 OH 66.67%. ancol b ậ c hai và anđehit. CTCTc ủ a A là D. CH 3 OH 50% và C 2 H 5 OH 50%. A. CH 2 Br-CH 2 -CHBr 2 . B. CH 3 -CBr 2 -CH 2 Br. Câu 14: Phát bi ể u nào d ướ i đây không đúng C. CH 3 -CH 2 -CBr 3 . D. CH 3 -CHBr-CHBr 2 . A. C ấ u hình electron c ủ a ion Fe 2+ là [Ar] 3d 6 . Trang 15
  16. Câu 29: T ừ metan c ầ n ít nh ấ t m ấ y ph ả n ứ ng đ ể đi ề u ch ế Poli (vinyl axetat) D. D ầ u th ự c v ậ t ch ủ y ế u ch ứ a g ố c axit béo không no t ồ n t ạ i ở tr ạ ng thái l ỏ ng. A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 45: Cho 1 mol KOH vào dung d ị ch ch ứ a a mol HNO 3 và 0,2 mol Al(NO 3 ) 3 . Đ ể thu đ ượ c 7,8 gam k ế t t ủ a thì Câu 30: Ph ả n ứ ng nào d ướ i đây là ph ả n ứ ng làm gi ả m m ạ ch polime giá tr ị l ớ n nh ấ t c ủ a a th ỏ a mãn là o A. 0,75 mol. B. 0,7 mol. C. 0,5 mol. D. 0,3 mol. A. cao su thiên nhiên + HCl t→ C Câu 46: S ố anđehit có công th ứ c phân t ử C 5 H 10 O là A. 4. B. 3. C. 5. D. 2. OH − ,t o C   → B. poli (vinyl axetat) + H 2 O  Câu 47: Oxi hoá 0,9 gam HCHO thành axit, sau m ộ t th ờ i gian đ ượ c h ỗ n h ợ p A g ồ m HCOOH và HCHO d ư. Cho A + o tác d ụ ng v ớ i AgNO 3 d ư trong dung d ị ch NH 3 đun nóng, th ấ y sinh ra 10,8 gam Ag. Hi ệ u su ấ t ph ả n ứ ng oxi hoá C. amiloz ơ + H O H ,t C → 2  HCHO là A. 33,33%. B. 83,33%. C. 66,67%. D. 70,335%. t oC D. poli (vinyl clorua ) + Cl → o Câu 48: Đ ể tăng hi ệ u su ấ t nung vôi : CaCO 3 (r) t→ CaO C + CO 2 (k) ∆H>0. Ng ườ i ta không th ự c hi ệ n bi ệ n 2 (r) Câu 31: Hoà tan m ộ t oxit kim lo ạ i M (có hoá tr ị III) trong m ộ t l ượ ng v ừ a đ ủ dung d ị ch H 2 SO 4 25%, sau ph ả n ứ ng thu đ ượ c dung d ị ch mu ố i có n ồ ng đ ộ 29,5181%. Công th ứ c oxit đó là pháp nào A. Ni 2 O 3 . B. Cr 2 O 3 . C. Al 2 O 3 . D. Fe 2 O 3 . A. Qu ạ t lò đu ổ i CO 2 . B. Tăng nhi ệ t độ h ợ p lí. C. Ghè nh ỏ v ừ a ph ả i CaCO 3 . D. H ạ th ấ p nhi ệ t đ ộ . Câu 32: H ợ p ch ấ t A có công th ứ c phân t ử C 4 H 6 Cl 2 O 2 . Cho 0,1 mol A tác d ụ ng v ừ a đ ủ v ớ i dung d ị ch có ch ứ a 0,3 mol NaOH, thu đ ượ c dung d ị ch h ỗ n h ợ p trong đó có 2 ch ấ t h ữ u c ơ g ồ m r ượ u etylic và ch ấ t h ữ u c ơ X, cô c ạ n Câu 49: Thu ỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu đ ượ c 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1mol valin. Khi thu ỷ dung d ị ch sau ph ả n ứ ng thu đ ượ c m gam ch ấ t r ắ n khan. Giá tr ị m là phân không hoàn toàn A thì trong hỗ n h ợ p s ả n ph ẩ m th ấ y có các đipeptit Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly- A. 9,6 gam. B. 11,3 gam. C. 23,1 gam. D. 21,3 gam. Val. Amino axit đ ầ u N, amino axit đầ u C ở pentapeptit A l ầ n l ượ t là A. Ala, Val. B. Gly, Gly. C. Gly, Val. D. Ala, Gly. Câu 33: Ph ươ ng trình ion thu g ọ n c ủ a ph ả n ứ ng nào d ướ i đây không có d ạ ng: HCO3− + H + → H 2 O + CO 2 . Câu 50: Có các nh ậ n xét sau 1. Protiein là h ợ p ch ấ t cao phân t ử thiên nhiên có c ấ u t ạ o ph ứ c t ạ p. A. KHCO 3 + NH 4 HSO 4 . B. NaHCO 3 + HF. 2. Protein ch ỉ có trong c ơ th ể ng ườ i và đ ộ ng v ậ t. C. Ca(HCO 3 ) 2 + HCl. D. NH 4 HCO 3 + HClO 4 . 3. C ơ th ể ng ườ i và đ ộ ng v ậ t không th ể t ổ ng h ợ p đ ượ c protein t ừ nh ữ ng ch ấ t vô c ơ , mà ch ỉ tổ ng h ợ p đ ượ c từ Câu 34: Cho 0,0125 mol este đ ơ n ch ứ c M v ớ i dung d ị ch KOH d ư thu đ ượ c 1,4 gam mu ố i. T ỉ kh ố i c ủ a M đ ố i v ớ i aminoaxit. CO 2 b ằ ng 2. M có công th ứ c c ấ u t ạ o là 4. Protein b ề n đố i v ớ i nhi ệ t, đ ố i v ớ i axit và baz ơ ki ề m. A. C 2 H 3 COOCH 3 . B. HCOOC 3 H 7 . 5. Trong thành ph ầ n c ủ a protein luôn luôn có C, H, O, N. C. C 2 H 5 COOCH 3 . D. CH 3 COOC 2 H 5 . Nh ữ ng nh ậ n xét sai là A. 2, 5. B. 2, 3, 4. C. 1, 3, 5. D. 2, 4. Câu 35: Ch ấ t X b ằ ng m ộ t ph ả n ứ ng t ạ o ra C 2 H 5 OH và t ừ C 2 H 5 OH b ằ ng m ộ t ph ả n ứ ng t ạ o ra ch ấ t X .Trong các ch ấ t C 2 H 2 , C 2 H 4 , C 2 H 5 COOCH 3 , CH 3 CHO, CH 3 COOH, CH 3 COOC 2 H 5 , C 2 H 5 ONa, C 2 H 5 Cl s ố ch ấ t phù h ợ p v ớ i X là ĐÁP ÁN A. 5. B. 3. C. 4. D. 6. Câu 36: Trong phòng thí nghi ệ m th ườ ng đi ề u ch ế CO 2 t ừ CaCO 3 và dung d ị ch HCl, do đó CO 2 b ị l ẫ n m ộ t ít h ơ i 1C 6A 11C 16D 21A 26C 31B 36D 41A 46A n ướ c và khí hiđro clorua. Đ ể có CO 2 tinh khi ế t nên cho h ỗ n hợ p khí này l ầ n l ượ t qua các bình ch ứ a 2A 7C 12B 17B 22C 27D 32D 37B 42B 47A A. dd Na 2 CO 3 và dd H 2 SO 4 đ ặ c . B. dd NaHCO 3 và CaO khan. 3D 8D 13C 18D 23A 28D 33B 38A 43B 48D C. P 2 O 5 khan và dd NaCl. D. dd NaHCO 3 và dd H 2 SO 4 đ ặ c . 4B 9B 14D 19C 24B 29D 34C 39C 44A 49C Câu 37: Hoà tan 0,24 mol FeCl 3 và 0,16 mol Al 2 (SO 4 ) 3 vào 0,4 mol dung d ị ch H 2 SO 4 đ ượ c dung d ị ch X. Thêm 2,6 5C 10A 15B 20A 25A 30C 35A 40C 45B 50D mol NaOH nguyên ch ấ t vào dung d ị ch X th ấ y xu ấ t hi ệ n k ế t t ủ a Y. Kh ố i l ượ ng Y là A. 15,6 g. B. 41,28 g. C. 50,64 g. D. 25,68 g. Câu 38: Oxit c ủ a X tan trong n ướ c t ạ o ra dung d ị ch làm đ ỏ quỳ tím. Oxit c ủ a Y ph ả n ứ ng v ớ i n ướ c t ạ o ra dung d ị ch làm xanh quỳ tím. Oxit c ủ a Z tác d ụ ng vớ i c ả dung d ị ch axit và dung d ị ch kiề m. X, Y, Z là các nguyên tố cùng chu kỳ, th ứ t ự s ắ p x ế p theo theo chi ề u tăng d ầ n s ố hi ệ u nguyên t ử c ủ a chúng là A. Y, Z, X. B. X, Z, Y. C. X, Y, Z. D. Z, Y, X. Câu 39: C ặ p Ancol và Amin có cùng b ậ c A. C 6 H 5 N(CH 3 ) 2 và C 6 H 5 CH 2 OH. B. (CH 3 ) 3 COH và (CH 3 ) 3 CNH 2 . C. (C 6 H 5 ) 2 NH và C 6 H 5 CH(OH)CH 3 . D. (CH 3 ) 2 CHNH 2 và (CH 3 ) 2 CHOH. Câu 40: Xà phòng hoá hoàn toàn 2,5g ch ấ t béo c ầ n 50ml dung d ị ch KOH 0,1M. Ch ỉ s ố xà phòng hoá c ủ a ch ấ t béo là A. 140. B. 280. C. 112. D. 224. Câu 41: Hi ệ n t ượ ng l ầ n l ượ t x ả y ra khi cho t ừ t ừ đ ế n d ư dung d ị ch NaOH vào dung d ị ch CrCl 3 , thêm ti ế p H 2 O 2 d ư , r ồ i cho dung d ị ch BaCl 2 vào là A. t ạ o k ế t t ủ a xanh l ụ c r ồ i tan, dung d ị ch màu vàng, k ế t t ủ a màu vàng. B. t ạ o k ế t t ủ a xanh l ụ c, thành dung d ị ch da cam, k ế t t ủ a màu vàng. C. t ạ o k ế t t ủ a xanh l ụ c r ồ i tan, dung d ị ch màu xanh, k ế t t ủ a màu vàng. D. t ạ o k ế t t ủ a xanh l ụ c r ồ i tan, dung d ị ch màu vàng, k ế t t ủ a da cam. Câu 42: Đ ể nh ậ n bi ế t các ch ấ t etanol, propenol, etilenglicol, phenol có th ể dùng các c ặ p ch ấ t A. N ướ c Br 2 và NaOH. B. N ướ c Br 2 và Cu(OH) 2 . C. KMnO 4 và Cu(OH) 2 . D. NaOH và Cu(OH) 2 . Câu 43: Cho V lít CO 2 ở đktc vào 200 ml dung d ị ch h ỗ n h ợ p KOH 1M và Ba(OH) 2 0,75M đ ượ c 23,64 gam k ế t t ủ a. Tính V lít CO 2 đã h ấ p th ụ nhi ề u nhấ t khi có l ượ ng k ế t t ủ a trên A. 2,688 lít. B. 8,512 lít. C. 3,36 lít. D. 11,2 lít. Câu 44: Phát bi ể u nào d ướ i đây không đúng A. Hiđro hoá d ầ u th ự c v ậ t l ỏ ng s ẽ t ạ o thành các m ỡ đ ộ ng vậ t r ắ n. B. Ch ấ t béo nh ẹ h ơ n n ướ c và không tan trong n ướ c. C. M ỡ đ ộ ng v ậ t ch ủ y ế u c ấ u thành t ừ g ố c axit béo, no, t ồ n t ạ i ở tr ạ ng thái r ắ n. Trang 16
  17. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 -------------------- - ------------------- Câu 16: So sánh tính kh ử c ủ a 4 kim lo ạ i A, B, C, D. Bi ế t r ằ ng: Ch ỉ có A và C tác d ụ ng đ ượ c v ớ i dung d ị ch Câu 1: Cho ch ấ t X tác d ụ ng v ớ i mộ t lượ ng v ừ a đ ủ dung d ị ch NaOH, sau đó cô cạ n dung dị ch thu đượ c chấ t HCl gi ả i phóng khí. C đ ẩ y đ ượ c các kim lo ạ i A, B, D ra khỏ i dung d ị ch mu ố i c ủ a chúng và D tác d ụ ng đ ượ c v ớ i r ắ n Y và ch ấ t h ữ u c ơ Z. Cho Z tác d ụ ng v ớ i AgNO 3 (ho ặ c Ag 2 O) trong dung d ị ch NH 3 thu đ ượ c ch ấ t h ữ u c ơ T. ion B n+ theo ph ươ ng trình ph ả n ứ ng: D + B n+ → D n+ + B. Cho ch ấ t T tác d ụ ng v ớ i dung d ị ch NaOH l ạ i thu đ ượ c ch ấ t Y. Ch ấ t X có th ể là ch ấ t nào trong s ố các ch ấ t cho A. A < B < C < D B. B < D < A < C C. A < C < B < D D. D < B < A < C d ướ i đây? Câu 17: Xác đ ịnh các ch ấ t h ữ u c ơ X, Y, Z, T trong sơ đ ồ ph ả n ứ ng sau: A. HCOOCH=CH 2 B. CH 3 COOCH=CH-CH 3 C. CH 3 COOCH=CH 2 D. HCOOCH 3 Butilen  → X  → Y  → Z  → T  → Axetilen Câu 2: Ch ỉ đ ượ c dùng mộ t hoá ch ấ t nào trong các hoá chấ t cho dướ i đây để nhậ n biế t các dung dị ch Có các A. X: Butan; Y: But- 2- en; Z: Propen, T: Metan B. X: Butan; Y: Etan; Z: Clo etan; T: Điclo etan dung d ị ch sau: AlCl 3 , NaCl, MgCl 2 , H 2 SO 4 ; đ ự ng riêng bi ệ t trong các l ọ m ấ t nhãn? C. X: Butan; Y: Propan; Z: Etan; T: Metan D. X: Butan; Y: Propan; Z: Etilen; T: Điclo etan A. Dung d ị ch NaOH B. Dung d ị ch AgNO 3 C. Dung d ị ch BaCl 2 D. Dung d ị ch quỳ tím Câu 18: Tr ườ ng h ợ p nào sau đây x ả y ra ph ả n ứng và có khí thoát ra khi tr ộ n các ch ấ t v ớ i nhau? A. Dung d ị ch Na 2 CO 3 và dung d ị ch AlCl 3 B. B ộ t r ắ n CuS và dung d ị ch HCl Câu 3: Các ch ấ t trong dãy ch ấ t nào sau đây đ ề u có thể tham gia phả n ứ ng tráng gươ ng? A. Đimetyl xeton; metanal; matozơ B. saccaroz ơ ; anđehit fomic; metyl fomiat C. Dung d ị ch NaHCO 3 và dung d ị ch Ba(OH) 2 D. Dung d ị ch NaHSO 4 và dung d ị ch MgCl 2 C. Metanol; metyl fomiat; glucozơ D. Axit fomic; metyl fomiat; benzanđehit Câu 19: Cho 40,3g trieste X (este ba ch ứ c ) c ủ a glyxerol v ớ i axit béo tác d ụ ng v ừ a đ ủ v ớ i 6g NaOH. Kh ố i l ượ ng mu ố i thu đ ượ c sau ph ả n ứ ng là: Câu 4: Cho cân b ằ ng hoá h ọ c: 2SO 2(k) + O 2(k) 2SO 3(k) (∆H < 0). Đi ề u kh ẳ ng đ ị nh nào sau đây A. 38,1g B. 41,7g C. 45,6g D. 45,9g là đúng? Câu 20: Th ự c hi ệ n ph ả n ứ ng nhi ệ t nhôm hoàn toàn m gam Fe 2 O 3 v ớ i 8,1g Al. Ch ỉ có oxit kim lo ạ i b ị kh ử t ạ o A. Cân b ằ ng chuy ể n d ị ch theo chi ề u thu ậ n khi tăng nhi ệ t đ ộ . kim lo ạ i. Đem hòa tan hỗ n h ợ p các ch ấ t thu đ ượ c sau ph ả n ứ ng b ằ ng dung d ị ch NaOH d ư thì th ấ y thoát ra 3,36lít B. Cân b ằ ng chuy ể n d ị ch theo chi ề u thu ậ n khi gi ả m áp su ấ t c ủ a h ệ ph ả n ứ ng. H 2 ở đktc. Giá tr ị c ủ a m là: C. Cân b ằ ng chuy ể n d ị ch theo chi ề u ngh ị ch khi gi ả m n ồ ng đ ộ c ủ a O 2 A. 16g B. 24g C. 8g D. 4g D. Cân b ằ ng chuy ể n d ị ch theo chi ề u ngh ị ch khi gi ả m n ồ ng đ ộ c ủ a SO 3 Câu 5: Trong mộ t bình kín dung tích không đ ổ i có ch ứ a a mol O2 và 2a mol SO 2 ở 100 0c, 10 atm và mộ t ít b ộ t Câu 21: C ứ 1 t ấ n qu ặ ng FeCO 3 hàm l ượ ng 80% đem luy ệ n thành gang ( ch ứ a 95% Fe ) thì thu đ ượ c 378kg gang thành ph ẩ m. V ậ y hi ệ u su ấ t quá trình s ả n xu ấ t là bao nhiêu? xúc tác V 2 O 5 (th ể tích không đáng k ể). Nung nóng bình m ộ t th ờ i gian sau đó làm ngu ộ i t ớ i 100 0 c, áp su ấ t trong bình lúc đó là p; hi ệ u su ấ t ph ả n ứ ng là h. m ố i liên h ệ gi ữ a p và h đuợ c bi ể u th ị b ằ ng bi ể u th ứ c nào sau đây? A. 93,98% B. 95% C. 94,8% D. 92,98% h h h h Câu 22: M ộ t h ỗ n h ợ p X gồ m 2 amin no, đ ơ n ch ứ c đồ ng đ ẳ ng k ế ti ế p ph ả n ứ ng v ừ a đ ủ v ớ i 0,1lít dung d ị ch A. p = 10(1 + ) B. p = 10(1 − ) C. p = 10(1 − ) D. p = 10(1 + ) H 2 SO 4 1M cho ra m ộ t h ỗ n hợ p 2 mu ố i có kh ố i l ượ ng là 17,4g. Công th ứ c phân t ử và kh ố i l ượ ng c ủ a mỗ i amin có trong hỗ n h ợ p X là: 3 2 3 2 A. 4,5g C 2 H 5 - NH 2 và 2,8g C 3 H 7 - NH 2 B. 3,1g CH 3 - NH 2 và 4,5g C 2 H 5 - NH 2 Câu 6: Chất A công thức phân tử dạng CxHyOz; trong đó oxi chiếm 29,09% về khối lượng. Biết A tác dụng với NaOH C. 1,55g CH 3 - NH 2 và 4,5g C 2 H 5 - NH 2 D. 3,1g CH 3 - NH 2 và 2,25g C 2 H 5 - NH 2 theo tỉ lệ mol 1 : 2 và tác dụng với Br2 trong dung dịch theo tỉ lệ 1 : 3. Tên gọi của A là: A. o - đihiđroxibenzen B. m - đihiđroxibenzen C. p - đihiđroxibenzen D. axit benzoic Câu 23: Hoà tan 17g h ỗ n h ợ p X g ồ m K và Na vào n ướ c đ ượ c dung d ị ch Y và 6,72lít khí H 2 ở đktc. Đ ể trung hoà m ộ t n ử a dung d ị ch Y c ầ n dung d ị ch hỗ n h ợ p H 2 SO 4 và HCl (t ỉ l ệ mol 1 : 3 ). Kh ố i l ượ ng mu ố i khan thu đ ượ c Câu 7: Cho 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NaOH 1M người ta thấy khi dùng 220ml hay 60ml dung là: d ị ch NaOH trên thì v ẫ n thu đ ượ c l ượ ng k ế t t ủ a nh ư nhau. N ồ ng đ ộ mol/lít c ủ a dung d ị ch Al 2 SO 4 đã dùng là: A. 41,3g B. 20,65g C. 34,2g D. 20,83g A. 0,125M B. 0,25M C. 0,075M D. 0,15M Câu 8: Thu ỷ phân hoàn toàn 1mol ch ấ t h ữ u c ơ X trong dung d ị ch axit HCl sinh ra 1mol ancol no Y và x mol Câu 24: Cho 5,1g h ỗ n h ợ p X g ồ m Al và Mg tác d ụ ng v ừ a đ ủ v ớ i dung d ị ch HCl th ấ y kh ố i l ượ ng dung d ị ch axit h ữ u c ơ đ ơ n ch ứ c Z. Công th ứ c phân t ử c ủ a X có dạ ng: tăng lên 4,6g. Kh ố i l ượ ng c ủ a Mg có trong 5,1g h ỗ n h ợ p đ ầ u là: A. (C n H 2n+1 COO) x C m H 2m+2-x B. (RCOO) x C n H 2n+2-x A. 1,2g B. 1,8g C. 3,6g D. 2,4g C. R(COOC n H 2n+2-x ) x D. C n H 2n+1 (COOC n H 2n+2-x ) x Câu 25: Hoà tan h ế t 10,5g h ỗ n h ợ p 2 kim lo ạ i g ồ m Al và m ộ t kim lo ạ i ki ề m M vào n ướ c, đ ượ c dung d ị ch B Câu 9: Trộ n 3 dung d ị ch H2 SO 4 1M; HNO 3 0,2 M; HCl 0,3M v ớ i nh ữ ng th ể tích b ằ ng nhau đ ượ c dung d ị ch A. và 5,6lít khí ở đktc. Cho t ừ t ừ dung d ị ch HCl vào dung d ị ch B đ ể thu đ ượ c m ộ t l ượ ng k ế t t ủ a l ớ n nh ấ t n ặ ng 7,8g. Lấy 300ml dung dịch A cho phản ứng với Vlít dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch C có pH = 2. Giá tr ị c ủ a V là: Kim lo ạ i ki ề m đã cho là: A. 0,1235lít B. 0,3735lít C. 0,2446lít D. 0,424lít A. Rb B. K C. Na D. Li Câu 10: Cho hỗn hợp X gồm 0,01mol FeS2 và 0,01mol FeS tác dụng với H2SO4 đặc tạo thành Fe2(SO4)3, SO 2 và H 2O. Câu 26: Đố t cháy 6g ch ấ t h ữ u c ơ X ch ỉ thu đ ượ c 4,48lít khí CO 2 ở đktc và 3,6g n ướ c. S ố liên k ế t π tố i đa L ượ ng SO 2 sinh ra làm m ấ t màu Vlít dung d ị ch KMnO 4 0,2M. Giá tr ị c ủ a V là: ch ứ a trong X là: A. 0,12lít B. 0,24lít C. 0,36lít D. 0,48lít A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 11: Trong 1 bình kín dung tích không đổ i ch ứ a b ộ t lư u huỳnh và cacbon ( th ể tích không đáng k ể). Bơ m Câu 27: Cho 15,8g h ỗ n h ợ p gồ m CH 3OH và C6 H5 OH tác d ụng v ớ i dung d ịch brom d ư , thì làm mấ t màu v ừ a không khí vào bình đ ế n áp su ấ t p = 2atm; 25 o C. B ậ t tia l ử a đi ệ n đ ể cacbon và l ư u huỳnh cháy h ế t r ồ i đ ư a v ề h ế t 48g Br 2 . N ế u đ ố t cháy hoàn toàn h ỗ n h ợ p trên thì th ể tích CO 2 thu đ ượ c ở đktc là: 25 o C. Áp su ấ t trong bình lúc đó là: A. 22,4lít B. 17,92lít C. 1,792lít D. 11,2lít A. 1,5atm B. 2,5atm C. 2atm D. 4atm Câu 12: Cho từ từ dung d ị ch có 0,4mol HCl vào dung d ị ch h ỗ n h ợ p ch ứ a 0,2mol NaHCO 3 và 0,3mol Na 2 CO 3 Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 49,6g hỗ n h ợ p X g ồ m Fe, FeO, Fe 3 O 4 , Fe 2 O 3 b ằ ng dung d ị ch H 2 SO 4 đ ặ c, nóng, d ư thì th ể tích khí CO 2 thu đ ượ c ở đktc là: thu đ ượ c dung d ị ch Y và 8,96lít khí SO 2 ở đktc. Cô c ạ n dung d ị ch Y thu đ ượ c m gam mu ố i khan. Giá tr ị c ủ a m là: A. 2,24lít B. 2,128lít C. 6,72lít D. 3,36lít A. 70g B. 175g C. 140g D. 105g Câu 13: H ỗ n h ợ p A gồ m hai ankanal X, Y có tổ ng số mol là 0,25mol. Khi cho hỗ n hợ p A tác dụ ng vớ i dung d ị ch AgNO 3 /NH 3 d ư thì t ạ o ra 86,4g k ế t t ủ a và khố i l ượ ng dung d ị ch gi ả m 77,5g. Bi ế t M X < M Y . Công th ứ c phân Câu 29: T ừ benzen và etilen và các ch ấ t vô c ơ c ầ n thi ế t khác, c ầ n ph ả i th ự c hi ệ n ít nh ấ t bao nhiêu ph ả n ứ ng t ử c ủ a X là: đ ể đi ề u ch ế đ ượ c h ợ p ch ấ t h ữ u c ơ có tên g ọ i 1,2 – điclo – 1 – phenyl etan? A. HCHO B. CH 3 CHO C. C 2 H 5 CHO D. C 2 H 3 CHO A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 14: Có hai axit h ữ u c ơ no, trong đó A đ ơ n ch ứ c, còn B đa chứ c. Hỗ n hợ p X chứ a A và B, đố t cháy hoàn toàn 0,3mol hỗ n h ợ p X thu đ ượ c 11,2lít khí CO 2 ở đktc. Công th ứ c phân t ử c ủ a A là: Câu 30: Khi oxi hoá (có xúc tác) m gam h ỗn h ợp Y gồ m HCHO và CH3 CHO bằ ng oxi ta thu đượ c (m + 1,6) gam A. HCOOH B. CH 3 COOH C. C 2 H 5 COOH D. C 2 H 3 COOH hỗn hợp Z gồm 2 axit. Còn nếu cho m gam hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 d ư thì thu đ ượ c 25,92g b ạ c. Câu 15: Tiế n hành các thí nghiệ m sau: Ph ầ n ph ầ n trăm theo kh ố i l ượ ng c ủ a CH 3 CHO trong h ỗ n h ợ p Y là: 1. Đun nóng dung d ị ch amoni nitrit A. 85,44% B. 14,56% C. 83,9% D. 16,1% 2. Đun nóng dung d ị ch h ỗ n h ợ p g ồ m amoniclorua và natri nitrit 3. Đun nóng dung d ị ch amoni nitrat Câu 31: X là h ợ p ch ấ t h ữ u c ơ m ạ ch h ở đơ n ch ứ c có ch ứ a oxi. Đ ố t cháy hoàn toàn 1mol X c ầ n 4mol oxi thu 4. Đun nóng dung d ị ch h ỗ n h ợ p g ồ m amoniclorua và natri nitrat đ ượ c CO 2 và h ơ i n ướ c v ớ i th ể tích bằ ng nhau ( đo ở cùng đi ề u ki ệ n ). Có bao nhiêu ch ấ t X tho ả mãn đièu ki ệ n Có bao nhiêu thí nghi ệ m trong các thí nghi ệ m trên đ ượ c dùng đ ể đi ề u ch ế nit ơ trong phòng thí nghi ệ m? trên? Trang 17
  18. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 47: Xét 3 nguyên t ố có c ấ u hình electron l ầ n l ượ t là : Câu 32: M ỡ t ự nhiên là (X): 1s 2 2 2 2p 6 3s 1 (Y): 1s 2 2 2 2p 6 3s 2 (Z): 1s 2 2 2 2p 6 3s 2 3p 1 A. mu ố i c ủ a axit béo B. este c ủ a axit panmitic (C 15 H 31 COOH) Dãy nào trong các dãy cho d ướ i đây đ ượ c s ắ p x ế p theo chi ề u tăng d ầ n tính baz ơ c ủ a các hiđroxit? C. h ỗ n hợ p c ủ a các lo ạ i lipit khác nhau D. este c ủ a axit oleic (C 17 H 33 COOH) A. XOH < Y(OH) 2 < Z(OH) 3 B. Z(OH) 3 < Y(OH) 2 < XOH Câu 33: Cho 0,2mol X (α-amino axit d ạ ng H 2 NR(COOH) 2 ) ph ả n ứ ng h ế t v ớ i HCl t ạ o 36,7g mu ố i. Tên g ọ i c ủ a C. Y(OH) 2 < Z(OH) 3 < XOH D. XOH < Z(OH) 3 < Y(OH) 2 X là: Câu 48: Cho s ơ đồ ph ả n ứ ng: A. Alanin B. Axit glutamic C. Glixin D. Valin + H 2O Câu 34: Cho su ấ t đi ệ n độ ng chu ẩ n E 0 c ủ a các pin đi ệ n hóa: E 0 (Fe-Z) = 1,24V; E 0 (T-Fe) = 1,93V; E 0 (Y-Fe) = Tinh b ộ t  → B  D  E → men H+ ZnO ; MgO A 500o C → t o , p , xt → 0,32V. Dãy đ ượ c s ắ p x ế p theo chi ề u tăng d ầ n tính kh ử các kim lo ạ i là: Ch ấ t E trong s ơ đ ồ ph ả n ứ ng trên là: A. Z, Y, Fe, T B. Z, Fe, Y, T C. T, Y, Fe, Z D. Z, Y, T, Fe A. Cao su buna B. buta-1,3-đien C. axit axetic D. polietilen Câu 35: Cho các chất sau CH2=CH2 (I), CH2=CH-CN (II), C6H5-CH=CH2 (III), CH2=CH-CH=CH2 (IV). Các monome t ạ o Câu 49: X, Y, Z là 3 nguyên t ố thu ộ c cùng m ộ t chu kỳ c ủ a b ả ng tu ầ n hoàn. Bi ế t oxit c ủ a X khi tan trong nên cao su buna-N là: n ướ c t ạ o thành m ộ t dung d ị ch làm h ồ ng quỳ tím, Y ph ả n ứ ng v ớ i n ướ c làm t ạ o dung d ị ch làm xanh gi ấ y quỳ tím, A. (I) và (II) B. (II) và (IV) C. (III) và (IV) D. (II) và (III) còn Z ph ả n ứ ng đ ượ c v ớ i c ả axit và ki ề m. Dãy nào sau đây đ ượ c s ắ p x ế p theo chi ề u tăng dầ n s ố hi ệ u nguyên Câu 36: Cho 8,96lít khí CO 2 ở đktc vào 250ml dung d ị ch NaOH 2M đ ượ c dung d ị ch X. Cho X tác d ụ ng vớ i tử? dung d ị ch Ca(OH) 2 d ư đ ượ c a gam k ế t t ủ a. N ế u cho X tác d ụ ng vớ i dung d ị ch CaCl 2 d ư đ ượ c b gam k ế t t ủ a. Giá A. X < Y < Z B. Z < Y < X C. Y < Z < X D. X < Z < Y tr ị c ủ a a và b l ầ n l ượ t là: Câu 50: Đi ề u kh ẳ ng đ ị nh nào sau đây là đúng khi so sánh tính ch ấ t hoá họ c c ủ a các ch ấ t: saccaroz ơ ; glucoz ơ ; A. 40g và 10g B. 30g và 10g C. 30g và 15g D. 25g và 15g fructoz ơ và xenluloz ơ ? Câu 37: Xà phòng hoá hoàn toàn 9,7g h ỗ n h ợ p hai este đ ơ n ch ứ c X và Y c ầ n 100ml dung d ị ch NaOH 1,5M. A. Chúng đ ề u d ễ tan trong n ướ c vì đ ề u có ch ứ a nhóm -OH Sau ph ả n ứ ng, cô c ạ n dung d ị ch thu đ ượ c h ỗ n hợ p 2 ancol đồ ng đ ẳ ng k ế ti ế p và m ộ t mu ố i duy nh ấ t. Công th ứ c B. Tr ừ xenluloz ơ còn saccaroz ơ ; glucoz ơ và fructoz ơ đ ề u có th ể tham gia phả n ứ ng tráng g ươ ng c ấ u t ạ o c ủ a hai este là: C. Khi đ ố t cháy 4 ch ấ t trên thì đ ề u cho s ố mol n ướ c b ằ ng s ố mol CO 2 A. HCOOCH 3 và HCOOCH 2 CH 3 B. CH 3 COOCH 3 và CH 3 COOCH 2 CH 3 D. C ả b ố n ch ấ t trên đ ề u không ph ả n ứ ng v ớ i natri C. HCOOCH 3 và HCOOCH 2 CH 2 CH 3 D. C 2 H 5 COOCH 3 và C 2 H 5 COOCH 2 CH 3 Câu 38: Có 4 ố ng nghi ệ m m ấ t nhãn đ ự ng riêng bi ệ t các ch ấ t l ỏ ng không màu g ồ m NH 4 HCO 3 ; NaAlO 2 ; C 6 H 5 ONa; C 2 H 5 OH. Ch ỉ dùng m ộ t hoá ch ấ t nào sau đây đ ể phân bi ệ t b ố n dung d ị ch trên? A. Dung d ị ch NaOH B. Dung d ị ch HCl C. Khí CO 2 D. Dung d ị ch BaCl 2 Câu 39: Oxi hóa hoàn toàn m gam Fe thu đ ượ c 12g hỗ n h ợ p B g ồ m 4 ch ấ t r ắ n. Hòa tan h ỗ n h ợ p B c ầ n v ừ a đ ủ 200ml dung d ị ch HNO 3 aM th ấ y thoát ra 2,24lít khí NO duy nh ấ t ở đktc và dung d ị ch thu đ ượ c ch ỉ ch ứ a m ộ t mu ố i tan. Giá tr ị c ủ a a là: A. 3M B. 2M C. 2,5M D. 3,2M Câu 40: Đ ố t cháy hoàn toàn 0,1mol este X thu đ ượ c 0,3mol CO 2 và 0,3 mol H2 O. N ế u cho 0,1mol X tác d ụ ng h ế t v ớ i NaOH thì thu đ ượ c 8,2g mu ố i. Công th ứ c c ấ u t ạ o c ủ a X là công th ứ c nào cho d ướ i đây? A. CH 3 COOCH 3 B. CH 3 COOC 2 H 5 C. HCOOC 2 H 5 D. HCOOCH 3 Câu 41: Cho Vlít Cl2 ở đktc đi qua dung d ị ch KOH loãng, ngu ộ i, d ư thu đ ượ c m1 gam mu ố i. M ặ t khác khi cho cũng Vlít Cl 2 ở đktc đi qua dung d ị ch KOH đ ặ c, nóng, d ư thu đ ượ c m 2 gam mu ố i. T ỷ l ệ m 1 : m 2 có giá tr ị là: A. 0,985 B. 1 C. 1,025 D. 0,909 Câu 42: X, Y là hai ch ấ t đ ồ ng phân, X tác d ụ ng v ớ i Na còn Y thì không tác d ụ ng. Khi đố t 13,8g X thu đ ượ c 26,4g CO 2 và 16,2g H 2 O. Tên g ọ i c ủ a X và Y l ầ n l ượ t là: A. Ancol propylic, etyl metyl ete B. Ancol etylic, đimetyl ete C. Ancol etylic, đietyl ete D. Ancol metylic, đimetyl ete Câu 43: Khi cho m gam m ộ t hiđroxit c ủ a kim lo ạ i M ( hoá tr ị n không đ ổ i ) tác d ụ ng vớ i dung d ị ch H 2 SO 4 thì th ấ y l ượ ng H 2 SO 4 c ầ n dùng cũng là m gam. Kim lo ạ i M đã cho là: A. Al B. Mg C. Zn D. Cu Câu 44: Ch ấ t h ữ u cơ A ch ứa 10,33% hiđro. Đ ố t cháy A chỉ thu đ ượ c CO 2 và H 2 O v ớ i số mol b ằ ng nhau và số mol oxi tiêu t ốn g ấ p 4 l ầ n số mol A. Bi ế t A tác d ụng CuO đun nóng đ ượ c ch ấ t h ữu cơ B. A tác d ụng KMnO 4 đ ượ c ch ấ t h ữu cơ D. D m ấ t n ướ c đ ượ c B. Công th ức c ủ a các ch ấ t A, B, D l ầ n l ượ t là: A. C3 H4 (OH)3 , C2 H5 CHO, C3 H5 (OH)3 B. C2 H3 CH2 OH, C2 H3 CHO, C3 H5 (OH)3 C. C3 H4 (OH)2 , C2 H5 CHO, C3 H5 OH D. C2 H3 CH2 OH, C2 H4 (OH)2 , CH3 CHO Câu 45: Cho ph ươ ng trình ph ả n ứ ng: K 2 SO 3 + KMnO 4 + H 2 O → X + Y + Z. Các ch ấ t X, Y, Z trong ph ươ ng trình ph ả n ứ ng trên là: A. MnO 2 ; KOH; K 2 SO 4 B. K 2 MnO 4 ; K 2 SO 4 ; H 2 O C. MnO 2 ; K 2 SO 4 ; H 2 O D. MnSO 4 ; KOH; H 2 O Câu 46: Cho các ph ả n ứ ng hoá h ọ c sau:  → 1) O2 ( kk );2) H 2 SO4 o 1. C 6 H 5 CH(CH 3 ) 2 4. CH 3 CH 2 OH + CuO  t → o  t , xt → o 2. CH 2 = CH 2 + O 2 5. CH 3 – C ≡ CH + H 2 O  HgSO4 ,t → o  t , xt → o 3. CH 4 + O 2 6. CH ≡ CH + H 2 O  HgSO4 ,t → Có bao nhiêu phả n ứ ng trong s ố các ph ả n ứ ng trên có th ể t ạ o ra anđehit ho ặ c xeton? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Trang 18
  19. Đ Ề THI TH Ử TUY Ể N SINH VÀO Đ Ạ I H Ọ C NĂM 2009 MÔN: HOÁ H Ọ C, KH Ố I A C. dung d ị ch (A) ch ứ a các ion: H + ; Mg 2+ ; SO4 − 2 và Cl - còn dung d ị ch (B) ch ứ a các ion còn l ạ i. (Th ờ i gian làm bài: 90 phút ) D. dung d ị ch (A) ch ứ a các ion: H + ; Mg 2+ ; SO42− và NO3− còn dung d ị ch (B) ch ứ a các ion còn l ạ i. I. PH Ầ N CHUNG CHO T Ấ T C Ả CÁC THÍ SINH ( 40 câu, t ừ câu 1 đ ế n câu 40 ) * Cho nguyên t ử kh ố i các nguyên t ố c ầ n dùng trong đ ề (giá tr ị trong ngo ặ c đ ơ n): H (1); Na (23); O (16); Fe (56); Câu 13. Cho 17,8 gam kim lo ạ i R tác d ụ ng v ớ i khí clo d ư thu đ ượ c 54,2 gam mu ố i clorua (hi ệ u su ấ t ph ả n ứ ng C (12); S (32); Cu (64); Cl (35,5); N (14); Ba (137); He (4); Zn (65); Cr (52); K (39); Mn (55); Mg (24); Li (7); Rb b ằ ng 100%). Kim lo ạ i R là: (85). A. Cr B. Al C. Fe D. Mg Câu 1. Ở tr ạ ng thái c ơ b ả n, nguyên t ử c ủ a nguyên t ố (A) có t ổ ng s ố electron p là 11. Hãy cho bi ế t nguyên t ử (A) Câu 14. Cho m ộ t ít b ộ t s ắ t vào dung d ị ch HCl d ư thu đ ượ c dung d ị ch (A) và khí (B). Sau đó cho ti ế p dung d ị ch có bao nhiêu electron ngoài cùng ( ở tr ạ ng thái c ơ b ả n)? AgNO 3 d ư vào dung d ị ch (A) thì thu đ ượ c dung d ị ch (D) và ch ấ t r ắ n (E). Bi ế t các ph ả n ứ ng x ẩ y ra hoàn toàn, s ố A. 7 B. 5 C. 11 D. 17 ch ấ t trong dung d ị ch (D) và ch ấ t r ắ n (E) l ầ n l ượ t là: Câu 2. Ch ọ n phát bi ể u đúng trong s ố các phát bi ể u sau: A. dung d ị ch (D) ch ứ a 2 ch ấ t và ch ấ t r ắ n (E) ch ứ a 2 ch ấ t. A. Trong b ả ng tu ầ n hoàn, t ấ t c ả các chu kì các chu kì đ ề u b ắ t đ ầ u là m ộ t kim lo ạ i ki ề m và k ế t thúc là m ộ t khí B. dung d ị ch (D) ch ứ a 3 ch ấ t và ch ấ t r ắ n (E) ch ứ a 1 ch ấ t. hi ế m. C. dung d ị ch (D) ch ứ a 2 ch ấ t và ch ấ t r ắ n (E) ch ứ a 1 ch ấ t. B. Trong m ộ t chu kì, theo chi ề u tăng Z, bán kính nguyên t ử các nguyên t ố tăng d ầ n. D. dung d ị ch (D) ch ứ a 1 ch ấ t và ch ấ t r ắ n (E) ch ứ a 3 ch ấ t. C. Các nguyên t ử Ca (Z = 20); Sc (Z = 21) và K (Z = 19) có th ể có cùng s ố n ơ tron. Câu 15. Cho 3,76 gam h ỗ n h ợ p (B) ch ứ a Mg và MgO (v ớ i t ỉ l ệ mol t ươ ng ứ ng 14:1). Cho h ỗ n h ợ p (B) tác d ụ ng D. Nguyên t ử các nguyên t ố trong m ộ t nhóm B có s ố e ngoài cùng nh ư nhau. h ế t v ớ i dung d ị ch HNO 3 v ừ a đ ủ , sau ph ả n ứ ng thu đ ượ c 0,672 lit khí (X) và dung d ị ch (Y). Cô c ạ n c ẩ n th ậ n dung Câu 3. Cho ph ả n ứ ng Mg + H 2 SO 4 đ ặ c, nóng → MgSO 4 + H 2 S + H 2 O (ch ư a cân b ằ ng h ệ s ố ). T ổ ng h ệ s ố c ủ a các d ị ch (Y) thu đ ượ c 22,6 gam mu ố i khan. Bi ế t các th ể tích khí đ ề u đo ở đktc, công th ứ c phân t ử khí (X) là: ch ấ t (g ồ m c ả ch ấ t tham gia và s ả n ph ẩ m t ạ o thành) trong ph ả n ứ ng này ( ở d ạ ng s ố nguyên và t ố i gi ả n) là: A. N 2 B. NO C. N 2 O D. NO 2 A. 18 B. 9 C. 17 D. 19 Câu 16. Trong m ộ t bình kín có ch ứ a h ỗ n h ợ p (D) g ồ m ba khí O 2 ; CH 4 và H 2 . T ỉ kh ố i c ủ a h ỗ n h ợ p (D) so v ớ i Heli b ằ ng 5,7. B ậ t tia l ử a đi ệ n đ ể đ ố t cháy hoàn toàn h ỗ n h ợ p (D), sau đó làm l ạ nh bình v ề 0 C thì ch ỉ còn l ạ i 6 gam 0 1 h ỗ n h ợ p khí (E) g ồ m hai khí có t ỉ kh ố i so v ớ i Heli là 10. D ẫ n h ỗ n h ợ p (E) qua bình đ ự ng dung d ị ch Ba(OH) 2 dư Câu 4. Cho ph ả n ứ ng: 2A (khí) →B (khí) +C (khí) . H ằ ng s ố K c ủ a ph ả n ứ ng ở t 0 C là . Tính % c ủ a A ch ư a b ị thì thu đ ượ c 19,7 gam k ế t t ủ a. Thành ph ầ n % v ề th ể tích c ủ a các khí trong hỗ n h ợ p (D) là: 729 A. CH 4 (30%); O 2 (40%) và H 2 (30%). phân hu ỷ t ạ i t 0 C. B. CH 4 (20%); H 2 (30%) và O 2 (50%). A. 6,9% B. 6,45% C. 93,7% D. 93,1% C. CH 4 (14,035%); O 2 (84,21%) và H 2 (1,755%). Câu 5. Khi pha loãng m ộ t dung d ị ch axit y ế u (b ằ ng n ướ c c ấ t) thì: D. CH 4 (20%); H 2 (20%) và O 2 (60%). A. Đ ộ đi ệ n li và h ằ ng s ố cân b ằ ng đi ệ n li c ủ a axit đó đ ề u tăng. Câu 17. Khi crăcking V lit butan thu đ ượ c h ỗ n h ợ p (A) ch ỉ g ồ m các ankan và anken. T ỉ kh ố i c ủ a h ỗ n h ợ p (A) so B. Đ ộ đi ệ n li c ủ a axit đó tăng và h ằ ng s ố cân b ằ ng đi ệ n li c ủ a axit đó không đ ổ i. v ớ i hidro b ằ ng 21,75. Tính hi ệ u su ấ t ph ả n ứ ng crăcking butan. C. Đ ộ đi ệ n li c ủ a axit đó tăng và h ằ ng s ố cân b ằ ng đi ệ n li c ủ a axit đó gi ả m. A. H = 33,33% B. H = 25% C. H = 75% D. H = 66,67% D. Đ ộ đi ệ n li c ủ a axit đó gi ả m và h ằ ng s ố cân b ằ ng đi ệ n li c ủ a axit đó không đ ổ i. Câu 18. (X) là m ộ t ankadien có m ạ ch cacbon không phân nhánh. Đ ố t cháy hoàn toàn 1 mol (X) thu đ ượ c 132,4 lit Câu 6. Axit xitric (acid citric hay axit 2-hidroxipropan-1,2,3-tricacboxylic) có công th ứ c phân t ử C 6 H 8 O 7 , là axit CO 2 ( ở đktc). (X) có ba đ ồ ng phân hình h ọ c, tên g ọ i c ủ a (X) là: có nhi ề u trong qu ả chanh, h ằ ng s ố phân li ion ở n ấ c th ứ nh ấ t c ủ a axit xitric là K 1 = 7,1×10 -4 . N ế u ch ỉ xét đ ế n s ự A. 2-metylpenta-1,3-dien B. Hexa-1,3-dien phân li ở n ấ c th ứ nh ấ t thì pH và độ đi ệ n li c ủ a axit xitric 0,1 M l ầ n l ượ t là: C. Hexa-1,4-dien D. Hexa-2,4-dien A. pH = 1,83; α = 8,5%. B. pH = 2,09; α = 8,08%. Câu 19. Ch ấ t nào sau đây không dùng đ ể làm khan r ượ u? C. pH = 2,10; α = 7,5%. D. pH = 3,15; α = 5,2%. A. CaO. B. C 2 H 5 ONa. C. Mg(ClO 4 ) 2 . D. H 2 SO 4 . Câu 7. Đ ố t cháy hoàn toàn 3,00 gam m ộ t m ẫ u than có ch ứ a t ạ p ch ấ t l ư u huỳnh. Toàn b ộ s ả n ph ẩ m khí cho vào Câu 20. Đ ể đi ề u ch ế 2-clobutan, ng ườ i ta dùng ph ươ ng pháp nào trong s ố các ph ươ ng pháp sau đ ể thu đ ượ c s ả n dung d ị ch NaOH d ư thu đ ượ c dung d ị ch (A). Cho n ướ c brôm d ư vào dung d ị ch (A), sau đó cho thêm dung d ị ch ph ẩ m có đ ộ tinh khi ế t cao? BaCl 2 d ư vào ta đ ượ c k ế t t ủ a (B). Hoà tan k ế t t ủ a (B) trong dung d ị ch HCl d ư th ấ y còn l ạ i 3,495 gam ch ấ t r ắ n A. Cho n-butan tác d ụ ng v ớ i khí clo (askt, t ỉ l ệ mol 1:1). không tan. Thành ph ầ n % v ề kh ố i l ượ ng c ủ a t ạ p ch ấ t l ư u huỳnh trong m ẫ u than trên là: B. Cho but-2-en tác d ụ ng v ớ i khí HCl. A. 16% B. 7,1% C. 17,18% D. 19,39%. C. Cho but-1-en tác d ụ ng v ớ i khí HCl. Câu 8. Ch ọ n phát bi ể u đúng trong s ố các phát bi ể u sau D. Cho but-2-in tác d ụ ng v ớ i clo (t ỉ l ệ mol 1:1) A. Dung d ị ch các mu ố i nitrrat đ ề u không màu. Câu 21. Trong các ch ấ t: propan-2-ol; axetilen; metylfomiat; vinylclorua; metan; vinylaxetat. S ố ch ấ t có th ể t ạ o ra B. Khi nhi ệ t phân mu ố i amoni, s ả n phẩ m c ủ a ph ả n ứ ng luôn có NH 3 . andehit ch ỉ b ằ ng m ộ t ph ả n ứ ng là A. 4 B. 3 C. 5 D. 2 + C. Khi NH 3 tan trong n ướ c t ạ o thành dung d ị ch ch ỉ có các ion 4 NH ; OH - và n ướ c. Câu 22. pK a là đ ạ i l ượ ng dùng đ ể đánh giá đ ộ m ạ nh c ủ a các axit (pK a = - lgK a ). pK a c ủ a axit càng nh ỏ , tính axit càng m ạ nh. Các giá tr ị 1,24; 1,84; 4,18; 4,25 là pK a (không theo th ứ t ự các axit t ươ ng ứ ng) c ủ a 4 axit sau: D. T ấ t c ả các mu ố i nitrat đ ề u tan trong n ướ c và đ ề u là ch ấ t đi ệ n li m ạ nh. C 6 H 5 COOH; CH 2 =CH-COOH; CH≡C-COOH; CHF 2 COOH. Giá tr ị pK a c ủ a axit CH≡C-COOH là Câu 9. Ch ọ n phát bi ể u đúng trong các phát bi ể u sau A. 1,24 B. 1,84 C. 4,18 D. 4,25 A. Khi đi ệ n phân dung d ị ch CuSO 4 thì pH c ủ a dung d ị ch tăng d ầ n. Câu 23. Cho dãy chuy ể n hoá sau: B. Khi đi ệ n phân dung d ị ch NaCl thì pH c ủ a dung d ị ch gi ả m d ầ n. C. Khi đi ệ n phân dung d ị ch ch ứ a h ỗ n h ợ p NaCl và CuSO 4 thì pH c ủ a dung d ị ch không đ ổ i. O2; Mn2+ D. Khi đi ệ n phân dung d ị ch h ỗ n h ợ p HCl và NaCl thì pH c ủ a dung d ị ch tăng d ầ n. Câu 10. Khi cho tác d ụ ng v ớ i dung d ị ch FeCl 3 thì dung d ị ch nào sau đây ch ỉ cho k ế t t ủ a màu tr ắ ng? (A) (B) A. AgNO 3 B. Na 2 CO 3 C. AgNO 3 và Na 2 CO 3 D. NaOH ho ặ c AgNO 3 Câu 11. Đem đ ố t cháy h ế t m ộ t l ượ ng kim lo ạ i s ắ t ( ở d ạ ng b ộ t), thu đ ượ c h ỗ n h ợ p g ồ m ba oxit c ủ a s ắ t có kh ố i O2; Pt l ượ ng là 101,6 gam. Đem hòa tan h ế t l ượ ng oxit s ắ t này b ằ ng dung d ị ch HCl có d ư , sau đó cô c ạ n dung d ị ch thu đ ượ c 162,5 gam FeCl 3 và m gam FeCl 2 . Kh ố i l ượ ng s ắ t đã đem đ ố t cháy là H2SO4 A. 72,8 B. 38,1 C. 76,2 D. 44,8 CH3CH2CH2OH (X) Câu 12. Cho hai dung d ị ch (A) và (B). M ỗ i dung d ị ch ch ỉ ch ứ a 2 cation và 2 anion trong s ố các ion sau: K + (0,15 mol), Mg 2+ (0,1 mol), NH + − (0,25 mol), H + (0,2 mol), Cl (0,1 mol), 2− SO (0,075 mol), 3 − NO (0,25 mol) và H2SO4; 1800C 4 4 CO32− (0,15 mol). Hãy cho biết các ion trong mỗi dung dịch (A) và (B). (D) (E) A. dung d ị ch (A) ch ứ a các ion: H + ; K + ; Cl - và NO3− còn dung d ị ch (B) ch ứ a các ion còn l ạ i. H2O; H+ B. dung d ị ch (A) ch ứ a các ion: H + ; K + ; SO4 − 2 và NO3− còn dung d ị ch (B) ch ứ a các ion còn l ạ i. Công th ứ c c ấ u t ạ o thu g ọ n c ủ a h ợ p ch ấ t (X) là: A. iso-C 3 H 7 OCOC 2 H 5 B. n-C 3 H 7 O(iso-C 3 H 7 ) Trang 19
  20. C. C 2 H 5 OCOCH(CH 3 ) 2 D. n-C 3 H 7 OCOC 2 H 5 Câu 41. M ộ t h ỗ n hợ p g ồ m 4 mol N 2 và 8 mol H 2 đ ượ c cho vào bình kín có dung tích 5 lit và gi ữ ở nhi ệ t đ ộ không Câu 24. S ử d ụ ng hoá ch ấ t nào d ướ i đây đ ể phân bi ệ t d ầ u m ỡ đ ộ ng, th ự c v ậ t và d ầ u m ỡ bôi tr ơ n máy? đ ổ i. Khi ph ả n ứ ng đ ạ t tr ạ ng thái cân b ằ ng thì áp su ấ t b ằ ng 10/12 áp su ấ t khí trong bình tr ướ c ph ả n ứ ng. Hiệ u A. N ướ c nguyên ch ấ t đun nóng. su ấ t ph ả n ứ ng t ổ ng h ợ p NH 3 là: B. Benzen nguyên ch ấ t đun nóng A. 25%. B. 20%. C. 37,5%. D. 50%. C. Dung d ị ch NaOH đun nóng. Câu 42. Cho m gam h ỗ n h ợ p etanal và propanal ph ả n ứ ng hoàn toàn v ớ i l ượ ng d ư dung d ị ch AgNO 3 trong NH 3 D. R ượ u etylic nguyên ch ấ t đun nóng. thu đ ượ c 43,2 gam k ế t t ủ a và 17,5 gam h ỗ n h ợ p mu ố i c ủ a hai axit h ữ u c ơ . Giá tr ị c ủ a m là: Câu 25. M ộ t lo ạ i protein (A) có ch ứ a 0,16% l ư u huỳnh v ề kh ố i l ượ ng. Bi ế t trong phân t ử (A) có 2 nguyên t ử S. A. 9,5 B. 10,2 C. 10,9 D. 19,0. Phân t ử khố i g ầ n đúng c ủ a lo ạ i protein đó là: Câu 43. Cho s ơ đ ồ chuy ể n hoá sau: A. 10.240 B. 20.000 C. 20.480 D. 40.000 o 2+ Câu 26. Amin RNH 2 đ ượ c đi ề u ch ế theo ph ả n ứ ng : NH 3 + RI → RNH 2 + HI. Trong RI, iot chi ế m 81,44%. Đ ố t CH 4 t → A1 + H 2 → A2  A3 A1 A4  A5 + A2  cao  O , He → → → 0,15 mol RNH 2 c ầ n bao nhiêu lít O 2 (đktc) ? A. 7,56 lít B. 12,6 lít C. 17,64 lít D. 15,96 lít Các ch ấ t A 5 và A 2 có th ể là: Câu 27. Ứ ng v ớ i công th ứ c phân t ử C 2 H 7 O 2 N có bao nhiêu ch ấ t khi ph ả n ứ ng vớ i NaOH cho ra khí có mùi khai? A. HCOONa và CH 3 CHO. B. CH 3 COONa và CH 3 CHO. A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 C. CH 3 COONa và CH 2 =CH-OH. D. CH 3 COONa và HCHO. Câu 28. M ộ t nhà máy đ ườ ng m ỗ i ngày ép 30 t ấ n mía. Bi ế t m ỗ i t ạ mía cho 63 lít n ướ c mía v ớ i n ồ ng đ ộ đ ườ ng là Câu 44. Cho 0,1mol Fe vào 500 ml dung d ị ch AgNO 3 1M thì dung d ị ch thu đ ượ c ch ứ a: 7,5% và kh ố i l ượ ng riêng b ằ ng 1,103 gam/ml. Khố i l ượ ng đ ườ ng thu đ ượ c m ỗ i ngày là: A. AgNO 3 B. Fe(NO 3 ) 3 A. 1613,1 kg B. 1163,1 kg C. 1631,1 kg D. 1361,1 kg C. AgNO 3 và Fe(NO 3 ) 2 D. AgNO 3 và Fe(NO 3 ) 3 Câu 29. Ch ọ n câu sai trong các câu sau: Câu 45. Phát bi ể u nào sau đây không đúng? A. Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng axit H2N(CH2)5COOH (axit g - aminocaproic) là polipeptit. A. Crom là kim lo ạ i có tính kh ử y ế u h ơ n k ẽ m. B. Crom là kim lo ạ i l ưỡ ng tính. B. S ả n ph ẩ m c ủ a ph ả n ứ ng trùng ng ư ng phenol v ớ i fomandehit trong môi tr ườ ng axit là polime m ạ ch C. Crom có th ể đ ượ c đi ề u ch ế b ằ ng ph ươ ng pháp nhi ệ t nhôm. không nhánh. D. hidroxit cao nh ấ t c ủ a crom là axit C. Etylenglicol (etan-1,2-diol) có th ể tham gia ph ả n ứ ng trùng ng ư ng đ ể t ạ o thành polime. Câu 46. Cho 19,375 gam h ỗ n h ợ p (A) g ồ m Zn và Cu vào 1 lit dung d ị ch Fe 2 (SO 4 ) 3 0,25M. Ph ả n ứ ng k ế t thúc thu D. Cao su buna-S không ch ứ a l ư u huỳnh, nh ư ng cao su buna-N có ch ứ a nitơ . đ ượ c dung d ị ch (B) và 3,2 gam ch ấ t r ắ n (D). Cho (D) vào dung d ị ch H 2 SO 4 loãng không th ấ y khí thoát ra. Kh ố i Câu 30. Đem nitro hoá 9,36 gam benzen b ằ ng 13,37 ml dung d ị ch HNO 3 60,67% (kh ố i l ượ ng riêng b ằ ng 1,37 gam/ l ượ ng c ủ a Cu trong 17,8 gam h ỗ n h ợ p (A) là: ml) thu đ ượ c 12,3 gam nitrobenzen. Hi ệ u su ấ t ph ả n ứ ng nitro hoá là A. 8,0 gam B. 4,8 gam C. 3,2 gam D. 9,6 gam. A. 66,67%. B. 70%. C. 80%. D. 83,33%. Câu 47. Đ ể phân bi ệ t 3 bình m ấ t nhãn ch ứ a các khí N 2 ; O 2 ; O 3 (m ỗ i bình ch ứ a 1 khí) có b ố n h ọ c sinh th ự c hi ệ n Câu 31. Ch ọ n phát bi ể u sai theo 4 cách d ướ i đây. Cách nào sai? A. Nhi ệ t đ ộ sôi c ủ a đ ồ ng phân cis- cao h ơ n nhi ệ t đ ộ sôi c ủ a đ ồ ng phân trans-. A. dùng Ag đun nóng, que đóm. B. Ankan m ạ ch phân nhánh có nhi ệ t đ ộ sôi th ấ p h ơ n ankan m ạ ch không phân nhánh. B. dùng que đóm, lá Ag đun nóng. C. Xicloankan có nhi ệ t độ sôi cao h ơ n ankan có cùng s ố nguyên tử cacbon. C. dùng dung d ị ch KI/ h ồ tinh b ộ t, que đóm. D. Trong ba ch ấ t C 4 H 9 Cl; C 4 H 9 CHO; C 3 H 7 NO 2 ; ch ấ t có nhi ệ t độ sôi cao nh ấ t là C 4 H 9 Cl. D. dùng dung d ị ch KI/ h ồ tinh b ộ t, lá Ag đun nóng Câu 32. Th ự c hi ệ n ph ả n ứ ng tách hidro t ừ m ộ t hidrocacbon (A) thu ộ c dãy đ ồ ng đ ẳ ng ankan bằ ng cách d ẫ n (A) đi Câu 48. Khi tách n ướ c ancol 2,4,4-trimetylpentan-2-ol thu đ ượ c s ả n ph ẩ m chính là anken: qua ch ấ t xúc tác ở nhi ệ t đ ộ cao thì thu đ ượ c h ỗ n h ợ p g ồ m hidro và 3 hidrocacbon (B), (C), (D). Đ ố t cháy hoàn A. 2,4,4-trimetylpent-2-en B. 2,2,4-trimetylpent-2-en. toàn 4,48 lit khí (B) ho ặ c (C) ho ặ c (D) đ ề u thu đ ượ c 17,92 lit CO 2 và 14,4 gam H 2 O. Tên g ọ i c ủ a (A) là: B. 2,4,4-trimetylpent-3-en. D. 2,2,4-trimetylpent-4-en. A. iso-Butan B. Butan C. iso-Pentan D. Pentan Câu 49. Ứ ng v ớ i công th ứ c phân t ử C 4 H 11 N có bao nhiêu amin b ậ c 1? Câu 33. Ph ả n ứ ng este hoá (có xúc tác axit H 2 SO 4 ) nào d ướ i đây vi ế t không chính xác? A. 4 B. 8 C. 7 D. 6 A. CH 3 COOH + C 2 H 3 OH → CH 3 COOC 2 H 3 + H 2 O Câu 50. Tinh b ộ t có phân t ử kh ố i kho ả ng 200.000 đ ế n 1.000.000. Vậ y s ố mắ t xích trong phân tử tinh b ộ t n ằ m B. 2CH 3 COOH + C 2 H 4 (OH) 2 → (CH 3 COO) 2 C 2 H 4 + 2H 2 O trong khoả ng C. (COOH) 2 + 2C 2 H 5 OH → (COOC 2 H 5 ) 2 + 2H 2 O A. 2000 đ ế n 6000. B. 600 đ ế n 2000. D. C n H 2n (COOH) 2 + 2C m H 2m+1 OH → (C m H 2m+1 OCO) 2 C n H 2n + 2H 2 O C. 1000 đ ế n 5500. D. 1000 đ ế n 6000. Câu 34. Ch ọ n phát bi ể u đúng B. Theo ch ươ ng trình nâng cao. (10 câu, t ừ câu 51 đ ế n câu 60) A. Amilopectin trong tinh b ộ t có c ấ u trúc m ạ ch th ẳ ng. Câu 51. Cho h ỗ n h ợ p khí (A) g ồ m N 2 và H 2 (có t ỉ l ệ mol t ươ ng ứ ng là 1:3). Cho h ỗ n h ợ p khí (A) đi qua xúc tác B. Khi xà phòng hoá este anlyl axetat b ằ ng NaOH thu đ ượ c mu ố i và andehit. đun nóng m ộ t th ờ i gian thu đ ượ c h ỗ n hợ p khí (B). T ỉ kh ố i c ủ a hỗ n h ợ p (A) so v ớ i h ỗ n h ợ p (B) là 0,6. Hi ệ u su ấ t C. Phenol tan ít trong n ướ c l ạ nh nh ư ng tan vô hạ n trong n ướ c nóng trên 70 0 C. ph ả n ứ ng t ổ ng h ợ p NH 3 là; D. lipit là trieste c ủ a glixerol và các axit béo. A. 33,33% B. 50% C. 66,67% D. 80% Câu 35. Ứ ng v ớ i công th ứ c phân t ử C 4 H 8 O 2 có bao nhiêu đ ồ ng phân đ ơ n ch ứ c, m ạ ch hở ? Câu 52. Đ ể đi ề u ch ế axeton trong công nghi ệ p, ng ườ i ta dùng ph ươ ng pháp A. 6 B. 5 C. 4 D. 8 A. Oxi hoá cumen b ằ ng oxi không khí (có m ặ t xúc tác thích h ợ p). Câu 36. Hi ệ n t ượ ng x ả y ra khi cho Na kim lo ạ i vào dung d ị ch CuSO 4 là B. Oxi hoá propan-2-ol b ằ ng oxi không khí (có xúc tác Cu đun nóng). A. B ề m ặ t kim lo ạ i có màu đ ỏ , có b ọ t khí không màu và có k ế t t ủ a màu xanh. C. Oxi hoá 2,3-dimetylbut-2-en b ằ ng dung d ị ch KMnO 4 đun nóng. B. S ủ i b ọ t khí không màu và có k ế t t ủ a màu xanh. D. Thu ỷ phân 2,2-diclopropan b ằ ng dung d ị ch ki ề m đun nóng. C. S ủ i b ọ t khí không màu và có k ế t t ủ a màu tr ắ ng. Câu 53. (A) là m ộ t ch ấ t h ữ u c ơ . Đ ố t cháy 1 mol (A) thu đ ượ c 4 mol CO 2 và 3 mol H 2 O. Cũng 1 mol (A) tác d ụ ng D. Có khí không màu bay lên và b ề m ặ t kim lo ạ i có màu đ ỏ . đ ượ c KHCO 3 d ư t ạ o 1 mol CO 2 , còn cho 1 mol (A) tác d ụ ng h ế t v ớ i Na thì thu đ ượ c 1 mol khí H 2 . (A) không cho Câu 37. Cho 2,3 gam h ỗ n h ợ p (A) g ồ m Rb và m ộ t kim lo ạ i ki ề m R khác tác d ụng v ớ i n ướ c (d ư) thu đ ượ c dung đ ượ c ph ả n ứ ng trùng hợ p. (A) là ch ấ t nào trong các ch ấ t cho d ướ i đây? d ị ch (B). Đ ể trung hoà m ộ t n ử a dung d ị ch (B) c ầ n 200 ml dung d ị ch HCl 0,25M. Kim lo ạ i R là: A. HOOC-CH 2 -CH 2 -COOH. B. HO-CH 2 -CO-CH 2 -COOH. A. Li B. Na C. K D. Cs C. HO-CH 2 -CH 2 -O-CH 2 -COOH. D. HO-CH 2 -CH=CH-COOH. Câu 38. Cho 27,4 gam kim lo ạ i bari vào dung d ị ch ch ứ a 0,1 mol CuSO 4 . Khi ph ả n ứ ng x ả y ra hoàn toàn thì kh ố i Câu 54. Cho 0,02 mol b ộ t s ắ t vào dung d ị ch ch ứ a 0,07 mol AgNO 3 , khi ph ả n ứ ng hoàn toàn thì kh ố i l ượ ng ch ấ t l ượ ng k ế t t ủ a thu đ ượ c là r ắ n thu đ ượ c là A. 9,8 gam. B. 23,3 gam. C. 33,1 gam. D. 46,6 gam. A. 1,12 gam B. 4,32 gam C. 6,48 gam D. 7,56 gam. Câu 39. Cho 11,2 gam b ộ t s ắ t vào dung d ị ch HNO 3 loãng thu đ ượ c 3,36 lit khí NO (đo ở đktc, NO là s ả n ph ẩ m Câu 55. Đ ể oxi hóa hoàn toàn 0,02 mol CrCl 3 thành K 2 CrO 4 b ằ ng Cl 2 khi có m ặ t KOH, l ượ ng t ố i thi ể u Cl 2 và kh ử duy nh ấ t) và dung d ị ch (X). Cô c ạ n dung d ị ch (X) thu đ ượ c m gam mu ố i khan. Giá tr ị c ủ a m là KOH c ầ n dùng t ươ ng ứ ng là A. 39,1 B. 29,8 C. 36 D. 42,2 A. 0,03 mol và 0,08 mol. B. 0,03 mol và 0,16 mol. Câu 40. Cho 13,5 gam h ỗ n h ợ p các kim lo ạ i Al, Cr, Fe tác d ụ ng v ớ i l ượ ng d ư dung d ị ch H2SO4 loãng, nóng C. 0,06 mol và 0,16 mol. D. 0,06 mol và 0,08 mol. (trong đi ề u ki ệ n không có không khí), thu đ ượ c dung d ị ch (X) và 7,84 lít khí H2 ( ở đktc). Cô c ạ n dung d ị ch (X) Câu 56. Cho 9,7 gam h ỗ n h ợ p (X) g ồ m Cu và Zn vào 0,5 lit dung d ị ch FeCl 3 0,5M. Ph ả n ứ ng k ế t thúc thu đ ượ c (trong đi ề u ki ệ n không có không khí) đ ượ c m gam mu ố i khan. Giá tr ị c ủ a m là dung d ị ch (Y) và 1,6 gam ch ấ t r ắ n không tan (Z). Cho (Z) vào dung d ị ch H 2 SO 4 loãng không th ấ y khí bay lên. A. 42,6. B. 45,5. C. 48,8. D. 47,1. Dung d ị ch (Y) ph ả n ứ ng v ừ a đ ủ v ớ i 200 ml dung d ị ch KMnO 4 a mol/lit (trong môi tr ườ ng H 2 SO 4 ). Giá tr ị c ủ a a là: II. PH Ầ N RIÊNG: Thí sinh ch ỉ đ ượ c làm m ộ t trong hai ph ầ n (ph ầ n A ho ặ c ph ầ n B). A. 0,25 B. 0,20 C. 0,50 D. 0,40. A. Theo chươ ng trình Chu ẩ n. (10 câu, t ừ câu 41 đ ế n câu 50) Câu 57. Ch ọ n câu sai trong các câu sau A. Đ ể lo ạ i khí clo sinh ra d ư trong phòng thí nghi ệ m, ng ườ i ta s ử d ụ ng khí NH 3 . B. Đ ể gom thu ỷ ngân r ơ i ra khi nhi ệ t k ế thu ỷ ngân b ị v ỡ , ng ườ i ta dùng b ộ t l ư u huỳnh. Trang 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản