ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008 MÔN HÓA HỌC

Chia sẻ: Trinhhoai Phuong | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:18

0
256
lượt xem
104
download

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008 MÔN HÓA HỌC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đã phản ứng.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008 MÔN HÓA HỌC

  1. ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008 Môn thi: HOÁ HỌC, khối A Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách A. điện phân nước. B. nhiệt phân Cu(NO3)2. C. chưng cất phân đoạn không khí lỏng. D. nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2. Câu 2: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là A. 0,05. B. 0,45. C. 0,35. D. 0,25. Câu 3: Khi phân tích thành phần một rượu (ancol) đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối lượng của cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi. Số đồng phân rượu (ancol) ứng với công thức phân tử của X là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 4 Trên mạch khuôn của một đoạn phân tử ADN có số nuclêôtit các loại: A=60, G=120, X= 80, T=30. Một lần nhân đôi phân tử ADN này đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp: Chọn câu trả lời đúng: A. A=G=180, T=X=110 B. A=T=90, G=X=200 C. A=T=180, G=X=110 D. A=T=150, G=X=140 Câu 5: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là A.F, O, Li, Na. B. Li, Na, O, F. C. F, Na, O, Li. D. F, Li, O, Na. Câu 6: Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đã phản ứng. Chất X là anđehit A. no, đơn chức. B. no, hai chức. C. không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức. D. không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức. Câu 7: Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là A. 0,16. B. 0,18. C. 0,08. D. 0,23. Câu 8: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 17,73. B. 11,82. C. 19,70. D. 9,85. Câu 9: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là: A. 5. B. 7. C. 6. D. 4. Câu 10 Trong quá trình nhân đôi, enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mỗi mạch của ADN: Chọn câu trả lời đúng:
  2. A. Theo chiều từ 5' đến 3' trên mạch này B. Di chuyển một cách ngẫu nhiên. C. Theo chiều từ 5' đến 3'. D. Theo chiều từ 3' đến 5'. Câu 11: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là A. NH4Cl. B. H2O. C. NH3. D. HCl. Câu 12: Phát biểu không đúng là: A. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt. B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl. C. Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-. D. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin). Câu 13: Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 là 0,5. Khối lượng bình dung dịch brom tăng là: A. 1,64 gam. B. 1,32 gam. C. 1,20 gam. D. 1,04 gam. Câu 14: Phát biểu đúng là: A. Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren. B. Tính axit của phenol yếu hơn của rượu (ancol). C. Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp. D. Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac. Câu 15: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là A. 90 ml. B. 57 ml. C. 75 ml. D. 50 ml. Câu 16: Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. Câu 17: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75). Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag. Giá trị của m là A. 7,4. B. 9,2. C. 7,8. D. 8,8. Câu 18: Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là A. 0,448. B. 1,792. C. 0,746. D. 0,672. Câu 19: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là A. 7,8. B. 5,4. C. 10,8. D. 43,2.
  3. Câu 20: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. 6. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 21: Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm chính thu được là A. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en). B. 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en). C. 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en). D. 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en). Câu 22: Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng, thu được m gam Ag. Hoà tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch HNO3 đặc, sinh ra 2,24 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Công thức của X là A. C2H5CHO. B. C4H9CHO. C. HCHO. D. C3H7CHO. Câu 23: Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là A. 6,84 gam. B. 4,90 gam. C. 6,80 gam. D. 8,64 gam. Câu 24: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là A. 121 và 152. B. 113 và 152. C. 113 và 114. D. 121 và 114. Câu 25: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 34,36. B. 35,50. C. 49,09. D. 38,72. Câu 26: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là A. 0,560. B. 0,448. C. 0,112. D. 0,224. Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: C3H4O2 + NaOH → X + Y X + H2SO4 loãng → Z + T Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y, Z tương ứng là: A. HCHO, HCOOH. B. HCOONa, CH3CHO. C. HCHO, CH3CHO. D. CH3CHO, HCOOH. Câu 28: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là A. 20,40 gam. B. 16,80 gam. C. 18,96 gam. D. 18,60 gam. Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%) A. 448,0. B. 224,0. C. 358,4. D. 286,7. Câu 30: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra A. sự khử ion Cl-. B. sự khử ion Na+. C. sự oxi hoá ion Na+. D. sự oxi hoá ion Cl-.
  4. Câu 31: Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là A. 4. B. 3. C. 5. D. 2. Câu 32: Este X có các đặc điểm sau: - Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau; - Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X). Phát biểu không đúng là: A. Chất X thuộc loại este no, đơn chức. B. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken. C. Chất Y tan vô hạn trong nước. D. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O. Câu 33: Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH (dư), thu được a mol hỗn hợp khí và dung dịch X. Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch X, lượng kết tủa thu được là 46,8 gam. Giá trị của a là A. 0,40. B. 0,60. C. 0,45. D. 0,55. Câu 34 Nội dung nào dưới đây là không đúng khi nói về mã bộ ba? A. Có nhiều mã bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một axit amin B. Vì có 20 loại axit amin và chỉ có 4 loại nuclêôtit nên mã di truyền phải là mã bộ ba D. Vì có 4 loại nuclêôtit khác nhau và mã di truyền là mã bộ 3 nên sẽ có 43= 64 mã bộ ba khác nhau bởi thành phần và trật tự sắp xếp của các nuclêôtit C. Trình tự của các mã bộ ba trên 2 mạch của gen sẽ quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit được tổng hợp từ các mạch đó Câu 35: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là A. ure. B. natri nitrat. C. amoni nitrat. D. amophot. Câu 36: Cho các phản ứng sau: 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O. 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.. 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2. 16HCl + 2KmnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2 O. Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 37: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag) A. 64,8. B. 54,0. C. 32,4. D. 59,4. Câu 38: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng A. thủy phân. B. hoà tan Cu(OH)2. C. tráng gương. D. trùng ngưng. Câu 39: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH,
  5. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 40: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 41: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag) A. Mg, Ag. B. Fe, Cu. C. Cu, Fe. D. Ag, Mg. Câu 42: Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là A. tinh bột. B. xenlulozơ. C. mantozơ. D. saccarozơ. Câu 43: Phát biểu đúng là: A. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và rượu (ancol). B.Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2. C. Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều. D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. Câu 44: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là: A. CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH. B. C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH. C. C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH. D. CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH. Câu 45: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì A. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá. B. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá. C. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá. D. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá. Câu 46: Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3, CH3-C(CH3)=CH-CH3, CH2=CH-CH2-CH=CH2. Số chất có đồng phân hình học là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 47: Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là A. 4. B. 3. C. 5. D. 2. Câu 48: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12. Công thức phân tử của X là A. C6H14. B. C4H10. C. C3H8. D. C5H12. Câu 49: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là A. hematit nâu. B. xiđerit. C. manhetit. D. hematit đỏ.
  6. Câu 50: Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng A. điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng. B. cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng. C. cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm. D. điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm. Câu 51: Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau: - Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc); - Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là A. 21,40. B. 22,75 C. 29,43. D. 29,40. Câu 52: Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là A. 0,015 mol và 0,08 mol. B. 0,03 mol và 0,08 mol. C. 0,03 mol và 0,04 mol. D. 0,015 mol và 0,04 mol. Câu 53: Số đồng phân xeton ứng với công thức phân tử C5H10O là A. 5. B. 4. C. 3. D. 6. Câu 54: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là A. CH4 và NH3. B. CO và CO2. C. SO2 và NO2. D. CO và CH4. Câu 55 Một phân tử ADN có chiều dài 5100 , trong phân tử này số nuclêôtit loại A chiếm 20% tổng số nuclêôtit. Số liên kết hiđrô có mặt trong cấu trúc ADN là: Chọn câu trả lời đúng: A. 3900 B. 600 C. 1500 D. 3000 Câu 56: Thứ tự các phân tử tham gia vào quá trình sinh tổng hợp prôtêin là: A. mARN - tARN - ADN – Polypeptit B. tARN - Polypeptit - ADN - mARN. C. ADN - mARN - tARN - Polypeptit. D. ADN - mARN - Polypeptit - tARN Câu 57 Sự hoàn thiện cấu trúc không gian của chuỗi pôlipeptit ở tế bào có nhân xảy ra ở: A. Ti thể và lưới nội sinh chất B. Tế bào chất và lưới nội sinh chất D. Lizôxôm và thể vùi C. Bộ máy gôngi và lưới nôi sinh chất Câu 58 Nếu mã di truyền là mã bộ 2 thì từ 4 loại ribônuclêôtit A, U, G, X ta có: A. 256 mã bộ 2 B. 16 mã bộ 2 C. 64 mã bộ 2 D. 8 mã bộ 2 Câu 59 Một gen có 600 nuclêôtit loại A và 900 nuclêôtit loại G thực hiện 1 lần nhân đôi, số liên kết hyđrô được hình thành: A. 3000 B. 3900 C. 1500 D. 7800 Câu 60 ARN vận chuyển mang axit amin ở đầu tiến vào ribôxôm có bộ 3 đối mã là: A. AUA D. XUA C. UAX B. AUX Câu 61 : Một phân tử ADN có chiều dài 1,02mm. Khi phân tử này thực hiện 1 lần nhân đôi, số nuclêôtit tự do mà môi trường nội bảo cung cấp sẽ là: A. 3.106 B. 6.106 C. 93.000 D. 1500
  7. Câu 62 : Đột biến gen gây rối loạn trong…………(N: quá trình nhân đôi của ADN, P: quá trình sinh tổng hợp prôtêin,F: quá trình phân ly của nhiễm sắc thể trong phân bào ) nên đa số đột biến gen thường ………..(L: có lợi,T: trung bình,H: có hại) cho cơ thể A)N,H B)P,T C)P,H D)F,L Câu 63: Cơ chế phát sinh thể đa bội chẵn là: A. Tất cả các cặp NST của hợp tử không phân li trong những lần phân bào đầu tiên của hợp tử. B. Tất cả các cặp NST của tế bào không phân li trong nguyên phân. C. Tất cả các cặp NST của tế bào không phân li trong giảm phân ở cả hai bên bố mẹ tạo giao tử 2n; các giao tử này kết hợp với nhau trong thụ tinh tạo hợp tử 4n hoặc tất cả các cặp NST của hợp tử không phân li trong những lần phân bào đầu tiên của hợp tử. D. Tất cả các cặp NST của tế bào không phân li trong giảm phân ở cả hai bên bố mẹ tạo giao tử 2n. Các giao tử này kết hợp với nhau trong thụ tinh tạo hợp tử 4n. Câu 64 Khi người ta cho lai các thể tứ bội: P AAaa x AAaa Trong trường hợp giảm phân, thụ tinh bình thường thì tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ F1 sẽ là: A. 1 aaaa : 8 AAAA : 8 Aaaa : 18 AAaa : 1 AAAA B. 1 AAAA : 8 AAAa : 18 AAaa : 8 Aaaa : 1 aaaa C. 1 AAAA : 8AAaa : 18AAAa : 18Aaaa : 1aaaa. D. 1aaaa : 18AAaa : 8 AAa : 8Aaaa : 1AAAA. Câu 65 :Định nghĩa nào sau đây là đúng: A)Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số đoạn trong ADN, xảy ra tại một phần tử nào đó của phân tử ADN B)Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một cặp nuclêôtít, xảy ra ở một thời điểm nào đó của phân tử ADN C)Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtít, xảy ra ở một thời điểm nào đó của phân tử ADN D)Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một số cặp nuclêôtít, xảy ra ở một thời điểm nào đó của phân tử ADN Câu 66: Trong những dạng biến đổi vật chất di truyền dưới đây,dạng đột biến nào là đột biến gen: I. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể(NST) II.Mất cặp nuclêôtít III.Tiếp hợp và trao đổi chéo trong giảm phân IV.Thay cặp nuclêôtít V. Đảo đoạn NST VI.Thêm cặp nuclêôtít VII.Mất đoạn NST A)I,II,III,IV,VI B)II,IV,VI C)II,III,IV,VI D)I,V,VII Câu 67: Thể đột biến được định nghĩa như sau: A)Đột biến gen là những đột biến trong cấu trúc của genliên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtít, xảy ra ở một thời điểm nào đó của phân tử ADN B)Thể đột biến là những cá thể mang đột biến nhưng chưa thể hiện trên kiểu của cơ thể C)Thể đột biến là những cá thể mang đột biến đã thể hiện trên kiểu hình của cơ thể D)Thể đột biến là những biến đổi bất thường trong cấu trúc di truyền ở mức tế bào (nhiễm sắc thể) Câu 68: Trong kĩ thuật cấy gen, đối tượng thường được sử dụng làm “nhà máy” sản xuất các sản phẩm sinh học là:
  8. A)Virút B)Vi khuẩn E. Coli C)Plasmid D)Thể thực khuẩn Lămda(λ) Câu 69: Trong kĩ thuật cấy gen một đoạn…..(NST;ADN) được chuyển từ tế bào cho sang….. tế bào nhận bằng cách dùng thể truyền là…..(P: plasmit; T: thể thực khuẩn; PT: plasmit hoặc thể thực khuẩn). A)ADN; PT B)ADN; P C)NST; PT D)NST; T Câu 1: Đột biến phát sinh trong qua trình …..(N: nguyên phân,G:giảm phân) sẽ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng rồi được nhân lên, nếu là một đột biến gen ……(T: trội,L: lặn) sẽ biểu hiện trên…….(B: trên toàn bộ cơ thể,P: một phần cơ thể) tạo nên (K: thể khảm,Đ: thể đột biến): A)G,L,P,K B)G,T,B,Đ C)N,T,B,Đ D)N,T,P,K Câu 2: Đột biến được định nghĩa như sau A)Đột biến là những biến đổi bất thường trong cấu trúc di truyền ở mức phân tử (ADN,gen) B)Đột biến là những biến đổi của vật chất di truyền đã thể hiện trên kiểu hình của cơ thể C)Đột biến là những biến đổi của vật chất di truyền đã thể hiên trên kiểu hình của cơ thể D)Đột biến là những biến đổi bất thường trong cấu trúc di truyền ở mức độ phân tử (ADN, gen) hoặc ở mức tế bào (nhiễm sắc thể) Câu 3: Các tác nhân đột biến có thể gây ra đột biến gen qua cơ thể: A)Rối loạn quá trình phân ly của các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào B)Làm thay đổi vị trí của các gen trong cặp NST tương đồng do hiện tượng trao đổi chéo giữa các cặp NST tương đồng trong kỳ đầu lần phân bào 1 của giảm phân C)Bất thường trong quá trình trao đổi chéo giữa các cặp NST tương đồng trong kỳ đầu lần phân bào 1 của giảm phân D)Làm đứt phân tử ADN rồi nối đoạn bị đứt vào phân tử ADN ở vị trí mới Câu 4: Các tác nhân đột biến không thể gây ra đột biến gen qua cơ thể: A)Gây rối lọan quá trình tự nhân đôi của ADN B)Trao đổi chéo bất thường giữa các cặp NST tương đồng trong kỳ đầu lần phân bào 1 quá trình giảm phân C)Làm đứt phân tử ADN rồi nối đoạn bị đứt vào ADN ở vị trí mới D)Làm đứt phân tử ADN Câu 5: Đột biến tiền phôi là đột biến xảy ra ở: A)Tế bào sinh tinh hoặc sinh trứng B)Những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử C)Giao tử D)Tế bào 2n Câu 6: Đột biến sôma là đột biến xảy ra ở loại tế bào: A)Hợp tử B)Tế bào sinh dục C)Tế bào sinh dưỡng D) Giao tử Câu 7 : Nếu đột biến giao tử là một đột biến lặn thì cơ chế nào dưới đây trong quá trình biểu hiện của gen đột biến này là không đúng: A)Trong giai đoạn đầu khi còn ở trạng thái dị hợp, kiểu hình đột biến không được biểu hiện B)Qua giao phối đột biến lặn tiếp tục tồn tại ở trạng thái dị hợp và không biểu hiện C)Sẽ biểu hiện ngay trên kiểu hình của cơ thể mang đột biến D)Khi gen lặn đột biến có điều kiện tổ hợp với nhau làm xuất hiện kiểu gen đồng hợp tử lặn thì sẽ biểu hiện thành kiểu hình
  9. Câu 8: Kỹ thuật di truyền là kỹ thuật: A)Thao tác trên vật liệu di truyền ở mức độ phân tử B)Thao tác cấu trúc tế bào C)Thao tác trên nhiễm sắc thể D)Kỹ thuật cấy gen Câu 9: Trong kĩ thuật cấy gen, enzym nào được sử dụng để cắt tách đoạn phân tử ADN? A)Polymeraza B)Tirozinaza C)Restrictaza D)Ligaza Câu 10: Một gen A bị đột biến thành gen a,gen a mã hoá cho một phân tử prôtêin hoàn chỉnh có 298 axit amin.Số nuclêôtít của gen a sau đột biến là bao nhiêu ? A)1788 B)900 C)894 D)1800 Câu11Đột biến thay cặp nuclêôtít có thể không làm thay đổi cấu trúc của phân tử do gen đó mã hoá do: A)Đột biến làm thay đổi cấu trúc của một codon nhưng không làm thay đổi nghĩa do nhiều codon có thể cùng mã hoá cho một axit amin B)Đột biến đôi một codon có nghĩa thành một codon vo nghĩa C)Gen đột biến đã được sửa chữa tại vị trí đột biến D)Đột biến chỉ ảnh hưởng đến gen mở đầu,axít amin mở đầu sẽ được cắt bỏ sau khi kết thúc quá trình giải mã Câu 12: Đột biến thay cặp nuclêôtít có thể làm phân tử prôtêin do gen đột biến mã hoá ngắn hơn do với trước khi bị đột biến do: A)Làm tái sắp xếp trất tự của các nuclêôtít trong cấu trúc của gen dẫn đến làm việc giảm số codon B)Axít amin bị thay đổi trong cấu trúc của phân tử prôtêin sẽ bị cắt đi sau khi giải mã C)Đột biến làm thay đổi cấu trúc của một codon nhưng không làm thay đổi nghĩa do nhiều codon có thể cùng mã hoá cho một axit amin D)Đột biến làm đổi một codon có nghĩa thành một codon vô nghĩa dẫn đến việc làm kết thúc quá trình giải mã sớm hơn so với khi chưa đột biến Câu 13: Đột biến gen cấu trúc được biểu hiện thành một biến đổi …..(Đ: đột ngột,G: gián đoạn, ĐG: đột ngột và gián đoạn) về……(M:một, N: một số;MN: một hoặc một số)tính trạng nào đó trên một hoặc một số …..(C: cá thể; Q: quần thể): A)ĐG;M;Q B)Đ;N;C C)G;M;C D)ĐG;MN;C Câu 14: Hãy tìm các dạng đột biến gen liên quan đến một cặp nuclêôtít làm thay đổi cấu trúc của gen trong trường hợp số liên kết hyđrô của gen tăng thêm 1 liên kết: A)Thay cặp AT thành cặp TA B)Thay cặp GX thành cặp XG C)Thay cặp XG thành cặp AT D)Thay cặp AT thành cặp GX Câu 15: Cho biết các bộ ba trên mARN mã hoá cho các axit amin tương ứng như sau: AAA: lizin; AUU: isôlơxin; UUG: lơxin; AXX: trêônin; AUA: isôlơxin; AAX: asparagin; UAA: bộ ba kết thúc. Trình tự của các nuclêôtít trên mạch bổ sung vứi mạch gốc của gen đã mã hoá cho trình tự của một đoạn prôtêin có trình tự 5 axit amin cuối chuỗi như dưới đây sẽ thế nào ? …..-isôlơxin-lizin-lơxin-trêônin-trêônin A)……-AUU-AAA-UUG-AXX-AXX-UAA B)……-TAA-TTT-AAX-TGG-TGG C)……-ATT-AAA-TTG-AXX-AXX-TAA D)……-TAA-TTT-AAX-TGG-TGG-ATT
  10. Câu 16: Kết quả phân tích trình tự 7axit amin đầu mạch của phân tử prôtêin hêmôglôbin (Hb) ở người bình thường được ký hiệu là HbA, còn của người bệnh là HbB, như sau: HbA:Val-His-Leu-Thr-Pro-Glu-Glu HbB:Val-His-Leu-Thr-Pro-Val-Glu Hiện tượng gì đã xảy ra đổi gen mã hóa cho phân tử HbB A)Xảy ra đột biến mất cặp nuclêotít ở vị trí mã bộ ba mã hoã cho axit amin thứ 6 của phân tử Hb B)Xảy ra đột biến thêm cặp nuclêotít ở vị trí mã bộ ba mã hoã cho axit amin thứ 6 của phân tử Hb C)Xảy ra đột biến thay cặp nuclêôtít ở vị trí mã bộ ba mã hoã cho axit amin thứ 6 của phân tử Hb D)Xảy ra đột biến đảo vị trí giữa hai cặp cặp nuclêotít ở vị trí mã bộ ba mã hoã cho axit amin thứ6 và 7 Câu 17: đột biến và thể đột biến khác nhau ở điểm cơ bản sau: A)đột biến là những cá thể mang đột bến đã biểu hiện ở kiểu hình còn thể đột biến là những biến đổi trong vật chất di truyền B)đột biến là những biến đổi trong vật chất di truyền còn thể đột biến là những cá thể mang đột biến đã biểu hiện ở kiểu hình C)đột biến là những biến đổi trong vật chất di truyền còn thể đột biến là những cá thể mang đột biến có thể biểu hiện hoặc chưa biểu hiện trên kiểu hình D)đột biến là những cá thể mang đột biến có thể biểu hiện hoặc chưa biểu hiện trên kiểu hình còn thể đột biến là những biến đổi trong vật chất di truyền Câu 18: Kỹ thuật di truyền nào được sử dụng phổ biến hiện nay: A)Kỹ thuật lai tế bào B)Kỹ thuật tạo thể song nhị bội C)Kỹ thuật cấy gen D)Kỹ thuật gây đột biến nhân tạo Câu 19: Mô tả nào dưới đây về pasmit là không đúng: A)Là những cấu trúc di truyền, nằm trong nhân của vi khuẩn B)Có cấu trúc là một phân tử ADN dạng vòng, gồm khoảng 8.000 đến 200.000 cặp nuclêôtít C)Có khả năng tự nhân đôi độc lậpvới ADNnhiễm sắc thể D)Mỗi tế bào vi khuẩn có thể chứa từ vài đến vài chục plasmit Câu 20: ADN tái tổ hợp được tạo ra do: A)Chuyển đoạn tương hỗ giưac các cặp NST tương đồng B)Lặp đoạn NST ở những vị trí xác định C)Kết hợp đoạn ADN của tế bào với ADN của thể truyền ở những điểm xác định D)Chèn 1 đoạn ADN này vào 1 phân tử ADN khác cùng ở trong nhân tế bào ở 1 vị trí xác định Câu 21: Trong kĩ thuật cấy gen, enzym nào được sử dụng để nối các đoạn ADN của tế bào cho vào ADN của plasmit? A)Polymeraza B)Tirozinaza C)Restrictaza D)Ligaza Câu 22: Trong kĩ thuật cấy gen reứơc khi đưa vào tế bào nhận các thao tác được thực hiện theo trình tự sau: A)Tách ADN à cắt phân tử ADN à nối ADN cho và nhận B)Cắt phân tử ADN à nối ADN cho và nhận à tách ADN C)Cắt phân tử ADN à tách ADN à nối ADN cho và nhận D)Nối ADN cho và nhận à cắt phân tử ADN à tách ADN
  11. Câu 23: Trong kĩ thuật cấy gen, để có thể tách các gen mã hoá xho những protein nhất định các enzyme cắt phải có tính năng sau: A)Nhận ra và cắt đứt ADN ở những nuclêôtit xác định B)Lắp ghép các nucleotit theo nguyên tắc bổ sung C)Nối các đầu nucleotit tự do lại với nhau bằng các liên kết hoá trị D)Thúc đẩy quá trình tháo xoắn các phân tử ADN Câu 24: Khâu nào là khâu cuối cùng trong quá trình kĩ thuật cấy gen bằng plasmit? A)Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận B)Tách ADN nhiễm sắc thể của tế bào cho và tách plasmit khỏi tế bào C)Nối ADN của tế bào cho vào plasmit D)Tạo ADN tái tổ hợp Câu 25: Phát biểu nào dưới đây vàê kĩ thuật cấy gen là không đúng? A)Thể truyền được sử dụng phổ biến là plasmit hoặc thể thực khuẩn B)ADN tái tổ hợp có thể tạo ra do kết hợp ADN của cá loài rất xa nhau trong hệ thống phân loại C)Enzym restrictaza có khả năng cắt phân tử ADN tại các vị trí ngẫu nhiên D)ADN của tế bào cho sẽ gắn với ADN của thể truyền để tạo ra ADN tái tổ hợp nhờ enzym ligaza Câu 26: Sản phẩm sinh học nào dưới đây là thành tựu nổi bật trong thập niên 80 của kĩ thuật cấy gen: A)Insulin B)Kháng sinh do nhóm xạ khuẩn tổng hợp C)Hoomon sinh trưởng ỏ bò D)A và C đúng Câu 27: Ưu thế nổi bật của kĩ thuật di truyền là: A)Sản xuất 1 loại protein nào đó với số lượng lớn trong 1v thời gian ngắn B)Gắn được các đoạn ADN với các Arn tương ứng C)Cho phép tái tổ hợp vật chất di truyền giữa các loài rất xa nhau D)Gắn được các đoạn ADN với các plasmit của vi khuẩn Câu 28: Khâu nào là khâu đầu tiên trong quá trinh kĩ thuật cấy gen bằng plasmit? A)Tạo ADN tái tổ hợp B)Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận C)Tách ADN nhiễm sắc thể của tế bào cho và tách plasmit khỏi tế bào D)Nối ADN của tế bào cho vào plasmit Câu 30: Plasmit là những cấu trúc di truyền nằm trong….. (N: nhân; T: tế bào chất) của vi khuẩn, có cấu trúc là 1 phân tử ADN xoắn kép…….(Th: dạng thẳng; V: dạng vòng) gồm khoản 8.000 đến 200.000 cặp nucleotit, có khả năng tự nhân đôi…….(Đ: độc lập; C: cùng 1 lần) với ADN của tế bào nhân: A)T; V; Đ B)N; Th; C C)T; Th; C D)N; V; Đ Câu 31: Cơ chế tác dụng của Cônsixin trong việc gây đột biến đa bội: A)Kích thích các nguyên tử khi xuyên qua các tổ chức và tế bào sống B)Kích thích và ion hoá các nguyên tử khi xuyên qua các tổ chức và tế bào sống C)Cản trở sự hình thành thoi vô sắc D)Làm rối loạn phân ly NST trong quá trình phân bào Câu 32: Tia phóng xạ cũng như tia tử ngoại đều có khả năng: A)Gây đột biến gen B)Gây đột biến NST C)Gây đột biến gen và đột biến NST D)Gây đột biến cấu trúc NST
  12. Câu33 Để gây đột biến lên đỉnh sinh trưởng của thân, cành, người ta thường sử dụng tác nhân đột biến: A)Chiếu tia tử ngoại B)Sốc nhiệt C)Chiếu tia phóng xạ D)Ngâm hoá chất Câu 34: Cơ chế gây đột biến của 5-brôm uraxin (5BU) trên ADN: A)Biến đổi cặp G-X thành cặp A-T hoặc X-G B)Biến đổi cặp A-T thành cặp G-X C)Biến đổi cặp G-X thành cặp A-T D)Biến đổi cặp X-G thành cặp G-X Câu 35: Cơ chế gây đột biến của Etylmêtal sunfonat (EMS) trên ADN: A)Biến đổi cặp G-X thành cặp A-T hoặc X-G B)Biến đổi cặp A-T thành cặp G-X C)Biến đổi cặp G-X thành cặp A-T D)Biến đổi cặp X-G thành cặp G-X Câu 36: Khi chiếu tia phóng xạ để gây đột biến nhân tạo: A)Tia phóng xạ ảnh hưởng trực tiếp đến AND, ARN B)Tia phóng xạ ảnh hưởng gián tiếp đến AND, ARN thông qua tác động lên các phân tử nước trong tế bào C)Tia phóng xạ ảnh hưởng trực tiếp đến AND, ARN hoặc gián tiếp thông qua tác động lên các phân tử nước trong tế bào D)Tia phóng xạ ảnh hưởng trực tiếp đến AND, ARN hoặc gián tiếp thông qua tác động lên các phân tử protein Câu 37: Các tác nhân hoá học được sử dụng để gây đột biến nhân tạo chỉ gây ra : A)Đột biến gen B)Đột biến NST C)Đột biến gen và đột biến NST D)Đột biến gen và đột biến cấu trúc NST Câu 38: Cơ chế gây đột biến của Etylmêtal sunforat (EMS) trên AND làm biến đổi cặp G-X thành cặp T-A hoặc X-G là do: A)Thay G bằng T hay X B)Thay X bằng T hay G C)Thay X bằng A hay G D)Thay G bằng A hay X Câu 39: Sự khác biệt quan trọng trong việc gây đột biến bằng tác nhân vật lí và tác nhân hoá học là: A)Tác nhân hóa học gây ra đột biến gen mà không gây đột biến NST B)Tác nhân hoá học có khả năng gây ra các đột biến có tính chọn lọc cao hơn C)Tác nhân hóa học gây ra đột biến NST mà không gây đột biến gen D)Tác nhân hóa học có thể sử dụng thuận lợi ở vật nuôi Câu 40: Trong chọn giống vi sinh vật, phương pháp chọn giống nào dưới đây được sử dụng phổ biến: A)Nuôi cấy mô B)Kĩ thuật cấy gen C)Gây đột biến nhân tạo D)Lai giống Câu 41: Trong chọn giống, người ta sử dụng hai loại phương pháp chọn lọc chủ yếu là chọn lọc…(L: hàng loạt; C: cá thể) tức chọn lọc theo kiểu hình và chọn lọc…(L: hàng loạt; C: cá thể) tức chọn lọc theo kiểu gen. Để lựa chọn phương pháp chọn lọc thích hợp người ta phải căn cứ vào…(G: kiểu gen; H: kiểu hình; D: hệ số di truyền) của tính trạng. A)C, L, D B)L, C,G C)L, C, H D)L, C, D Câu 42: Hệ số di truyền minh hoạ A)Tỉ trọng của hai yếu tố di truyền và biến dị B)Tỉ trọng của hai yếu tố gen và môi trường
  13. C)Tỉ trọng của hai yếu tố kiểu gen và kiểu hình D)Tỉ trọng của hai yếu tố đột biến và biến dị tổ hợp Câu 43: Trong chọn lọc hàng loạt, người ta dựa vào…(H: kiểu hình; G: kiểu gen; K:cả kiểu gen lẫn kiểu hình) để chọn từ trong quần thể…(M: một cá thể, N: một nhóm cá thể) có các tính trạng đáp ứng mục tiêu chọn giống để làm giống A)H, M B)K, M C)G, N D)H, N Câu 44: Trong chọn lọc hàng loạt của các cây dược chọn sẽ được…(R: gieo trồng riêng rẽ thành các dòng khác nhau; C: trộn lẫn để trồng vụ sau; T: cho tự thụ một cách chặt chẽ). Qua so sánh năng suất trung bình của…(S: vụ sau so vơí giống ban đầu; D: giữa các dòng và so sánh với giống ban đầu) sẽ đánh giá được hiệu quả chọn lọc. A)R, D B)R; G C)C; S D)T; D Câu 45: Trong chọn lọc hàng loạt ở cây giao phấn, để đem lại hiệu quả chọn lọc quá trình chọn lọc sẽ được thực hiện: A)Không thể thực hiện chọn lọc hàng loạt được B)Một lần C)Nhiều lần D)Một hoặc nhiều lần Câu 46: Tại sao ở những cây tự thụ phấn có thể chỉ cần chọn lọc hàng loạt một lần đã đem lại hiệu quả? A)Do chúng có kiểu gen đồng nhất, độ thuần chủng cao C)Do chúng có thể sinh sản dinh dưỡng B)Do chúng thể hiện hiện tượng ưu thế lai D)A, C đúng Câu 47: Tại sao ở những cây giao phấn phải chọn lọc hàng loạt nhiều lần mới đem lại hiệu quả? A)Do quần thể có kiểu gen không đồng nhất B)Do chúng thể hiện hiện tượng ưu thế lai C)Do chúng không có thể sinh sản dinh dưỡng D)Do chúng có hiện tượng thoái hoá giống Câu 48: Nội dung nào dưới đây nói về phương pháp chọn lọc hàng loạt là không đúng: A)Có hiệu quả đối với những hệ số di truyền thấp B)Có khả năng nhầm lẫn vơí thường biến C)Phương pháp đơn giản, ít tốn kém, có thể áp dụng rộng rãi D)Do chỉ căn cứ trên kiểu hình, không kiểm tra được kiểu gen của cá thể nên việc củng cố, tích luỹ các biến dị có lợi thường lâu có kết quả Câu 49: Trong chọn giống cây trồng, để khắc phục tình trạng nhầm lẫn với thường biến khi thực hiện phương pháp chọn lọc hàng loạt, người ta sử dụng phương pháp: A)Cho tự thụ phấn để kiểm tra gen B)Tiến hành chọn lọc trên các cá thể có chung một điều kiện môi trường trong quá trình phát triển C)Phối hợp với phương pháp gây đột biến nhân tạo trong quá trình chọn lọc D)Nhân các cá thể đã được chọn lên theo từng dòng và theo dõi qua nhiều thế hệ để đánh giá sự ổn định của kiểu gen Câu 50: Nhược điểm nào dưới đây không phải là chọn lọc hàng loạt: A)Chỉ đạt hiệu quả đối với tính trạng có hệ số di truyền cao B)Thường chậm có kết quả C)Chỉ căn cứ trên kiểu hình nên không kiểm tra được kiểu gen
  14. D)Khó áp dụng rộng rãi, đòi hỏi phải có người có trình độ chuyên môn cao Câu 51: Trong chọn lọc cá thể; người ta chọn trong quần thể khởi đầu…(M: một cá thể; I: một số ít cá thể) con cháu của chúng sẽ được…(G: cho giao phối tự do; D: nhân lên riêng rẽ thành các dòng khác nhau) do đó…(H: kiểu hình; K: kiểu gen) của mỗi cá thể ban đầu này sẽ được kiểm tra qua nhiều thế hệ) A)M; D; H B)M; D; K C)I; G; H; D)I; D; K Câu 52: Chọn lọc cá thể một lần có thể được áp dụng cho: A)Cây nhân giống vô tính B)Cây tự thụ phấn C)Cây giao phấn D)Cây nhân giống vô tính và cây tự thụ phấn Câu 53: Chọn lọc cá thể khi thực hiện trên đối tượnglà cây nhân giống vô tính và cây tự thụ phấn:. A)Chỉ thực hiện một lần là đã có kết quả B)Phải chọn lọc cá thể nhiều lần mới đủ để đánh giá C)Phải tiến hành giao phấn để tránh tình trạng thoái hoá giống D)Tiến hành lai giữa các dòng khác nhau sau khi chọn lọc để tạo ưu thế lai Câu 54: Phát biểu nào dưới đây là không đúng đối với chọn lọc cá thể: A)Được tiến hành một lần hoặc nhiều lần tuỳ theo đối tượng chọn lọc B)Đòi hỏi phải có sự theo dõi chặt chẽ, công phu C)Đươc thực hiện đối với loại tính trạng có hệ số di truyền thấp D)Do phải kết hợp cả đánh giá dựa trên kiểu hình và kiểm tra kiểu gen, nên kết quả chậm Câu 55: Trong chọn lọc cá thể ở các cây nhân giống vô tính chỉ cần thực hiện một lần là đủ do: A)Tránh tình trạng thoái hoá giống B)Cây nhân giống vô tính sinh sản sinh dưỡng nên kiêu gen không đổi qua các thế hệ C)Cây nhân giống vô tính có kiểu gen khá đồng nhất D)Các tính trạng có hệ số di truyền cao Câu 56 : Ưu điểm của phương pháp chọn lọc cá thể A)Phương pháp hữu hiệu để duy trì chất lượng, năng suất của giống khi đưa vào sản xuất đại trà qua nhiều vụ B)Dễ áp dụng rộng rãi C)Đơn giản, ít tốn kém D)Đạt hiệu quả nhanh, chính xác Câu 57: Đối với cây giao phấn, phải chọn lọc cá thể nhiều lần mới đủ để đánh giá do: A)Khó xác định cây bố, con cháu của một cây ban đầu thường không đồng nhất về kiểu gen và kiểu hình B)Khó xác định cây mẹ, con cháu của một cây ban đầu thường không đồng nhất về kiểu gen và kiểu hình C)Dễ nhầm lẫn giữa thường biến và biến dị di truyền D)Có nhiều tính trạng xấu do gen lặn xuất hiện ở trạng thái đồng hợp Câu 58 : Điểm giống nhau giữa chọn lọc hàng loạt và chọn lọc cá thể thể hiện ở: A)Đều căn cứ trên kiểu hình để đánh giá kết quả chọn lọc B)Đều phải chọn lọc nhiêù lần hoặc một lần mới cho kết quả tuỳ theo từng loại đối tượng C)Đều áp dụng cho các tính trạng có hệ số di truyền thấp D)Đều cho kết quá nhanh chóng
  15. Câu 59: Sau khi đưa ADN tái tổ hợp vào vi khuẩn E.Coli, chúng được nhân lên rất nhanh nhờ xúc tác của enzym: A)ADN Polymeraza B)Restrictara C)ARN Polymeraza D)Ligaza Câu 60: Đột biến tiền phôi là loại đột biến xảy ra ở A. tế bào sinh tinh hoặc sinh trứng. B. những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử. C. quá trình giảm phân tạo giao tử. D. quá trình nguyên phân ở tế bào xôma. Câu 61: Sự không phân ly của 1 cặp nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng sẽ làm cho A. tất cả các tế bào trong cơ thể đều mang đột biến. B. cơ quan sinh dục có tế bào mang đột biến. C. cơ thể có 2 dòng tế bào: dòng tế bào bình thường và dòng tế bào mang đột biến. D. cơ thể có các tế bào sinh dưỡng mang đột biến, còn tế bào sinh dục thì không mang đột biến. Câu62:Sự rối loạn của 1 cặp NST trong giảm phân của tế bào sinh dục 2n làm xuất hiện các loại giao tử A. n +1, n -1. B. n, 2n. C. n, n – 1. D. 2n, 0. Câu 63: Trong chọn giống thực vật, để gây đột biến nhân tạo, người ta sử dụng tia tử ngoại chiếu vào A. đỉnh sinh trưởng của cành cây. B. cành cây, thân cây. C. bào tử, hạt phấn. D. hạt khô, bầu nhuỵ. Câu 64: Thể đột biến là những cá thể A. mang đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình trên cơ thể. B. mang gen đột biến. C. có kiểu hình khác với bố mẹ. D. mang kiểu hình mới do sự tương tác gen. Câu 65: Cơ chế phát sinh thể đa bội là do các tác nhân gây đột biến tác động vào quá trình phân bào làm rối loạn A. sự trao đổi chéo các crômatit. B. quá trình tự nhân đôi của NST. C. sự hình thành thoi vô sắc . D. sự phân ly của một số cặp NST. Câu 66: Bộ NST của cơ thể sinh vật bị tăng hoặc giảm một hoặc một số chiếc, được gọi là A. thể đa bội. B. thể dị bội. C. thể song nhị bội. D. thể tam nhiễm. Câu 67: Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể thường dẫn đến hậu quả A. gây chết hoặc làm giảm sức sống của cơ thể sinh vật. B. làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện tính trạng của cơ thể sinh vật. C. gây chết hoặc giảm sức sinh sản của cơ thể sinh vật. D. làm mất khả năng sinh sản của sinh vật. Câu 68: Cơ thể sinh vật có bộ nhiễn sắc thể mất hẳn một cặp tương đồng nào đó được gọi là A. thể hai nhiễm. B. thể một nhiễm. C. thể khuyết nhiễm. D. thể giảm nhiễm. Câu 69: Trong các dạng đột biến gen thì dạng gây biến đổi lớn nhất về mặt cấu trúc của gen là dạng A. mất một cặp nuclêôtit đầu tiên. B. mất ba cặp nuclêôtit trước mã kết thúc. C. đảo vị trí của hai cặp nuclêôtit ở vị trí bất kỳ. D. thêm một cặp nuclêôtit ở giữa gen.
  16. Câu 70 : Thành phần nào của nuclêôtit bị tách ra khỏi chuỗi polynuclêôtit mà không làm đứt mạch polynuclêôtit của ADN ? A. Đường đêôxyribôzơ. B. Gốc phôtphat. C. Bazơ nitơ. D. Đường đêôxyribôzơ và bazơ nitơ. Câu 71 :Đột biến gen phát sinh trong quá trình giảm phân được gọi là A. đột biến giao tử. B. đột biến xôma. C. đột biến tiền phôi. D. đột biến gây chết. Câu 72: Bản chất của đột biến gen làm thay đổi các bộ ba mã hoá của gen là do các tác nhân gây đột biến làm A. mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit. B. thay thế một cặp nuclêôtít này bằng một cặp nuclêôtit khác. C. đảo vị trí một vài cặp nuclêôtit. D. thay thế hoặc đảo vị trí một vài cặp nuclêôtit Câu 73: Nhằm kiên định và củng cố những tính trạng mong muốn ở cây trồng người ta sử dụng phương pháp A. cho các cây tự thụ phấn. B. cho lai khác dòng đơn. C. cho lai khác dòng kép. D. cho lai khác thứ. Câu 74:ADN tái tổ hợp tạo ra trong kỹ thuật cấy gen, sau đó phải được đưa vào trong tế bào vi khuẩn nhằm A làm tăng hoạt tính của gen chứa trong ADN tái tổ hợp. B. dựa vào khả năng sinh sản nhanh của E.coli để làm tăng nhanh số lượng gen mong muốn đã được cấy. C. để ADN tái tổ hợp kết hợp với ADN của vi khuẩn. D. để kiểm tra hoạt động của ADN tái tổ hợp. Câu 75: Về mặt di truyền học, phương pháp lai cải tiến giống ban đầu có tác dụng A. làm tăng thể dị hợp, sau đó làm tăng dần tỉ lệ thể đồng hợp. B. trước và sau đều làm tăng thể dị hợp. C. trước và sau đều làm giảm thể đồng hợp. D. làm tăng thể đồng hợp, sau đó làm tăng thể dị hợp. Câu 76: Sự hình thành màng bán thấm ngăn cách côaxecva với môi trường xảy ra trong giai đoạn tiến hóa: A. hoá học B. lý học C. sinh học D. tiền sinh học. Câu 77 : Quá trình làm cơ sở cho sự di truyền và sinh sản là A. phiên mã di truyền. B. tự sao ADN. C. sao mã ARN. D. tổng hợp prôtêin. Câu 78: Trong kỹ thuật di truyền để chuyển gen, người ta dùng thể truyền là enzim để cắt A. ADN thành các gen. B. ARN thành đoạn nhỏ. C. plasmit thể thực khuẩn. D. prôtêin đặc hiệu. Câu 79: Nhằm tạo được cơ thể lai có ưu thế lai lớn nhất, trước hết người ta phải thực hiện phép lai A. tạo ra dòng thuần. B. khác thứ. C. khác loài. D. khác dòng.
  17. Câu 80: Trong phương pháp lai tế bào, để kích thích tế bào lai phát triển thành cây lai, người ta sử dụng tác nhân là A. virut Xenđê. B. keo hữu cơ polyêtylen glycol. C. hoocmôn thích hợp. D. xung điện cao áp. Câu 81: Nhằm tạo ra các chủng vi sinh vật có đặc tính quý, người ta sử dụng phương pháp A. lai giống, gây đột biến rồi chọn lọc. B. gây đột biến nhân tạo rồi chọn lọc. C. gây đột biến nhân tạo, lai giống rồi chọn lọc. D. cho tạp giao giữa các chủng với nhau. Câu 82: Trong kỹ thật cấy gen, các đoạn ADN được cắt ra nhờ enzim A. ADN- polymeraza. B. ADN- restrictaza. C. ADN- ligaza. D. ADN- amilaza. Câu 83: Nguyên nhân của hiện tượng ưu thế lai là do con lai A. có kiểu gen đồng hợp tử trội. B. có sức sống hơn hẳn bố mẹ. C. có kiểu gen dị hợp tử. D. thích nghi tốt với môi trường. Câu 84: Người ta đã xác định được nguyên nhân gây hội chứng Đao ở người bằng phương pháp A. nghiên cứu trẻ đồng sinh. B. lai axit nuclêic. C. nghiên cứu tế bào. D. nghiên cứu phả hệ. Câu 85: Ở thực vât, khi tiến hành tự thụ phấn bắt buộc hoặc vật nuôi giao phối cận huyết qua nhiều thế hệ sẽ dẫn đến hiện tượng A. các gen lặn có hại bị các gen trội lấn át. B. các gen lặn có hại biểu hiện thành kiểu hình bất lợi. C. ưu thế lai ở thế hệ sau. D. tập trung các gen trội ở thế hệ sau. Câu 86: Thực chất của nhân giống theo dòng nhằm A. sử dụng phương pháp lai kinh tế tạo ra F1 đưa vào sản xuất. B. làm giảm tỷ lệ thể đồng hợp, tăng dần thể dị hợp. C. tạo ra con lai có các gen của cả bố hoặc mẹ. D. lai trở lại để tạo thế hệ con có được các gen quý của bố hoặc mẹ. Câu 87:Cơ thể lai xa nếu được tạo thành thường bất thụ là do cơ thể lai A. không thích ứng với môi trường. B. không có cơ quan sinh sản. C. chứa 2 bộ NST 2n của 2 loài khác nhau. D. chứa 2 bộ NST n của 2 loài khác nhau. Câu 88: Phương pháp chủ yếu được sử dụng để tạo ưu thế lai là A. lai khác loài. B. lai khác thứ. C. lai cải tiến. D. lai khác dòng. Câu 89: Sự phát sinh sự sống trên quả đất là kết quả của quá trình tiến hóa A. hoá học và tiến hoá tiền sinh học. B. hoá học và tiến hoá lý học C. tiền sinh học và tiến hoá sinh học. D. lý học và tiến hoá sinh học. Câu 90: Sự kiện nổi bật nhất trong đại trung sinh là A. sự xuất hiện của thực vật hạt kín. B. sự phát triển ưu thế của thực vật hạt trần và bò sát. C. sự xuất hiện của chim và bò sát bay. D. sự xuất hiện thú có nhau thai.
  18. Câu 91: Một cặp vợ chồng đến gặp một nhà tư vấn di truyền y học, nhà y học cho biết xác xuất sinh con bị bệnh bạch tạng là 100%. Có thể kết luận rằng A. cả hai vợ chồng đều có kiểu gen dị hợp tử. B. cả hai vợ chồng đều có kiểu gen đồng hợp tử trội. C. cả hai vợ chồng đều có kiểu gen đồng hợp tử lặn. D. một người có kiểu gen đồng hợp lặn, một người có kiểu gen dị hợp. Câu 92: Mỗi tổ chức sống là một hệ mở vì A. có khả năng thích nghi với môi trường. B. thường xuyên trao đổi chất với môi trường. C. có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống. D. phát triển và tiến hóa không ngừng. Câu 93: Sự biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen phát sinh trong đời sống cá thể do ảnh hưởng trực tiếp của môi trường được gọi là biến dị A. thường biến. B. tổ hợp. C. tự nhiên. D. đột biến. Câu 94: Loại đột biến chỉ biểu hiện ở một phần cơ thể là đột biến A. giao tử. B. tiền phôi. C. xôma. D. hợp tử. Câu 95: Phân tích tế bào học một cá thể ruồi giấm thì thấy tế bào sinh dưỡng của nó gồm 12 nhiễm sác thể và số lượng nhiễm sắc thể trong tất cả các cặp đều bằng nhau, cá thể này thuộc thể A. đơn bội. B. lưỡng bội. C. tam bội. D. dị bội. Câu 96: Người mắc hội chứng Đao thuộc thể A. Khuyết nhiễm. B. Một nhiễm. C. Ba nhiễm. D. Bốn nhiễm. Câu 97: Người mắc hội chứng Claiphentơ có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội tăng thêm A. một nhiễm sắc thể X. B. hai nhiễm sắc thể X. C. một nhiễm sắc thể Y. D. hai nhiễm sắc thể Y. Câu 98 : Người mắc hội chứng siêu nữ có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội tăng thêm A. một nhiễm sắc thể X. B. hai nhiễm sắc thể X. C. một nhiễm sắc thể Y. D. hai nhiễm sắc thể Y. Câu 99 : Thể ba nhiễm có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội tăng thêm A. 3 nhiễm sắc thể. B. 3 cặp nhiễm sắc thể. C. 1 cặp nhiễm sắc thể. D. 1 nhiễm sắc thể.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản