Đề thi tuyển sinh ĐH năm 2013 môn Hóa học Khối B

Chia sẻ: Phung Tuyet | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
2.144
lượt xem
1.192
download

Đề thi tuyển sinh ĐH năm 2013 môn Hóa học Khối B

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo đề thi - kiểm tra 'đề thi tuyển sinh đại học năm 2013 môn: hóa học; khối b', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi tuyển sinh ĐH năm 2013 môn Hóa học Khối B

  1. TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG VĂN HÓA HẢI PHÒNG Địa chỉ: Số 15 Điện Biên Phủ, P. Máy Tơ, Q Ngô Quyền,Tp. Hải Phòng Điện thoại: 031.3.652679 Hotline: 0989.991.243 Website: luyenthihaiphong.edu.vn PHÒNG ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013 _____________________ MÔN: HÓA HỌC; Khối B ĐỀ THI THỬ LẦN II Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề (Đề thi gồm 05 trang) Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Cho nguyên tử khối của các nguyên tố : H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40) Câu 1: Hỗn hợp A gồm (Ankin và Andehit), dẫn qua nước có xúc tác HgSO4/80oC thu được hỗn hợp B chứa 2 chất hữu cơ có cùng công thức phân tử. 11,8 gam A phản ứng vừa đủ với 0,35 mol AgNO3/NH3 và tạo 0,2 mol Ag. Số nguyên tử H trong andehit là: A. 2 B. 6 C. 4 D. 8 Câu 2: Đốt 16,2 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong khí Cl2 thu được hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y vào nước dư, thu được dung dịch Z và 2,4 gam kim loại. Dung dịch Z tác dụng được với tối đa 0,21 mol KMnO4 trong dung dịch H2SO4 (không tạo ra SO2). Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là A. 72,91%. B. 64,00%. C. 66,67%. D. 37,33%. Câu 3: Hòa tan m gam (Al,Na) trong nước dư thu được dung dịch A. Đổ 0,26 mol HCl vào A, kết thúc phản ứng được dung dịch B và 6,24 gam kết tủa. Thêm 0,14 mol NaOH vào dung dịch B, kết thúc phản ứng tạo 1,56 gam kết tủa. Giá trị m là: A. 6,46 B. 7,3 C. 8,28 D. 6,54 Câu 4: Hòa tan m gam ( K2O, Ba, Ba(HCO3)2 ) trong nước dư được dung dịch A, 2,688 lít khí và 51,22 gam kết tủa. Thêm 0,07 mol HCl vào A, kết thúc phản ứng thu được 0,224 lít khí (axit phản ứng hết). Khí đo ở đktc, giá trị m là: A. 54,90 B. 54,44 C. 56,46 D. 54,58 Câu 5: Số chất lưỡng tính là: (NH4)2CO 3 Na2HPO3 KHSO4 CH3COONH3CH3 Glixin Al2O3 Zn A. 5 B. 4 C. 6 D. 7 Câu 6: Khí X và Y là 2 khí hidrocacbon mạch hở có cùng số C. X cộng hợp với Cl2 dư tạo sản phẩm hữu cơ Z. Y cộng với HCl dư tạo sản phẩm hữu cơ T. Đốt cháy Z hoặc T được số mol CO 2 bằng HCl (sản phẩm cháy có CO2, H2O, HCl). Số cặp phân tử thỏa mãn X,Y là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 7: X có công thức phân tử C3H10N2O3. Cho X phản ứng với NaOH dư, đun nhẹ, sau phản ứng trong dung dịch chỉ chứa các chất vô cơ. X có thể là: A. (CH3)3NHNO3 B. HOCH2COOH3NCH2NH2 C. C3H7NH3NO3 D. H2NCH2COOH3NCH2OH Câu 8: A phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ tạo kết tủa và dung dịch không có chất tan, A phản ứng H2SO4 đặc tạo khí X. Khí X làm mất màu nước Br2. A có thể là: A. Ba(HSO3)2 B. Ca(HCO3)2 C. NaHSO3 D. Ba(HS)2 Câu 9: Chất A,B,C có công thức phân tử C7H6O2. B,C đều phản ứng với NaOH tỉ lệ 1:1. A không phản ứng với Na. A và C thì có phản ứng tráng bạc. Công thức A,B,C là: A. C6H5COOH, HO-C6H4-CHO, HCOOC6H5 B. HO-C6H4-CHO, C6 H5COOH, HCOOC6H5 C. HCOOC6H5, HO-C6H4-CHO, C6H5COOH D. HCOOC6H5, C6H5COOH, HO-C6H4-CHO X Câu 10: Cho dãy phản ứng: X  Y  Z  Y . Biết X,Y,Z đều có chứa cùng một loại nguyên tố. X,Y,Z là:   A. S, SO3, H2SO4 B. C, CO,CO2 C. N2,NO2,HNO3 D. P,P2O5, H3PO4 Câu 11: Số nhận xét sai là: Trang 1/5- Mã đề thi số 132
  2. - Clorua vôi được dùng nhiều trong công nghiệp là một loại muối kép. - O2, O3 là 2 dạng thù hình của Oxi. - Kim cương và Cr rất cứng vì có cấu trúc tinh thể nguyên tử. - FeCl3 là hợp chất mang cả tính khử và tính oxi hóa. - Có thể dùng Mg điều chế Al qua phản ứng Mg + AlCl3 dung dịch. - Mg và hợp chất của Mg được ứng dụng trong sản xuất pháo hoa. A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 12: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, fructozơ, etilenglicol, anđehit axetic, axeton, anbumin, mantozơ, metanol, axit fomic . Số lượng dung dịch có thể phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là A. 5 B. 4 C. 7 D. 6 Câu 13: X và Y là 2 chất hữu cơ có 5C, mạch nhánh và hở. Nếu hidro hóa X hoặc Y thu được 3-metyl butan-1- ol. Nếu oxi hóa X bằng CuO,to thu được chất hữu cơ Z là đồng phân của Y. Số cặp X,Y thỏa mãn là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 14: Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là: - Trộn SO2 và H2S. - Sục O2 vào KI. - Thổi Etilen vào dung dịch KMnO 4. - Cho bột Ba vào dung dịch MgCl2. - Nung nóng (Ag2S,CuS) trong O2 dư. - Nung nóng Mg,SiO2. - Đốt cháy Metylamin trong O2. - Vôi tôi xút (COONa)2. - Điện phân nóng chảy NaCl. A. 7 B. 9 C. 6 D. 8 Câu 15: Từ Gilixin và Alanin điều chế được một peptit A có khối lượng phân tử bằng 345. Nếu đốt cháy 0,2 mol A bằng không khí vừa đủ, sau phản ứng dẫn sản phẩm qua Ca(OH)2 dư thấy thoát ra V lít khí ở đktc. Giá trị V là: (biết không khí có N2 chiếm 80% và O2 chiếm 20% thể tích) A. 304,64 B. 282,24 C. 22,4 D. 293,44 Câu 16: Điện phân 200ml dung dịch (CuSO4 0,4M và Fe(NO3)3 1,2M) bằng điện cực trơ, sau t giây dừng điện phân, tháo catot ngay thấy khối lượng Catot tăng 2,56 gam. Để dung dịch sau điện phân xảy ra phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị V ở đktc là: A. 1,792 B. 1,344 C. 0,448 D. 0,896 Câu 17: Hỗn hợp X gồm 2 andehit đồng đẳng kế tiếp, tiến hành Hidrohoa hoàn toàn m gam X thu được m1 gam sản phẩm Y. Tiến hành oxihoa hoàn toàn m gam X thu được m2 gam hỗn hợp axit Z. Trộn Z và Y, thêm H2SO4 đặc rồi đun nóng thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ T cùng loại nhóm chức có khối lượng 2m gam. X thuộc loại andehit: A. Andehit bất kì. B. Andehit không no C. Andehit đơn chức một nối đôi. D. Andehit no đơn chức, hở Câu 18: Oxihoa 9,4 gam (CH3OH, HCHO tỉ lệ mol 2:1) bằng O2,xt thu được hỗn hợp A gồm (rượu, andehit, axit). A phản ứng với K dư thu được 2,352 lít khí đktc. A phản ứng với AgNO3dư/NH3 thu được 73,44 gam kết tủa. Hiệu suất oxihoa rượu là: A. 66,67% B. 85% C. 75% D. 62,5% Câu 19: Một chất béo mạch hở có công thức C55H100O6. Hãy cho biết chất béo dạng gì và phản ứng với Br2 theo tỉ lệ: A. Lỏng và 1:6 B. Rắn và 1:6 C. Rắn và 1:3 D. Lỏng và 1:3 Câu 20: Đốt cháy hỗn hợp 2 este A,B (có số nguyên tử C lớn hơn số nguyên tử O 1 đơn vị) thu được 9,408 lít CO2 và 7,56 gam H2O. Thủy phân m gam (A,B) bằng dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam rắn khan. Tỉ lệ mol của A:B là: A. 1:2 B. 1:3 C. 2:3 D. 3:4 Câu 21: Đốt cháy m gam hỗn hợp 2 rượu có số OH bằng số C thu được 22,4 lít khí CO2 và 27 gam H2O. Biết rượu nhỏ chiếm không quá 50% số mol. Công thức của 2 rượu là: A. CH3OH và C2H4(OH)2 B. C2H4(OH)2 và C3H5(OH)3 C. CH3OH và C3H5(OH)3 D. CH3OH và C4H7(OH)3 Câu 22: Hòa tan m gam kim loại B trong AgNO3 dư, kết thúc phản ứng khối lượng kim loại bằng 81m/14 gam. Kim loại B là: A. Al B. Fe C. Cu D. Mg Câu 23: Số chất hoặc hỗn hợp khi phản ứng với dung dịch Fe2(SO4)3 thì dung dịch sau phản ứng luôn chứa Fe2+ là: Cu Fe Ag (Mg, Cu) (Cu,Ag) (Fe,Cu) A. 5 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 24: Cho hỗn hợp X gồm KMnO4 và MnO2 vào dung dịch HCl đặc, dư đun nóng (phản ứng hoàn toàn), thấy thoát ra khí Cl2. Biết rằng HCl bị khử chiếm 60% lượng HCl đã phản ứng. % khối lượng của MnO2 trong hỗn hợp X là: A. 35,5% B. 33,3% C. 21,6% D. 45,2% Câu 25: Đốt cháy 300ml gồm (RH và N2) bằng 600ml O2, thu được 950ml hỗn hợp (hơi + khí) sản phẩm. Dẫn sản phẩm qua bình chứa H2SO4 đặc thấy thể tích sản phẩm giảm 300ml, dẫn tiếp qua NaOH dư thấy thoát ra 350ml khí. Tìm công thức của RH. A. C3H6 B. C2H4 C. C3H4 D. C2H6 Trang 2/5- Mã đề thi số 132
  3. Câu 26: Cho 3 nguyên tố X, Y, R thuộc cùng một chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn (ZX<ZY< ZR). Y có 3 lớp electron và số electron lớp ngoài cùng bằng 1/3 tổng số e. Số hiệu của nguyên tử Y bằng trung bình cộng của X và R. Biết 2 trong 3 nguyên tố này có thể phản ứng với H2 tạo chất khí. X, Y, R là? A. C, O, F B. Be, O, Ne C. Al, P, Cl D. Mg, P, Ar Câu 27: Số nhận xét đúng là: - Đun sôi nước cứng được nước mềm thì nước cứng đó là nước cứng tạm thời. - Linh kiện điện tử công nghệ cao dùng Au để dẫn điện vì Au là kim loại dẫn điện tốt nhất. - Thành phần chính của gốm, sứ là SiO2 và các oxit kim loại khác như Al2O3, Na2O … - Trong công nghiệp, thép được luyện trực tiếp từ quặng giàu sắt nhất là Manhetit (Fe3O4). - Amophot là một loại phân phức hợp. - Trong môi trường kiềm Br2 oxihoa CrO2- thành CrO42-. A. 5 B. 6 C. 4 D. 3 Câu 28: Cho dãy phản ứng điều chế trực tiếp: C2H4 → X → Y. Biết X,Y có cùng số cacbon, có chứa O. Các điều kiện thích hợp thì có bao nhiêu cặp X,Y thỏa mãn sơ đồ trên: C2H5OH, CH3CHO, C2H5Cl, CH3COOH. A. 3 B. 6 C. 4 D. 5 Câu 29: Điện phân dung dịch CuCl2 (H < 100%) thu được khí X. Hòa tan FeS trong H2SO4 đặc được khí Y. Điện phân nóng chảy Al 2O3 với điện cực trơ thu được khí Z. Đun sôi dung dịch (NaNO 2 , NH4Cl) thu được khí T. Nếu cho 2 khí phản ứng với nhau (trong 4 khí trên) ở điều kiện thích hợp thì số cặp xảy ra phản ứng là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 30: Số nhận xét sai là: C3H6 cộng HCl có thể cho một sản phẩm duy nhất. Đường dùng truyền cho bệnh nhân là Glucozo. Hidrohoa dầu thực vật giúp hóa rắn dầu. Axitpicric là sản phẩm của axit hữu cơ phản ứng với rượu. Đềhidrat rượu no đơn chức rồi lại Hidrat hóa sản phẩm hữu cơ sẽ thu được rượu ban đầu. PVA là kiểu Polime este. A. 5 B. 3 C. 1 D. 0 Câu 31: Hóa hơi m gam chất hữu cơ mạch hở A (C,H,O) thấy thể tích bằng 8/15 thể tích của m gam O2, đo ở cùng điều kiện. Số chất thỏa mãn A là: A. 6 B. 7 C. 5 D. 4 Câu 32: Thủy phân m gam tinh bột bằng H+ (H = x%) thu được dung dịch A. Thủy phân m gam Xenlulozo bằng H+ (H = y%) thu được dung dịch B. Trộn A và B thu được dung dịch C, C phản ứng tráng Ag tạo 1,8m gam kim loại. Mối liên hệ giữa x và y là: A. x + y = 100 B. x + y = 1,35 C. x + y = 1 D. x + y = 135 Câu 33: Đổ từ từ FeCl2 vào dung dịch AgNO3, sau phản ứng thu được kết tủa X và dung dịch Y. Y hòa tan được Cu và Y làm mất màu KMnO 4/H+. Các chất trong Y là: A. FeCl2, Fe(NO3)3 B. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 C. AgNO3, Fe(NO3)3 D. AgNO3, Fe(NO3)2 Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm ( C2H4, C3H6, C2H7N, C2H8N2 ) bằng không khí vừa đủ thu được 10,08 lít khí CO2, 11,25 gam H2O và 70 lít khí N2. Hãy tìm giá trị m biết trong không khí tỉ lệ O2:N2 = 1:4. A. 94,15 gam B. 8,125 gam C. 8,75 gam D. 7,7 gam Câu 35: Đổ 0,05 mol Br2 vào 200ml FeCl 2 aM thu được dung dịch B. Thêm dung dịch AgNO3 dư vào B, sau phản ứng hoàn toàn thu được 71,2 gam kết tủa. Giá trị a là: A. 0,9 B. 0,8 C. 1,25 D. 1,2 Câu 36: Số thí nghiệm xảy ra phản ứng không có phương trình ion rút gọn là: - Đổ NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2. - Đổ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2. - Sục H2S vào dung dịch Cu(NO3)2 loãng. - Đổ bột C vào HNO3 đặc, nóng. - Hòa tan bột FeS trong dung dịch HCl đặc. - Hòa tan bột Ba trong dung dịch H2SO4. A. 5 B. 4 C. 6 D. 3 Câu 37: Nung m gam hỗn hợp (Fe,FeO,Fe3O4,Fe2O 3,Al tỉ lệ mol tương ứng 1:1:2:1:k) trong chân không, sau một thời gian thu được rắn X. X tác dụng tối đa với 450ml NaOH 0,2M tạo 0,504 lít khí và còn lại 13,24 gam rắn. Giá trị k là: A. 1 B. 1,5 C. 3 D. 4,5 Câu 38: Số nhận xét đúng là: Rượu bậc 1 oxihoa bằng CuO thường cho Andehit đơn chức. Stiren và Cumen đều làm mất màu nước Br2. Metylfomiat có mùi thơm của táo. Andehitfomic hòa tan được Cu(OH)2 rắn khi đun nóng. Este no đơn chức không thể phản ứng với nước Br2. Protein đơn giản nhất được trùng hợp từ H2NCOOH. A. 1 B. 6 C. 3 D. 4 Trang 3/5- Mã đề thi số 132
  4. Câu 39: Nhiệt phân hỗn hợp (Mg(NO3)2, MgCO3) thu được khí Y, sục Y vào dung dịch KOH thu được dung dịch Z, cô cạn Z rồi nung chất rắn thu được hỗn hợp khí T. Vậy Z chứa: A. KNO3, K2CO3, KHCO3 B. KNO3, K2CO3 C. KNO2, KNO 3, K2CO3, KOH D. KNO2, KNO 3, K2CO3 Câu 40: Cho m gam hỗn hợp M gồm 2 axit X, Y (Y nhiều hơn X 1 nhóm –COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH tạo ra (m + 8,8) gam muối. Nếu cho toàn bộ lượng M trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, sau phản ứng thu được 43,2 gam Ag và 13,8 gam muối amoni của axit hữu cơ. Công thức của Y và giá trị của m lần lượt là A. HOOC-CH2-COOH và 30 gam B. HOOC-CH2-COOH và 19,6 gam C. HOOC-COOH và 18,2 gam D. HOOC-COOH và 27,2 gam II. PHẦN RIÊNG: [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B) A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu , từ câu 41 đến câu 50) Câu 41: Số nhận xét đúng là: - Al thụ động với HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội và HBr đặc nguội. - H2O nóng bốc cháy trong khí F2. - Khí NH3 bốc cháy trong khí Cl2 và có sinh ra khói trắng. - Nhúng thanh Fe dư vào dung dịch loãng chứa (HNO3, Cu(NO3)2 thì xảy ra ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa. - Cu có thể điều chế theo phương pháp nhiệt luyện, thủy luyện hoặc điện phân. - Pb là một trong những kim loại nặng và ion Pb2+ hoặc Pb4+ độc với cơ thể sống. A. 5 B. 4 C. 3 D. 6 Câu 42: Thủy phân hoàn toàn 14,56 gam (2 este đơn chức tỉ lệ mol 1:1, không có este vòng) bằng NaOH vừa đủ thu được 20,16 gam hỗn hợp 2 muối và 2,56 gam rượu. Công thức của este nhỏ là: A. CH3COOCH3 B. HCOOCH3 C. HCOOC2H5 D. C2H3COOCH3 Câu 43: Một chất béo B chỉ gồm Tripanmitin và axit oleic, chỉ số xà phòng của B bằng 207,48. Nếu thủy phân 1 kg béo trong 1,52 kg NaOH 10%, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam rắn. Giá trị m là: A. 1055,66 B. 1042,74 gam C. 1085,31 gam D. 1038,94 gam Câu 44: Nung nóng hỗn hợp (Al,Cr2O3) tới phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn X. Chia X làm 2 phần bằng nhau: - Phần 1: Hòa tan trong NaOH dư thấy thoát ra 0,336 lít khí ở đktc. - Phần 2: Hòa tan trong NaOH đặc, nóng dư, sau phản ứng thấy 0,07 mol NaOH phản ứng. Phần trăm khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp đầu là: A. 67,85 B. 48,37 C. 46,43 D. 70,69 Câu 45: Một bình kín dung tích 4,48 lit được nạp đầy O2. Tiến hành phóng điện để phản ứng tạo O3. Sau phản ứng đưa về nhiệt độ ban đầu và nạp thêm O2 để áp suất bằng áp suất ban đầu, thấy khối lượng bình thay đổi 1,6 gam. Biết các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn, hiệu suất phản ứng là: A. 62,5% B. 37,5% C. 75% D. 25% Câu 46: Nung 25,65 gam hỗn hợp gồm Al, FexOy trong bình kín tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Bơm khí CO (dư) vào bình vừa phản ứng, nung tới khi khối lượng rắn không đổi thấy khối lượng khí tăng 1,2 gam và tạo m1 gam rắn. Hòa tan m1 trong HNO3 dư thu được 6,72 lít khí NO đktc (sản phẩm khử duy nhất). Công thức của oxit sắt: A. FeO B. Hỗn hợp FeO và Fe3O 4 C. Fe2O3 D. Fe3O4 Câu 47: X là một rượu có số C bằng số O. X kết hợp với axit hữu cơ Y theo tỉ lệ 1:1 tạo hợp chất Z chứa một loại chức. Trong Z có số C bằng số O. Z không tham gia phản ứng tráng bạc. Số nguyên tử H trong Z là: A. 4 B. 6 C. 8 D. 10 Câu 48: Tiến hành trùng hợp caprolactam thu được sản phẩm trùng với sản phẩm của phản ứng trùng ngưng chất nào dưới đây ? A. Axit β-aminglutaric. B. Axit α-aminovaleric. C. Axit ω-aminocaproic. D. Axit ε- aminocaproic. Câu 49: Cho dãy phản ứng: Fe → X1 → X2 → X3 → Fe. Trong đó X1,X2,X3 là muối Fe2+. Dãy chất thỏa mãn là: A. FeCl2, FeCO3, Fe(NO3)2 B. FeS, Fe(NO 3)2, FeSO4 C. Fe(NO3)2, FeCO3, FeSO4 D. FeCO3, FeSO4, Fe(NO3)2 Câu 50: Một chất hữu cơ X tạp chức có số O bằng số C. X phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1:1 nhưng phản ứng với Na theo tỉ lệ 1:2. Biết các nhóm chức trong X đều phản ứng với Na. Vậy số H trong X là: A. 4 B. 6 C. 10 D. 8 B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60) Trang 4/5- Mã đề thi số 132
  5. Câu 51: Số chất phản ứng với HNO 3 đặc, nóng thuộc phản ứng oxi hóa – khử là: SnO, Fe(NO 3)2, NaHSO3, Na2S2O3, HI, NaNO2, CrO, Cu2O. A. 8 B. 7 C. 6 D. 5  LiAlH O , men giâm Y , H SO Câu 52: Cho dãy phản ứng: X Y  Z  X . Khối lượng phân tử của X là: 4  2  2 4  A. 86 B. 88 C. 60 D. 74 Câu 53: Đổ từ từ dung dịch HCl tới dư vào cốc chứa dung dịch (Na2CrO4, NaOH). Màu của dung dịch trong cốc thay đổi: A. Màu cam sang vàng sàng xanh nhạt. B. Màu cam chuyển sang màu vàng. C. Màu vàng chuyển sang màu cam. D. Màu vàng sang cam sang xanh nhạt. Câu 54: Hoà tan Au bằng nước cường toan thì sản phẩm khử là NO; hoà tan Ag trong dung dịch HNO3 đặc thì sản phẩm khử là NO2. Để số mol NO2 bằng số mol NO thì tỉ lệ số mol Ag và Au tương ứng là A. 3 : 1. B. 1 : 3. C. 1 : 2. D. 1 : 1. Câu 55: Pin tạo bởi 2 điện cực Cu2+/Cu và H+/H2 có E0 pin bằng 0,34V. Pin tạo bởi 2 điện cực Zn2+/Zn và H+/H2 có E0 bằng 0,76V. Vậy pin tạo bởi cặp điện cực Cu2+/Cu và Zn2+/Zn có E0 bằng: A. -0,42V B. 1,1V C. 0,42V D. 0,55V Câu 56: Điện phân 200ml dung dịch A (FeCl3 xM, CuCl2 0,5M) (điện cực trơ) sau t giây thu được 9,2 gam kim loại và V lít khí. V lít khí này vừa đủ để oxihoa 9,2 gam kim loại trên (kim loại có số oxihoa cao nhất). Giá trị x là: A. 0,05M B. 1M C. 0,25M D. 0,5M Câu 57: Hỗn hợp X gồm (Mantozo và Saccarozo), hòa tan X trong nước thu được dung dịch A, hòa tan X trong dung dịch HCl loãng thu được dung dịch B. Thêm AgNO3/NH3 dư vào dung dịch A thấy xuất hiện 21,6 gam kết tủa. Thêm AgNO3 dư /NH3 vào dung dịch B, thu được 115,1 gam kết tủa, nung kết tủa này trong không khí thấy khối lượng rắn giảm 7,1 gam. Hãy tìm % khối lượng của Saccarozo trong X biết hiệu suất của các phản ứng bằng 100%. A. 40% B. 60% C. 50% D. 75% Câu 58: Để điều chế este Phenyl axetat người ta cho Phenol phản ứng với Andehit axetic (CH3CO)2O. Trộn 0,2 mol Phenol với 0,125 mol Andehit axetic (hiệu suất phản ứng bằng 80%), sau phản ứng thu được hỗn hợp B. Để trung hòa B cần vừa đủ a mol NaOH (dung dịch). Giá trị a là: A. 0,25 B. 0,04 C. 0,125 D. 0,15 Câu 59: Cho các phát biểu sau: (a) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính. (b) Khí SO2 gây ra hiện tượng mưa axit. (c) Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon. (d) Moocphin và cocain là các chất ma túy. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 60: Đốt cháy hỗn hợp (Ag2S, CuS2 tỉ lệ mol 2:1) trong O 2 dư thu được rắn X và khí Y. Sục Y vào Ba(OH)2 dư xuất hiện 20,2244 gam kết tủa. Hòa tan X trong HCl đặc dư thu được m gam kết tủa. m bằng: A. 9,3744 B. 10,0656 C. 12,4558 D. 13,3742 ----------- HẾT ---------- Trang 5/5- Mã đề thi số 132
Đồng bộ tài khoản