Đề thi tuyển sinh ĐH năm 2013 môn Hóa học Khối B

Chia sẻ: chuotcamung

Tham khảo đề thi - kiểm tra 'đề thi tuyển sinh đại học năm 2013 môn: hóa học; khối b', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Nội dung Text: Đề thi tuyển sinh ĐH năm 2013 môn Hóa học Khối B

TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG VĂN HÓA HẢI PHÒNG
Địa chỉ: Số 15 Điện Biên Phủ, P. Máy Tơ, Q Ngô Quyền,Tp. Hải Phòng
Điện thoại: 031.3.652679 Hotline: 0989.991.243 Website: luyenthihaiphong.edu.vn


PHÒNG ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013
_____________________
MÔN: HÓA HỌC; Khối B
ĐỀ THI THỬ LẦN II Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
(Đề thi gồm 05 trang)

Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119;
Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207.

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Hỗn hợp A gồm (Ankin và Andehit), dẫn qua nước có xúc tác HgSO4/80oC thu được hỗn hợp B chứa 2
chất hữu cơ có cùng công thức phân tử. 11,8 gam A phản ứng vừa đủ với 0,35 mol AgNO3/NH3 và tạo 0,2 mol
Ag. Số nguyên tử H trong andehit là:
A. 2 B. 6 C. 4 D. 8
Câu 2: Đốt 16,2 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong khí Cl2 thu được hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y vào nước dư,
thu được dung dịch Z và 2,4 gam kim loại. Dung dịch Z tác dụng được với tối đa 0,21 mol KMnO4 trong dung
dịch H2SO4 (không tạo ra SO2). Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là
A. 72,91%. B. 64,00%. C. 66,67%. D. 37,33%.
Câu 3: Hòa tan m gam (Al,Na) trong nước dư thu được dung dịch A. Đổ 0,26 mol HCl vào A, kết thúc phản
ứng được dung dịch B và 6,24 gam kết tủa. Thêm 0,14 mol NaOH vào dung dịch B, kết thúc phản ứng tạo 1,56
gam kết tủa. Giá trị m là:
A. 6,46 B. 7,3 C. 8,28 D. 6,54
Câu 4: Hòa tan m gam ( K2O, Ba, Ba(HCO3)2 ) trong nước dư được dung dịch A, 2,688 lít khí và 51,22 gam
kết tủa. Thêm 0,07 mol HCl vào A, kết thúc phản ứng thu được 0,224 lít khí (axit phản ứng hết). Khí đo ở
đktc, giá trị m là:
A. 54,90 B. 54,44 C. 56,46 D. 54,58
Câu 5: Số chất lưỡng tính là:
(NH4)2CO 3 Na2HPO3 KHSO4 CH3COONH3CH3 Glixin Al2O3 Zn
A. 5 B. 4 C. 6 D. 7
Câu 6: Khí X và Y là 2 khí hidrocacbon mạch hở có cùng số C. X cộng hợp với Cl2 dư tạo sản phẩm hữu cơ Z.
Y cộng với HCl dư tạo sản phẩm hữu cơ T. Đốt cháy Z hoặc T được số mol CO 2 bằng HCl (sản phẩm cháy có
CO2, H2O, HCl). Số cặp phân tử thỏa mãn X,Y là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 7: X có công thức phân tử C3H10N2O3. Cho X phản ứng với NaOH dư, đun nhẹ, sau phản ứng trong dung
dịch chỉ chứa các chất vô cơ. X có thể là:
A. (CH3)3NHNO3 B. HOCH2COOH3NCH2NH2
C. C3H7NH3NO3 D. H2NCH2COOH3NCH2OH
Câu 8: A phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ tạo kết tủa và dung dịch không có chất tan, A phản ứng
H2SO4 đặc tạo khí X. Khí X làm mất màu nước Br2. A có thể là:
A. Ba(HSO3)2 B. Ca(HCO3)2 C. NaHSO3 D. Ba(HS)2
Câu 9: Chất A,B,C có công thức phân tử C7H6O2. B,C đều phản ứng với NaOH tỉ lệ 1:1. A không phản ứng
với Na. A và C thì có phản ứng tráng bạc. Công thức A,B,C là:
A. C6H5COOH, HO-C6H4-CHO, HCOOC6H5 B. HO-C6H4-CHO, C6 H5COOH, HCOOC6H5
C. HCOOC6H5, HO-C6H4-CHO, C6H5COOH D. HCOOC6H5, C6H5COOH, HO-C6H4-CHO
X
Câu 10: Cho dãy phản ứng: X  Y  Z  Y . Biết X,Y,Z đều có chứa cùng một loại nguyên tố. X,Y,Z là:
 
A. S, SO3, H2SO4 B. C, CO,CO2 C. N2,NO2,HNO3 D. P,P2O5, H3PO4
Câu 11: Số nhận xét sai là:
Trang 1/5- Mã đề thi số 132
- Clorua vôi được dùng nhiều trong công nghiệp là một loại muối kép.
- O2, O3 là 2 dạng thù hình của Oxi.
- Kim cương và Cr rất cứng vì có cấu trúc tinh thể nguyên tử.
- FeCl3 là hợp chất mang cả tính khử và tính oxi hóa.
- Có thể dùng Mg điều chế Al qua phản ứng Mg + AlCl3 dung dịch.
- Mg và hợp chất của Mg được ứng dụng trong sản xuất pháo hoa.
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 12: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, fructozơ, etilenglicol, anđehit axetic, axeton, anbumin, mantozơ, metanol,
axit fomic . Số lượng dung dịch có thể phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
A. 5 B. 4 C. 7 D. 6
Câu 13: X và Y là 2 chất hữu cơ có 5C, mạch nhánh và hở. Nếu hidro hóa X hoặc Y thu được 3-metyl butan-1-
ol. Nếu oxi hóa X bằng CuO,to thu được chất hữu cơ Z là đồng phân của Y. Số cặp X,Y thỏa mãn là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 14: Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:
- Trộn SO2 và H2S. - Sục O2 vào KI. - Thổi Etilen vào dung dịch KMnO 4.
- Cho bột Ba vào dung dịch MgCl2. - Nung nóng (Ag2S,CuS) trong O2 dư. - Nung nóng Mg,SiO2.
- Đốt cháy Metylamin trong O2. - Vôi tôi xút (COONa)2. - Điện phân nóng chảy NaCl.
A. 7 B. 9 C. 6 D. 8
Câu 15: Từ Gilixin và Alanin điều chế được một peptit A có khối lượng phân tử bằng 345. Nếu đốt cháy 0,2
mol A bằng không khí vừa đủ, sau phản ứng dẫn sản phẩm qua Ca(OH)2 dư thấy thoát ra V lít khí ở đktc. Giá
trị V là: (biết không khí có N2 chiếm 80% và O2 chiếm 20% thể tích)
A. 304,64 B. 282,24 C. 22,4 D. 293,44
Câu 16: Điện phân 200ml dung dịch (CuSO4 0,4M và Fe(NO3)3 1,2M) bằng điện cực trơ, sau t giây dừng điện
phân, tháo catot ngay thấy khối lượng Catot tăng 2,56 gam. Để dung dịch sau điện phân xảy ra phản ứng hoàn
toàn thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị V ở đktc là:
A. 1,792 B. 1,344 C. 0,448 D. 0,896
Câu 17: Hỗn hợp X gồm 2 andehit đồng đẳng kế tiếp, tiến hành Hidrohoa hoàn toàn m gam X thu được m1
gam sản phẩm Y. Tiến hành oxihoa hoàn toàn m gam X thu được m2 gam hỗn hợp axit Z. Trộn Z và Y, thêm
H2SO4 đặc rồi đun nóng thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ T cùng loại nhóm chức có khối lượng 2m gam. X
thuộc loại andehit:
A. Andehit bất kì. B. Andehit không no
C. Andehit đơn chức một nối đôi. D. Andehit no đơn chức, hở
Câu 18: Oxihoa 9,4 gam (CH3OH, HCHO tỉ lệ mol 2:1) bằng O2,xt thu được hỗn hợp A gồm (rượu, andehit,
axit). A phản ứng với K dư thu được 2,352 lít khí đktc. A phản ứng với AgNO3dư/NH3 thu được 73,44 gam kết
tủa. Hiệu suất oxihoa rượu là:
A. 66,67% B. 85% C. 75% D. 62,5%
Câu 19: Một chất béo mạch hở có công thức C55H100O6. Hãy cho biết chất béo dạng gì và phản ứng với Br2 theo tỉ lệ:
A. Lỏng và 1:6 B. Rắn và 1:6 C. Rắn và 1:3 D. Lỏng và 1:3
Câu 20: Đốt cháy hỗn hợp 2 este A,B (có số nguyên tử C lớn hơn số nguyên tử O 1 đơn vị) thu được 9,408 lít
CO2 và 7,56 gam H2O. Thủy phân m gam (A,B) bằng dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng
được m gam rắn khan. Tỉ lệ mol của A:B là:
A. 1:2 B. 1:3 C. 2:3 D. 3:4
Câu 21: Đốt cháy m gam hỗn hợp 2 rượu có số OH bằng số C thu được 22,4 lít khí CO2 và 27 gam H2O. Biết
rượu nhỏ chiếm không quá 50% số mol. Công thức của 2 rượu là:
A. CH3OH và C2H4(OH)2 B. C2H4(OH)2 và C3H5(OH)3
C. CH3OH và C3H5(OH)3 D. CH3OH và C4H7(OH)3
Câu 22: Hòa tan m gam kim loại B trong AgNO3 dư, kết thúc phản ứng khối lượng kim loại bằng 81m/14 gam.
Kim loại B là:
A. Al B. Fe C. Cu D. Mg
Câu 23: Số chất hoặc hỗn hợp khi phản ứng với dung dịch Fe2(SO4)3 thì dung dịch sau phản ứng luôn chứa
Fe2+ là: Cu Fe Ag (Mg, Cu) (Cu,Ag) (Fe,Cu)
A. 5 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 24: Cho hỗn hợp X gồm KMnO4 và MnO2 vào dung dịch HCl đặc, dư đun nóng (phản ứng hoàn toàn), thấy thoát
ra khí Cl2. Biết rằng HCl bị khử chiếm 60% lượng HCl đã phản ứng. % khối lượng của MnO2 trong hỗn hợp X là:
A. 35,5% B. 33,3% C. 21,6% D. 45,2%
Câu 25: Đốt cháy 300ml gồm (RH và N2) bằng 600ml O2, thu được 950ml hỗn hợp (hơi + khí) sản phẩm. Dẫn
sản phẩm qua bình chứa H2SO4 đặc thấy thể tích sản phẩm giảm 300ml, dẫn tiếp qua NaOH dư thấy thoát ra
350ml khí. Tìm công thức của RH.
A. C3H6 B. C2H4 C. C3H4 D. C2H6
Trang 2/5- Mã đề thi số 132
Câu 26: Cho 3 nguyên tố X, Y, R thuộc cùng một chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn (ZX
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản