ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2013 – 2014 - SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH DƯƠNG

Chia sẻ: namthanh82

Tài liệu tham khảo về ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2013 – 2014 - SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH DƯƠNG. Đây là đề thi chính thức của Sở giáo dục và đào tạo trong kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT. Thời gian làm bài là 120 phút không kể thời gian giao đề. Mời các bạn cùng tham khảo.

Nội dung Text: ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2013 – 2014 - SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH DƯƠNG

 

  1. Trang 1 SỞ GD & ĐT BÌNH DƯƠNG KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT ĐỀ CHÍNH THỨC NĂM HỌC 2013 – 2014 Môn thi: Toán _Ngày thi: 28/6/2013 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao để) Bài 1. (1 điểm) Cho biểu thức A = x( x − 4) + 4 1/ Rút gọn biểu thức A 2/ Tính giá trị của A khi x = 3 Bài 2. (1,5 điểm) Cho hai hàm số bậc nhất y = x – m và y = -2x + m – 1 1/ Với giá trị nào của m thì đồ thị của các hàm số trên cắt nhau tại một điểm thuộc trục hoành. 2/ Với m = -1, Vẽ đồ thị các hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy Bài 3. (2 điểm) x + 2 y = 10 1/ Giải hệ phương trình 1 1 x − y =1 2 3 2/ Giải phương trình: x - 2 x = 6 - 3 x Bài 4. (2 điểm) 1/ Tìm giá trị m trong phương trình bậc hai x2 – 12x + m = 0, biết rằng phương trình có hiệu hai nghiệm bằng 2 5 2/ Có 70 cây được trồng thành các hàng đều nhau trong một miếng đất. Nếu bớt đi 2 hàng thì mỗi hàng còn lại phải trồng thêm 4 cây mới hết số cây đã có. Hỏi lúc đầu có bao nhiêu hàng cây? Bài 5. (2 điểm) Cho đường tròn (O) đường kính AB, trên tia OA lấy điểm C sao cho AC = AO. Từ C kẻ tiếp tuyến CD với (O) (D là tiếp điểm) 1/ Chứng minh tam giác ADO là tam giác đều 2/ Kẻ tia Ax song song với CD, cắt DB tại I và cắt đường tròn (O) tại E. Chứng minh tam giác AIB là tam giác cân. 3/ Chứng minh tứ giác ADIO là tứ giác nội tiếp 4/ Chứng minh OE ⊥ DB Người biên soạn: HBT_THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm_Dầu Tiếng
  2. Trang 1 SỞ GD & ĐT TỈNH BÌNH DƯƠNG HƯỚNG DÂN GIAI ̃ ̉ ĐỀ THI TUYÊN SINH LỚP 10 THPT NĂM HOC 2013-2014 ̉ ̣ ́ MÔN TOAN KHÓA THI: 28/06/2013 ̀ ̉ Bai 1 (1 điêm): 1) A = x ( x − 4 ) + 4 = x 2 − 4 x + 4 = ( x − 2 ) 2 = x − 2 . 2) Với x = 3 thì A = 3 − 2 = 2 − 3 (vì 3 − 2 < 0 ). ̀ ̉ Bai 2 (1,5 điêm) 1) Goi M là giao điêm cua hai đồ thị ham số đa. Vì M ̣ ̉ ̉ ̀ ̃ Ox nên M ( x;0 ) . Ta lai có toa độ cua M là nghiêm cua hệ phương trinh ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̀ �−m=0 x �=m x �=m x � = −1 x � �� �� �� � 2 x + m − 1 = 0 � 2 m + m − 1 = 0 � m − 1 = 0 � = −1 − − − m Vây với m = −1 thì đồ thị cua hai ham số đã cho căt nhau tai M ( −1;0 ) ̣ ̉ ̀ ́ ̣ Ox . 2) Với m = −1 thì hai ham số đã cho trở thanh y = x + 1 và y = −2 x − 2 . ̀ ̀ Viêc nêu cach vẽ và vẽ đồ thị hoc sinh tự lam. ̣ ́ ̣ ̀ ̀ ̉ Bai 3 (2 điêm)  x + 2 y = 10  10 − x x = 4   x + 2 y = 10  x + 2 y = 10 y =  x = 4 1)  1 1 ⇔  ⇔  ⇔  2 ⇔  10 − 4 ⇔  2 3x− y =1  3x − 2 y = 6  4 x = 16 x = 4 y = 2 y = 3    Vây hệ phương trinh đã cho có môt nghiêm duy nhât là (x;y)= ( 3;4 ) . ̣ ̀ ̣ ̣ ́ 2) x − 2 x = 6 − 3 x � x + x − 6 = 0 (1) ĐKXĐ: x �۳ 0 x 0 Cach 1: Đăt ân phụ ́ ̣ ̉ Đăt t = x (điêu kiên t ̣ ̀ ̣ 0 ), phương trinh (1) trở thanh t 2 + t − 6 = 0 (2) ̀ ̀ ∆ = 12 − 4.1.( −6 ) = 25 > 0 � ∆ = 25 = 5 Phương trinh (2) có hai nghiêm phân biêt ̀ ̣ ̣ Người biên soạn: HBT_THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm_Dầu Tiếng
  3. Trang 1 −1 + 5 t1 = = 2 (nhân) ̣ 2.1 −1 − 5 t2 = = −3 (loai) ̣ 2.1 Với t1 = 2 � x = 2 � x = 4 (nhân) ̣ Vây phương trinh (1) có môt nghiêm duy nhât là x = 4 . ̣ ̀ ̣ ̣ ́ Cach 2: Phân tich đa thức thanh nhân tử ́ ́ ̀ ( 1) � ( x + 3 x ) − ( 2 x + 6 ) = 0 � x ( x + 3) − 2 ( x + 3) = 0 � ( x + 3 ) ( x − 2 ) = 0 � x − 2 = 0 (vì x +3>0) � x = 2� x = 4 Vây phương trinh (1) có môt nghiêm duy nhât là x = 4 . ̣ ̀ ̣ ̣ ́ ̀ ̉ Bai 4 (2 điêm) ' 0 ( 6) 2 1) Phương trinh đã cho có nghiêm khi ∆ ��−−��−�1.m 0 ̀ ̣ 36 m 0 m 36 x1 + x2 = 12 ( 1) Theo đinh lí Vi-et ta có ̣ ́ x1 x2 = m ( 2) Giai sử x1 > x2 , khi đó hiêu hai nghiêm cua phương trinh băng 2 5 ̉ ̣ ̣ ̉ ̀ ̀ tức là x1 − x2 = 2 5 ( 3) �1 + x2 = 12 x �1 = 6 + 5 x Cach 1: Từ (1) và (3) ta được hệ phương trinh � ́ ̀ � x1 − x2 = 2 5 x2 = 6 − 5 Thay x1 = 6 + 5 và x2 = 6 − 5 vao (2) ta có m = ( 6 + 5 ) ( 6 − 5 ) = 31 (nhân) ̀ ̣ Vây m = 31 là giá trị cân tim. ̣ ̀ ̀ ́ Cach 2: ( 3) � ( x1 − x2 ) 2 = 20 � x12 − 2 x1 x2 + x2 = 20 2 � x12 + 2 x1 x2 + x2 − 4 x 1 x2 − 20 = 0 2 � ( x1 + x2 ) − 4 x1 x2 − 20 = 0 2 124 � 122 − 4m − 20 = 0 � 4m = 124 � m = = 31 (nhân) ̣ 4 Người biên soạn: HBT_THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm_Dầu Tiếng
  4. Trang 1 Vây m = 31 là giá trị cân tim. ̣ ̀ ̀ 2) Goi số hang cây luc đâu là x (hang) ̣ ̀ ́ ̀ ̀ (x∈ N */ x ≥ 2) 70 Số cây môi hang luc đâu là ̃ ̀ ́ ̀ ̀ (cây/hang) x Số hang cây luc sau là x − 2 (hang) ̀ ́ ̀ 70 Số cây môi hang luc sau là ̃ ̀ ́ ̀ (cây/hang) x−2 Vì sau khi bớt đi 2 hang thì môi hang phai trông thêm 4 cây mới hêt số cây đã cho nên ta ̀ ̃ ̀ ̉ ̀ ́ được phương trinh: ̀ 70 70 = + 4 (1) ĐKXĐ: x 0 và x 2 x−2 x ( 1) � 70 x = 70 ( x − 2 ) + 4 x ( x − 2 ) � 70 x = 70 x − 140 + 4 x 2 − 8 x � 4 x 2 − 8 x − 140 = 0 � x 2 − 2 x − 35 = 0 ( 2 ) ∆ ' = ( −1) − 1.( −35 ) = 36 > 0 � ∆ ' = 36 = 6 > 0 2 Phương trinh (2) có hai nghiêm phân biêt: ̀ ̣ ̣ − ( −1) + 6 x1 = = 7 (nhân) ̣ 1 − ( −1) − 6 x2 = = −5 (loai) ̣ 1 Vây luc đâu có 7 hang cây. ̣ ́ ̀ ̀ Người biên soạn: HBT_THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm_Dầu Tiếng
  5. Trang 1 -----------------------Hết--------------------- Xin cảm ơn quý Thầy(Cô), các bạn đọc gần xa đã xem! Xin cho ý kiến để bài của tôi được hoàn chỉnh hơn. <Xin cảm ơn> Người biên soạn: HBT_THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm_Dầu Tiếng
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản