Đề thi và đáp án học kì 1 môn toán lớp 11 THCS&THPT HÀ

Chia sẻ: Trần Bá Trung | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
125
lượt xem
41
download

Đề thi và đáp án học kì 1 môn toán lớp 11 THCS&THPT HÀ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề thi và đáp án học kì 1 môn toán lớp 11 thcs&thpt hà', tài liệu phổ thông, toán học phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi và đáp án học kì 1 môn toán lớp 11 THCS&THPT HÀ

  1. SỞ GD&ĐT T T HUẾ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009 - 2010 TRƢỜNG THCS&THPT HÀ TRUNG MÔN: TOÁN 11 THPT - CƠ BẢN Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Đề: 1104 Câu 1: (3điểm) Giải các phƣơng trình sau: a. cos x  3sinx  2 b. 5sin 2 x  sin x cos x  6cos2 x  0 Câu 2: (2điểm) Từ một hộp chứa năm quả cầu trắng và bốn quả cầu đỏ, lấy ngẫu nhiên đồng thời 4 quả. Tính xác suất sao cho: a. Bốn quả lấy ra cùng màu; b. Có ít nhất một quả cầu đỏ. u2  u4  u5  5 Câu 3: (1điểm) Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân (un ) , biết:  u3  u5  u6  10 Câu 4: (2điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đƣờng tròn tâm I 1;2  , bán kính 2. Viết phƣơng trình ảnh của đƣờng tròn  I ;2  qua phép đồng dạng có đƣợc bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số 3 và phép đối xứng qua trục Ox. Câu 5: (1điểm) Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lƣợt là trung điểm của AC và BC. Trên đoạn BD lấy điểm Q sao cho BD = 3QD. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MNQ) và (ACD). Câu 6: (1điểm) Chứng minh rằng:
  2. C2010  C2010  C2010  ...  C2010  C2010  C2010  ...  C2010 0 2 4 2010 1 3 2009 ĐÁP ÁN ĐỀ 11.4 Nội dung Điểm Câu 1 a. cos x  3 sinx  2 1 3 2  cos x  sinx  2 2 2 0,25   2  sin  - x   6  2 0,5    6 - x  4  k 2  , k Z   - x  3  k 2 6  4 0,25    x   12  k 2  , k Z  x   7  k 2 0,25   12    x   12  k 2 0,25 Vậy phƣơng trình có nghiệm   , k Z  x   7  k 2   12 b. 5sin 2 x  sin x cos x  6cos2 x  0 (*) 0,5 cos x  0  VT  5  0  VP  cos x  0 không phải là nghiệm của pt(*) Do đó cos x  0 Chia 2 vế của (*) cho cos2x 0,25
  3. (*)  5tan 2 x  tan x  6  0   0,5  tan x  1  x  4  k   k Z  tan x   6  x  arctan( 6 )  k  5   5    x  4  k Vậy pt có nghiệm  k Z  x  arctan( 6 )  k   5 0,25 Câu 2 n()  126 0,25đ a. A:” 4 quả lấy ra cùng màu” 0,25đ n( A)  6 0,25đ n( A) 6 1 0,25đ Vậy P( A)    n() 126 21 0,25 b. B:” Có ít nhất 1 quả cầu đỏ” n( B)  C4C5  C4 C5  C4 C5  C4  121 1 3 2 2 3 1 4 0,5 n( B) 121 P( B)   0,25 n() 126 Câu 3 Gọi q là công bội của cấp số nhân (un) u2  u4  u5  10(1)  q0 u3  u5  u6  10(2) Nhân hai vế của (1) cho q, ta đƣợc: u2 q  u4 q  u5 q  5q 0,25đ  u3  u5  u6  5q  5q  10  q  2 0,25đ 0,25 đ
  4. (1)  u1q  u1q 3  u1q 4  5 1  u1  2 0,25đ 1 Vậy (un) là cấp số nhân có số hạng đầu là u1  và công bội q  2 2 Câu 4 Gọi đƣờng tròn ảnh của đƣờng tròn  I ;2  qua V(0;3) là (I1;R1)    thì OI1  3OI và R1=6. 0,5đ Suy ra: I1=(3;6) 0,25 Phƣơng trình đƣờng tròn (I1;R1): (x-3)2 +(y-6)2 =36. 0,25đ Gọi (I2;R2) là ảnh của (I1;R1) qua ĐOx , lúc đó: I2 = (3;6) và R2=R2=6 0,5 Phƣơng trình đƣờng tròn (I2;R2): (x-3)2 +(y+6)2=36. 0,25đ Vậy phƣơng trình của đƣờng tròn (I;2) qua phép đồng dạng là : (x-3)2+(y+6)2=36. 0,25 Câu 5 BM BQ Do 1 3  nên MQ  CD  I MC QD Nối IN cắt AD tại J 0,5đ N , J   MNQ    Lúc đó ta có:    MNQ    ACD   NJ N , J   ACD    Hình vẽ 0,5
  5. 1  x   C2010  C2010 x  C2010 x 2  C2010 x3  ...  C2010 x 2009  C2010 x 2010 0,5 Câu 6 2010 0 1 2 3 2009 2010 Cho x=1, ta có: C2010  C2010  C2010  C2010  ...  C2010  C2010  0 0 1 2 3 2009 2010 0,25 C2010  C2010  ...  C2010  C2010  C2010  ...  C2010 0 2 2010 1 3 2009 0,25

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản