Đề thi Violympic Toán lớp 7 vòng 12 năm 2015-2016

Chia sẻ: Ngoc Diem | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
71
lượt xem
15
download

Đề thi Violympic Toán lớp 7 vòng 12 năm 2015-2016

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Cùng tham gia giải "Đề thi Violympic Toán lớp 7 vòng 12 năm 2015-2016" để hệ thống lại kiến thức và tích lũy kinh nghiệm giải đề cho các vòng thi tiếp theo các em nhé!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi Violympic Toán lớp 7 vòng 12 năm 2015-2016

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 12 NĂM 2015-2016 Bài 1: Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần Trả lời: Các giá trị theo thứ tự tăng dần là: (10) < .......... < .......... < ........... < ........... < .............. Điền số thứ tự của các ô vào chỗ chấm cho thích hợp để được dãy số theo thứ tự tăng dần. Bài 2: Cóc vàng tài ba Câu 2.1: Đồ thị của hàm số y = ax (khác 0) luôn đi qua điểm:  A. B(0; 1)  B. C(1; 1)  C. A(1; 0)  D. O(0; 0) Câu 2.2: Cho x và y thỏa mãn 7x = 8y Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây.  A. x = 7/8 . y  B. x/y = 7/8  C. x/8 = y/7  D. x/7 = y/8 Câu 2.3: Cho hàm số y = f(x) = 3 - x2 Khẳng định nào sau đây là không đúng.  A. f(2) = -1  B. f(1) = 2  C. f(-4) = -13  D. f(-1) = 4 Câu 2.4: Hàm số y = f(x) = 1/2015 . x nhận giá trị âm khi:  A. Với mọi x  B. x = 0  C. x > 0  D. x < 0 Câu 2.5: Biết x : y = 6 : 7 và y - x = 2. Vậy giá trị của x, y là:  A. x = 12; y = 14  B. x = 18; y = 20  C. x = 10; y = 12  D. x = 14; y = 16 Câu 2.6: Chọn khẳng định không đúng trong các khẳng định dưới đây.  A. 252.24 > 38  B.  C. (1/2)2 > (1/3)2  D. xm.xn = xm + n Câu 2.7: Kết quả của phép tính: (3/5)2003 : (9/25)1000 bằng:  A. 9/25  B. (3/5)1003  C. (3/5)3  D. (5/3)3 Câu 2.8: Cho tam giác ABC, góc A = 50o; số đo góc B : số đo góc C = 2 : 3. Khi đó số đo các góc B và C lần lượt là:  A. 60o và 90o  B. 52o và 78o  C. 48o và 82o  D. 54o và 76o Câu 2.9: Giá trị x, y để biểu thức A = (x - y)2 + (2x + 3y - 10)2 - 2 đạt giá trị nhỏ nhất là:  A. x = 1; y = 2  B. x = -1; y = 1  C. x = 2; y = 2  D. x = 1; y = 1 Câu 2.10: Số các giá trị nguyên của x để  A. 4  B. 3  C. 5  nguyên là: D. 2 Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm Câu 3.1: Cho hàm số: y = f(x) = 5 - 3x. Giá trị của x khi y = 26 là: .............. Câu 3.2: Cho tam giác OAB có OA = OB, AB = 10cm. Tia phân giác của góc O cắt AB tại D. Độ dài AD = .............. cm. Câu 3.3: Cho hàm số y = f(x) = -3x + 8. Khi đó f(-5) = ............... Câu 3.4: Tam giác ABC có AB = AC, góc A = 140o thì góc B = .................o Câu 3.5: Tìm A biết rằng: Trả lời: A = ................ Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất. Câu 3.6: Cho hai góc xOy và yOz kề bù; biết số đo góc yOz = 120o. Vậy số đo góc xOy = ..............o. Câu 3.7: Tìm x, biết: Trả lời: x = ........... Câu 3.8: Tam giác ABC có góc A = 40o. Các đường cao cắt nhau tại H. Khi đó số đo góc BHC = ............. o. Câu 3.9: Kí hiệu [x] là số nguyên lớn nhất không vượt quá x. Tìm [A] biết Trả lời: [A] = ............. Câu 3.10: Số dư của A = 20 + 21 + 22 + .......... + 22012 khi chia cho 7 là: ..................

Đồng bộ tài khoản