Đề thi Violympic Toán lớp 7 vòng 5 năm 2015-2016

Chia sẻ: Ngoc Diem | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
51
lượt xem
9
download

Đề thi Violympic Toán lớp 7 vòng 5 năm 2015-2016

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Giải trực tiếp trên "Đề thi Violympic Toán lớp 7 vòng 5 năm 2015-2016", không chỉ giúp các em làm quen với các dạng đề mà còn củng cố lại kiến thức toán học căn bản nhất trong chương trình môn Toán lớp 7. Chúc các em hoàn thành tốt đề thi!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi Violympic Toán lớp 7 vòng 5 năm 2015-2016

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 5 NĂM 2015-2016 Bài 1: Đi tìm kho báu Câu 1.1: Viết số 0,(5) dưới dạng phân số tối giản ta được: .............. Dùng dấu "/" để ngăn cách tử số và mẫu số Câu 1.2: Tìm x thỏa mãn: x/2 = 1 + 2/3 Trả lời: x = ................... Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản Câu 1.3: Nếu IxI = 0,25 thì x2 = ............. Câu 1.4: Trong các phân số: {1/9; 1/4; 1/3; 8/7} phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn là: ............. Câu 1.5: Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm: 227 ......... 318 Câu 1.6: Giá trị x > 0 thỏa mãn: là: x = .................. Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản Câu 1.7: Trong các phân số: {1/9; 1/4; 1/2; 8/5} phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là: ............... Câu 1.8: Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích là 200m2. Chiều dài gấp đôi chiều rộng. Chu vi của khu vườn đó là: ................... m. Câu 1.9: Viết 3,(18) dưới dạng phân số tối giản ta được: ............. Câu 1.10: Giá trị của biểu thức A = (60,192 : 2,4 - 1,08)2 - 0,24 . 1400 là: Câu 1.11: Số giá trị của x thỏa mãn: I2x - 5I = x + 2 là: ................ Câu 1.12: Trường Dịch Vọng có số học sinh 4 khối 6; 7; 8; 9 tỉ lệ với 9; 8; 7; 6. Biết số học sinh khối 9 ít hơn số học sinh khối 7 là 20 học sinh. Số học sinh khối 6 trường Dịch Vọng là: ............... học sinh. Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ Câu 2.1: Giá trị của biểu thức: ((14,3)2 + 205,92 + (7,2)2 + 437,75) : 102 là: .............. Câu 2.2: Cho x; y thỏa mãn: Khi đó x/y = ................ Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản. Câu 2.3: Hai số a; b thỏa mãn: a/19 = b/21 và 2a - b = 34 Khi đó a + b = ................ Câu 2.4: Cho các số x1; x2; x3 thỏa mãn: và x1 + x2 + x3 = 30. Khi đó x1.x2 - x2.x3 = ............... Câu 2.5: Nếu y = 0,3(18) thì 22.y = ............... Câu 2.6: Viết số 2,(18) dưới dạng phân số tối giản ta được kết quả là: ................ Câu 2.7: Số 0,1(23) được viết dưới dạng phân số tối giản là: ............... Câu 2.8: Biết: Với a + b + c + d # 0 Khi đó: a ........... c Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm Câu 2.9: Cho x; y; z thỏa mãn: và x - 2y + 3z = 14 Khi đó: x + y + z = .............. Câu 2.10: Cho ba số nguyên dương tỉ lệ lần lượt với các số 2; 3 và 5. Biết hiệu của số lớn nhất với số bé nhất trong ba số đó là 24. Số lớn nhất trong ba số đó là: ..................

Đồng bộ tài khoản