Đề trắc nghiệm phần mệnh đề

Chia sẻ: vitxamnhc

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là mệnh đề: a)Bạn ơi mấy giờ rồi? b) 3x+1=5 c)Mệt quá d) Không phát biểu nào là mệnh đề

Nội dung Text: Đề trắc nghiệm phần mệnh đề

Sở GDĐT An Giang Họ tên:………………….
Trường THPT Châu Văn Liêm Lớp:…………………….

ĐỀ KIỂM TRA 15 phút
(Phần Mệnh đề)

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là mệnh đề:
a)Bạn ơi mấy giờ rồi? b)3x+1=5.
c)Mệt quá! d)Không phát biểu nào là mệnh đề.
" ∀x ∈ R : x < x + 1" là:
Câu 2: Phủ định của mệnh đề:
a) ∀x ∈ R : x > x + 1 b) ∃x ∈ R : x ≥ x + 1
c) ∃x ∈ R : x ≠ x + 1 d) ∃x ∈ R : x > x + 1
Câu 3: Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào đúng mệnh đề nào sai?
a) ∀x ∈ R, x 2 > 0 …………..
1
b) ∃x ∈ R, x < …………..
x
c) ∀n ∈ N , n ≤ 2n …………..
d) ∃x ∈ R, x 2 + 2 x − 3 = 0 …………..
Câu 4: Biểu đồ Ven nào dưới đây minh họa S ∩ T=T?
T
S T
T S
S

d)Không biểu đồ nào
a) b) c)
Câu 5: Phần được tô ở hình chỉ tập hợp nào dưới đây:
A B


a)A ∩ B b) C A B
c)A\B d)B\A
Câu 6: Cho A={a;b;c;d}, số tập hợp con của A là:
a)8 b)12
d)Một kết quả khác.
c)16
Câu 7: Hãy kết hợp mỗi câu ở cột A với một câu ở cột B để được một mệnh đề
tương đương:
A
1) x ∈ A ∪ B a) x ∈ A và x ∈ B
2) x ∈ A ∩ B b) x ∈ A và x ∉ B
3) x ∈ A \ B c) x ∈ A hoặc x ∉ B
d) x ∈ A hoặc x ∈ B
Câu 8: Điền kết quả thích hợp vào ô trống.
A∩ B A∪ B
A B A\B B\A
∞ ;5)
(- [2;10)
Câu 9: C R Q là:
a)Tập các số hữu tỉ b)Tập các số nguyên
c)Tập các số vô tỉ d)Tập các số tự nhiên
Câu 10: Điền kết quả vào……….
a) ( A ∩ B) ∪ A =…….. b) ( A ∪ B) ∩ B =………
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản