Đề trắc nghiệm phần tính đơn điệu

Chia sẻ: Nguyễn Mậu Ngọc | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

0
194
lượt xem
113
download

Đề trắc nghiệm phần tính đơn điệu

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo ôn tập môn toán gồm 20 câu trắc nghiệm về tính đơn điệu. Các bạn cùng tham khảo làm bài để củng cố kiến thức.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề trắc nghiệm phần tính đơn điệu

  1. C©u 1 Cho hai đường ( C1 ) :y = x − 5x + 6 ;( C2 ) :y = − x − x − 14 . Chúng có : 2 2 A. Có 2 tiếp tuyến chung C .Không có tiếp tuyến chung nào B. Có 1 tiếp tuyến chung D. Cả ba phương án trên đều sai C©u 2 1 3 Cho đường cong (C) : y = x − x2 . Lựa chọn phương án đúng 3 A. Không tồn tại cặp tiếp tuyến của (C) nào mà chúng song song với nhau B. Tồn tại duy nhất một cặp tiếp tuyến của (C) nào mà chúng song song với nhau C. Tồn tại vô số cặp tiếp tuyến của (C) nào mà hai tiếp tuyến trong từng cặp song song với nhau D. Cả 3 phương án trên đều sai C©u 3 Cho đường cong y = x2 − 5x + 6 . Viết phương trình tiếp tuyến với đường cong biết rằng nó song song với đường thẳng y = 3x + 1 . Lựa chọn đáp án đúng . 1 A . y = 5x + 3 B . y = 3x C . y = 3x – 10 D . y= − x+ 2 3 C©u 4 Giả sử f(x) có đạo hàm tại x = x0 . Lựa chọn phương án đúng A . f(x) liên tục tại x = x0 . B . f(x) gián đoạn tại x = x0 . C . f(x) chắc chắn có đạo hàm cấp hai : f"( x0 ) . D . f(x) không xác định tại x = x0 . C©u 5 1 3 3 2 Xét hàm số : f( x) = x + x + 2x − 1 . Lựa chọn phương án đúng 3 2 A . Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành độ x0 > 2 mà tiếp tuyến tại M tạo với chiều dương của trục hoành một góc tù . B . Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành độ x0 < 1 mà tiếp tuyến tại M tạo với chiều dương của trục hoành một góc nhọn . C . Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành độ x0 > 2 mà tiếp tuyến tại M song song với trục tung . D . Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành độ x0 < 1 mà tiếp tuyến tại M song song với trục hoành . C©u 6 Cho 2 đường cong : ( C1 ) :y = x − x ; ( C2 ) :y = −2x + 5x . Lựa chọn phương án đúng 2 2
  2. A. Có 2 tiếp tuyến chung C. Không có tiếp tuyến chung nào B. Có 1 tiếp tuyến chung D. Cả 3 phương án trên đều sai C©u 7 Hàm số f(x) liên tục bên phải và liên tục bên trái tại x0 thì : A. Liên tục tại x0 . C. Có đạo hàm bên trái tại x0 B. Có đạo hàm tại x0 D. Có đạo hàm bên phải tại x0 Tìm mệnh đề đúng nhất trong các mệnh đề trên . C©u 8 Cho (C) y = x2 − 5x + 6 và M( 5 ; 5) . Lựa chọn phương án đúng A. Có 2 tiếp tuyến của (C) đi qua M . B. Có 1 tiếp tuyến của (C) đi qua M . C. Mọi tiếp tuyến của (C) đều cắt trục hoành . D. Tồn tại tiếp tuyến với (C) qua M và song song với trục hoành . C©u 9 Cho y = lnx với x > 0 . Lựa chọn phương án đúng 1 1 A. y"= B. y'= x2 x 1 C. y’ là hàm số lẻ trên [-2 ; 2] D. y"( 2, ) = − 5 6,25 C©u 10 Cho hai đường ( C1 ) :y = x − x ;( C2 ) :y = x − 1 . Chúng có : 2 A. Có 2 tiếp tuyến chung C. Không có tiếp tuyến chung nào B. Có 1 tiếp tuyến chung D. Cả ba phương án trên đều sai C©u 11 Cho (C) : y = x2 − 3x + 2 và điểm M( 2 ; 0) . Lựa chọn phương án đúng : A. Có 2 tiếp tuyến với đường cong đi qua M . B. Có 1 tiếp tuyến với đường cong đi qua M . C. Không có tiếp tuyến nào đi qua M . D. Cả ba phương án trên đều sai . C©u 12 Cho f( x) = x xét trên ( - 2 ; 4 ] . Lựa chọn phương án đúng . 2 B . f ( 4) = 8 C . f ( −2) = −4 D. f ( 4) = 8 ' ' ' A . f ’(4) =8 + + − C©u 13 Cho y = x3 + 4x2 + 5x − 7 . Lựa chọn phương án đúng A . y ( 2) > 0 B. y ( −1 < 0 ) C. y ( 1 > 0 ) y4 ( −1 = 0 ) 4 5 6 D. C©u 14 Cho f(x) là hàm số xác định trên [-2 ; 2] . Biết rằng f(x) là hàm số chẵn trên [-2 ; 2] và có đạo
  3. hàm trên [-2 ; 2] . Lựa chọn phương án đúng : A . f(x) là hàm số chẵn trên [0 ; 1] . B . Chắc chắn tồn tại đạo hàm bên phải của f(x) tại x = 2 C. Chắc chắn tồn tại đạo hàm bên trái của f(x) tại x = 2 . D . Cả ba phương án trên đều sai . C©u 15 Cho f( x) = x . Lựa chọn phương án đúng A . f(x) gián đoạn tại x = x0 . B . f(x) có đạo hàm tại x = x0 . C . f(x) liên tục tại x = x0 . D . f(0) > 0 C©u 16 Cho y = sin2x . Lựa chon phương án đúng ( 3)  π  ( 4)  π  A. y   = 9 B. y   = −17 C. y( 3) ( π) >0 D. y( 6) ( π) =0  2  4 C©u 17  si nx  khix ≠ 0 Cho f( x) =  x . Lựa chọn phương án đúng . 2  khi x = 0 A . Tồn tại f ’(0) . B . f(x) liên tục tại x = x0 . C . f(x) gián đoạn tại x = x0 . D . Cả ba phương án trên đều sai . C©u 18 Xét đường cong y = x3 + 2x2 + 15x − 7 . Lựa chọn phương án đúng A . Tồn tại tiếp tuyến của đường cong song song với trục hoành . B . Tồn tại tiếp tuyến của đường cong song song với trục tung . C . Tồn tại tiếp tuyến tạo với chiều dương của trục hoành một góc tù . D . Cả ba phương án trên đều sai . C©u 19 1 Cho hàm số : y = Tìm đáp án sai : x+ 4 ( −1) n ( n) n! B. y( = −6 ( x + 4) 3) −4 A. y = ( x + 4) n+ 1 C. y( 5) ( 2) D. y( 5) = 120 ( x + 4) −6
  4. tại M1 ; M2 vuông góc với nhau . B . Tồn tại tiếp tuyến với đường cong vuông góc với trục tung C . Tồn tại tiếp tuyến tạo với chiều dương của trục hoành một góc tù . D . Cả ba phương án trên đều sai .
Đồng bộ tài khoản