ĐỀ TỰ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - ĐỀ SỐ 5

Chia sẻ: lehieu152

Tham khảo tài liệu 'đề tự luyện thi đại học môn vật lí - đề số 5', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Nội dung Text: ĐỀ TỰ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - ĐỀ SỐ 5

Khóa Luyện đề thi đại học Đề tự luyện số
05
Đề tự luyện thi đại học số 05
Môn: Vật lí
Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
B. Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
C. Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
D. Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 có phương trình lần lượt là u1 = u2 = 0,5cos(80πt) cm.
Khi hiện tượng giao thoa xảy ra thì khoảng cách giữa hai vị trí đứng yên liên tiếp trên đo ạn S 1S2 bằng 2,5 cm.
Một điểm M trên miền giao thoa cách hai nguồn lần lượt là 16,25 cm và 5 cm. Coi biên đ ộ là không đ ổi trong qúa
trình truyền sóng. Khi đó ta có phương trình sóng tại M là
 π  π
A. u = 0,5 2 cos  80πt − ÷cm. B. u = 0,5 2 cos  80πt + ÷cm.
 4  4
 π  π
C. u = −0,5 2 cos  80πt − ÷cm. D. u = −0,5 2 cos  80πt + ÷cm.
 4  4
Câu 3: Một máy hạ áp gồm có hai cuộn dây, cuộn dây 100 vòng và cuộn dây 500 vòng. Bỏ qua m ọi hao phí của
máy. Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp u = 100 2cos ( 100πt ) V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ
cấp bằng
A. 500 V B. 10 V C. 50 V D. 20 V
Câu 4: Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp phần tử Y. Biết rằng X, Y là m ột trong ba ph ần t ử
R, C và cuộn dây. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U 6 cos ( 100πt ) V thì điện áp hiệu dụng trên hai
phần tử X, Y đo được lần lượt là U X = U 2 ; U Y = U . X và Y là
A. hai cuộn dây. B. cuộn dây và C. C. cuộn dây và R. D. tụ C và điện trở.
Câu 5: Sự tương ứng giữa dao động điện từ và dao động cơ học của con lắc lò xo nào dưới đây là đúng?
A. Năng lượng điện trường trong tụ C tương ứng động năng con lắc.
B. Năng lượng từ trường trong cuộn cảm L tương ứng động năng con lắc.
C. Năng lượng từ trường trong L tương ứng thế năng con lắc.
D. Năng lượng dao động mạch LC tương ứng với thế năng con lắc.
Câu 6: Đặt điện áp xoay nhiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của đo ạn m ạch
mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và t ụ điện có điện dung C thay đ ổi.
Gọi N là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện. Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác không. V ới C = C 1 thì
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có giá trị không đổi và khác không khi thay đổi giá trị R của biến trở.
C
Với C = 1 thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng
2
A. 200 2 V. B. 100 V. C. 200 V. D. 100 2 V.
Câu 7: Lực căng của đoạn dây treo con lắc đơn đang dao động có độ lớn như thế nào?
A. Lớn nhất tại vị trí cân bằng và bằng trọng lượng của con lắc.
B. Lớn nhất tại vị trí cân bằng và lớn hơn trọng lượng của con lắc.
C. Như nhau tại mọi vị trí dao động.
D. Nhỏ nhất tại vị trí cân bằng và bằng trọng lượng của con lắc.
Câu 8: Sóng truyền với tốc độ 5 m/s giữa hai điểm O và M nằm trên cùng m ột phương truyền sóng. Biết ph ương
trình sóng tại O là uO = 5cos(5πt – π/6) cm và tại M là uM = 5cos(5πt + π/3) (cm). Xác định khoảng cách OM và
chiều truyền sóng.
A. truyền từ O đến M, OM = 0,5 (m). B. truyền từ M đến O, OM = 0,25 (m).
C. truyền từ O đến M, OM = 0,25 (m). D. truyền từ M đến O, OM = 0,5 (m).
Câu 9: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x = 8cos(2 πt + π/2) cm. Nhận xét nào sau
đây về dao động điều hòa trên là sai?
A. Sau 0,5 (s) kể từ thời điểm ban vật lại trở về vị trí cân bằng.
B. Lúc t = 0, chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
C. Trong 0,25 (s) đầu tiên, chất điểm đi được một đoạn đường 8 cm.
D. Tốc độ của vật sau 3/4 (s) kể từ lúc bắt đầu khảo sát, tốc độ của vật bằng không.


Website: www.hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt!
Khóa Luyện đề thi đại học Đề tự luyện số
05
Câu 10: Một con lắc đồng hồ đếm giây có chu kì T = 2 (s) mỗi ngày chạy nhanh 120 (s). Để đồng hồ chạy đúng
phải điều chỉnh chiều dài con lắc so với chiều dài ban đầu là
A. giảm 0,3% D. giảm 0,2%
B. tăng 0,3% C. tăng 0,2 %
Câu 11: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc lò xo thì
A. cơ năng và động năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số, tần số đó gấp đôi tần số dao động.
B. sau mỗi lần vật đổi chiều, có 2 thời điểm tại đó cơ năng gấp hai lần động năng.
C. khi động năng tăng, cơ năng giảm và ngược lại, khi động năng giảm thì cơ năng tăng.
D. cơ năng của vật bằng động năng khi vật đổi chiều chuyển động.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất lực cản của môi trường đ ối v ới v ật dao đ ộng.
B. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác d ụng ngo ại l ực bi ến đ ổi đi ều hoà theo th ời gian vào
vật dao động.
C. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào v ật dao đ ộng cùng chi ều v ới chi ều
chuyển động trong một phần của từng chu kỳ.
D. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao đ ộng sau khi dao đ ộng bị t ắt h ẳn.
Câu 13: Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động LC là không đúng?
A. Điện tích trong mạch dao động biến thiên điều hoà.
B. Năng lượng điện trường của mạch dao động tập trung chủ yếu ở tụ điện.
C. Năng lượng từ trường của mạch dao động tập trung chủ yếu ở cuộn cảm.
D. Tần số của mạch dao động tỉ lệ với điện tích của tụ điện.
Câu 14: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m, một đầu cố định, m ột đầu gắn v ật
nặng khối lượng m = 0,5 kg. Ban đầu kéo vật theo phương th ẳng đứng kh ỏi v ị trí cân b ằng 5 cm r ồi buông nh ẹ
1
cho dao động. Trong quá trình dao động vật luôn chịu tác d ụng c ủa l ực c ản có đ ộ l ớn b ằng trọng lực tác
100
dụng lên vật. Coi biên độ của vật giảm đều trong từng chu kỳ, lấy g = 10 m/s 2. Số lần vật qua vị trí cân bằng kể
từ khi thả vật đến khi nó dừng hẳn là
A. 25. B. 50. C. 75. D. 100.
Câu 15: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, trên đoạn MN của màn quan sát khi dùng ánh sáng có b ước
sóng 0,6 μm quan sát được 17 vân sáng (tại hai đầu MN là 2 vân sáng). N ếu dùng ánh sáng bước sóng 0,48 μm,
quan sát được số vân sáng là
A. 23. B. 25. C. 21. D. 17.
Câu 16: Một lò xo có độ cứng k = 80 N/m, một đầu gắn vào giá cố định, đầu còn lại gắn với một quả cầu nhỏ có
khối lượng m = 800 (g). Người ta kích thích bi dao động điều hoà bằng cách kéo quả cầu xuống dưới vị trí cân
bằng theo phương thẳng đứng đến vị trí cách vị trí cân bằng 10 cm rồi thả nhẹ. Khoảng thời gian quả cầu đi t ừ v ị
trí thấp nhất đến vị trí mà tại đó lò xo không biến dạng là (lấy g = 10m/s 2)
A. ∆ t = 0,1π (s). B. ∆ t = 0,2π (s). C. ∆ t = 0,2 (s). D. ∆ t = 0,1
(s).
Câu 17: Tích điện cho quả cầu khối lượng m của một con lắc đơn điện tích q rồi kích thích cho con lắc đ ơn dao
động điều hoà trong điện trường đều cường độ E, gia tốc trọng trường g. Để chu kỳ dao động của con lắc trong
điện trường giảm so với khi không có điện trường thì điện trường hướng có hướng
A. thẳng đứng từ dưới lên và q > 0. B. nằm ngang và q < 0.
C. nằm ngang và q = 0. D. thẳng đứng từ trên xuống và q < 0.
Câu 18: Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng t ấn s ố, cùng biên đ ộ A và l ệch
pha nhau π/3 là
A3 A3
A. A 2 B. A 3 C. D.
2 3
Câu 19: Hai nguồn phát sóng âm kết hợp S1 và S2 cách nhau S1S2 = 20 m cùng phát một âm có tần số f = 420 Hz.
Hai nguồn có cùng biên độ a = 2 mm, cùng pha ban đầu. Vận tốc truyền âm trong không khí là v = 336 m/s. Xét hai
điểm M và N nằm trên đoạn S1S2 và cách S1 lần lượt là 4 m và 5 m, khi đó
A. tại cả hai điểm đó đều không nghe được âm.
B. tại M không nghe được âm, còn tại N nghe được âm rõ nhất.
C. tất cả hai điểm đó đều nghe được âm rõ nhất.
D. tại M nghe được âm rõ nhất, còn tại N không nghe được âm.
Câu 20: Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước với A và B là hai nguồn kết hợp có ph ương trình sóng t ại
A, B là uA = uB = acos(ωt), quỹ tích những điểm đứng yên không dao động là
A. đường trung trực của AB.
B. họ các đường hyperbol nhận A, B làm tiêu điểm.
Website: www.hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt!
Khóa Luyện đề thi đại học Đề tự luyện số
05
C. họ các đường hyperbol nhận A, B làm tiêu điểm và bao gồm cả đường trung trực của AB.
D. họ các đường hyperbol có tiêu điểm AB.
Câu 21: Một dòng điện xoay chiều một pha, công suất 500 kW được truyền bằng đường dây dẫn có điện trở tổng
cộng là 4 Ω . Hiệu điện thế ở nguồn điện lúc phát ra U = 5000 V. Hệ số công suất của đường dây tải là cosφ =
0,8. Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đường dây tải điện do toả nhiệt?
A. 10% B. 20% C. 25% D. 12,5%
Câu 22: Chọn câu phát biểu không đúng?
Sự phân tích chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính thành các tia sáng màu là do
A. vận tốc của các tia màu trong lăng lính khác nhau B. năng lượng của các tia màu khác nhau
C. tần số sóng của các tia màu khác nhau D. bước sóng của các tia màu khác nhau
Câu 23: Dòng điện xoay chiều hình sin chạy qua một đoạn mạch có biểu thức có biểu thức cường độ là
 π
i = I o cosωt − A . Tính từ lúc t = 0, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn mạch đó
 ÷
2

trong thời gian bằng nửa chu kì của dòng điện là
πIo 2I
π 2Io . D. o .
A. B. 0. C.
.
ω2 ω
ω
ur
Câu 24: Một khung dây dẫn quay đều quanh trong một từ trường đều có cảm ứng từ B vuông góc trục quay của
khung với vận tốc 150 vòng/phút. Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/π (Wb). Suất điện động hiệu dụng trong
khung là
A. 25 V. B. 25 2 V. C. 50 V. D. 50 2 V.
Câu 25: Một vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại là vmax , tần số góc ω thì khi đi qua vị trí có tọa độ x1 sẽ có
vận tốc v1 với
A. v1 = vω x− . 2 1 B. v1 =x 2 v − . 2
2 2 2 2 2
ω
max 1 max

1 22
D. v1 = vω x− .
C. v1 = vω x+ . 2 1 2 2
2 2 2
max 1
max
2
Câu 26: Cho đoạn mạch điện RLC nối tiếp. Đặt vào hai đầu một điện áp xoay chiều ổn định u thì điện áp giữa
hai đầu các phần tử U R = U C 3, U L = 2U C . Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch và cường độ dòng điện là
A. π/6. B. – π/6. C. π/3. D. – π/3.
Câu 27: Đặt điện áp u = U 2cos(ωt)V vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp.
Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB ch ỉ có tụ điện v ới đi ện
1
dung C. Đặt ω1 = . Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không phụ thuộc vào R thì tần số
2 LC
góc ω bằng
ω1 ω1
. .
A. B. C. 2ω1 D. ω1 2.
2 22
1
Câu 28: Một đoạn mạch xoay chiều RLC không phân nhánh có cuộn dây thuần cảm L = (H) , tụ điện có điện

4.10−4
dung biến thiên được, tần số dòng điện f = 50 Hz. Ban đầu, điều chỉnh để C = C1 = (F). Tăng dần điện
π
dung của tụ điện từ giá trị C1 thì cường độ hiệu dụng của dòng điện sẽ
B. tăng sau đó giảm.
A. tăng.
C. giảm. D. giảm sau đó tăng.
 d 
Câu 29: Một sóng ngang truyền trên trục Ox được mô tả bởi phương trình u = A cos  2π  ft − ÷ trong đó d, u
 λ 
được đo bằng cm và t đo bằng (s). Tốc độ dao động cực đại của phần tử môi trường lớn gấp 4 lần t ốc đ ộ truyền
sóng khi
πA πA
A. λ = B. λ = C. λ = πA. D. λ = 2πA.
. .
4 2
Câu 30: Vật dao động điều hòa với biên độ A. Gọi t1 là thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến li độ x =
0,5A và t2 là thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí li độ x = 0,5A đến biên. Ta có
A. t1 = t2 B. t1 = 0,5t2 C. t1 = 2t2 D. t1 = 3t2



Website: www.hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt!
Khóa Luyện đề thi đại học Đề tự luyện số
05
Câu 31: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 1,5 mm, màn E đ ặt song
song và cách mặt phẳng hai khe một khoảng D = 2 m, sử dụng ánh sáng đơn s ắc có bước sóng λ = 0,48 μm. Trên
màn E quan sát được các vân giao thoa trên một khoảng rộng L = 2,5 cm. Số vân sáng quan sát được là
A. 39 vân. B. 40 vân. C. 41 vân. D. 42 vân.
 2π 
Câu 32: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A cos  t ÷. Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi vật
T 
bắt đầu dao động (t = 0) đến thời điểm mà động năng bằng thế năng lần thứ hai là
A. tmin = 3T/4. B. tmin = T/8. C. tmin = T/4. D. tmin = 3T/8.
Câu 33: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. Hai nguồn k ết hợp S 1 và S2 ngược pha cách nhau
9,5 cm, dao động với bước sóng λ = 2 cm. Số điểm dao động cực đại, cực tiểu quan sát được trên kho ảng S 1S2 lần
lượt là
A. 11 và 10. B. 9 và 8. C. 12 và 11. D. 10 và 9.
−4
10
Câu 34: Cho đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C = (F). Đặt điện áp xoay chiều có

tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện chạy qua tụ điện có biểu thức
 π
i = Io cos  100πt + ÷A. Tại thời điểm mà điện áp hai đầu mạch có giá trị 100 6 V thì cường độ dòng điện trong
 6
mạch là 2 A. Biểu thức điện áp hai đầu tụ điện là
 2π   π
A. u = 100 3 cos 100πt + ÷V. B. u = 200 3 cos 100πt − ÷V.
 3  2
 π  π
C. u = 100 3 cos 100πt − ÷V. D. u = 200 3 cos 100πt − ÷V.
 3  3
Câu 35: Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ?
A. Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu t ạo nguồn sáng.
B. Mỗi nguyên tố hoá học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ.
C. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng.
D. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.
Câu 36: Một dây đàn hồi tạo sóng dừng với ba tần số liên tiếp là 50 Hz, 75 Hz, 100 Hz. Trạng thái hai đ ầu dây và
tần số của âm cơ bản là
A. hai đầu cố định, tần số của âm cơ bản là 50 Hz.
B. hai đầu cố định, tần số của âm cơ bản là 25 Hz.
C. một đầu cố định, một đầu tự do, tần số của âm cơ bản là 25 Hz.
D. một đầu cố định, một đầu tự do, tần số của âm cơ bản là 25 Hz.
Câu 37: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 40 nF, cuộn dây có độ tự cảm L = 2 µH, điện trở của
dây nối và cuộn dây là 10 mΩ. Ban đầu người ta tích điện cho tụ tới giá trị Qo = 2 µC. Để duy trì dao động của
mạch thì cần cung cấp cho mạch công suất là bao nhiêu?
A. 0,5 W. B. 1 W. C. 0,25 W. D. 0,75 W.
Câu 38: Khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha là 25 cm, t ần s ố của
sóng là 10 Hz. Tốc độ truyền sóng thoả mãn 49 cm/s ≤ v ≤ 65 cm/s. Tốc độ truyền sóng là
A. 54,2 cm/s . B. 55,6 cm/s. C. 48 cm/s. D. 60 cm/s.
Câu 39: Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, tụ điện C1, tụ điện C2 mắc nối tiếp. Tổng trở Z được xác
định bởi công thức nào sau đây?
2 2
1 1 11 1
A. Z = R 2 + B. Z = R 2 + +
÷. ÷.
2 2
ω  C1 + C2  ω  C1 C2 
2 2
1 C1 + C2 1 1
2
C. Z = R + . 2
D. Z = R +  ÷ + ÷.
ω2 C1 C2
2
 ωC1   ωC2 
2

Câu 40: Tìm phát biểu sai về tia hồng ngoại.
A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
B. Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn thấy màu hồng.
C. Vật nung nóng ở nhiệt độ thấp chỉ phát ra tia hồng ngoại. Nhiệt độ của vật trên 500 0 C mới bắt đầu phát ra ánh
sáng khả kiến.


Website: www.hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt!
Khóa Luyện đề thi đại học Đề tự luyện số
05
D. Tia hồng ngoại nằm ngoài vùng ánh sáng khả kiến, bước sóng của tia hồng ngoại dài h ơn b ước sóng c ủa ánh
đỏ.
2.10−4
1
Câu 41: Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết L = (H), C = (F), R thay đổi được. Đặt vào hai đầu
π π
đoạn mạch một điện áp có biểu thức u = U0cos(100πt) V. Để uC chậm pha 3π/4 so với uAB thì R phải có giá trị là
B. R = 150 3 Ω. D. R = 100 2 Ω.
A. R = 50 Ω. C. R = 100 Ω.
Câu 42: Với UR, UL, UC là các điện áp hiệu dụng và uR, uL, uC là các điện áp tức thời của điện trở thuần R, cuộn
thuần cảm L và tụ điện C, I và i là cường độ dòng điện hiệu dụng và tức thời qua các phần tử đó. Biểu thức nào
sau đây không đúng?
UC
uL
u u
B. i = C. I =
. .
A. i = R . D. I = R .
ZL ZC
R R
Câu 43: Một khung dây dẫn có diện tích S và có N vòng dây. Cho khung quay đều với vận tốc góc ω trong một từ
ur
trường đều có cảm ứng từ B vuông góc với trục quay của khung. Tại thời điểm ban đầu, pháp tuyến của khung
ur
hợp với cảm ứng từ B một góc π/6 . Khi đó, suất điện động tức thời trong khung tại thời điểm t là
 π  π
A. eωNBScos ωt + V.
= B. eωNBScos ωt − V.
=
 ÷  ÷
 6  3
C. e = ωNBSsin(ωt) V. D. e = –ωNBScos(ωt) V.
Câu 44: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây khi nói về sóng điện từ:
A. Khi một điện tích dao động điều hòa, nó sinh ra m ột điện t ừ trường lan truy ền trong không gian d ưới d ạng
sóng gọi là sóng điện từ.
B. Tần số của sóng điện từ bằng tần số dao động của điện tích gây ra sóng.
C. Vận tốc của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn vận tốc của ánh sáng.
D. Sóng điện từ truyền được trong tất cả các môi trường.
Câu 45: Cho khung dây gồm N vòng, quay đều với tốc độ góc ω trong t ừ trường đ ều, th ời đi ểm ban đ ầu khung
u
r
dây vuông góc với cảm ứng từ B . Tìm phát biểu sai về suất điện động xoay chiều?
A. Suất điện động trong máy phát điện xoay chiều cũng có dạng sin, thường được gọi t ắt là su ất điện đ ộng xoay
chiều.
B. Suất điện động cảm ứng trong khung dây biến thiên điều hoà theo thời gian: e = E ocos(ωt + π/2) V.
C. Giá trị cực đại Eo của suất điện động Eo = ωNBS
D. Chu kì T và tần số f của suất điện động xoay chiều giống như đối với dao động cơ học ω = 2 πf = 2π/T.
Câu 46: Hai tụ C1 và C2 mắc song song với nhau và mắc với cuộn dây cảm thuần L thì mạch này có t ần s ố dao
động là 900 Hz, nếu chỉ mắc tụ C1 với cuộn cảm thuần L thì hệ này dao động với tần số 1,5 kHz. Hỏi nếu chỉ
dùng tụ C2 mắc với cuộn cảm L thì mạch này dao động với tần số bao nhiêu?
A. 125 Hz B. 88,9 Hz. C. 1125 Hz. D. 889 Hz.
Câu 47: Xét mạch điện nối tiếp gồm điện trở thuần R, ống dây thuần cảm L và tụ điện có điện dung C thay đ ổi
()
được. Mạch được đặt dưới điện áp xoay chiều có dạng u = U 2 cosωt V. Ta thay đổi C cho đến khi điện áp
hiệu dụng hai đầu C đạt giá trị cực đại UCmax thì dòng điện qua mạch sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch góc π/3.
Ta có
2U 3
B. U C max = U C. U C max = 2U D. U C max = U 3
A. U C max =
3
Câu 48: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì
A. năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của m ạch.
B. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của m ạch.
C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của m ạch.
D. năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của m ạch.
Câu 49: Đặt điện áp u = Uocos(ωt) V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ điện bằng R 3. Điều chỉnh L để điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó
A. điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C. trong mạch có cộng hưởng điện.
D. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.



Website: www.hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt!
Khóa Luyện đề thi đại học Đề tự luyện số
05
Câu 50: Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe I-âng. Khoảng cách giữa hai khe sáng là a,
khoảng cách từ hai khe đến màn là D, x là tọa độ của một điểm sáng trên màn so v ới vân sáng trung tâm. Hi ệu
đường đi từ hai khe sáng đó đến điểm sáng được xác định bằng công thức nào?
ax 2.ax ax aD
A. σ = B. σ = C. σ = D. σ =
D D 2D x




Website: www.hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt!

Top Download

Xem thêm »

Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản