ĐỊA LÍ DÂN SỐ NƯỚC TA

Chia sẻ: Muc Hapgung | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
190
lượt xem
30
download

ĐỊA LÍ DÂN SỐ NƯỚC TA

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

1. Kiến thức: - Nắm đặc điểm số dân và tăng dân số của Việt Nam. - Hiểu: nước ta có dân số đông, gia tăng dân số nhanh và nắm hậu quả do dân số tăng nhanh. 2. Kĩ năng: - Sử dụng lược đồ, bảng số liệu để nhận biết đặc điểm số dân và sự tăng dân số của nước ta. - Nêu những hiệu quả do dân số tăng nhanh. 3. Thái độ: Ý thức về sự cần thiết của việc sinh ít con trong 1 gia đình. ...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỊA LÍ DÂN SỐ NƯỚC TA

  1. ĐỊA LÍ DÂN SỐ NƯỚC TA I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Nắm đặc điểm số dân và tăng dân số của Việt Nam. - Hiểu: nước ta có dân số đông, gia tăng dân số nhanh và nắm hậu quả do dân số tăng nhanh. 2. Kĩ năng: - Sử dụng lược đồ, bảng số liệu để nhận biết đặc điểm số dân và sự tăng dân số của nước ta. - Nêu những hiệu quả do dân số tăng nhanh. 3. Thái độ: Ý thức về sự cần thiết của việc sinh ít con trong 1 gia đình. II. Chuẩn bị: - GV: Bảng số liệu về dân số các nước ĐNÁ năm 2004. Biểu đồ tăng dân số.
  2. - HS: Sưu tầm tranh ảnh về hậu quả của tăng dân số nhanh. III. Các hoạt động: TG HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 1’ 1. Khởi động: + Hát 3’ 2. Bài cũ: “Ôn tập”. + Nêu những đặc điểm tự - Nhận xét đánh giá. nhiên VN. 1’ 3. Giới thiệu bài mới: + Nhận xét, bổ sung. “Tiết địa lí hôm nay sẽ giúp + Nghe. các em tìm hiểu về dân số nước ta”. 30’ 4. Phát triển các hoạt 8’ động: Hoạt động cá nhân, lớp.  Hoạt động 1: Dân số Mục tiêu: HS biết dựa + Học sinh, trả lời và bổ vào bảng số liệu, biểu đồ sung. để nhận biết số dân và sự tăng dân số
  3. Phương pháp: Quan sát, Đàm thoại. - 78,7 triệu người. + Tổ chức cho học sinh quan sát bảng số liệu dân - Thứ ba. số các nước Đông Nam Á năm 2004và trả lời: + Nghe và lặp lại. - Năm 2004, nước ta có 8’ số dân là bao nhiêu? - Số dân của nước ta đứng hàng thứ mấy trong các Hoạt động nhóm đôi, nước ĐNÁ? lớp.  Kết luận: Nước ta có diện tích trung bình + Học sinh quan sát biểu nhưng lại thuộc hàng đồ dân số và trả lời. đông dân trên thế giới. - 1979 : 52,7 triệu người  Hoạt động 2: Gia tăng - 1989 : 64, 4 triệu người. dân số - 1999 : 76, 3 triệu người. Mục tiêu: HS biết được số liệu dân sốcủa nước ta - Tăng nhanh bình quân
  4. ở thời điểm gần nhất mỗi năm tăng trên 1 triệu Phương pháp: Thảo luận người. 8’ nhóm đôi, quan sát, bút + Liên hệ dân số địa đàm. phương: TPHCM. - Cho biết số dân trong Hoạt động nhóm, lớp. từng năm của nước ta. - Nêu nhận xét về sự gia tăng dân số ở nước ta? Thiếu ăn 6’  Dân số nước ta tăng Thiếu mặc nhanh, bình quân mỗi Thiếu chỗ ở năm tăng thêm hơn một Thiếu sự chăm sóc triệu người . sức khỏe  Hoạt động 3: Ảnh Thiếu sự học hành… hưởng của sự gia tăng dân số nhanh. Mục tiêu: HS nêu được Hoạt động nhóm, lớp. 1’ một số hậu quả do dân số tăng nhanh
  5. Phương pháp: Thảo luận + Học sinh thảo luận và nhóm, đàm thoại. tham gia. - Dân số tăng nhanh gây + Lớp nhận xét. hậu quả như thế nào?  Trong những năm gần đây, tốc độ tăng dân số ở nước ta đã giảm nhờ thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa gia đình.  Hoạt động 4: Củng cố. Phương pháp: Thi đua, thảo luận nhóm. + Yêu cầu học sinh sáng tác những câu khẩu hiệu hoặc tranh vẽ tuyên truyền, cổ động KHHGĐ. + Nhận xét, đánh giá. 5. Tổng kết - dặn dò: - Chuẩn bị: “Các dân tộc,
  6. sự phân bố dân cư”. - Nhận xét tiết học.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản