Địa lý lớp 6 bài 3

Chia sẻ: Đinh Thị Kiều Trang | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:7

0
236
lượt xem
14
download

Địa lý lớp 6 bài 3

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bất kì 1 loại bản đồ nào đều thể hiện các đối tượng ĐL nhỏ hơn kích thước thực của chúng. Để làm được điều này người vẽ phải có phương pháp thu nhỏ theo tỉ lệ khoảng cách và kích thước cho phù hợp.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Địa lý lớp 6 bài 3

  1. NS: 20/ 9/ 2007 Tiết 4 NG: 25/ 9/ 2007 TỈ LỆ BẢN ĐỒ I. Mục tiêu bài học: - Nắm được tỉ lệ bản đồ là gì? Nắm được ý nghĩa của 2 loại số tỷ lệ và thước tỷ lệ. - Biết cách tính các khoảng cách dựa vào só tỷ lệ và thước tỷ lệ. - Rèn luyện kỹ năng đọc, xác định bản đồ. II. Chuẩn bị: 1 số loại bản đồ có tỷ lệ khác nhau III. Các hoạt động trên lớp: 1. ổn định tổ chức. 2. Kiểm tra bài cũ. ? Bản đồ là gì ? Bản đồ có tầm quan trọng ntn trong việc dạy và học môn ĐL ?
  2. 3 Bài mới: Vào bài: Bất kì 1 loại bản đồ nào đều thể hiện các đối tượng ĐL nhỏ hơn kích thước thực của chúng. Để làm được điều này người vẽ phải có phương pháp thu nhỏ theo tỉ lệ khoảng cách và kích thước cho phù hợp. Vậy…. 1. ý nghĩa của tỷ GV đưa ví dụ lệ bản đồ. 1 ; 1 ; a. Tỷ lệ bản đồ: 1 … 20 50 100 ? Trong toán học gọi đây là gì ( tỷ số - trên là Tử số - dưới là Mẫu số )
  3. GV dùng 2 bản đồ - Là tỷ số giữa có tỷ lệ khác nhau khoảng cách trên giới thiệu vị trí bản đồ với phần ghi tỷ lệ. khoảng cách ngoài ? Tử số chỉ giá trị thực địa. gì? ? Mẫu số chỉ gjá trị gì? ? Tỷ lệ bản đồ là gì GV giải thích: 1 = 1 = 1km 100.000cm 1.000 m b. ý nghĩa: ? Tính 1 - Tỉ lệ bản đồ cho ; 1 biết bản đồ được 1.000.00 thu nhỏ bao nhiêu 0 10.000 lần so với thực tế. Quan sát hình 8 - 9 - Bản đồ có mẫu
  4. cho biết: số càng lớn thì tỷ ? Mỗi cm trên lệ càng nhỏ. bản đồ tương ứng - Tỷ lệ bản đồ với bao nhiêu m ở được biểu hiện ở ngoài thực địa 2 dạng: ? Bản đồ nào có + Tỷ lệ số tỷ lệ lớn hơn + Tỷ lệ thước ? Bản đồ nào thể hiện chi tiết hơn ? Tỷ lệ bản đồ cho ta biết điều gì - Bản đồ có tỷ lệ càng lớn thì số lượng các đối tượng các đối ? Tỷ lệ bản đồ tượng địa lí đưa biểu hiện ở mấy lên càng nhiều. dạng 2. Đo tính tỷ lệ khoảng cách:
  5. Quan sát hình 8 - 9 ? Bản đồ nào có tỷ lệ lớn hơn ? Bản đồ nào thể hiện các đối tượng chính sác hơn, chi tiết hơn? ( H 8) ? Muốn bản đồ có độ chi tiết cao cần sử dụng loại bản đồ nào ? Yêu cầu HS đọc mục 2 SGK ? Nêu trình tự cách đo, tính khoảng cách?
  6. GV chia lớp làm 4 nhóm: + Nhóm 1: Đo tính khoảng cách thực địa theo đường chim bay từ khách sạn Hải Vân -> Thu Bồn. + Nhóm 2: Từ Khách sạn HB -> Sông Hàn. + Nhóm 3: Từ Hải Vân -> HB + Nhóm 4: Từ Hải Vân -> Sông Hàn 4. Củng cố: Điền dấu ( > < ) vào ô
  7. 1 1 1 100.000 900.000 10.000 Gọi HS làm BT3 5. Hướng dẫn về nhà: - Học bài trả lời câu hỏi cuối bài. - Chuẩn bị trước bài 4 " Phương hướng trên bản đồ, kinh - vĩ độ, toạ độ ĐL” IV. Rút kinh nghiệm:
Đồng bộ tài khoản