Địa lý lớp 6 - ĐẤT CÁC NHÂN TỐ HÌNH THÀNH ĐẤT

Chia sẻ: motorola1209

Kiến thức: - Học sinh biết được khái niệm về đất. - Biết các thành phần của đất cũng như các nhân tố hình thành đất. b. Kỹ năng: - Hiểu tầm quan trọng của độ phì của đất và ý thức vai trò của con người trong việc làm cho độ phì của đất tăng hay giảm. c. Thái độ: - Giáo dục ý thức bảo vệ nguồn tài nguyên đất.

Nội dung Text: Địa lý lớp 6 - ĐẤT CÁC NHÂN TỐ HÌNH THÀNH ĐẤT

 

  1. . Bài 26: ĐẤT CÁC NHÂN TỐ HÌNH THÀNH ĐẤT. 1. MỤC TIÊU: a. Kiến thức: - Học sinh biết được khái niệm về đất. - Biết các thành phần của đất cũng như các nhân tố hình thành đất. b. Kỹ năng: - Hiểu tầm quan trọng của độ phì của đất và ý thức vai trò của con người trong việc làm cho độ phì của đất tăng hay giảm. c. Thái độ: - Giáo dục ý thức bảo vệ nguồn tài nguyên đất. 2. CHUẨN BỊ: a. Giáo viên: Giáo án, tập bản đồ, sgk, mẫu đất. b. Học sinh: Sgk, tập bản đồ, chuẩn bị bài theo câu hỏi sgk. 3. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: - Phương pháp đàm thoại gợi mở. - Sử dụng mẫu đất, khai thác kiến thức. 4. TIẾN TRÌNH: 4.1. Ổn định lớp: 1’. Kdss. 4.2. Ktbc: không. 4. 3. Bài mới: 37’ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ. NỘI DUNG. Giới thiệu bài.
  2. Hoạt động 1. 1. Lớp đất trên bề mặt các + Đất là gì? lục địa: TL: - Đất là lớp vật chất mỏng, vụn bở bao phủ trên bề mặt các lục địa. + Quan sát H 66 Mẫu đất nhận xét về màu sắc và độ dày của các lớp đất? TL: - Tầng chứa mùn A. - Tầng tích tụ B. - Tầng đá mẹ C + Tầng A có giá trị gì đối với sự sinh trưởng của thực vật? TL: Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng. Chuyển ý. Hoạt động 2. 2. Thành phần và đặc ** Hoạt động nhóm. điểm của thổ nhưỡng: - Giáo viên chia nhóm cho học sinh hoạt động từng đại diện nhóm trình bày bổ sung giáo viên chuẩn kiến thức và ghi bảng. * Nhóm 1:Trong đất có các thành phần nào?
  3. TL: - Trong đất có các thành # Giáo viên: - Khoáng chất ( 90 – 95% ). phần như khoáng, chất - Chất hữu cơ. hữu cơ, nước và không - Nước, không khí. khí. * Nhóm 2: Nguồn gốc của thành phần khoáng trong đất? TL: # Giáo viên: Khoáng có nguồn gốc từ các sảm phẩm phong hóa đá gốc. * Nhóm 3: Nguồn gốc thành phần hữu cơ của đất? Tại sao hữu cơ chiếm tỉ lệ nhỏ trong đất lại có vai trò lớn đối với thực vật? TL: # Giáo viên: - Có nguồn gốc từ xác động thực vật bị biến đổi do các vi sinh vật và các động vật trong đất cấu tạo thành chất mùn. - Tồn tại trong tầng trên cùng của đất, có màu xám thẫm hoặc đen là màu của mùn ( là nguồn thức ăn dồi dào, cung cấp chất cần thiết cho các thực vật tồn tại trên mặt đất).
  4. + Nêu sự giống và khác nhau của đá và đất? TL: - Giống nhau: Có tính chất chế độ nước, tính thấm khí, độ chua. - Khác nhau: Độ phì nhiêu. + Độ phì là gì? TL: - Độ phì của đất là khả năng cung cấp cho thực vật: nước, các chất dinh dưỡng và các yếu tố khác.. + Con người làm giảm độ phì của đất như thế để thực vật sinh trưởng và nào? phát triển TL: Phá rừng gây xói mòn đất, sử dụng không hợp lí phân bón hóa học, thuốc trừ sâu, đất bị mặn, nhiễm phèn, bị hoang mạc hóa. + Con người đã có biện pháp làm tăng độ phì cho đất như thế nào? TL: Bón phân làm cho đất tốt. Chuyển ý. Hoạt động 3.
  5. ** Phương pháp đàm thoại gợi mở. 3. Các nhân tố hình thành + Nêu các nhân tố hình thành đất? đất: TL: Đá mẹ, sinh vật, khí hậu ( 3 nhân tố quan trọng nhất ), địa hình, thời gian và con người. - Các nhân tố quan trọng + Tại sao đá mẹ là nhân tố quan trong nhất ? hình thành đất: đá mẹ, TL: Đá mẹ là nguồn gốc sinh ra thành phần sinh vật, khí hậu, khoáng trong đất. - Ngoài ra còn chịu ảnh + Sinh vật có vai trò quan trọng như thế nào hưởng của thời gian. trong quá trình hình thành đất? TL: Là nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ. + Tại sao khí hậu là nhân tố tạo thuận lợi và khó khăn trong quá trình hình thành đất? TL: Yếu tố nhiệt độ và lượng mưa quyết định sự hình thành đất. 4.4. Củng cố và luỵên tập: 4’ + Đất là gì? - Đất là lớp vật chất mỏng, vụn bở bao phủ trên bề mặt các lục địa. + Chọn ý đúng nhất: Các nhân tố hình thành đất: a. Đá mẹ. b. Sinh vật.
  6. c. Khí hậu. @. Tất cả đều đúng. 4.5. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: 3’ - Học bài. - Chuẩn bị bài mới: Ôn tập. - Tự xem lại các bài đã học. 5. RÚT KINH NGHIỆM: ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ………………………………………
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản