Địa lý lớp 6 - THỰC HÀNH - TẬP SỬ DỤNG ĐỊA BÀN VÀ THƯỚC ĐO ĐỂ VẼ SƠ ĐỒ LỚP HỌC

Chia sẻ: motorola1209

Kiến thức: Học sinh biết cách sử dụng bản đồ để tìm phương hướng cùa các đối tượng địa lí trên bản đồ. - Tìm và đo khoảng cách trên thực tế tính tỉ lệ khi đưa lên bản đồ. b. Kỹ năng: Biết vẽ sơ đồ đơn giản. c. Thái độ: Giáo dục ý thức học bộ môn.

Nội dung Text: Địa lý lớp 6 - THỰC HÀNH - TẬP SỬ DỤNG ĐỊA BÀN VÀ THƯỚC ĐO ĐỂ VẼ SƠ ĐỒ LỚP HỌC

 

  1. Bài 6: THỰC HÀNH. TẬP SỬ DỤNG ĐỊA BÀN VÀ THƯỚC ĐO ĐỂ VẼ SƠ ĐỒ LỚP HỌC. 1. MỤC TIÊU: a. Kiến thức: Học sinh biết cách sử dụng bản đồ để tìm phương hướng cùa các đối tượng địa lí trên bản đồ. - Tìm và đo khoảng cách trên thực tế tính tỉ lệ khi đưa lên bản đồ. b. Kỹ năng: Biết vẽ sơ đồ đơn giản. c. Thái độ: Giáo dục ý thức học bộ môn. 2. CHUẨN BỊ: a. Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, tập bản đồ. b. Học sinh: Sách giáo khoa, compa. Giấy,thước dây. 3. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Trực quan. Hoạt động 4. TIẾN TRÌNH: 4.1. Ổn định lớp: 1’. Kdss. 4.2. Ktbc: 4’. + Hãy kể tên các loại kí hiệu bản đồ? - Có 3 loại kí hiệu như điểm, đường, diẹn tích. - Có 3 dạng kí hiệu như hình học, chữ, tượng hình.
  2. + Chọn ý đúng: Những đường đồng mức càng gần nhau thì: @. Độ cao càng lớn. b. Độ cao càng bé. 4. 3. Bài mới: 33’. HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ. NỘI DUNG. Giới thiệu bài mới. ** Trực quan. - Giáo viên giới thiệu địa bàn. * Địa bàn: + Địa bàn gồm những bộ phận nào? - Kim nam châm B màu TL: xanh. Nam màu đỏ. - Vòng chia độ 00 - 3600 . Bắc từ 2 00 – 3600 . Nam 1800. . Đông 900. . Tây 2700. - Cách sử dụng: Xoay đầu xanh trùng với 0 đúng 00- 1800 là đường Bắc Nam. - Giáo viên chia nhóm cho học sinh hoạt động từng đại diện nhóm trình bày bổ sung giáo
  3. viên chuẩn kiến thức và ghi bảng. * Nhóm 1,2: Mỗi nhóm 1 sơ đồ. * Cách vẽ: - Đo khung lớp học chi tiết trong lớp. - Vẽ sơ đồ: Tên sơ đồ, tỉ lệ thu nhỏ, mũi tên chỉ hướng Bắc và ghi chú. - Giáo viên cho học sinh quan sát sơ đồ vẽ sẵn để củng cố kiến thức cho học sinh. 4.4. Củng cố và luỵên tập: 4’ - Nhận xét tiết thực hành. - Thu bản vẽ và chấm điểm. 4.5. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: 3 . - Tự ôn tập từ bài 1- 5 giờ sau kiểm tra 45’. 5. RÚT KINH NGHIỆM: ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………
  4. ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ………………………………………
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản