Địa lý lớp 7 bài 26

Chia sẻ: Đinh Thị Kiều Trang | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:7

0
288
lượt xem
23
download

Địa lý lớp 7 bài 26

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

I - VỊ TRÍ ĐỊA LÝ : 1) Diện tích : hơn 30 triệu Km² đứng thứ 3 trên TG sau Châu Á và Châu Mỹ . 2) Vị trí : Có đường Chí Tuyến Bắc đai qua BP. Có đường Xích Đạo đi qua chính giữa Châu Lục

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Địa lý lớp 7 bài 26

  1. Bài 26 : THIÊN NHIÊN CHÂU PHI I – Mục tiêu : 1) Kiến thức : HS hiểu rỏ CP có dạng hình khối. - Đặc điểm vị trí ĐL , ĐH và KS của CP. 2) Kỹ năng : đọc và phân tích LĐ để tìm ra vị trí ĐL , đặc điểm ĐH và sự phân bố KS của CP. II – Đồ dùng dạy học : - BĐ tự nhiên Châu Phi III – Phương pháp : trực quan , phát vấn, diễn giảng , nhóm. IV – Các bước lên lớp : 1) Ổn định : 2) Kiểm tra bài cũ : - Tại sao nói TG chúng ta đang sống that rộng lớn và đa dạng. - Hãy cho biết để phân loại và đánh giá sự phát triển KT XH từng nước , từng
  2. Châu Lục người ta dưa vào chỉ tiêu nào ? 3) Giảng : Hoạt động 1 : VỊ TRÍ ĐỊA LÝ Hoạt động dạy và học Ghi bảng GV giới thiệu trên BĐ TN I - VỊ TRÍ các điểm cực trên đất liền ĐỊA LÝ : của CP. 1) Diện tích : Cực Bắc : mũi Cáp Blăng hơn 30 triệu 37° 20’B Km² đứng thứ Cực Nam : mũi Kim 34° 3 trên TG sau 51’N Châu Á và Cực Đông : mũi Ráthaphun Châu Mỹ . 51° 24’Đ 2) Vị trí : Cực Tây : mũi xanh Có đường (Cápve) 17° 35’T Chí Tuyến ? Quan sát hình 26.1 SGK Bắc đai qua cho biết CP tiếp giáp với BP. biển và ĐD nào ? Có đường
  3. ? Đường XĐ đi qua phần Xích Đạo đi nào của Châu Lục ? qua chính (Chính giữa) giữa Châu ? Đường CTB đi qua phần Lục nào của Châu Lục? Có đường ( Bắc Phi) Chí Tuyến ? Đường CTN đi qua phần Nam đi qua nào của Châu Lục? NP . (Nam Phi)  Phần lớn ? Vậy lãnh thổ Châu Phi lãnh thổ CP chủ yếu thuộc MT nào ? thuộc MT đới (Đới nóng) nóng. ? Đường bờ biển Châu Phi 3) Giới hạn : có đặc điểm gì ? Đặc điểm + Bắc : Địa đó có ảnh hưởng như thế Trung Hải nào đối với KH Châu Phi? + Tây : Đại ? Cho biết tên đảo lớn nhất Tây Dương Châu Phi ? (đảo + Đông : giáp Madagaxca) biển Đỏ ngăn - Quan sát hình 26.1 cách Châu Á ? Nêu tên các dòng biển bởi kênh đào
  4. nóng , lạnh chảy ven bờ . XuyÊ ? Kênh đào Xuy-Ê có ý nghĩa + Đông Nam : đối với GT đường biển QT Ấn Độ như thế nào ? Dương ( Điểm nút GT biển quan 4) Bờ biển : trọng bậc nhất của hàng Ít bị cắt xẻ, hải QT – đường biển đi từ ít đảo và vịnh Tây Âu sang Viễn Đông qua biển do đó biển ĐTH vào Xuy-Ê được biển ít lấn sâu rút ngắn rất nhiều) vào đất liền. Hoạt động 2 : ĐỊA HÌNH VÀ KHOÁNG SẢN Quan sát hình 26.1 SGK II-ĐỊA HÌNH ? Cho biết ở Châu Phi dạng VÀ ĐH nào là chủ yếu ? KHOÁNG ( đồi núi cao từ 500 - SẢN : 2000m) * Địa hình : ? Nhận xét về sự phân bố lục đại Phi là của ĐH đồng bàng ở Châu khối cao
  5. Phi. nguyên khổng ? Xác định , đọc tên các sơn lồ, các bồn nguyên và bồn địa chính của đại xen kẽ các Châu Phi . sơn nguyên. ? Cho biết địa hình phía - Độ cao TB Đông # địa hình phía Tây 750m như thế nào? - Hướng (Các CN cao từ 1500m – nghiêng chính 2000m tập trung phía ĐN . của địa hình Thấp dần là các bồn địa và Châu Phi Hoang Mạc ở phía Tây thấp dần từ Bắc ) ĐN  TB. ? Tại sao lại có sự khác - Các đồng nhau đó ? bằng thấp tập (Phía Đông được nâng lên trung chủ yếu mạnh , tạo nhiều hồ hẹp và ven biển . thung lũng sâu) - Núi : dãy  Kết luận hướng nghiêng Atlát, dãy chính của ĐH Châu Phi Đrêkenbéc. ( thấp dần từ ĐN – TB) * Khoáng ? Cho biết tên các dãy núi sản : phong
  6. chính ở Châu Phi ? phú, đặc biệt * Chia nhóm thảo luận : là KL quý N1 : đọc tên các sông lớn hiếm. ,hồ lớncủa CP và chỉ trên BĐ TNCP. N2 : Kể tên và sự phân bố các KS quan trọng từ XĐ  Bắc Phi. N3 : Kể tên và sự phân bố các KS quan trọng từ XĐ  Nam Phi. - Các nhóm trình bày . - HS nhận xét - GV chuẩn xác kiến thức. ? Em có nhận xét gì về KS Châu Phi ? (Phong phú, phân bố không đều) 1) Củng cố : xác định trên BĐ TN CP các biển và ĐD bao quanh CP . Cho biết
  7. đường bờ biển có ảnh hưởng lớn như thế nào tới khí hậu CP. 2) Dặn dò : học bài 26 . Đọc bài 27 và làm BT 3 SGK
Đồng bộ tài khoản