Địa lý lớp 9 - VÙNG BẮC TRUNG BỘ ( TT )

Chia sẻ: motorola1209

Kiến thức: hs nắm được vùng BTB tuy còn nhiều khó khăn nhưng đang đứng trước triển vọng lớn, trong kinh tế vùng còn nhiều tương phản. 2. Kĩ năng: - Biết đọc lđ, bản đồ, khai thắc kiến thức để trả lời các câu hỏi. - Biết kết hợp kênh hình và kênh chữ để trả lời. - Biết sưu tầm tài liệu để làm bài tập.

Nội dung Text: Địa lý lớp 9 - VÙNG BẮC TRUNG BỘ ( TT )

Bài 24: VÙNG BẮC TRUNG BỘ ( TT )



I. Mục tiêu

1. Kiến thức: hs nắm được vùng BTB tuy còn nhiều khó khăn nhưng đang

đứng trước triển vọng lớn, trong kinh tế vùng còn nhiều tương phản.

2. Kĩ năng: - Biết đọc lđ, bản đồ, khai thắc kiến thức để trả lời các câu hỏi.

- Biết kết hợp kênh hình và kênh chữ để trả lời.

- Biết sưu tầm tài liệu để làm bài tập

II. Đồ dùng dạy học: Lược đồ tự nhiên của vùng BTB

III. Hoạt động dạy học

1. ổn định

2. Bài cũ: - Nêu những thuận lợi và khó khăn về điều kiện tự nhiên và

TNTN của vùng BTB ?

- X/đ trên lđ các diểm du lịch của vùng BTB ?
3. Bài mới: GV giới thiệu vào bài Nêu 1 số khó VI. Tình hình phát triển kinh tế

khăn trong sx nông nghiệp của vùng. 1. Nông nghiệp:

GV trình bày thêm. a. Trồng trọt:

? Q/sát H/24.1 rút ra nhận xét bình quân lt của vùng - Sản lượng lương thực liên tục tăng

qua các năm ntn. Y nghĩa của vấn đề đó. ( thâm canh lúa nước ) nhưng

? Để đạt được bước tiến đó là nhờ đâu. BQLT còn thấp so với cả nước

? Xác định các tỉnh nào có sản lượng lúa cao của (333,7 kg/ người ).

vùng.

? Vì sao các tỉnh còn lại không sx lúa nhiều. - Lúa được trồng nhiều ở đồng bằng

? Mặc dù năng suất tăng hằng năm nhưng q/ sát Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh.

H/24.1 thì so với cả nước ntn. Lí do.

GV phân tích thêm

? Vùng có giá trị cao cho trồng cây gì . Vì sao.

? Ngoài ra vùng còn chú trọng đầu tư cho trồng - Có giá trị cao trong trồng lạc,

những loại cây gì. Trồng ở miền địa hình ntn. vừng trên đất cát pha ven biển.

GV giảng thêm - Trồng cây ăn quả, cây công nghiệp

? Ngành chăn nuôi của vùng có điều kiện nào để lâu năm đang được đầu tư.

phát triển. b. Chăn nuôi:

? Chủ yếu nuôi con gì. ở đâu. - Đàn trâu, bò được nuôi nhiều ở gò

? Phía Đông của vùng có sự tiếp giáp ntn. Với sự đồi.
tiếp giáp đó sẽ phát triển ngành gì.

GV giới thiệu nuôi thuy sản ở Huế. - Nuôi trồng và đánh bắt thuýy sản

? Để giải quyết tối thiểu tác hại của thiên tai gây ra phát triển mạnh ven biển.

vùng phải làm gì.

GV: trồng rừng chính là thế mạnh của vùng * Nhà nước và nhân dân đang đẩy

HS q/ sát H/ 24.3 cho biết tỉnh nào còn rừng giàu mạnh trồng-bảo vệ rừng làm thuỷ

nhất. lợi giảm thiên tai và bảo vệ MT.

? Ngày nay, vùng đang đầu tư mạnh xu hướng nào

tạo cho nn phát triển.--> nông –lâm kết hợp.

GV chuyển y

? Dựa vào H/ 24.2 nhận xét gì về tình hình phát 2. Công nghiệp:

triển cn của vùng qua giá trị sx cn từ 19952002. - GDP công nghiệp năm 2002 gấp

? Tăng so với năm 1995 bao nhiêu lần. 2,7 lần năm 1995.

GV phân tích thêm - Đang phát triển các ngành cn có

? Những giá trị đó chỉ tập trung chủ yếu ở các lợi thế về nguyên liệu: khai thác k/s

ngành nào. và sx VLXD.

? Vì sao vùng chỉ phát triển mạnh 2 vùng này.

? Nhắc lại các loại k/s của vùng trên lđ .

? Ngoài các ngành cn đó vùng còn có các ngành cn - Ngoài ra còn có các ngành cn: chế

nào. Qui mô của các ngành đó và sự phân bố của biến lâm sản, cơ khí, sx hàng tiêu
nó. dùng, chế biến thực phẩm với qui

GV giảng thêm mô vừa và nhỏ.

? Nhận xét gì về ngành cn của vùng.  nhìn chung chưa phát triển

? Vì sao cn của vùng còn chiếm tỉ trọng nhỏ.

GV hậu quả của chiến tranh và cs hạ tầng chưa

phát triển.

3. Dịch vụ :

? Vùng có vị trí ntn so với cả nước. - Hoạt động GTVT và du lịch đang

? Với vị trí đó vùng phát triển mạnh hoạt động nào. phát triển với sự nâng cấp của các

? Quan sát H/ 24.3 em cho biết các tuyến quốc lộ tuyến quốc lộ: 7,8,9. các cảng biển

có giá trị cao trong lưu thông. và các điểm du lịch.

? Ngày nay các tuyến quốc lộ này ntn.

? Hoạt động dịch vụ nào cũng đang được đầu tư và

đó cũng là thế mạnh của vùng.

X/đ trên lđ các điểm du lịch nổi tiếng của vùng

GV chuẩn xác V. Các trung tâm kinh tế:

? Vùng có các trunh tâm kinh tế lớn nào . - Thanh Hoá: trung tâm cn lớn nhất.

? Vai trò của từng trung tâm. - Vinh: trung tâm cn và dịch vụ.

- Huế: trung tâm du lịch lớn của

GV kết hợp lđ để x/đ các trung tâm đó. miền Trung và cả nước.
4. Củng cố:

- Trả lời các câu hỏi cuối bài /89/sgk/.

- Hướng dẫn làm bài tập ơt TBĐ

5. Dặn dò:

- Học bài cũ và làm bài tập ở TBĐ

- N/ cứu trước bài 25 về vùng Nam Trung Bộ:

VTĐL và ĐKTN và TNTN

6. RKN
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản