Địa lý lớp 9 - VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ ( Tiếp Theo )

Chia sẻ: motorola1209

Kiến thức: HS nắm được tiềm năng kinh tế biển của DH NTB. Thông qua việc nghiên cứu cơ cấu kinh tế, HS nhận thức được sự chuyển biến mạnh mẽ trong kinh tế cũng như xã hội của vùng. - Thấy được vai trò của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung đang tác động mạnh tới sự tăng trưởng và phát triển kinh tế ở Duyên hải NTB. 2. Kĩ năng: -Rèn luyện kĩ năng kết hợp kênh chữ và kênh hình để phân tích và giải thích 1 số vấn đề quan tâm trong điều kiện...

Nội dung Text: Địa lý lớp 9 - VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ ( Tiếp Theo )

Bài 26: VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ

( Tiếp Theo )


I. Mục tiêu

1. Kiến thức: HS nắm được tiềm năng kinh tế biển của DH NTB. Thông qua

việc nghiên cứu cơ cấu kinh tế, HS nhận thức được sự chuyển biến mạnh mẽ

trong kinh tế cũng như xã hội của vùng.

- Thấy được vai trò của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung đang tác động

mạnh tới sự tăng trưởng và phát triển kinh tế ở Duyên hải NTB.

2. Kĩ năng:

-Rèn luyện kĩ năng kết hợp kênh chữ và kênh hình để phân tích và giải thích

1 số vấn đề quan tâm

trong điều kiện cụ thể của DH NTB

- Đọc và xử lí số liệu và phân tích quan hệ không gian: đất liền – biển, đảo,

DH NTB – Tây Nguyên

II. Đồ dùng dạy học: Lược đồ tự nhiên - kinh tế của vùng DHNTB

III. Hoạt động dạy học

1. Ổn định

2. Bài cũ: - Nêu những thuận lợi và khó khăn cho phát triển kinh tế, xã hội

của vùng DHNTB ?
- So sánh sự khác nhau về đặc điểm dân cư xã hội ở phía Tây và

phía Đông ?

3. Bài mới: GV giới thiệu vào

Hoạt động1: Cả lớp IV. Tình hình phát triển

GV dẫn dắt vào mục kinh tế:

1. Nông nghiệp:

- Ngành trồng trọt của vùng có đặc điểm a. Trồng trọt:

gì.?

GV  còn gặp nhiều khó khăn và chiếm tỉ

trọng nhỏ. - Bình quân lương thực đầu

- Bình quân LT đầu người của vùng là bao người còn thấp hơn mức trung

nhiêu.? So với cả nước, với BTB ntn.? Vì bình của cả nước

sao lại thấp?. ( chỉ có 281,5 kg/ người/ năm

GV giải thích lại ).

- Liên hệ địa phương em như thế nào?.

- Quan sát H/ 26.1 cho biết vùng trồng

những loại cây gì?.

b. Chăn nuôi:

- Dựa vào bảng 26.1 em rút ra nhận xét gì

về số lượng đàn bò và thuỷ sản từ năm - Chăn nuôi bò, đánh bắt và
1995 2002?. nuôi trồng thuỷ sản là thế

- Vì sao đàn bò và thuỷ sản là thế mạnh của mạnh của vùng ( năm 2002

vùng?. chiếm 27,4% giá trị thuỷ sản

khai thác của cả nước ).

- Liên hệ địa phương- tỉnh.ta như thế nào?

- Sản lượng thuỷ sản của vùng chiếm bao

nhiêu %?.Có giá trị ntn? Với các mặt hàng

xuất khẩu nào?. - Bên cạnh đó vùng còn có

- Ngoài ra, dọc theo ven biển còn có ngành nghề làm muối nổi tiếng:

gì rất nổi tiếng. Vì sao?. Cà Ná, Sa Huỳnh.

- Xác định trên lược đồ các điểm muối nổi

tiếng, bãi tôm, cá lớn của vùng.?

GV chuẩn xác lại và giới thiệu H/ 26.2 * Khó khăn: Quỹ đất ít, thiên

- Tuy vậy, trong sản xuất NN vùng vẫn tồn tai nhiều…

tại những khó khăn gì?.

- Nhà nước đang đầu tư cho

- Để hạn chế những khó khăn đó thì nhà các dự án trồng rừng, thuỷ lợi

nước phải làm gì tạo cho nông nghiệp phát để hạn chế tác hại của thiên

triển?. tai.

2. Công nghiệp:
GV chuyển ý

- Quan sát Bảng 26.2 em rút ra nhận xét gì - Có tốc độ tăng trưởng khá

về sự tăng trưởng giá trị ẩn xuất CN của cao nhưng còn chiếm tỉ trọng

vùng so với cả nước và các vùng vừa học? nhỏ, đạt 14,7 nghìn tỉ đồng.



- Vì sao còn chiếm tỉ trọng nhỏ? - Vùng đang hình thành cơ cấu

GV giải thích thêm CN với các ngành: khai

- Ngày nay, vùng đang hình thành một cơ khoáng, luyện kim, cơ khí lọc

cấu CN như thế nào? Kể tên các ngành đó. dầu, chế biến lâm sản- thực

phẩm và sản xuất hàng tiêu

dùng.



- Ngoài ra vùng còn đang xây dựng nhiều - Đang xây dựng nhiều khu,

địa điểm gì. Tiêu biểu là khu CN nào.? cụm CN, tiêu biểu khu CN

- Em hãy kể tên các khu CN của tỉnh ta.? Dung Quất với các ngành kĩ

- Trung tâm CN của vùng là tỉnh, thành phố thuật cao.

nào?. - Các trung tâm CN quan

GV xác định trên lược đồ trọng: Đà Nẵng, Qui Nhơn.

3. Dịch vụ:
- Vùng có các điều kiện nào cho sự phát - Phát triển mạnh nhất là các

triển du lịch.? hoạt động của các cảng biển (

- GTVT của vùng như thế nào?. Đà Nẵng, Qui Nhơn, Nha

Trang ) và du lịch

- Hoạt động của các cảng biển ntn?. Cho ví

dụ các cảng biển.

- Kể tên và xác định trên lược đồ các địa

điểm du lịch lớn của vùng?

GV chuẩn xác

Hoạt động 2: Cá nhân /Cặp V. Các trung tâm kinh tế lớn

và vùng kinh tế trọng điểm

- Vùng có các trung tâm kinh tế nào. Xác miền Trung:

định trên lược đồ?.

GV xác định trên lược đồ - Đà Nẵng, Qui Nhơn, Nha

- Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung bao Trang.là ba

gồm các tỉnh nào?. trung tâm kinh tế của vùng.

- Vai trò? .

GVxác định trên lược đồ - Gồm có 5 tỉnh, thành phố

- Vai trò: ( sgk )
4. Củng cố:

- Hướng dẫn và trả lời các câu hỏi cuối bài ở trang 99 sgk

- Hướng dẫn HS vẽ biểu đồ cột ở bảng 26.3 sgk

5. Dặn dò:

- Học bài cũ- làm bài tập

- N/ c trước bài thực hành : 27/ 100 sgk

6. Rút kinh nghiêm:
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản