Điểm chuẩn trường đại học sư phạm TPHCM năm 2009

Chia sẻ: Xuan Khuong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
269
lượt xem
4
download

Điểm chuẩn trường đại học sư phạm TPHCM năm 2009

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ
Lưu

Nội dung Text: Điểm chuẩn trường đại học sư phạm TPHCM năm 2009

  1. Điểm chuẩn trường Đại học Sư Phạm Hà Nội Năm 2009 Sau khi công bố điểm thi, ĐH Sư phạm Hà Nội đã công bố điểm chuẩn dự kiến vào trường. Theo đó, điểm chênh lệch giữa các khu vực là 0,5 điểm, các đối tượng là 1 điểm. Dưới đây là điểm chuẩn dự kiến tính theo khu vực 3: 2009 Tìm trường này ở các năm khác: Mã Khối Điểm STT Tên ngành ghi chú ngành thi chuẩn 1 101 SP Toán A 22 2 102 SP Tin A 16.5 3 103 SP Vật lý A 21.5 4 104 SPKT Công nghiệp A 15 24 chỉ tiêu NV2 5 105 Công nghệ thông tin A 16 51 chỉ tiêu NV2 6 111 Toán học A 17.5 16 chỉ tiêu NV2 7 201 SP Hoá A 20.5 8 202 Hoá A 16 9 301 SP Sinh B 20.5 10 302 Sinh học A 16 11 302 Sinh học B 16 12 601 SP Ngữ văn C 23 13 601 SP Ngữ văn D1 17 14 601 SP Ngữ văn D2 17 15 601 SP Ngữ văn D3 17 16 602 SP Sử C 22.5 17 602 SP Sử D1 16 18 602 SP Sử D2 16 19 602 SP Sử D3 16 20 603 SP Địa A 17.5 21 603 SP Địa C 23 22 604 Tâm lý giáo dục A 17.5 23 604 Tâm lý giáo dục B 16.5 24 604 Tâm lý giáo dục D1 16 25 604 Tâm lý giáo dục D2 16
  2. 26 604 Tâm lý giáo dục D3 16 27 605 Giáo dục chính trị C 17 31 chỉ tiêu NV2 28 605 Giáo dục chính trị D1 15 29 605 Giáo dục chính trị D2 15 30 605 Giáo dục chính trị D3 15 31 606 Việt Nam học C 16.5 10 chỉ tiêu NV2 32 606 Việt Nam học D1 15 33 609 Công tác XH C 17.5 34 610 GDCT - GDQP C 15 29 chỉ tiêu NV2 35 611 Văn học C 20 36 611 Văn học D1 17 37 611 Văn học D2 17 38 611 Văn học D3 17 39 612 Ngôn ngữ C 20 40 612 Ngôn ngữ D1 17 41 612 Ngôn ngữ D2 17 42 612 Ngôn ngữ D3 17 43 613 SP Giáo dục công dân C 17 44 613 SP Giáo dục công dân D1 15 45 613 SP Giáo dục công dân D2 15 46 613 SP Giáo dục công dân D3 15 47 614 Tâm lí học A 16.5 48 614 Tâm lí học B 18 49 614 Tâm lí học D1 15.5 50 614 Tâm lí học D2 15.5 51 614 Tâm lí học D3 15.5 52 701 SP T.Anh D1 28 53 703 SP T.Pháp D1 22.5 54 703 SP T.Pháp D3 21 55 801 SP Âm nhạc N 26 56 802 SP Mỹ Thuật H 24.5 57 901 SP Thể dục thể thao T 22.5
  3. 58 903 SP Mầm non M 18.5 59 904 SP GDTH D1 17.5 60 904 SP GDTH D2 17.5 61 904 SP GDTH D3 17.5 62 905 SP GDĐB C 18 63 905 SP GDĐB D1 15 64 906 Quản lí G.dục A 15 65 906 Quản lí G.dục C 19 66 906 Quản lí G.dục D1 15 67 907 SP Triết học C 20 68 907 SP Triết học D1 15 69 907 SP Triết học D2 15 70 907 SP Triết học D3 15 71 C65 CĐ Thiết bị Trường học A 0 30 NV2 sàn CĐ 72 C65 CĐ Thiết bị Trường học B 0 30 NV2 sàn CĐ

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản