Vui lòng download xuống để xem tài liệu đầy đủ.

DIỆN TÍCH ĐA GIÁC, DIỆN TÍCH TAM GIÁC

Chia sẻ: | Ngày: | Loại File: pdf | 4 trang

0
53
lượt xem
8
download

Củng cố lại kiến thức về diện tích của đa giác, tam giác. - Rèn kĩ năng vận dụng tính chất diện tích của đa giác để tính diện tích của các hình còn lại. - HS biết tính diện tích các hình cơ bản, biết tìm diện tích lớn nhất của một hình. B. Chuẩn bị: - GV: Hệ thống bài tập. - HS: công thức tính diện tích tam giác, diện tích đa giác. C. Tiến trình. 1. ổn định lớp.

DIỆN TÍCH ĐA GIÁC, DIỆN TÍCH TAM GIÁC
Nội dung Text

  1. DIỆN TÍCH ĐA GIÁC, DIỆN TÍCH TAM GIÁC. A. Mục tiêu: - Củng cố lại kiến thức về diện tích của đa giác, tam giác. - Rèn kĩ năng vận dụng tính chất diện tích của đa giác để tính diện tích của các hình còn lại. - HS biết tính diện tích các hình cơ bản, biết tìm diện tích lớn nhất của một hình. B. Chuẩn bị: - GV: Hệ thống bài tập. - HS: công thức tính diện tích tam giác, diện tích đa giác. C. Tiến trình. 1. ổn định lớp. 2. Kiểm tra bài cũ. ? Nêu các công thức tính diện tích tam giác: tam giác thường, tam giác vuông. 1 *HS: S  a.h 2 3. Bài mới. Hoạt động của GV, HS Nội dung
  2. GV cho HS làm bài tập. Bài 1; Bài 1; Cho tam giác cân ABC có AB = AC, A BC = 30cm, đường cao AH = K 20cm. Tính đường cao ứng với cạnh bên. C B H - Yêu cầu HS lên bảng vé hình. ? Nhắc lại công thức tính diện tích Kẻ BK  AC tam giác? Ta có: AC2 = AH2 + HC2 = 202 + 152 = 625 1 *HS: S  a.h 2 AC = 25cm ? Có mấy cách tính diện tích tam 1 1 BC. AH  .30.20  300cm 2 S ABC  giác? 2 2 2S 2.300 BK    24cm *HS: tính theo các cạnh và đường 25 25 cao tương ứng. ? Để tính theo cách đó ta cần phải Bài 2: làm gì? *HS: Kẻ đường cao tương ứng với các cạnh còn lại.
  3. GV yêu cầu HS lên bảng làm bài. B E K H D A C Gọi H là giao điểm của DE và AB. Gọi K là chân đường vuông góc kẻ từ C xuống DE. Ta có: Bài 2: S BEC  S BDE  SCDE Cho tam giác ABC vuông tại A, 1 1  DE.BH  DE.KC AB = 6cm. Qua D thuộc cạnh BC, 2 2 1  DE  BH  CK  kẻ đoạn DE nằm ngoài tam giác 2 1  DE.  BH  AH  ABC sao cho DE // AC và DE = 2 1  DE. AB 4cm. Tính diện tích tam giác 2 1  .4.6 BEC. 2  24cm 2 - Yêu cầu HS lên bảng vẽ hình. ? Để tính diện tích tam giác BEC ta làm thế nào? *HS: dựa và tính chất diện tích đa giác. ? tam giác BCE có thể tính bằng
  4. cách nào? *HS: Hạ đường vuông góc sau đó tính theo các đại lượng đã biết. GV yêu cầu HS lên bảng làm bài. 4. Củng cố. - Yêu cầu HS nhắc lại các cách tính diện tích đa giác, tam giác. BTVN: Bài 1. Cho tam giác cân có đường cao ứng với cạnh đáy bằng 15cm, đường cao ứng với cạnh bên bằng 20. Tính các cạnh của tam giác đó. Bài 2. Cho tam giác ABC, các đường trung tuyến BD, CE. Biết BC = 10cm, BD = 9cm, CE = 12cm. a/ Chứng minh rằng BD  CE. b/ Tính diện tích tam giác ABC.
Đồng bộ tài khoản