Đính Kèm Ngày Giờ Vào Dữ Liệu Hình Ảnh

Chia sẻ: Kim Hoang | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:0

0
123
lượt xem
31
download

Đính Kèm Ngày Giờ Vào Dữ Liệu Hình Ảnh

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Hướng dẫn các chức năng đính kèm ngày giờ vào dữ liệu hình ảnh, cách cài đặt chức năng ổn định hình ảnh.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đính Kèm Ngày Giờ Vào Dữ Liệu Hình Ảnh

  1. 36 Chế độ chụp hình Postcard Đính Kèm Ngày Giờ Vào Dữ Liệu Hình Ảnh Các chế độ chụp * Không cài đặt ở chế độ Cho phép cài đặt ngày giờ vào dữ liệu hình ảnh khi ở chế độ Postcard 1 Chọn 1. Nhấn phím FUNC./SET. 2. Sử dụng phím hoặc chọn và phím hoặc để chọn 3. Nhấn FUNC./SET. 2 Cách chọn [Date Stamp]. 1. Nhấn phím Menu. 2. Trong mục , dùng phím hoặc và chọn [Date Stamp]. 3 Cài đặt ngày giờ. 1. Sử dụng phím hoặc để chọn mục [Date] hoặc [Date & Time]. 2. Nhấn Menu. - Trên màn hình LCD hiển thị: : [Off] : [Date]/[Date & Time].
  2. 37 Chức năng ổn định hình ảnh Lưu ý, cài đặt ngày giờ cho máy trước. Không hủy được ngày giờ khi đã đính kèm trên hình ảnh. Hướng Dẫn Cài Đặt Chức Năng Ổn Định Hình Ảnh Các chế độ chụp * Chỉ cài đặt chế độ [Continuous] hoặc [Off] Chức năng tự ổn định hình ảnh giúp chống rung (làm mờ ảnh) trong điều kiện chụp không sử dụng đèn Flash trong vùng tối, hoặc phóng to chủ thể cần chụp. Off Tắt chức năng ổn định hình ảnh. Continuous Cho phép kiểm tra độ mờ ảnh trên màn hình LCD. Giúp cho việc lấy tiêu cự dễ hơn. Chức năng này chỉ hoạt động khi nhấn phím chụp, vì thế Shoot Only sẽ giảm làm mờ ảnh ngay cả khi chủ thể đang chuyển động trên màn hình LCD. - Không cài đặt ở chế độ quay phim. Panning Nên chụp những chủ thể chuyển động theo chiều ngang - Không cài đặt ở chế độ quay phim.
  3. 38 Chức năng ổn định hình ảnh 1 Chọn [IS Mode]. 1. Nhấn phím Menu 2. Sử dụng phím hoặc và chọn chức năng [IS Mode] trong bảng 2 Cài đặt. 1. Sử dụng phím hoặc để chọn một chế độ cài đặt [Continuous], [Off], [Shoot Only], hay [Panning]. 2. Nhấn phím Menu. Biểu tượng xuất hiện trên màn hình LCD [Converter] setting [Continuous] [Shoot Only [Panning] in Rec. menu None WC-DC58B/ TC-DC58C Có thể không hiệu chỉnh hết rung khi chụp với tốc độ màn trập (tốc độ chụp) chậm, như chụp các cảnh tối. Nên dùng chân đế chống rung. Có thể không hiệu chỉnh hết rung khi máy bị rung quá mạnh. Giữ máy nằm ngang khi cài đặt IS ở chế độ [Panning] (không hoạt động khi giữ máy theo chiều thẳng đứng). Nếu chọn [Shoot Only] hoặc [Panning] trong chế độ chụp hình, và khi chuyển qua chế độ quay phim, máy sẽ tự động chuyển qua [Continuous].
  4. 39 Phím xoay điều chỉnh Cách Sử Dụng Phím Điều Chỉnh Chế Độ Chụp Phím Xoay Điều Chỉnh Chế Độ Chụp Vùng điều chỉnh Auto Vùng hình ảnh A uto : Máy tự động điều chỉnh các chức năng. Vùng Hình Ảnh Sau khi chọn một chế độ chụp phù hợp, máy sẽ tự động điều chỉnh cho hình ảnh tối ưu nhất. : Chụp chân dung : Chụp phong cảnh : Chụp buổi tối : Trẻ em & Vật nuôi : Cảnh đặc biệt : Chụp cảnh ban đêm : Chụp trong nhà : Chụp cây lá : Chụp cảnh tuyết : Chụp bãi biển : Chụp cảnh pháo hoa : Chụp bể cá : Chụp dưới biển : Chụp với tốc độ ISO 3200 : Chụp ghép cảnh : Quay phim
  5. 40 Các chế độ chụp Vùng Điều Chỉnh Với những cài đặt này, cho phép chọn lựa các thông số về tốc độ màn trập (tốc độ chụp), độ mở ống kính để đạt được những hiệu quả tối ưu nhất. : Cài đặt cân bằng nền (Bù sáng). : Điều chỉnh tốc độ chụp (Tốc độ màn trập). : Điều chỉnh độ mở ống kính. : Tự điều chỉnh tốc độ chụp và độ mở ống kính. : Lưu lại các chế độ cài đặt Các Chế Độ Chụp Đặc Biệt Các chế độ chụp Cho phép lựa chọn chế độ chụp thích hợp nhất với khung cảnh cần chụp 1 Xoay phím điều chỉnh đến các chế độ: , , hoặc . Portrait Tạo nên một hình ảnh mềm mại và sắc nét hơn khi chụp chủ thể người. Landscape Cho hình ảnh tối ưu nhất khi chụp các phong cảnh gần hoặc xa.
  6. 41 Các chế độ chụp Night Snapshot Cho phép chụp chủ thể người trong điều kiện ánh sáng mờ, nền tối, cho hình ảnh không bị rung hay mờ mà không cần dùng đến chân đế. Kids&Pets Cho phép chụp những chủ thể chuyển động như trẻ em, vật nuôi đúng thời điểm. (Khung cảnh đặc biệt) Cho phép lựa chọn chế độ chụp thích hợp nhất với khung cảnh cần chụp. 1 Xoay phím điều chỉnh chế độ chụp đến biểu tượng 2 Chọn chế độ chụp 1. Sử dụng phím hoặc để chọn một chế độ cài đặt. Night Scene Cho phép chụp chủ thể người vào ban đêm với chất lượng hình ảnh tối ưu nhất.
  7. 42 Các chế độ chụp Indoor Cho hình ảnh thực với màu sắc khi chụp trong nhà mà không bị ảnh hưởng bởi ánh sáng đèn huỳnh quang hoặc đèn dây tóc. Foliage Cho phép chụp cây, lá, hoa đâm chồi, lá rụng, vàng úa với màu sắc sống động. Snow Chụp cảnh tuyết với chủ thể được nổi bật trên nền trắng. Beach Chụp cảnh biển với chủ thể được nổi bật trên nền cát và nước. Fireworks Chụp ngay cảnh pháo hoa trên bầu trời với chất lượng hình ảnh tối ưu. Aquarium Cho phép chụp bể cá của bạn với hình ảnh tối ưu
  8. 43 Các chế độ chụp Underwater Sử dụng vỏ máy ảnh chụp dưới nước Case WP-DC18. Cho phép chụp với hình ảnh thiên nhiên thật sống động. ISO 3200 Chụp với tốc độ ISO 3200, độ nhạy sáng cao chống rung mờ ảnh khi chụp. Cố định độ phân giải ở chế độ (1600 x 1200). Tốc độ chụp sẽ bị chậm khi sử dụng chế độ , . Luôn dùng chân đế camera để tránh bị rung hình. Ở các chế độ , , hoặc , tốc độ ISO có thể tăng và gây tiếng ồn tùy khung cảnh chụp. Ở chế độ , máy sẽ thông báo nếu có tiếng ồn khi chụp . Nên sử dụng vỏ máy chụp dưới nước WP-DC18 khi chụp dưới nước, ngoài bãi biển, ngoài trời khi mưa, ...
  9. 44 Các ch đ quay phim Các Ch Đ Quay Phim Các ch đ ch p *1 Th i gian quay ph thu c vào dung lư ng th nh s d ng. B ng li t kê các ch đ quay phim: Standard - Cho phép ch n đ phân gi i và quay liên t c đ n khi đ y th nh - Cho phép s d ng Zoom KTS Kích c t i đa: 4 GB* 2 / đo n phim Compact - Đ phân gi i và kích c hình nh nh , cho phép g i qua e-mail ho c khi dung lư ng th nh th p. - Th i gian quay t i đa: 3 phút. *1 Nên s d ng th nh SDC-512MSH *2 Ngay c khi đo n phim chưa đ n 4 GB, máy s ng ng quay trong giây lát khi đã quay đư c 1h. Tùy vào dung lư ng và t c đ ghi c a th nh , máy có th ng ng quay khi quay chưa đ n 1h ho c đo n phim chưa đ n 4 GB. 1 Xoay phím đi u ch nh đ n bi u tư ng quay phim 2 Ch n m t ch đ quay 1. S d ng phím ho c đ ch n m t ch đ cài đ t.
  10. 45 Các chế độ quay phim 3 Quay phim - Nhấn nhẹ phím chụp để máy tự động điều chỉnh tiêu cự, cân bằng nền, cân bằng trắng. - Nhấn mạnh phím chụp để quay. - Trong quá trình quay, trên màn hình LCD sẽ hiển thị thời gian đã quay và biểu tượng [ Rec.]. - Nhấn mạnh phím chụp để ngừng quay. - Máy sẽ tự động ngừng quay trong các trường hợp sau: + Hết thời gian quay. + Khi thẻ nhớ trong của máy hoặc thẻ nhớ đã đầy. Nên định dạng thẻ trước khi sử dụng. Lưu ý các trường hợp sau khi đang quay: - Không chạm tay vào Micro. - Không nhấn vào bất kỳ phím nào ngoài phím chụp, vì âm thanh của nó sẽ được ghi vào đoạn phim. - Máy tự động điều chỉnh cân bằng nền, cân bằng trắng thích hợp với khung cảnh quay, vì vậy âm thanh này cũng có thể được ghi vào đoạn phim. Cố định Zoom quang và tiêu cự theo cảnh quay đầu tiên.
  11. 46 Thay đổi độ phân giải Hướng dẫn cách chọn độ phân giải ảnh. Cho phép chọn độ phân giải ở chế độ quay phim (Standard) (Cố định tỉ lệ khung hình) 1 Cách chọn 1. Nhấn phím FUNC./SET 2. Sử dụng phím hoặc để chọn mục và phím hoặc để thay đổi các giá trị. 3. Nhấn phím FUNC./SET. Độ phân giải và tỉ lệ khung hình Tỉ lệ khung hình thể hiện số khung hình xuất hiện trong mỗi giây trong quá trình quay hoặc xem lại. Tỉ lệ này càng cao thì hình ảnh càng sắc nét. *1 640 x 480 ảnh điểm, 30 khung hình/giây. Standard *2 640 x 480 ảnh điểm, 30 khung hình/giây. LP 320 x 240 ảnh điểm, 30 khung hình/giây. Compact 160 x 120 ảnh điểm, 15 khung hình/giây. *1 Cài đặt mặc định. *2 Chế độ ưu tiên thời gian quay hơn chất lượng hình ảnh, LP (Thời gian quay dài hơn). Với cùng dung lượng, cho phép quay với thời gian gần gấp đôi.
  12. 47 Cân bằng nền Điều Chỉnh Cân Bằng Nền Các chế độ chụp Máy tự động điều chỉnh tốc độ chụp, độ mở ống kính phù hợp với mỗi chế độ chụp. Cho phép cài đặt tốc độ ISO, cân bằng trắng, cân bằng nền theo ý người sử dụng. 1 Xoay phím điều chỉnh đến . 2 Chụp Nếu điều chỉnh cân bằng nền chưa thích hợp, khi nhấn nhẹ phím chụp, tốc độ chụp và độ mở ống kính sẽ hiển thị màu đỏ trên màn hình LCD. Sử dụng các phương pháp sau để điều chỉnh chính xác độ phơi sáng và các giá trị này sẽ có màu trắng: - Sử dụng đèn Flash. - Điều chỉnh tốc độ ISO - Thay đổi phương pháp đo sáng.
  13. 48 Tốc độ chụp Điều Chỉnh Tốc Độ Chụp Các chế độ chụp Cho phép tự điều chỉnh tốc độ chụp, và máy sẽ tự động điều chỉnh độ mở ống kính tương ứng. Tốc độ chụp nhanh cho phép chụp những chủ thể chuyển động đúng thời điểm. Trong khi đó, tốc độ chậm cho phép chụp trong điều kiện trời tối và không sử dụng đèn Flash. 1 Xoay phím điều chỉnh đến . 2 Điều chỉnh tốc độ chụp 1. Sử dụng phím hoặc để chọn tốc độ chụp. Tốc độ chụp 3 Chụp - Khi nhấn nhẹ phím chụp, trên màn hình xuất hiện thông số độ mở ống kính màu đỏ, hình ảnh đang bị thiếu sáng hoặc dư sáng. - Sử dụng phím hoặc để điều chỉnh lại tốc độ chụp sao cho thông số trên chuyển sang màu trắng.
  14. 49 Tốc độ chụp Độ mở ống kính và tốc độ chụp thay đổi tùy theo chế độ Zoom: Độ mở ống kính Tốc độ chụ (giây) Góc nhìn rộng f/2.8 - 3. 15 đến 1/1250 tối đa f/4.0 - 8.0 15 đến 1/2000 Khoảng cách f/4.8 - 6.3 15 đến 1/1250 chụp xa tối xa f/7.1 - 8.0 15 đến 1/2000 Tốc độ chụp nhanh nhất đồng bộ với Flash là 1/500. Máy sẽ tự động điều chỉnh lại tốc độ chụp đến 1/500 nếu một tốc độ nhanh hơn được chọn Bảng thông số về tốc độ chụp: Bảng số bên dưới thể hiện cho tốc độ chụp (tính bằng giây). - 1/160 nghĩa là 1/160 giây. - 0.3” nghĩa là 0.3 giây. 15" 13" 10" 8" 6" 5" 4" 3"2 2"5 2" 1"6 1"3 1" 0"8 0"6 0"5 0"4 0"3 1/4 1/5 1/6 1/8 1/10 1/13 1/15 1/20 1/25 1/30 1/40 1/50 1/60 1/80 1/100 1/125 1/160 1/200 1/250 1/320 1/400 1/500 1/640 1/800 1/1000 1/1250 1/1600 1/2000
  15. 50 Điều chỉnh độ mở ống kính Điều Chỉnh Độ Mở ống kính Các chế độ chụp - Điều chỉnh độ mở ống kính là điều chỉnh lượng ánh sáng đi qua thấu kính. - Cho phép người sử dụng tự điều chỉnh độ mở ống kính, và máy tự động điều chỉnh tốc độ chụp tương ứng. - Độ mở ống kính nhỏ (mở rộng): làm nổi bật chủ thể giữa khung nền mờ. - Độ mở cao (thu nhỏ lại): lấy nét toàn bộ vật thể trong khung hình. Độ mở càng cao, số lượng hình ảnh lấy nét càng nhiều. 1 Xoay phím điều chỉnh đến . 2 Điều chỉnh độ mở ống kính. 1. Sử dụng phím hoặc để chọn một giá trị điều chỉnh. Thông số độ mở 3 Chụp. - Thông số tốc độ chụp hiển thị màu đỏ khi nhấn nhẹ phím chụp (hình ảnh thiếu sáng hoặc dư sáng). Sử dụng phím hoặc để điều chỉnh lại thông số độ mở cho đến khi thông số tốc độ chụp có màu trắng. Không thể điều chỉnh một vài thông số độ mở ống kính ở một số vị trí Zoom nào đó.
  16. 51 Độ mở ống kính Tốc độ chụp tối đa được điều chỉnh đồng thời với tốc độ đèn Flash là 1/500 giây. Và máy sẽ tự động điều chỉnh lại độ mở ống kính tương ứng tốc độ đèn Flash. Bảng Thông Số Độ Mở Ống Kính Thông số độ mở càng lớn, độ mở thấu kính càng nhỏ cho phép ít ánh sáng đi qua. F2.8 F3.2 F3.5 F4.0 F4.5 F4.8 F5.0 F5.6 F6.3 F7.1 F8.0 Safety Shift (Dịch chuyển an toàn) Ở chế độ chụp và , cài đặt [Safety Shift] ở chế độ [On] trong bảng Menu , nhấn nhẹ phím chụp và máy sẽ tự động thay đổi tốc độ chụp hoặc độ mở ống kính tương ứng với độ cân bằng nền. Chức năng [Safe Shift] không hoạt động khi sử dụng đèn Flash.
  17. 52 Tự điều chỉnh tốc độ chụp và độ mở Điều Chỉnh Tốc Độ Chụp Và Độ Mở Ống Kính Bằng Tay Các chế độ chụp Cho phép tự điều chỉnh tốc độ chụp và độ mở theo ý người sử dụng. 1 Xoay phím điều chỉnh đến . 2 Điều chỉnh tốc độ chụp và độ mở ống kính. 1. Nhấn phím để chọn tốc độ chụp hoặc độ mở . 2. Sử dụng phím hoặc để thay đổi thông số tốc độ chụp hoặc độ mở. 3 Chụp - Nhấn nhẹ phím chụp, trên màn hình sẽ hiển thị sự khác nhau giữa mức chuẩn và mức tự chọn. Ngưng điều chỉnh khi xuất hiện thông số màu đỏ -2 hoặc +2. *M Nếu điều chỉnh Zoom sau khi đã cài đặt các thông số trên, tốc độ chụp hoặc độ mở có thể sẽ thay đổi tương ứng với chế độ Zoom. Độ sáng của màn hình LCD tương ứng với tốc độ chụp và độ mở ống kính. Hình ảnh luôn luôn sáng nếu sử dụng đèn Flash khi chụp trong vùng tối hoặc với tốc độ chụp nhanh.
  18. 53 Các chức năng chụp Các Chức Năng Chụp Chức Năng Chụp Liên Tục Các chế độ chụp Cho phép chụp liên tục khi nhấn giữ phím chụp. Sử dụng thẻ nhớ tốc độ cao * , cho phép chụp liên tục đến khi đầy thẻ. * Thẻ Nhớ: Nên dùng thẻ tốc độ cao SDC-512MSH, định dạng thẻ (format) trước khi sử dụng. - Chức năng này do Canon sáng chế, hiệu quả có thể khác nhau tùy từng chủ thể và điều kiện chụp. - Thẻ có thể chưa đầy ngay cả khi máy tự động ngừng chụp. 1 Chọn 1. Nhấn phím FUNC./SET 2. Sử dụng phím hoặc để chọn mục và hoặc để chọn . 3. Nhấn phím FUNC./SET. 2 Chụp. - Nhấn giữ phím chụp và bắt đầu chụp. - Buông phím chụp để ngừng chụp. - Hủy chế độ chụp liên tục: - Làm theo bước 1 và chọn
  19. 54 Chức năng giảm thiểu mắt đỏ Có khoảng cách giữa các lần chụp khi bộ nhớ trong đã đầy, hoặc khi sử dụng đèn Flash. Hướng Dẫn Cài Đặt Chức Năng Hiệu Chỉnh Mắt Đỏ Các chế độ chụp * Không cài đặt ở chế độ và Cho phép cài đặt chức năng giảm thiểu mắt đỏ Làm giảm tác động của ánh sáng lên mắt. 1 Chọn [Red-Eye]. 1. Nhấn phím Menu. 2. Sử dụng phím hoặc và chọn mục [Red-Eye] trong bảng 2 Cài đặt. 1. Sử dụng phím hoặc để chọn mục [On] hoặc [Off]. 2. Nhấn phím Menu. Khi chọn [On], đèn hỗ trợ chống mắt đỏ sẽ sáng cam trước khi máy đánh Flash.
  20. 55 Khung AF Hướng Dẫn Chọn Khung AF Các chế độ chụp * Không cài đặt ở chế độ Khung AF cho biết vị trí máy lấy tiêu cự. Gồm các chế độ sau: Máy tự động nhận dạng khuôn mặt để lấy tiêu cự, cân bằng nền , và điều chỉnh độ sáng khuôn Face mặt khi đánh đèn Flash. Máy sẽ chuyển sang chế Detect độ [AiAF] khi không nhận dạng được khuôn mặt chủ thể. * Đối với chế độ đo ước lượng. Tùy từng điều kiện chụp, máy sẽ tự động chọn 1 AiAF trong 9 khung AF. Center Cố định khung AF ở trung tâm, thuận lợi cho việc lấy tiêu cự chính xác nơi cần chụp. Các chế độ chụp / / / . Máy điều chỉnh lấy nét theo khung AF đã chọn. FlexiZone Thuận lợi cho việc lấy nét chính xác chủ thể cần chụp. 1 Chọn [AF Frame]. 1. Nhấn phím Menu. 2. Sử dụng phím hoặc và chọn mục [AF Frame] trong bảng .

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản