Định tội danh đối với tội phạm hoàn thành

Chia sẻ: Hong Cuong Vũ | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:30

0
527
lượt xem
224
download

Định tội danh đối với tội phạm hoàn thành

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tội phạm đc coi là hoàn thành khi trong các hvi mà chủ thể thực hiện có đầy đủ tất cả các dấu hiệu của CTTP Khách thể: Xâm phạm đến khách thể chung, khách thể loại và khách thể trực tiếp + Xem xét khách thể chung( toàn bộ QHXH đc PL bảo vệ) giúp khẳng định hvi nguy hiểm có bị LHS cấm không + Xem xét khách thể loại( nhóm QHXH có cùng tchất) giúp có cơ sở KĐ Hvi nguy hiểm cho XH đc thực hiện do Chương nào trong phần các tội phạm BLHS quy định +Xem xét khách thể trực tiếp( QHXH...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Định tội danh đối với tội phạm hoàn thành

  1. ĐỀ CƯƠNG L.HÌNH SỰ ­ PHẦN CÁC TỘI PHẠM Định tội danh đối với tội phạm hoàn thành Khái niêm: Tội phạm đc coi là hoàn thành khi trong các hvi mà chủ thể thực hiện có đầy đủ tất cả các dấu hiệu của CTTP Khách thể: ­Xâm phạm đến khách thể chung, khách thể loại và khách thể trực tiếp + Xem xét khách thể chung( toàn bộ QHXH đc PL bảo vệ) giúp khẳng định hvi nguy hiểm có bị LHS cấm  không + Xem xét khách thể loại( nhóm QHXH có cùng tchất) giúp có cơ sở KĐ Hvi nguy hiểm cho XH đc thực  hiện do Chương nào trong phần các tội phạm BLHS quy định +Xem xét khách thể trực tiếp( QHXH cụ thể đc PL bảo vệ) giúp KĐ đúngCTTP cụ thể đc quy định tại điều  khoản nào BLHS­ là căn cứ truy cứu TNHS !  Có nhg hvi phạm tội cung xâm hại đến khách thể loại và khách thể trực tiếp( “ sở hữư” của nhà nc hoặc của CD là khách thể loại, tài sản của NN hoặc của CD là khách thể trực tiếp) Cùng một hvi phạm tội có thể xâm phạm đến một hay nhiều khách thể ttrực tiếp( cùng hvi vi phạm quy  định về “vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ” xâm phạm đến 3 khách thể trực tiếp đc nhà làm luất gộp vào tại Đ  234) Khách quan: ­ Hvi phạm tội: đc thực hiện bằng hđộng hoặc không hđộng, việc phân biệt rõ các CTTP mà hvi đc  thc hiện là đk để ĐTD đúng + Cùng một hvi phạm tội có nhiều dấu hiệu của đồng thời nhiều CTTP độc lập nhg đc thu hút hết vào  một tội­ TH này chỉ định một tội danh(VD12­ trg 70) + Cùng một hvi phạm tội ng trong TH sau phải định 2 tội:  .hvi đồng thời là dấu hiệu định tội trong CTTP cơ bản của tội phạm này cũng là dấu hiệu định khung  trong CTTP tăng nặng( giảm nhẹ) của tội phạm khác .hvi đó đồng thời là dấu hiệu của 2 CTTP độc lập .hvi đó đồng thời là DH của 2 CTTP độc lập, cùng là định khung trong CTTP tăng nặng( giảm nhẹ)  của 2 tội phạm khác nhau ­ Hậu qủa phạm tội: + Xác định đc hậu quả phạm tội là cơ sở nhẩt thiết phải có để truy cứu TNHS của hvi tương ứng với  hậu quả đó ­ Mối qhệ nhân quả: +không bjo tồn tại nếu không có hvi phạm tội và hậu quả phạm tội +Thời điểm cho phép XĐ mối quan hệ nhân quả bjo cũng chỉ có khi hậu quả phạm tội xra +Hvi nguy hiểm cho XH phải có khả năng thực tế gây nên hậu quả và cũng chính là nguyên nhân gây  nên hậu quả +Hvi nguy hiểm đc thực hiện sẽ tạo ra sự thay đổi tình trạng vốn bình thg của đối tg tác động và khả  năng thực tế gây nên hậu quả dưới sự tác động của hvi ­ Các dấu hiệu không bắt bc( thời gian, hcảnh, địa diểm, ptiện) có ảnh hưởng đến tchất nguy hiểm  cho XH hoặc mức độ gây nguy hại cho XH  Chủ thể:  Một ng bị coi là chủ thể của tội phạm khi có NGUYEN THANH HA – K51LKD 1
  2. ĐỀ CƯƠNG L.HÌNH SỰ ­ PHẦN CÁC TỘI PHẠM + năng lực TNHS +đủ tuổi chịu TNHS +đã thực hiện hvi nguy hiểm cho XH +Hvi phải bị luật HS cấm + Có lỗi trong việc thực hiện hvi Chủ quan: ­ Phải chứng minh đc lỗi ­ Xác định đc hthức lỗi( cố ý hoặc vô ý) và mục đích phạm tội ­ Động cơ phạm tội Tội phạm chưa hoàn thành Khái niệm: Tội phạm chưa hoàn thành là hvi chuẩn bị phạm tội và phạm tội chưa đạt Bản chất của TPCHT: ­ hậu quả phạm tội mà chủ thể mong muốn đạt đc chưa xảy ra ­ thiệt hại gây ra cho khách thể bị xâm hại chưa kết thúc ­ Mặt khách quan của cấu thành TPCHC mới chỉ đc thực hiện phần nào ­ Mặt chủ quan của cấu thành TPCHT bao giờ cũng đc thực hiện bằng lỗi trực tiếp Nguyên tắc chung của việc xác định TNHS của TPCHT ­ Đối với TPCHT ở chuẩn bị phạm tội thì TNHS đc xác định theo điều tương ứng tại phần tội phạm  về TPHT và dẫn điều về hvi Chuẩn bị phạm tội tại phần chung củaBLHS ­ Đối với TPCHT ở phạm tội chưa đạt thì TNHS đc xđịnh theo điều tương ứng tại phần tội phạm về  TPHT và dẫn điều về hvi PTCĐ quy định phân chung Tội phạm có đồng phạm: ­Phải phân biệt rõ tchất và mức độ cố ý cùng tham gia của mỗi ng đồng phạm +lỗi của ng thực hành là cố ý, lỗi của ng giúp sức là vô ý +”      “             “           vô ý   “         “                   cố ý + lỗi của tất cả ng đồng phạm là vô ý +lỗi của tất cả ng đồng phạm là cố ý ­Khi 2 ng trở lên cùng thực hiện tội phạm do cố ý trong đó có sự hiện diện của loại ng k phải chịu  TNHS( ng chưa đủ tuổi chịu TNHS, ng không có năng lực TNHS) thì cần chú ý: + Ng đã thành niên không trực tiếp phạm tội nhg sử dụng ng chưa đủ tuổi chịu TNHS( không cóTNHS)  làm công cụ thực hiện tội phạm thì phải chịu TNHS về tội thực hiện với tchất là ng thực hành +Nếu ng đã thành niên tổ chức hoặc xúi giục ng chưa thành niên từ đủ 14 đến dưới 16 phạm tội ít nghiêm   trọng hoặc nghiêm trọng thì không có đồng phạm +Nếu ng đã thành niên tổ chức xúi giục ng chưa thành niên từ đủ 14 đến dưới 16 phạm tội it nghiêm trọng  hoặc nghiêm trọng nhg trong quá trinh thực hiện ng chưa thành niên có hành vi thái quá cấu thành tội phạm  nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiểm trọng thi cũng không có đồng phạm. Cả 2 đều phải chịu TNHS nhg là TNHS  hvi độc lập của mỗi ng ­ Nếu nhg ng đồng phạm tự ý nửa chừng chấm dứt tội phạm thì: ­Đối với ng thực hành: đc coi là tự ý nửa chừng chấm dứt tội phạm NGUYEN THANH HA – K51LKD 2
  3. ĐỀ CƯƠNG L.HÌNH SỰ ­ PHẦN CÁC TỘI PHẠM ­Đối với ng đồng phạm khác( Trg 116­117) Các TH đa tội phạm: Khái niệm: Đc hiều là phạm tội nhiều lần, phạm nhiều tội, phạm tội có tchất chuyên nghiệp, tái phạm Vấn đề cơ bản:  ­ Hvi phạm tội xâm phạm đến nhiều lợi ích đc PLHS bảo vệ  ­ Hậu quả plý xra nghiêm trọng hơn ­ tội phạm đc thực hiên và nhân thân ng phạm tội thể hiện tchất và mức đọ nguy hiểm cho XH hơn ĐTD ­ Phạm tội nhiều lần: phân biệt với phạm tội liên tục(TRg 23) ­ Phạm nhiều tội:các hvi có đầy đủ dấu hiệu của 2 tội trở lên ­ Phạm tội có tchất chuyên nghiệp:có tính chất liên tục,nhằm mục đích vụ lợi, làm giàu bất chính,  hoạt động phạm tội trở thành có hệ thống, tạo nên nguồn thu nhập cơ bản cho tội phạm ­ Tái phạm: +chủ thể của hvi nhất thiết phải là ng trc đó đã bị kết án về bất kì một loại tội phạm nào, ng bị kết án chưa  đc xoá án tích + Tái phạm nguy hiểm: 2 TH ( trg 132) 105. KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM CỦA HÀNH VI GIAN DỐI TRONG TỘI LỪA ĐẢO CHIẾM ĐOẠT TS  ­ Đ.139 BLHS  VÀ LẠM DỤNG TÍN NHIỆM CHIẾM ĐOẠT TS – Đ.140 BLHS ­ Đ.139 BLHS – tội chiếm lừa đảo chiếm đoạt TS o Gian dối là hành vi đưa ra thông tin k đúng sự thật nhằm để người khác tin đó là sự thật o Thủ đoạn thực hiện đa dạng, thể hiện bằng  Lời nói  Giấy tờ giả  Giả danh người có chức vụ  …. o Mục đích : chiếm đoạt TS – Ngoài mục đích này, mọi hành vi gian dối khác đều k được coi là lừa  đảo chiếm đoạt TS tại Đ.139 ­ Đ.140 BLHS – tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt TS o Vay, mượn, thuê TS của người khác hoặc nhận đc TS bằng các hình thức hợp đồng rồi dùng thủ  đoạn gian dối hoặc bỏ trốn để chiếm đoạt TS  Hành vi chiếm đoạt này có thể được che đậy bằng các hành vi khác, nhưng k phải dấu  hiệu bắt buộc  Biểu hiện • Giả tạo bị mất giấy tờ NGUYEN THANH HA – K51LKD 3
  4. ĐỀ CƯƠNG L.HÌNH SỰ ­ PHẦN CÁC TỘI PHẠM • Đánh tráo tài sản • Rút bớt • Nhận TS sau đó bỏ trốn k trả lại TS Theo hợp đồng o Vay, mượn, thuê TS của người khác hoặc nhận đc TS của người khác bằng các hình thức hợp  đồng và đã sử dụng TS đó vào mục đich bất hợp pháp dẫn đến k có kả năng trả TS  Hành vi sử dụng k đúng nghĩa vụ cam kết  Người phạm tội nhận TS để thực hiện 1 cv nào đó ( hợp pháp – có sụ thỏa thuân giao kết  giữa 2 bên ) – nhưng sử dụng bất hợp pháp  106. PHÂN BIỆT TỘI LỪA ĐẢO CHIẾM ĐOẠT TS – Đ.139 BLHS VÀ TỘI LẠM DỤNG TÍN NHIỆM CHIẾM  ĐOẠT TS – Đ.140 BLHS ­ Đ.139 BLHS – tội lừa đảo chiếm đoạt TS o Có hành vi gian dối đê nhận được TS từ chủ sở hữu hoặc người quản lý TS o Chủ động thực hiện các thủ đoạn nhằm chiếm đoạt – k có sự bàn bạc giao kết giữa 2 bên o Ý định chiếm đoạt từ trước khi bắt đầu hành vi gian dối ­ Đ.140 BLHS – tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt TS o Hành vi chiếm đoạt 1 phần hay toàn bộ  TS   o Có sự giao kết – thỏa thuận giữ chủ TS và người thực hiện hành vi chiếm đoạt o Thời điểm giao TS – hợp pháp , ngay thằng, người phạm tội chưa có hành vi gian dối o Ý định chiếm đoạt hình thành sau khi người phạm tội đã vi phạm ~ cam kết, nghĩa vụ Theo thỏa  thuận o TP hoàn thành từ thời điểm ng phạm tội giữ lại TS hoặc k có khả năng trả lại TS 107. PHÂN BIỆT TỘI CƯỚP TÀI SẢN – Đ.133 BLHS VÀ TỘI CƯỠNG ĐOẠT TS – Đ.135 BLHS ­ Đ.133 BLHS Cướp TS o Đe dọa dùng vũ lực :   Dùng sức vật chất hoặc k vật chất để chủ động tấn công ai đó  Hvi có khả năng gây phương hại đến tính mạng, sức khỏe nguuwfoi bị tấn công ­> mất  khả năng chống cự ( người bị đe dọa k đủ thời gian suy nghĩ rơi vào tình trạng k thể   chống cự )  Hai phương thức  • Bí mật : đáh sau gáy, bắn lén • Công khai: để người bị tấn công biết o Đe dọa dùng vũ lực ngay tức khắc   Nếu người bị tấn công ở trên k  bị khuất phục • Giơ sung dọa bắn • Rút dao dọa chem. • …. ­ Đ.135 BLHS Cưỡng đoạt TS o Đe dọa dùng vũ lực  Đe dọa dùng sức mạnh vật chất ( trực tiếp hoặc gián tiếp )  Có khả năng gây nguy hại đến tính mạng, sức khoẳ của người khác   Đe dọa sẽ dùng trong tương lai ( k phải tức thì ) ­> Người bị đe dọa có thời gian suy nghĩ o Dùng thủ đoạn khác :   gây thiệt hại về TS – danh dự ­ uy tín ng khác nếu ng đó k thỏa mãn yêu cầu chiếm đoạt  đe dọa tố giác hành vi phạm pháp hoặc vi phạm đạo đức của ng bị đe dọa ( về đời tư )  …. NGUYEN THANH HA – K51LKD 4
  5. ĐỀ CƯƠNG L.HÌNH SỰ ­ PHẦN CÁC TỘI PHẠM 108. PHAN BIỆT TỘI THAM Ô TS – Đ.278 BLHS VÀ LẠM DỤNG TÍN NHIỆM CHIẾM ĐOẠT TS – Đ.140 BLHS Chủ thể: ­ Đ.278 BLHS Tham ô TS o …. ­ Đ.140 BLHS Lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt TS o Chủ thể đặc biệt: người có chức vụ, quyền hạn sử dụng chức vụ, quyền hạn được giao Khách thể: ­ Đ.278 BLHS Tham ô TS o Quan hệ sở hữu o Hoạt động đúng đắn của cơ quan NN ­ Đ.140 BLHS Lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt TS o Quan hệ sở hữu o Quan hệ nhân thân Khách quan ­ Đ.278 BLHS Tham ô TS o Hvi lợi dụng quyền hạn, chức cụ, quyền được giao như một phương tiện chiếm đoạt TS người  khác  K thực hiện đúng Chức trách nhiệm vụ công tác được giao – làm trái quy định về quản lý  TS thuộc lĩnh vực công tác  Sử dụng quyền hạn vượt quá cho phép nhưng có lquan đến cương bị công tác o TS chiếm đoạt = TS người đó có trak nhiệm qlý ( trực tiếp – gián tiếp )  o Đối tượng  TS NN  TS tổ chức ( kinh tế , ctri, ctri xã hội, …. o CT vật chất  ­ thời điểm hoàn thành là thời điểm chiếm đoạt được TS ­ Đ.140 BLHS Lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt TS o Xem câu 106 109. TRÌNH BÀY CÁC DẤU HIỆU PHÁP LÝ CỦA TỘI LẠM DỤNG TÍN NHIỆM CHIẾM ĐOẠT TS – Đ.140 BLHS ­ Khách thể o Quan hệ Sở hữu o Quan hệ nhân thân ­ Khách quan : hvi chiếm đoạt TS  thể hiện ở hành vi lợi dụng tín nhiệm chiếm đoạt tìan bộ hay 1 phần đã  được giao trên cơ sở thỏa thuận và cam kết o Vay, mượn, thuê TS của người khác hoặc nhận đc TS bằng các hình thức hợp đồng rồi dùng thủ  đoạn gian dối hoặc bỏ trốn để chiếm đoạt TS  Hành vi chiếm đoạt này có thể được che đậy bằng các hành vi khác, nhưng k phải dấu  hiệu bắt buộc  Biểu hiện • Giả tạo bị mất giấy tờ • Đánh tráo tài sản • Rút bớt • Nhận TS sau đó bỏ trốn k trả lại TS Theo hợp đồng NGUYEN THANH HA – K51LKD 5
  6. ĐỀ CƯƠNG L.HÌNH SỰ ­ PHẦN CÁC TỘI PHẠM o Vay, mượn, thuê TS của người khác hoặc nhận đc TS của người khác bằng các hình thức hợp  đồng và đã sử dụng TS đó vào mục đich bất hợp pháp dẫn đến k có kả năng trả TS  Hành vi sử dụng k đúng nghĩa vụ cam kết  Người phạm tội nhận TS để thực hiện 1 cv nào đó ( hợp pháp – có sụ thỏa thuân giao kết  giữa 2 bên ) – nhưng sử dụng bất hợp pháp  ­ Chủ quan o  Cố ý trực tiếp 110. PHẠM TỘI CƯỚP GIẬT CÓ TÍNH CHẤT CHUYÊN NGHIỆP VS DÙNG THỦ ĐOẠN NGUY HIỂM ­ Tính chất chuyên nghiệp o  Người phạm tội coi cướp giật làm nguồn sống chính cho bản thân ­ Thủ đoạn nguy hiểm o Người phạm tội thực hiện hành vi nhanh chóng chiếm đoạt bằng hình thức dễ gây nguy hiểm đến  tính mạng, sức khỏe ng phạm tội 111. PHÂN BIỆT TỘI CHIẾM GIỮ TRÁI PHÉP TS – Đ.141 BLHS VÀ SỬ DỤNG TRÁI PHÉP TS – Đ.142 BLHS Khách quan ­ Đ.141 BLHS – Chiếm giữ trái phép TS o K trả lại TS được giao nhầm cho chủ sở hữu TS, ng quản lý hợp pháp TS mà chiếm chiếm hữu,  sử dụng hoặc định đoạt o K giao nộp choc q có trách nhiệm về TS tìm được : CA chính quyền địa phương  ­ Đ.142 BLHS – sử dụng trái phép TS o Tự ý khai thác sử dụng TS dù k có quyền sử dụng o Nhằm sử dụng TS trg 1 thời gian nhất định chứ k nhằm chiếm đoạt TS 112. PHÂN BIỆT ĐỐI TƯỢNG TÁC ĐỘNG CỦA TỘI HỦY HOẠI HOẶC CỐ Ý LÀM HƯ HỎNG TS – Đ.143  BLHS VỚI ĐỐI TƯỢNG TÁC ĐỘNG CỦA TỘI PHÁ HỦY CÔNG TRÌNH, PHƯƠNG TIỆN QUAN TRỌNG VỀ AN  NINH QUỐC GIA – Đ.231 BLHS Khách quan ­ Đ.143 BLHS – Hủy hoại – cố ý làm hư hỏng TS o Thể hiện ở hành vi hủy hoại TS ng khác :làm cho TS giảm thiểu hoặc mất đi giá trị  sủ dụng ở  mức độ k còn hoặc khó có khả năng khôi phục lại o Thông qua hành động or k hành động o Hoàn thành khi có hậu quả nghiêm trọng xảy ra ­ Đ.231 BLHS – Phả hủy công trình – phương tiện qtrg về an ninh QG o o Do tính chất đặc biệt 1 số TS NN ( công trình về an ninh QG, phương tiện ký thuật quân sự,…) ­>  k phải đối tượng tác động của tội hủy hoại… mais phá hủy công trình… Chủ quan ­ Đ.143 BLHS – Hủy hoại – cố ý làm hư hỏng TS o Lỗi cố ý trực tiếp – gián tiếp  Biết có hư hại có khả năng hủy hoại làm hư hỏng TS và cố tình thực hiện hành vi  Biết nhưng để mặc cho xảy ra                    ­ Đ.231 BLHS – Phả hủy công trình – phương tiện qtrg về an ninh QG NGUYEN THANH HA – K51LKD 6
  7. ĐỀ CƯƠNG L.HÌNH SỰ ­ PHẦN CÁC TỘI PHẠM 114. TÌNH TIẾT HÀNH HUNG ĐỂ TẨU THOÁT – DÙNG THỦ ĐOẠN XẢO QUYỆT – NGUY HIỂM TRONG TỘI  TRỘM CẮP TÀI SẢN – K.2 Đ.138 BLHS ­ Hành hung để tẩu thoát o Hành vi dùng sưc mạnh chống lại việc bắt giữ để tẩu thoát o Việc chống trả k đòi hỏi gây thương tích đáng kể hay k o Mục đich chống trả ­> tẩu thoát ( nếu mục đích giữ TS : cướp giật TS ) ­ Thủ đoạn xảo quyệt – nguy hiểm o Nhanh chóng chiểm đoạt TS bằng hình thức dễ gây nguy hiểm đến sức khỏe – tính mạng người  phạm tội 115. CÁC DẤU HIỆU PHÁP LÝ CỦA TỘI CƯỚP TS – Đ.133 BLHS ­ Khách thê: o Quan hệ sở hữu TS o Quan hệ nhân thân ­ Khách quan o Đe dọa dùng vũ lực :   Dùng sức vật chất hoặc k vật chất để chủ động tấn công ai đó  Hvi có khả năng gây phương hại đến tính mạng, sức khỏe nguuwfoi bị tấn công ­> mất  khả năng chống cự ( người bị đe dọa k đủ thời gian suy nghĩ rơi vào tình trạng k thể   chống cự )  Hai phương thức  • Bí mật : đáh sau gáy, bắn lén • Công khai: để người bị tấn công biết o Đe dọa dùng vũ lực ngay tức khắc   Nếu người bị tấn công ở trên k  bị khuất phục • Giơ sung dọa bắn • Rút dao dọa chem. • …. o Hành vi khác: sử dụng ete, thuốc ngủ, loại thuốc hướng thần khác,… o Tình trạng  k thể chống cự:   Tuy biết nhưng k có biện pháp chống trả lại  ­ hoặc bị mê man bất tỉnh trong một thời gian  nhất định o Mục đích dùng bạo lực – đe dọa ngay tức khắc dùng bạo lực  hoặc các hành vi khác ­> chiếm  đoạt TS o Hoàn thành tại  thời điểm sử dụng hành vi, k cần biết có chiếm đoạt được ts hay k ­ Chủ thể o … ­ Chủ quan o Cố ý trực tiếp 116. VẤN ĐỀ CHUYỂN HÓA TỪ MỘT SỐ HÌNH THỨC CHIẾM ĐOẠT TS KHÁC THÀNH CƯỚP TS ĐƯỢC GIẢI  QUYẾT NTN? NGUYEN THANH HA – K51LKD 7
  8. ĐỀ CƯƠNG L.HÌNH SỰ ­ PHẦN CÁC TỘI PHẠM 117. PHÂN BIỆT TỘI TRỘM CẮP TS – Đ.133 BLHS VÀ TỘI SỬ DỤNG TRÁI PHÉP TS – Đ.142 BLHS Khách quan ­ Đ.142 BLHS – sử dụng trái phép TS o Tự ý khai thác sử dụng TS dù k có quyền sử dụng o Nhằm sử dụng TS trg 1 thời gian nhất định chứ k nhằm chiếm đoạt TS 118. HÀNH VI CHIẾM ĐOẠT TRG TỘI CƯỚP TS – Đ.133 BLHS VÀ TỘI LỪA ĐẢO CHIẾM ĐOẠT TS – Đ.139  BLHS Khách quan ­ Đ.139 BLHS – tội lừa đảo chiếm đoạt TS o Có hành vi gian dối đê nhận được TS từ chủ sở hữu hoặc người quản lý TS o Chủ động thực hiện các thủ đoạn nhằm chiếm đoạt – k có sự bàn bạc giao kết giữa 2 bên o Ý định chiếm đoạt từ trước khi bắt đầu hành vi gian dối 119. CÁC DẤU HIỆU PHÁP LÝ ĐẶC TRƯNG CỦA TỘI BẮT CÓC NHẰM CHIẾM ĐOẠT TS – Đ.134 BLHS Khách thể ­ Quan hệ sở hữu TS ­ Quan hệ nhân thân Khách quan ­ Hành vi bắt cóc  o Là hành vi bắt giư người trái phép o Đối tượng bị bắt là người có qhe thân thiết đến chủ sở hữu TS o Thủ đoạn: dùng vũ lực , dụ dỗ, lừa dối,… o Mục đích : chiếm đoạt TS ( nếu bắt cóc k nhằm mục đích này – k cấu thành tội này ) ­ Hành vi đe dọa người thân của con tin o Đe dọa dùng vũ lực gây nguy hiểm đến tính mạng, sức khỏe con tin o Cák thức: qua thư, điện thoại , gặp trực tiếp o Có thực hiện chiếm đoạt TS đc k , k có ý nghĩa mặt định tội ­> hoàn thành khi thực hiện xong  hành vi bắt cóc Chủ quan ­ cố ý trực tiếp NGUYEN THANH HA – K51LKD 8
  9. ĐỀ CƯƠNG L.HÌNH SỰ ­ PHẦN CÁC TỘI PHẠM 120. TNHS VỚI TRG HỢP SỬ DỤNG ĐIỆN TRÁI PHÉP ĐƯỢC GIẢI QUYẾT NTN? *121. PHÂN BIỆT CHỦ THỂ TỘI THIẾU TRÁCH NHIỆM GÂY THIỆT HAI NGHIÊM TRỌNG ĐẾN TS NN –  Đ.144 BLHS VỚI CHỦ THỂ TỘI THIẾU TRÁCH NHIỆM GÂY HẬU QUẢ NGHIÊM TRỌNG – Đ.285 BLHS ­ Đ.144 BLHS ­  o Chủ thể đặc biệt: ng có nhiệm vụ trực tiếp trong công tác quan rlys TS của NN o Có chức vụ ­ quyền hạn trg  quản lý TS của NN : thủ trưởng – thủ quỹ..   bảo quản, bảo vệ TS : bảo vệ cq, nhà máy  bảo quản, giữ gìn TS NN được giao sử dụng : công nhân vận hành máy, lái cẩu ­ Đ.285 BLHS – Thiếu trách nhiệm gây hậu quả nghiêm trọng o Chỉ có thể là người có chức vụ, quyền hạn được giao o Nhiệm vụ nhất định trong cq, tc có quyền hạn nhất định 122. KHÁCh THỂ LOẠI CÁC TỘI XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ KINH TẾ CỦA NN Khách thể ­ Quan hệ XH đảm bảo cho sự ổn định và ptr nên kinh tế quốc dân : o chế độ quản lý,  o điều hành tồn bộ nền kinh tế NN Theo định hướng XHCN o quyền vs lợi ích NN, các tc kinh tế o quyền vs lợi ích, tính mạng, sức khỏe người tiêu dùng Khách quan ­ Hành vi cố ý vi phạm quy định NN về quản lý kinh tế ­ Hành động hoặc k hành động ­> thiệt hại kinh tế *123. PHÂN BIỆT TỘI LỪA ĐẢO CHIẾM ĐOẠT TS – Đ.139 BLHS VÀ TỘI LỪA DỐI KHÁCH HÀNG – Đ/162  BLHS Khách quan NGUYEN THANH HA – K51LKD 9
  10. ĐỀ CƯƠNG L.HÌNH SỰ ­ PHẦN CÁC TỘI PHẠM ­ Đ.139 BLHS – tội chiếm lừa đảo chiếm đoạt TS o Gian dối là hành vi đưa ra thông tin k đúng sự thật nhằm để người khác tin đó là sự thật o Thủ đoạn thực hiện đa dạng, thể hiện bằng  Lời nói  Giấy tờ giả  Giả danh người có chức vụ  …. o Mục đích : chiếm đoạt TS – Ngoài mục đích này, mọi hành vi gian dối khác đều k được coi là lừa  đảo chiếm đoạt TS tại Đ.139 ­ Đ.162 BLHS – lừa dối khách hàng o Hành vi gian dối trogn bán hàng hóa, kinh doanh dịch vụ nhắm thu lợi bất chính ­> khách hàng  phải thanh toàn số tiền nhiều hơn 124. SỰ KHÁC NHAU GIỮA TỘI SX­BUÔN BÁN HÀNG GIẢ ­ Đ.156 BLHS VÀ TỘI LỪA ĐẢO CHIẾM ĐOẠT  TS = Đ.139 BLHS / SO SÁNH VỚI BLHS 1985 QUY ĐỊNH VỀ CÁC TỘI LIÊN QUAN TỐI HÀNG GIẢ TRG  BLHS 99 CÓ J MỚI? Khách quan ­ Đ.139 BLHS – tội chiếm lừa đảo chiếm đoạt TS o Gian dối là hành vi đưa ra thông tin k đúng sự thật nhằm để người khác tin đó là sự thật o Thủ đoạn thực hiện đa dạng, thể hiện bằng  Lời nói  Giấy tờ giả  Giả danh người có chức vụ  …. o Mục đích : chiếm đoạt TS – Ngoài mục đích này, mọi hành vi gian dối khác đều k được coi là lừa  đảo chiếm đoạt TS tại Đ.139  thủ đoạn gian dối : chào hàng thạt , giấy tờ thật nhưng trao hàng giả, giấy tờ giả ) hoặc thủ đoạn  gian dối khác  người mua lầm tưởng nên đồng ý mua hàng ­ Đ.156 BLHS – tội SX buôn bán hàng giả o Hành vi sản xuất buôn bán hàng k đảm bảo chất lượng đúng kiểu dáng, chất lượng đã đăng ký  hoặc nhái lại kiểu dáng, nhãn hiệu của các hãng nổi tiếng đã đăng lý bản quyền và được bảo hộ  2 bên luôn có sự xem xét , trao đổi, mặc cả khi mua nhưng do bất cẩn mua phải  hàng giả ( có  nhãn hiệu như thât ) 125. CÁC DẤU HIỆU PHÁP LÝ TỘI BUÔN LẬU – Đ.153 BLHS/ NHỮNG QUY ĐỊNH MỚI SO VỚI BLHS 85? Khách thể ­ Quy định PL NN về buôn bán hàng hóa qua biên giới ­ Đối tượng đa dạng o Hàng hóa các loại o Tiền tệ o Kiem khó quý o Đá quý o Vật phẩm thuộc di tích lịch sử, văn hóa, hàng cấm… Khách quan ­ Hành vi vận chuyển trái phép qua biên giời các đối tượng nêu trên o Qua cửa khẩu k khai báo – khai báo 1 cák gian dối , giấu giếm – sử dụng giấy tờ giả,… NGUYEN THANH HA – K51LKD 10
  11. ĐỀ CƯƠNG L.HÌNH SỰ ­ PHẦN CÁC TỘI PHẠM o Hành vi bằng đường bộ , thủy, không or bưu điện ­ Hoàn thành khi vận chuyển qua biên giới các đối tượng trên Chủ quan ­ cố ý trực tiếp 126. CÁC DẤU HIỆU TỘI CHO VAY LÃI NẶNG Đ.163 BLHS 99 Khách thể ­ quy định NN về quản lý các hoạt động tín dụng ­ lợi ích CD Khách quan ­ hành vi cho người khác vay với lãi suất cao ­ lãi suất cao hơn LS cao nhất mà NH NNVN quy định >10 lần ­ chỉ cấu thành khi  o >10 lần lãi suất NH NNVN  o Có tc chuyên bóc lột : thu lãi cao, nguồn thu lợi bất chính do cho vay lấy lãi nặng là nguồn thu  nhập chính của người đó Chủ quan ­ lỗi cố ý trực tiếp : nhằm thu lợi bất chính 127. PHÂN BIỆT TỘI BUỐN LẬU – Đ.153 BLHS VS TỘI BUÔN BÁN HÀNG CẤM –Đ.155 BLHS / CHÍNH  SÁCH HÌNH SỰ CỦA NN VỚI ~ HÀNH VI PHẠM TỘI LIÊN QUAN ĐẾN HÀNG CẤM CÓ ~ ĐIỂM GÌ MỚI SO  VỚI THỜI GIAN TRƯỚC KHI CÓ BLHS 99? Khách thể ­ Đ.153 BLHS Buôn bán hàng cấm o Quy định PL NN về buôn bán hàng hóa qua biên giới o Đối tượng đa dạng  Hàng hóa các loại  Tiền tệ  Kim khí quý  Đá quý  Vật phẩm thuộc di tích lịch sử, văn hóa, hàng cấm… ­ Đ.155 BLHS Buôn bán hàng cấm o Chế độ độc quyền của NN trong quản lý, SX, kinh doanh 1 số mặt hàn hcaams o Đối tượng : k cho phép lưu thông trên thị trg  Pháo nổ  Đồ chơi nguy hiểm  Thuốc lá điếu do nước ngoài SX Khách quan ­ Đ.153 BLHS Buôn bán hàng cấm o Hành vi vận chuyển trái phép qua biên giời các đối tượng nêu trên  Qua cửa khẩu k khai báo – khai báo 1 cák gian dối , giấu giếm – sử dụng giấy tờ giả,…  Hành vi bằng đường bộ , thủy, không or bưu điện o Hoàn thành khi vận chuyển qua biên giới các đối tượng trên ­ Đ.155 BLHS Buôn bán hàng cấm o Hành vi sx, tàng trữ, buôn bán hàng cấm  SX = làm ra hàng cấm ( tgia 1 công đoạn hoặc toàn bộ )  Tàng trữ = cất giữ trái phép ( k kể ngắn hay dài)  Vận chuyển = đưa hàng cấm dưới bất kỳ hình thức nào từ nơi này đến nơi khác mà k có  giấy phép hợp lệ NGUYEN THANH HA – K51LKD 11
  12. ĐỀ CƯƠNG L.HÌNH SỰ ­ PHẦN CÁC TỘI PHẠM  Buôn bán = mua đi, bán lại dưới bất kỳhinhf thức nào nhằm thu lợi bất chính 128. PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ CẤU THÀNH TP CỦA TỘI SX HÀNG GIẢ Đ.156 BLHS / TRG TRG HỢP HÀNG  GIẢ LÀ LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM THÌ ĐƯỜNG LỐI XỬ LÝ? Khách thể ­ Quy định NN trogn quản lý thị trường   ­ Lợi ích người tiêu dùng  ­ Quyền được bảo hộ các DN, nhà SX Khách quan ­ SX – buốn bán hàng giả o SX=  SX các loại hàng k đảm bảo chất lượng, kiểu dáng, nhãn hiệu vs chất lượng đăng ký bản  quyền / nhái lại … từ các hãng nổi tiếng đã đăng kí bản quyền vs được bảo hộ  2 bên luôn có sự xem xét , trao đổi, mặc cả khi mua nhưng do bất cẩn mua phải  hàng giả ( có  nhãn hiệu như thât ) o Sx hàng giả là lương thực thực phẩm , thuốc chữa bệnh,.. ­> xử lý Theo Đ.171 BLHS Chủ quan ­ lỗi cố ý trực tiếp 129. PHÂN BIỆT TỘI KINH DOANH TRÁI PHÉP Đ.159 BLHS VỚI ĐẦU CƠ Đ.160 BLHS / SO SÁNH BLHS 85  TỘI ĐẦU CƠ Ở BLHS 99 CÓ J MỚI ­ Đ.159 BLHS kinh doanh trái phép ­ Đ.160 BLHS Đầu cơ o Hành vi mua vét , cất giữ 1 số loại hàg hóa tieu dùng thiết yếu trg đời sống hàng ngày đang khan   hiếm hoặc có dấu hiệu khan hiếm với ~ lý do khách quan khác nhau  Bão lũ  Thiên tai  Dịch bệnh….   chờ khi khan hiểm giả tạo – bán ra với giá cao nhiều so mức bt o Mua vét = bỏ tiền túi mua hàng số lượng lơn vượt quá nhiều so với nhu cầu tiêu dùng, nhu cầu dự  trữ bt o Tạo ra sự khan hiếm giả tạo = bằng nhiều thủ đoạn   làm người tiêu dùng lầm tưởng hàng hóa  khan hiếm – mua với giá cao o Đối tượng đầu cơ  hàng hóa phục vụ nhu cầu thiết yếu  lương thực – thực phẩm *130. PHÂN BIỆT CHỦ THỂ THIẾU TRÁCH NHIỆM GÂY THIỆT HẠI NGHIÊM TRỌNG ĐẾN TS NN Đ.144  BLHS VS CHỈ THỂ TỘI THIẾU TRÁCH NHIỆM GÂY HẬU QUẢ NGHIÊM TRỌNG Đ.185 BLHS ­ Đ.144 BLHS ­  o Chủ thể đặc biệt: ng có nhiệm vụ trực tiếp trong công tác quan rlys TS của NN o Có chức vụ ­ quyền hạn trg   quản lý TS của NN : thủ trưởng – thủ quỹ..  bảo quản, bảo vệ TS : bảo vệ cq, nhà máy NGUYEN THANH HA – K51LKD 12
  13. ĐỀ CƯƠNG L.HÌNH SỰ ­ PHẦN CÁC TỘI PHẠM  bảo quản, giữ gìn TS NN được giao sử dụng : công nhân vận hành máy, lái cẩu ­ Đ.285 BLHS – Thiếu trách nhiệm gây hậu quả nghiêm trọng o Chỉ có thể là người có chức vụ, quyền hạn được giao o Nhiệm vụ nhất định trong cq, tc có quyền hạn nhất định 131. CÁC YẾU TỐ CẤU THÀNH TỘI TRỐN THUẾ Đ.161 BLHS Khách thể ­ quy định NN về thuế làm suy giảm ngân sách NN Khách quan ­ hành vi khai báo gian dối trg SX – kinh doanh ­> k phải đóng thuế hoặc đóng thuế thấp hơn mức phải  đóng ­ Biểu hiện o Gian dối trg kê khai hàng hóa trg SX hoạt động KD : k đăng kí hoặc đăng kí k đúng quy mô SX –  chủng loại hàng hóa – sử dụng các giấy tờ chứng từ hoắc đơn k đúng quy định , sửa chữa, dùng  nhiều lần Chủ quan ­ Lỗi cố ý 132. CÁC YẾU TỐ CẤU THÀNH TỘI CỐ Ý LÀM TRÁI CÁC QUY ĐỊNH NN VỀ QUẢN LÝ KINH TẾ GÂY HÂU  QUẢ NGHIÊM TRỌNG Đ.165 BLHS . ĐIỂM MỚI SO VỚI BLHS 85 Khách thể ­ các quy định NN về quản lý kinh tế Khách quan ­ hành vi lợi dụng chức vụ, quyền hạn làm trai quy định NN về quan lý kinh tế ­ Các cq có thẩm quyền: o CP o QH o Bộ ngành …. ­ Hành vi trái quy định = thực hiện k đúng or k thực hiện ­ Hậu quả nghiêm trọng o Vật chất o Chính trị ­ xã hội : rối loạn thị trg – gây tâm lý hoang mang trg XH ­ ảnh hưởng xấu đến hd qly NN Chủ thể ­ Người có NLTNHS có chức vụ ­ quyền hạn trg các cq – tc kinh tế, kinh doanh, dvu… ­ Ng k có chức vụ có thể là đồng phạm Chủ quan ­ lỗi cố ý 133. KHI NÀO LÀM TIỀN GIẢ, LƯU HÀNH TIỀN GIẢ ĐƯỢC COI LÀ TRG HỢP PHẠM TỘI NGHIÊM TRỌNG,  RẤT NGHIÊM TRỌNG , ĐẶC BIỆT NGHIÊM TRỌNG Đ.180 BLHS ­ Hậu quả rất nghiêm trọng – đặc biệt nghiêm trọng = trường hợp tàng trữ ­ lưu hành – vận chuyển tiền giả  với số lượng rất lớn ­ Một lượng lớn được tung ra  thị trường và đã gây ra ~ thiệt hại lớn cho NN và các DN, ND ­ Gây tâm lý hoang mang trg XH ­ Làm đồng tiền VN mất giá 134. PHÂN TÍCH DẤU HIỆU PHÁP LÝ CỦA TỘI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI Đ.174 BLHS NGUYEN THANH HA – K51LKD 13
  14. ĐỀ CƯƠNG L.HÌNH SỰ ­ PHẦN CÁC TỘI PHẠM Khách thể ­ Quyền quản lýthoongs nhất của NN với đất đai Theo quy hoạch và PL Khách quan ­ Hành vi lợi dụng chức vụ ­ cố ý làm trái quy định NN về quản lý đất đai o Cấp đất o Thu hồi đất o Chuyển mục đích sử dụng đất o Cho phép chuyển quyền sử sụng đất k đúng với các quy định NN ( thu hồi trước hạn với lí do k  chính đáng, tự ý chuyển canh tác sang xây dựng nhà ở,… ­ Hvi chỉ cấu thành khi trước đo có vi phạm – đã bị xử lý kỷ luật mà vẫn vi phạm Chủ thể ­ Ng có NL TNHS – có chúc vụ, quyền hạn trg quản lý đất đai ­ Ng k có chức vụ quyền hạn có thể là đồng phạm Chủ quan ­ Lỗi cố ý 135. HÀNG CẤM? ~ MẶT HÀNG CẤM KINH DOANH HIỆN NAY / TRƯỜNG HỢP BUÔN BÁN HÀNG CẤM  NHƯNG K CẤU THÀNH TỘI BUÔN BÁN HÀNG CẤM – MINH HỌA ­ Hàng cấm  = hàng hóa NN k cho phep lưu thông trên thị trường / k cho phép tc, DN, cá nhân tàng trữ, SX,  kinh doanh o Pháo nổ o Đồ chơi nguy hiểm o Thuốc lá điếu nước ngoài ­ Danh mục hàng cấm có thể thay đổi tùy giai đoạn ­ Trg hợp hàng cấm k cấu thành tội buôn bán hàng cấm o Số lượng chưa đủ lớn – thu lời bất chính chưa đủ lớn để CT tội o K thuộc trg hợp đã bị xử phạt hànhc hính hoặc bị kết án vs chưa được xóa án tích tại các điều  154 – vận chuyển trái phép hàng hóa , tiền tệ qua biên giới  153 – Tội buôn lậu  156 – Tội SX – buôn bán hàng giả  157 – Tội SX – buôn bán hàng giả là lương thực, thực phẩm, thuốc chữa bệnh, thuốc  phòng bệnh  158 – Tội SX – buôn bán hàng giả là thức ăn dùng để chăn nuôi, phân bón, thuốc thú y,  thuốc bảo vệ thực vật, giống cay trồng vật nuôi  159 – Tội kinh doanh trái phép  160 – Tội đầu cơ  161  ­ Tội trốn thuế 136. LỢI DỤNG HỢP ĐỒNG VAY NỢ LÀ LOẠI HỢP ĐỒNG K THỜI HẠN ĐỂ DÂY DƯA, KÉO DÀI, K TRẢ NỢ,  CÓ THỂ BỊ TRUY CỨU TNHS VỀ TỘI LẠM DỤNG TÍN NHIỆM CHIẾN ĐOẠT TS K? 137. DẤU HIỆU PHÁP LÝ CỦA TỘI QUẢNG CÁO GIAN DỐI Đ.168 BLHS Khách thể ­ chế độ quản lý NN với các hoạt động về quảng cáo hàng hóa, dịch vụ , xâm phạm lợi ích ng tiêu dùng NGUYEN THANH HA – K51LKD 14
  15. ĐỀ CƯƠNG L.HÌNH SỰ ­ PHẦN CÁC TỘI PHẠM Khách quan ­ Hành vi gian dối : đưa thông tin k đúng về chất lượng – tiêu chuẩn hàng hóa, dvu o Quảng cáo o Chào hàng o Tiếp thị về chất lượng tốt của hàng hóa ­ dvu Chủ quan ­ lỗi cố ý 138. TRÌNH BÀY CẤU THÀNH TỘI KINH DOANH TRÁI PHÉP Đ.159 BLHS 139. PHÂN BIỆT TỘI VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH KHAI THÁC VS BẢO VỆ RỪNG Đ.175 BLHS VS TỘI HỦY  HOẠI RỪNG Đ.189 BLHS Khách thể ­ Đ.175 BLHS – Vi phạm duy định về khai thác bảo vệ rung o Quy định NN về quản lý – bảo vệ rừng ­ Đ. 189 – hủy hoại rừng o Sự bền vững vs ổn định môi trường Khách quan ­ Đ.175 BLHS – Vi phạm duy định về khai thác bảo vệ rung o Hành vi khai thác rừng lấy gỗ trái pl  Chặt ogas  Khai thác gỗ  Vận chuyển ra khỏi khu khai thác trái phép  Khái thác cây k đúng chủng loại cho phép o Hậu quả   Vật chất  Mất cân bằng sinh thái ­ Đ. 189 – hủy hoại rừng o Hành vi cụ thể : đốt – phá – san ủi – đào bới – xây dựng bừa bãi o Mục đích : hủy hoại rừng 140. HÀNG GIẢ? VÉ GIẢ? NGUYEN THANH HA – K51LKD 15
  16. ĐỀ CƯƠNG L.HÌNH SỰ ­ PHẦN CÁC TỘI PHẠM ­ Hàng giả Đ.156 BLHS o Loại hàng hóa được làm giả về  Nội dung  Chất lượng  Kiểu dáng  Nhãn hiệu o Hàng nhái các hãng nổi tiếng  Kiểu dáng  Nhãn hiệu  Bao gói sp ­ Vé giả  Đ. 164 BLHS o Vé k phải do cq , tc có trách nhiệm phát hành ra ( hoàn toàn bị sửa lại nội dung và giá trị đã hết  của vé thật ) o Các loại vé  Vé tàu xe do NN phát hành thống nhất dùng cho các phương tiện giáo thông oto tàu hỏa  máy bay  Vé xổ số  Các loại vé khác: ca nhạc – bóng đa ­ … 141. DẤU HIỆU PHÁP LÝ ĐẶC TRƯNG CỦA TỘI CỐ Ý LÀM TRÁI QUY ĐỊNH VỀ PHÂN PHỐI TIỀN, HÀNG  CỨU TRỢ Đ.169 BLHS Khách thể ­ quy định về phân phối tiền – hàng cứu trợ ­ chế độ quản lý NN với tiền – hàng cứu trợ Khách quan ­ hàng cứu trợ = hàng hóa – lương thực ­  thực phẩm – như yếu phẩm NN, tc ,Nd gửi giúp đỡ ngươi lâm vào  hc khó khăn ­ hành vi lợi dụng chức vụ ­ quyền hạn làm trái quy định về phân phối tiền – hàng cứu trợ o gian dối trong kê khai thiệt hại về người vs tài sản ­> nhận số hàng nhiều hơn o cắt giảm số hàng với mục đích vụ lợi ­ hành vi cấu thành khi gây hậu quả nghiêm trọng o thất thoát nhiều tiền, hàng hóa o lượng hàng hóa đến chậm  o gây khó khăn công tác cứu trợ, khắc phục hậu quả thiên tai Chủ thể ­ ng có chức vụ, quyền hạn trg việc tc phân phối tiền, hàng cứu trợ ­ ng k có chức vụ có thể là đồng phạm Chủ quan ­ Lỗi cố ý 142. DẤU HIỆU PHÁP LÝ ĐẶC TRƯNG TỘI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CẤP VĂN BẰNG BẢO HỘ QUYỀN SỞ  HỮU CÔNG NGHIỆP Đ.170 BLHS Khách thể ­ chế độ quản lý NN về bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp ­ lợi ích của các DN, các cơ sở SX Khách quan NGUYEN THANH HA – K51LKD 16
  17. ĐỀ CƯƠNG L.HÌNH SỰ ­ PHẦN CÁC TỘI PHẠM ­ hành vi lợi dụng chưcd vụ  ­ quyền hạn cấp văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp đã đc NN bảo hộ  cho ~ doanh nghiệp, cá nhân khác ­ Người phạm tội cố ý cấp văn bằng cho ~ mặt hàng – sp có kiểu dáng, mẫu mã giống ~ sp NN đã cấp văn   bằng ­ Người tiêu dùng bị nhầm lẫn – gây thiệt hại cho DN Chủ thể ­ người có chức vụ ­ quyenf hạn về cấp văn bằng bảo hộ quyền sở hữu cn Chủ quan ­ Lỗi cố ý 143. PHÂN BIỆT TỘI LÀM HÀNG GIẢ Đ.156 BLHS VS TỘI XÂM PHẠM QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP  Đ.171 BLHS Khách thể ­ Đ.171 BLHS – Xâm phạm quyền SHCN o Quyền sở hữu cn về ~ sáng chế ­ giải pháp hữu ích, kiểu dáng CN của hàng hóa , tên gọi, xuất xứ  hàng hóa ­ Đ.156 BLHS – Làm hàng giả o Quy định NN trogn quản lý thị trường   o Lợi ích người tiêu dùng  o Quyền được bảo hộ các DN, nhà SX Khách quan ­ Đ.171 BLHS – Xâm phạm quyền SHCN o Hành vi dùng thủ đoạn gian dói nhằm chiếm đoạt or cố ý sử dụng bất hợp pháp các quyền SHCN  đc NN bảo hộ  o Giống hành vi sx hàng giả ­ khác: chất lượng tương đương – hoặc thấp hơn hàng được bảo hộ /  hàng giả nhái cả nội dung vs hình thức ­ Đ.156 BLHS – Làm hàng giả o SX=  SX các loại hàng k đảm bảo chất lượng, kiểu dáng, nhãn hiệu vs chất lượng đăng ký bản  quyền / nhái lại … từ các hãng nổi tiếng đã đăng kí bản quyền vs được bảo hộ 144. PHÂN BIỆT TỘI VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH VỀ NGHIÊN CỨU, THĂM DÒ, KHAI THÁC TÀI NGUYÊN  Đ.172 BLHS VS TỘI VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH VỀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI Đ.173 BLHS Khách thể ­ Đ.172 BLHS – Vi phạm các quy định về nghiên cứu, thăm dò, khai thác tài nguyên o Quy định NN về nghiên cứu, thăm dò, khai thác tài nguyên, xâm phạm sự độc quyền NN trg lĩnh  vực này ­ Đ.173 BLHS – Vi phạm các quy định về sử dụng đất đai o Quy định về sử dụng đất đai o Quyền quản lý thống nhất đất đai của NN Khách quan ­ Đ.172 BLHS – Vi phạm các quy định về nghiên cứu, thăm dò, khai thác tài nguyên o Hành vi vi phạm các q định về ng cứu, thăm dò, khai thác tài nguyên trg đất liền, hải đảo,..  Hoạt động k có giấy phép của cq có thẩm quyefn  Có giấy phép nhưng k đúng với nội dung đã ghi trg giấy phép ­ Đ.173 BLHS – Vi phạm các quy định về sử dụng đất đai o Hành vi vi phạm vavs quy định sử dụng đất, lấn chiếm đất công, sử dụng đất, chuyển quyền sử  dụng đất trái với ~ qd PL NN như sau  San lấp ao hồ nằm trg sự quản lý NN NGUYEN THANH HA – K51LKD 17
  18. ĐỀ CƯƠNG L.HÌNH SỰ ­ PHẦN CÁC TỘI PHẠM  Tự yws mờ rộng hàng ròa lấn chiếm đất công – đắt canh tác xây nhà ở trái phép Chủ thể ­ Đ.172 BLHS – Vi phạm các quy định về nghiên cứu, thăm dò, khai thác tài nguyên o CD VN hoặc nước ngoài ­ Đ.173 BLHS – Vi phạm các quy định về sử dụng đất đai o … 145. PHÂN BIỆT TỘI VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH VỀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI Đ.173 VS TỘI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ  QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI Đ.174 BLHS Khách quan ­ Đ.173 BLHS – Vi phạm các quy định về sử dụng đất đai o Hành vi vi phạm vavs quy định sử dụng đất, lấn chiếm đất công, sử dụng đất, chuyển quyền sử  dụng đất trái với ~ qd PL NN như sau  San lấp ao hồ nằm trg sự quản lý NN  Tự yws mờ rộng hàng ròa lấn chiếm đất công – đắt canh tác xây nhà ở trái phép ­ Đ.174 BLHS – Vi phạm các quy định về quản lý đất đai o Hành vi lạm dụng chức vụ quyền hạn cố ý làm trái quy định NN bề quản lý đất đai  Cấp đất – thu hồi đấy – chuyển mục đích sử dụng đất – cho phep sử dụng đất, chuyển  quyền sử ụng k đúng quy định NN Chủ thể ­ Đ.173 BLHS – Vi phạm các quy định về sử dụng đất đai o Quy định về sử dụng đất đai o Quyền quản lý thống nhất đất đai của NN ­ Đ.174 BLHS – Vi phạm các quy định về quản lý đất đai o Có chức vụ ­ quyền hạn trg quản lý Nhà đáu của NN  o Ng k có nghĩa vu – quyền hạn ­> đồng phạm 146. PHÂN BIỆT TỘI VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH VỀ KHAI THÁC BẢO VỆ RỪNG Đ.175 BLHS VS TỘI HỦY  HOẠI RỪNG Đ.189 BLHS Khách thể ­ Đ.175 BLHS – Vi phạm duy định về khai thác bảo vệ rung o Quy định NN về quản lý – bảo vệ rừng ­ Đ. 189 – hủy hoại rừng o Sự bền vững vs ổn định môi trường Khách quan ­ Đ.175 BLHS – Vi phạm duy định về khai thác bảo vệ rung o Hành vi khai thác rừng lấy gỗ trái pl  Chặt ogas  Khai thác gỗ  Vận chuyển ra khỏi khu khai thác trái phép  Khái thác cây k đúng chủng loại cho phép o Hậu quả   Vật chất  Mất cân bằng sinh thái ­ Đ. 189 – hủy hoại rừng o Hành vi cụ thể : đốt – phá – san ủi – đào bới – xây dựng bừa bãi o Mục đích : hủy hoại rừng NGUYEN THANH HA – K51LKD 18
  19. ĐỀ CƯƠNG L.HÌNH SỰ ­ PHẦN CÁC TỘI PHẠM 147. PHÂN BIỆT TỘI VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH VỀ KHAI THÁC BẢO VỆ RỪNG Đ.175 BLHS VÀ TỘI VI PHẠM  QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ RỪNG Đ.176 BLHS Khách quan ­ Đ.175 BLHS – Vi phạm duy định về khai thác bảo vệ rung o Hành vi khai thác rừng lấy gỗ trái pl  Chặt gỗ  Khai thác gỗ  Vận chuyển ra khỏi khu khai thác trái phép  Khái thác cây k đúng chủng loại cho phép o Hậu quả   Vật chất  Mất cân bằng sinh thái ­ Đ. 176 BLHS – Vi phạm quy định về Quản lý rừng o Lợi dụng chức vụ ­ quyền hạn trg quản lý bảo vệ rừng để  Giao rừng­ giao đất  ­ thu hồi rừng trái PL • Cho phép khai thác k đúng thẩm quyền • Cho phép khai thác rừng bảo vệ đầu nguồn – rừng chưa đủ tuổi  • Cho phép săn bắt loài thú hiếm ­> nguy cơ tuyệt chủng • Cho phép khai thac lâm sản quý NN cấm  Chuyển mục đích sử dụng rừng trái PL ­> làm nhà ở, ruộng • Vd:Chuyển mục đích rừng bảo hộ ­> Trồng câu ăn quả  • Hậu quả: ảnh hưởng xấu đến trồng rừng giữ cân bằng sinh thái – đất đai xói lở, lũ  quét…  Giao rừng chon g k có kinh nghiệm chuyên môn chăm sóc rừng ­> hậu quả nghiêm trọng o Hậu quả nghiêm trọng  Thiệt hại về lâm sản – kế hoạch trồng rừng phủ xanh đồi trọc NN  Phá vỡ môi trg sinh thái  ­> lũ quét – lụt lội ­> gây cháy ­ mất điện Chủ thể ­ Đ.175 BLHS – Vi phạm duy định về khai thác bảo vệ rung o … ­ Đ. 176 BLHS – Vi phạm quy định về Quản lý rừng o Người có quyền hạn … o Ng` k có quyền có thể là đồng phạm 148. DẤU HIỆU PHÁP LÝ ĐẶC TRƯNG TỘI SỬ DỤNG TRÁI PHÉP QUỸ DỰ TRỮ BỔ SUNG VỐN ĐIỀU LỆ  CỦA TC TÍN DỤNG Đ.178 BLHS Khách thể ­ hoạt động đúng đắn của các tổ chức tín dung ­ lợi ích người tham gia quan hệ tín dụng Khách quan ­ hành vi lợi dụng chức vụ ­ quyền hạn dùng quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ của tc tín dung – chia lợi tức cổ  phần ­> tc tín dụng k còn nguồn quỹ dự trữ Theo quy định NHNN ­ hậu quả nghiêm trọng o hoạt động tín dụng k thể tiếp tục o tc tín dụng k có khả năng chi trả, thanh toán khi phát sinh vấn đề về vốn ­> thiệt hại cho ng gửi  tiền ­> mất lòng tin NGUYEN THANH HA – K51LKD 19
  20. ĐỀ CƯƠNG L.HÌNH SỰ ­ PHẦN CÁC TỘI PHẠM o tạo nên ~ cơn sốt rút tiền hàng loạt các tc tín dụng khác ­> rối loạn thị trg o đồng tiền VN mất giá Chủ thể ­ có chức vụ ­ quyền hạn trg tc tín dụng ­ ng k có chức vụ… có thể là đồng phạm Chủ quan ­ lỗi cố ý 149. DẤU HIỆU PHÁP LÝ TỘI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CHO VAY TRG HOẠT ĐỘNG CÁC TC TÍN DỤNG  Đ.179 BLHS Khách thể ­ quy định PL nhằm đảm bảo sự hoạt động dung đắn vs an toàn của các tc tín dụng Khách quan ­ lợi dụng chức vụ ­ quyền hạn trg tc cố ý cho vay trái quy định ­ Cho vay quá giới hạn quy định = số lượng quá lơn so với thẩm quyền của mình o K kiểm kê ts thế chấp o K thẩm định giá trị TS thế chấp có phùhowpj? ­ Hậu quả nghiêm trọng o Tc tín dụng bị thiệt hại lớn về TS o Mất khả năng hoạt động bình thường o Gây thiệt hại cho các cổ đông – khách hàng có TS gửi trogn tc tín dụng Chủ thể ­ người có chức vụ… ­ người k có chức vụ… có thể là đồng phạm Chủ quan ­ lỗi cố ý 150.  DẤU HIỆU PHÁP LÝ ĐẶC TRƯNG TỘI LÀM, TÀNG TRỮ, VẬN CHUYỂN, LƯU HÀNH TIỀN GIẢ, NGÂN  PHIẾU GIẢ CÔNG TRÁI GIẢ Đ. 180 BLHS Khách thể ­ quyền quản lý tài chính NN thông qua việc phát hành tiền – ngân phiếu – công trái Khách quan ­ Làm giả : vẽ tiền giả, ngân phiếu, công trái giả, sao chụp,… ­ Tàng trữ: cất giấu tiền giả, công trái giả, ngân phiếu giả = nhiều thủ đoạn khác nhằm trốn tránh sự phát  hiện các cq chức năng ­ Vận chuyển – lưu hành : chuyển đi, tìm nguồn tiêu thụ, tìm cách tung tiền giả, ngân phiếu giả ­ công trái  giả ra thị trường ­ Hậu quả rất nghiêm trọng – đặc biệt nghiêm trọng = trường hợp tàng trữ ­ lưu hành – vận chuyển tiền giả  với số lượng rất lớn o Một lượng lớn được tung ra  thị trường và đã gây ra ~ thiệt hại lớn cho NN và các DN, ND o Gây tâm lý hoang mang trg XH o Làm đồng tiền VN mất giá Chủ thể ­ … Chủ quan ­ lỗi cố ý NGUYEN THANH HA – K51LKD 20
Đồng bộ tài khoản