Đồ án bê tông cốt thép

Chia sẻ: Nguyen Phan Quang | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:30

1
655
lượt xem
233
download

Đồ án bê tông cốt thép

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Là tải trọng bản thân sàn( tải trọng các lớp cấu tạo nên sàn) bao gồm tải trọng tiêu chuẩn và tải trọng tính toán. Để tính cốt thép sàn ta lấy tải trọng tính toán Tổng tải trọng tiêu chuẩn : Tổng tải trọng tính toán :

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đồ án bê tông cốt thép

  1. ÑOÀ AÙN BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2 Trang 1 CHƯƠNG I TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN I>Tĩnh tải Là tải trọng bản thân sàn( tải trọng các lớp cấu tạo nên sàn) bao gồm tải trọng tiêu chuẩn và tải trọng tính toán. Để tính cốt thép sàn ta lấy tải trọng tính toán Tổng tải trọng tiêu chuẩn : g tc = ∑γ i xn i Tổng tải trọng tính toán : g tt = ∑ δ i xγ ixn i 1>Phòng bí thư, kho vật dụng, bàn ghế, cầu thang, ban công, hội trường, giao thông các phòng, phòng phục vụ, phòng kỹ thuật, phòng họp cơ quan Chiề Hệ số u dày Trọng lượng vượt Tải trọng tiêu Tải trọng Tên lớp δ riêng γ tải (n) chuẩn gtc tính toán Gạch lát 0.01 2200 1.1 22 24.2 Vữa lót 0.02 1800 1.2 36 43.2 Sàn BTCT 0.1 2500 1.1 250 275 Vữa trát 0.01 2000 1.2 20 24 Đường ống thiết bị 1.2 50 60 TỔNG TẢI TRỌNG ∑ 378 ∑ 426.4 2> Phòng vệ sinh Chiề Hệ số u dày Trọng lượng vượt Tải trọng tiêu Tải trọng Tên lớp δ riêng γ tải (n) chuẩn gtc tính toán Gạch lát 0.007 2200 1.1 15.4 16.94 Vữa lót 0.02 1800 1.2 36 43.2 Sàn BTCT 0.1 2500 1.1 250 275 Vữa trát 0.01 2000 1.2 20 24 Đường ống thiết bị 1.2 60 TỔNG TẢI TRỌNG ∑ 371.4 ∑ 419.4 II> Hoạt tải SVTH: Nguyeãn Phan Quang GVHD: TH.S Taï Minh Nghi
  2. ÑOÀ AÙN BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2 Trang 2 Theo bản vẽ kiến trúc của công trình ta biết được công năng của các phòng và dựa vào TCVN Tải Trọng và Tác Động – TCVN2737-1995 ta có được hoạt tải tiêu chuẩn ptc Từ đó, ta có hoạt tải tính toán : ptt = ptcx n Tải trọng tiêu Hệ số vượt Tải trọng Loại phòng chuẩn tải tính toán Phòng bí thư 200 1.2 240 Kho vật dụng bàn + ghế 240 1.2 288 Sảnh giải lao 400 1.2 480 Ban tổ chức kiểm tra 200 1.2 240 Phòng vệ sinh 200 1.2 240 Phòng họp cơ quan 500 1.2 600 Phòng phục vụ 200 1.2 240 Phòng kỹ thuật 200 1.2 240 Hội trường 400 1.2 480 Phòng khách 200 1.2 240 Cầu thang, ban công, hành lang giao thông giữa các phòng 400 1.2 480 III> Tổng tải trọng tác dụng lên sàn Là bao gồm cả tĩnh tải và hoạt tải tác dụng lên sàn q = gtt + ptt Ô sàn Tĩnh tải Hoạt tải Tổng tải trọng Ô1 419.4 240 659.4 Ô2 426.4 240 666.4 Ô3 426.4 288 714.4 Ô4 426.4 480 906.4 Ô5 426.4 240 666.4 Ô6 419.4 240 659.4 Ô7 419.4 240 659.4 Ô8 426.4 600 1026.4 Ô9 426.4 480 906.4 Ô 10 426.4 480 906.4 Ô 11 426.4 480 906.4 Ô 12 426.4 240 666.4 Ô 13 426.4 480 906.4 Ô 14 426.4 480 906.4 Ô 15 426.4 240 666.4 SVTH: Nguyeãn Phan Quang GVHD: TH.S Taï Minh Nghi
  3. ÑOÀ AÙN BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2 Trang 3 Ô 16 426.4 480 906.4 TỔNG TẢI TRỌNG CÁC Ô SÀN 6801.4 5928 12729.4 CHƯƠNG II CHỌN KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN DẦM I>Dầm chính 1> Trục 2-3,3-4,4-5,5-6,6-7,7-8,8-9,9-10,10-11 1 1  h dc =  − 4500 = 562.5 − 300  8 15  Chọn hdc = 400mm bdc =(0.3-0.5)hdc =(0.3-0.5)400 =120-200 Chọn bdc =200mm Vậy tiết diện dầm D1(400x200) 2> Trục 1-2,11-12 SVTH: Nguyeãn Phan Quang GVHD: TH.S Taï Minh Nghi
  4. ÑOÀ AÙN BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2 Trang 4 1 1  h dc =  − 1700 = 212.5 − 113.33  8 15  Chọn hdc = 150mm bdc =(0.3-0.5)hdc =(0.3- 0.5)150=45-75 Chọn bdc = 60mm Vậy tiết diện dầm D2(150x60) 3> Trục thuộc ô sàn số 1 có nhịp L =3400mm 1 1  h dc =  − 3400 = 425 − 226.67  8 15  Chọn hdc = 300mm bdc =(0.3-0.5)hdc =(0.3- 0.5)300=90-150 Chọn bdc = 100mm Vậy tiết diện dầm D3(300x100) 5> Trục thuộc ô sàn số 13 có nhịp L =1450mm 1 1  h dc =  − 1450 = 181.25 − 96.67  8 15  Chọn hdc =140mm bdc =(0.3-0.5)hdc =(0.3- 0.5)140=42-70 Chọn bdc =60mm Vậy tiết diện dầm D4(140x60) 6> Trục thuộc ô sàn số 5 có nhịp L =2200mm 1 1  h dc =  − 2200 = 275 − 146.67  8 15  Chọn hdc =200mm bdc =(0.3-0.5)hdc =(0.3- 0.5)200=60-100 Chọn bdc =80mm Vậy tiết diện dầm D5(200x80) 7> Trục thuộc ô sàn 6 1 1  h dc =  − 2300 = 287.5 − 153.33  8 15  Chọn hdc =200mm bdc =(0.3-0.5)hdc =(0.3- 0.5)200=60-100 Chọn bdc =80mm Vậy tiết diện dầm D6(200x80) 8> Trục thuộc ô sàn số 12 có nhịp L =3050mm 1 1  h dc =  − 3050 = 381.25 − 203.33  8 15  Chọn hdc =300mm bdc =(0.3-0.5)hdc =(0.3- 0.5)300=90-150 Chọn bdc =100mm Vậy tiết diện dầm D7(300x100) 9> Trục thuộc ô sàn 14 có nhịp L =2900mm SVTH: Nguyeãn Phan Quang GVHD: TH.S Taï Minh Nghi
  5. ÑOÀ AÙN BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2 Trang 5 1 1  h dc =  − 2900 = 362.5 − 193.33  8 15  Chọn hdc =300mm bdc =(0.3-0.5)hdc =(0.3- 0.5)300=90-150 Chọn bdc =100mm Vậy tiết diện dầm D8(300x100) II> Dầm phụ 1> Trục A-B,C-D, 1 1  h dp =  − 6000 = 500 − 300  12 20  Chọn hdp = 400mm bdp = (0.3-0.5)hdp = (0.3-0.5)400=120-200 Chọn bdp = 150mm Vậy tiết diện dầm D9(400x150) 2>Trục B-C 1 1  h dp =  − 2300 = 191.667 − 115  12 20  Chọn hdp = 150mm bdp =(0.3-0.5)hdp =(0.3-0.5)150 =45-75 Chọn bdp = 50mm Vậy tiết diện dầm D10(150x50) 4> Trục thuộc ô sàn số 12 có nhịp L=3000mm 1 1  h dp =  − 3000 = 250 − 150  12 20  Chọn hdp = 200mm bdp =(0.3-0.5)hdp =(0.3-0.5)200 =60-100 Chọn bdp = 100mm Vậy tiết diện dầm D11(200x100) 5> Trục thuộc ô sàn 14,15 có nhịp L =1400mm 1 1  h dp =  − 1400 = 108.333 − 65  12 20  Chọn hdp = 100mm bdp =(0.3-0.5)hdp =(0.3-0.5)100 =30-50 Chọn bdp = 40mm Vậy tiết diện dầm D12(100x40) SVTH: Nguyeãn Phan Quang GVHD: TH.S Taï Minh Nghi
  6. ÑOÀ AÙN BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2 Trang 6 SVTH: Nguyeãn Phan Quang GVHD: TH.S Taï Minh Nghi
  7. ÑOÀ AÙN BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2 Trang 7 CHƯƠNG III TÍNH TOÁN TIẾT DIỆN CỘT I>Trục 1D,1A ,12D,12A Tổng tải trọng tác dụng lên ô sàn q=1.2 t/m2 =1200kg/m2 Diện tích ô sàn : F = 6/2x1.7/2=2.55m2 Diện truyền tải : Fxn = 2.55x6=15.3 m2 Tải trọng tác dụng lên cột : N =nxFxq = 6x2.55x1200=18360kg Tiết diện cột : N 18360 Ac = x1.2 = x(1.1 − 1.2) = 224.4 − 244.8cm 2 Rb 90 Chọn Asc = 225cm2 có tiết diện C1 (15x15) III>Trục 4D,5D,6D,7D,8D,9D,4A,5A,8A,10A,9A,8A,5A,3A,10D,3D Tổng tải trọng trên 1m2 ô sàn q =1.2t/m2 = 12400kg/m2 Diện tích ô sàn : F = 4.5x(6/2)=13.5m2 Diện truyền tải : Fxn = 13.5x6=81m2 Tải trọng tác dụng lên cột : N =nxFxq = 6x13.5x1200 =97200 daN Tiết diện cột : N 97200 Ac = x1.2 = x(1.1 − 1.2) = 1188 − 1296cm 2 Rb 90 Chọn Asc = 1296cm2 có tiết diện C2 (36x36) IV> Trục 1C,12C,1B,12B Tổng tải trọng trên 1m2 ô sàn q =1.2t/m2 = 1200kg/m2 Diện tích ô sàn : F = 1.7x((6/2)+(2.3/2))=7.055m2 Diện truyền tải : Fxn = 7.055x6=42.33m2 Tải trọng tác dụng lên cột : N =nxFxq = 6x7.055x1200 =50796 daN Tiết diện cột : N 50796 Ac = x1.2 = x(1.1 − 1.2) = 620.84 − 677.28cm 2 Rb 90 Chọn Asc = 625cm2 có tiết diện C3 (25x25) V>Trục 2B,11B Tổng tải trọng trên 1m2 ô sàn q =1.2t/m2 = 1200kg/m2 Diện tích ô sàn : F = ((1.7/2)+(4.5/2))x((6/2)+(2.3/2))=12.865m2 Diện truyền tải : Fxn = 12.865x6=77.19m2 Tải trọng tác dụng lên cột : N =nxFxq = 6x12.865x1200 =92628kg Tiết diện cột : N 92628 Ac = x1.2 = x(1.1 − 1.2) = 1132.12 − 1235.04cm 2 Rb 90 Chọn Asc = 1225cm2 có tiết diện C4 (35x35) SVTH: Nguyeãn Phan Quang GVHD: TH.S Taï Minh Nghi
  8. ÑOÀ AÙN BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2 Trang 8 VI> Trục 3C,4C,5C,6C,7C,8C,9C,10C,10B,9B,8B,7B,6B,5B,4B,3B Tổng tải trọng trên 1m2 ô sàn q =1.2t/m2 = 1200kg/m2 Diện tích ô sàn : F = 4.5x((6/2)+(2.3/2))=18.675m 2 Diện truyền tải : Fxn = 18.675x6=112.05m2 Tải trọng tác dụng lên cột : N =nxFxq = 6x18.675x1200 =134460kg Tiết diện cột : N 134460 Ac = x1.2 = x(1.1 − 1.2) = 1643.4 − 1792.8cm 2 Rb 90 Chọn Asc = 1764cm2 có tiết diện C5 (42x42) VII> Trục 2A,11A Tổng tải trọng trên 1m2 ô sàn q =1.2t/m2 = 1200kg/m2 Diện tích ô sàn : F = ((1.7/2)+(4.5/2))x(6/2)=9.3m2 Diện truyền tải : Fxn = 9.3x6=55.8m2 Tải trọng tác dụng lên cột : N =nxFxq = 6x9.3x1200 =66960kg Tiết diện cột : N 66960 Ac = x1.2 = x (1.1 − 1.2) = 818.4 − 892.8cm 2 Rb 90 Chọn Asc = 841cm2 có tiết diện C6 (29x29) CHƯƠNG IV TÍNH TOÁN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC SÀN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP A-Vật liệu Bê tông mác M200(B15) cấp độ bền Rb = 90kg/cm2 Cốt thép AI có cường độ tính toán : Rs = 2300kg/cm2 B-Tính toán các ô sàn I> Ô số 1 ( 6000x3400) 1> Chọn kích thước sơ bộ SVTH: Nguyeãn Phan Quang GVHD: TH.S Taï Minh Nghi
  9. ÑOÀ AÙN BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2 Trang 9 L 2 6000 = = 1.76 < 2 L1 3400  Ô bản số 2 thuộc loại bản kê 4 cạnh  1 1   1 1  h s =  −  L1 =  − 3400 = 85 − 75.5mm  40 45   40 45  Chọn hs = 80mm 2> Xác định liên kết và loại ô bản h dc 300 = = 3.75 > 3 hs 80  Liên kết ngàm h dp 400 = =5>3 hs 80 => Liên kết ngàm Vậy ô sàn số 1 thuộc loại ô bản số 9 L 6000 Từ : L = 3400 = 1.76 ~ 1.8 2 1 m91 =0.0195 m92 =0.0060 k91 =0.0423 k92 =0.0131 3> Tính toán tải trọng và bố trí cốt thép lên sàn Tải trọng lên sàn : q = gtt + ptt =419.4+240=659.4 daN/m2 a>Tại nhịp L1 =3400m Momen tại nhịp L1 MI =qxL1xL2xm91 =659.4x3.4x6x0.0195 =262.30932 daNm/m Do hs =80mm nên a0 =15mm Chiều cao có ích : h0 = h-a0 =80-15 =65mm=6.5cm Cắt ô sàn có bề rộng b=1m để tính MI 262.30932 x10 2 α m= 2 = = 0.0689 R b xbxh 0 90 x100 x 6.5 2 ξ = 1 − 1 − 2 xα m = 1 − 1 − 2 x0.0689 = 0.0714 ξxR b xbxh 0 0.0714 x90 x100 x6.5 As = = = 1.816cm 2 Rs 2300 Vậy chọn φ 6 a150 có (Aschọn =1.89cm2) b>Tại nhịp L2 = 6000mm Momen tại nhịp L2 MII =qxL1xL2xm91 =659.4x3.4x6x0.006 =80.71056 daNm/m Do hs =80mm nên a0 =15mm Chiều cao có ích : h0 = h-a0 =80-15 =65mm=6.5cm Cắt ô sàn có bề rộng b=1m để tính SVTH: Nguyeãn Phan Quang GVHD: TH.S Taï Minh Nghi
  10. ÑOÀ AÙN BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2 Trang 10 M II 80.71056 x10 2 α m= 2 = = 0.0212 R b xbxh 0 90 x100 x6.5 2 ξ = 1 − 1 − 2 xα m = 1 − 1 − 2 x0.0212 = 0.0214 ξxR b xbxh 0 0.0214 x90 x100 x6.5 As = = = 0.544cm 2 Rs 2300 Vậy chọn φ 6 a200 (Aschọn =1.41cm2) c> Tại gối L1 =3400mm Momen tại gối L1 M1 =qxL1xL2xk91 =659.4x3.4x6x0.0423 =569.0094 daNm/m Do hs =80mm nên a0 =15mm Chiều cao có ích : h0 = h-a0 =80-15 =65mm=6.5cm Cắt ô sàn có bề rộng b=1m để tính M1 569.0094 x10 2 α m= 2 = = 0.149 R b xbxh 0 90 x100 x6.5 2 ξ = 1 − 1 − 2 xα m = 1 − 1 − 2 x0.149 = 0.1621 ξxR b xbxh 0 0.1621x90 x100 x6.5 As = = = 4.122cm 2 Rs 2300 Vậy chọn φ 10 a190 (Aschọn =4.13cm2) d> Tại gối L2 =6000mm Momen tại gối L2 M2 =qxL1xL2xk92 =659.4x3.4x6x0.0131 =176.218056 daNm/m Do hs =80mm nên a0 =15mm Chiều cao có ích : h0 = h-a0 =80-15 =65mm=6.5cm Cắt ô sàn có bề rộng b=1m để tính M2 176.218056 x10 2 α m= 2 = = 0.04634 R b xbxh 0 90 x100 x6.5 2 ξ = 1 − 1 − 2 xα m = 1 − 1 − 2 x0.04634 = 0.0474 ξxR b xbxh 0 0.0474 x90 x100 x6.5 As = = = 1.2056cm 2 Rs 2300 Vậy chọn φ 6 a200 (Aschọn =1.41cm2) II>Ô số 2 1>Chọn kích thước sơ bộ L 2 6000 = = 1.3 < 2 L1 4500  Ô bản số 2 thuộc loại bản kê 4 cạnh  1 1   1 1  h s =  −  L1 =  − 4500 = 112.5 − 100mm  40 45   40 45  Chọn hs = 100mm 2>Xác định liên kết và loại ô bản SVTH: Nguyeãn Phan Quang GVHD: TH.S Taï Minh Nghi
  11. ÑOÀ AÙN BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2 Trang 11 h dc 400 = =4>3 h s 100  Liên kết ngàm h dp 400 = =4>3 hs 100 = Liên kết ngàm Vậy ô sàn số 2 thuộc loại ô bản số 9 L 6000 Từ : L = 4500 = 1.3 2 1 m91 =0.0208 m92 =0.0123 k91 =0.0475 k92 =0.0281 4> Tính toán tải trọng và bố trí cốt thép lên sàn Tải trọng lên sàn : q = gtt + ptt =426.4+240=666.4 daN/m2 a>Tại nhịp L1 =4500m Momen tại nhịp L1 MI =qxL1xL2xm91 =666.4x4.5x6x0.0208 =374.25024 daNm/m Do hs =100mm nên a0 =15mm Chiều cao có ích : h0 = h-a0 =100-15 =85mm=8.5cm Cắt ô sàn có bề rộng b=1m để tính MI 374.25024 x10 2 α m= 2 = = 0.057 R b xbxh 0 90 x100 x8.5 2 ξ = 1 − 1 − 2 xα m = 1 − 1 − 2 x0.057 = 0.058 ξxR b xbxh 0 0.058 x90 x100 x8.5 As = = = 1.929cm 2 Rs 2300 Vậy chọn φ 6 a140 có (Aschọn =2.02cm2) b>Tại nhịp L2 = 6000mm Momen tại nhịp L2 MI =qxL1xL2xm92 =666.4x4.5x6x0.0123 =221.31144 daNm/m Do hs =100mm nên a0 =15mm Chiều cao có ích : h0 = h-a0 =100-15 =85mm=8.5cm Cắt ô sàn có bề rộng b=1m để tính MI 221.31144 x10 2 α m= 2 = = 0.034 R b xbxh 0 90 x100 x8.5 2 ξ = 1 − 1 − 2 xα m = 1 − 1 − 2 x0.034 = 0.0345 ξxR b xbxh 0 0.0345 x90 x100 x8.5 As = = = 1.1475cm 2 Rs 2300 Vậy chọn φ 6 a200 (As =1.41cm2) chọn c> Tại gối L1 =4500mm Momen tại gối L1 SVTH: Nguyeãn Phan Quang GVHD: TH.S Taï Minh Nghi
  12. ÑOÀ AÙN BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2 Trang 12 M1 =qxL1xL2xk91 =666.4x4.5x6x0.0475 =854.658 daNm/m Do hs =100mm nên a0 =15mm Chiều cao có ích : h0 = h-a0 =100-15 =85mm=8.5cm Cắt ô sàn có bề rộng b=1m để tính M1 854.658 x10 2 α m= 2 = = 0.131 R b xbxh 0 90 x100 x8.5 2 ξ = 1 − 1 − 2 xα m = 1 − 1 − 2 x0.131 = 0.1409 ξxR b xbxh 0 0.1409 x90 x100 x8.5 As = = = 4.6864cm 2 Rs 2300 Vậy chọn φ 6/8 a80 (Aschọn =4.90cm2) d> Tại gối L2 =6000mm Momen tại gối L2 M2 =qxL1xL2xk92 =666.4x4.5x6x0.0281 =505.59768 daNm/m Do hs =100mm nên a0 =15mm Chiều cao có ích : h0 = h-a0 =100-15 =85mm=8.5cm Cắt ô sàn có bề rộng b=1m để tính M2 505.59768 x10 2 α m= 2 = = 0.077 R b xbxh 0 90 x100 x8.5 2 ξ = 1 − 1 − 2 xα m = 1 − 1 − 2 x0.077 = 0.0802 ξxR b xbxh 0 0.0802 x90 x100 x8.5 As = = = 2.667cm 2 Rs 2300 Vậy chọn φ 6 a100 (Aschọn =2.83cm2) III> Ô số 3 1>Chọn kích thước sơ bộ L 2 6000 = = 1.3 < 2 L1 4500  Ô bản số 3 thuộc loại bản kê 4 cạnh  1 1   1 1  h s =  −  L1 =  − 4500 = 112.5 − 100mm  40 45   40 45  Chọn hs = 100mm 2>Xác định liên kết và loại ô bản h dc 400 = =4>3 h s 100  Liên kết ngàm h dp 400 = =4>3 hs 100 => Liên kết ngàm Vậy ô sàn số 3 thuộc loại ô bản số 9 L 6000 Từ : L = 4500 = 1.3 2 1 SVTH: Nguyeãn Phan Quang GVHD: TH.S Taï Minh Nghi
  13. ÑOÀ AÙN BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2 Trang 13 m91 =0.0208 m92 =0.0123 k91 =0.0475 k92 =0.0281 3>Tính toán tải trọng và bố trí cốt thép lên sàn Tải trọng lên sàn : q = gtt + ptt =426.4+288=714.4 daN/m2 a>Tại nhịp L1 =4500m Momen tại nhịp L1 MI =qxL1xL2xm91 =714.4x4.5x6x0.0208 =401.20704 daNm/m Do hs =100mm nên a0 =15mm Chiều cao có ích : h0 = h-a0 =100-15 =85mm=8.5cm Cắt ô sàn có bề rộng b=1m để tính MI 401.20704 x10 2 α m= 2 = = 0.061 R b xbxh 0 90 x100 x8.5 2 ξ = 1 − 1 − 2 xα m = 1 − 1 − 2 x0.061 = 0.062 ξxR b xbxh 0 0.062 x90 x100 x8.5 As = = = 2.062cm 2 Rs 2300 Vậy chọn φ 6/8 a190 ( Aschọn =2.10cm2) b>Tại nhịp L2 = 6000mm Momen tại nhịp L2 MI =qxL1xL2xm91 =714.4x4.5x6x0.0123 =237.25224 daNm/m Do hs =100mm nên a0 =15mm Chiều cao có ích : h0 = h-a0 =100-15 =85mm=8.5cm Cắt ô sàn có bề rộng b=1m để tính MI 237.25224 x10 2 α m= 2 = = 0.0364 R b xbxh 0 90 x100 x8.5 2 ξ = 1 − 1 − 2 xα m = 1 − 1 − 2 x0.0364 = 0.03708 ξxR b xbxh 0 0.03708 x90 x100 x8.5 As = = = 1.233cm 2 Rs 2300 Vậy chọn φ 6 a200 (As =1.41cm2) chọn c> Tại gối L1 =4500mm Momen tại gối L1 M1 =qxL1xL2xk91 =714.4x4.5x6x0.0475 =916.218 daNm/m Do hs =100mm nên a0 =15mm Chiều cao có ích : h0 = h-a0 =100-15 =85mm=8.5cm Cắt ô sàn có bề rộng b=1m để tính M1 916.218 x10 2 α m= 2 = = 0.14 R b xbxh 0 90 x100 x8.5 2 ξ = 1 − 1 − 2 xα m = 1 − 1 − 2 x0.14 = 0.15 ξxR b xbxh 0 0.15 x90 x100 x8.5 As = = = 4.989cm 2 Rs 2300 SVTH: Nguyeãn Phan Quang GVHD: TH.S Taï Minh Nghi
  14. ÑOÀ AÙN BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2 Trang 14 Vậy chọn φ 8 a100 (Aschọn =5.03cm2) d> Tại gối L2 =6000mm Momen tại gối L2 M2 =qxL1xL2xk92 =714.4x4.5x6x0.0281 =542.01528 daNm/m Do hs =100mm nên a0 =15mm Chiều cao có ích : h0 = h-a0 =100-15 =85mm=8.5cm Cắt ô sàn có bề rộng b=1m để tính M2 542.01528 x10 2 α m= 2 = = 0.083 R b xbxh 0 90 x100 x8.5 2 ξ = 1 − 1 − 2 xα m = 1 − 1 − 2 x0.083 = 0.0867 ξxR b xbxh 0 0.0867 x90 x100 x8.5 As = = = 2.8837cm 2 Rs 2300 Vậy chọn φ 6/8 a130 (Aschọn =3.00 cm2) IV> Ô số 4 1>Chọn kích thước sơ bộ L 2 6000 = = 1.3 < 2 L1 4500  Ô bản số 4 thuộc loại bản kê 4 cạnh  1 1   1 1  h s =  −  L1 =  − 4500 = 112.5 − 100mm  40 45   40 45  Chọn hs = 100mm 2>Xác định liên kết và loại ô bản h dc 400 = =4>3 h s 100  Liên kết ngàm h dp 400 = =4>3 hs 100 => Liên kết ngàm Vậy ô sàn số 4 thuộc loại ô bản số 9 L 6000 Từ : L = 4500 = 1.3 2 1 m91 =0.0208 m92 =0.0123 k91 =0.0475 k92 =0.0281 3>Tính toán tải trọng và bố trí cốt thép lên sàn Tải trọng lên sàn : q = gtt + ptt =426.4+480=906.4 daN/m2 a>Tại nhịp L1 =4500m Momen tại nhịp L1 MI =qxL1xL2xm91 =906.4x4.5x6x0.0208 =509.03424 daNm/m Do hs =100mm nên a0 =15mm SVTH: Nguyeãn Phan Quang GVHD: TH.S Taï Minh Nghi
  15. ÑOÀ AÙN BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2 Trang 15 Chiều cao có ích : h0 = h-a0 =100-15 =85mm=8.5cm Cắt ô sàn có bề rộng b=1m để tính MI 509.03424 x10 2 α m= 2 = = 0.0782 R b xbxh 0 90 x100 x8.5 2 ξ = 1 − 1 − 2 xα m = 1 − 1 − 2 x0.0782 = 0.0815 ξxR b xbxh 0 0.0815 x90 x100 x8.5 As = = = 2.7107cm 2 Rs 2300 Vậy chọn φ 8 a180 ( Aschọn =2.79cm2) b>Tại nhịp L2 = 6000mm Momen tại nhịp L2 MI =qxL1xL2xm91 =906.4x4.5x6x0.0123 =301.01544 daNm/m Do hs =100mm nên a0 =15mm Chiều cao có ích : h0 = h-a0 =100-15 =85mm=8.5cm Cắt ô sàn có bề rộng b=1m để tính MI 301.01544 x10 2 α m= 2 = = 0.04629 R b xbxh 0 90 x100 x8.5 2 ξ = 1 − 1 − 2 xα m = 1 − 1 − 2 x0.04629 = 0.0474 ξxR b xbxh 0 0.0474 x90 x100 x8.5 As = = = 1.5765cm 2 Rs 2300 Vậy chọn φ 6 a170 (As =1.66cm2) chọn c> Tại gối L1 =4500mm Momen tại gối L1 M1 =qxL1xL2xk91 =906.4x4.5x6x0.0475 =1162.458 daNm/m Do hs =100mm nên a0 =15mm Chiều cao có ích : h0 = h-a0 =100-15 =85mm=8.5cm Cắt ô sàn có bề rộng b=1m để tính M1 1162.458 x10 2 α m= 2 = = 0.178 R b xbxh 0 90 x100 x8.5 2 ξ = 1 − 1 − 2 xα m = 1 − 1 − 2 x0.178 = 0.197 ξxR b xbxh 0 0.197 x90 x100 x8.5 As = = = 6.55cm 2 Rs 2300 Vậy chọn φ 12 a170 (Aschọn =6.65cm2) d> Tại gối L2 =6000mm Momen tại gối L2 M2 =qxL1xL2xk92 =906.4x4.5x6x0.0281 =687.68568 daNm/m Do hs =100mm nên a0 =15mm Chiều cao có ích : h0 = h-a0 =100-15 =85mm=8.5cm Cắt ô sàn có bề rộng b=1m để tính M2 687.68568 x10 2 α m= 2 = = 0.1057 R b xbxh 0 90 x100 x8.5 2 SVTH: Nguyeãn Phan Quang GVHD: TH.S Taï Minh Nghi
  16. ÑOÀ AÙN BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2 Trang 16 ξ = 1 − 1 − 2 xα m = 1 − 1 − 2 x0.105 7 = 0.11196 ξxR b xbxh 0 0.1196 x90 x100 x8.5 As = = = 3.978cm 2 Rs 2300 Vậy chọn φ 8 a125 (Aschọn =4.02 cm2) V> Ô số 5 1>Chọn kích thước sơ bộ L 2 6000 = = 2.727 > 2 L1 2200  Ô bản số 5 thuộc loại bản dầm  1 1   1 1 h s =  −  L1 =  − 2200 = 73.33 − 62.85mm  30 35   30 35  Chọn hs = 70mm 2>Xác định liên kết và loại ô bản h dc 200 = = 2.85 < 3 hs 70  Liên kết gối tựa đơn h dp 400 = = 5.71 > 3 hs 70 => Liên kết ngàm Vậy ô sàn số 5 thuộc loại bản dầm có một đầu là liên kết ngàm và 1 đầu là liên kết gối tựa đơn 3>Tính toán tải trọng và bố trí cốt thép lên sàn Tải trọng lên sàn : q = gtt + ptt =426.4+240=666.4 daN/m2 a>Tại gối L1 =2200mm Momen tại gối L1 2 ql 1 666.4 x 2.2 2 M I= = = 403.172daNm 8 8 Do hs =70mm nên a0 =10mm Chiều cao có ích : h0 = h-a0 =70-10 =60mm=6cm Cắt ô sàn có bề rộng b=1m để tính MI 403.172 x10 2 α m= 2 = = 0.124 R b xbxh 0 90 x100 x6 2 ξ = 1 − 1 − 2 xα m = 1 − 1 − 2 x0.124 = 0.132 ξxR b xbxh 0 0.132 x90 x100 x6 As = = = 3.099cm 2 Rs 2300 Vậy chọn φ 6/8 a125 ( Aschọn =3.10cm2) b>Tại nhịp L1 = 2200mm Momen tại nhịp L1 qxl 2 666.4 x 2.2 2 M I= = = 201.586daNm 16 16 Do hs =70mm nên a0 =10mm SVTH: Nguyeãn Phan Quang GVHD: TH.S Taï Minh Nghi
  17. ÑOÀ AÙN BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2 Trang 17 Chiều cao có ích : h0 = h-a0 =70-10 =60mm=6cm Cắt ô sàn có bề rộng b=1m để tính MI 201.586 x10 2 α m= 2 = = 0.06221 R b xbxh 0 90 x100 x 6 2 ξ = 1 − 1 − 2 xα m = 1 − 1 − 2 x 0.0621 = 0.06415 ξxR b xbxh 0 0.06415 x90 x100 x6 As = = = 1.506cm 2 Rs 2300 Vậy chọn φ 6 a180 (Aschọn =1.57cm2) VI>Ô số 6 1>Chọn kích thước sơ bộ L 2 6000 = = 2.608 > 2 L1 2300  Ô bản số 6 thuộc loại bản dầm  1 1   1 1 h s =  −  L1 =  − 2300 = 76.67 − 65.71mm  30 35   30 35  Chọn hs = 70mm 2>Xác định liên kết và loại ô bản h dc 200 = = 2.85 < 3 hs 70  Liên kết gối tựa đơn h dp 400 = = 5.71 > 3 hs 70 => Liên kết ngàm Vậy ô sàn số 6 thuộc loại bản dầm có một đầu là liên kết ngàm và 1 đầu là liên kết gối tựa đơn 3>Tính toán tải trọng và bố trí cốt thép lên sàn Tải trọng lên sàn : q = gtt + ptt =419.4+240=659.4 daN/m2 a>Tại gối L1 =2300mm Momen tại gối L1 2 ql 1 659.4 x 2.3 2 M I= = = 436.028daNm 8 8 Do hs =70mm nên a0 =10mm Chiều cao có ích : h0 = h-a0 =70-10 =60mm=6cm Cắt ô sàn có bề rộng b=1m để tính MI 436.028 x10 2 α m= 2 = = 0.134 R b xbxh 0 90 x100 x6 2 ξ = 1 − 1 − 2 xα m = 1 − 1 − 2 x0.134 = 0.144 ξxR b xbxh 0 0.144 x90 x100 x6 As = = = 3.380cm 2 Rs 2300 Vậy chọn φ 8/10 a190 ( Aschọn =3.4cm2) SVTH: Nguyeãn Phan Quang GVHD: TH.S Taï Minh Nghi
  18. ÑOÀ AÙN BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2 Trang 18 b>Tại nhịp L1 = 2300mm Momen tại nhịp L1 qxl 2 659.4 x 2.32 M I= = = 218.014daNm 16 16 Do hs =70mm nên a0 =10mm Chiều cao có ích : h0 = h-a0 =70-10 =60mm=6cm Cắt ô sàn có bề rộng b=1m để tính MI 218.014 x10 2 α m= 2 = = 0.06728 R b xbxh 0 90 x100 x6 2 ξ = 1 − 1 − 2 xα m = 1 − 1 − 2 x 0.06728 = 0.0697 ξxR b xbxh 0 0.0697 x90 x100 x6 As = = = 1.634cm 2 Rs 2300 Vậy chọn φ 6 a170 (Aschọn =1.66cm2) VII> Ô số 7 1>Chọn kích thước sơ bộ L 2 6000 = = 3.529 > 2 L1 1700  Ô bản số 7 thuộc loại bản dầm  1 1  1 1  h s =  −  L1 =  − 1700 = 56.67 − 48.57 mm  30 35   30 35  Chọn hs = 53mm 2>Xác định liên kết và loại ô bản h dc 150 = = 2.142 < 3 hs 70  Liên kết gối tựa đơn h dp 400 = = 5.714 > 3 hs 70 => Liên kết ngàm Vậy ô sàn số 7 thuộc loại bản dầm có một đầu là liên kết ngàm và 1 đầu là liên kết gối tựa đơn 3>Tính toán tải trọng và bố trí cốt thép lên sàn Tải trọng lên sàn : q = gtt + ptt =419.4+240=659.4 daN/m2 a>Tại gối L1 =1700mm Momen tại gối L1 2 ql 1 659.4 x1.7 2 M I= = = 238.20825daNm 8 8 Do hs =53mm nên a0 =10mm Chiều cao có ích : h0 = h-a0 =53-10 =43mm=4.3cm Cắt ô sàn có bề rộng b=1m để tính SVTH: Nguyeãn Phan Quang GVHD: TH.S Taï Minh Nghi
  19. ÑOÀ AÙN BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2 Trang 19 MI 238.208 x10 2 α m= 2 = = 0.143 R b xbxh 0 90 x100 x 4.32 ξ = 1 − 1 − 2 xα m = 1 − 1 − 2 x0.143 = 0.155 ξxR b xbxh 0 0.155 x90 x100 x 4.3 As = = = 2.608cm 2 Rs 2300 Vậy chọn φ 8 a190 ( Aschọn =2.65cm2) b>Tại nhịp L1 = 1700mm Momen tại nhịp L1 qxl 2 659.4 x1.7 2 M I= = = 119.104daNm 16 16 Do hs =53mm nên a0 =10mm Chiều cao có ích : h0 = h-a0 =53-10 =43mm=4.3cm Cắt ô sàn có bề rộng b=1m để tính MI 119.104 x10 2 α m= 2 = = 0.0715 R b xbxh 0 90 x100 x 4.32 ξ = 1 − 1 − 2 xα m = 1 − 1 − 2 x 0.0715 = 0.07425 ξxR b xbxh 0 0.07425 x90 x100 x 4.3 As = = = 1.249cm 2 Rs 2300 Vậy chọn φ 6 a200 (Aschọn =1.41cm2) VIII> Ô số 8 1>Chọn kích thước sơ bộ L 2 6000 = = 1.33 < 2 L1 4500  Ô bản số 8 thuộc loại bản kê 4 cạnh  1 1   1 1  h s =  −  L1 =  − 4500 = 112.5 − 100mm  40 45   40 45  Chọn hs = 100mm 2>Xác định liên kết và loại ô bản h dc 400 = =4>3 h s 100  Liên kết ngàm h dp 400 = =4>3 hs 100 => Liên kết ngàm Vậy ô sàn số 8 thuộc loại ô bản số 9 L 6000 Từ : L = 4500 = 1.33 ~ 1.35 2 1 m11 =0.021 m92 =0.0115 k91 =0.0474 SVTH: Nguyeãn Phan Quang GVHD: TH.S Taï Minh Nghi
  20. ÑOÀ AÙN BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2 Trang 20 k92 =0.0262 3>Tính toán tải trọng và bố trí cốt thép lên sàn Tải trọng lên sàn : q = gtt + ptt =426.4+600=1026.4 daN/m2 a>Tại nhịp L1 =4500m Momen tại nhịp L1 MI =qxL1xL2xm91 =1026.4x4.5x6x0.021 =581.9688 daNm/m Do hs =100mm nên a0 =15mm Chiều cao có ích : h0 = h-a0 =100-15 =85mm=8.5cm Cắt ô sàn có bề rộng b=1m để tính MI 581.9688 x10 2 α m= 2 = = 0.089 R b xbxh 0 90 x100 x8.5 2 ξ = 1 − 1 − 2 xα m = 1 − 1 − 2 x0.089 = 0.093 ξxR b xbxh 0 0.093 x90 x100 x8.5 As = = = 3.093cm 2 Rs 2300 Vậy chọn φ 6/8 a125 ( Aschọn =3.10cm2) b>Tại nhịp L2 = 6000mm Momen tại nhịp L2 MI =qxL1xL2xm91 =1026.4x4.5x6x0.0115 =318.6972 daNm/m Do hs =100mm nên a0 =15mm Chiều cao có ích : h0 = h-a0 =100-15 =85mm=8.5cm Cắt ô sàn có bề rộng b=1m để tính MI 318.6972 x10 2 α m= 2 = = 0.049 R b xbxh 0 90 x100 x8.5 2 ξ = 1 − 1 − 2 xα m = 1 − 1 − 2 x0.049 = 0.0502 ξxR b xbxh 0 0.0502 x90 x100 x8.5 As = = = 1.669cm 2 Rs 2300 Vậy chọn φ 6 a160 (Aschọn =1.77cm2) c>Tại gối L1 =4500mm Momen tại gối L1 MI =qxL1xL2xk91 =1026.4x4.5x6x0.0474 =1313.586 daNm/m Do hs =100mm nên a0 =15mm Chiều cao có ích : h0 = h-a0 =100-15 =85mm=8.5cm Cắt ô sàn có bề rộng b=1m để tính MI 1313.586 x10 2 α m= 2 = = 0.202 R b xbxh 0 90 x100 x8.5 2 ξ = 1 − 1 − 2 xα m = 1 − 1 − 2 x0.202 = 0.227 ξxR b xbxh 0 0.227 x90 x100 x8.5 As = = = 7.55cm 2 Rs 2300 Chọn φ 14 a200 ( Aschọn =7.69cm2) d>Tại gối L2 = 6000mm SVTH: Nguyeãn Phan Quang GVHD: TH.S Taï Minh Nghi

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản