Đồ án bê tông cốt thép số I

Chia sẻ: Lam Nhat Tai | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:25

3
1.177
lượt xem
464
download

Đồ án bê tông cốt thép số I

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Sàn gồm có bản ,cột,dầm chính, dầm phụ đúc liên khối Xét tỉ số hai cạnh của ô bản l2=5,0m 2l1=2,4.2=4,8m.xem bản làm việc một phương,ta có sàn sườn toàn khối bản loại dầm.Các dầm từ trục 2 đến trục 5 là trục chính,các dầm dọc là dầm phụ.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đồ án bê tông cốt thép số I

  1. §å ¸n bª t«ng cèt thÐp I NguyÔn ®øc hµ líp 45xd5 II.Tớnh toỏn bản: 1.Sơ đồ sàn: Sàn gồm cú bản ,cột,dầm chớnh, dầm phụ đỳc liờn khối Xột tỉ số hai cạnh của ụ bản l2=5,0m >2l1=2,4.2=4,8m.xem bản làm việc một phương,ta cú sàn sườn toàn khối bản loại dầm.Cỏc dầm từ trục 2 đến trục 5 là trục chớnh,cỏc dầm dọc là dầm phụ. Để tớnh bản,cắt một dải bản rộng b=1m vuụng gúc với dầm phụ và xem như dầm liờn tục.(h.2). 2.Lựa chọn kớch thước cỏc bộ phận: Do bản liờn tục nờn chọn m=35,do PTC=600kG/m2 nờn chọn D=1,0. D 1,0 hb = × l1 = × 240 = 6,82(cm) m 35 Chọn hb = 7(cm) .(chiều dày tối thiểu của mẫu nhà cụng nghiệp) Dầm phụ:Ta cú nhịp dầm ld=l2=5m(chưa phải nhịp tớnh toỏn).Do dầm đang xột cú tải trọng trung bỡnh và coi như dầm liờn tục nờn chọn md=15. 1 1 hdp = × l d = × 500 = 33,3(cm). Chọn hdp = 35(cm) mdp 15 và bdp = 18(cm) . Dầm chớnh :Nhịp dầm chớnh ld=7,2m.chọn md=11 ⇒hdc = 0,655(m). chọn hdc=70cm và chọn b=30(cm). 3.Nhịp tớnh toỏn của bản: Nhịp giữa: l = l1 − bdp = 2,4 − 0,18 = 2,22(m) . bdp t hb Nhịp biờn: lb = l1 − − + = 240 − 9 − 17 + 3,5 = 217,5(cm). 2 2 2 Chờnh lệch giữa cỏc nhịp:2,23%. 4.Tải trọng trờn bản: Gồm cú tĩnh tải g và hoạt tải p.Hoạt tải tớnh toỏn trờn bản pb=1,2.600=720kG/m2. Tĩnh tải: Cỏc lớp Tiờuchuẩn n Tớnh toỏn -Vữa xi măng 2cm, 40 1, 48 γ 0 = 2000 kG 2 . 2 m -Bản bờ tụng cốt thộp 7cm , 175 192,5 γ 0 = 2500 kG 2 . 1, m -Vữa trỏt 1cm, γ 0 = 1800 kG 2 18 1 21,6 m 1, Bé m«n c«ng tr×nh bª t«ng cèt thÐp Trêng ®¹i häc x©y dùng hµ néi 1
  2. §å ¸n bª t«ng cèt thÐp I NguyÔn ®øc hµ líp 45xd5 2 Cộng 262,1 Làm trũn gb =263kG/m2. Tải trọng toàn phần qb=p+gb=263+720=983kG/m2. Tải trọng tớnh toỏn với bản dải rộng b=1m, cú qb=983kG/m. 5.Tớnh mụ men: xỏc định mụmen trong bản bằng sơ đồ khớp dẻo. Ta cú nhịp tớnh toỏn cú chờnh lệch là 2,23% nờn cú thể dung cỏc cụng thức lập sẵn. giỏ trị tuyệt đối của mụ men dương ở nhịp biờn và mụ men õm ở gối thứ hai: qb .lb2 983.2,1752 M nhb = M gb = = = 422,3kGm. 11 11 Momen ở nhịp giữa và gối giữa: qb .l 2 983.2,222 M nh = M g = = = 302,5kGm. 16 16 340 180 180 180 2175 2220 2220 2400 2400 2400 2175 2220 2220 302,5kGm 422,3kGm. 302,5kGm Sơ đồ tớnh toỏn của dải bản 6. Tớnh cốt thộp: chọn a0=1,5 cho mại tiết diện. Ta cú h0=7-1,5= 5,5 cm. - ở nhịp biờn và gối biờn: Bé m«n c«ng tr×nh bª t«ng cèt thÐp Trêng ®¹i häc x©y dùng hµ néi 2
  3. §å ¸n bª t«ng cèt thÐp I NguyÔn ®øc hµ líp 45xd5 M 42230 A= = = 0,1558 < Ad = 0,255 hợp Rn .b1 .h0 90.100.5,5 2 2 lý. 1 γ = (1 + 1 − 2. A ) = 0,915. 2 Diện tớch cốt thộp: M 42230 Fa = = = 4,01 cm2. Ra .γ .h0 2100.0,915.5,5 100.Fa Kiểm tra : µ % = b .h =0,73 ⇒Hợp lớ. 1 0 Chọn cốt thộp φ 8 cú fa=0,5 cm2 ,chọn Fa=4,19 cm2 ⇒khoảng cỏch đặt cốt thộp a=12cm(tra bảng). Xột ở nhịp giữa và ở gối giữa : Momen Mn=302,5 kGm. M 30250 A= = = 0,111 < Ad=0,255 thoả món. Rn .b1 .h0 90.100.5,5 2 2 1 γ = (1 + 1 − 2. A ) = 0,941. 2 M 30250 Fa = = = 2,783 cm2. Ra .γ .h0 2100.0,941.5,5 Kiểm tra tiết diện: 100.Fa µ% = =0,506% thoả món. b1 .h0 Dựng φ 6 cú fa=0,283 cm2 ,chọn Fa=2,83 cm2 tra bảng ta cú khoảng cỏch giữa cỏc cốt thộp a=10cm. Nhờ hiệu quả của vũm ,cho phộp giảm 20% cốt thộp cho cỏc ụ bản cú dầm bao xung quanh nờn tại cỏc nhịp giữa và gối giữa được giảm 20% cốt thộp . Fa=0,8.2,783=2,2264 cm2. 100.Fa Kiểm tra : µ% = =0,4048% thoả món điều kiện. b1 .h0 Dựng φ 6 cú fa=0,283 cm2 ,chọn Fa=2,36 cm2 tra bảng ta cú khoảng cỏch giữa cỏc cốt thộp a=12cm. Cốt thộp chịu momen õm : Với Pb=720 kG/m2
  4. §å ¸n bª t«ng cèt thÐp I NguyÔn ®øc hµ líp 45xd5 mỗi một bản là 1,41 cm2 lớn hơn 50%Fa tại gối tựa giữa của bản (0,5.2,783=1,3915cm2.) Dựng cỏc thanh cốt mũ ,đoạn dài đến mộp dầm 0,25.2,22 = 0,555 m . Tớnh đến trục dầm 0,555 + 0,15 = 0,705 m , làm trũn 0,71 m. Chiều dài toàn bộ doạn thẳng 0,71.2 = 1,42 m. Nếu kể cả đoạn múc vuụng 6cm thỡ chiều dài toàn bộ thanh thộp mũ là 1,42 + 2.0,06 = 1,54m . Cốt thộp phõn bố phớa dưới chọn φ 6 ,a= 30 cm.Cú diện tớch tiết diện mỗi một bề rộng bản là 0,94cm2 .Con số này lớn hơn 20% cốt thộp chịu lực ở nhịp giữa và nhịp biờn là 0,3928 cm2 và 0,6996 cm2. Riờng ở gối kờ lờn tường , chiều dài từ mỳt cốt thộp đến mộp tường bằng 1/6.l = 1/6.2140= 35667mm , làm trũn 360mm,đoạn dầm kờ lờn tường là 12cm ( ) t l 1:20 6 a300 430 1300 1300 6 a100 6 a100 60 60 60 60 60 60 8 a120 8a120 60 2280 60 8 a120 60 6 a100 m Æ c ¾t t b-b g i ¶ m 20% t h Ðp t l 1:20 360 1300 1300 6 a120 6 a120 60 60 60 60 60 8 a120 8a120 2280 60 8 a120 60 6 6 a120 5000 mÆ c ¾t d Çm c h Ý h t n 5 5000 710 710 4 70 25000 5000 8 a300 3 700 5000 a200 6 2 5000 150 150 Bé m«n c«ng tr×nh bª t«ng cèt thÐp 1 Trêng ®¹i häc x©y dùng hµ néi 4 2400 7200 7200 7200 7200 a b c d e
  5. §å ¸n bª t«ng cèt thÐp I NguyÔn ®øc hµ líp 45xd5 III.Tớnh toỏn dầm phụ: 1.Sơ đồ tớnh: Dầm phụ là dầm liờn tục 5 nhịp , gối tựa lờn tường và dầm chớnh. Đoạn dầm gối lờn tường lấy là Sd=22cm. Bề rộng dầm chớnh đó tớnh toỏn là 30cm. Nhịp tớnh toỏn của dầm phụ là : -Nhịp giữa : l = l2 – bdc= 4,7 m. -Nhịp biờn : lb= 5 – 0,15 – 0,17 + 0,11 = 4,79 m. 4,79 − 4,7 Chờnh lệch giữa cỏc nhịp : 100% = 1,87%. 4,79 2.Tải trọng: Tải trọng tỏc dụng lờn dầm gồm tĩnh tải và hoạt tải: -Tĩnh tải gồm : -Do bản thõn truyền vào : gb.l1 = 263.2,4=631,2kG/m. -Trọng lượng bản thõn dầm phụ : bdp .(hdp − hb ).2500.1,1 = 0,18.(0,35-0,08).2500.1,1 = 133,65 kG/m. Tổng tĩnh tải tỏc dụng lờn dầm phụ : - gd= 628,8 + 133,65 = 764,85 kG/m. -Hoạt tải tỏc dụng lờn dầm: Pd= Pb.l1 = 720.2,4 = 1728kG/m. -Tải trọng tớnh toỏn toàn phần: qd= gd + Pd = 764,85 + 1728 = 2492,85 kG/m. Làm trũn qd= 2493 kG/m. pd 1728 Tỉ số : = = 2,082. g d 764,85 3. Nội lực: Tớnh toỏn theo sơ đồ hỡnh thành khớp dẻo. Tung độ hỡnh bao momen tớnh theo cụng thức: M=β.qd.l2. Bé m«n c«ng tr×nh bª t«ng cèt thÐp Trêng ®¹i häc x©y dùng hµ néi 5
  6. §å ¸n bª t«ng cèt thÐp I NguyÔn ®øc hµ líp 45xd5 Nhịp tiết Giỏ trị β Tung độ M(kGm) diện của Mmax của Mmin của Mmax của Mmin Nhịp biờn Gối A 0 1 0,065 3718 2 0,09 5148 0,425.l 0,091 5206 3 0,075 4290 4 0,02 1144 Gối B TD.5 -0,0715 -4090 Nhịp 2 6 0,018 -0.030492 992 -1680 7 0,058 -0.009492 3195 -523 0,5.l 0,0625 3442 8 0,058 -0.006492 3195 -358 9 0,018 -0.024492 992 -1349 Gối C TD.10 -0,0625 -3442 Nhịp giữa 11 0,018 -0.023328 992 -1285 12 0,058 -0.003492 3195 -193 0,5.l 0,0625 -0.003492 3442 -193 Cỏc giỏ trị β của Mmax tra ở bảng III,trang 79,sỏch sàn bờ tụng,cũn giỏ trị β của Mmin tra ở bảng III và dựng phương phỏp nội suy để tớnh. Dựng phương phỏp nội suy tớnh hệ số k= 0,25328 . Mụ men õm ở nhịp biờn triệt tiờu cỏch mộp gối tựa một đoạn x = k.lb = 1 0,25328.4,79 = 1,21 m. Mụ men dương triệt tiờu cỏch mộ11 gối12ựa 2 3 4 5 5 6 7 8 8 10 10 p t giữa một đoạn 0,15.l = 0,15.4,7 = 0,705 m, tại nhịp biờn 0,15.4,79 = b c a 0,7185m. 4790 300 4700 300 Lực cắt : QA= 0,4.qd.lb = 0,4.2493.4,79 = 4776,5 kG. 5000 5000 T QB = 0,6.2493.4,79 = 7165 kG. 1285 1349 QBP = QC =0,5.qd.l = 0,5.2493.4,7 = 5858,5kG. 523 358 193 4090 4090 193 1680 3442 3442 Sơ đồ tớnh toỏn ,hỡnh bao mụ men và biểu đồ lực cắt: 3718 3195 3195 3195 3442 3442 5206 4290 5148 1144 992 992 992 719 705 705 705 1210 5858,5 5858,5 4776,5 5858,5 Bé m«n c«ng tr×nh bª t«ng cèt thÐp Trêng ®¹i häc x©y dùng hµ néi 6 7165
  7. §å ¸n bª t«ng cèt thÐp I NguyÔn ®øc hµ líp 45xd5 4. Tớnh toỏn cốt thộp dọc: Dựng cốt thộp AII làm thộp dọc cho dầm: theo số liệu vật liờu ta cú Rn =90kG/cm2, Ra = Ra’ =2700kG/cm2. a.Với mụ men õm: Tớnh theo tiết diờn hỡnh chữ nhật b=18cm, h=35cm.Giả thiết a0=3,5cm thỡ chiều cao h0 = 35-3,5 = 31,5cm. Tại gối tựa B cú momen M= 4090kGm. M 409000 A= = = 0,2544 < Ad=0,255 thoả món. Rn .b.h0 90.18.31,52 2 1 γ = (1 + 1 − 2. A ) = 0,8506 2 M Fa = = 5,64 cm2. Ra .γ .h0 100.Fa Kiểm tra µ % = b .h = 0,99% hợp lớ. 0 Tại gối C cú mụ men M=3442kGm. M 344200 A= = = 0,2141
  8. §å ¸n bª t«ng cèt thÐp I NguyÔn ®øc hµ líp 45xd5 b.Với mụ men dương : Tớnh theo tiết diện chữ T cỏnh nằm trong vựng nộn , lấy hc=7cm . Nhịp giữa dự kiến lấy a0 =3,5cm ,h0 =31,5cm. Cũn ở nhịp biờn cú mụ men lớn ,cú khả năng dựng nhiều thanh cốt thộp nờn chọn a0 =4,5cm ,h0 =30,5cm. -Một nửa khoảng cỏch hai mộp trong dầm : 0,5.2,22 = 1,11 m. 1 1 - .l d = .4,7 = 0,783m. 6 6 - 9.hc= 9.0,07=0,63 m. chọn c1 =0,63m. vậy bc= bdp + 2.c1 = 18 +2.63 =144 cm. Mụ men giới hạn Mc = Rn.bc.hc.(h0 –0,5.hc) =90.144.7.(30,5-3,5)= 2449440kGcm =24494,4kGm. Ta cú Mmax =5206 kGm
  9. §å ¸n bª t«ng cèt thÐp I NguyÔn ®øc hµ líp 45xd5 Tiết diện Nhịp biờn Gối B Nhịp 2 và giữa Gối C Fa cần 6,455cm2 5,64cm2 4,10cm2 4,6cm2 thiết 2φ16 +1φ18 3φ16 3φ14 3φ14 6,567 cm2 6,03 cm2 4,62 cm2 4,62 cm2 Cỏc thanh và diện 2φ16 +1φ18 3φ16 2φ16 +1φ14 2φ16 +1φ14 tớch tiết 6,567 cm2 6,03 cm2 5,559 cm2 5,559 cm2 diện 2φ16 +2φ14 2φ16+φ14 3φ14 3φ14 7,1 cm2 5,559cm2 4,62 cm2 4,62 cm2 Bảng trờn chỉ mới ghi cỏc tiết diờn riờng biệt ,chưa xột đến sự phối hợp cốt thộp cỏc vựng. Một số phương ỏn chon cốt thộp: Nhịp biờn Gối B Nhịp 2 Gối C Nhịp giữa P.ỏn 1 2φ16+1φ18 3φ16 3φ14 3φ14 3φ14 P.ỏn 2 2φ16+1φ18 3φ16 2φ16+1φ14 2φ16+1φ14 2φ16+1φ14 P.ỏn 3 2φ16+2φ14 2φ16+φ14 3φ14 3φ14 3φ14 Nhận xột : -Phương ỏn 1 chọn cốt thộp khỏ sỏt với yờu cầu .Cú thể phối hợp được cốt thộp cỏc vựng ở gối C và nhịp 2 và nhịp giữa ,khụng phối hợp được cốt thộp ở gối B và nhịp biờn. -Phương ỏn hai thỡ thuận tiện trong việc lắp đặt ,chế tạo cốt thộp,cú thể kộo dài cốt thộp dọc dầm,cú thể phối hợp cốt thộp ở cỏc nhịp và gối ,diện tớch cốt thộp núi chung cũng khỏ sỏt với yờu cầu. -Phương ỏn 3 chọn cốt thộp sỏt với yờu cầu,chỉ dựng hai loại đường kớnh.Phối hợp được cốt thộp giữa nhịp giữa,nhịp 2 và 2 gối giữa .Nhưng nếu ở nhịp biờn và gối biờn đặt cốt thộp thành một hàng thỡ hơi chật cũn đặt thành hai hàng thỡ lại giảm h0. Bố trớ cốt thộp chịu lực trong2Ø16c tiết diện chớnh của dầm (P.ỏn 2) cỏ 5 6 Ø16 1 2Ø16 2 Ø18 Bé m«n c«ng tr×nh bª t«ng cèt thÐp Ø14 3 x©y dùng4 néi Trêng ®¹i häc hµ Ø14 n h Þ biª n p gèi b nhÞp 2 gèi c nhÞ p g i ÷a 9
  10. §å ¸n bª t«ng cèt thÐp I NguyÔn ®øc hµ líp 45xd5 Bố trớ cốt thộp chịu lực trong cỏc tiết diện của dầm (P.ỏn 3) 2Ø14 6 2Ø16 1 2 Ø14 3 Ø14 2Ø14 n h Þ biª n p 4 gèi b 5 gèi c n h Þ g i ÷a p nhÞ 2 p Bố trớ cốt thộp chịu lực trong cỏc tiết diện của dầm (P.ỏn 1). 2Ø16 4 Ø16 Ø14 Ø18 6 5 3 7 Ø14 2Ø16 1 2Ø14 2 n h Þ biª n p gèi b nhÞ 2 p gèi c n h Þ g i ÷a p Trong 3 phương ỏn trờn chọn phương ỏn 3. 6.Tớnh toỏn cốt thộp ngang: Trước hết cần phải kiểm tra điều kiện hạn chế về lực cắt: Q ≤ k0.Rn.b.h0. Tiết diện chịu lực cắt lớn nhất QBT = 7156 kG. Tại đú theo cốt thộp đó được bố trớ ta cú h0=32,2 cm. Ta cú k0.Rn.b.h0 = 0,35.90.18.32,2 = 18257,4kG.→ thỏa món điều kiện hạn chế .Kiểm tra điều kiện tớnh toỏn ,ta cú :Q0,6.Rk.b.h0 →nờn phải tớnh toỏn cốt đai . Bé m«n c«ng tr×nh bª t«ng cèt thÐp Trêng ®¹i häc x©y dùng hµ néi 10
  11. §å ¸n bª t«ng cèt thÐp I NguyÔn ®øc hµ líp 45xd5 Tớnh toỏn cho gối trỏi B với Q =7165 kG và h0 =32,2cm . Q2 qd = = 45,845kG/cm. 8.Rk .b.h02 Chọn ỉ6 ,fđ =0,283cm2 ,n =2 ,thộp AI cú Rađ =1700kG/cm2.Khoảng cỏch tớnh toỏn : Rad .n. f a Ut = = 21cm. qd 1,5.R K .b.h02 1,5.7,5.18.32,2 2 U max = = = 29,3cm Q 7165 Với h=35cm
  12. §å ¸n bª t«ng cèt thÐp I NguyÔn ®øc hµ líp 45xd5 M=2659,38kGmnằm ở giữa tiết diện 3 và 4 và ở phớa bờn trỏi tiết diện 1. -Xột bờn trỏi tiết diện 1 :Bằng phương phỏp nội suy ta cú tiết diện cú momen M=2659,38kGm cỏch gối A một đoạn 68,5cm.Chọn điểm uốn cuối cỏch trục gối A một đoạn 60cm và điểm bắt đầu uốn cỏch gối A một đoạn 88cm . -Xột ở tiết diện 3-4 :Tiết diện cú momen M=2659,38kGm cỏch mộp gối B một đoạn 142cm .Chọn điểm kết thỳc uốn cỏch mộp gối B một đoạn 100cm và chọn điểm bắt đầu uốn cỏch trục gối B một đoạn 128cm . -Xột ở nhịp 2:Dự kiến uốn ỉ14 lờn gối B và cắt ở gối C.Sau khi cắt hoặc uốn ,khả năng chịu lực của cỏc thanh thộp cũn lại Mtds =2659,38cm.Dựa vào biểu đồ bao momen Mtds nằm giữa tiết diện 6-7và 8-9 ,cỏch mộp gối C và gối B một đoạn 178cm . Xột về bờn phải gối B:Chọn điểm uốn cuối cỏch mộp gối B một đoạn 40cm và điểm uốn đầu cỏch mộp phải gối B một đoạn 71cm . Xột về bờn trỏi gối C: Tớnh toỏn đoạn kộo dài W .Do phớa trước khụng cú cốt xiờn nờn Qx=0 . lấy Q bằng độ dốc của biểu đồ bao momen . Q =1419,42kG . Ta cú : q d = 64 kG ,W = 17,87cm
  13. §å ¸n bª t«ng cèt thÐp I NguyÔn ®øc hµ líp 45xd5 -Xột bờn trỏi gối C :Sau khi cắt ỉ14 ,khả năng chịu lực của cỏc thanh cũn lại Mtds =2472,63,cỏch mộp trỏi gối C một đoạn 43,4cm . Tớnh toỏn đoạn kộo dài W: Q=4771kG ,W =35cm →Điểm cắt thực tế cỏch mộp gối C một đoạn 78,3cm ,làm trũn 80cm . *.Kiểm tra vị trớ uốn của cốt xiờn ở bờn phải gối B từ trờn xuống theo cỏc điều kiện qui định cho điểm bắt đầu uốn và điểm kết thỳc uốn .Tiết diện sau cỏch trục mộp gối B một đoạn 37,4cm .Điểm uốn cuối của ỉ14 nằm ngoài tiết diện sau và điểm bắt đầu uốn cỏch tiết diện trước >h0/2 → thỏa món cỏc điều kiện về uốn cốt thộp . Kiểm tra về nộo cốt thộp :Cốt thộp ở phỉa dưới sau khi uốn ,cắt ,phải đảm bảo số cũn lại được neo chắc chắn vào gối . ở nhịp biờn ,Fa =7,1cm2 ,cốt neo vào gối 2ỉ14 cú diện tớch 3,08cm2 , 3,08cm2>(1/3).7,1 =2,3667cm2 Đoạn cốt thộp neo vào gối biờn kờ tự do. Cn≥10.d = 10.1,4 =14cm . Đoạn dầm kờ lờn tường 22cm ,đảm bảo đủ chỗ để neo cốt thộp .Đoạn neo thực tế lấy bằng 22-3 =19cm . Cốt thộp ở nhịp giữa ,Fa =4,62cm2 ,số neo vào gối 2ỉ14 cú diện tớch 3,08cm2 ,bảo đảm 3,08cm2 >(1/3).4,62 =1,54cm2. IV._tớnh toỏn dầm chớnh: Dầm chớnh là dầm liờn tục 4 nhịp,kớch thước dầm đó giả thiết bdc=30cm, h=70cm. Chọn cạnh của cột bo=30cm . Dầm chớnh kờ lờn tường đỳng bằng chiều dày của tường là 34cm. Nhịp tớnh toỏn ở nhịp giữa và nhịp biờn đều bằng 7,2cm . Sơ đồ tớnh toỏn: Bé m«n c«ng tr×nh bª t«ng cèt thÐp Trêng ®¹i häc x©y dùng hµ néi 13
  14. §å ¸n bª t«ng cèt thÐp I NguyÔn ®øc hµ líp 45xd5 2.Xỏc định tải trọng: hoạt tải tập trung : Pd.l2=1728.5=8640kG = 8,64T. trọng lượng bản thõn của dầm đưa về thành cỏc lực tập trung : Go=0,3.(0,7-0,07).2,4.2,5.1,1=1,2474 T tĩnh tải do dầm phụ truyền vào: G1=gd.l2=762,45.5 = 3812,25kG=8,81225T. Tĩnh tải tỏc dụng tập trung: G=5,05975T 3.Tớnh và vẽ biểu đồ mụmen: Dựng số liệu ở bảng ta tra ra hệ số ỏ . MG= ỏ.G.l= ỏ.5,05975.7,2=36,4302. ỏ. Cỏc biểu đồ MPi= ỏ.P.l=62,208ỏ; Trong một số sơ đồ Mpi cũn thiếu ỏ để tớnh momen tại cỏc tiết diện 1,2,3,4.Để tớnh toỏn ta cần phải tớnh thờm.Trong trường hợp đoạn dầm khụng cú tải trọng : M '' 2 ' M 1,3 = + .M 3 3 m' m'' M' 2 " M 2, 4 = + .M 3 3 Trong trường hợp đoạn dầm cú tải trọng P: M '' 2 ' M 1,3 = + .M + P.l1 3 3 ' M 2 M 2, 4 = + .M " + P.l1 3 3 Mụmen tớnh toỏn; Mmax=MG + max(MPi). Mmin= MG + min(MPi). Bảng tớnh toỏn và tổ hợp momen: Tiết diện 1 2 B 3 4 C ỏ 0,238 0,143 -0,286 0,079 0,111 -0,19 MG M 8,67 5,21 -10,42 2,89 4,05 -6,93 ỏ 0,286 0,238 -0,143 -0,127 -0,111 -0,095 MP1 M 17,8 14,81 -8,90 -7,91 -6,91 -5,91 MP2 ỏ -0,048 -0,095 -0,143 0.206 0,222 -0,095 Bé m«n c«ng tr×nh bª t«ng cèt thÐp Trêng ®¹i häc x©y dùng hµ néi 14
  15. §å ¸n bª t«ng cèt thÐp I NguyÔn ®øc hµ líp 45xd5 M -2,99 -5,91 -8,90 12,82 13,82 -5,91 ỏ -0,321 -0,048 MP3 M 13,65 6,99 -19,97 5,92 11,66 -2,99 ỏ -0,031 -0,063 -0,095 -0,268 MP4 M -1,928 -3,9191 -5,91 10,435 6,473 -17,791 ỏ -0,019 0,095 MP5 M 16,364 12,424 -11,820 -5,91 0 5,91 ỏ 0,036 -0,143 MP6 M 0,7465 1,493 2,2394 -1,47 -5,19 -8,90 Mmax 20,0150 15,6928 17,8539 26,46188 -8,1795 -1,01198 2 3 3 Mmin 5,684405 -0,70024 -29,5878 -5,02243 -2,86143 -24,7122 Biểu đồ bao momen: 30,388 24,713 2,861 0,701 5,022 8,179 26,462 5,69 17,854 1,012 20,02 15,593 Xỏc định momen ở mộp gối: .Xột ở gối B: Độ dốc của biểu đồ mụ men ở đoạn gần gối B, ta they mộp trỏi dốc hơn mộp phải: 29,5878 − 5,02234 iB = = 10,2356 2,4 i.b ∆MB= 0 = 1,5353 → Momen ở mộp gối B 2 Mmg=29,5878 – 1,5353 = 28,0525 tm. mộp tại gối C: Do cú tớnh chất đối xứng nờn độ dốc ở hai mộp gối như nhau: 24,7132 − 2,86134 ic = = 9,1049t 2,4 Bé m«n c«ng tr×nh bª t«ng cèt thÐp Trêng ®¹i häc x©y dùng hµ néi 15
  16. §å ¸n bª t«ng cèt thÐp I NguyÔn ®øc hµ líp 45xd5 iC .b0 ∆MC= = 1,3657 → Momen ở mộp gối C : 2 Mmg=23,347tm. 4.Tớnh và vẽ biểu đồ bao lực cắt: Tớnh toỏn như biểu đồ bao momen QG=ừ.G ; QPi= ừ.P Â: hệ số ,tra bảng . Trong đoạn nhịp giữa → suy lực cắt Q theo phhương phỏp mặt cắt. Bảng tớnh toỏn và tổ hợp lực cắt: Bờn phải Bờn trỏi Bờn phải Bờn trỏi Đoạn gối A Nhịp biờn gối B gối B Nhịp giữa gối C ừ 0,714 -1,268 1,005 -0,995 QG Q 36,2662 -1,44109 -6,58684 5,08505 0,025299 -5,03445 ừ 0,857 -1,143 0,048 QP1 Q 7,7544 -0,8856 -9,87552 0,41472 0,41472 0,41472 ừ -0,143 -0,143 1,048 -0,952 QP2 Q -1,23552 -1,23552 -1,23552 9,05472 0,41742 -6,27264 ừ 0,697 -1,321 1,274 -0,726 QP3 11,0073 Q 5,86656 -2,77344 -11,4134 6 2,36736 -6,27264 ừ -0,095 -0,095 0,810 -1,19 QP4 Q -0,8208 -0,8208 -0,8208 6,9984 -1,6416 -10,2816 ừ 0,81 -1,19 0,286 0,286 QP5 Q 6,9984 -1,6416 -10,2816 2,47104 2,47104 2,47104 ừ 0,036 -0,187 QP6 0,31104 0,31104 0,31104 -1,61568 -1,61568 -1,61568 Q Qmax 11,3676 -1,13605 -6,1958 16,09241 2,496339 -2,56341 6 Qmin 2,37712 -4,22053 -17,9203 3,469369 -1,6163 -15,3164 Biểu đồ bao lực cắt: 16,0924 11,36786 3,469 2,377 2,496 1,136 2,263 1,616 4,2253 6,1985 15,3161 Bé m«n c«ng tr×nh bª t«ng cèt thÐp Trêng ®¹i häc x©y dùng hµ néi 17,9203 16
  17. §å ¸n bª t«ng cèt thÐp I NguyÔn ®øc hµ líp 45xd5 5.Tớnh toỏn cốt thộp dọc: Tra bảng: Do Ra ≤ 3000 → hệ số hạn chế ỏ0=0,62 . A0=0,42. Số liệu Rn=90 , Ra=Ra’ = 2700kG/cm 2 a.Tớnh với momen dương: Tiết diện chữ T cỏnh trong vựng nộn . Bề rộng cỏnh dựng trong tớnh toỏn bc= b+2c1 . c1 :Lấy theo trị số : - Một nửa khoảng cỏch giữa hai mộp trong của dầm : 0,5.(500 -30) = 235cm . 1 - 1/6 nhịp dầm : .720 = 120cm. 6 - 9.hc = 9.7 = 63cm . bc= 30 +2.63 =156 cm. giả thiết a=4,5cm . h0= 70 – 4,5 = 65,5 cm. Tớnh Mc : Mc = 90.156.7(65,5 – 3,5) = 870480kgcm = 87,048tm. Mụmen dương lớn nhất của dầm : M= 26,46108 < Mc . →Trục trung hũa đi qua cỏnh : Cú hc = 7cm
  18. §å ¸n bª t«ng cèt thÐp I NguyÔn ®øc hµ líp 45xd5 10,6654.100 1066,54 ỡ% = = = 0,804 → thỏa món. b.h0 30.65,5 b. Tớnh với momen õm : Cỏnh nằm trong vựng kộo ,cho nờn tớnh theo tiết diện hỡnh chữ nhật với b=30cm . Do ở trờn gối cốt thộp dầm chớnh phải đặt xuống dưới cốt thộp dầm phụ nờn a lớn . Giả thiết a =6cm . →h0 = 64cm . Tại gối B lấy momen mộp gối M = 28,0525 tm. M 2805250 A = R .b.h 2 = 90.30.64 2 = 0,25365 < A0 =0,42 thỏa món . n 0 1 γ = (1 + 1 − 2. A ) = 0,8509 2 diện tớch tiết diện cốt thộp cần thiết : 2805250 Fa = 2700.0,8483.64 =19,07cm2 . Kiểm tra tỉ số cốt thộp : 19,07.100 1907 ỡ% = = = 0,993 → thỏa món. b.h0 30.64 Tại gối C lấy momen mộp gối M = 23,347tm. Tớnh toỏn ta cú : A=0,211
  19. §å ¸n bª t«ng cèt thÐp I NguyÔn ®øc hµ líp 45xd5 6.Tớnh toỏn cốt thộp ngang : Kiểm tra điều kiện hạn chế: 0,35 .Rn.b.h0 = 0,35.90.30.62,1 = 58684,5kG. Trị số lực cắt lớn nhất tại bờn phải gối B: 17,9203 < 58,6845 t → thỏa món điều kiện hạn chế . Tớnh : 0,6.Rk.b.h0 = 0,6.7,5.30.62,1 = 8383,5 kG. Trong đoạn giữa của nhịp cú trị số lực cắt Q 8383,5kG nờn cần phải tớnh toỏn cốt thộp ngang chịu lực cắt . Để tớnh toỏn cho toàn dầm chớnh , ta tớnh toỏn tại nơi cú lực cắt lớn nhất : 1,5.Rk .b.h0 1,5.7,5.30.62,1 Umax = = = 74,03cm. Q 17920,3 Chọn cốt đai ỉ8 , fa =0,503 cm2 . Hai nhỏnh n=2 ,khoảng cỏch U = 20cm ,thỏa món điều kiện cấu tạo và bộ hơn Umax . Rad .n. f d 1700.2.0,505 qd = = = 88,97 kG/cm U 20 Khả năng chịu cắt của bờ tụng và cốt đai trờn tiết diện nghiờng nguy hiểm nhất là : Qđb= 8.Rk .b.h02 .q d = 62,7. 8.7,5.30.88,97 = 25090,9kG. Ta nhận thấy : Q
  20. §å ¸n bª t«ng cèt thÐp I NguyÔn ®øc hµ líp 45xd5 Dựng ỉ8 , fa =0,503 cm2 ,hai nhỏnh thỡ số lượng cốt đai cần thiết là : 5,929 ≈ 6 đai →Đặt mỗi bờn mộp dầm phụ ba đai 2.0,503 trong đoạn h1 = hdc – hdp =70-35 = 35cm .Khoảng cỏch giữa cỏc đai là 17cm. 8.Cắt ,uốn cốt thộp và vẽ hỡnh bao vật liệu: a.khả năng chịu lực : ở nhịp biờn ,momen dương ,tiết diện chữ T cỏnh trong vựng nộn ,bề rộng cỏnh 156cm . Ra .Fa 2700.16,49 α= = = 0,0497. Rn .bc .h0 90.156.63,8 . x = ỏ.h0 = 0,00497 .63,8 = 3,17cm

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản