Đồ án môn học - Cung cấp điện

Chia sẻ: Tan Lang | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:19

0
609
lượt xem
224
download

Đồ án môn học - Cung cấp điện

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

ĐỒ ÁN MÔN HỌC CUNG CẤP ĐIỆN III.5.TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH MẠNG CAO ÁP NHÀ MÁY Để lựa chọn và kiểm tra dây dẫn và các khí cụ điện mạng cao áp cần tính 6 điểm ngắn mạch N1- N7. Khi tính toán ngắn mạch cao áp xí nghiệp 6-10 kV thường dùng dây dẫn là cáp, để có kết quả chính xác cần xác định tổng trở các phần tử mạng điện. Tổng trở của dây dẫn và cáp tính theo công thức sau: R = r0.l X = x0.l x0, r0 (Ω/km) tra cẩm nang l : chiều dài...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đồ án môn học - Cung cấp điện

  1. ĐỒ ÁN MÔN HỌC CUNG CẤP ĐIỆN III.5.TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH MẠNG CAO ÁP NHÀ MÁY Để lựa chọn và kiểm tra dây dẫn và các khí cụ điện mạng cao áp cần tính 6 điểm ngắn mạch N1- N7. Khi tính toán ngắn mạch cao áp xí nghiệp 6-10 kV thường dùng dây dẫn là cáp, để có kết quả chính xác cần xác định tổng trở các phần tử mạng điện. Tổng trở của dây dẫn và cáp tính theo công thức sau: R = r0.l X = x0.l x0, r0 (Ω/km) tra cẩm nang l : chiều dài đường dây Kết quả tính toán ghi trong bảng 12 Bảng 12 Đường dây l(km) r0 x0 R X BATG-PPTT 12 0,07 0,4 0,84 4,8 PPTT-B1 0,150 2,08 0,08 0,312 0,012 PPTT-B2 0,030 “ “ 0,0624 0,0024 PPTT-B3 0,030 “ “ 0,0624 0,0024 PPTT-B4 0,100 “ “ 0,208 0,008 PPTT-B5 0,225 “ “ 0,468 0,018 Điện kháng hệ thống v2 102 XHT = ⎯⎯ = ⎯⎯ = 0,4Ω SN 250 Tính toán ngắn mạch tại điểm N1 N1 xHT xd v 10 IN1 = I∞ = ⎯⎯ = ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ = 1,09 kA √3.Z1 √3. (0,84)2 + (0,4 + 4,8)2 iXK1 = 1,8.√2.IN1 = 2,77 kA 1
  2. ĐỒ ÁN MÔN HỌC CUNG CẤP ĐIỆN Tính toán ngắn mạch tại điểm N4 N4 xHT xd xc v 10 IN4 = ⎯⎯ = ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ = 1,084 kA √3.Z2 √3. (0,84 +0,312)2 + (0,4 + 4,8 + 0,012)2 iXK4 = 1,8. .√2.IN4 = 2,76 kA Các điểm ngắn mạch khác tính toán tương tự điểm N2, kết quả ghi trong bảng 13. Bảng 13 Đường dây điểm NM IN(kA) iXK(kA) HTG-PPTT N1 1,08 2,77 PPTT-B1 N4 1,084 2,76 PPTT-B2 N5 1,083 2,78 PPTT-B3 N3 1,083 2,78 PPTT-B4 N2 1,086 2,77 PPTT-B5 N6 1,07 2,73 III.6.LỰA CHỌN VÀ KIỂM TRA DÂY DẪN VÀ KHÍ CỤ ĐIỆN Kiểm tra ổn định nhiệt của các tiết diện cáp đã chọn với đường cáp PPTT-B4 tiết diện ổn định nhiệt cần thoả mãn điều kiện. Fcốđinh ≥ α . I∞ . tqđ Lấy thời gian cắt là 1s, tra đồ thị theo B’ = I”/ I∞ được tqt = 0,8 với cáp đồng α = 7. Fcốđịnh ≥ 7.1,086. 0,8 =6,79 mm2 Muốn đảm bảo điều kiện ổn định nhiệt cần chọn cáp tiết diện 25 mm2. - lựa chọn MBA 2
  3. ĐỒ ÁN MÔN HỌC CUNG CẤP ĐIỆN Trên mỗi thanh góp trạm PPTT chọn loại 3 fa 5 trụ HTM-10 có các thông số kĩ thuật ghi trong bảng 14. Bảng 14 Công suất định mức theo cấp Điện áp định mức Smax Loại chính xác (VA) Sơ cấp Thứ cấp 0,5 1 3 HTM-10 10.000 100 120 200 480 1200 - Lựa chọn máy biến áp dòng BI Chọn loại Tφ-10 có các thông số kĩ thuật ghi theo bảng 15. Bảng 15 Vđm(kV Số cuộn dây thứ cấp Loại Iđm(A) Cấp chính xác Sđm(VA) ) 1 và 2 T-10 10 15÷600 1 20 - lựa chọn dao cách ly trạm BAPX chọn loại dao cách ly đặt trong nhà loại PB-10/400 có các thông số kĩ thuật ghi trong bảng 16 Bảng 16 Vđm(kA Dòng ổn định động(kA) Loại Iđm(A) Dòng ổn định nhiệt ) iXK IXK PB-10/400 10 400 50 29 10 Kết quả kiểm tra với tram B4 ghi trong bảng 17 Bảng 17 Các đại lượng kiểm tra Điều kiện Điện áp định mức (kV) 10 =10 Dòng định mức (A) 400 > 28 Dòng ổn định động (kA) 60 > 2,77 3
  4. ĐỒ ÁN MÔN HỌC CUNG CẤP ĐIỆN Dòng ổn định nhiệt 14 > 1,068. 0,8/1 Các phân xưởng khác kiểm tra tương tự và đều đạt yêu cầu. - lựa chọn và kiểm tra máy cắt 2 lộ vào và máy cắt phân đoạn. Chọn máy cắt liên xô BMэ-10, tra cẩm nang có các thông số kĩ thuật sau. Bảng 18 Loại máy Vđm(kV) Iđm(A) Icđm(kA) Scđm(MVA) iXK(kA icốdịnh(kA) cắt ) BMэ-10 10 200 5,8 100 25 15 Kết quả kiểm tra ghi trong bảng 19 Bảng 19 Các đại lượng cần kiểm tra Điều kiện Điện áp định mức (kV) 10 = 10 Dòng điện định mức (A) 200 > 120 Dòng cắt định mức (kA) 5,8 > 4,55 Công suất cắt định mức (MVA) 100 > √3.1,068.10 Dòng ổn định động (kA) 25 > 2,77 Dòng ổn định nhiệt (kA) 15 > 1,068. 0,8/1 - lựa chọn và kiểm tra máy cắt phụ tải. Chọn máy cắt phụ tải cho tất cả các lộ ra cùng loại, máy cắt phụ tải liên xô BHΠ-16, có đặt cầu chì bên trong để cắt ngắn mạch. Các số liệu của nó cho trong bảng 20. Bảng 20 Dòng làm việc Giới hạn dòng Công suất Loại MCPT Cầu chì max(A) điện cắt(kA) cắt(MVA) BHΠ-16 Πk-10/50 200 12 300 Kết quả kiểm tra với lộ PPTT-B4 có dòng ngắn mạch lớn nhất ghi trong bảng 21. 4
  5. ĐỒ ÁN MÔN HỌC CUNG CẤP ĐIỆN Bảng 21 Các đại lượng cần kiểm tra Điều kiện Điện áp định mức (kV) 10 = 10 Dòng điện định mức (A) 200 > 28 Dòng ngắn mạch xung kích cho phép (kA) 25 > 2,77 Trị số hiệu dụng lớn nhất cho phép của dòng 14,5 > 1,068 ngắn mạch toàn phần Dòng điện ổn định nhiệt (kA) 6 > 1,068. 0,8/10 Dòng định mức cầu chì A 50 > 28 Dòng cắt định mức cầu chì (kA) 12 > 1,068 Công suất cắt định mức cầu chì (MVA) 300 > √3.1,068.10 - lựa chọn và kiểm tra cầu chì trạm BAPX chọn dùng loại cầu chì Πk-10 đặt trong nhà máy có các thông số kĩ thuật ghi trong bảng 22 Bảng 22 Loại Vđm(kV Iđm(A) Icắt(kA) Scắt(MVA) Chọn dòng chảy (A) ) Πk-10 10 200 12 300 50 Kết quả kiểm tra cầu chì cho trạm B4 ghi trong bảng 23. Các trạm khác có IN nhỏ hơn không cần kiểm tra. Bảng 23 Đại lượng cần kiểm tra Điều kiện Điện áp định mức (kV) 10 =10 Dòng định mức (A) 200 > 28 5
  6. ĐỒ ÁN MÔN HỌC CUNG CẤP ĐIỆN Công suất cắt định mức (MVA) 300 > √3.1,068.10 Dòng cắt định mức (kA) 12 > 1,068 CHƯƠNG IV : THIẾT KẾ MẠNG ĐIỆN HẠ ÁP PHÂN XƯỞNG SỬA CHỮA CƠ KHÍ IV.1.SƠ ĐỒ CUNG CẤP ĐIỆN MẠNG HẠ ÁP PHÂN XƯỞNG SỬA CHỮA CƠ KHÍ Phân xưởng sửa chữa cơ khí được cấp điện từ trạm biến áp B5. Trong phân xưởng đặt một tủ phân phối làm nhiệm vụ phân điện về và phân phối cho các tủ động lực. Mỗi nhóm phụ tải được cấp điện từ một tủ động lực. Đường dây từ trạm B5 về tủ phân phối và các đường dây từ tủ phân phối về các tủ động lực dùng cáp cao su lõi đồng. Đường dây từ tủ động lực đến các động cơ máy công cụ dùng dẫn đồng cách điện nhựa đặt trong ống thép. Nguyên tắc đi dây như sau: với những động cơ lớn, mỗi động cơ được cấp điện từ động lực tới bằng một đường dây riêng. Với những động cơ bé, một đường dây có thể dẫn điện tới vài động cơ liên tiếp. Sơ đồ cụ thể mạng hạ áp cho trên hình vẽ 6
  7. ĐỒ ÁN MÔN HỌC CUNG CẤP ĐIỆN IV.2.TÍNH NGẮN MẠCH HẠ ÁP Trước hết cần chọn đường cáp từ trạm B5 về tủ phân phối phân xưởng. Tiết diện cáp mạng hạ áp chọn theo dòng phát nóng cho phép. Khc.Icp ≥ Itt 129 Khc.Icp ≥ ⎯⎯ = 186 A √3.0,4 Tra bảng chọn cáp lõi đồng cách điện cao su ACб-70 đặt trong đất, với Khc = 0,96. 0,96.210 = 210 A > 186 A Sơ đồ tính toán ngắn mạch cho trên hình vẽ A1 TG2 TG1 A3 > < A2 cáp 70mm2 PPPX ZB ZA1 ZTG1 ZA2 Zd ZA3 ZTG2 Lần lượt tính các trị số tổng trở như sau: RB = 4,8 mΩ XB =14,9 mΩ RA1 = 0,12 mΩ 7
  8. ĐỒ ÁN MÔN HỌC CUNG CẤP ĐIỆN XA1 =0,094 mΩ Tra bảng XA2 = RA3 = 0,36 mΩ XA2 = XA3 = 0,28 mΩ Rd = R0.l = 0,46.40 = 18,4 mΩ Xd =0,08.40 = 3,2 mΩ Chọn dùng thanh dẫn hệ thống thanh cái trạm BAB5 là 100x10mm, các phần tử phân phối cũng có tiết diện tương tự. RTG2 = RTG1 = 0,02 mΩ Tra bảng XTG2 = XTG1 =0,09 mΩ R∑ = ∑ri = 4,8 + 0,12 + 0,02 + 0,36 +18,4 + 0,36 + 0,02 = 24,08 m Xz = ∑xi = 14,9 + 0,094 + 0,09 + 0,26 + 3,2 + 0,28 + 0,09 = 18,934mΩ Dòng ngắn mạch V 400 IN = ⎯⎯ = ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ = 7,9 kA √3.Z √3. 24,082 + 18,9342 IV.3.LỰA CHỌN CÁC PHÂN TỬ CỦA MẠNG HẠ ÁP - Tủ phân phối Cần chọn loại tủ có một đầu vào và sáu đầu ra, năm đầu ra cung cấp cho năm tủ động lực, một đầu để chiếu sáng phân xưởng. Căn cứ dòng điện tính toán toàn phân xưởng và dòng điện tính toán các nhóm, chọn loại tủ ΠP- 9322 đặt trên nền do liên xô chế tạo có một đầu vào đặt áp tômát A3130 và sáu đầu ra đặt áp tômát A3120, thông số kĩ thuật của áp tômát này như sau: Bảng 24 Loại áp tômát Vđm(v) Iđm(A) Khả năng cắt giới hạn Igh(kA) A3120 400 100 15 A3130 400 200 25 So với dòng ngắn mạch IN = 7,9 kA < Igh → cả hai loại áp tômát này đặt trong tủ đều hợp lý. - Đường dây từ tủ phân phối tới các tủ động lực. 8
  9. ĐỒ ÁN MÔN HỌC CUNG CẤP ĐIỆN Các đường cáp này cũng chọn theo đường phát nóng cho phép và kiểm tra điều kiện kết hợp với áp tômát đặt trong tủ phân phối. IKđđt 125 K.Icf ≥ ⎯⎯ = ⎯⎯ = 83,3 A 1,5 1,5 Tra cẩm nang với các áp tômát A3120, Iđm = 100 IKđđt = Iđm.1,25 = 125 A Kết quả chọn và kiểm tra các đường cáp từ tủ phân phối đến năm tủ động lực trong bảng 25. Bảng 25 Đường dây Itt(A) IKđđt/1,5 Chọn cáp mm2 Khc.Icp Kết luận PP-tủ ĐL1 52 83,3 25 105 đạt PP-tủ ĐL2 43,8 “ “ “ “ PP-tủ ĐL3 26,9 “ “ “ “ PP-tủ ĐL4 53,7 “ “ “ “ PP-tủ ĐL5 54,6 “ “ “ “ - Chọn tủ động lực Dự định chọn loại tủ động lực do liên xô chế tạo, kiểu CΠ 62-7/I, đầu vào cầu dao, cầu chì, tám đầu ra 8x100A. Sơ đồ loại tủ này cho trên hình vẽ (hình 10). Để tiện mua và sử dụng, tất cả năm nhóm phụ tải dùng cùng một loại tủ CΠ 62-7/I. Bảng 10 CD-400A CC-400A 9
  10. ĐỒ ÁN MÔN HỌC CUNG CẤP ĐIỆN 8x100A Chọn dây chảy cho các cầu chì trong tủ như sau: tủ động lực 1 cung cấp cho tám phụ tải. Cầu chì bảo vệ đường dây đến máy tiện ren 7kW Iđc ≥ Iđm = 17,5 A Imm 17,5x5 Iđc ≥ ⎯⎯ = ⎯⎯⎯⎯ = 35 A α 2,5 Chọn Iđc = 40 A Cầu chì bảo vệ máy tiện ren 10 kW Iđc ≥ Iđm = 25 A Imm 25x5 Iđc ≥ ⎯⎯ = ⎯⎯⎯⎯ = 50 A α 2,5 Trong đó α : hệ số mở máy nhẹ (2,3 ÷ 2,6) chän 2,5. Chọn Iđc =60 A. Cầu chì bảo vệ máy tiện chính xác 1,7 kW Iđc ≥ Iđm = 4,25A Imm 4,25x5 Iđc ≥ ⎯⎯ = ⎯⎯⎯⎯ = 8,5 A α 2,5 Chọn Iđc =30A Cầu chì bảo vệ máy doa toa độ 2 kW Iđc ≥ Iđm = 5 A 10
  11. ĐỒ ÁN MÔN HỌC CUNG CẤP ĐIỆN Imm 5x5 Iđc ≥ ⎯⎯ = ⎯⎯⎯⎯ = 10 A α 2,5 Chọn Iđc =30 A Cầu chì tổng Iđc ≥ Ittmh =52 A Imm 25x5 + (52 – 0,16.25) Iđc ≥ ⎯⎯ = ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ = 70 A α 2,5 Chọn Iđc = 100 A Các tủ động lực khác tính toán tương tự, kết quả ghi trong bảng (bảng 26). - Chọn dây dẫn từ tủ động lực tới từng động cơ. Tất cả đều chọn loại dây bọc ký hiệu AΠPTO đặt trong ống sắt kích thước ¾. - Ví dụ ta chọn dây cho nhóm 1. Dây dẫn từ động lực 1 đến máy tiện ren 7 kW KIcp ≥ Itt = 17,5 A. Tra bảng có dây 4mm2. Icp= 30 A. Với Khc= 0,95. 0,95.30 ≥ 17,5 A Kết hộp với điều kiện dây chảy đã chọn Iđc= 40 A Iđc 40 0,95.30 > ⎯⎯ = ⎯⎯ 3 3 Dòng dẫn từ động lực 1 – máy tiện ren 10 kW, Itt= 25 A Tra bảng, chọn dây 4mm2 0,95.30 = 28,5 A > 25,0 A. Iđc 60 28,5 > ⎯⎯ = ⎯⎯ = 20 3 3 Dây dẫn từ động lực 1 – máy tiện chính xác 1,7 kW. Chọn dây tiết diện 2,5mm2 có Icp=21 0,95.21 > 5 A Iđc 30 0,95.21 > ⎯⎯ = ⎯⎯ = 10 A 3 3 11
  12. ĐỒ ÁN MÔN HỌC CUNG CẤP ĐIỆN Kết quả tính toán ghi trên bản vẽ nguyên lý, bản vẽ đi dây trên mặt bằng phân xưởng và các bảng tổng kết tính toán. IV.4.THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG PXSCCK - Xác định số lượng, công suất bóng đèn. Tra bảng chọn trị số L/H = 1,8, với khoảng cách từ đèn tới mặt công tắc là 3 mét, tìn được khoảng cách giữa các đèn L = 1,8. H = 5 mét. Căn cứ vào kích thước cụ thể của mặt bằng phân xưởng, bố trí 60 bóng đèn làm ba dãy như hình vẽ. Xác định chỉ số phòng ab ϕ = ⎯⎯⎯⎯ = 3 H (a + b) Tra bảng tìm được hệ số sử dụng Ksd= 0,43. Quang thông mỗi đèn tính như sau. ESKZ F = ⎯⎯⎯ n.Ksd 12
  13. ĐỒ ÁN MÔN HỌC CUNG CẤP ĐIỆN Tra bảng tìm được hệ số sử dụng Ksd = 384 m2. Hệ số dự trữ K = 1,2; Z =1,2 Tính được: 30.384.1,2.1,2 F = ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ = 1950 Lumen 57.0,43 Bảng lựa chọn dây dẫn và cầu chì. Bảng 22 Phụ tải Dây dẫn Cầu chì Tên máy đường kính ống Ptt(kW) Itt(A) Mã hiệu Tiết diện Mã hiệu Ivỏ/Iđc(A) thép 1 2 3 4 5 6 7 8 Nhóm 1 Máy tiện ren 7 17,5 AΠPTO 4 ¾” ΠH-2 100/40 “ 7 17,5 “ “ “ “ “ “ 10 25 “ “ “ “ 100/60 Máy tiện cấp chính xác 1,7 4,25 “ 2,5 “ “ 100/30 cao Máy doa tọa độ 2 5 “ “ “ “ “ Tủ động lực T1 20,5 52 “ 16 ½” “ 400/200 Nhóm 2 Máy bào ngang 7 17,5 AΠPTO 4 ¾” ΠH-2 100/40 Máy xọc 2,8 7 “ 2,5 “ “ 100/30 Máy phay vạn năng 7 17,5 “ 4 “ “ 100/40 Máy phay ngang 7 “ “ “ “ “ “ 13
  14. ĐỒ ÁN MÔN HỌC CUNG CẤP ĐIỆN Máy phay đứng 2,8 7 AΠPTO 2,5 ¾” ΠH-2 100/30 Máy mài trong 4,5 11,25 “ “ “ “ 100/40 Máy mài phẳng 2,8 7 “ “ “ “ 100/30 Máy mài tròn 2,8 7 “ “ “ “ “ Tủ động lực T2 17,18 43,8 “ 16 ½” “ 400/200 Nhóm 3 Máy khoan đứng 2,8 7 AΠPTO 2,5 ¾” ΠH-2 100/30 “ 4,5 11,25 “ “ “ “ 100/40 Máy cắt ép 4,5 11,25 “ “ “ “ “ Máy mài vạn năng 1,75 4,4 “ “ “ “ 100/30 Máy mài dao cắt gọt 0,65 1,65 “ “ “ “ “ Máy mài mũi khoan 1,5 3,75 “ “ “ “ “ Máy mài sắc mũi phay 1 2,53 “ “ “ “ “ Máy mài dao chuốt 0,65 1,65 “ “ “ “ “ Máy mài mũi khoét 2,9 7,25 “ “ “ “ “ Thiết bị đề hoá bền KL 0,8 2,0 “ “ “ “ “ Máy dũa 2,2 5,5, “ “ “ “ “ Máy khoan bàn 0,65 1,65 “ “ “ “ “ Máy mài tròn 1,2 3,0 “ “ “ “ “ Máy mài thô 2,8 7,0 “ “ “ “ 100/40 Tủ động lực T3 10,55 26,9 “ 16 ½” “ 400/200 Nhóm 4 Máy tiện ren 4,5 11,25 AΠPTO 4 ¾” ΠH-2 100/40 Máy tiện ren 7 17,5 “ “ “ “ 100/40 Máy tiện ren 7 17,5 AΠPTO 4 ¾” ΠH-2 100/40 14
  15. ĐỒ ÁN MÔN HỌC CUNG CẤP ĐIỆN “ 10 25 ” “ “ “ 100/80 “ 14 35 “ 6 “ “ 100/100 Tủ động lực T4 11,3 53,7 “ 16 ½” “ 400/200 Nhóm 5 Máy khoan đứng 4,5 11,25 “ 4 ¾” “ 100/50 Máy bào ngang 2,8 7 “ 2,5 “ “ 100/30 Máy mài phá 4,5 11,25 “ 4 “ “ 100/40 Biến áp hàn 41,8 95,8 “ 6 “ “ 100/100 Máy bào ngang 10 25 “ 4 4 “ 100/80 Tủ động lực T5 11 54,7 “ 16 ½” “ 400/200 15
  16. ĐỒ ÁN MÔN HỌC CUNG CẤP ĐIỆN 16
  17. ĐỒ ÁN MÔN HỌC CUNG CẤP ĐIỆN Tra bảng bóng đèn dây tóc, cho vạn năng công suất 200W có quang thông 2510 Lumen. - Mạng điện chiếu sáng . Để thuận tiện cho vận hành, nguồn điện chiếu sáng được lấy từ một lộ ra của tủ phân phối phân xưởng, bảo vệ bằng áp tômát A3120, dòng định mức 100A, từ đây nguồn điện được dẫn bằng dây cáp tới một tủ chiếu sáng riêng, chọn dùng loại tủ chế tạo sẵn của liên xô LH40. Trong đó đặt 1 áp tômát đầu vào và 12 áp tômát đầu ra, thông số kỹ thuật ghi trong bảng sau: Bảng 27 Loại Iđm(A) áp tômát đầu vào áp tômát đầu ra LH40 100A 1x100A 12x10A Sơ đồ cung cấp chiếu sáng như hình vẽ Hình 11 ΠP-9322 A3120 LH40 A-100A 12x10A 17
  18. ĐỒ ÁN MÔN HỌC CUNG CẤP ĐIỆN Đường cáp từ tủ PPXN tới tủ chiếu sáng được lựa chọn theo điều kiện phát nóng, phụ tải tính toán chiếu sáng Ptt = Pđ . Ksd Chọn hệ số sử dụng đèn trong phân xưởng Ksd = 0,8 Ptt = 0,8.60.200 =9,6 kW Dòng điện tính toán trong cáp Ptt 9,6 Itt = ⎯⎯⎯ = ⎯⎯⎯ = 14,3 A √3.V √3.0,4 18
  19. ĐỒ ÁN MÔN HỌC CUNG CẤP ĐIỆN 19
Đồng bộ tài khoản