ĐỒ ÁN MÔN HỌC: KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP

Chia sẻ: hanam12345

Sau khi so sánh các phương án đã chọn ra phương án xây dựng một cầu máng bê tông cốt thép. Dựa vào địa hình, qua tính toán thuỷ lực và thuỷ nông người ta đã xác định kích thước và mức nước yêu cầu trong cầu máng như sau:

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: ĐỒ ÁN MÔN HỌC: KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP

Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2

ĐỒ ÁN MÔN HỌC:
KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP

Giáo viên hướng dẫn: Đới Thị Bình
STT: 07



A, TÀI LIỆU THIẾT KẾ:

Kênh dẫn nước N đi qua một vùng trũng. Sau khi so sánh các phương án đã
chọn ra phương án xây dựng một cầu máng bê tông cốt thép. Dựa vào địa hình, qua
tính toán thuỷ lực và thuỷ nông người ta đã xác định kích thước và mức nước yêu
cầu trong cầu máng như sau:

Số thứ Chiều Bề rộng Số nhịp
Hmax (m) Mác bê Nhóm
tự dài L (m) B (m) tông thép
07 30 3,6 2,4 150 CI 5




1
3




2




Sơ đồ cầu máng
1. Thân máng; 2. Trụ đỡ; 3. Nối tiếp




§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 1
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2

B

Cắt ngang máng




δ
1. Lề đi 1
2. Vách máng
2
3. Đáy máng




H
4. Dầm đỡ dọc máng
5. Khung đỡ 3




5 4




Vùng xây dựng công trình có:
- Cường độ gió
qq = 1,2 (KN/m2),
Hệ số gió đẩy kgió đẩy = 0,8
Hệ số gió hút kgió hút = 0,6.
Cầu máng thuộc công trình cấp III
Dùng bê tông mác M150, cốt thép nhóm CI,
Dung trọng bê tông γ b = 25 KN/m3
- Các chỉ tiêu tính toán tra trong quy phạm như sau:
- Hệ số tin cậy: kn = 1,15
Cường độ tính toán đối với các trạng thái giới hạn nhóm một:
- Nén dọc trục: Rn = 70 (daN/cm2)
- Kéo dọc trục: Rk = 6,3 (daN/cm2)
Cướng độ tính toán đối với các trạng thái giới hạn nhóm hai:
- Kéo dọc truc: R c = 9,5 (daN/cm2)
k
- Nén dọc trục: R c = 85 (daN /cm2)
n
Cường độ tính toán của cốt thép đối với các trạng thái giới hạn nhóm thứ
nhất:
- Ra = R'a = 2100 (daN /cm2)
- Hệ số điều kiện làm việc của bê tông trong kết cấu bê tông: mb4 = 0,9
- Hệ số điều kiện làm việc của thép: ma = 1,1
§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 2
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2
- Hệ số giới hạn: α0 = 0,7 → A0 = 0,455
- Mô dun dàn hồi của thép: Ea = 2,1.106 (daN /cm2)
- Mô dun đàn hồi ban đầu của bê tông: Eb = 2,1.105 (daN /cm2)
Ea
- n= = 10
Eb
- Hàm lượng cốt thép tối thiểu: µmin = 0,1%
- an.gh = 0,24 (mm)
f 1
- Độ võng cho phép :   =
 l  500




§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 3
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2


B. TÍNH TOÁN KẾT CẤU CÁC BỘ PHẬN CỦA CẦU MÁNG:
Tính nội lực trong các bộ phận cầu máng với các tổ hợp tải trọng: cơ bản, đặc
biệt, trong thời gian thi công. Trong phạm vi đồ án này chỉ tính với tải trọng tổ hợp
tải trọng cơ bản.
1. Thiết kế lề người đi:
1.1. Sơ đồ tính toán:
Cắt 1m dài theo chiều dọc máng xem lề người đi như một dầm công xôn ngàm tại
đầu vách máng.
Chọn bề rộng lề L1 = 0,8 m = 80 cm. Chiều dày lề người đi thay đổi dần:
h1 = 8 ÷ 12 cm. Trong khi tính toán thì lấy chiều dày trung bình: h = 10 cm.



80cm
8cm




800cm
12cm




Hình1-1 : Sơ đồ tính toán lề người đi

1.2. Tải trọng tác dụng:
a- Trọng lượng bản thân (qbt):
q bt = γ b . h . b = 25 . 0,1 . 1 = 2,5 (kN/m)
c

b- Tải trọng người đi (qng):Tải trọng do người có thể lấy sơ bộ bằng 2 kN/m2
c
q ng = 2 . 1 = 2 (kN/m)
→ Tải trọng tính toán tổng cộng tác dụng lên lề người đi
Trong đó: n tb = 1,05 ; n ng = 1,2 là các hệ số vượt tải
→ qtc = nbt . qbt + nng . qng = 1,05 . 2,5 + 1,2 . 2 = 5,025 (kN/m)

§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 4
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2




1.3 Xác định nội lực:
ql = 5,025 kN/m




1,608 kNm
M




4,02 kN
Q

Hình 1-2. Biểu đồ nội lực lề người đi

1.4. Tính toán, bố trí cốt thép
● Tính toán thép cho mặt có mô mên lớn nhất (mặt cắt ngàm): M = 1,608 kNm
Chọn tiết diện chữ nhật có các thông số sau:
b = 100cm, h = 10cm. Chọn a = 2 → h 0 = 8 cm
Tra các hệ số: kn = 1,15 mb = 1,00
Rn = 70 daN/cm2
nc = 1
Ra = 2100 daN/cm2
ma = 1,1
M= 1,608 kNm = 1,608.104 daNcm
1,15 × 1×1,608 × 104
kn nc M
A= = = 0,041
2
1× 70 ×100 × 82
mb Rnbh0
→ α = 1 − 1 − 2. A = 0,042
mb Rnbh0α 1× 70 × 100 × 8 × 0,042
= 1,018cm 2
Fa = =
1,1× 2100
ma Ra
Bố trí 5φ8/1m (2,51cm 2 ). Bố trí thép cấu tạo vuông góc 4φ6/1m

§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 5
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2
● Kiểm tra điều kiện cường độ theo lực cắt Q (tính với Q max = 402 daN)
k1.mb4.Rk.b.h0 = 0,8.0,9.6,3.100.8 = 3628,8 daN
kn.nc.Q = 1,15.1.402 = 462,3 daN
Có: kn.nc.Q < k1.mb4.Rk.b.h0  Không cần đặt cốt ngang
● Bố trí thép lề người đi:




Fa
M
φ6
1m 1
a = 25
=
b

φ8
2
a = 25




5φ8
a
ho
h




b = 100cm


Hình1-3. Bố trí thép lề nguời đi
2. Vách máng:
2.1. Sơ đồ tính toán:
Cắt 1m dài dọc theo chiều dài máng. Vách máng được tính như một dầm công xôn
ngàm tại đáy máng và dầm dọc.
Sơ bộ chọn kích thước vách máng như sau:
- Chiều cao vách máng: Hv = Hmax + δ = 2,4 + 0,5 = 2,9 m.
Trong đó: δ = 0,5 m - độ cao an toàn.
- Bề dày vách thay đổi dần từ: hV = 12 ÷ 20 cm.



§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 6
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2




δ=0,5m




Hv = 2,9m
Hmax = 2,4m
20




Hình2-1. Sơ đồ tính toán vách máng
2.2. Tải trọng tác dụng
Do điều kiện làm việc của vách máng nên tải trọng tác dụng gồm:
- Mô men tập trung do người đi trên lề truyền xuống: M ng ;
- Mô men do trọng lượng bản thân lề đi: M l ;
- Áp lực nước nước tương ứng với H max : q n ;
- Áp lực gió (gồm gió đẩy và gió hút): q g ;
Các tải trọng này gây căng trong và căng ngoài vách máng
- Các tải trọng gây căng ngoài: M l , q gd

ql L2 2,5.0,8 2
M= = = 0.8kNm
c l
l
2 2

§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 7
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2
c
Ml = nl . M l = 1,05 . 0,8 = 0,84 kNm
c
q gd = k gd q g 1m = 0,8.1,2.1 = 0,96kN / m;
c
q gd = ng q gd = 1,3.0,96 = 1,248kN / m
Trong đó: ng =1,3 – hệ số vượt tải của gió
- Các tải trọng gây căng trong: M l , M ng , q n , q gh :
M lc = 0,8kNm; M l = 0,84kNm
qng L2 2.0,82
l
c
= = = 0,64kNm
M ng
2 2
c
= nng M ng = 1, 2.0,64 = 0,768kNm
M ng

Biẻu đồ áp lực nước có dạng hình tam giác:
q c max = kd.γ n.Hmax.1 = 1,3.10.2,4.1 = 31,2 (kN/m)
n

q n max = nn.q c max = 1.31,2 = 31,2 (kN/m)
n
Trong đó: kd = 1,3 là hệ số động
nn = 1 là hệ số vượt tải của dòng nước
c
q gh = kgh.qg.1 = 0,6.1,2.1 = 0,72 (kN/m)
c
qgh = ng.q gh = 1,3.0,72 = 0,936 (kN/m)




§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 8
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2
Ml = 0,84 kNm Mng=0,768 kNm
Ml=0,84 kNm




Hmax
qgh = 0,936 kN/m
qmax = 31,2 kN/m
qgd = 1,248 kN/m

Hình 2-2. Tải trọng tác dụng lên vách máng




§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 9
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2
2.3. Xác định nội lực
2.3.1. Trường hợp căng ngoài
- Xét mặt cắt nguy hiểm nhất (mặt cắt ngàm)
M = M l + M gd
c
M l = 0,8 kNm ; M l = 0,84 kNm
c 2
0,96.2,92
qgd .H v
c
= = = 4,0368kNm;
M gd
2 2
c
M gd = n g M gd = 1,3.4,0368 = 5,248 kNm
M = 5,248 + 0,84 = 6,088 kNm




3,37 kN
5,248 kNm 0,84 kNm

Qgd Ql
Mgd Ml

Hình 2-3. Biểu đồ nội lực vách máng (trường hợp căng ngoài)

2.3.2. Trường hợp căng trong
- Xét mặt cắt nguy hiểm nhất (mặt cắt ngàm)
M = M l + M ng + M n + M gh
c
M l = 0,8 kNm ; M l = 0,84 kNm
c
M ng = 0,64 kNm ; M ng = 0,768 kNm
c 2
qn max H max 31, 2.2,42
c
= = = 29,952kNm
Mn
6 6
c
M n = nn .M n = 1.29,952 = 29,952kNm

§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 10
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2
q gh .H v2 0,72.2,92
c
c
M gh = = = 3,0276kNm
2 2
c
M gh = ng .M ng = 1,3.3,0276 = 3,9359kNm
M = 0,84 + 0,786 + 29,952 + 3,9359 =35,5139 kNm
Q = Q l + Q ng + Q n + Q gh
Q l = 0 ; Q ng = 0
qmax H max 31, 2.2, 4
Qn = = = 37,44kN
2 2
Qgh = qgh H v = 0,936.2,9 = 2,714kN
Q = 37,44 + 2,714 = 40,15 kN




2,714 kN
37,44 kN
29,952 kNm
0.84 kNm 0,768 kNm 3,9356 kNm
Qgh
Qn
Ql Q
Ml M
Mn
M ng
gh
ng




Hình2-4. Biểu đồ nội lực vách máng
(Trường hợp căng trong)

2.4.Tính toán, bố trí cốt thép
Tiết diện tính toán hình chữ nhật b = 100cm, h = 20cm
Chọn a = 2cm, h 0 = h – a = 18cm
Tra các hệ số: kn = 1,15 mb = 1,00
Rn = 70 daN/cm2
nc = 1
Ra = 2100 daN/cm2
ma = 1,1
2.4.1. Trường hợp căng ngoài (M = 6,088 kNm)
kn nc M 1,15.1.60880
= 0,031 → α = 0.031
A= =
mb Rnbh0 1.70.100.182
2



§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 11
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2
mb Rnbh0α 1× 70 × 100 × 18 × 0,031
= 1,7cm 2
Fa = =
1,1× 2100
ma Ra
Chọn 5φ 8/1m (2,51cm 2 )

2.4.2. Trường hợp căng trong (M=35,5139 kNm)
kn nc M 1,15.1.355139
= 0,180 → α = 0,180
A= =
mb Rnbh0 1.70.100.182
2

m R bh α 1× 70 × 100 ×18 × 0,18
= 9,82cm 2
Fa = b n 0 =
1,1× 2100
ma Ra
Chọn Fa = 5φ 14/1m (7,69cm 2 )




'
Fa
Fa


'




Fa
Fa




Theù caá taï
puo
1m
=
b




a
M
M
h = 20cm h = 20cm



Caê g ngoaø
n i Caê g trong
n

Kiểm tra điều kiện cường độ theo lực cắt Q
Kiểm tra cho trường hợp căng trong:
kl mb 4 Rk bh0 = 0,8.0,9.6,3.100.18 = 8164,8( daN )
kn ncQ = 1,15.1.4015 = 4617, 25(daN )
kn ncQ < kl mb 4 Rk bh0  Không cần đặt cốt ngang
Bố trí cốt thép
Lớp trong: 5φ 14/1m
Lớp ngoài: 5φ 8/1m
Dọc theo phương dòng chảy bố trí 2 lớp thép cấu tạo 4φ 8/1m

§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 12
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2




φ14
φ8 a = 20
a = 20




a = 25
φ8




Hình 2-5. Bố trí thép vách máng

2.5.Kiểm tra nứt
- Kiểm tra cho trường hợp căng trong
c
M c = M l + M ng + M c + M gh = 0,8 + 0,64 + 29,952 + 3,0276 =34,42 kNm
c c
n
- Điều kiện để cấu kện không bị nứt
n c M c ≤ M n = γ 1 R c W qd
k
γl = mhγ =1. 1,75 = 1,75
Với mh = 1 ; γ = 1,75
J qd
Wqđ =
h − xn
bh 2 100.20 2
+ nFa h0 + nFa a ' + 8,75.7,69.18 + 8,75.2,51.2
'

2 2
xn = = = 10,2cm
bh + n( Fa + Fa' ) 100.20 + 8,75.(7,69 + 2,51)
§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 13
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2
bx n b(h − x n ) 3
3
= + + nFa (h0 − x n ) 2 + nFa' ( x n − a' ) 2
J qd
3 3

100.10,2 3 100(20 − 10,2) 3
= + + 8,75.7,69(18 − 10,2) 2 + 8,75.2,51(10,2 − 2) 2
J qd
3 3
= 72317,19cm 4
J qd
J qd 72317,19
= = 7379,31 cm3
 Wqđ =
h − xn 20 − 10,2
c
Mn = γl R k Wqđ = 1,75.9,5.7379,31 = 122681.03 daNcm
ncMc = 1.34,42.104 = 344200 daNcm
→ncMc > Mn
Kết luận: Mặt cắt sát đáy máng bị nứt

Tính toán bề rộng khe nứt
an = an1 + an2
Trong đó: an1, an2- Bề rộng khe nứt do tải trọng tác dụng dài hạn và ngằn hạn gây
ra.
M c = M l + M c = 0,8 + 29,952 = 30,752 kNm = 30,752.104 daNcm
c
dh n
c c c
M ngh = M ng + M gh = 0,64 + 3,0276 = 3,6676 kNm = 3,6676.104 daNcm
Tính bề rộng khe nứt an theo công thức kinh nghiệm
σ a1 − σ 0
a n1 = kc1η .7.(4 − 100.µ ). d
Ea
σ −σ0
an 2 = kc2η a 2 .7.( 4 − 100.µ ). d
Ea
c
M dh 30,752.10 4
σ a1 = = = 2613,7 daN/cm2
Fa Z1 7,69.15,3
c
M ngh 3,6676.10 4
σ a2 = = = 311,72 daN/cm2
Fa Z1 7,69.15,3
Với Zl = η.h0 = 0,85.18 = 15,3 cm
η tra bảng 5-1 (GTBTCT/94)
Fa 7,69
× 100 = × 100 = 0,42 tra bảng 5-1 → η ≈ 0,85

bh0 100.18


§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 14
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2
2613,7 − 200
an1 = 1.1,3.1. .7.(4 − 100.0,0031). 12 = 0,13mm
2,1.10 6
311,72 − 200
an1 = 1.1.1. .7.(4 − 100.0,0031). 12 = 0,005mm
2,1.10 6
→ an = an1 + an2 = 0,13 + 0,005 = 0,135mm
 an < an.gh = 0.24(mm)
Kết luận: Vậy bề rộng khe nứt đảm bảo yêu cầu thiết kế.

3.Đáy máng
3.1. Sơ đồ tính toán
Cắt 1 m dài vuông góc với chiều dòng chảy, đáy máng được tinhs toán như một
dầm liên tục 2 nhịp có gối đỡ là các dầm dọc.
Sơ bộ chọn kích thước đáy máng như sau:
- Chiều dày bản đáy hđ = 25cm
- Bề rộng đáy máng B = 3,6 m
- Chọn bề rộng dầm bd = 30 cm
- Chiều dài nhịp l = 0,5 (B + 2h4 – bđ) = 0,5 (3,6 + 2.0,2 – 0,3) = 1,85 m

3,6m




h4 = 20cm
25cm




1m




30cm



185cm 185cm

Hình 3-1. Sô ñoàtính toaù ñaù maù g
ny n

3.2. Tải trọng tác dụng
- Tải trọng bản thân
qcđ = γhhđ1 = 25.0.25.1 = 6,25 kN/m
c
qđ = nđq đ = 1,05.6,25 = 6,56 kN/m
- Tải trọng nước ứng với cột nước Hmax
c
q max = kđγnHmax.1 = 1,3.10.2,4.1 = 31,2 kN/m
c
qmax = nn q max = 1.31,2 = 31,2kN/m
§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 15
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2
c
M max = 29,952 kNm; Mmax = 29,952 kNm
- Tải trọng nước ứng với mực nước cột nước nguy hiểm (Hngh)
l 1,85
H ngh = đ = = 1,31m
2 2
c
q ngh = kđγnHngh.1 = 1,3.10.1,31.1 = 17,03kN/m
qngh = nn.qcngh = 1.17,03 = 17,03kN/m
k đ γ n H ngh 1 1,3.10.1,313.1
3
c
= = 4,871kNm
M ngh =
6 6
Mngh= 4,871 kNm
- Tải trọng gió
c
M gđ = 4,0368 kNm; Mgđ = 5,248 kNm.
c
M gh = 3,0276 kNm; Mgh = 3,9359 kNm.
- Tải trọng do người
c
M ng = 0,64 kNm; Mng = 0,768 kNm.
- Tải trọng do lề truyền xuống
c
M l = 0,84 kNm, Ml = 0,84 kNm.




§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 16
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2



3.3. Xác định nội lực
Tra các phụ lực 18, 21 (Giáo trình kết cấu bê tông cốt thép), vẽ biểu đồ cho
từng thành phần tải trọng tác dụng.
a, Nội lực do tải trọng bản thân đáy máng và trọng lượng do tải trọng bản thân lề
truyền xuống (q = 6,56 kN/m; Ml = 0,84 kNm)




Ml = 0,84 kNm Ml = 0,84 kNm
2,386




0,84
0, 84




0,281




0, 281




M
0, 647
0,647




0, 926




0,926


1,236
1, 182
1, 236




4,477
2, 805




2, 050
6, 904
0, 378
5, 232




0,378




Q
5, 232
2, 050




6,904




2,805
4,477




§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 17
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2




b, Nội lực do áp lực nước ứng với Hmax (qmax = 31,2 kN/m; Mmax = 29,952 kNm)




Mmax = 29,952
kN/m
Mmax = 29,952
kNm
kNm




29,952
29,952




15,093
15,093




M
4,506




4,506
1,628




1,810
1,810


3,855




3,855
34,386


22,842

11,298
45,950




0.246
11,79
11,79
0.246




Q
45,950
11,298


22,842


34,386




§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 18
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2




c, Nội lực do áp lực nước ứng với Hngh (qngh = 17,03 kN/m; Mngh = 4,871 kNm)




ngh
kN/m
Mngh = 4,871 Mngh = 4,871
kNm kNm




4 ,8 7 1
4 ,8 7 1




4 ,8 5




M
0 ,1 9 2
0,204




0,192




0,204
2 ,1 3 2
2,383




2 .1 3 2
2,136




2.136
9 ,4 4 0
9,463




3,139
3 ,1 6 2




15,741
1 5 ,7 6 4




Q
1 5 ,7 6 4
1 5 ,7 4 1




3 ,1 6 2
3 ,1 3 9


9 ,4 4 0




9 ,4 6 3




§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 19
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2




d, Nội lực do tải trọng người đi lề bên trái (Mng = 0,768 kNm)




Mng = 0,768
kNm
0,768


0,576


0,384


0,192




M
0
0,038
0,115


0,077
0,154
0,192
0,519




Q
0,104




§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 20
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2




e, Nội lực do tải trọng người đi lề bên phải (Mng = 0,768 kNm)




ng

kNm




0,768
0,576
0,384
0,192




M
0
0,038




0,115
0,077
0,096




0,154

0,192




0,519




Q
0,104




§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 21
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2




f, Nội lực do áp lực gió thổi từ trái sang phải (Mgđ = 5,248 kNm; Mgh = 3,9359 kNm)




gd gh

kNm kNm




3,214
2,493
1,771




3,9359
1,05
0,328




M
0,787
5,248




1,902
2,46
3,018
4,133




Q
1,95
3,014




§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 22
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2




g, Nội lực do áp lực gió thổi từ phẩi sang trái (Mgđ = 5,248 kNm; Mgh = 3,9356
kNm)




Mgh = 3,9356 Mgd = 5,248
kNm kNm
3,214


2 ,4 9 3


1,77
3 ,9 3 5 9




1 ,0 5

0 ,3 2 8




M
0 ,7 8 7




5 ,2 4 8
1 ,9 0 2


3 ,0 1 8


4,133




Q
3,014
1,95




§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 23
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2




3.4. Tính toán bố trí cốt thép
Tra các hệ số: kn = 1,15 mb = 1,00
Rn = 70 daN/cm2
nc = 1
Ra = 2100 daN/cm2
ma = 1,1
3.4.1. Trường hợp gây mô men căng trên tại mặt cắt sát vách
M1 = Ma + Mb + Md + Mg = 0,84 + 29,952 + 0,768 + 3,9359 = 35,4959 kNm
M1 = 354959 daNcm
Tiết diện tính toán hình chữ nhật: b = 100 cm, h = 25 cm.
Chọn a = 3 cm → h0 = 22cm.
knM 1,15.1.354959
= 0,12 → α = 0.13
A= n c 2 =
mb Rn bh0 1.70.100.22 2
A = 0,12 < A0 = 0,455 → Tính Fa:
m R bh α 1.70.100.22.0,13
Fa = b n 0 = = 8,7cm 2
ma Ra 1,1.2100
Chọn Fa = 5Ф14/1m (7,69cm2)
3.4.2. Trường hợp gây mô men căng dưới tại mặt cắt giữa nhịp
M2 = Ma + Mc + Me + Mf = 1,182 + 2,383 + 0,096 + 2,46 = 6,121 kNm
→ M2 = 61210 daNcm
Chọn tiết diện tính toán hình chữ nhật: b = 100cm; h = 25cm.
Chọn a = 3 cm → h0 = 22cm
knM 1,15.1.61210
= 0,02 → α = 0.02
A= n c 2 =
mb Rn bh0 1.70.100.22 2
A = 0,02 < A0 = 0,455 → Tính Fa:
m R bh α 1.70.100.22.0,02
Fa = b n 0 = = 1,33cm 2
ma Ra 1,1.2100
Chọn Fa = 5Ф12/1m (5,65cm2)
3.4.3. Trường hợp mô mên căng trên tại gối giữa.

§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 24
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2
M3 = Ma + Mc + Mf = 2,386 + 4,85 + 0,328 = 7,564 kNm
→ M3 = 75640 daNcm
Chọn tiết diện tính toán hình chữ nhật: b = 100cm; h = 25cm.
Chọn a = 3 cm → h0 = 22cm
knM 1,15.1.75640
= 0,026 → α = 0,026
A= n c 2 =
mb Rn bh0 1.70.100.22 2
A = 0,026 < A0 = 0,455 → Tính Fa:
m R bh α 1.70.100.22.0,026
Fa = b n 0 = = 1,73cm 2
ma Ra 1,1.2100
Chọn Fa = 5Ф14/1m (7,69cm ) 2




'
Fa Fa
Fa
Theù caá taï
puo
1m
'
=
Fa
Theù caá taï
puo
b ' Theù caá taï
puo
Fa
Fa




M1
hñ =25 cm




M2 M3


M 2 =6,121 kNm
M 1 =35,4959 kNm M 3 =7,564 kNm




Kiểm tra cường độ trên mặt cắt nghiêng
Kiểm tra tại mặt cắt sát vách máng
Q = Qa + Qb + Qd + Qe +Qg = 5,232 + 45,95 + 0,519 + 0,104 + 1,95 = 53,755 kNm
kl mb4Rkbh0 = 0,8.0.9.6,3.100.22 = 9979,2 daN
knncQ = 1,15.1.5375,5 = 6181,83 daN
knncQ < kl mb4Rkbh0 → Không cần tính cốt ngang.
● Bố trí thép toàn đáy máng
- Lớp trên : 5Ф14/1m dài
- Lớp dưới: 5Ф12/1m dài
Dọc theo chiều dòng chảy bố trí cấu tạo 5Ф8/1m dài.


§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 25
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2


360



4 φ 25
4 φ 25 4 φ 25
φ8 φ 14
a = 20 a = 20
25




2 φ 12 2 φ 12 2 φ 12
φ 12
φ8
a = 25 a = 20
3 φ 25 3 φ 25 3 φ 25

30
30 30
400

Hình 3.3. Boá coá theù ñaù maù g
trí t py n


3.5. Kiểm tra nứt
Kiểm tra tại hai mặt cắt: mặt cắt sát vachs và giữa nhịp
Điều kiện để cấu kiện không bị nứt
c
nc . Mc ≤ Mn = γ1 . R k . Wqđ ;
γ1 = mh . γ = 1 . 1,75 = 1,75
J qđ
Wqđ =
( h − xn )
3.5.1. Đối với mặt cắt sát vách máng
Mc = 35,4959 kNm = 354959 daNcm
Tiết diện chữ nhật : b = 100cm; h = 25 cm; a = a’ = 3cm; h0 = 22cm
Fa = 7,69 cm2 ; Fa’ = 5,65 cm2
bh 2 100.25 2
+ nFa h0 + nFa .a ' + 8,75.7,69.22 + 8,75.5,65.3
'

2 2
xn = = = 12,56cm
100.25 + 8,75.(7,69 + 5,65)
bh + n( Fa + Fa' )
→ xn = 12,56 cm
bxn b(h − x n ) 3
3
J qđ = + + nFa (h0 − x n ) 2 + nFa' ( x n − a ' ) 2
3 3




§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 26
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2
100.12,563 100.(25 − 12,56) 3
J qđ = + + 8,75.7,69.(22 − 12,56) 2 + 8,75.5,65.(12,56 − 3) 2
3 3
4
→ Jqđ = 140659,86 cm
J qđ 140659,86
Wqđ = = = 11307,063cm 3
h − x n 25 − 12,56
c
→ Mn = γ1 . R k . Wqđ = 1,75 . 9,5 . 11307,063 = 187979,92 daNcm
nc . Mc = 1 . 354959 = 354959 daNcm > Mn
→ Mặt cắt sát vách máng bị nứt

Tính toán bề rộng khe nứt
an = an1 + an2
M c = M l + M c = 0,8 + 29,952 = 30,752 kNm = 30,752.104 daNcm
c
dh n
c c c
M ngh = M ng + M gh = 0,64 + 3,0276 = 3,6676 kNm = 3,6676.104 daNcm
Tính bề rộng khe nứt an theo công thức kinh nghiệm
σ −σ 0
a n1 = kc1η a1 .7.(4 − 100.µ ). d
Ea
σ −σ0
an 2 = kc2η a 2 .7.(4 − 100.µ ). d
Ea
c
M dh 30,752.10 4
σ a1 = = = 2139,48 daN/cm2
Fa Z1 7,69.18,7
c
M ngh 3,6676.10 4
σ a2 = = = 255,04 daN/cm2
Fa Z1 7,69.18,7
Với Zl = η.h0 = 0,85.22 = 18,7 cm
η tra bảng 5-1 (GTBTCT/94)
Fa 7,69
× 100 = × 100 = 0,42 tra bảng 5-1 → η ≈ 0,85

bh0 100.18
2139,48 − 200
an1 = 1.1,3.1. .7.(4 − 100.0,0026). 12 = 0,11mm
2,1.10 6
255,04 − 200
an1 = 1.1.1. .7.(4 − 100.0,0026). 12 = 0,002mm
2,1.10 6
→ an = an1 + an2 = 0,11 + 0,002 = 0,112mm
 an < an.gh = 0,24(mm)
Kết luận: Vậy bề rộng khe nứt đảm bảo yêu cầu thiết kế.

3.5.2. Đối với mặt cắt giữa nhịp
§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 27
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2
Mc = 6,121 kNm = 61210 daNcm
Tiết diện chữ nhật : b = 100cm; h = 25 cm; a = a’ = 3cm; h0 = 22cm
Fa = 5,65 cm2 ; Fa’ = 7,69 cm2

bh 2 100.252
+ nFa h0 + nFa .a' + 8,75.5,65.22 + 8,75.7,69.3
'

2 2
xn = = = 12,43cm
bh + n( Fa + Fa' ) 100.25 + 8,75.(5,65 + 7,69)
→ xn = 12,43 cm
bxn b(h − xn ) 3
3
J qđ = + + nFa (h0 − xn ) 2 + nFa' ( xn − a ' ) 2
3 3

100.12,433 100.(25 − 12,43) 3
J qđ = + + 8,75.5,65.( 22 − 12,43) 2 + 8,75.7,69.(12,43 − 3) 2
3 3
4
→ Jqđ = 140731,85 cm
J qđ 140731,85
Wqđ = = = 11195,85cm 3
h − xn 25 − 12,43
c
→ Mn = γ1 . R k . Wqđ = 1,75 . 9,5 . 11195,85 = 186131,006 daNcm
nc . Mc = 1 . 61210 = 61210 daNcm < Mn
→ Mặt cắt giữa nhịp không bị nứt

4. Dầm đỡ giữa
Đáy máng bố trí 3 dầm (2 dầm bên, 1 dầm giữa). Hai dầm bên chịu tải trọng
từ vách máng và phần lề người đi truyền xuống nhưng chịu tải trọng nước và tải
trọng bản thân ít hơn dầm giữa . Tính toán dầm giữa, 2 dầm bên bố trí thép tương
tự.
Chọn kích thước dầm:
- Chiều cao dầm: hd = 80cm
- Bề rộng sườn: b = 30cm
- Bề rộng cánh dầm: B/2 = 3,6/2 = 1,8 m = 180cm




§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 28
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2

B/2




180cm




80cm




25cm
55cm
30cm
bd
Daà beâ
mn Daà ñôõ a
m giöõ


Tách dầm giữa bằng hai mặt cắt dọc máng. Tiết diện dầm chữ T. Sơ đồ tính là
dầm liên tục 5 nhịp có các gối tựa là các trụ đỡ.
L 30
Chiều dài nhịp lnhịp = = = 6m
55




6m 6m 6m 6m
6m

Hình 4.1. Sô ñoàtính toaù daà ñôõ a
nm giöõ

4.2. Tải trọng tác dụng
- Tải trọng bản thân
c
q d = γbFd.1 = 25.(0,55.0.3+1,8.0,25) = 15,38 kN/m
c
qd = nd q d = 1,05. 15,38 = 16,15 kn/m
- Tải trọng nước (tương ứng với cột nước Hmax)
c
q n = kđγn(B/2)Hmax = 1,3.10.1,8.2,4 = 56,16 kN/m
c
qn = nn q n = 1. 56,16 = 56,16 kN/m
- Tải trọng tính toán tổng cộng
qtc = qd + qn = 16,15 + 56,16 = 72,31 kN/m




§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 29
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2




4.3. Xác định nội lực
(Tra phụ lục 18 – giáo trình KCBTCT vẽ biểu đồ nội lực M, Q)
202,786




120,006
85.644




M (kNm)
207,992
274,113
228,341
171,678




216,93




0
Q (kN)
205,519
262.615




Hình 4-2 . Biểu đồ nội lực của dầm

4.4. Tính toán cốt thép
Tính thép cho hai mặt cắt có mô men căng trên và căng dưới lớn nhất
4.4.1. Trường hợp căng trên
Mmax = 274,113 kNm = 2741130 daNcm
§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 30
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2
Tiết diện chữ T cánh kéo. Tính toán như đối với tiết diện chữ nhật b×h = 30×80
cm
Chọn a = a’ = 4cm → h0 = 76 cm
Tra các hệ số: kn = 1,15 mb = 1,00
Rn = 70 daN/cm2
nc = 1
Ra = 2100 daN/cm2
ma = 1,1
knM 1,15.1.2741130
= 0,26 → α = 0,31
A= n c 2 =
1.70.30.76 2
mb Rn bh0
A = 0,31 < A0 = 0,455 → Tính Fa:
m R bh α 1.70.30.76.0,31
Fa = b n 0 = = 21,42cm 2
ma Ra 1,1.2100
Chọn Fa = 4 φ 25 (19,64 cm2)


4.4.2. Trường hợp căng dưới
Mmax = 202,786 kNm = 2027860 daNcm
Tiết diện tính toán hình chữ T cánh nén
b = 30cm, h = 80 cm, bc’ = 180 cm , hc’ = 25cm.
Chọn a = a’ = 4 cm → h0 = 76cm
Tra các hệ số: kn = 1,15 mb = 1,15
Rn = 70 daN/cm2
nc = 1
Ra = 2100 daN/cm2
ma = 1,1
Kiểm tra vị trí trục trung hoà
' ' h'   25 
 h0 − c  = 1.70.180.25. 76 −  = 20002500(daNcm)
M = mb Rn bc hc 
c

2 2

 
kn.nc.M = 1,15.1.2027860 = 2332039 daNcm
→ kn.nc.M < Mc → Trục trung hoà đi qua cánh (x ≤ hc )
Tính toán cốt thép tương tự như đối với tiét diện chữ nhật bc’×h = 180×80 cm.
knM 1,15.1.2027860
= 0,03 → α = 0,03
A= n c ' 2 =
1.70.180.76 2
mb Rn bc h0
A = 0,03 < A0 = 0,455 → Tính Fa:
mb Rn bc' h0α 1,15.70.180.76.0,03
Fa = = = 14,3cm 2
ma Ra 1,1.2100
Chọn Fa = 3 φ 25 (14,73 cm2)

Kiểm tra cường độ trên mặt cắt nghiêng và tính cốt thép ngang.

§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 31
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2
Kiểm tra cho mặt cắt có lực cắt lớn nhất (Qmax = 262,615 kN = 26261,5 daN)
k1mb4Rkbh0 = 0,6.0,9.6,3.30.76 = 7756,56 daN
knncQ = 1,15.1.26261,5 = 30200,725 daN
0,25mb3Rnbh0 = 0,25.1.70.30.76 = 39900 daN
→ k1mb4Rkbh0 < knncQ < 0,25mb3Rnbh0 → Bố trí cốt ngang
Tính toán cốt đai:
Theo điềukiện cấu tạo chọn đường kính cốt đai d = 8mm → fđ = 0,503 cm2 , số
nhánh nđ = 2.
Tính khoảng cách giữa các thanh cốt đai:
1,5mb 4 Rk bh02 1,5.0,9.6,3.30.76 2
u max = = = 48,80cm
k n nc Q 1,15.1.26261,5
h 80
u ct = = = 26,7cm
33
8mb 4 Rk bh02 8.0,9.6,3.30.76 2
u tt = ma Rađ nđ f đ = 1,1.1700.2.0,503. = 16.21cm
( k n nc Q ) 2 (1,15.1.26261,5) 2
Chọn u = 15 cm.
Tính toán cốt xiên
Qdb = 2,8h0 mb 4 Rk bq d
ma Rad nf d 1,1.1700.2.0,503
qd = = = 125,415daN / cm
u 15
Qdb = 2,8.76. 0,9.6,3.30.125,415 = 31081,25daN
knncQ = 1,15.1.26261,5 = 30200,73 daN < Qdb → Không cần đặt cốt xiên
Bố trí cốt thép dầm




§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 32
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2
180
φ8 φ 14
4 φ 25
a = 20 a = 20


25 2 φ 12
φ 12
φ8
80


a = 25 a = 20
3 φ 25


30


Hình 4.3. Boá coá theù daà ñôõ a
trí t pm giöõ

4.5. Kiểm tra nứt và tính bề rông khe nứt
Điều kiện để dầm không bị nứt:
nc.Mc ≤ Mn = γ 1.Rkc.Wqđ
trong đó:
γ 1 = mh.γ = 1.1,75 = 1,75;
J qd
Wqđ =
h − xn
Kiểm tra cho hai mặt cắt có mô men dương và âm lớn nhất.

4.5.1. Trường hợp căng dưới:
c
M max = 200,627 kNm = 2006270 daNcm
Tiết diện hình chữ T có: b = 30 cm, h = 80 cm, b'c = 180 cm, h'c = 25 cm
a = a' = 4 cm, h0 = 76 cm, Fa = 14,73 cm2, F'a = 19,64 cm2.
b.h 2 h '2
+ (bc' − b). c + n.Fa .h0 + n.a.Fa'
xn = 2 2
b.h + (bc − b).hc' + n( Fa + F 'a )
'


30.80 2 252
+ (180 − 30). + 8,75.14,73.76 + 8,75.19,64.4
= = 23,77 cm
2 2
30.80 + (180 − 30).25 + 8,75.(14,73 + 19,64)

§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 33
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2
b'c .xn (b'c − b)(h'c − xn ) 3 b.(h − xn ) 3
3
+ + + n.Fa .(h0 − xn ) 2 + n.F 'a ( xn − a ' ) 2
Jqđ =
3 3 3
180.23,77 (180 − 30)(25 − 23,77)3 30.(80 − 23,77) 3
3
+ +
=
3 3 3
+ 8,75.14,73(76 – 23,77) + 8,75.19,64.(23,77 - 4)2
2

Jqđ = 2995473,3 (cm4)
J qđ 2995473,3
Wqđ = = = 53271,80cm 3

h − xn 80 − 23,77
→ Mn = γ 1.Rkc.Wqđ = 1,75.9,5. 53271,80 = 885643,675 daNcm
⇒ nc.Mc = 1. 2006270 = 2006270 kGcm > Mn = 885643,675 daNcm
Kết luận: Tại mặt cắt trên dầm bị nứt.

● Tính bề rộng khe nứt:
σ a −σ 0
an = k.c.η. E .7.(4 - 100.µ). d
a
c
M 2006270
σa = = = 2108,41kG / cm 2
Fa .Z1 14,73.64,6
Trong đó: Z1 = η.h0 = 0,85.76 = 64,6 cm, η: tra bảng 5-1
2108,41 − 200
an = 1.1,3.1. .7.(4 − 100.0,004). 20 = 0,13mm
2,1.10 6
an= 0,13 mm < an.gh = 0,24 mm.
Vậy bề rộng khe nứt đảm bảo điều kiện thiết kế.




4.5.2. Trường hợp căng trên:
c
M max = 271,194 kNm = 2711940 daNcm
Tiết diện chữ T có: b = 30 cm, h = 80 cm, b'c = 180 cm, h'c = 25 cm
a = a' = 4 cm, h0 = 76 cm, Fa = 19,64 cm2, F'a = 14,73 cm2.
' hc' 
b.h 2
+ (bc − b)hc . h −  + n.Fa .h0 + n.a.Fa'
'
 2
xn = 2  
b.h + (bc − b).hc + n( Fa + F 'a )
' '


30.80 2  25 
+ (180 − 30).25. 80 −  + 8,75.19,64.76 + 8,75.14,73.4
= cm
2 2
 = 56,23
30.80 + (180 − 30).25 + 8,75.(19,64 + 14,73)
§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 34
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2
b.xn (b'c − b)(h'c + xn − h) 3 bc' .(h − xn ) 3
3
+ + + n.Fa .(h0 − xn ) 2 + n.F 'a ( xn − a ' ) 2
Jqđ =
3 3 3
(180 − 30).(25 + 56,23 − 80) 3 180.(80 − 56,23) 3
3
30.56,23
+ + +
=
3 3 3
+ 8,75.19,64.(76 – 56,23)2 + 8,75.14,73.(56,23 – 4)2
→ Jqđ = 3002571,513(cm4)
J qđ 3002571,513
⇒ Wqđ = = = 126317,7 cm3
h − xn 80 − 56,23
→ Mn = γ 1.Rkc.Wqđ = 1,75.9,5. 126317,7 = 2100031,76 daNcm.
⇒ nc.Mc = 1 . 2711940 = 2711940 daNcm > Mn = 2100031,76 daNcm.
Kết luận: Dầm bị nứt tại mặt cắt trên.
● Tính bề rộng khe nứt:
σ a −σ 0
an = k.c.η. E .7.(4 - 100.µ). d
a
c
M 2711940
σa = = = 2137,50kG / cm 2
Fa .Z1 19,64.64,6
Trong đó: Z1 = η.h0 = 0,85.76 = 64,6 cm, η: tra bảng 5-1
2137,50 − 200
an = 1.1,3.1. .7.( 4 − 100.0,0055). 20 = 0,13mm
2,1.10 6
an= 0,13 mm < an.gh = 0,24 mm.
Vậy bề rộng khe nứt đảm bảo điều kiện thiết kế.




4.6. Tính biến dạng dầm
Tính toán kiểm tra độ võng cho mặt cắt giữa nhịp dầm đầu tiên:
Mc = 2006270 daNcm
- Tính Bdh:
Bngh
Bdh =
δ
E F Z (h − x)
Bngh = a a 1 0
ψa
theo quan hệ
x
- Tính


§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 35
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2
x 0,7
ϕ= = 1−
100µ + 1
x
x 1
ξ= =
h0 1,8 + 1 + 5( L + T )
10.µ .n
Mc 2006270
L= c 2 = = 0,136
Rn bh0 85.30.76 2
T = γ’. (1 – δ’/2)
n ' (180 − 30).25 + 10 .19,64
(bc' − b)hc' + Fa
0,15
ν
γ '= = = 2,219
bh0 30.76
Ea
Với n = E = 10
b

hc' 25
δ '= = = 0,33
h0 76
 0,33 
→ T = 2,219.1 −  = 1,853
2

F 14,73
µ= a = = 0,0065
bh0 30.76
Thay số liệu vào công thức tính ta có
x 1
ξ= = = 0,0536
h0 1,8 + 1 + 5(0,136 + 1,853)
10.0,0065.10

x = ξ . h0 = 0,0536 . 76 = 4,074 cm
x 0,7
ϕ= =1− = 0,576
100.0,0065 + 1
x
x 4,074
→ x= = = 7,073cm
ϕ 0,576
- Tính Z1
 δ ' γ '+ξ 2   0,33.2,219 + 0,0536 2 
Z1 = 1 − h0 = 1 − .76 = 63,707cm
2(γ '+ξ )  2(2,219 + 0,0536) 
   
- Tính ψadh:
§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 36
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2
2ψ a + 1
ψ adh =
3
c
M 2006270
σa = = = 2137,96daN / cm 2
Fa Z1 14,73.63,707
Tra phụ lục 16 (với n.μ = 10 . 0,0065 = 0,065 ; σa = 2137,96 daN/cm2) lấy ψa = 0,4
2ψ a + 1 2.0,4 + 1
ψ adh = = = 0,6
3 3
Thay các giá trị vào công thức tính độ cứng Bngh của dầm ta có.

Ea Fa Z1 (h0 − x) 2,1.106.14,73.63,707.(76 − 7,073)
Bngh = = = 226384,830.106 daNcm 2
ψ adh 0,6
Bngh 226384,830.10 6
Bdh = = = 150923,22.10 6 daNcm 2
δ 1,5



Tiến hành nhân biểu đồ tính toán được độ võng tại mặt cắt giữa nhịp dầm:
1
f= Ω p . yk
Bdh
Trong đó: Ωp – Diện tích của biểu đồ mô men uốn Mp
yk - Tung độ biểu đồ M k ứng với vị trí trọng tâm của biểu đồ Mp




§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 37
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2




200,627
(kNm)
Mp


271.194



Pk = 1

Mk




Nhân biểu đồ ta có:
1
M .M = (Ω1 yk 1 + Ω 2 yk 2 )
EJ
2hL 2.0,8.30
● Ω1 = = = 16m 2
3 3
y k1 = 1,8
hL 0,8.30
● Ω2 = = = 8m 2
3 3
yk1 = 0,2
EJ = Bdh = 150923,22 kNm2
16.1,8 + 8.0,2
→f= = 0,0002m
150923,22

f 0,0002 0,017  f  1
= = < =
500  l  500
l 6  


§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 38
Trêng cao ®¼ng thuû lîi B¾c Bé
Líp C1TK2
→ Dầm thoả mãn yêu cầu về độ võng.

Bản vẽ liên hệ nguyenthiendinh1990@gmail.com
Liên hệ có tất cả các đồ án ngành công trình như thuỷ công, bê tong cót thép, thuỷ
lực công trình, thuỷ văn công trình... có cả bản vẽ A1




§å ¸n m«n häc: KÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp 39
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản