Đồ án móng băng - 2005

Chia sẻ: bototsungdai

tài liệu hỗ trợ cho kỹ sư công trình

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Đồ án móng băng - 2005

PHƯƠNG ÁN I
THIẾT KẾ MÓNG BĂNG
I. TẢI TRỌNG THIẾT KẾ MÓNG BĂNG




Phương án móng băng với mặt bằng móng số III
Với các giá trị nội lực cho ở các cột như sau:
Cột LỰC DỌC N (T) MOMENT M (T.m) LỰC NGANG Q (T)
A 93 8.2 8.9
B 92 8.1 8.8
C 109 9.6 10.5
D 103 9.1 9.9
E 101 8.9 9.7
F 99 8.8 9.5

Từ đó suy ra giá trị tiêu chuẩn như sau: (với hệ số vượt tải n = 1,15)
Cột N tt M tt Q tt
N tc = M tc = Q tc =
n n n
A 80.87 7.13 7.74
B 80.00 7.04 7.65
C 94.78 8.35 9.13
D 89.57 7.91 8.61
E 87.83 7.74 8.43
F 86.09 7.65 8.26
##### 45.83 49.83
II. SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT:
- Theo báo cáo kết quả địa chất (3 hố khoan) thì lớp đất số 1 và số 2 là yếu không
tốt cho việc thiết kế móng băng. Do đó ta đặt móng băng trên lớp đất số 3A là lớp đất tốt
(sét lẫn bột và ít cát), có các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng như sau:
Err:508 : W = ####%
Err:508 : γW = ####
g/cm3
Err:508 : γ′ =####g/cm3
Err:508 : Qu = ####
kg/cm2
Err:508 : C = ####kg/cm2
Err:508 : ϕ =11o15'
III. XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC MÓNG BĂNG
Chọn đầu thừa:
1
l =1 (m)
x=
4
Tổng chiều dài móng băng:
L = 3+5*3+4+2*1= 24 (m)
Chọn bề rộng móng băng:
Ta có:
F≥
∑N tc


R tc − γ tb * h
Chọn : b= 2 (m)
Df = 2 (m)
γ tb = 2.2 (T/m3)
Tính ∑N tc
=N1tc+ N2tc+ N3tc+ N4tc+ N5tc+ N6tc = 80,87+80,00+94,78+89,57+87,83
⇒ ∑N tc
=519 (T)

(
R tc = m Ab γ 1 + Bh γ 2 + C tc D )
Với :
Ctc = 0.09 (Kg/cm2) = 0.9 (T/m2)
γ1 = 1.86 (T/m3); γ2 = 1.86 (T/m3)

ϕ tc = 13o17'24''
Tra bảng ta có:
A = 0.276 B = 2.090 D = 4.6

m1 m2
Lấy m= =1
k tc

Độ sâu chôn móng Df = 2 (m)
Suy ra:
Rtc = 1*(0,276*2*1,86 + 2,090*2*1,86 + 0,9*4,6) =12.94 (T/m2)

507
F≥ = 60.76 (m2)
(12.69 − 2.2 * 2)
F = b.L = 48.00 (m2)
F= 48 (m2) < 60.76 (m2)
Chọn lại b
F 61.18
b = = = 2.53185 (m)
L 24
F 61.18
b = = =
L 24

Chọn b = 2.5 (m)
Tính lại Rtc = 1*(0,276*2,5*1,86 + 2,090*2*1,86 +0,9*4,6) =
13.20 (T/m2)

507
F ≥ = 58.99 (m2)
(13.20 − 2.2 * 2) )
F = b.L = 2,5*24 = 60.00 (m2)
Vậy điều kiện:
F≥
∑N tc

(thỏa mãn)
R tc − γ tb * h
* CHỌN CHIỀU CAO MÓNG
Sử dụng bêtông M# 300 có Rn = 1300 (T/m2)
tt
Pmax 93
Fc = = = 0.076 (m2)
Rn 1300
Chọn cột tiết diện vuông: ac= bc = 0.276 (m)
Kích thước cột: (0,3x0,3) m
Chọn chiều cao móng:
h = 0,7 (m); ho = h - a =
0.66 (m)
Kiểm tra điều kiện xuyên thủng
Chọn cột có Ntt lớn nhất bằng Pxt = 109 (T)
Pcx = 0,75*Rk*4*(bc + ho)*ho = 0,75*100*4*(0,3 + 0,66)*0,66 =
190 (T)
Vậy : Pcx = 190 (T) > Pxt = 109 (T)
Vậy chọn chiều cao móng băng: h =
0.7 (m)

IV. KIỂM TRA CÁC ĐIỀU KIỆN CỦA MÓNG
* Kiểm tra các điều kiện ổn định
Ptctb < Rtc; Ptcmax < 1,2 Rtc; Ptcmin > 0
Ta có Rtc = 13.20 (T/m2)

P tc
=
∑N tc

+γ tb * h =
507
+ 2 .2 * 2 = ####
(T/m2)
tb
F 60

P tc
=
∑N tc

+ γ tb *h +
∑M tc

max
Với: F W
6

∑M
i =1
i = M1 + M 2 + M 3 + M 4 + M 5 + M 6 = ####
(T.m)


6

∑Q
i =1
i = Q1 + Q2 + Q3 + Q4 + Q5 + Q6 = 49.83 (T)


N itc .xi = N 1 x1 + N 2 x 2 + N 3 x3 + N 4 x 4 + N 5x5 + N 6 x6
N itc .xi = N 1 x1 + N 2 x 2 + N 3 x3 + N 4 x 4 + N 5x5 + N 6 x6
N itc .xi =80,87*(-11) + 80,00*(-8) + 94,78*(-3) + 89,57*(2) + 87,83*(7) + 86,09*(11)
N itc .xi = -73 (T.m)
∑M tc
= ∑M i + ∑Qi .H m + N itc .x i = 22.7 (T.m) (Lực xô về bên trái)

Lấy: ∑M = 22.7 (T.m) (lấy giá trị dương theo độ lớn)
tc


b.L2 2.5 * 24 2
W = = = 240 (m3)
6 6
Suy ra:
P tc
=
∑N tc

+ γ tb *h +
∑M tc

=
507
+ 2 .2 * 2 +
88.2
= 13.1 (T/m2)
max
F W 60 240

Ptc
=
∑N tc

+ γ tb *h −
∑M tc

=
507
+ 2.2 * 2 −
8 8.2
= 13 (T/m2)
min
F W 60 240
Vậy:
Ptctb =13.05 (T/m2) < Rtc = 13.20 (T/m2)
Ptcmax =
13.1 (T/m2) < 1,2 Rtc = 15.84 (T/m2)
Ptcmin = 13 (T/m2) > 0
Vậy móng băng đã thỏa điều kiện ổn định
* Kiểm tra tính lún của móng:
Độ lún của móng được tính theo phương pháp tổng phân tố tức là tính tổng độ lún c
các phân tố trong vùng chịu nén. Đối với nhà khung bêtông cốt thép độ lún giới hạn tại tâ
móng là 8 cm. Ta tính cho móng tại lớp 3A.
Với: γ W = 1.86 (T/m3)
Áp lực gây lún:
Pgl = P tc −γ W .D f = 9.33 (T/m2)
Chia nền thành các lớp dày 0,5(m)
P1i = σ tb (Kg/cm2) trung bình I
P2i = P1i + σ tb (Kg/cm2) trung bình I
Sau đó dựa vào thí nghiệm nén cố kết ta tính lún như sau:
e − e2i
S i = 1i * hi
1 + e1i
Dùng phương pháp cộng phân tố ta tính lún cho móng:
11
S = ∑S i
i =1

σ z = Pgl * K 0 (T/m2) Err:508 (Kg/cm2)
σ bt = Z * γ w = (2 + Zi) * 1,86 (T/m2) = (2 + Zi)*1,86*10-1
(Kg/cm2)
Ta được kết quả ghi trong bảng sau:
Lớp Điểm Z (m) Z/b Ko σz σbt P1i P2i E1 E2
0 0.0 0.00 1.00 0.93 0.37 0.42 1.34 0.84 0.8
1 1 0.5 0.20 0.977 0.91 0.47 0.51 1.38 0.84 0.8
2 2 1.0 0.40 0.881 0.82 0.56 0.60 1.37 0.83 0.8
3 3 1.5 0.60 0.755 0.70 0.65 0.70 1.35 0.83 0.8
4 4 2.0 0.80 0.642 0.60 0.74 0.79 1.35 0.83 0.8
5 5 2.5 1.00 0.549 0.51 0.84 0.88 1.36 0.82 0.8
6 6 3.0 1.20 0.477 0.45 0.93 0.98 1.39 0.82 0.8
7 7 3.5 1.40 0.419 0.39 1.02 1.07 1.44 0.81 0.8
8 8 4.0 1.60 0.373 0.35 1.12 1.16 1.50 0.81 0.8
9 9 4.5 1.80 0.355 0.33 1.21 1.26 1.56 0.81 0.8
10 10 5.0 2.00 0.303 0.28 1.30 1.35 1.62 0.8 0.79
11 11 5.5 2.20 0.277 0.26 1.40 0.70 0.83 0.83 0.82
Tổng cộng
Hệ số nền K
Nhận xét :
Theo kết quả tính toán: S = ####### Sgh =
< 8.0 (cm)
Vậy kết quả tính lún đã thỏa điều kiện.


507 T




0.370.91
0.47 0.89
0.56 0.80
0.65 0.69
0.74 0.59
0.84 0.50
0.93 0.44
1.02 0.38
1.12 0.34
1.21 0.32
1.30 0.28
1.40 0.25




V. TÍNH CỐT THÉP THEO PHƯƠNG NGANG CỦA VĨ MÓNG BĂNG
Xem móng là một bản consol, một đầu ngàm ở mép cột, đầu kia tự do, ngoại lực tác
là phản lực đất nền.
Ta có:
∑N tt
= 1,2 (∑ N tc
)
+ γ tb * h * F = 1,2(519 + 2,2*2*60) =940 (T)


q =
∑N tt

=
925
= 39.16 (T/m)
l 24

ql 2 38,55 *1.12
M = = = 23.69 (T.m) Với l = 2,5/2 - 0,15 =1.1 (m)
2 2

Vậy cốt thép theo phương cạnh ngắn b là:

M 23,32 *103
Fa1 = = = 14.24 (cm2)
0,9 Ra h0 0,9 * 2800* 0,66
Vậy dùng 7 cây φ trên một mét dài hayφ
16 16a150
Cốt thép theo phương cạnh dài của vỉ đặt theo cấu tạo φ
10a200
VI. TÍNH NỘI LỰC VÀ CỐT THÉP TRONG DẦM MÓNG BĂNG
Dựa vào lý thuyết dầm trên nền đàn hồi và sử dung phần mềm Kricom để tìm nội lự
trong dầm.
Hệ số nền được tính như sau:

σ 9.13
K= = = 145.15 (T/m3)
S 6.29 *10−2
Moment quán tính tiết diện:




Moment tĩnh của các tiết diện nhỏ lấy đối với trục nằm ở đáy móng băng:
S1 = 300 x 700 x 700/2 = 735 x 105 (mm3)
S2 = {(600 x 300)/2} x (200 + 300/3) = x 105 (mm3)
270
S3 = 600 x 200 x 200/2 = 120 x 105 (mm3)
Như vậy moment tĩnh của tiết diện móng băng là:
S = S1 + 2S2 + 2S3 = 1515 x 105 (mm3)
Diện tích của tiết diện móng băng:
A = 300 x 700 + 2 x 600 x 200 + 2 x (600 x 300/2) =
6.3 x105(mm2)
Vậy chiều cao trong tâm tính từ đáy móng băng là:
S 1515 * 10 5 240.48 (mm)
y= = =
A 6,3 * 10 5
Từ đây moment quán tính của tiết diện móng băng sẽ là:
Moment quán tính của tiết diện số 1 đối với trục đi qua trọng tâm móng:
J1 = J01 + (yc1)2.F1 = (30x703/12) + (70/2 - 24,05)2x30x70 =
### (cm4)
J2 = J02 + (yc2)2.F2 = (60x303/36) + (30 - 24,05)2x60x30/2 =
#### (cm4)
J3 = J03 + (yc3)2.F3 = (60x203/12) + (10/2 - 24,05)2x60x20 =
### (cm4)
J = J1 + 2J2 + 2J3 = ### (cm4)
Quy đổi về tiết diện hình chữ nhật có cùng moment quán tính:
Hình chữ nhật lấy chiều cao H = 0,7 m (cùng chiều cao móng)



Chọn b = 40 (cm)
Mođun đàn hồi E = 29x104(Kg/cm2) = 29x105 (T/m2)
Giải bài toán trên KriCom ta có được kết quả M tại các vị trí khác nhau.
Tính cốt thép:
Tính đoạn neo cốt thép:
 R   2800  #### cm
W = l neo =  m neo . a + λ .d =  0,7 *
  +11 * 2,5 =
 Rn   130 
Tính cốt thép tại các tiết diện của móng
Dựa vào bảng tính toán nội lực và áp dụng các công thức sau để tính thép tại các gối và cá
Tính cốt thép tại các tiết diện của móng
Mặt
M
cắt Fa Chọn
(Tm) A
(cm2) cốt thép

Gối 1-1 9.64 0.0420 5.7950 0.0220
3 - 3 -27.29 0.1200 16.4100 0.0620
5 - 5 -42.31 0.1860 25.4400 0.0960
7 - 7 -54.38 0.2400 32.6900 0.1240
9 - 9 -49.91 0.2200 30.0100 0.1140
11 - 11 4.44 0.0190 2.6670 0.0100
Nhịp 2 - 2 -27.41 0.1200 16.4800 0.0620
4 - 4 -70.39 0.3100 42.3200 0.1600
6 - 6 -36.88 0.1630 22.1700 0.0840
8-8 -55.5 0.2450 33.3700 0.1260
10 - 10 ### 0.06 8.64 0.03


Với:




Ta chọn
* Tính cốt đai
- Cốt đai ở giữa dầm lấy theo cấu tạo @200
- Cốt đai ở gần gối được tính như sau:
Chọn đai: và n = 4 nhánh
Ta có: Fađai = 0.503(cm2)
Xét điều kiện khống chế:


Với:
Qmax =62.03 (T)
Qt.diện = K1Rkbho = 0.6*100*0.3*0.65 =
11.7 (T)
Qo = KoRnbho = 0.35*1300*0.3*0.65 = 88.7 (T)
Qt.diện = 11.7 (T) < Qmax = 62.03 (T) < Qo = 88,73 (T)
Vậy thoả điều kiện khống chế, tiết diện dầm hợp lý.
Tính khoảng cách đai:


0.05 (m) =



0.31 (m) = 30.65



230 (mm) = 23 (cm)


Chọn: u = min(uct, utt, umax) = 4.5 (cm) = 50 (cm)
Vậy chọn đai 4 nhánh sắt 8@150
Tính cốt xiên
18.1 (T/m)


42.85 (T)


Do nên không cần bố trí cốt xiên.
LỰC NGANG Q (T)




Q tt
Q tc =
n




1 và số 2 là yếu không
p đất số 3A là lớp đất tốt
,00+94,78+89,57+87,83+86.09
+ 87,83*(7) + 86,09*(11)


(Lực xô về bên trái)




ố tức là tính tổng độ lún của
hép độ lún giới hạn tại tâm




(Kg/cm2)
S (cm)
1.00
0.93
0.82
0.69
0.59
0.50
0.44
0.38
0.35
0.31
0.27
0.14
6.43
#####
ầu kia tự do, ngoại lực tác dụng




mềm Kricom để tìm nội lực
ính thép tại các gối và các nhịp
4.8 (cm)



(cm)
A 940 8.3
B 960 8.5
C 1040 9.2
D 980 8.7
E 980 8.7
F 930 8.2
V M 5830
p= ###
a 1.15 ### 96.38
1.15 345.03 -43.11
b 3.15 ### 96.38
3.15 ### ###
c 8.15 ### ###
8.15 ### ###
d 13.15 ### ###
13.15 ### ###
e 18.15 ###
18.15 ###
f 22.15 ###
22.15 ###
9
9.2
10
9.4
9.4
8.9
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản