ĐỒ ÁN PHẦN CỨNG MÁY TÍNH

Chia sẻ: Tran Huu Nghi | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

1
303
lượt xem
116
download

ĐỒ ÁN PHẦN CỨNG MÁY TÍNH

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Hãy so sánh ưu điểm và khuyết điểm của AMD 790Fx chipset và Intel Q45 Express chipsets: Ưu điểm của AMD 790Fx chipset: Xử lý và sử dụng dễ dàng chip đồ họa là ngôi sao của ngành công nghệ này. Thu hẹp về bộ xử lý Phenom mới của nó và Radeon HD 3800 series card đồ họa. ễ dàng kết nối HyperTransport 3 cho phép các 790FX để làm cho hầu hết các bộ xử lý AMD Phenom mới nhất của bộ vi xử lý.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỒ ÁN PHẦN CỨNG MÁY TÍNH

  1. DỒ ÁN PHẦN CỨNG MÁY TÍNH Phần 1:    3/ Hãy so sánh ưu điểm và khuyết điểm của AMD 790Fx chipset và Intel Q45  Express chipsets:    ­Ưu điểm của AMD 790Fx chipset    +Xử lý và sử dụng dễ dàng chip đồ họa là ngôi sao của ngành công nghệ này     +Thu hẹp về bộ xử lý Phenom mới của nó và Radeon HD 3800 series card đồ  họa    +Dễ dàng kết nối HyperTransport 3 cho phép các 790FX để làm cho hầu hết các  bộ xử lý AMD Phenom mới nhất của bộ vi xử lý.  Điều này vẫn giữ được đường kết  nối HyperTransport của dữ liệu 16­bit, nhưng tốc độ đồng hồ của nó là 2GHz,  năng suất tăng gấp đôi băng thông giữa các bộ xử lý và cầu bắc.     +Tổng cộng có 42 làn PCIe 2.0 dùng để xữ lý .trong đó 32 làn dược dành riêng  cho card đồ họa, với các làn đường phân chia đồng đều cho các cấu hình  CrossFire dual­card. Của 790FX còn lại 10 làn PCIe, sáu có thể được sử dụng cho  các khe cắm mở rộng bổ sung hoặc thiết bị ngoại vi trên máy bay, bốn được tiêu  thụ bởi các kết nối, liên kết của các thành phần chipset cầu bắc và nam .    _ưu điễm của Q45 Express chipsets    +Hỗ trợ Intel Cỏe 2 dua va Intel core 2 quad bộ vi xử lý Intel Virtualization  Technology và bộ xử lý Intel Celeron    +Các PCI Express 2,0 cung cấp 16 GB / s băng thông cho add­in card đồ họa.     +Cung cấp lên đến 12,8 GB / s (DDR2 800 dual 6,4 GB / s) và băng thông 16  GB hỗ trợ tối đa kích thước bộ nhớ cho hệ thống đáp ứng nhanh hơn và hỗ trợ của  máy tính 64­bit.     +Cung cấp lên đến 17 GB / s (DDR3 1066 dual 8,5 GB / s) của băng thông và hỗ  trợ tối đa 8 GB kích thước bộ nhớ cho hệ thống đáp ứng nhanh hơn và hỗ trợ của  máy tính 64bit    +Tạo điều kiện nâng cấp dễ dàng     +Tích hợp động cơ đồ họa mang lại một sự pha trộn tuyệt vời của hiệu năng đồ  họa và các tính năng để đáp ứng nhu cầu người dùng doanh nghiệp    +Tích hợp âm thanh cao cấp cho phép hỗ trợ âm thanh vòm kỹ thuật số và cung  cấp các tính năng nâng cao như nhiều kênh âm thanh và jack lại tác vụ.
  2.    +Với ổ đĩa cứng bổ sung thêm vào, cung cấp truy cập nhanh đến các ứng dụng  và dữ liệu tập tin với RAID 0 và 10, và bảo vệ dữ liệu lớn hơn chống lại một sự thất  bại ổ đĩa cứng với RAID 1, 5, và 10.  Hỗ trợ cho SATA gắn ngoài (eSATA) cho  phép giao diện SATA tốc độ đầy đủ bên ngoài khung xe, lên đến 3 Gb / s.     +giao diện lưu trữ tốc độ cao hỗ trợ tốc độ truyền nhanh hơn để truy cập dữ liệu  được cải thiện với lên đến 6 cổng SATA    +Cho phép cá nhân cổng USB để được kích hoạt hay vô hiệu hóa khi cần thiết.  Tính năng này cung cấp thêm bảo vệ dữ liệu bằng cách ngăn ngừa loại bỏ độc hại  hoặc chèn dữ liệu qua cổng USB.     +Cung cấp an ninh, quản lý, và tiết kiệm     _Khuyết điểm cua AMD 790Fx chipset     +vì thành phần cầu phía nam của 790FX được giới hạn trong thế hệ đầu tiên làn  PCI Express, kết nối ngọn băng thông hiện tại chỉ có 2 GB / s.    +Độ tỏa nhiệt cao không thích họp sử dụng ở môi trường có nhiệt độ cao     +Giá thành cao 4/Hãy trình bày thông số kỹ thuật của vi xử lý AMD Phenom x4 Quad core 9650 và  Intel Core 2 Quad Q8200 ­ Intel Core 2 Quad Q8200 (Loại CPU): Intel ­ Core 2 Quad / Socket type: Intel ­ Socket 775 (Socket T /  LGA775) / Manufacturing Technology ( Công nghệ sản xuất ): 45 nm / CPU Speed  (Tốc độ CPU): 2.33GHz / Front Side Bus: 1333MHz / Cache Size (Dung lượng bộ  nhớ cache): 4MB L2 cache / Core Stepping: M1 / Max ­ AMD Phenom x4 Quad core 9650 AMD ­ Phenom X4 Quad­Core / Socket type: AMD ­ Socket AM2+ / Manufacturing  Technology ( Công nghệ sản xuất ): 65 nm / CPU Speed (Tốc độ CPU): 2.30GHz /  Front Side Bus: 3600 MHz / Cache Size (Dung lượng bộ nhớ cache): 2MB L3  cache / Core Stepping: B3 / Max Thermal Design Power (Công suất tiêu thụ tối đa)  (W): 95 / Max Temperature (°C): 70 / Phần 2 2/Hướng dẫn thực hiện sao lưu và phuck hồi hệ thống bằng chương trình Acronis  True Image Backup từ DOS
  3. Backup từ dos bây giờ có 2 cách phổ biến là dùng đĩa boot của Acronis true image  tạo ra hoặc dùng đĩa hiren boot. Backup bằng True image. Đầu tiên bạn phải tạo đĩa boot true image bằng cách các bạn chạy chương trình,  vào tool / creat bootable rescure media /Next sẽ hiện ra bảng sau 
  4. Next 2 lần đến đây :
  5. Tại đây hiện ra 3 lựa chọn  CD­RW Drive : Chương trình sẽ ghi 1 đĩa boot cho bạn ISO : Chương trình tạo ra 1 file ISO để bạn có thể ghi ra đĩa  Removable media : Biến USB của bạn thành 1 USB khởi động  xong , quá trình hoàn tất . Hoặc là lúc khởi động máy nhét đĩa hiren boot vào chọn  Harddisk clone tool / Acronis true image     
Đồng bộ tài khoản