Đồ án truyền động cơ khí, chương 4

Chia sẻ: Dang Cay | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
146
lượt xem
57
download

Đồ án truyền động cơ khí, chương 4

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Hệ số tải trọng tính chính xác: Hệ số tải trọng động: Hệ số phân bố tải giữa các răng: Hệ số hình dạng bề mặt tiếp xúc: Hệ số xét đến tổng chiều dài tiếp xúc: Hệ số cơ tính vật liệu( thép ): Vậy điều kiện bền tiếp xúc (1) thoả. b.5 Kiểm nghiệm độ bền uốn:Bánh răng không dịch chỉnh nên các hệ số dạng răng: Do đó ta kiểm nghiệm độ bền uốn cho bánh bị dẫn. Hệ số tải trọng tính: Hệ số tải trọng động: Hệ số phân bố tải giữa các...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đồ án truyền động cơ khí, chương 4

  1. Chương 4: Tính toán các thông số Chọn hệ số vành răng theo tiêu chuẩn: ψ ba = 0,3 ¸ 0,5 = 0,4 (vì HB 17 ( Thoả điều kiện không cắt chân răng)
  2. Þ z br 2 = 80 - z br1 = 80 - 23 = 57 . Tỉ số truyền chính xác: z br 2 57 u brcx = = = 2,48 (sai lệch 3,3% so với giá trị sơ bộ) z br1 23 Các thông số hình học: Bánh dẫn: d br1 = m.z br1 = 2.23 = 46(mm) d abr1 = d br1 + 2.m = 46 + 2.2 = 50(mm) d fbr1 = d br1 - 2,5.m = 46 - 2,5.2 = 41(mm) Bánh bị dẫn: d br 2 = m.z br 2 = 2.57 = 114(mm) d abr2 = d br 2 + 2.m = 46 + 2.2 = 118(mm) d fbr 2 = d br 2 - 2,5.m = 46 - 2,5.2 = 109(mm) Các chiều rộng vành răng: b 2 = ψ ba .a w = 0,4.80 = 32(mm) b1 = b 2 + 6 = 38 (mm) Cấp chính xác: π.d br1.n br1 π.46.2880 Vận tốc: v = = = 6,94(m / s) 60000 60000 Do đó chọn cấp chính xác: cấp 7, với vận tốc giới hạn vgh = 10(m / s) b.3 Lực tác dụng lên bộ truyền: Phương và chiều các lực như trên hình 2.1 Độ lớn các lực:
  3. Bánh dẫn: 2.Tbr1 2.12533,5 Lực vòng: Ftbr1 = = = 544,9(N) d br1 46 Lực hướng tâm: Frbr1 = Ftbr1.tgα w = 544,9.tg200 = 198,34(N) Bánh bị dẫn: Lực vòng: Ftbr 2 = Ftbr1 = 544,9(N) Lực hướng tâm: Frbr 2 = Frbr1 = 198,34(N) . b.4 Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc: z M .z ε .z H 2.Tbr1.K H .(u br + 1) Công thức: σ H = < [σ H ](1) d br1 b1.u br Trong đó: Hệ số tải trọng tính chính xác: K H = K Hβ .K HV .K Hα Hệ số tải trọng động: K HV = 1, 4 Hệ số phân bố tải giữa các răng: K Hα = 1 Þ K H = 1,02.1, 4.1 = 1, 428 Hệ số hình dạng bề mặt tiếp xúc: 2 2 zH = = = 1,76 sin 2α w sin 400 Hệ số xét đến tổng chiều dài tiếp xúc: 4 - εα 4 - 1,2 zε = = = 0,96 3 3 Hệ số cơ tính vật liệu( thép ):
  4. z M = 275 275.1,76.0,96 2.12533,5.1, 428.(2,4 + 1) Þ σH = . 46 32.2,4 Þ σ H = 402,1(MPa) < [σ H ]= 425, 45(MPa) Vậy điều kiện bền tiếp xúc (1) thoả. b.5 Kiểm nghiệm độ bền uốn: Bánh răng không dịch chỉnh nên các hệ số dạng răng: 13, 2 13,2 YF1 = 3, 47 + = 3,47 + = 4,04 z br1 23 13, 2 13, 2 YF2 = 3,47 + = 3, 47 + = 3,7 z br 2 57 Ta có: [σ F1 ] 234 = = 57,92 YF1 4,04 [σ F2 ] 202,5 = = 54,73 YF2 3,7 [σ F1 ] [σ F2 ] Þ > YF1 YF2 Do đó ta kiểm nghiệm độ bền uốn cho bánh bị dẫn theo công thức: YF2 .Ftbr 2 .K F σ F2 = < [σ F2 ](2) b 2 .m Trong đó: Hệ số tải trọng tính: K F = K Fβ .K FV .K Fα Hệ số tải trọng động: K FV = 1,8
  5. Hệ số phân bố tải giữa các răng: K Fα = 1 Þ K F = 1,04.1,8.1 = 1,872 3,7.544,9.1,872 Þ σ F2 = = 58,97(MPa) < [σ F2 ]= 202,5(MPa) 32.2 Vậy điều kiện bền uốn (2) thoả. c. Tóm tắt: Bánh dẫn Bánh bị dẫn Vật liệu Thép 45 tôi cải thiện Mô đun m(mm) 2 Góc biên dạng α w 200 Khoảng cách trục 80 a w (mm) Hệ số dịch chỉnh x 0 Đường kính vòng 46 114 chia(mm) Đường kính vòng 50 118 đỉnh(mm) Đường kính vòng 41 109 đáy(mm) Chiều rộng vành 38 32 răng(mm) Lực vòng Ftbr1 = 544,9(N) Ftbr 2 = 544,9(N) Lực hướng tâm Frbr1 = 198,34(N) Frbr 2 = 198,34(N)
Đồng bộ tài khoản