Đồ án truyền động cơ khí, chương 5

Chia sẻ: Dang Cay | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
213
lượt xem
65
download

Đồ án truyền động cơ khí, chương 5

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Các thông số và điều kiện làm việc: Hướng ren: ren trái. Công suất trên trục vít: Ptv = 3,56(kW). Công suất trên bánh vít: Pbv = 2,64(kW). Mômen trên bánh vít: Tbv = 525363,7(N.mm) = 525,36(N.m) Tỉ số truyền: u tv = 25 . Số vòng quay trục vít: n tv = 1200 (v/ph) Số vòng quay bánh vít: n bv = 48 (v/ph) Tuổi thọ: Lh = 38400 (giờ) Làm việc một chiều, tải va đập nhẹ. b. Tính toán thiết kế: b.1Cấp chính xác,loại trục vít và vật liệu: Dự đoán vận tốc trượt: 10 (3,7 ¸ 4,6)...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đồ án truyền động cơ khí, chương 5

  1. Chương 5: Thiết kế bộ truyền trục vít a.Các thông số và điều kiện làm việc: Hướng ren: ren trái. Công suất trên trục vít: Ptv = 3,56(kW). Công suất trên bánh vít: Pbv = 2,64(kW). Mômen trên bánh vít: Tbv = 525363,7(N.mm) = 525,36(N.m) Tỉ số truyền: u tv = 25 . Số vòng quay trục vít: n tv = 1200 (v/ph) Số vòng quay bánh vít: n bv = 48 (v/ph) Tuổi thọ: Lh = 38400 (giờ) Làm việc một chiều, tải va đập nhẹ. b. Tính toán thiết kế: b.1Cấp chính xác,loại trục vít và vật liệu: Dự đoán vận tốc trượt: (3,7 ¸ 4,6) vs = 4 .n tv . 3 Tbv 10 (3,7 ¸ 4,6) Þ vs = 4 .1200. 3 525,36 10 Þ vs = (3,58 ¸ 4,45)= 4(m / s) Do đó chọn sơ bộ cấp chính xác của bộ truyền: cấp 8.
  2. Vì vs < 5 nên chọn: Vật liệu bánh vít: đồng thanh không thiếc Br AlFe9-4 có σ ch = 200(MPa),σ b = 400(MPa) Vật liệu trục vít thép 45 tôi đạt HRC >45, mài và đánh bong ren vít. Do phải mài ren vít nên chọn trục vít than khai. b.2 Các ứng suất cho phép: Bánh vít kém bền hơn trục vít nên ta tính toán cho bánh vít. Ứng suất tiếp xúc cho phép: Bánh vít bằng đồng thanh không thiếc có: [σ H ]= (276 ¸ 300)- 25.vs Þ [σ H ]= (276 ¸ 300)- 25.4 Þ [σ H ]= ( ¸ 200)= 176(MPa). 176 Ứng suất uốn cho phép: Bánh vít bằng đồng thanh không thiếc quay 1 chiều nên ta có: 106 [σ F ]= (0,25.σch + 0,08.σ b ). 9 N FE Trong đó:
  3. 9 2 æT ö ÷ N FE = 60.å ç iç ÷ ÷ .n i .t i ç i= 1 è T ÷ ø max é T ö9 æ 56 æ0,8T ö 9 ù ê ÷ ç Þ N FE = 60. ê ÷ . + ç ÷ . 24 ú bv .L h .n ç ø çT ÷ 56 + 24 è ç T ÷ 56 + 24 ú ç è ÷ ø ê ë ú û é T ö9 æ 56 æ0,8T ö 9 ù ê ÷ ç Þ N FE = 60. ê ÷ . + ç ÷ . 24 ú .48.38400 ç ø çT ÷ 56 + 24 è ç T ÷ 56 + 24 ú ç è ÷ ø ê ë ú û Þ N FE = 8,19.107 106 Þ [σ F ]= (0,25.200 + 0,08.400) 5 = 50,26(MPa) . 8,19.107 b.3.Tính toán các thông số của bộ truyền: Số mối ren z tv trên trục vít: u tv = 25 Î (16,30)Þ z tv = 2 . Số răng trên bánh vít: z bv = u tv .z tv = 25.2 = 50 . Hệ số đường kính q của trục vít phải thoả: q 0,22 £ £ 0,4 z bv Þ 11 £ q £ 20 Chọn theo tiêu chuẩn: q = 12,5 . Hiệu suất sơ bộ: æ u ö ÷ æ 25 ö÷ ç ç ηsb = 0,9ç1 - tv ÷= 0,9ç1 - ÷ ÷= 0,79 . ç 200 ø è ç 200 ÷ è ø Khoảng cách trục tính theo độ bền tiếp xúc: 2 æ æ ö q ö 3 ç170 ÷ Tbv .K H a w = ç1 + ç ÷. ç ÷ ç ÷. ÷ ÷ è ÷ ÷ ç z bv ø ç[σ H ] (q / z bv ) è ø Trong đó:
  4. Hệ số tải trọng tính: K H = K v .K β Hệ số tải trọng động: K v = 1, 4 (do cấp chính xác cấp8, vs = 4(m / s) Hệ số tập trung tải trọng: K β = 1,1 (do tải thay đổi) Þ K H = 1, 4.1,1 = 1,54 . 2 æ 12,5 ö æ ö 525363,7.1,54 ÷. 3 ç170 ÷ . Vậy a w = ç1 + ç ÷ ç ÷ = 180,67(mm) ç è 50 ÷ è176 ÷ ( ø ç ø 12,5/ 50) 2.a w 2.180,67 Môđun: m = = = 5,78(mm) z bv + q 50 + 12,5 Theo tiêu chuẩn chọn m = 6,3(mm) . Tính lại khoảng cách trục: m.(q + z bv ) 6,3.(12,5 + 50) aw = = = 196,88(mm) 2 2 Cần phải dịch chỉnh: chọn khoảng cách trục tiêu chuẩn: a w = 200(mm) Hệ số dịch chỉnh: aw x= - 0,5(q + z bv ) m 200 Þ x= - 0,5(12,5 + 50)= 0,5 Î (- 0,7;0,7) 6,3 Vậy khoảng cách trục chính xác: a w = 200(mm)= 0,2(m) . Thông số hình học của trục vít: Đường kính vòng chia: d tv = m.q = 6,3.12,5 = 78,75(mm) .
  5. Đường kính vòng lăn: d wtv = m (q + 2.x)= 6,3.(12,5 + 2.0,5)= 85(mm) Đường kính vòng đỉnh: d atv = d tv + 2.m = 78,75 + 2.6,3 = 91,35(mm) Đường kính vòng đáy: d ftv = d tv - 2,4.m = 78,75 - 2,4.6,3 = 63,63(mm) z tv 2 Góc nâng ren: γ = arctg = arctg = 905' q 12,5 Chiều dài phần cắt ren: b tv ³ (11 + 0,06.z bv ).m = (11 + 0,06.50).6,3 = 88, 2(mm) Thông số hình học của bánh vít: Đuờng kính vòng chia: d bv = m.z bv = 6,3.50 = 315(mm) Đường kính vòng đỉnh: d abv = d bv + 2m ( + 2.x )= 315 + 2.6,3.( + 2.0,5)= 334(mm) 1 1 Đường kính vòng đáy: d fbv = d bv - 2,4.m + 2.x.m = 78,75 - 2,4.6,3 + 2.0,5.6,3 = 306,18(mm) Đường kính lớn 6.m 6.6,3 nhất: d aMbv £ d abv + = 334 + = 343, 45(mm) z tv + 2 2+ 2 (chọn d aMbv = 340(mm) Chiều rộng: b bv £ 0,75.d atv = 0,75.91,35 = 68,5(mm) (chọn b bv = 60(mm) .
Đồng bộ tài khoản