Đồ án truyền động cơ khí, chương 6

Chia sẻ: Dang Cay | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
131
lượt xem
43
download

Đồ án truyền động cơ khí, chương 6

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhiệt độ: Nhiệt độ dầu bôi trơn khi làm việc phải thoả: Diện tích bề mặt thoát nhiệt: . Nhiệt độ môi trường xung quanh: Hệ số thoát nhiệt qua bệ máy: Vậy ( thoả điều kiện thoát nhiệt). b.5.Các lực tác dụng và kiểm tra độ bền, độ cứng trục vít: Lực tác dụng: Ứng suất uốn trong trục vít phải thoả: Mômen tương đương: Thay vào: Ứng suất uốn cho phép của trục vít bằng thép Vậy : thoả điều kiện bền uốn. Độ võng cũa trục vít phải thoả: Trong đó: Chiều dài trục vít Mô...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đồ án truyền động cơ khí, chương 6

  1. Chương 6: Kiểm nghiệm bánh vít Vận tốc trượt: m.n tv vs = z2 + q2 tv 19500 6,3.1200 2 Þ vs = 2 + 12,52 = 4,91(m / s) 19500 vs = 4,91(m / s) vẫn thoả cấp chính xác đã chọn. Hiệu suất bộ truyền: tgγ ηtv = 0,95. tg(ρ'+ γ) æ0,048 ö ÷= arct g æ 0,048 ö= 1033' Với ρ ' = arct g(f ') = arct g ç 0,36 ç ç ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ ÷ ç 4,910,36 ø è vs ÷ ø è tg(905') Vậy ηtv = 0,95. = 0,81 ( tốt hơn giá trị sơ bộ ). tg(1033'+ 905') Ứng suất tiếp xúc: Giá trị chính xác của ứng suất tiếp cho phép: [σ H ]= (276 ¸ 300)- 25.vs Þ [σ H ]= (276 ¸ 300)- 25.4,91 Þ [σ H ]= (153,25 ¸ 177,25)= 153,25(MPa). Công thức kiểm nghiệm ứng suất tiếp xúc của bánh vít: 3 æ ö 170 éz bv + qù σ Hbv = ç ÷ ç ÷ ÷ ê ú ×Tbv . K H £ [σ H ] çz ÷ è ø ê aw ú q bv ë û Trong đó:
  2. Hệ số tải trọng tính chính xác: K H = K v .K β K v = 1, 4 z bv Kβ = 1 + (1 - X) θ Trong đó hệ số biên dạng trục vít: θ = 125 T N1 0,8.T N 2 X= × + × T Nå T Nå 56 N1 = ×L h ×n tv 80 24 N2 = ×L h ×n tv 80 N å = L h ×n tv T 56 0,8.T 24 Þ X= × + × = 0,94 T 80 T 80 50 Þ Kβ = 1 + × 1 - 0,94)= 1,024 ( 125 Þ K H = 1, 4.1,024 = 1, 43 . Thay vào ta có: 3 æ ö é50 + 12,5 ù ç170 ÷ σ Hbv = ç ÷ ê ú ×525363,7. 1, 43 = 145,61(MPa) ç 50 ÷ è ø ê 200 ú ë û 12,5 Vậy σ Hbv = 145,61(MPa) £ [σ H ]= 153,5(MPa) ( thoả điều kiện tiếp xúc ). Ứng suất uốn: 1, 2.Tbv .YFbv .K Fbv Ứng suất uốn phải thỏa: σ Fbv = £ [σ F ] d bv .b bv .m Trong đó:
  3. Hệ số tải trọng tính: K Fbv = K H = 1,43 Hệ số dạng răng: YFbv xác định theo số răng tương đương của bánh vít z td z bv 50 Ta có z td = = = 51,93 cos3 γ (cos905')3 Þ YFbv » 1,45 ( theo tài liệu tham khảo (1). Thay vào ta có: 1, 2.525363,7.1, 45.1, 43 σ Fbv = = 10,98(MPa) 315.60.6,3 Vậy σ Fbv = 10,98(MPa) < [σ F ]= 50,26(MPa) ( thoả điều kiện bền uốn ). Nhiệt độ: Nhiệt độ dầu bôi trơn khi làm việc phải thoả: 1000.Ptv .(1 - ηtv ) t1 = t 0 + £ [t1 ] K T .A.(1 + ψ) Trong đó: [t1 ]= 950 C Hệ số toả nhiệt: K T = 16 ( m 2 .0 C ) Diện tích bề mặt thoát nhiệt: A = 20.a1,7 = 20.0,21,7 = 1,297 . w Nhiệt độ môi trường xung quanh: t 0 = 300 C Hệ số thoát nhiệt qua bệ máy: ψ = 0,3 1000.3,56.(1 - 0,81) Þ t1 = 30 + = 550 C 16.1, 297.(1 + 0,3) Vậy t1 = 550 C < [t1 ]= 950 C ( thoả điều kiện thoát nhiệt). b.5.Các lực tác dụng và kiểm tra độ bền, độ cứng trục vít:
  4. Lực tác dụng: 2.Tbv 2.525363,7 Ftbv = Fatv = = = 3335,6(N) d bv 315 Fttv = Fabv = Ftbv .tg (γ + ρ')= 3335,6.tg (905'+ 1033')= 626,3(N) Frtv = Frbv = Ftbv tgα w = 3335,6.tg200 = 1214,1(N) . Ứng suất uốn trong trục vít phải thoả: 2 2 M E 32 M F + 0,75.Ttv σF = = £ [σ Ftv ] WE π.d 3 ftv Trong đó: Mômen tương đương: 2 2 æ ö æ ö MF = ç Fttv .l ÷ + ç Frtv .l + Fatv .d tv ÷ ç ÷ ç ç ÷ ç 4 ø è 4 è ÷ 4 ø ÷ 2 2 æ626,3.315 ö æ ÷ + ç1214,1.315 + 3335,6.78,75 ö ÷ Þ MF = ç ç ÷ ç ÷ ç è 4 ÷ ç ø è 4 4 ÷ ø Þ M F = 168652,9(N.mm) Thay vào: 32 168652,92 + 0,75.28302,42 σF = = 6,74(MPa ) π.63,633 Ứng suất uốn cho phép của trục vít bằng thép σ Ftv = 80(MPa ) Vậy σ F < [σ Ftv ]: thoả điều kiện bền uốn. Độ võng cũa trục vít phải thoả: l3 . Frtv + Fttv 2 2 f= £ [f ] 48.E.Ic Trong đó:
  5. Chiều dài trục vít l = d bv = 315(mm) Mô đun đàn hồi của trục vít bằng thép: E = 2,1.105 (MPa ) Mômen quán tính tương đương của trục vít: æ 0,625.d atv ö 4 ÷ ç ç0,375 + ÷ ç è d ftv ø ÷.π.d ftv ÷ Ie = 64 æ ö ç0,375 + 0,625.91,35 ÷.π.63,634 ç ÷ ç è 63,63 ÷ ø Þ Ie = = 1023762,8(mm 4) 64 3153. 1214,12 + 626,32 Thay vào ta có: f = = 0,0041(mm) 48.2,1.105.1023762,8 Độ võng cho phép: [f ]= (0,01 ¸ 0,005)(mm) .Vậy f < [f ]( thoả ). c. Tóm tắt: Hệ số dịch chỉnh x =0,5 Trục vít Loại ren Ren thân khai, ren trái Vật liệu Thép 45 tôi HRC >45 Cấp chính xác Cấp 8 Đường kính vòng chia(mm) d tv = 78,75 Đường kính vòng đỉnh(mm) d atv = 91,35 Đường kính vòng đáy (mm) d ftv = 63,63 Chiều dài phần cắt ren(mm) b tv ³ 88, 2(b tv = 100) Góc nâng ren 905' Lực vòng(N) Fttv = 626,3 Lực dọc trục(N) Fatv = 3335,6
  6. Lực hướng tâm(N) Frtv = 1214,1 Bánh vít Đồng thanh không thiếc Br Vật liệu AlFe9-4 Cấp chính xác Cấp 8 Đường kính vòng chia(mm) d bv = 315 Đường kính vòng đỉnh(mm) d abv = 334 Đường kính vòng đáy (mm) d fbv = 306,18 Đường kính lớn nhất(mm) d aMbv £ 343, 45(d aMbv £ 340) Bề rộng(mm) b tv £ 68,51(b tv = 60) Lực vòng(N) Ftbv = 3335,6 Lực dọc trục(N) Fatv = 626,3 Lực hướng tâm(N) Frbv = 1214,1
Đồng bộ tài khoản