Do Make Take Have

Chia sẻ: Nguyen Nhi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
136
lượt xem
22
download

Do Make Take Have

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

In this class everyone must do their homework Do và homework luôn đi với nhau. Chúng ta không dùng make homework hay những từ khác để diễn ta làm bài tập ở nhà. Khi học tiếng Anh các bạn cần phải nhớ những cụm từ ngữ nghĩa đi cùng với nhau. Hôm nay chúng ta sẽ học cách sử dụng 4 động từ tiếng Anh thông dụng nhất nhé. Do Make Take Have Chúng ta sẽ làm bài tập dưới đây, hãy nhớ chú ý tới thì của động từ. ...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Do Make Take Have

  1. Do Make Take Have In this class everyone must do their homework Do và homework luôn đi với nhau. Chúng ta không dùng make homework hay những từ khác để diễn ta làm bài tập ở nhà. Khi học tiếng Anh các bạn cần phải nhớ những cụm từ ngữ nghĩa đi cùng với nhau. Hôm nay chúng ta sẽ học cách sử dụng 4 động từ tiếng Anh thông dụng nhất nhé. Do Make Take Have Chúng ta sẽ làm bài tập dưới đây, hãy nhớ chú ý tới thì của động từ. • 1. If you would like to ___ an appointment with the doctor, please call
  2. the surgery between the hours of eleven and five. take do have make • 2. I'm not sure if the gallery is open today, but I'm going to ___ a chance and walk down there anyway. take do have make • 3. Please could you ___ me a favour and buy some milk on your way home? make do take have • 4. She is ___ good progress, but she needs to work harder in her maths
  3. class. having taking making doing • 5. We ___ business with companies all over the world. take have make do • 6. I would like to ___ a complaint about the quality of service at your restaurant. have make take do • 7. Stop ___ me laugh! I can't breathe!
  4. doing making taking having • 8. I need to ___a phone call, please excuse me. take make do have • 9. Could you ___ a picture of my friend and I, please? make take do have • 10. I ___ a lot of mistakes in that test yesterday, I'm sure of it. made took
  5. had did • 11. I'm going to ___ the food shopping this afternoon. take do have make • 12. I don't want to ___ the washing up again! have make take do • 13. He really needs to ___ a haircut. have take make do
  6. • 14. I ___ her temperature and it was really high so I called the doctor. took made did had • 15. I ___ a problem. I think my boyfriend is cheating on me. have make take do
Đồng bộ tài khoản