Đồ trang sức và mỹ phẩm trong tiếng Anh

Chia sẻ: duyuyen1212

Tham khảo tài liệu 'đồ trang sức và mỹ phẩm trong tiếng anh', ngoại ngữ, anh ngữ phổ thông phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Đồ trang sức và mỹ phẩm trong tiếng Anh

 

  1. Đồ trang sức và mỹ phẩm trong tiếng Anh earrings /ˈɪə.rɪŋz/ - khuyên tai
  2. ring (s) /rɪŋ/ - cái nhẫn engagement ring /ɪnˈgeɪdʒ.mənt rɪŋ/ - nhẫn đính hôn
  3. wedding ring /ˈwed.ɪŋ rɪŋ/ - nhẫn cưới chain /tʃeɪn/ - dây
  4. necklace /ˈnek.ləs/ - chuỗi hạt vòng cổ (strand of ) beads /strænd əv biːds/ - chuỗi hạt pin /pɪn/ - ghim
  5. bracelet /ˈbreɪ.slət/ - vòng tay watch /wɒtʃ/ - đồng hồ
  6. watchband /ˈwɔtʃbænd/ - dây đồng hồ đeo tay cuff links /kʌf lɪŋks/ - khuy măng sét
  7. tie pin /taɪ pɪn/ - ghim cài cà vạt tie clip /taɪ klɪp/ - cái kẹp cà vạt
  8. clip-on earring /klɪp ɒn ˈɪə.rɪŋ/ - khuyên tai gài pierced earring /pɪəsid ˈɪə.rɪŋ/ - bông tai xỏ
  9. clasp /klɑːsp/ - cái móc, cái gài post /pəʊst/ - trụ gài back /bæk/ - chiếc cài phía sau
  10. razor /ˈreɪ.zəʳ/ - dao cạo after-shave lotion /ˈɑːf.təʳ ʃeɪv ˈləʊ.ʃən/ - nước rửa sau khi cạo râu shaving cream /ʃeɪv kriːm/ - kem cạo râu
  11. razor blades /ˈreɪ.zəʳ bleɪds/ - lưỡi dao cạo emery board /ˈem.ər.i bɔːd/ - rũa móng tay nail polish /neɪl ˈpɒl.ɪʃ/ - thuốc sơn móng tay
  12. eyebrow pencil /ˈaɪ.braʊ ˈpent.səl/ - chì kẻ lông mày perfume /ˈpɜː.fjuːm/ - nước hoa
  13. mascara /mæsˈkɑː.rə/ - thuốc bôi mi mắt lipstick /ˈlɪp.stɪk/ - son bôi môi
  14. eye shadow /aɪ ˈʃæd.əʊ/ - phấn mi mắt nail clippers /neɪl ˈklɪp.əs/ - đồ cắt móng tay blush /blʌʃ/ - phấn hồng
  15. eyeliner /ˈaɪˌlaɪ.nəʳ/ - chì kẻ mắt
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản