Đối chiếu tục ngữ Việt-Trung (Phần 1)

Chia sẻ: Xu Ka | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:12

0
332
lượt xem
208
download

Đối chiếu tục ngữ Việt-Trung (Phần 1)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo về các câu đối chiếu tục ngữ Việt - Trung dành cho những bạn yêu thích học môn tiếng Hoa học tập, bổ sung kiến thức. Ví dục câu tục ngữ: Bỏ mặc không ngó ngàng tới: Miêu tả yêu thích 1 vật gì đó đến mức cầm trong tay không nỡ đặt xuống,không muốn rời.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đối chiếu tục ngữ Việt-Trung (Phần 1)

  1. Đối chiếu tục ngữ Việt-Trung 越中俗语对照 成语 1.爱不释手 ai4bu2shi4shou3: yêu thích không muốn rời. 【解释】释:放,放下。由于非常喜欢,拿在手里舍不得放下。形容十分喜 爱。 【同义】手不释卷 :shou3bu4shi4juan4 【反义】弃若敝屣 qi4ru2bi4xi3: bỏ mặc không ngó ngàng tới。 Miêu tả yêu thích 1 vật gì đó đến mức cầm trong tay không nỡ đặt xuống,không muốn rời. Notes:Cách dùng của "爱不释手"và"手不释卷"có khác biệt các bạn cần chú ý như sau: "爱不释手" thì phạm vi sử dụng rộng hơn có thể dùng cho tất cả các đồ vật cụ thể nhưng "手不释卷" thì chỉ dùng cho sách;"手不释卷" về ý nghĩa thường dùng chỉ sự say mê,cần mẫn không rời ra được còn "爱不释手" thì chỉ đơn thuần chỉ sự yêu thích. 【情景 1】日本留学生武田小姐 与中国朋友李莲从书店里出来。 【对话 1】李莲:看样子你很喜欢鲁迅的作品,刚才你一拿起鲁迅的书就爱不 释手。
  2. 武田:我是喜欢鲁迅的作品,可还读不懂多少。 李莲:那本《日汉大词典》我也爱不释手,就是太贵了。 武田:你先用我的吧。 【情景 2】苏东与伊朗留学生木三威在商店里走着。 【对话 2】苏东:木三威,那把让你爱不释手的扇子,你怎么没买? 木三威:我不过看一看,什么叫爱不释手? 苏东:看一看,那么半天不放下就叫爱不释手。 木三威:那扇子太精美了,还有香味儿,我真的爱不释手。 2.安分守己 an1fen4shou3ji3:an phận thủ thường. 【解释】老老实实守本分,没有违法行为。褒义。 Luôn tuân thủ bổn phận,không có hành động trái pháp luật.Mang nghĩa tốt. 【近 义】循规蹈矩 xun2gui1dao3ju1 【反义】惹是生非 re3shi4sheng1fei1 Notes:Từ "分” ở đây không thể đọc là fen1,cũng không thể viết thành "份"。"安分 守己" thiên về nghĩa luôn làm tròn bổn phận,không làm những hành vi phạm pháp còn "循规蹈矩" còn có nghĩa bảo thủ,khư khư nếp cũ. 【情景】有人怀疑某外国公司卖了假货,公司员工何塞与中国雇员张轩谈论此 事。 【对话】何塞:我们老板一向安分守己,那些骗人害人的事他决不会干。 张轩:他还常教育我们要安分守己呢。 3.安家落户 an1jia1luo4hu4:an cư lạc nghiệp. 【解释】在一个新地方定居。多指人,有时也可以指上品等物。 Định cư ở một nơi mới,đa số dùng chỉ người nhưng cũng có khi có thể dùng để chỉ đồ vật. 【近义】安居乐业 an1ju1le1ye4,安家乐业 an1jia1le1ye4
  3. 【反义】颠沛流离 dian1pei4liu2li2 【情景 1】一批外国游客参观某山村,村长为客人介绍情况。 游客:听说你们以前住的山沟交通很不方便,连用水都困难。 村长:是呀,所以我们山沟里的百姓到这里来安家落户了。 游客:到这里安家落户的有多少人? 村长:有三十多户,一百多口人。 游客:这里风景真美,我都想来安家落户了。 村长:欢迎啊! 【情景 2】法国商务代表团参观一个酒厂。 【对话 2】尼古拉:你们的就已经在北京安家落户了。 厂长:我们的就还要到欧美安家落户呢! 尼古拉:好啊,就到法国安家落户吧。 【情景 3】越南农民代表团参观果园。 【对话 3】阮文雄:你们这里有不少南方水果啊! 果农:是啊,北方人也很喜欢南方水果,越南的青龙果就很受欢迎。 阮文雄:让我们的青龙果早日来安家落户吧。 果农:那太好了,我们很希望。 4.白头偕老 bai2tou2xie2lao3:bách niên giai lão. 【解释】夫妇共同生活到老年。多用来祝愿新婚夫妇婚姻美满长久。 Chỉ vợ chồng chung sống với nhau đến đầu bạc răng long.Thường dùng chúc cô dâu chú rể có được hạnh phúc dài lâu. 【同义】白头到老,比翼双飞 bi3yi4shuang1fei1 【反义】中道而弃 zhong1dao4er2qi4 【情景 1】中村夫人去参加中国朋友云峰、玉娟的婚礼。 【对话 1】中村夫人:这里送给你们的小小礼物,祝你们新婚快乐,白头偕 老。
  4. 云峰、玉娟:谢谢。 【情景 2】在日本公司工作的中国员工戴先生与日本高田小姐结婚了。 【对话 2】高田小姐:你们中国人讲究从一而终,我也希望与你白头偕老。 戴先生:愿我们今生今世永不分离,白头偕老。 5.半途而废 ban4tu2er2fei4: bỏ cuộc nửa chừng. Bỏ cuộc,không tiếp tục nữa.Thường chỉ những việc làm không đến nơi đến chốn bỏ dở giữa chừng,không kiên trì đến cùng.Mang hàm nghĩa không tốt. 【解释】废:停止,不再继续下去。中途停止。形容做事 有始无终,不能坚持 到底。贬义。 【同义】浅尝辄止 qian1chang2zhe2zhi3 【反义】待之以恒 dai4zhi1yi3heng2 Notes:"半途而废" và "浅尝辄止" đều mang ý nghĩa chưa làm đến nơi đến chốn đã bỏ cuộc nhưng cũng có khác biệt."半途而废"từ "半" chỉ công việc đã làm được khá nhiều,còn "浅尝辄止" có"浅" chỉ công việc mới ở giai đoạn bắt đầu. 【情景 1】留学生阿里因为家里突然有事要回国,来跟老师告别。 【对话 1】阿里:老师,我要回国了。 老师:阿里,你的汉语学得不错,要继续学下去呀,不能半途而废。 阿里:我一定学好,不会半途而废的。 【情景 2】外国友人雷阳与中国朋友舒兵谈一次试验。 【对话 2】雷阳:我那次来,你正在搞一个什么试验,搞成功了吗? 舒兵:搞了几次都没有成功,后来有的人被调走了,只好半途而废了。 雷阳:半途而废了?太可惜了。 6.半信半疑 ban4xin4ban4yi2: bán tín bán nghi 【解释】:又相信有怀疑。即又信又不信。形 容不敢确信的矛盾心情。
  5. Vừa tin tưởng vừa hoài nghi.Miêu tả tâm lí không dám tin tưởng hoàn toàn,nửa tin nửa ngờ. 【近义】将信将疑 jiang4xin4jiang4xin4 【反义】深信不疑 shen1xin4bu4yi2 【情景 1】伊老师告诉学生们,汉语系半汉语水平考试(HSK)辅导班,公费 生可以免费参加,课后学生们议论纷纷。 【对话 1】A:老师说我们这次参加辅导班不收费,我是半信半疑。 B:好多 人对老师的话都半信半疑。 C:用不 着半信半疑,老师还能骗咱们? 【情景 2】留学生端娜特卖了一盒中药,看完说明书,来找中国朋友曲光。 【对话 2】端娜特:曲光,这说明书说的能都是真的吗? 曲光:你 怎么对着说明书半信半疑?不是在药店买的吗? 端娜特: 说的太好了,我才半信半疑。 曲光:别半信半疑了,这药我吃过,就是好。 7.杯盘狼藉 bei1pan2lang2ji2: Chén bát ngổn ngang,cơm rượu thừa mứa. 【解释】狼藉:杂乱的样子。形容酒饭过后, 就和盘子放得乱七八槽。贬义。 Miêu tả cảnh tượng bừa bộn sau khi ăn uống xong,chén bát vất lung tung mỗi cái 1 nơi.Mang nghĩa không tốt. 【近义】 杂乱无章 za2luan4wu2zhang1
  6. 【情景 1】田中先生刚送走几位客人,夫人回来了,见桌子放着杯盘,问阿 姨。 【对话 1】夫人:招待什么人了?弄得杯盘狼藉? 阿姨:没 有别人,公司的几个领导。 【情景 2】刘老师在家里招待极为留学生吃完饭。 【对话 2】学生:刘老师,咱们唱卡拉 OK 吧? 刘老 师:好,我把桌子收拾一下儿,这样杯盘狼藉太不雅了。 学生:杯盘狼藉是我们弄的,我们来收拾。 刘老 师:我自己来,你们先唱吧。 8.背信弃义 bei4xin4qi4yi4: lật lọng, bội tín bội nghĩa. 【解释】违背诺言,不讲信用,不顾道义。贬义。常用来责备人。 Miêu tả việc phản bội lời thề,không coi trọng chữ tín,đạo nghĩa.Thường dùng để trách móc 1 người.Mang hàm nghĩa không tốt. 【近义】食言而肥 shi2yan2er2fei2,忘恩负义 wang4en1fu4yi4 【反义】信而有信 xin4er2you3xin4 Notes:"背信弃义" và "忘恩负义" đều mang ý nghĩa bội tín bội nghĩa tuy nhiên "背 信弃义" nhấn mạnh việc không coi trọng chữ tín,không giữ lời hứa, còn "忘恩负义" thì có thêm ý nghĩa phản bội lại tình cảm,ơn nghĩa của người khác đối với mình."背 " không thể đọc thành bei1. 【情景 1】中方商务代表 A 与外方代表 B 在为履行合同的事进行谈判。 【对话 1】A:你们为什么不履行合同,做出这种背信弃义的事?
  7. B:背信弃义?言中了。情况有变化嘛,谈不上背信弃义。 【情景 2】某外国公司老板麦克与中国员工许永久谈论海域公司不履行合同的 事情。 【对话 2】麦克:海域公司如此背信弃义,我们以后再不要跟他们合同了。 许永久:真没想到他们会这样背信弃义,一点儿起码的信誉都不讲。 9.本末倒置 ben3mo4dao4zhi4: đảo gốc thành ngọn, đảo lộn trật tự. 【解释】本:根本,主要的。末:末稍,次要的。比喻颠倒主要和次要的关 系。贬义。多用 来批评,责备人。 Miêu tả việc đảo lộn, nhầm lẫn giữa cái quan trọng và thứ yếu.Mang nghĩa không tốt.Thường dùng phê bình hoặc trách móc người khác. 【近义】舍本逐末 she4ben3zhu2mo4 【反义】正本清源 zheng4ben3qing1yuan2 【情景 1】中国朋友林祥批评外国朋友伊万经常不去上课,却找人练习口语。 【对话 1】林祥:伊万,你简直本末倒置,怎么不上课,光找人练口语。 伊万:我想学一些地道的口语嘛!这怎么叫本末倒置? 林祥:你连课都不去上,基础打不好,就是本末倒置! 伊万:还有人不上课去打工呢。 林祥:那更是本末倒置。 【情景 2】大洋公司做出培训临时工的决定后,中国员工马文与外国员工海蒂 私下议论。 【对话 2】海蒂:公司正式职工还没培训好呢,培训什么临时工,真是本末倒 置! 马文:抓临时工的技术培训,是对的,不是本末倒置。
  8. 10.避重就轻 bi4zhong4jiu4qing1: chọn việc nhẹ tránh việc nặng 【解释】躲避重的,拿轻的。比喻回避重要的,只抓次要的。贬义。多用来批 评人不讲自己 严重的错误。也指躲开要害的问题,只谈无关紧要的事。 Miêu tả những người luôn chỉ tìm việc nhẹ né tránh việc nặng..Mang hàm nghĩa không tốt.Thường dùng để phê bình những người không dám thừa nhận những lỗi nghiêm trọng chỉ nhận những lỗi lặt vặt.Cũng dùng để nói những người luôn lảng tránh vấn đề chính chỉ nói chuyện vô thưởng vô phạt. 【近义】拈轻怕重 nian1qing1pa4zhong4 【反义】迎难而上 ying2nan2er2shang 【情景 1】经理杰克逊批评了做欺骗广告的雇员章南。 【对话 1】杰克逊:你夸大宣传的事怎么不说?净避重就轻! 章南:你不是有意避重就轻,我不知道该说哪些。 【情景 2】警察抓到一个私香烟的老外,让他交到问题。 【对话 2】警察:你必须把问题都说出来,不能避重就轻。 老外:我有什么说什么,决不避重就轻。 11.变化无常 bian4hua4wu2chang2: biến hóa vô thường. 【解释】形容变化多而且快,让人摸不到规律。含贬义。可以说人的性情,也 说天气等。 Được dùng để miêu tả những thay đổi lớn và nhanh,khiến người khác không thể tìm ra quy luật.Chứa hàm nghĩa không tốt.Có thể dùng để nói tình tình của 1 người hoặc thời tiết... 【近义】变化多端 bian4hua4duo1duan1 【反义】原封不动 yuan2feng1bu4dong4 Notes:“变化无常”、“变化多端” đều mang ý nghĩa như nhau nhưng“变化无常” thường dùng để nói sự thay đổi không có quy luật của tình cảm,thời tiết...còn “变 化多端” thì những sự thay đổi hoàn thiện,biến hóa nhiều về phương thức,thường
  9. dùng với những sự vật cụ thể. 【情景 1】约翰跟跟女朋友蒂娜吹了,他跟中国朋友胡希谈论她。 【对话 1】约翰:蒂娜这个人变化无常,她说的 话我总觉得靠不住。 胡希:我觉得她是一个认真的人,你怎么会觉得她变化无常? 约翰:我比你了解她,她真是的变 化无常啊。 【情景 2】丽莎跟中国朋友万方商量去香山游玩的事。 【对话 2】丽莎:万方,今天天气不错,下午骑车去香山玩玩儿吧。 万方:最近天气总是变化无常, 下午说不定会下雨呢。 丽莎:啊?会这样变化无常? 万方:五六月的天气就是变化无 常嘛。 12.别具一格 bie2ju4yi1ge2: có phong cách riêng 【解释】具有一种与众不同的风格、特色。褒义。秤赞的话。 Mang một phong cách khác hẳn.Có hàm nghĩa tốt.Thường dùng khen ngợi. 【近义】独树一帜 du2shu4yi2zhi4 【反义】千篇一律 qian1pian1yi2lv4 Notes:“别具一格”、“独树一帜” đều mang ý nghĩa giống nhau nhưng “别具一格” thường được dùng chỉ những ý tưởng nghệ thuật độc đáo hoặc những cách nhìn nhận mới lạ...còn “独 树一帜” thì chỉ việc thành lập 1 đội ngũ độc lập như:tìm ra những hướng đi mới hoặc tự thành lập lên 1 công ty riêng,phạm vi sử dụng rộng.Cũng có thể được dùng để chỉ những sáng tạo nghệ thuật hoặc đường lối chính trị độc đáo,mới lạ. 【情景 1】田川与中国朋友于波一起去酒店喝酒。 【对话 1】于波:这个酒店的布局别具一格,服务台在中间。 田川:是别具一格, 我在中国还第一次见过呢。 【情景 2】中国朋友小花陪韩国朋友朴春美去买家具。 【对话 2】朴春美:这种家具的设计很新颖,别具一格。 小花:这种别具一格的家具既方便实用、又美观大方。 13.不计其数 bu2ji4qi2shu4: không sao đếm xuể 【解释】计算不出它的数目。形容极多。多用在不好的方面,常说人,有时也
  10. 说事物。 Miêu tả số lượng nhiều đến mức không sao đếm được.Thường dùng để nói những mặt không tốt.Đa phần dùng để chỉ người nhưng cũng có lúc được dùng cho sự vật. 【近义】不可胜数 bu4ke3sheng4shu4 【反义】屈指可数 qu1zhi3ke3shu4 Notes:“不计其数 ”、“不可胜数” đều mang ý nghĩa như nhau tuy nhiên “不计 其 数 ” thường dùng cho những đồ vật cụ thể có thể đếm được,còn “不可胜数” ngoài như thế còn có thể dùng cho những đồ vật không thể đếm được đặc biệt là những thứ trừu tượng. 【情景 1】中国学生吕建在给外国同学石田讲社会上一些人性骗的事。 【对话 1】石田:真有人相信那些人吗? 吕建:有,上当受骗的人不计其 数。 【情景 2】村长向来访记者保罗介绍地震情况。 【对话 2】保罗:请问,地震造成的伤亡情况怎么样? 村长:由于地震发生在深夜,人们毫无防备,人畜死伤不计其数。 【情景 3】克拉拉向中国朋友孟悦谈起了她的童年。 【对话 3】克拉拉:我小时候体弱多病,父母在我身上花的钱不 计其数。 孟悦:现在你身体还真不错。 13.不翼而飞 bu2yi4er2fei1: không cánh mà bay 【解释】翼:翅膀。没有翅膀却能飞走。比喻消息、事件等迅度传播出去,或 事物失踪。 Dùng để chỉ tin tức hoặc sự kiện lan truyền với tốc độ nhanh hoặc 1 đồ vật bị thất lạc. 【近义】不胫而走 bu2jing4er2zou3 【情景 1】M 公司与 N 公司高技术合作的事还没定下来,外面已经传开了,经 理毕克谈到了这件事。 【对话 1】毕克:我一再嘱咐大家要保密,消息为什么不翼而飞了? 王先生:经理调查一下儿,是谁说出去的? 【情景 2】蒙古留学生道尔吉早上去上课,自行车不见了,她看见了中国朋友
  11. 金灿。 【对话 2】道尔吉:金灿,看见我的自行车了吗? 金灿:你的车不是也放在这儿了吗? 道尔吉:是啊,怎么不翼而飞了? 金灿:不会吧,怎么能不翼而飞呢! 道尔吉:确实“飞”了!你用车带我吧! 14.不务正业 bu2wu4zheng4ye4 【解释】掉下本职工作不干,去干其他事情,或者不从事正当职业,搞些歪门 邪道。贬义,常用来责备人。 Dùng để chỉ việc không tập trung vào công việc chuyên môn chỉ lo đi làm những việc không liên quan,hoặc cũng có thể chỉ làm việc 1 cách không đường đường chính chính toàn làm những việc gian dối.Mang hàm nghĩa không tốt thường dùng khi khiển trách người khác. 【近义】游手好闲 you2shou3hao3xian2 【反义】克尽厥职 ke4jin4jue2zhi2 【情景 1】泰国学生黄元美与中国朋友兰花谈起了兰花的哥哥。 【对话 1】黄元美:你哥哥干什么工作? 兰花:他本来是搞服装设计的,可是忽然迷上了传销,不务正业。 黄元美:你怎么说哥哥不务正业? 兰花:爸爸天天这样说他。 【情景 2】留学生汤米访问了业余家何一兵。 汤米:何先生,外面很喜欢读你的小说。 何一兵:谢谢。我是一名警察,利用业余时间写一点儿文章,有人说我不务正 业。 汤米:你用业余时间写作,怎么能说不务正业呢! 何一兵:他们跟我开玩笑,我可不是那种不务正业的人。 15.不辞而别 bu4ci2er2bie2: không từ mà biệt 【解释】不打招呼就离开了。含贬义,常来用责备人。 Không chào hỏi đã đi về.Mang nghĩa không tốt thường dùng để trách móc người
  12. khác. 【近义】溜之大吉 liu1zhi1da4ji2 【反义】依依惜别 yi1yi1xi1bie2 【情景 1】叠尼跟中国朋友崔红谈昨晚生日会的事。 【对话 1】叠尼:昨天晚会开到十点多的时候,戴维说去洗手间,就那么不辞 而别了。 崔红:他一定有事,没人惹她生气,他怎么会不辞而别? 【情景 2】劳可兰约中国朋友李进一起去西兰朋友家做客。 【对话 2】劳可兰:咱们今天去做客,离开时候要跟主人打个招呼,不能不辞 而别。 李进:这我懂,到人家做客,我不会不辞而别的。 16.不欢而散 bu4huan1er2san4 【解释】很不愉快的分开了。多指因为发了争执,使聚会之类的活动 很扫兴。 分开的可以是两人,也可以是很多人。 Ra về trong tâm trạng không vui vẻ,nguyên nhân thường do có tranh chấp,bất hòa khiến cuộc gặp mặt không vui,có thể chỉ mâu thuẫn của 2 hoặc nhiều người. 【近义】一哄而散 yi1hong4er2sa 【反义】欢聚一党 huan1ju4yi1dang3 Notes:“不欢而散”、“一哄而散” đều mang ý nghĩa chỉ sự bỏ đi nhưng “不欢而散” thì chỉ sự bất đồng về ý kiến hoặc cảm tình mà bỏ đi còn “一哄而散” thì nhấn mạnh việc bỏ về ngay tức khắc. 【情景 1】石川生清二跟中国朋友王军谈他给人介绍对象的事。 【对话 1】石川清二:我给远蓬介绍了一个女朋友,他们第一次约会就不欢而 散了。 王军:不欢而散?没吵起来 吧? 石川:没有,只是谈不到一块儿。 【情景 2】日本留学生铃木扣子跟中国朋友王珍但昨天晚会的情况。 【对话 2】王珍:扣子,昨天的晚会开得怎么样? 扣子:别提了,有两个人喝酒多了,吵了起来,弄得大家不欢而散。 王珍:好好的晚会怎么不欢而散呢! 17.不慌不忙:bu4huang1bu4mang2: từ tốn không vội vã
Đồng bộ tài khoản