Đối chiếu tục ngữ Việt-Trung (Phần 2)

Chia sẻ: Xu Ka | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:10

0
280
lượt xem
175
download

Đối chiếu tục ngữ Việt-Trung (Phần 2)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo về các câu đối chiếu tục ngữ Việt - Trung dành cho những bạn yêu thích học môn tiếng Hoa học tập, bổ sung kiến thức. Ví dục câu tục ngữ: từ tốn không vội vã: Miêu tả những người ung dung,từ tốn không vội vàng,hấp tấp.Mang nghĩa tốt.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đối chiếu tục ngữ Việt-Trung (Phần 2)

  1. 【解释】不慌张不慌乱。形容人从容、镇静。褒义。 Miêu tả những người ung dung,từ tốn không vội vàng,hấp tấp.Mang nghĩa tốt. 【近义】从容不迫 cong2rong2bu2po4 【反义】手忙脚乱 shou3mang2jiao3luan4 Notes:“不慌不忙”、“从容不迫” có ý nghĩa tương đồng nhau.Nhưng ”不慌不忙 “ thường dùng trong khẩu ngữ chỉ tâm trạng không hoang mang.Còn“从容不迫” thì chỉ trong những hoàn cảnh nguy hiểm cận kề cái chết vẫn bình tĩnh. 【情景 1】几位留学生谈论二年级上第一堂汉语课的情况。 【对话 1】阿都喜华:记得那天汉语课,老师让我们在黑板上写出自己的名 字,你不不慌不忙地 写了三个大字-具泰雄。 具泰雄:那是 1993 年 9 月吧?那天大家都不慌不忙啊。 阿都喜花:我不是不慌不忙, 我是想快也快不了。 【情景 2】老师带留学生去参观工厂,学生都上了车,老师看见罗伯特从远处 走来。 【对话 2】老师:要开车了,罗伯特,你怎么还不慌不忙的? 罗伯特:来了,来了! 18.不了了之 bu4liao3liao3zhi1 【解释】了:完了,结果。问题并没有解决,却放在一边不去管它,就算没事 了。多 喊贬义,反映一种不负责任的态度。 Dùng để chỉ việc chưa giải quyết xong việc đã vất sang 1 bên coi như xong,không thèm đoái hoài nữa.Mang nghĩa không tốt để phản ánh thái độ không có trách nhiệm với công việc. 【近义】束之高阁 shu4zhi1gao1ge2 【情景 1】日本留学生河本跟老师说,他在某饭店因打抱不平打架被罚款了, 并说他要求饭店做调查。 【对话 1】老师:事情调查得怎么样了? 河本:我向饭店提出过几次要弄清楚责任,他们也不积极,我看就算不了了之 了。 老师:怎么能不了了之? 河本:人家说事情很复杂,调查起来非常麻烦,我看只能不了了之了。 【情景 2】外国留学生别佳问老师参观北京胡同的事。 【对话 2】别佳:老师,我们还去参观北京胡同吗? 老师:系主任说过一次,又不了了之了, 可能不去了。 别佳:可别不了了之,我们都希望去呢。
  2. 19.不三不四 bu4san1bu2si4 【解释】形容人不正经,不正派。贬义,说人不好。 Dùng để chỉ những người không đứng đắn,không ra gì.Mang ý nghĩa không tốt. 【近义】不伦不类 bu4lun2bu2lei4 【反义】一本正经 yiben3zheng4jing1 Notes:”不三不四“、”不三不四“ đều có ý nghĩa giống nhau tuy nhiên ”不三不四“ thì ý nghĩa rất rộng có thể kết hợp cùng với sự vật cụ thể hoặc trừu tượng.Còn”不三不四 “ thì ý nghĩa nặng hơn thường ám chỉ những người qua đường hoặc hành vi không giống ai. 【情景 1】中国学生王家兴提醒外国朋友啊普社拉与人交往要注意。 【对话 1】王家兴:啊普社拉,不要跟那些不三不四的人交往。 啊普社拉:我交往的人没有不三不四的。 王家兴:我看那个叫阿毛的就不三不四。 啊普社拉:看他好像不三不四的 样子,其他人不错。 【情景 2】爱碧回来后埋怨中国朋友慧小丽骑车碰了人不道歉。 【对话 2】爱碧:你骑车碰了人,不道歉,说话还不三不四,这样不好! 慧小丽:道什么歉?说话凶点儿,他就不敢欺负你,这是经验! 20.不相上下 bu4xiang1shang4xia4: ngang tài ngang sức 【解释】分不出高低好坏,不能确定谁胜谁负。多用来形容水平、程度差不 多。 Dùng để chỉ việc không phân cao thấp,không ai hơn ai .Dùng chỉ việc trình độ tương đương nhau. 【近义】势均力敌 shi4jun1li4di2 【反义】判若云泥 pan4ruo4yun2ni2 Notes:”不相上下“、”势均力敌“ đều mang ý nghĩa giống nhau nhưng ”势均力敌 “ thường dùng để chỉ lực lượng tương đồng còn ”不相上下“ thì phạm vi sử dụng rộng hơn có thể dùng để chỉ không phân biệt được cao thấp,tốt xấu,to nhỏ... 【情景 1】越南留学生范氏花与张老师谈论期中考试成绩等问题。 【对话 1】范氏花:老师,我们班成绩比 202 班高不高? 老师:两个班成绩不相上下。 范氏花:口语能比他们好一点儿? 老师:我看也不相上下,说 的都相当流利了。 【情景 2】看完世界杯女子足球赛传播以后,老师在路上遇见了美国学生莎 曼。 【对话 2】老师:莎曼,你们美国女足队好厉害呀!
  3. 莎曼:中美两国女子足球对的水平不相上下啊。 老师:是不相上下,所以争 夺特别激烈。 21.不学无术 bu4xue2wu2shu4 【解释】学:学习,学问。术:方法,本领。没有学问。没有本领。贬义。多 用来批评、讽刺人无知识。 Dùng để miêu tả những người không có học vấn,kém cỏi.Mang hàm nghĩa không tốt.Thường dùng phê bình hoặc châm chọc những người không có trình độ. 【近义】才疏学浅 【反义】学富五车 Notes:”才疏学浅“ và ”不学无术“ đều mang ý nghĩa giống nhau nhưng ”不学无术 “ thì thiên về không có bản lĩnh còn ”才疏学浅“ thì nhấn mạnh về năng lực kém.Mức độ của ”不学无术“ nặng hơn. 【情景 1】日本某公 司要提拨一位科长,本田先生征求雇员淋漓的意见。 【对话 1】本田:林先生,您看谁合适? 林立:当科长要业务好、人品好,不能不学无 术。 本田:不学无术?那当然不 行!我们公司没有不学无术的人。 林立:都不是不学无术的人, 就得看能力了。 【情景 2】留学生布拉维要去拜见杨教授,征求博士生戴 维的意见。 【对话 2】布拉维:戴维,我看杨教授那么老了,一定很 有学问吧? 戴维:别看他那么老,他才不学无术呢! 布拉维:是吗,我看他不像不学无术的 样子。 戴维:不学无术不是一眼就看 得出来的呀。 22.不约而同 bu2yue1er2tong2 【解释】约:约定。事先没有商量,彼此的看法或行动却完全一致。 Không hẹn mà gặp, không bàn bạc trước mà vẫn nhất trí. 【情景 1】同学们刚看了校园橱窗里优秀教师的照片,费 依玛在路上遇见了罗 老师。 【对话 1】费依玛:我们看家你的大照片,他家不约而同地说:“我们师 真
  4. 棒!” 罗老师:谢谢,我还差得远呢。 【情景 2】老师跟 大家强调上课不要迟到,问格卓。 【对话 2】老师: 格卓,早上起得来吗? 格卓:老师问我,大家都不约而同地看我。以后我不再迟到了! 23.层出不穷 ceng2chu1bu4qiong2 【解释】层:重叠,重复,持续不断。穷:完了(liao3)。接连不断的出现, 没完没了。 Miêu tả sự xuất hiện liên tục tầng tầng lớp lớp.Mang hàm ý tốt thường dùng để chỉ người tốt việc tốt. 【近义】层见叠出 ceng2jian4die2chu 【反义】屈指可数 qu1zhi3ke3shu4 【情景 1】外国人参观了朝霞小区沉主任座谈。 【对话 1】外国人:沉主任,你们小区有什么特点? 沉主任:我们开展了精神文明教育活动,小区里助人为乐的人和事层出不穷。 【情景 2】汉语写作课上,老师布置学生写一件难忘的事。 【对话 2】老师:同学们,大家有没有事情可写呀? 桑尼亚:社会上层出不穷的好人好事,我们也遇见过,有事情可写。 24.车水马龙 che1shui3ma3long2 Ngựa xe như nước 【解释】车子很多,一辆接一辆,像水流一样;马也很多,首尾相接,好像一 条龙。 形容路道上车子多,来往不断,十分热闹。 Miêu tả xe cộ đi lại trên đường rất đông đúc nhộn nhịp. 【近义】络绛不绝 luo4jiang4bu4jue2 【反义】冷冷清清 leng3leng3qing1qing1 【情景 1】韩国留学生权秀趁从南方旅行回来,与老师谈起了某一城市。 【对话 1】老师:那个城市怎么样?
  5. 权秀趁:小城不大,但很繁华,大街小港,车水马龙,十分热闹。 老师:你喜欢城市的车水马龙? 权秀趁:是的,我喜欢车水马龙,他像征着繁华。 【情景 2】郎华约外国朋友苏珊娜进城玩玩儿,遭到了拒绝。 【对话 2】郎华:苏珊娜,咱们进城玩玩好吗? 苏珊娜:我不去。 郎华:你很少进城,为什么? 苏珊娜:我从小就喜欢清静,不喜欢城市的热闹,不喜欢车水马龙。 25.称心如意 chen4xin1ru2yi4 vừa lòng đẹp ý 【解释】称心:合乎心意。如意:令人满意。符合心愿,感到满意。 【近义】心满意足 xin1man3yi4zu2 【反义】事与愿违 shi4yu3yuan4wei2 Notes:“称 心如意” đa số dùng cho con người,sự vật cụ thể.“心满意 足” thì lại dùng cho những sự vật trừu tượng hơn như ước mơ,hi vọng... 【情景 1】汉语系四年级留学生要去南方进行语言实践,老师谈了活动安排。 【对话 1】老师:不知这样安排能不能让大家称心如意? 雷米:我觉得安排得还算适合,我感到称心如意了。 老师:真正收获大才能称心如意。 【情景 2】日本友好人土中川先生想在北京投资建一所大学,专门培养日语翻 译。他 看了房屋设计图纸。 【对话 2】设计师:这样设计,您觉得怎么样? 中川:这房子无论是地段还是整体设计,都让我称心如意。 26.成千上万 cheng2qian1shang4wan4 【解释】形容数量很多,达到千、万。说人、物都可以。 Miêu tả số lượng rất nhiều lên đến hàng ngàn,hàng vạn.Có thể dùng cho cả người hoặc vật. 【近义】千千万万 qian1qian1wan4wan
  6. 【反义】寥寥无几 liao2liao2wu2ji3 【情景 1】课堂上,留学生学了课文《我的希望工程》后 老师问问题。 【对话 1】老师:开展“希望工程”有什么意义? 诺维拉:“希望工程”救了成千上万失 学青少年,使他们重新回到了校园。 【情景 2】留学生们到了北京都想买自行车作为交通工 具。他们常常谈论自行 车。 【对话 2】小高:北京人太多,节日里,聚集在天安门广 场的群众成千上万。 米拉:北京人是多,自行车更叫多。 米格尔:北京真是自行车王国,街上的自行车成千上万。 27.诚心诚意 cheng2xin1cheng2yi4 thành tâm thành ý 【解释】诚:真诚,真心。真心实意。形容十分真诚。多用来说激情、招待 等。 Miêu tả sự nhiệt tình thường dùng khi mời hoặc tiếp đãi khách. 【近义】真心实意 zhen1xin1shi2yi4 【反义】虚情假意 xu1qing2jia3yi4 【情景 1】日本留学生柳田激情王老师参加她的生日晚 会。 【对话 1】柳田:王老师,请参加我的生日晚会好吗?我 是诚心诚意地激情 您。 老师:谢谢,我知道你是诚心诚意的,我实在有事。 【情景 2】德国学生端娜特要回国了,她的中国朋友苗坤 送她一件礼物。 【对话 2】苗坤:这点儿礼物带上吧,这是我的诚心诚意送给你父母的。 端娜特:多谢了。 苗坤:我诚心诚意欢迎你再来我的家做客。 端娜特:我一定再来。我也诚心诚意希 望你到我家做客。 28.承前启后 cheng2qian2qi3hou4 【解释】承:承接,继承。启:开,开创。继承过去了,开创未来的。多用与 学问、事业等方面。 Nối tiếp trước sau,truyền cho đời sau.Thường dùng chỉ học vấn,sự nghiệp... 【近义】承上启下 cheng2shang4qi3xia4 Notes:“承前启后” và“承上启下” đều mang ý nghĩa như nhau nhưng “承前 启后” thường dùng cho sự nghiệp học vấn còn“承上启下” thì dùng trong văn chương.
  7. 【情景 1】留学生代莱萨和中国朋友江岩互帮互学,今天她要 预习课文。 【对话 1】代莱萨:江岩,课文里说:“年轻人起着承前启后的作用”,山么 叫“承前启后”? 江岩:这是成语,给你《成语词典》。 【情景 2】留学生古力吉利在听新闻听力课的录音,他时而向中国朋友王红请 教。 【对话 2】录音:“这是一部成分的理论著作,是一部全新的学说,在社会发 展的历 史长河中承 前启后。” 古力吉利:王红,你听这最后一句话,什么“成起去后”? 王红:是“承前启后”,我给你写出来,你看看 《成语词典》。 29.出类拔萃 chu1lei4ba2cui4 【解释】出:招出,招过。拔:招出,高出。萃:聚集在一起的人或事物。褒 义。形 容才能品德高于一般人,十分出众。 Miêu tả những người có tài năng phẩm chất cao hơn những người bình thường, xuất sắc siêu việt.Mang hàm nghĩa tốt. 【近义】鹤立鸡群 he4li4ji1qun2 超群绝伦 chao1qun2jue2lun2 【反义】默默无闻 mo4mo4wu2wen2 【情景 1】优秀毕业生的成绩连同照片在校园橱窗里公布出来了。同学们议论 纷纷。 【对话 1】霍尔赫:这十位毕业生真是出类拔萃,听说前三名可以免试读研究 生 呢。 米格尔:这样出类拔萃的学生就是参加考试也准考得 上。 李老师:你们两个也是出类拔萃的,两年后我会在这里看见你 们的照片。 【情景 2】某外国公司的中国雇员在谈论出国进修的事,被旁边的经理听到 了。 【对话 2】于秀凌:听说公司要选派人到英国进修,不知会选上谁? 经理:选谁?当然选出类拔萃的了! 30.川流不息 chuan1liu2bu4xi1 【解释】川:河流。息:停止。像河水那样不停地流。多形容人、车马、船只
  8. 等来往 不绝。 Miêu tả người,ngựa xe,thuyền bè đi lại đông đúc như nước chảy không ngừng. 【近义】络绎不绝 luo4yi4bujue2 【反义】时断时续 shi2duan4shi2xu4 【情景 1】晚饭后,中国学生赵发与外国朋友谢尔盖站在窗前向马路上观望。 【对话 1】谢尔盖:我特别喜欢欣赏川流不息的车辆和人群。 赵发:你那麽有情趣!我一看见川流不息的车啊,人啊,就觉得头晕! 谢尔盖:我看见车辆人群川流不息觉得特热闹。 【情景 2】某地发现在地下热水,好多外国人前去考察,劳可兰先生刚刚考察 回来。 【对话 2】中国朋友:劳可兰先生,路上车很多吗? 劳可兰:车很多,从早到晚川流不息。 31.吹毛求疵 :chuī máo qiú cī 【解释】疵:毛病,缺点。把表皮的毛吹起来寻找毛病。比喻故意逃毛病,找 错误。贬义。 Vạch lá tìm sâu, bới lông tìm vết, cố ý tìm lỗi sai của người khác.Mang hàm nghĩa không tốt. 【近义】求全责备:qiú quán zé bèi 【反义】隐恶扬善:yǐn è yáng shàn 【情景 1】麦哈姆德在一个品店买牛奶,差点儿跟售货员吵起来。 【对话 1】售货员:生产日期怎么了?看不清楚?你简直吹毛求疵! 麦哈姆德:什么叫吹毛求疵? 看不清楚还不能问吗? 【情景 2】汉语老师向留学生强调语音语调的重要性。 【对话 2】老师:我说有的同学语音语调有问题,有的同学还觉得我吹毛 求 疵。 费依玛:老师就得吹毛求疵!老师要是马马虎虎,我们能学好吗? 32.此起彼伏:cí qǐ bǐ fú 【解释】此:这,这里。彼:那,那里。伏:低下去。这里起来,那里低下。 形容一起一落,连续不断。 Miêu tả hết đợt này đến đợt khác, liên tục không ngừng
  9. 【近义】层见叠出:céng jiàn dié chū 【反义】县花一现:xiàn huā yī xiàn 【情景 1】语言文化大学体育运动会开过之后,安娜见到了中国朋友宋云。 【对话 1】安娜:那天我没有看比赛,怎么样? 宋云:那天热闹极了,看台上掌声、喊声此起彼伏。 【情景 2】留学生们常常到田边散步,马特遇见了一个农民。 【对话 2】农民:你们在田边散步,麦田有什么好看的? 马特:我就喜欢麦田此起彼伏的麦浪。 33.从容不迫:cóng róng bù pò 【解释】从容:沉着镇定,不慌不忙。迫:急迫。形容非常沉着,不紧张,不 着急。 Miêu tả việc cực kì bình tĩnh, không hốt hoảng, lo lắng. 【近义】不慌不忙:bù huāng bù máng 慢条斯理:màn tiáo sī lǐ 【反义】惊慌失措:jīng huāng shī cuò 【情景 1】口语考试结束了,田中同学跟老师谈这次考试。 【对话 1】田中:老师,我真紧张。 老师:你选题时候那么从容 不迫,看不出你紧张。 田中:还从容不迫?我都急 出汗了。 【情景 2】在赛扬外,小金遇见了外国朋友菲利浦。 【对话 2】小金:你去哪? 菲利浦:去比赛呀,我是参赛选手。 小金:看你那从容不迫的样子,我还以为你只是观众呢。 34.粗心大意:cū xīn dà yì 【解释】粗心:不细心。大意:疏忽,不注意。指做事不细心,不认真,马马 虎虎。 Miêu tả làm việc gì đó không cẩn thận, không chăm chú, qua loa đại khái. 【近义】粗技大叶:cū jì dà yè 【反义】一丝不苟:yīsībùgǒu 【情景 1】考试前老师嘱咐学生不要马虎。 【对话 1】老师:好好看看题,上次就有粗心大意, 少做了一道题。 学生:平常粗心大意,考试 还粗心大意?
  10. 老师:粗心大意的人什么时 候都粗心大意。 【情景 2】罗丽陪高田洋子去打电话。 【对话 2】罗丽:你怎么老打不通? 高田:是我粗 心大意,记错了电话号码。 35.大公无私:dà gōng wú sī 【解释】一心为公,没有私心。褒义,称赞人的话。 Miêu tả những người 1 lòng vì công, không tư vị.Chí công vô tư.Mang nghĩa tốt, thường dùng khi khen ngợi ai đó. 【近义】公而忘私:gōng ér wàng sī 铁面无私:tiěmiànwúsī 【反义】假私济私:jiǎ sī jì sī 【情景 1】留学生到电机厂搞语言实践,见工人们都喜欢大张师傅。 【对话 1】留学生:你们怎么都喜欢大张师傅? 王师傅:他大公无私, 所以我们都喜欢他。 【情景 2】留学生在报刊阅读课上读了常有义的事迹后,一个个都很感动。 【对话 2】老师:罗德,你看懂了吗? 罗德:我完全懂了,我很羡慕常有义大公无 私的精神。 Măng mọc quá tre Ý nghĩa : thế hệ trẻ vượt lên thế hệ trước, thế hệ sau giỏi giang hơn thế hệ trước. Tiếng Trung tương đương thì có những câu sau 青出于蓝而胜于蓝 (qīng chū yú lán ér shēng yú lán ) 后生可畏 (hòu shēng kě wèi ) 并寒于水 (bìng hán yú shuǐ ) 后来居上 (hòu lái jū shàng ) Quen tay hay việc
Đồng bộ tài khoản