Dòng điện xoay chiều

Chia sẻ: Nguyen Duc Thuan | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:17

3
1.402
lượt xem
618
download

Dòng điện xoay chiều

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ biến thiên tuần hoàn với thời gian theo quy luật của hàm số sin hay côsin, với dạng tổng quát : i = Io cos (w t + j ) Trong đó : i là cường độ tức thời ; Io là giá trị cực đại của i ; w là tần số góc : w =2pf = 2p/T ;

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Dòng điện xoay chiều

  1. Chương III: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU A. KIẾN THỨC CƠ BẢN I.KHÁI NIỆM VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU: Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ biến thiên tuần hoàn với thời gian theo quy luật của hàm số sin hay côsin, với dạng tổng quát : i = Io cos (ω t + ϕ ) Trong đó : i là cường độ tức thời ; Io là giá trị cực đại của i ; ω là tần số góc : ω =2π f = 2π /T ; II. NGUYÊN TẮC TẠO RA DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Xét khung dây kim loại có diện tích S, N vòng dây quay đều quanh trục đối xứng ∆ trong từ uu rr trường đều B ( B ⊥ x ' x ) với tốc độ góc ω . Trong khung dây xuất hiện suất điện động cảm ứng : ∆ ∆Φ e=− = ωNBSsin ωt = E 0 sin ωt ∆t với E 0 = ωNBS Nếu hai đầu khung dây được nối với mạch ngoài có điện trở R NBSω sin ω t = Io sin ω t. thì cường độ dòng điện có dạng: i = R III.GIÁ TRỊ HIỆU DỤNG : I0 - Cường độ hiệu dụng: I = (I0 là cường độ dòng điện cực đại). 2 U0 - Điện áp hiệu dụng: U = (U0 là Điện áp cực đại) 2 IV. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐOẠN MẠCH CHỈ CÓ ĐIỆN TRỞ THUẦN, CUỘN CẢM HOẶC TỤ ĐIỆN. Đoạn mạch chỉ có Đoạn mạch chỉ có Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần cuộn cảm tụ điện B B A A B A Sơ đồ mạch R L C - Điện trở R - Cảm kháng: - Dung kháng: ZL = ωL = 2πfL 1 1 ZC = = - Hiệu điện thế hai - Hiệu điện thế hai đầu ωC 2πfC Đặc đầu đoạn mạch biến đoạn mạch biến thiên - Hiệu điện thế hai đầu đoạn điểm thiên điều hoà cùng điều hoà sớm pha hơn mạch biến thiên điều hoà trễ pha với dòng điện. π π pha so với dòng điện góc . dòng điện góc . 2 2 Định U U U I= I= I= luật R ZL ZC Ohm V. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐOẠN MẠCH RLC. CÔNG SUẤT CỦA DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU. 1. Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch RLC Giả sử giữa hai đầu đoạn mạch RLC có hiệu điện thế u = U 2 cosω t i = Io cos (ω t - ϕ ); trong đó: thì trong mạch có dòng điện xoay chiều U I0 = 0 ; Z = R 2 + (ZL − ZC ) 2 gọi là tổng trở của đoạn mạch RLC. Z 1
  2. U L −UC ZL − ZC tan ϕ = = ( ϕ là góc lệch pha giữa hiệu L C UR R R điện thế hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện qua mạch. A B -Nếu ZL-ZC >0 thì ϕ >0 -Nếu ZL-ZC Cường độ dòng điện cực đại là: I max = R => Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện cùng pha. 3. Công suất của dòng điện xoay chiều: P = UIcosϕ R cosϕ gọi là hệ số công suất được xác định bởi cos ϕ = Z Hoặc có thể tính công suất từ P = RI 2 VI. MÁY BIẾN ÁP 1. Nguyên tắc hoạt động: dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. 2. Cấu tạo: - Lõi thép gồm nhiều lá thép mỏng kỹ thuật điện ghép cách điện nhau, hình chữ nhật rỗng hoặc hình tròn rỗng. - Hai cuộn dây bằng đồng có điện trở nhỏ quấn chung trên lõi thép, số vòng dây của hai cuộn khác nhau. Một cuộn nối với mạch điện xoay chiều gọi là cuộn sơ cấp và cuộn kia nối với tải tiêu thụ gọi là cuộn thứ cấp. 3. Sự biến đổi hiệu điện thế và cường độ dòng điện qua máy biến thế: * Gọi N1, N2 lần lượt là số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp. * Gọi U1, U2 lần lượt là hiệu điện thế hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp. U2 N2 = Nếu N2 > N1 => U2 > U1 : máy tăng thế. U 1 N1 Nếu N2 < N1 => U2 < U1 : máy hạ thế. U 2 I1 N 2 = = * Khi mạch thứ cấp kín, giả sử hiệu suất máy biến thế bằng 1, ta có: ; U 1 I 2 N1 trong đó I1 và I2 lần lượt là cường độ dòng điện chạy trong cuộn sơ cấp và thứ cấp. 4. Ứng dụng: máy biến thế có ứng dụng quan trọng trong việc truyền tải điện năng. VII. MÁY PHÁT ĐIỆN 1. Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động Máy phát điện Máy phát điện xoay chiều một pha xoay chiều ba pha Nguyên tắc Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ hoạt động - Phần cảm: tạo ra từ trường. - Stato: ba cuộn dây đặt - Phần ứng: tạo ra dòng điện. Có tần số f = lệch nhau 1200 trên vòng tròn để tạo ra dòng điện. p.n Phần cảm cũng như phần ứng có thể quay - Roto là một nam châm Cấu tạo hoặc đứng yên. Bộ phận quay gọi là roto và điện tạo ra từ trường. bộ phận đứng yên gọi là stato. - Bộ góp: gồm hai vành khuyên đặt đồng trục, cách điện và hai chổi quét tì lên hai vành khuyên. 2
  3. ' 2..Định nghĩa: Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện B2 xoay chiều cùng biên độ, 2π cùng tần số, nhưng lệch nhau về pha một góc bằng rad, hay1200, tức là lệch nhau về thời gian 3 1 chu kỳ. 3 3..Cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha: • Cách mắc hình sao: + Hiệu điện thế giữa dây pha với dây trung hoà gọi là hiệu điện thế pha, ký hiệu Up. + Hiệu điện thế giữa hai dây pha với nhau gọi là hiệu địên thế dây, ký hiệu Ud. + Liên hệ giữa hiệu điện thế dây và hiệu điện thế pha: U d = 3U p • Cách mắc tam giác: Tải mắc tam giác : mỗi tải là một cạnh của tam giác. VIII. ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA -Nguyên tắc hoạt động: dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và bằng cách sử dụng từ trường quay. -Từ trường quay của dòng điện xoay chiều ba pha: Cho dòng điện xoay chiều ba pha vào ba nam châm điện đặt lệch nhau 1200 trên một vòng tròn. Từ trường tổng cộng của ba cuộn dây quay quanh tâm O với tần số bằng tần số dòng điện. -Cấu tạo: gồm hai bộ phận chính: - Roto hình trụ có tác dụng như cuộn dây quấn trên lõi thép. - Stato ba cuộn dây của ba pha điện quấn trên lõi thép được bố trí trên mọtt vành tròn để tao ra từ trường quay. B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN III.1. Chọn câu đúng. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều: A. Dựa vào hiện tượng tự cảm. B. Dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ. C. Dựa vào hiện tượng quang điện. D. Dựa vào hiện tượng giao thoa. III.2. Chọn câu đúng. Dòng điện xoay chiều là dòng điện có: A. biểu thức i = Io cos (ω t + ϕ ) B. cường độ dòng điện biến thiên điều hòa theo thời gian. C. tần số xác định. D. A, B và C đều đúng. III.3. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dòng điện xoay chiều? A. Dòng điện xoay chiều là dòng điện có trị số biến thiên theo thời gian, theo quy luật dạng sin hoặc cosin. B. Dòng điện xoay chiều có chiều luôn thay đổi. C. Dòng điện xoay chiều thực chất là một dao động điện cưỡng bức. D. Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế khung quay. III.4. Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần? A.Điện áp hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở luôn luôn biến thiên điều hoà cùng pha với dòng điện. B. Pha của dòng điện qua đoạn mạch chỉ có điện trở luôn bằng không. I C. Biểu thức định luật Ohm của đoạn mạch chỉ có điện trở là U = R D. Nếu biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch chỉ có điện trở là i = Io cos ω t thì biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch là u = Uocos (ω t + ϕ ) . III.5. Chọn câu đúng. Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì dung kháng có tác dụng : π A. làm cho điện áp hai bản tụ điện luôn sớm pha hơn dòng điện góc . 2 π B. làm cho điện áp hai bản tụ điện luôn trễ pha so với dòng điện góc . 2 C. làm cho điện áp cùng pha với dòng điện. D. làm thay đổi góc lệch pha giữa điện áp và dòng điện. 3
  4. III.6. Chọn câu đúng. Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thì cảm kháng có tác dụng : π A. làm cho điện áp giữa hai đầu cuộn cảm luôn sớm pha hơn dòng điện góc . 2 π B. làm cho điện áp giữa hai đầu cuộn cảm luôn trễ pha so với dòng điện góc . 2 C. làm cho điện áp cùng pha với dòng điện. D. làm thay đổi góc lệch pha giữa điện áp và dòng điện. III.7. Chọn câu đúng. Một đọan mạch gồm một điện trở thuần R nối tiếp với một tụ điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u=U0cosω t. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch được xác định bằng hệ thức sau đây: U0 I= U0 U0 U C. I = A. I = D. I = B. 1 2(R − ω C ) 2 22 2 R2 + 2 2 R 2 + ω2C 2 2 R 2 + ω2 C2 ωC III.8. Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần cảm kháng? R 2 + ( ωL ) 2 A. Tổng trở của đoạn mạch tính bởi: Z = B. Dòng điện luôn luôn trễ pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch. C. Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần tiêu thụ điện năng dưới dạng nhiệt năng. D. A, B và C đều đúng. III.9. Chọn câu đúng.Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ (hình 3.9). i = Iocos ω t là cường độ dòng điện qua mạch và u = Uocos (ω t + ϕ ) là điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Tổng trở của đoạn mạch là: 1 12 ) B. Z = R + ω L + A. Z = R 2 + (ωL − ωC ωC C L R A B 12 1 C. Z = R 2 + (ωL + ) D. Z = R 2 + ( − ωL) 2 Hình 3.9 ωC ωC III.10. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ (hình 3.13). Để điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện cùng pha khi: L A. R = B. LCω 2 = 1 C. LCω = R 2 D. LCω 2 = R . C III.11. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ (hình 3.1) i = Iocos ω t là cường độ dòng điện qua mạch và u = Uocos (ω t + ϕ ) là điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi: 1 =1 A. RC = L C. LCω = R 2 D. LCω 2 = R 2 . B. LCω 2 III.12. Chọn câu đúng.Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ (hình 3.1) i = Iocos ω t là cường độ dòng điện qua mạch và u = Uocos (ω t + ϕ ) là điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch được tính theo biểu thức sau: UI D. P = 0 0 cosϕ . C. P = RI 0 2 A. P = UI B. P = ZI 2 2 III.13. Chọn câu đúng. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba pha dựa trên: A.Việc sử dụng từ trường quay. B. Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay C. Hiện tượng cảm ứng điện từ. D. Hiện tượng tự cảm. III.14. Chọn câu đúng. Nguyên tắc hoạt động của không đồng bộ ba pha dựa trên: A.Việc sử dụng từ trường quay. B. Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay C. Hiện tượng cảm ứng điện từ. D. Hiện tượng tự cảm. 4
  5. III.15. Chọn câu đúng. Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên: A.Việc sử dụng từ trường quay. B. Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay. C. Hiện tượng cảm ứng điện từ. D. Hiện tượng tự cảm. III.16. Chọn câu đúng.Máy phát điện xoay chiều một pha có roto quay n vòng/phút, phát ra dòng điện xoay chiều có tần số f thì số cặp cực của máy phát điện là: 60n 60 f f B. p = C. p = 60nf A. p = D. p = f n 60n III.17. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba pha? A. Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. B. Stato gồm ba cuộn dây giống nhau, bố trí lệch nhau 1200 trên một vòng tròn. C. Các cuộn dây của máy phát điện xoay chiều ba pha có thể mắc theo kiểu hình sao hoặc hình tam giác một cách tuỳ ý. D. A, B và C đều đúng. III.18. Chọn câu sai A. Từ trường quay trong động cơ được tạo ra bằng dòng điện một chiều. B. Động cơ không đồng bộ ba pha có hai bộ phận chính là stato và roto. C. Stato gồm các cuộn dây quấn trên các lõi thép bố trí trên một vành tròn có tác dụng tạo ra từ trường quay. D. Roto hình trụ có tác dụng như một cuộn dây quấn trên lõi thép. III.19. Chọn câu đúng. Máy biến thế hoạt động dựa trên: A. Tác dụng của lực từ. B. Hiện tượng tự cảm C. Hiện tượng cảm ứng điện từ. D. Việc sử dụng từ trường quay. III.20. Chọn câu đúng. Gọi N1 là số vòng dây của cuộn sơ cấp, N2 là số vòng dây cuộn thứ cấp và N1 < N2. Máy biến thế này có tác dụng: A. Tăng cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế. B. Giảm cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế. C. Tăng cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế. D. Giảm cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế. III.21. Chọn câu đúng. Trong quá trình truyền tải điện năng, máy biến thế có vai trò: A. Giảm điện trở của dây dẫn. B. Tăng hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trong quá trình truyền tải. C. Giảm hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trong quá trình truyền tải. D. B và C đều đúng. III.22. Chọn câu sai. A. Dòng điện xoay chiều ba pha tạo ra từ trường quay mà không cần phải quay nam châm. B. Động cơ điện một chiều có mômen khởi động lớn và thay đổi vận tốc một cách dễ dàng. C. Các thiết bị vô tuyến luôn luôn sử dụng năng lượng của dòng điện xoay chiều. D. Dòng điện xoay chiều một pha cũng có thể tạo ra từ trường quay. III.23. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ (Hình 3.2). Người ta đo được các điện áp UAM = 16V, UMN = 20V, UNB = 8V. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB là: A. 44V B. 20V C. 28V D. 16V III.24. Chọn câu đúng. Cho mach điện xoay chiều như hình vẽ (Hình 3.24). Người ta đo được các điện áp UAN =UAB = 20V; UMB = 12V. Điện R L C áp UAM, UMN, UNB lần lượt là: A. UAM = 12V; UMN = 32V; UNB =16V A M N B B. UAM = 12V; UMN = 16V; UNB =32V Hình 3.24 C. UAM = 16V; UMN = 24V; UNB =12V D. UAM = 16V; UMN = 12V; UNB =24V III.25. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ R L C (Hình 3.25). Trong đó L, C không đổi, R thay đổi được. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có tần số không đổi. Công suất tiêu thụ A B Hình 3.25 của đoạn mạch cực đại khi R có giá trị: A. Z L − Z C B. Z L − Z C 5
  6. C. Z C − Z L D. LCω 2 = R III.26. Chọn câu đúng.Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ (Hình 3.26). Trong đó L = 159mH, C = 15,9 µ F, R thay đổi được. Điện áp R L C giữa hai đầu đoạn mạch là u = 120 2 cos100π t (V). Khi R thay đổi A B Hình 3.26 thì giá trị cực đại của công suất tiêu thụ của đoạn mạch là: A. 240W B. 96W C. 48W D. 192W III.27. Chọn câu đúng. Một tụ điện có điện dung 31,8μF . Điện áp hiệu dụng hai đầu bản tụ điện khi có dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz và cường độ dòng điện cực đại 2 2 A chạy qua nó là: D. 20 2 (V) A. 200 2(V) B. 200(V) C. 20(V) III.28. Chọn câu đúng. Một cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần không đáng kể, mắc vào mạng điện xoay chiều tần số 60Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 12A. Nếu mắc cuộn dây trên vào mạng điện xoay chiều có tần số 1000Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là: A. 0,72A B. 200A C. 1,4A D. 0,005A III.29. Chọn câu đúng. Một cuộn dây có lõi thép, độ tự cảm 318mH và điện trở thuần 100Ω . Người ta mắc cuộn dây vào mạng điện xoay chiều 20V, 50Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là: A. 0,2A B. 0,14A C. 0,1A D. 1,4A III.30. Chọn câu đúng.Một cuộn dây có điện trở thuần 40 Ω . Độ lệch pha điện áp hai đầu cuộn dây và dòng điện qua cuộn dây là 450. Cảm kháng và tổng trở cuộn dây lần lượt là: A. 40Ω; 56, 6Ω B. 40Ω; 28,3Ω C. 20Ω; 28,3Ω D. 20Ω; 56, 6Ω III.31. Chọn câu đúng. Cho đoạn mạch RLC như hình vẽ (Hình 3.31). R=100 Ω , cuộn dây thuần −4 2 R L C L = H và tụ điện có điện dung C = 10 F . cảm có độ tự cảm π A M N B π Hình 3.31 Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều tần số 50Hz. Tổng trở đoạn mạch là: C. 316, 2Ω D. 141, 4Ω A. 400Ω B. 200Ω III.32. Chọn câu đúng. Cho đoạn mạch RLC như hình vẽ (Hình 3.31). R=100 Ω , cuộn dây thuần −4 2 cảm có độ tự cảm L = H và tụ điện có điện dung C = 10 F . Biểu thức điện áp điện áp tức π π thời giữa hai điểm A và N là: uAN =200cos 100π t (V) . Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch là: A. 1A B. 0,63A C. 0,89A D. 0,7A III.33. Chọn câu đúng. Cho đoạn mạch RLC như hình vẽ (Hình 3.31). R=100 Ω , cuộn dây thuần −4 2 cảm có độ tự cảm L = H và tụ điện có điện dung C = 10 F . Biểu thức điện áp tức thời giữa π π hai điểm A và N là:uAN =200cos 100π t (V) . Công suất tiêu thụ của dòng điện trong đoạn mạch là: A. 100W B. 50W C. 40W D. 79W III.34. Chọn câu đúng. Đặt hiệu điện thế u = 120 2 cos 100π t(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm 3 điện trở thuần R=30 Ω và tụ điện có điện dung C= 10 µF mắc nối tiếp. Biểu thức điện áp hai 4π bản tụ điện là: A. uC = 120 2 cos (100π t - π /2)(V) B. uC = 96 2 cos (100π t - 37π /180)(V) C. uC = 96 2 cos (100π t + 37π /180)(V) D. uC = 9,6 10 cos (100π t + 37π /180)(V) III.35. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R= 80 Ω , độ tự cảm L= 0,636H nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi được. Điện áp hai đầu đoạn mạch là u = 141, 4 sin100πt (V) . Khi cường độ hiệu dụng đạt giá trị cực đại thì điện dung của tụ điện là: A. 0,636F B. 5.10-3F C. 0,159.10-4F D. 5.10-5F R0 L C R 6 A B M Hình 3.36
  7. 4 III.36. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có R0 = 50 Ω , L = H và tụ 10π −4 điện có điện dung C = 10 F và điện trở thuần R = 30 Ω . Tất cả được mắc nối tiếp với nhau, rồi π đặt vào hai đầu đoạn mạch có điện áp xoay chiều u = 100 2 cos100π t(V) . Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch và trên điện trở R lần lượt là: A. P=28,8W; PR=10,8W B. P=80W; PR=30W C. P=160W; PR=30W D. P=57,6W; PR=31,6W 4 III.37. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có R0 = 50 Ω , L = H và tụ 10π −4 điện có điện dung C = 10 F và điện trở thuần R thay đổi được. Tất cả được mắc nối tiếp với π nhau, rồi đặt vào hai đầu đoạn mạch có điện áp xoay chiều u = 100 2 cos 100π t(V) . Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá trị cực đại khi R có giá trị: B. 78,1Ω D. 148, 7Ω A. 110Ω C. 10Ω 3 III.38. Chọn câu đúng. Cho đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn dây có độ tự cảm L = H và tụ 10π 2.10-4 điện có điện dung C = F mắc nối tiếp. Điện áp hai đầu đoạn mạch u = 120 2 cos π 100π t(V) . Điều chỉnh biến trở R đến giá trị R1 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá trị cực đại Pmax. Vậy R1, Pmax lần lượt có giá trị: A. R 1 = 20Ω, Pmax = 360W B. R 1 = 80Ω, Pmax = 90W C. R 1 = 20Ω, Pmax = 720W D. R1 = 80Ω, Pmax = 180W III.39. Chọn câu đúng. Một đoạn mạch gồm cuộn dây có cảm kháng 20Ω và tụ điện có điện dung 4.10-4 F mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i= 2 cos(100π t+π /4)(A) . C= π Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch là: A. u = 5 2 cos (100π t-π /2)(V) B. u = 5 2 cos (100π t-π /4)(V) C. u = 2,5 2 cos (100π t+π /4)(V) D. u = 2,5 2 cos (100π t-π /4)(V) III.40. Chọn câu đúng. Một đoạn mạch gồm cuộn dây có cảm kháng 20Ω và tụ điện có điện dung 4.10-4 F mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i= 2 cos(100π t+π /4)(A) . C= π Để tổng trở của mạch là Z = ZL+ZC thì ta mắc thêm điện trở R có giá trị là: A. 0Ω B. 20Ω C. 25Ω D. 20 5Ω III.41. Chọn câu đúng. Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Biết rằng U 0L = U0C thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và dòng điện sẽ: B. Sớm pha. C. Trễ pha. A. Cùng pha. D. Vuông pha. III.42. Chọn câu đúng. Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Khi điện áp và dòng điện cùng pha thì dòng điện có tần số là: 1 1 1 A. ω = B. f = . C. f = . D. f =R LC. 2πLC 2π LC LC III.43. Chọn câu đúng. Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện C. Điện áp hiệu dụng giữ hai đầu điện trở thuần và hai bản tụ điện lần lượt là UR = 30V , UC = 40V. Điện áp hai đầu đoạn mạch là: A. 70V B. 100V C. 50V D. 8,4V III.44. Chọn câu đúng. Cho mạch điện như hình vẽ (Hình 3.44). Biết uAB =60 2 cos100π t(V) . vôn kế V1 chỉ 80V, vôn kế V 2 R L C chỉ 40V, Ampe kế chỉ 1A, R = 2ZL. Điện trở thuần và điện dung tụ điện có giá trị là: V V2 V1 A 7 A B Hình 3.44
  8. 0, 4 A. R = 32 5Ω; C = F. π 10-3 B. R = 65,3Ω; C = F. 4π 0, 4 C. R = 65,3Ω; C = F. π 10-3 D. R = 32 5Ω; C = F. 4π III.45. Chọn câu đúng. Một đoạn mạch RLC. Gọi UR, UL, UC, lần lược là điện áp dụng hai đầu điện trở R, cuộn cảm L và hai bản tụ điện C trong đó UR= UC =2UL. Lúc đó: π A. Điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn dòng điện một góc . 4 π B. Điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn dòng điện một góc . 3 π C.Điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha so với dòng điện một góc . 4 π D. Điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha so với dòng điện một góc . 3 III.46. Chọn câu đúng.Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ 4 R L C (Hình 3.46). Trong đó L = H , R = 60Ω , tụ điện C có điện dung 5π A B thay đổi được. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch u = 200 2 cos Hình 3.46 100π t(V) . Khi UC có giá trị cực đại thì dung kháng của tụ điện có giá trị là: A. 35Ω B. 80Ω C. 125Ω D. 100Ω 4 III.47. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ (Hình 3.46). Trong đó L = H,R 5π = 60Ω , tụ điện C có điện dung thay đổi được. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch u = 200 2 cos 100π t(V) . Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là: A. 160W B. 250W C. 333,3W D. 120W III.48. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ (Hình 3.48), trong đó R = 100Ω; C = 10−4 F ; L là cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L. Nếu dòng điện R L C 2π A B π trong mạch trễ pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch góc thì Hình 3.48 4 độ tự cảm L có giá trị: D. 0,318.10−3 H A. 0,1H B. 0,95H C. 0,318H III.49.Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ (Hình 3.48), trong đó R = 100Ω; C = 10−4 F ; L là cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L. Khi điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt 2π giá trị cực đại thì độ tự cảm L có giá trị: A. 0,637H B. 0,318H C. 31,8H D. 63,7H III.50. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ (Hình 3.50), trong đó R = 100 Ω; C = 10−4 F ; L là cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L. Khi điện áp hiệu 2π R L C dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì cảm kháng của A B cuộn dây có giá trị: Hình 3.50 A. 125Ω B. 250Ω C. 300Ω D. 200Ω C. ĐÁP ÁN 8
  9. III.1. B III.2. D III.3. D III.4. A III.5. B III.6. A III.7. B III.8. D III.9. A III.10. B III.11. B III.12. D III.13. C III.14. B III.15. C III.16. A III.17. D III.18. A III.19. C III.20. B III.21. B III.22. C III.23. B III.24. D III.25. A III.26. C III.27. B III.28. A III.29. B III.30. A III.31. D III.32. B III.33. C III.34. B III.35. C III.36. B III.37. C III.38. A III.39. B III.40. C III.41. A III.42. B III.43. C III.44. D III.45. C III.46. C III.47. C III.48. B III.49. A III.50. B III.51. III.52. III.53. III.54. ∇ .ÔN TRAÉC NGHIEÄM DOØNG ÑIEÄN XOAY CHIEÀU Câu 1: Cho biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = Iocos(ω t + ϕ ). Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là I I D. I = 0 . A. I = 0 . B. I = Io 2 . C. I = 2Io. 2 2 Câu 2: Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là A. ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều. B. chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều. C. gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn. D. gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn. Câu 3: trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm, điện áp và cường độ dòng điện luôn dao động π π A. u nhanh pha hơn i là B. u cùng pha với i C. u ngược pha với i D. u chậm pha hơn i là 2 2 Câu 4: trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở, điện áp và cường độ dòng điện luôn dao động π π A. u chậm pha hơn i là B. u cùng pha với I C. u nhanh pha hơn i là D. u ngược pha với i 2 2 Câu 5. Cường độ dòng điện luôn luôn sớm pha hơn điện ápở hai đầu đoạn mạch khi A. đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L. B. đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp. C. đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp. D. đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp. Câu 6: Cường độ dòng điện luôn luôn trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch khi A. đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L. B. đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp. C. đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp. D. đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp. Câu 7: trong đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh cường độ đòng điện sớm pha hơn điện áp π góc ϕ ( 0 < ϕ < ) .Mạch điện đó gồm 2 A. cuộn dây thuần cảm và tụ điện B. điện trở thuần và tụ điện C. điện trở thuần và cuộn thuần cảm D. chỉ có cuộn cảm Câu 8: kết luận nào sau đây sai khi nói về mạch xoay chiều RLC nối tiếp A. điện áp luôn nhanh pha hơn dòng điện B. ZL< ZC thì điện áp trễ pha hơn dòng điện C. ZL= ZC thì điện áp cùng pha với dòng điện D. ZL> ZC thì điện áp nhanh pha hơn dòng điện Câu 9: Một đoạn mạch điện R L C nối tiếp điện áp giữa các phần của mạch có giá trị hiệu dụng lần lược UR , UL , UC . Gọi U là điện áp hiệu dụng ở 2 đầu đoạn mạch, ta có 2 B. U2 = ( UR+UL )2+ U C A. U = UR+ UL+ UC D. U2 = U 2 + ( UL – UC )2 C. U = UR+ ( UL-UC ) R Câu 10. Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp.Tổng trở được tính theo công thức A. Z2 = R2 + (ZL – ZC )2. B. Z = R2 + (ZL – ZC )2 D. Z2 = R2 - (ZL –ZC)2 C. Z = R + ZL + ZC . Câu 11. Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Độ lệch pha được tính theo công thức 1 U L −UC Z L − ZC ωL − C. tan ϕ = ωC . B. tan ϕ = . D. Tất cả A, B, C đều đúng A. tan ϕ = UR R R 9
  10. Câu 12: dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp với điện trở R.Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áphai đầu đoạn mạch được tính theo công thức R Z Z C. tan ϕ = A. tan ϕ = Z L R B. tan ϕ = − L D. tan ϕ = L ZL R R Câu 13: tổng trở của mạch RLC nối tiếp được tính theo biểu thức: A. Z= R 2 + Z L 2 B. Z= R + ( Z L − Z C ) 2 C. Z= R 2 + ( Z L − Z C ) 2 D. Z= R 2 + ( Z L − Z C ) Câu 14: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = Uo cosω t. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch được xác định bằng hệ thức U0 U U0 U0 A. I = B. I = C. I= D. I= 1 2 R2 + 2 2 R 2 + ω 2C 2 2 R 2 + ω 2C 2 2 R 2 + ω 2C 2 ωC Câu 15: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm có L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = U 2 cosω t. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch được xác định bằng hệ thức U U0 U2 U2 A. I = B. I = C. I = D. I = R +ω L 2R + ω L 2 22 2 22 R 2 + ω 2 L2 2 R 2 + ω 2 L2 Câu 16: công thức nào sau đây dùng đế tính hệ số công suất của dòng điện xoay chiều Z − ZC R Z A. cos ϕ = R.Z B. cos ϕ = L C. cos ϕ = D. cos ϕ = R Z R Câu 17: Công suất của mạch điện xoay chiều được tính bằng công thức nào sau đây: D. P = UI Cosϕ B. P = RI2 C.P= RU2/R A. P = UI π Câu 18: Điện áp đặt vào hai đầu cuộn thuần cảm có dạng: u= U0sin(100 πt + ) (v) . Biểu thức 2 cường độ dòng điện có dạng π U U A. i= 0 sin(100 πt + )(A) B. i = 0 sin100 πt (A) ωL ωL 4 π U U D. i = 0 sin(100 πt + π )(A) C. i= 0 sin(100 πt + )(A) ωL ωL 2 π Câu 19: điện áp đặt vào hai đầu điện trở R có dạng: u= U0sin(100 πt + ) (v) . Biểu thức cường độ 2 dòng điện có dạng π π U U A. i= 0 sin(100 πt + )(A) B. i= 0 sin(100 πt + )(A) R 2 R 4 U0 U0 sin(100 πt + π )(A) sin100 πt (A) C. i= D. i= R R Câu 20: cho dòng điện xoay chiều đi qua đoạn mạch R,L,C nối tiếp.Kết luận nào sau đây đúng n h ất A. điện áp hai đầu đoạn mạch U ≥ UR B. điện áp hai đầu đoạn mạch U ≥ UL C. điện áp hai đầu đoạn mạch U ≤ UR D. điện áp hai đầu đoạn mạch U ≥ UC Câu 21: Trong đoạn mạch điện xoay chiều có điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có L và tần số góc của dòng điện là ω thì: A. tổng trở của đoạn mạch tính bằng công thức Z = R 2 + ( Lω ) 2 B. dòng điện tức thời qua điện trở và qua cuộn dây là như nhau, còn giá trị hiệu dụng thì khác nhau. C. dòng điện luôn nhanh pha hơn so với điện áp hai đầu đoạn mạch. D. điện năng tiêu hao trên cả điện trở lẫn cuộn dây. Câu 22: Trong đoạn mạch điện xoay chiều có điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C thì 10
  11. 12 R2 + ( A. tổng trở của đoạn mạch tính bằng công thức Z = ) ω.C B. dòng điện tức thời qua điện trở và qua tụ điện là như nhau, còn giá trị hiệu dụng thì khác nhau. C. dòng điện luôn trễ pha hơn so với điện áp hai đầu đoạn mạch. 1 D. tổng trở của đoạn mạch tính bằng công thức Z = R 2 + 2πf .C 2 Câu 23: khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch R,L,C mắc nối tiếp.Kết luận nào sau đây sai B. điện áp cùng pha so với cừờng độ dòng điện trong mạch A. UL =UC C. UL ≥ UC D. ZL= ZC Câu 24: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Hệ số công suất (Cos ϕ ) của mạch sẽ đạt giá trị lớn nhất khi: B. Tích R.I = U (U điện áp hiệu dụng hai đầu mạch) A. Tích LCω2 = 1 C. Tổng trở Z = R D. Tất cả các ý trên đều đúng. Câu 25. Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Nhận xét nào sau đây là đúng đối với pha giữa u và i. A. Nếu LCω 2 > 1 thì u nhanh pha hơn i. B. Nếu LCω 2 < 1 thì u chậm pha hơn i C. Nếu LCω 2 = 1 thì u đồng pha hơn I D. Tất cả các nhận xét trên đều đúng. Câu 26: Một đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L = 1/π (H) và điện trở thuần R   = 100 Ω mắc nối tiếp. Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V, tần số 50 Hz và pha ban đầu bằng không thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là A. i = cos (100πt – π/4 ) (A). B. i = 2cos (100πt - π/4 ) (A). C. i = cos (100πt - π/2 ) (A). D. i = cos (100πt + π/4 ) (A). 1 Câu 27: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm L = H có π π biểu thức: u = 200 2 cos(100π t + ) (V) Biểu thức của cường độ dòng điện là 4 π π A. i = 2cos(100π t + ) (A) B. i = 2cos(100π t + ) (A) 4 2 π π C. i = 2cos(100π t - ) (A) D. i = 2 cos(100π t - ) (A) 2 4 Câu 28:Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều là: u = 100cos(100 π t - ) (V), và cường độ dòng điện qua mạch là: i = 4 cos(100 π t - ) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là: D. Một giá trị khác. A. 200 W B. 400 W C. 20 W 1 Câu 29: Cho dòng điện xoay chiều i = 10 2 cos100π t (A) qua một ống dây chỉ có L = H 20π thì điện áp giữa hai đầu ống dây có dạng: A. u = 50 2 cos(100π t + π ) V B. u = 50 2 cos100π t V π π C. u = 50 2 cos (100π t + D. u = 50 2 cos (100π t - )V )V 2 2 Câu 30: Giữa hai cực của một tụ điện có tổng trở 10Ω được duy trì một điện áp có dạng: π u = 5 2 cos( 100π t - )(V) thì dòng điện qua tụ điện có dạng: 2 π A. i = 0,5 2 cos (100π t + ) (A) B. i = 0,5 2 cos (100π t) (A) 2 π C. i = 0,5 2 cos(100π t )(A) D. i = 0,5 cos (100π t - ) (A) 2 11
  12. 1 120 Câu 31: Một đoạn mạch điện gồm R = 10Ω, L = F mắc nối tiếp. Cho dòng mH, C = 1200π π điện xoay chiều hình sin tần số f = 50Hz qua mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng: A. 10 2 Ω B. 10Ω C. 100 2 Ω D. 100Ω Câu 32: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm biến trở R = 40 Ω , cuộn cảm có L = 0,6/π H và tụ điện C =(1/ 9π ).10- 3 F được mắc nối tiếp với nhau, điện áp hai đầu đoạn mạch là u = 220 2 cos100π t(v) . Tổng trở đoạn mạch là: A. 50 2 Ω B. 50 Ω C. 100 Ω D.100 2 Ω Câu 33: đặt vào hai đầu đoạn mạch R,L,C không phân nhánh điện ápxoay chiều tần số 50Hz. Biết 1 điện trơ R= 25 Ω , cuộn dây thuần cảm L= H, điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha so với cường π π độ dòng điện trong mạch . Dung kháng của mạch là: 4 A. 125 Ω B. 75 Ω C. 100 Ω D. 150 Ω Câu 34. Một đoạn mạch điện gồm một điện trở R = 30 (Ω) ghép nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đặt dưới điện áp xoay chiều u = 120cos100πt(V). Cường độ qua mạch có giá trị hiệu dụng là 2,4 (A). Điện dung C có giá trị nào sau đây: A. (µ F) B. (µ F) C. (µ F) * D. (µ F) Câu 35: Trong một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp: tần số dòng điện là f = 50Hz, L = 0,318 H. Muốn có cộng hưởng điện trong mạch thì trị số của C phải bằng: B. 0,32µ F D. 3,2µ F A. 32.10-3mF C. 32mF Câu 36: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm biến trở R = 40 Ω , cuộn cảm có L = 0,6/π H và tụ điện C = (1/ 9π ).10 - 3 F được mắc nối tiếp với nhau , điện áp hai đầu đoạn mạch là u = 220 2 .cos100π t (v) . Chỉnh độ tự cảm bằng bao nhiêu để công suất PMax .Tính PMax . A. 0,9/π H ;121W Ω B. 0,9/π H ;1210W C. 0,3/π H ; 1210W D. 9/π H; 1210W Câu 37. Mắc cuộn dây có độ tự cảm L = (H) vào mạch xoay chiều có điện áp u = 5cos100 πt (V) thì cường độ hiệu dụng qua cuộn dây là 0,25A. Công suất tiêu thụ của cuộn dây là: A. 0,450W B. 0,200W C. 0,625W * D. 0,550W Câu 38: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một điện áp dao động điều hoà có biểu thức u = 220 2 cos ω t (V). Biết điện trở thuần của mạch là 50Ω. Khi ω thay đổi thì công suất tiêu thụ cực đại của mạch có giá trị là A. 242W. B. 242W. C. 220W. D. 440W. Câu 39: Đặt một điện áp xoay chiều u =220 2 cos(100π t)(V) vào hai đầu đoạn mạch R, L,   C không phân nhánh có điện trở R = 220Ω. Khi hệ số công suất của đoạn mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A. 115W. B. 220W. C. 460W. D. 172.7W. Câu 40: trong một mạch điện xoay chiều, điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện có π biểu thức: u = 220 2 cos(100 πt + ) V; i = 2 cos100 π t (A) .Công suất tiêu thụ mạch là: 3 A. 220 2 W B. 110W C. 110 2 W D. 440W 1 Câu 41: Một mạch gồm cuộn dây thuần cảm có L= (H), mắc nối tiếp với một tụ điện có điện 2π 1 (F) và một điện trở R .cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch i =2cos(100 π t) dung C=10-3 2π (A). Tính điện trở R và công suất trên đoạn mạch ,biết tổng trở của đoạn mạch là Z=50 Ω A. 50 Ω ;80 W B. 30 Ω ;80 W C. 40 Ω ;80 W D. 40 Ω ;120 W 12
  13. Câu 42: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch là 100V, ở hai đầu điện trở là 60V. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là A. 40V. B. 100V. C. 80V. D. 160V. Câu 43: mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử R và L mắc nối tiếp: UR=100(V); UL=50 (V). điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là A. 50 5 (V) B. 150(V) C. 100(V) D. 50(V) Câu 44: đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở và tụ điện C một điện áp xoay chiều . Điện áp đo được hai đầu R và tụ C lần lượt là: 30V, 40V. Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là A. 35V B. 10V C. 1200V D. 50V Câu 45: mạch điện như hình vẽ: UAM=10V; UMN= 20V; UC=10V: Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là: A. 14,1 V B. 20V C. 30V D. 10V Câu 46: mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử R và C mắc nối tiếp: UR=200(V); UC=100 (V). Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là A. 100(V) B. 100(V) C. 200(V) D. 100 5 (V) Câu 47: Một điện trở thuần 150Ω và một tụ điện có C=16 µ F mắc nối tiếp vào một mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 100V,tần số 50Hz.Tính điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu tụ điện? A. UR=60V; UC=80V B. UR =80V; UC=60V C. UR=40V; UC=30V D. UR=60V; UC=40V Câu 48: Một đoạn mạch AB gồm R= 30Ω , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =127mH , dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng I = 4A, tần số 50Hz..Tính điện áp hiệu dụng UAB; UR; UL ? A. UAB=200V UR=120V,UL= 160V B. UAB=200V UR=160V,UL= 120V C. UAB=100V UR=120V,UL= 160V D. UAB=300V UR=120V,UL= 160V Câu 49: đặt vào hai đầu ống dây điện áp xoay chiều: u=220 2 cos100 π t (v). Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áplà 600. Điện áp hai đầu R là A. không có vì mạch không có R B. 110 V D. không thể tính được vì thiếu dự kiện C. 220V Câu 50: đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện Cmột điện áp xoay chiều . Điện áp đo được hai đầu cuộn dây và tụ C lần lượt là: 40V, 30V. Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là π A. 10V và cùng pha so với i so với i B. 10V và nhanh pha 2 π π C. 10V và chậm pha so với i so với i D. 50V và nhanh pha 2 2 π Câu 51: đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp điện áp: u =220 2 cos(100 π t+ ) 2 π (V), dòng điện trong mạch nhanh pha hơn điện áp hai đầu mạch . Điện áp hai đầu điện trở R là 3 A. không xác định được B. 220(v) C. 220 2 D. 110(v) Câu 52: đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh điện áp: u = U0cos ω t. Điện trở R thay đổi được, các đại lượng khác không đổi, thay đổi R để công suất mạch cực đại . Khi đó độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện là π π B. π A. 0 C. D. 4 2 Câu 53: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ bên. Cuộn dây có r = 20Ω, L=1/1π (H). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp dao động điều hoà có giá trị hiệu dụng là U=100V và tần số 13
  14. f=50Hz. Khi điện dung của tụ điện có giá trị là C1 thì số chỉ của ampe kế là cực đại và bằng 1A. Giá trị của R và C1 là −4 −4 A. R = 100Ω và C1=10 /π (F) . B. R = 80Ω và C1=10 /π (F) . −4 −4 C. R = 40Ω và C1=2.10 /π (F) . D. R = 50Ω và C1= 2.10 /π (F) . Câu 54:Một đoạn mạch RCL nốp tiếp gồm R= 50Ω ,tụ điện có C = 32 µ F,cuộn dây thuần cảm có L = 0,16 H.Lấy 1/π = 0,32 .Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch U=200V,tần số 50 Hz .Tính tổng trở của đoạn mạch, cường độ hiệu dụng qua mạch và độ lệch pha giữa điện áp u hai đầu mạch và i? A. 50 2 Ω; I = 2 2 A ; ϕ = -π / 4 B..50 2 Ω; I = 4 2 A ; ϕ = π / 4 C.100 2 Ω; I = 2 2 A ; ϕ = -π / 4 D.50 2 Ω; I = 2 2 A ; ϕ = π / 4 Câu 55:Đoạn mạch không phân nhánh gồm điện trở R =80Ω, cuộn dây có r = 20Ω, L = 0,318 H và tụ có C= 15,9 µ F.Điện áp xoay chiều hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng U = 200V, tần số f = 50Hz và pha ban đầu bằng không.Viết biểu thức cường độ dòng diện qua mạch và biểu thức điện ápgiữa hai bản tụ? A.i = 2cos(100π t + π /4)(A); uc= 400 cos (100π t - π /4)(A) B.i = 2cos(100π t - π /4)(A); uc= 400 cos (100π t - π /4)(A) C.i = 4cos(100π t + π /4)(A); uc= 200 cos (100π t - π /4)(A) D.i = 2cos(100π t + π /4)(A); uc= 200 cos (100π t + π /4)(A) 1 Câu 56: đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R, L= H, C mắc nối tiếp một điện áp: u=200 2 π π cos(100 π t+ ) (V), đo được UL=UR= 200(v). Biểu thức dòng điện trong mạch là 2 π A. i =2cos(100 π t+ ) (A) B. I =2 2 cos100 π t(A) 2 π π C. i = 2 cos(100 π t+ ) (A) D. I =2 2 cos(100 π t+ ) (A) 2 2 π Câu 57: đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp điện áp: u=220 2 cos(100 π t+ ) 2 π (v), dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch .Biểu thức điện áp hai đầu điện trở 3 R là π π A. u=110 2 cos(100 π t+ ) (v) B. u=220 2 cos(100 π t+ ) (v) 6 6 π C. u=110 2 cos(100 π t(v) D. u=110 2 cos(100 π t+ ) (v) 2 Câu 58: mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử R và L mắc nối tiếp: UR=UL=100 (v). Dòng điện π có biểu thưc i = 2 2 cos(100 πt + ) (A). Biểu thức điện áp hai đầu mạch là 4 π π B. u=200cos(100 π t+ ) (v) A. u= 200 2 cos(100 πt + )(v) 4 2 π π C. u=200cos(100 π t+ ) (v) D. u= 200 cos(100 πt + )(v) 2 4 1 Câu 59: cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ: r =10 Ω ; L= H. Đặt vào hai đầu đoạn mạch 10π một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50(v); f= 50Hz, điều chỉnh cho điện dung thay để số chỉ Ampe kế cực đại và bằng 1A. Giá trị R là: A. R=40 Ω ; B. R=50 Ω ; C. chưa đủ dự kiện để tính D. R=10 Ω; 14
  15. Câu 60: đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh điện áp: u = U0cos ω t. Điện trở R thay đổi được, các đại lượng khác không đổi, thay đổi R để công suất mạch cực đại . Khi đó hệ số công suất là 1 A. 1 B. 0,85 C. D. 0,5 2 Câu 61: một hộp kín chưa hai trong ba phần tử R,L hoặc C mắc nối tiếp.Biết rằng điện áp hai đầu hộp nhanh pha hơn cường độ dòng điện . Hỏi trong hộp gồm những phần tử nào? A. chỉ có R B. R và C C. C và L D. R và L Câu 62: một hộp kín chưa hai trong ba phần tử R,L hoặc C mắc nối tiếp.Biết rằng điện áp hai đầu hộp chậm pha hơn cường độ dòng điện . Hỏi trong hộp gồm những phần tử nào? B. chỉ có R A. R và C C. R và C D. C và L Câu 63: Phát biểu nào sau đây về cấu tạo của máy phát điện xoay chiều ba pha là sai? A. Hai đầu của mỗi cuộn dây phần ứng là một pha điện. B. Rôto là phần cảm. C. Rôto là phần ứng, stato là phần cảm. D. Stato là phần ứng gồm ba cuộn dây giống hệt nhau đặt lệch nhau 1/3 vòng tròn trên stato. Câu 64:  Chọn câu đúng. Một máy phát điện xoay chiều roto có 12 cặp cực quay 300vòng/phút thì tần số dòng điện mà nó phát ra là: A. 25Hz B. 3600Hz C. 60Hz D. 1500Hz Câu 65:  Chọn câu đúng. Để một máy phát điện xoay chiều roto có 8 cặp cực phát ra dòng điện tần số là 50Hz thì roto quay với vận tốc : A. 480 vòng/phút B. 400 vòng/phút C. 96 vòng/phút D. 375 vòng/phút Câu 66: Câu nào sau đây nói về máy biến thế là sai? A. Máy biến thế có thể biến đổi điện áp đã cho thành điện áp thích hợp với nhu cầu sử dụng. B. Máy biến thế có thể biến đổi cả các hiệu điện thế của dòng điện không đổi. C. Máy biến thế có vai trò lớn trong việc truyền tải điện năng đi xa. D. Trong máy biến thế, cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp có số vòng dây khác nhau. Câu 67: Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện là A. chọn dây có điện trở suất lớn. B. giảm tiết diện của dây. C. tăng chiều dài của dây. D. tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi. Câu 68: Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi truyền đi lên 10 lần thì công suất hao phí trên đường dây A. giảm 20 lần. B. tăng 400 lần. C. tăng 20 lần. D. giảm 100 lần. Câu 69: Máy biến thế có tỉ lệ về số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 10.Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị thế hiệu dụng là 200V thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là A.20V B. 10 2 V C. 10V D.20 2 V Câu 70: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng dây, mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế U1 = 200V, khi đó hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2 = 10V. Bỏ qua hao phí của máy biến thế thì số vòng dây cuộn thứ cấp là A. 500 vòng. B. 50 vòng. C. 100 vòng. D. 25 vòng. Câu 71.Điền mệnh đề đúng nhất vào phần chấm chấm :”Dòng điện 3 pha là …” A. Ba dòng điện có cường độ cùng biên độ , tần số và lệch pha nhau 2π/3 . B. Ba dòng điện phát bởi 3 suất điện động cùng biên độ , tần số và lệch pha nhau 2π/3 C. Dòng điện phát bởi máy phát điện có phần cảm là 3 cuộn dây giống nhau D. Ba dòng điện 1 pha cùng tần số và lệch pha 2π/3 . Câu 72. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC: A. Đó là quá trình biến đổi tuần hòan của điện tích của tụ điện. B. Đó là quá trình biến đổi tuần hòan của cường độ dòng điện. C. Đó là quá trình chuyển hóa tuần hòan giữa năng lượng điện trường và năng lượng từ trường. D. Cả 3 kết luận trên đều đúng. 15
  16. Câu 73: Trong mạch dao động LC, đại lượng nào sau đây không biến thiên tuần hoàn theo thời gian? A) Điện tích của tụ điện. B) Điện áp giữa hai bản tụ điện. C) Năng lượng điện trường ở tụ điện và năng lượng từ trường ở cuộn dây. D) Năng lượng điện từ của mạch. Câu 74: Mạch dao động LC, dao động tự do với tần số 2π 1 B. ω = D. ω = A. ω = 2π LC C. ω = LC LC LC Câu 75: Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức nào sau đây: 2π L C A. T = 2π B. T = 2π C.T = 2π LC D. T = LC C L 2 Câu 76: Một mạch dao động có tụ điện C = . 10-3(F) và cuộn dây thuần cảm L. Để tần số dao π động điện từ trong mạch bằng 500Hz thì L phải có giá trị là π 10−3 10−3 C. 5.10-4 H. A. .H B. H D. . H. 2π π 500 2 0,8 µ F thì tần số riêng của Câu 77: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm L = mH và tụ có C = π π mạch dao động là: A. 20kHz B. 125kHz C. 1,25kHz D. 12,5 kHz Câu 78. Điện dung của tụ điện trong mạch dao động bằng 0,2μF. Để mạch có tần số riêng bằng 500Hz thì hệ số tự cảm của cuộn cảm phải có giá trị ( π 2 =10): D. Một giá trị khác. A. 0,1H. B. 0,4H. C. 0,2H. Câu 79. Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên điều hòa biến thiên điều hòa theo phương trình q = 4cos2π .104 (µ C). Tần số dao động của mạch là: C. f = 2π Hz D. f = 2π kHz A. f = 10Hz B. f = 10kHz Câu 80. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng I = 0,02cos2000t (A). Tụ điện trong mạch có điện dung 5µ F.Độ tự cảm của cuộn cảm là: C. L = 5.10-6H D. L = 5.10-8H A. L = 50mH B. L = 50H Câu 81: Chọn câu trả lời SAI A) Mạch dao động điện từ gồm có một tụ điện nối kín với một cuộn cảm. B) Dao động điện từ trong mạch dao động LC lý tưởng là dao động tự do tắt dần. 1 C) Tần số góc trong mạch dao động là ω = là tần số góc dao động riêng của mạch. LC D) Năng lượng của mạch dao động được bảo toàn. Câu 82: Trong mạch dao động LC, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kỳ dao động của mạch A) Tăng 4 lần B) Tăng 2 lần C) Giảm 4 lần D) Giảm 2 lần Câu 83: Trong mạch LC, khi tăng độ tự cảm của cuộn dây lên 2 lần và giảm điện dung của tụ 2 lần thì tần số dao động của mạch A) Không đổi B) tăng 2 lần C) Giảm 2 lần D) Tăng 4 lần Câu 84: Công thức nào sau đây tính bước sóng điện từ mà mạch LC thu được 2πc c c A) λ = B) λ = D) λ = C) λ = c 2π LC 2π LC LC LC Câu 85: Một mạch dao động dùng trong máy thu vô tuyến, gồm có cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dụng C thay đổi. Để mạch bắt đựợc sóng điện từ có tần số 12,5kHz thì π điện dung của tụ là: 16
  17. 0,8 1 0,8 0,8 µF µF A) C = B) C) pF D) nF π π π π Câu 86: Mạch dao động LC dùng trong máy thu thanh. Biết L = 2.10 – 5 H. Nếu điều chỉnh giá trị C = 8,8.10 – 12 F thì mạch sẽ bắt được sóng điện từ có bước sóng bao nhiêu? A) 100m B) 150m C) 250m D) 500m Câu 87: Vận tốc ánh sáng trong chân không: c = 3.108m/s. Mạch dao động điện từ có tần số f = 5.105Hz. Bước sóng của sóng điện từ do mạch đó phát ra là: A) 600m. B) 60cm. C) 60m. D) 6m. Câu 88: Điện trường xoáy là điện trường: A. có các đường sức không khép kín. B. có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ. C. giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi. D. của các điện tích đứng yên. * Một mạch dao động khi dùng tụ điện C thì tần số riêng của mạch là f0 =30kHz, khi dùng tụ điện C’ thì tần số riêng của mạch là f’=40khZ. Dùng giả thuyết này để trả lời các câu 89, 90. Câu 89. Khi mạch dao động dùng 2 tụ C và C’ ghép song song thì tần số riêng của mạch là: D. Một giá trị khác. A. 35KHz. B. 50KHz. C. 24KHz Câu 90. Khi 2 mạch dao động dùng 2 tụ ghép nối tiếp thì tần số riêng của mạch là: D. Một giá trị khác. A. 35KHz. B. 50KHz. C. 35KHz. 17
Đồng bộ tài khoản