Dự án kinh doanh

Chia sẻ: tuan_mit

Nghe ngóng quan sát thực tế thị trường: Khó khăn trong công việc, khi mua, phàn nàn về hàng hoá, xem xét, học hỏi kinh nghiệm...Phân tích thông tin: Sử dụng thông tin có được hàng ngày. Để nắm bắt hoặc dự báo về cơ hội KD Hãy phát hiện ra nhu cầu và làm thoả mãn nó.

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Dự án kinh doanh

Dự án
kinh doanh
Ts. Phan Quốc Việt
Ths. Nguyễn Huy Hoàng
1
To START a business,
you need an idea

To STAY in business,
you need a PLAN
2
Dự án kinh doanh


 Ý tưởng kinh doanh



 Lập dự án kinh doanh




3
Dự án kinh doanh


 Ý tưởng kinh doanh



 Lập dự án kinh doanh




4
Thấy và nắm lấy
đó là cơ hội
Không thấy hoặc không
nắm lấy đó là rủi ro
5
Ý tưởng kinh doanh


 Kinh doanh và ý tưởng kinh doanh


 Phát hiện cơ hội kinh doanh


 Đánh giá cơ hội kinh doanh



6
Các loại kinh doanh

 Kinh doanh sản xuất:
 Bán trực tiếp hoặc gián tiếp
 Kinh doanh thương mại:
 Cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng
 Kinh doanh dịch vụ:
 Nhu cầu được phục vụ
 Công sức, thời gian, tri thức và kinh nghiệm
7
Quan điểm kinh doanh

 Quan điểm định hướng hàng hoá:

 Dựa vào năng lực cá nhân tạo ra SP

 Quan điểm định hướng khách hàng:

 Dựa vào nhu cầu khách hàng tạo ra SP

 Quan điểm kết hợp:

 Năng lực cá nhân và nhu cầu KH tạo ra SP
8
Sự phát triển của thế giới

o Não o Cách xem xét (YT) - CM VI
o Máy tính (mạng)
o Các GQ - CM III



o Máy móc (N.lượng) -
o Tay CM II



o Đất (CCLĐ)
o Chân - CM I


9
Sự tưởng tượng
thống trị cả thế
giới
10
Ý tưởng kinh doanh là gì?

 Sự phát hiện ra cơ hội kinh doanh

 Điểm xuất phát quan trọng trong SN làm chủ

 Nền tảng của mọi ý tưởng KD: Bán thứ nào

 Tính chắc chắn của cơ hội KD: Bán đủ cho

số KH tiềm năng
11
Trong KD vốn cũng như
kinh nghiệm không
phải là quan trọng nhất.
Hai thứ đó sớm muộn
đều có thể có. Cái quan
trọng là những ý tưởng.
T.Woolf C.Roth
12
Các loại ý tưởng KD

 Cung cấp SP/dịch vụ chưa có trên

thị trường của họ nhưng đã có ở nơi khác

 Từ các qui trình công nghệ mới

 Thực hiện các công việc cũ theo cách mới

hoặc cách cải tiến
13
Cấp độ SP/dịch vụ mới
 Mới hoàn toàn:
 Trước đó chưa có
 Tạo công dụng mới cho SPDV đang tồn tại
 Sao chép có cải tiến:
 Không chỉ là tăng chất lượng
 Còn làm phù hợp hơn với người tiêu dùng
 Kết hợp những thứ đã có thành một thứ mới,
có công dụng mới
14
Nguồn của các ý tưởng KD

 Mô phỏng hay mua các cty đang hoạt động

 Mua quyền kinh doanh

 Mua bằng phát minh, bản quyền sản phẩm

 Các hoạt động và các quan hệ thương mại

 Từ công ty cũ hay chủ lao động cũ

 Tham vấn và qua mạng lưới quan hệ
15
Chú ý

 Ý tưởng KD tốt chỉ là điều kiện cần

Còn phải có khả năng triển khai và ngăn chặn

đối thủ cạnh tranh bằng cách:

 Chiếm lĩnh một thị phần tương đối

 Lập các rào cản thâm nhập thị trường

16
Chú ý

 Ý tưởng KD tốt chưa chắc đã là cơ hội KD

tốt

 Để trở thành cơ hội KD tốt phải có:

 Cửa sổ cơ hội mở ra trong thời gian đủ dài

 Việc thâm nhập thị trường là khả thi
17
Cửa sổ cơ hội
Qui mô thị trường
Thị trường




Cửa sổ cơ hội

Thời gian
18
Tìm cơ hội kinh doanh

 Là phát hiện các nhu cầu của bộ phận dân

cư:

 Chưa được đáp ứng, hoặc

 Đáp ứng chưa được đầy đủ, hoặc

 Đáp ứng chưa được tốt, chưa hợp lý
19
7 lĩnh vực chủ yếu của cơ hội

 Những sự cố bất ngờ
 Lỗ hổng của thị trường
 Nhu cầu về lợi thế cạnh tranh
 Thay đổi chính sách và cơ chế của CP
 Thay đổi về nhân khẩu và dân số
 Thay đổi về lối sống và giá trị biến đổi
 Kiến thức mới
20
Cốt lõi của nghệ thuật
tìm khe hở là nghiên
cứu và phân tích kỹ
nhóm khách hàng cần
phục vụ
21
Biện pháp phát hiện CHKD
 Nghe ngóng quan sát thực tế thị trường:
 Khó khăn trong công việc, khi mua
 Phàn nàn về hàng hoá
 Xem xét, học hỏi kinh nghiệm...
 Phân tích thông tin:
 Sử dụng thông tin có được hàng ngày
 Để nắm bắt hoặc dự báo về cơ hội KD
 VD: Xu hướng DV, Xu hướng ở nông thôn
22
Hãy phát hiện ra
nhu cầu và
làm thoả mãn nó
23
Các phương pháp sáng tạo

 Các thuật sáng tạo cơ bản
 Phương pháp Brainstoming
 Phương pháp đối tượng tiêu điểm
 Phương pháp 6 chiếc mũ tư duy
 Phương pháp phân tích tình thái
 Phương pháp đặt bảng câu hỏi
 Phương pháp Synetic
24
Đánh giá ý tưởng

 Có kinh nghiệm liên quan tới dự án?

 Có đủ nguồn tài chính theo đuổi dự án?

 Có điều kiện vật chất kỹ thuật thực hiện dự án?

 Có đủ thời gian để dự án đúng tiến độ?

 Có phù hợp với kế hoạch chung của DN?

 Có khả thi về mặt tài chính?
25
Phát triển ý tưởng

 Phân tích SWOT: Xem xét bên trong

 S: Để tận dụng và biến thành sức mạnh

 W: Để hạn chế và hoá giải ảnh hưởng xấu

 O: Để chớp sự thuận lợi của thời cơ

 T: Để có biện pháp đối phó
26
Phát triển ý tưởng

 Phân tích PEST: Tác động bên ngoài

 P - Chính trị: Quan hệ kinh tế...

 E - Kinh tế: Giá cả, lãi suất, lạm phát...

 S - Xã hội: Thất nghiệp, đô thị hoá...

 T - Kỹ thuật: Tiến bộ KHKT, công nghệ...
27
Các bước chọn YTKD
PT yếu tố
bên trong

Tìm ý tưởng PT ý tưởng Lập KHKD
KD KD

PT yếu tố
Bên ngoài


Khởi sự DN
Chiến lược hành động
28
Lên non chọn đá thử vàng

Thử cho đúng lượng mấy
ngàn cũng mua.
Tục ngữ

29
Dự án kinh doanh


 Ý tưởng kinh doanh



 Lập dự án kinh doanh




30
Viết kế hoạch kinh
doanh là một khởi
điểm cơ bản cho mọi
nỗ lực kinh doanh
31
Lập dự án kinh doanh


 Khái niệm chung



 Cách lập dự án kinh doanh




32
Dự án kinh doanh là một tài
liệu mô tả về công ty, công
việc kinh doanh, công việc dự
định thực hiện và cách đạt
được các mục đích và mục
tiêu kinh doanh.
33
Tại sao cần dự án KD?

 Công cụ kế hoạch (hướng tới tương lai)


 Thiết bị kiểm soát (phản ánh quá khứ)


 Công cụ tài chính (sử dụng bên ngoài)



34
Không lập kế hoạch

lập kế hoạch cho thất
bại

35
Khi nào cần dự án KD?

 Khởi sự doanh nghiệp

 Mở rộng sản xuất kinh doanh

 Cải tiến chất lượng/ năng suất

 Nâng cấp/ hiện đại hoá

 Phát triển sản phẩm/ dịch vụ, thị trường mới

36
Cấu trúc dự án KD

1. Tóm tắt dự án 5. KH sản xuất

2. Mô tả tổng quan 6. KH quản lý

3. Mô tả sản phẩm 7. KH tài chính

4. KH thị trường 8. Phân tích rủi ro

9. Phụ lục
37
Cấu trúc đề nghị cho dự thi

 Tóm tắt tổng quan
 KH thị trường
 KH sản xuất
 KH quản lý
 KH tài chính
 Phân tích rủi ro
 Kết luận
38
Lập dự án kinh doanh


 Khái niệm chung



 Cách lập dự án kinh doanh




39
Tóm tắt quy trình lập DAKD
•Ai?
• nµo? •
Khi Nhu cÇu?
• g×
C¸i ?
•§ãng gãi
• •
Nh­ thÕ nµo? KÕt qu¶?
• ® u?
ë©
Tæ c høc
X¸c ®Þnh Ph©n tÝc h DA
L­îng ho¸ mé t c ¸c h
vµ m« t¶ vµ lËp KH KD
vµ tæ ng kÕt hÖ thè ng

4.ChiÕn l­îc 10.Tãm t¾t
1.C«ng ty/ 7.Tæng hîp
marketing/ tæng quan
dù ¸n c¸c nguån
KH b¸n hµng lùc cÇn
11.Môc lôc
2.S¶n thiÕt
5.S¶n xuÊt/
phÈm/
12.Phô lôc/
vËn hµnh 8.Dù kiÕn c¸c
dÞch vô
minh ho¹
ho¹t ®éng
6.KH qu¶n lý
3.ThÞ tr­
9.KH tµi
êng
40
Tổng quan dự án KD
 Ta là ai?
 Công việc kinh doanh hiện tại của ta là gì?
(sản phẩm/ dịch vụ, thị trường)
 Ta dự định làm gì?
 Ta sẽ tổ chức và quản lý như thế nào?
 Kế hoạch tài chính và dự báo?
 Phân tích rủi ro?
 Tại sao thành công?
41
Tóm tắt dự án
 Mục tiêu:
 Giúp hiểu nhanh
 Tăng và thu hút sự chú ý
 Khi nào và ở đâu?
 Được viết sau khi viết xong DAKD
• Tránh mơ hồ và nông cạn
• Tránh việc lập DAKD duy ý chí
(theo những giả định ban đầu)
 Để ở những trang đầu của DAKD
42
Tóm tắt dự án

 Ý tưởng, cơ hội kinh doanh là gì?

 Tính độc đáo là gì?

 Tại sao có hứa hẹn thành công?

 Các số liệu tài chính quan trọng

 Đánh giá về tính khả thi
43
Mô tả tổng quan
 Lịch sử thành lập
 Chủ sở hữu
 Nhân sự chủ chốt và nhân viên
 Tầm nhìn, sứ mệnh, mục tiêu (Tại sao dự án này?)
 Thị trường, sản phẩm/ dịch vụ
 Cơ cấu tổ chức và quản lý
 Quy trình công nghệ và trang thiết bị
 Mức độ thành công
44
Thế nào là định hướng
 Chỉ ra mục tiêu và chiến lược thực hiện
 Phân loại mục tiêu theo thời hạn
Loại mục tiêu Thời hạn
Tầm nhìn (Vision) Vô hạn
Sứ mệnh (Mission) 10 năm
Mụ đích (Goal) Vài năm
Mục tiêu (Objective) Năm
Chỉ tiêu (Target) Tháng/ Quý
Ngày/ Tuần
Công tác (Task)
45
lµm c ho T©m n g ­ê i ViÖt s ¸ng h¬n
®Ó n©ng TÇm n g ­ê i ViÖt c ao h¬n 46
TẦM NHÌN
Tâm Việt là tổ chức hàng đầu về
giáo dục và đào tạo, nhằm giúp mọi
người phát huy tối đa tiềm năng
bản thân để sống hạnh phúc và
thành đạt, cùng nhau xây dựng thế
giới hoà bình, thịnh vượng.
47
SỨ MỆNH
Tâm Việt chuyên sâu đào tạo kỹ
năng lãnh đạo bản thân, lãnh đạo
tổ đội, lãnh đạo tổ chức và xây
dựng văn hoá tổ chức nhằm phát
huy tối đa tiềm năng của mỗi con
người và cộng đồng.
48
GIÁ TRỊ CỐT LÕI

Nhân văn
Nhiệt tình
Hài hòa
Gia tăng giá trị
Cùng tạo lập 49
KH thị trường

 Mô tả thị trường/ KH mục tiêu
 Qui mô/ kích cỡ thị trường và xu hướng
 Phân tích cạnh tranh
 Đánh giá thị phần và chiến lược marketing
 Tổ chức, phương pháp bán hàng: Doanh thu
 Chính sách giá cả
 Quảng cáo và khuyếch trương
50
Mô tả thị trường mục tiêu

 Ai là khách hàng tiềm năng?

 Bao nhiêu người mua và số lượng mua?

 Mức độ thường xuyên mua sản phẩm?

 Thị trường rộng như thế nào?

 Thị phần nào mong chờ?

 Lượng hoá quy mô thị trường?
51
Dự đoán diễn biến thị trường

 Mới nổi, đang phát triển hay đã chín muồi

 Mức độ sử dụng có thay đổi theo thời gian?

 Mức độ liên quan đến vận động của nền KT

 Ảnh hưởng của các chính sách của CP


52
Khách hàng không
mua sản phẩm/ dịch
vụ mà mua giải pháp
cho vấn đề của họ
53
Tìm hiểu đối thủ cạnh tranh

 Ai là, và sẽ là đối thủ cạnh tranh của ta?

 Những ảnh hưởng họ có thể gây ra cho ta?

 Điểm mạnh và điểm yếu của họ là gì?

 Điểm mạnh đặc biệt của doanh nghiệp ta?



54
Đối thủ của ta là
người giúp đỡ ta
55
Chiến lược marketing

 Ví dụ về các chiến lược marketing cạnh
tranh
 Giá thấp
 Chất lượng cao
 Dịch vụ hoàn hảo
 Độc quyền trong một thị trường ngách nhỏ
 Mỗi chiến lược trên đều được hỗ trợ bởi các
biện pháp và KH quản lý, tổ chức, 56 n hành
vậ
Marketing chỉ là một hình
thức văn minh của chiến
tranh, trong đó hầu hết các
trận đánh đều giành thắng
lợi bằng lời nói, ý tưởng và
cách tư duy chặt chẽ.
57
KH sản xuất

Kế hoạch thiết kế và phát triển SP

Kết quả nghiên cứu về kỹ thuật công nghệ

Nhu cầu nghiên cứu hỗ trợ

Quy trình vận hành sản xuất/ cung cấp DV

Nhu cầu nhà xưởng, thiết bị, N/ liệu, LĐ…

Khả năng của DN và những cản trở
58
KH quản lý

 Lựa chọn loại hình doanh nghiệp
 Bộ máy tổ chức:
 Sơ đồ tổ chức
 Mối quan hệ và sự phân chia trách nhiệm
 Số lượng, chất lượng của từng chức danh

 Chiến lược và CS tổ chức, tuyển dụng:
 Hướng dẫn lựa chọn, đào tạo, đãi ngộ
59
Khái quát về lập KHTC

Tổng hợp và XĐ Dự kiến thu
nguồn lực nhập và chi phí


Bảng cân đối KT Báo cáo thu nhập
dự kiến dự kiến
Báo cáo dòng tiền
dự kiến

Tính toán các chỉ tiêu phân tích
60
Tổng hợp các nguồn lực cần thiết



Tổng
Chi phí ban đầu Lịch biểu
đầu tư
hợp Các
Chi phí ĐT TSCĐ
các nguồn lực
Vốn lưu động
Nguồn
nhu cần thiết
đầu tư
Hàng tồn kho đầu kỳ cầu

61
Tổng hợp các nguồn lực

 Tổng hợp các nguồn lực đã XĐ ở phần KH khác;

 XĐ nhu cầu khác; Dự phòng; Cân đối năng lực;

 Quyết định mua sắm hoặc thuê mua;

 Xác định các nguồn cung cấp;

 XĐ chi phí thực tế, sắp xếp lôgíc theo nhóm;

 Định biểu thời gian cho các nguồn lực
62
Tổng hợp các nguồn lực

 Xác định nhu cầu vốn, lựa chọn nguồn vốn

 Tổng hợp nhu cầu vốn ĐT ban đầu và vốn



 Xác định nhu cầu vốn lưu động

 Lựa chọn các nguồn vốn

63
Kết quả hoạt động dự kiến

Dự kiến
thu nhập
KH bán hàng
Dự kiến Báo cáo
Chi phí BH thu nhập
thu nhập

Chi phí SX
KH sản xuất và
trực tiếp
Báo cáo
Chi phí TC khác
Chi phí
KH quản lý
QLDN

64
Báo cáo thu nhập
 Doanh thu
 Giá vốn hàng bán
 Lợi nhuận gộp
 Chi phí hoạt động: Chi phí bán hàng,

Chi phí quản lý, KHTSCĐ
 Lợi nhuận hoạt động
 Chi phí lãi vay
 Lợi nhuận trước thuế
 Thuế thu nhập DN
 Lợi nhuận sau thuế 65
Các báo cáo khác

 Bảng cân đối kế toán dự kiến:

 Mô tả toàn bộ TS, công nợ, vốn chủ từng thời điểm


 Báo cáo dòng tiền dự kiến:

 Mô tả toàn bộ dòng tiền vào, ra của từng thời kỳ




66
Các chỉ tiêu thông thường

 Tỉ suất lợi nhuận doanh thu( ROS)
 Tỉ suất lợi nhuận vốn đầu tư (Return On
Investment) - ROI
 Thời gian hoàn vốn (pay-back period)
 Điểm hoà vốn
 Hiện giá thu hồi thuần - NPV
 Suất thu hồi nội tại - IRR
67
Điểm hoà vốn

$
R

C

VC
FC



Qo Q

68
Điểm hoà vốn


FC
Qo =
p- VC


FC
Qo x p =
( p - VC)/ p

69
Phân tích rủi ro
 Nhận biết và phân loại rủi ro
 Phân tích rủi ro:
 Đo khả năng và quy mô của rủi ro
 Phân tích mức độ nhạy cảm, các trường hợp
 Quản lý rủi ro
 Ngăn ngừa
 Chuyển giao và phân bổ lại rủi ro
 Giảm thiểu rủi ro
70
Tiêu chí đánh giá DAKD
 Ý tưởng, giải pháp độc đáo, sáng tạo, phù
hợp thực tế
 Chiến lược và kế hoạch có tính linh hoạt cao
 Lập luận chặt chẽ logic
 Thông tin kết quả đúng, chính xác, hướng
đến người đọc
 Thông tin đầu vào đầy đủ và tin cậy
 Các bảng dự báo đáng tin cậy
 Kết quả tính toán chi tiết và chính xác
71
Dự án kinh doanh


 Ý tưởng kinh doanh



 Lập dự án kinh doanh




72
Tuổi trẻ chỉ là cơ hội
ngàn năm một thủa
giúp con người xây
đắp thành công
73
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản