DỰ ÁN XÂY DỰNG NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN ĐỐT THAN CÔNG SUẤT 150MW TẠI KCN NHƠN TRẠCH III, HUYỆN NHƠN TRẠCH, TỈNH ĐỒNG NAI

Chia sẻ: Lê Hữu Lợi | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:113

0
487
lượt xem
269
download

DỰ ÁN XÂY DỰNG NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN ĐỐT THAN CÔNG SUẤT 150MW TẠI KCN NHƠN TRẠCH III, HUYỆN NHƠN TRẠCH, TỈNH ĐỒNG NAI

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Công ty TNHH Hưng Nghiệp Formosa là một trong những doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài lớn nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai với tổng vốn đầu tư ban đầu là 270 triệu USD năm 2001. Đến cuối năm 2003, Công ty đã tăng vốn đầu tư thêm 212 triệu USD nâng tổng số vốn đầu tư lên 482 triệu USD và đến tháng 4/2007 Công ty tiếp tục tăng vốn đầu tư lên tổng cộng 691,219 triệu USD. Công ty đã đầu tư xây dựng các nhà máy: nhà máy nhiệt điện, các nhà máy sản xuất sợi, hạt nhựa, dệt nhuộm...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: DỰ ÁN XÂY DỰNG NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN ĐỐT THAN CÔNG SUẤT 150MW TẠI KCN NHƠN TRẠCH III, HUYỆN NHƠN TRẠCH, TỈNH ĐỒNG NAI

  1. Formatted: Left CÔNG TY TNHH HƯNG NGHIỆP FORMOSA Formatted: Left BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG Formatted: Font: 14 pt, Font color: Light Blue Formatted: Font: 21 pt, Font color: Light Blue DỰ ÁN XÂY DỰNG NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN ĐỐT THAN CÔNG SUẤT 150MW TẠI KCN NHƠN TRẠCH III, HUYỆN NHƠN TRẠCH, TỈNH ĐỒNG NAI Formatted: Font: 17 pt, Font color: Light Blue Đồng Nai, Tháng 07 năm 2007
  2. CÔNG TY TNHH HƯNG NGHIỆP FORMOSA BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN XÂY DỰNG NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN ĐỐT THAN CÔNG SUẤT 150MW TẠI KCN NHƠN TRẠCH III, HUYỆN NHƠN TRẠCH, TỈNH ĐỒNG NAI CƠ QUAN CHỦ DỰ ÁN CƠ QUAN TƯ VẤN LẬP BÁO CÁO ĐTM CHEN KUN TAI PGS.TS. PHÙNG CHÍ SỸ Đồng Nai, Tháng 07 năm 2007
  3. MỤC LỤC CHƯƠNG 1 : MỞ ĐẦU .............................................................................................. 4 1.1. XUẤT XỨ CỦA DỰ ÁN ................................................................................... 4 1.2.1. Cơ sở pháp lý chính để đánh giá tác động môi trường dự án ....................... 5 1.2.2. Các tiêu chuẩn môi trường Việt Nam áp dụng ............................................ 6 1.3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐTM .......................................................................... 6 CHƯƠNG 2 : MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN .................................................................. 8 2.1. TÊN DỰ ÁN ..................................................................................................... 8 2.2. CHỦ DỰ ÁN ..................................................................................................... 8 2.3. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA DỰ ÁN ........................................................................... 8 2.4. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN ............................................................... 9 2.4.1. Công suất nhà máy ..................................................................................... 9 2.4.2. Mô tả quy trình công nghệ .......................................................................... 9 2.4.3. Các hạng mục công trình .......................................................................... 10 2.5. NHU CẦU NGUYÊN, NHIÊN, VẬT LIỆU .................................................... 13 2.5.1. Nhu cầu nguyên, nhiên, vật liệu................................................................ 13 2.5.2. Phương thức vận chuyển, cung cấp và bảo quản nguyên, nhiên vật liệu ... 14 2.5.3. Nguồn cung cấp nước, điểm lấy nước và nhu cầu về nước........................ 15 2.6. NHU CẦU LAO ĐỘNG .................................................................................. 15 2.7. TỔNG MỨC ĐẦU TƯ DỰ ÁN ....................................................................... 16 2.8. TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN DỰ ÁN ...................................................................... 16 2.9. HIỆU QUẢ KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA DỰ ÁN ............................................... 16 CHƯƠNG 3 : ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI... 18 3.1. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ MÔI TRƯỜNG .................................................. 18 3.1.1. Điều kiện về địa lý, địa chất ..................................................................... 18 3.1.2. Điều kiện về khí tượng - thuỷ văn ............................................................ 18 3.1.3. Hiện trạng các thành phần môi trường tự nhiên ........................................ 20 3.1.4. Hiện trạng tài nguyên thiên nhiên và đa dạng sinh học khu vực thực hiện dự án ................................................................................................................... 2928 3.2. ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI XÃ HIỆP PHƯỚC................................... 3231 3.2.1. Phát triển kinh tế .................................................................................. 3231 3.2.2. Văn hoá - xã hội ................................................................................... 3433 3.3. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN CỦA KCN NHƠN TRẠCH III ......................... 3433 3.3.1. Cơ cấu sử dụng đất ............................................................................... 3534 3.3.2. Hiện trạng sản xuất kinh doanh ............................................................ 3635 CHƯƠNG 4 : ĐÁNH GIÁ CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG ............................. 3837 4.1. NGUỒN GÂY TÁC ĐỘNG ........................................................................ 3837 4.1.1. Các nguồn gây tác động trong quá trình xây dựng - lắp đặt tổ máy 2 .... 3837 4.1.2. Các nguồn gây tác động trong giai đoạn hoạt động ............................... 3938 4.1.3. Dự báo những rủi ro về sự cố môi trường do dự án gây ra .................... 4039 4.2. ĐỐI TƯỢNG VÀ QUY MÔ BỊ TÁC ĐỘNG ............................................... 4241 4.2.1. Đối tượng và quy mô bị tác động trong giai đoạn xây dựng cơ sở hạ tầng, lắp đặt máy móc, thiết bị ................................................................................ 4241 4.2.2. Đối tượng và quy mô bị tác động trong giai đoạn vận hành nhà máy .... 4342 4.3. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG............................................................................. 4342 4.3.1. Tác động môi trường trong giai đoạn xây dựng và lắp đặt
  4. máy móc, thiết bị ........................................................................................... 4342 4.3.2. Tác động môi trường trong giai đoạn hoạt động ................................... 5554 4.4. ĐÁNH GIÁ RỦI RO CÁC HOÁ CHẤT SỬ DỤNG CỦA DỰ ÁN .............. 6968 4.4.1. Đánh giá rủi ro axít Clohydric (HCl) .................................................... 6968 4.4.2. Đánh giá rủi ro của Natri hidroxit (NaOH) ........................................... 7069 4.5. ĐÁNH GIÁ VỀ PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG ............................................. 7069 4.5.1. Các phương pháp sử dụng để đánh giá tác động môi trường ................. 7069 4.5.2. Đánh giá độ tin cậy của các phương pháp ............................................. 7170 CHƯƠNG 5 : BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG XẤU, PHÒNG NGỪA VÀ .............................................................................................................................. 7271 ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG ....................................................................... 7271 5.1. BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU CÁC TÁC ĐỘNG XẤU .................................. 7271 5.1.1. Giai đoạn xây dựng và lắp đặt máy móc, thiết bị .................................. 7271 5.1.2. Giai đoạn hoạt động sản xuất của nhà máy ........................................... 7372 5.2. BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU, PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ CÁC SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG .......................................................................................................... 8180 5.2.1. Phòng chống cháy nổ ........................................................................... 8180 5.2.2. Hệ thống chống sét ............................................................................... 8281 5.2.3. Phòng chống rò rỉ nguyên nhiên liệu .................................................... 8281 CHƯƠNG 6 : CAM KẾT THỰC HIỆN CÁC BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ..................................................................................................... 8483 6.1. CAM KẾT THỰC HIỆN CÁC BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU CÁC TÁC ĐỘNG XẤU.............................................................................................. 8483 6.2. CAM KẾT THỰC HIỆN TẤT CẢ CÁC BIỆN PHÁP, QUY ĐỊNH CHUNG VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÓ LIÊN QUAN ĐẾN DỰ ÁN.................................. 8584 CHƯƠNG 7 : CÁC CÔNG TRÌNH XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG, CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG ......................................................... 8685 7.1. DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG ........................ 8685 7.2. CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG .................. 8685 7.2.1. Chương trình quản lý môi trường ......................................................... 8685 7.2.2. Chương trình giám sát môi trường ........................................................ 8786 CHƯƠNG 8 : DỰ TOÁN KINH PHÍ CHO CÁC CÔNG TRÌNH MÔI TRƯỜNG 9089 8.1. XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH MÔI TRƯỜNG ..................................... 9089 8.2.1. Kinh phí giám sát chất thải ................................................................... 9190 8.2.2. Kinh phí giám sát môi trường xung quanh ............................................ 9291 8.2.3. Tổng hợp kinh phí giám sát chất lượng môi trường .............................. 9392 CHƯƠNG 9 : THAM VẤN Ý KIẾN CỘNG ĐỒNG ............................................. 9493 9.1 Ý KIẾN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ HIỆP PHƯỚC ............................. 9493 9.2. Ý KIẾN CỦA UỶ BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC XÃ HIỆP PHƯỚC........... 9594 CHƯƠNG 10 : NGUỒN CUNG CẤP SỐ LIỆU, DỮ LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ ........................................................................................................... 9695 10.1. NGUỒN CUNG CẤP SỐ LIỆU, DỮ LIỆU ............................................... 9695 10.2. PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH ĐTM ........................ 9695 10.3. NHẬN XÉT VỀ MỨC ĐỘ CHI TIẾT, ĐỘ TIN CẬY CỦA CÁC ĐÁNH GIÁ........................................................................................................ 9796 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ................................................................................ 9998 1. KẾT LUẬN .................................................................................................... 9998 2. KIẾN NGHỊ ................................................................................................. 10099 2
  5. PHẦN PHỤ LỤC .............................................................................................. 101100 3
  6. KÝ HIỆU CÁC TỪ VIẾT TẮT BOD5 - Nhu cầu oxy sinh hoá đo ở 20 0C - đo trong 5 ngày. BTCT - Bê tông cốt thép. CNH - Công nghiệp hoá. COD - Nhu cầu oxy hoá học. CTR - Chất thải rắn Formatted: Font color: Red DO - Oxy hoà tan. ĐTM - Đánh giá tác động môi trường. ENTEC - Trung tâm Công nghệ Môi trường. HĐH - Hiện đại hoá. HTX - Hợp tác xã. KCN - Khu công nghiệp. MPN - Số lớn nhất có thể đếm được (phương pháp xác định vi sinh). PAC - Poly Alumium Clorine QL - Quốc lộ SPM - Bụi lơ lửng SS - Chất rắn lơ lửng. TCVN - Tiêu chuẩn Việt Nam. TDTT - Thể dục thể thao. THC - Tổng hydrocacbon. TLV - Ngưỡng giá trị giới hạn TNHH - Trách nhiệm hữu hạn. TP. HCM - Thành phố Hồ Chí Minh UBND - Uỷ ban Nhân dân. VKTTĐPN - Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam. WHO - Tổ chức Y tế Thế giới. XLNT - Xử lý nước thải 4
  7. CHƯƠNG 1 MỞ ĐẦU 1.1. XUẤT XỨ CỦA DỰ ÁN Công ty TNHH Hưng Nghiệp Formosa là một trong những doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài lớn nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai với tổng vốn đầu tư ban đầu là 270 triệu USD năm 2001. Đến cuối năm 2003, Công ty đã tăng vốn đầu tư thêm 212 triệu USD nâng tổng số vốn đầu tư lên 482 triệu USD và đến tháng 4/2007 Công ty tiếp tục tăng vốn đầu tư lên tổng cộng 691,219 triệu USD. Công ty đã đầu tư xây dựng các nhà máy: nhà máy nhiệt điện, các nhà máy sản xuất sợi, hạt nhựa, dệt nhuộm và kinh doanh hạ tầng. Các loại hình công nghiệp thu hút đầu tư của Công ty như sau: - Công nghiệp nhẹ: Dệt, may mặc, tơ, sợi; giày, da; lắp ráp các linh kiện điện, điện tử;.. - Công nghiệp cơ khí chế tạo: Chế tạo các máy móc động lực, chế tạo và lắp ráp các phương tiện giao thông, các máy móc phục vụ nông nghiệp, xây dựng; - Công nghiệp chế biến thực phẩm: Bánh, kẹo, nước giải khát; - Công nghiệp dược phẩm, hương liệu, hoá mỹ phẩm. Nhà máy Nhiệt điện đốt than công suất 150MW thuộc Công ty TNHH Hưng Nghiệp Formosa được xây dựng trong khu vực có tổng diện tích 300ha thuộc Khu Công nghiệp Nhơn Trạch III (giai đoạn 1) đã nhận được phiếu xác nhận Đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường số 1532/BĐK.KHCNMT ngày 26/11/2001 do Sở KHCN&MT tỉnh Đồng Nai cấp và Quyết định phê chuẩn báo cáo đánh giá tác động môi trường số 169/QĐ.CT.UBT ngày 19/01/2005 do UBND tỉnh Đồng Nai cấp. Mục tiêu xây dựng và khai thác nhà máy điện là cung cấp năng lượng cho 3 nhà máy: Nhà máy sợi, nhà máy sợi polyeste và nhà máy xử lý nước. Phần điện dư ra sẽ được bán cho Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN). Hiện nay, Công ty TNHH Hưng Nghiệp Formosa có kế hoạch mở rộng nhà máy điện đốt than trên cơ sở xây dựng tổ máy phát điện thứ 2 với công suất 150MW. Thực hiện nghiêm chỉnh Luật Bảo vệ môi trường được Quốc hội nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 29/11/2005 và theo Nghị định số 80/2006/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, trong đó quy định dự án nhà máy nhiệt điện có công suất 50MW trở lên phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) và UBND tỉnh Đồng Nai là cơ quan có thẩm quyền phê duyệt báo cáo ĐTM của dự án. Công ty TNHH Hưng Nghiệp Formosa đã phối hợp với đơn vị tư vấn là Trung tâm Công nghệ Môi trường (ENTEC) tiến hành xây dựng báo cáo ĐTM cho dự án nêu trên và trình UBND tỉnh Đồng Nai xem xét, phê duyệt. 5
  8. 1.2. CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG (ĐTM) 1.2.1. Cơ sở pháp lý chính để đánh giá tác động môi trường dự án - Luật Bảo vệ môi trường năm 2005 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 29/11/2005 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 07 năm 2006; - Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09/08/2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; - Nghị định số 81/2006/NĐ-CP ngày 09/08/2006 của Chính Phủ về Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; - Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/07/2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước; - Nghị định số 88/2007/NĐ-CP ngày 28/05/2007 v/v thoát nước đô thị và Khu công nghiệp; - Nghị định số 04/2007/NĐ-CP ngày 08/01/2007 của Chính phủ v/v sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 67/2003/NĐ-CP ngày 13/06/2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; - Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 9/4/2007 của Chính phủ về Quản lý Chất thải rắn; - Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số 129/2001/QĐ-Ttg ngày 29/8/2001 v/v phê duyệt kế hoạch quốc gia ứng phó sự cố tràn dầu giai đọan 2001 - 2010; - Thông tư số 08/2006/TT-BTNMT ngày 08/09/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường; - Quyết định số 22/2006/QĐ-BTNMT ngày 18/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc bắt buộc áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường; - Quyết định số 07/2005/QĐ - BTNMT ngày 20/9/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc bắt buộc áp dụng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7440 - 2005 - Tiêu chuẩn thải ngành Công nghiệp nhiệt điện; - Quyết định số 23/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành danh mục Chất thải nguy hại; - Thông tư số 12/23/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/12/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi Trường về việc hướng dẫn điều kiện ngành nghề và thủ tập lập hồ sơ, đăng ký, cấp phép hành nghề, mã số quản lý chất thải nguy hại; - Phiếu xác nhận Bản đăng ký đạt tiêu chuẩn Môi trường số 1532/BĐK.KHCNMT ngày 26/11/2001 của dự án Nhà máy phát điện công suất 150MW của Công ty TNHH Hưng Nghiệp Formosa của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai; - Quyết định số 169/QĐ.CT.UBT ngày 19/01/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai về việc Phê chuẩn báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án nhà máy nhiệt điện đốt than gồm 2 tổ máy phát, công suất 150MW/1 tổ máy phát của Công ty TNHH Hưng Nghiệp Formosa. 6
  9. 1.2.2. Các tiêu chuẩn môi trường Việt Nam áp dụng - Giới hạn tối đa cho phép tiếng ồn tại khu vực lao động (TCVN 3985 - 1985); - Giá trị giới hạn cho phép của các thông số và nồng độ các chất ô nhiễm trong nước mặt (TCVN 5942 - 1995); - Giá trị giới hạn cho phép của các thông số và nồng độ các chất ô nhiễm trong nước ngầm (TCVN 5944 - 1995); - Giới hạn tối đa cho phép tiếng ồn khu vực công cộng và dân cư (TCVN 5949 -1998); - Chất lượng nước - Nước thải sinh hoạt - Giới hạn ô nhiễm cho phép (TCVN 6772 : 2000); - Chất lượng không khí - Tiêu chuẩn chất lượng không khí xung quanh (TCVN 5937 - 2005); - Chất lượng không khí - Nồng độ tối đa cho phép của một số chất độc hại trong không khí xung quanh (TCVN 5938 - 2005); - Chất lượng không khí - Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp bụi và các chất vô cơ (TCVN 5939 - 2005); - Chất lượng không khí - Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ (TCVN 5940 - 2005); - Nước thải công nghiệp - Tiêu chuẩn thải (TCVN 5945 - 2005); - Tiêu chuẩn thải ngành công nghiệp nhiệt điện (TCVN 7440 - 2005). 1.3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐTM Báo cáo ĐTM cho dự án nêu trên do Công ty TNHH Hưng Nghiệp Formosa là Chủ đầu tư dự án chủ trì thực hiện với sự tư vấn của Trung tâm Công nghệ Môi trường (ENTEC). Địa chỉ liên hệ cơ quan tư vấn: - Địa chỉ : 439A9 Phan Văn Trị, Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. - Điện thoại : 08. 9850540 Fax: 08. 9850541. - Email : entec@hcm.fpt.vn hoặc entecvn@yahoo.com. Các thành viên trực tiếp tham gia lập báo cáo ĐTM được liệt kê trong bảng 1.1. Bảng 1.1 : Các thành viên trực tiếp tham gia lập báo cáo ĐTM. Stt Họ và tên Đơn vị công tác 01 PGS.TS. Phùng Chí Sỹ Trung tâm Công nghệ Môi trường - ENTEC 02 TS. Phạm Mạnh Tài Trung tâm Công nghệ Môi trường - ENTEC 03 KS. Trần Đình Quốc Trung tâm Công nghệ Môi trường - ENTEC 04 CN. Trương Trung Hiền Trung tâm Công nghệ Môi trường - ENTEC 05 CN. Hà Nguyễn Huy Trung tâm Công nghệ Môi trường - ENTEC 7
  10. Stt Họ và tên Đơn vị công tác 06 CN. Nguyễn Thanh Liêm Trung tâm Công nghệ Môi trường - ENTEC Và các thành viên khác của Trung tâm Công nghệ Môi trường Ngoài ra, Chủ đầu tư dự án cũng đã nhận được sự giúp đỡ các cơ quan sau đây: - Uỷ ban Nhân dân xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; - Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; - Xí nghiệp Dịch vụ và Phát triển KCN Nhơn Trạch III; - Phân viện Nghiên cứu Khoa học kỹ thuật và Bảo hộ Lao động Tp. HCM. 8
  11. CHƯƠNG 2 MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN 2.1. TÊN DỰ ÁN NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN ĐỐT THAN CÔNG SUẤT 150MW TẠI KCN NHƠN TRẠCH III, HUYỆN NHƠN TRẠCH, TỈNH ĐỒNG NAI 2.2. CHỦ DỰ ÁN - Tên chủ đầu tư : Công ty TNHH Hưng Nghiệp Formosa. - Đại diện : Ông CHEN KUN TAI. - Chức vụ : Phó Tổng Giám đốc. - Địa chỉ liên hệ : KCN Nhơn Trạch III, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. - Điện thoại : 061.3560309 Fax : 061.3560050. 2.3. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA DỰ ÁN Địa điểm thực hiện dự án nằm ở phía Đông Bắc KCN Nhơn Trạch III (giai đoạn 1) thuộc xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Vị trí của dự án được xác định cụ thể như sau: (1). Toạ độ địa lý (trung tâm khu đất): - 10044’0,44” vĩ độ Bắc; - 106056’1,6” kinh độ Đông. (2). Vị trí khu đất của dự án: Toàn bộ khu đất nằm trong KCN Nhơn Trạch III (giai đoạn 1), thuộc địa bàn xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Ranh giới của khu đất được xác định như sau: - Bắc giáp tỉnh lộ 25B; - Nam giáp KCN Nhơn Trạch III (giai đoạn 2); - Đông giáp tuyến đường liên xã và khu dân cư thuộc xã Hiệp Phước; - Tây giáp Xí nghiệp Dịch vụ và Phát triển KCN Nhơn Trạch III và đường tỉnh 319B. (3). Đánh giá về vị trí dự án: Nằm trong KCN Nhơn Trạch III (giai đoạn 1) nên rất thuận lợi về điều kiện giao thông vận tải: - Cách QL51 khoảng 500m; - Cách trung tâm Thành phố Nhơn Trạch 4km; - Cách trung tâm Tp. Hồ Chí Minh 30km theo đường chim bay; - Cách trung tâm Biên Hoà khoảng 40km về hướng Bắc theo hướng QL51; 9
  12. - Cách thành phố Vũng Tàu 45km về phía Nam theo QL51; - Cách cảng Phú Mỹ khoảng 15 km. Vị trí thực hiện dự án đưa ra trong hình II.1, phụ lục II của báo cáo 2.4. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN 2.4.1. Công suất nhà máy Sản phẩm của Nhà máy nhiêt điện là năng lượng phục vụ sản xuất và bán trên thị trường theo quy định của Việt Nam. Công suất của nhà máy điện được tóm tắt trong bảng 2.1. Bảng 2.1: Công suất của Nhà máy nhiệt điện . Sản lượng khi sản xuất ổn định Stt Tên sản phẩm Đơn vị tính Nhà máy đang Nhà máy đang hoạt hoạt động động + Dự án mới 01 KWh 138.364 276.728 Điện MW/năm 1.162.258 2.324.516 02 Hơi nước Tấn/h 24 48 Nguồn: Báo cáo Nghiên cứu khả thi dự án, năm 2007. 2.4.2. Mô tả quy trình công nghệ Sơ đồ quy trình công nghệ của dự án mới tương tự như của Nhà máy đang hoạt động được trình bày trong hình 2.1. Nhiên liệu than đá Nhiệt độ Lò hơi Hơi nước áp suất cao Tua bin máy phát điện Hơi trung áp, thấp áp Lượng hơi còn lại Điện năng (220KV) Thiết bị ngưng tụ Nước ngưng tụ Nước châm thêm Hình 2.1: Sơ đồ quy trình sản xuất điện của dự án. 10
  13. Thuyết minh quy trình công nghệ: Nhiên liệu chính để sản xuất điện và hơi là than, nước đã khử khoáng và một số phụ gia cần thiết khác như Hygen (chất tẩy ôxy) và chất tẩy gỉ. Amin sẽ được đưa vào nước đã khử khoáng. Khi nước khử khoáng được đốt nóng ở nhiệt độ cao trở thành hơi nước áp suất cao, sau đó hơi nóng chuyển động sẽ đẩy tua bin hoặc máy phát điện quay đạt vận tốc xác định. Các bộ tua bin/máy phát sẽ sản sinh ra điện năng và hơi nước ở các mức áp suất thấp hơn. Điện năng sẽ được cấp vào lưới điện nội bộ 110KV nối với trạm biến thế sau đó tải vào đường dây 22KV để cung cấp năng lượng cho các nhà máy. Điện năng dư thừa sẽ được tải lên mạng lưới điện của Tập đoàn Điện lực Việt Nam qua đường biến thế 220KV. Các loại hơi với áp suất thấp hơn sẽ được truyền đến các nhà máy trong khu vực để phục vụ sản xuất. Các máy phát điện được điều khiển tự động bằng hệ thống kiểm soát kỹ thuật số do hệ thống máy tính hiện đại điều khiển. Sơ đồ của quy trình công nghệ của dự án được trình bày trong Hình II.1, Phụ lục II của báo cáo. 2.4.3. Các hạng mục công trình 2.4.3.1. Phần thiết bị Danh mục thiết bị kỹ thuật của dự án được trình bày trong bảng 2.2. Bảng 2.2: Danh mục thiết bị kỹ thuật chính của dự án. Số Chi tiết kỹ Nhà sản Tình Stt Thiết bị ĐVT lượng thuật xuất trạng A Thiết bị sản xuất I Hệ thống nồi hơi và phụ 500 T/H x 130 Đài Loan tùng atm x 5410C 01 Nồi hơi và phụ tùng lô 1 - Mới 02 Bồn và phụ tùng bộ 22 - Mới 03 Thiết bị thay đổi độ nóng bộ 8 - Mới và phụ tùng 04 Máy bơm và phụ tùng bộ 17 - Mới 05 Quạt và phụ tùng bộ 28 - Mới 06 Van, thiết bị giảm thanh và bộ 1.864 - Mới phụ tùng 07 Nguyên vật liệu lô 1 - Mới 08 Hệ thống băng tải lô 1 - Mới II Tua bin hơi nước, máy 126 atm x Nhật phát điện và phụ tùng 5380C x 150.250 KW 01 Tua bin hơi nước và phụ bộ 1 - Mới tùng 02 Máy phát điện và phụ tùng bộ 1 - Mới 11
  14. Số Chi tiết kỹ Nhà sản Tình Stt Thiết bị ĐVT lượng thuật xuất trạng 03 Bộ ngưng tụ và phụ tùng bộ 1 - Mới 04 Hệ thống làm sạch ống và bộ 1 - Mới phụ tùng 05 Máy bơm và phụ tùng bộ 13 - Mới 06 Thiết bị nâng và phụ tùng bộ 1 - Mới 07 Quạt và phụ tùng bộ 11 - Mới 08 Bộ phận chuyển nhiệt bộ 3 - Mới 09 Nguyên vật liệu lô 1 - Mới III Thiết bị điện Đài Loan 01 Máy biến thế và phụ tùng bộ 4 - Mới 02 Bảng vận hành và phụ bộ 142 - Mới tùng 03 Bộ tích điện, pin và phụ lô 1 - Mới tùng 04 Bộ chuyển mạch máy phát bộ 2 - Mới điện và phụ tùng 05 Mô tơ và phụ tùng bộ 70 - Mới 06 Hệ thống điều khiển phân bộ 1 - Mới phối và phụ tùng 07 BUS DUCT và phụ tùng bộ 1 - Mới 08 Cáp và phụ tùng lô 1 - Mới 09 Thiết bị đo (áp lực, cường bộ 272 - Mới độ, nhiệt độ) 10 Van điều khiển và phụ bộ 253 - Mới tùng IV Thiết bị lọc bụi tĩnh điện 580.140 Nhật (EP) và phụ tùng Nm3/h 01 Hệ thống lọc bụi và phụ bộ 1 - Mới tùng 02 Máy biến thế và phụ tùng bộ 4 - Mới 03 Bảng vận hành và phụ bộ 6 - Mới tùng 04 Máy làm nóng, quạt gió và bộ 8 - Mới phụ tùng 05 Bồn chứa và phụ tùng bộ 4 - Mới 06 Túi lọc, quạt gió và phụ bộ 4 - Mới tùng 07 Máy và thiết bị dỡ tro bay lô 1 - Mới (gồm cả dạng ướt) 08 Nguyên vật liệu lô 1 - Mới V Tháp làm lạnh và phụ 4.500 Hàn Quốc tùng m3/hX6ST, 41/320C 01 Tháp làm lạnh, quạt và phụ bộ 12 - Mới tùng 12
  15. Số Chi tiết kỹ Nhà sản Tình Stt Thiết bị ĐVT lượng thuật xuất trạng 02 Máy bơm và phụ tùng bộ 25 - Mới 03 Mô tơ và phụ tùng bộ 19 - Mới 04 Bồn chứa và phụ tùng bộ 7 - Mới VI Thiết bị choáng ăn mòn Công suất 16 Đài Loan và phụ tùng tấn/ngày 01 Máy bơm và phụ tùng bộ 6 - Mới 02 Quạt và phụ tùng bộ 4 - Mới 03 Máy trộn và phụ tùng bộ 3 - Mới 04 Bồn chứa và phụ tùng bộ 5 - Mới 05 Túi lọc và phụ tùng bộ 2 - Mới 06 Thiết bị nâng và phụ tùng bộ 1 - Mới 07 Van xoay, bộ lọc và phụ bộ 3 - Mới tùng 08 Nguyên vật liệu lô 1 - Mới B Công trình, thiết bị phụ Mới trợ I Cơ sở hạ tầng 01 Nhà chứa than và thiết bị lô 1 hiện hữu 02 Bồn chứa và phụ tùng bộ 1 Mới II Xử lý nước thải 01 Bơm và phụ tùng bộ 9 Mới 02 Thiết bị trộn và phụ tùng bộ 7 Mới 03 Máy ép xoắn và phụ bộ 1 Mới tùng 04 Bồn chứa và phụ tùng lô 10 Mới 05 Thiết bị đo (áp lực, bộ 41 Mới cường độ, nhiệt độ, …) III Trạm điện 01 Máy biến thế và thiết bị bộ 1 Mới 02 Cáp và phụ tùng lô 1 Mới Nguồn: Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án, năm 2007. 2.4.3.2. Các hạng mục xây dựng (1). Hiện trạng sử dụng đất Nhà máy nhiệt điện nằm trong khuôn viên 50ha của Công ty Hưng Nghiệp Formosa. Tình hình sử dụng đất hiện nay của Công ty được trình bày trong bảng 2.3 Bảng 2.3: Tình hình sử dụng đất của Công ty Hưng Nghiệp Formosa. Diện tích Stt Hạng mục Ghi chú (m2) 01 Nhà máy điện (bao gồm 2 tổ máy) 72.675 Đã có 1 tổ máy hoạt động 13
  16. Diện tích Stt Hạng mục Ghi chú (m2) 02 Nhà máy se sợi 26.312 Đã hoạt động 03 Nhà máy sợi Polyeste 164.082 Đã hoạt động 04 Khu vực quản lý (khu vực văn 25.405 Đã hoạt động phòng) 05 Cây xanh, bãi cỏ và khu mở rộng của 211.526 Đã trồng cây và thảm cỏ dự án TỔNG CỘNG 500.000 Nguồn: Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án, năm 2007. (2). Quy hoạch cơ sở hạ tầng Cơ sở hạ tầng kỹ thuật của Dự án nhà máy nhiệt điện 150MW (tổ máy 2) đã được quy hoạch trong giai đoạn 1. Đến nay mặt bằng, hệ thống nền móng cho tổ máy 2 đã được chuẩn bị nên trong giai đoạn 2 này chỉ cần xây dựng khu nhà tua bin và nhà nồi hơi trên diện tích đất đã được quy hoạch. Trong đó: - Khu nhà tua bin hơi nước : 3 tầng; - Kết cấu nồi hơi : 10 tầng (khoảng 60m chiều cao). 2.5. NHU CẦU NGUYÊN, NHIÊN, VẬT LIỆU 2.5.1. Nhu cầu nguyên, nhiên, vật liệu Nhu cầu về nguyên vật liệu thô và nhiên liệu của dự án Nhà máy nhiệt điện công suất 150MW (Tổ máy 2) được trình bày trong các bảng 2.4 - 2.5. Bảng 2.4: Nhu cầu về nguyên vật liệu thô và nhiên liệu của Nhà máy nhiệt điện mới. Mức tiêu thụ Đơn giá Nguồn cung cấp Stt Nguyên vật liệu thô ĐVT (ĐVT/năm) (USD) Dự kiến 01 Than tấn 519.372 64,52 Nhập khẩu 02 Dầu nặng FO 1.000l 2.268 323 Việt Nam 03 Nước đã khử khoáng m3 270.200 0,76 - 04 Nước lọc m3 3.719.450 0,28 - 05 Chất tẩy ôxi (Hygen) tấn 4.536 4.210,5 Nhập khẩu 06 Phụ gia tẩy gỉ tấn 9,1 1.503,8 Nhập khẩu 07 MgO tấn 5.628 102,3 Nhập khẩu Nguồn: Báo cáo Nghiên cứu khả thi dự án, năm 2007. Bảng 2.5: Nhu cầu về nguyên vật liệu cung cấp cho công đọan xử lý nước cấp cho Tổ máy 2 . Mức tiêu thụ Đơn giá Nguồn cung cấp Stt Nguyên vật liệu thô ĐVT (ĐVT/năm) (USD) Dự kiến 01 Nước thô m3 3.905.423 0,03 - 14
  17. Mức tiêu thụ Đơn giá Nguồn cung cấp Stt Nguyên vật liệu thô ĐVT (ĐVT/năm) (USD) Dự kiến 02 PAC tấn 39,1 45,1 Trong nöôùc 03 Nước lọc tấn 286.412 0.316 - 04 HCl tấn 67,55 180,45 Trong nöôùc 05 NaOH tấn 56,04 219,55 Trong nöôùc Nguồn: Báo cáo Nghiên cứu khả thi dự án, năm 2007. Do hiện nay tại khu vực dự án đã có 1 tổ máy phát điện công suất 150MW đang hoạt động nên khi xây dựng thêm tổ máy 2 có công suất tương tự thì tổng nhu cầu nguyên nhiên vật liệu của toàn bộ nhà máy sẽ tăng lên gấp đôi (xem bảng 2.6 và bảng 2.7). Bảng 2.6: Tổng hợp về nguyên vật liệu thô và nhiên liệu khi cả 2 tổ máy hoạt động. Mức tiêu thụ (ĐVT/năm) Tổ máy 1 Tổ máy 2 Tổng mức tiêu Stt Nguyên vật liệu thô ĐVT (Đang hoạt (Sẽ xây dựng) thụ (ĐVT/năm) động) 01 Than tấn 519.372 519.372 1.038.744 02 Dầu nặng FO 1.000l 2.268 2.268 4.536 03 Nước đã khử khoáng tấn 270.200 270.200 540.400 04 Nước lọc tấn 3.719.450 3.719.450 7.438.900 05 Chất tẩy oxy (Hygen) tấn 4.536 4.536 9.072 06 Phụ gia tẩy gỉ tấn 9,1 9,1 18,2 07 NH3 (Amoniắc) tấn 9,1 9,1 18,2 08 MgO tấn 5.628 5.628 11.256 Nguồn: Trung tâm Công nghệ Môi trường tổng hợp, tháng 7/2007. Bảng 2.7: Tổng hợp về nguyên vật liệu thô cung cấp cho công đọan đoạn xử lý nước cấp cho cả 2 Tổ máy. . Mức tiêu thụ (ĐVT/năm) Nguyên vật liệu Tổng mức tiêu Stt ĐVT Tổ máy 1 (Đang Tổ máy 2 thô thụ (ĐVT/năm) hoạt động) (Sẽ xây dựng) 01 Nước thô m3 3.905.423 3.905.423 7.810.846 02 PAC tấn 39,1 39,1 78,2 03 Nước lọc tấn 286.412 286.412 572.824 04 HCl tấn 67,55 67,55 135,1 05 NaOH tấn 56,04 56,04 112,1 Nguồn: Trung tâm Công nghệ Môi trường tổng hợp, tháng 7/2007. 2.5.2. Phương thức vận chuyển, cung cấp và bảo quản nguyên, nhiên vật liệu (1). Than đá Tương tự như Tổ máy 1 đang hoạt động, lượng than tiêu thụ hàng năm của Tổ máy 2 sẽ được nhập khẩu từ nước ngoài (chủ yếu là từ Indonisia) bằng tàu biển về cảng Phú 15
  18. Mỹ, sau đó than sẽ được vận chuyển về nhà chứa than kín hình vòm (đường kính 97m và có thể lưu trữ 80.000 tấn than). Than từ kho sẽ được chuyển qua băng tải kín và được kiểm soát bằng thiết bị cân trọng lượng, sau đó được nghiền mịn thành bột bằng máy xay, cuối cùng bột than được sấy khô bằng khoâng khí nóng trước khi thổi vào lò hơi để đốt. Như vậy, khoâng coù bụi than phát sinh từ kho chứa phát tán ra ngoài không khí. (2). Dầu FO Tương tự như Tổ máy 1 đang hoạt động, dầu nặng cũng sẽ được sử dụng trong giai đoạn khởi động Tổ máy phát điện 2. Dầu nặng được mua ở thị trường trong nước và vận chuyển đến nhà máy bằng xe téc. Tại nhà máy, dầu nặng sẽ được lưu trữ trong bồn chứa có dung tích 1.000m3. (3). Hoá chất Tương tự như Tổ máy 1 đang hoạt động, các hoá chất sử dụng cho Tổ máy 2 bao gồm chất khử oxy, phụ gia tẩy gỉ, amoniắc, nhôm sulfat, muối sắt, axit clohydric, kiềm, … cũng sẽ được nhập qua cảng Phú Mỹ và được vận chuyển đến khu vực Tổ máy 2 bằng xe chuyên dụng hoặc xe tải. Các loại nguyên liệu này sẽ được lưu trữ, bảo quản trong kho hoặc bồn chứa đặc biệt trong khu vực nhà máy. Tất cả các nguyên liệu hoá chất trên sẽ được bảo quản, quản lý và xử lý cũng như tiêu huỷ theo đúng các quy phạm kỹ thuật của Việt Nam. 2.5.3. Nguồn cung cấp nước, điểm lấy nước và nhu cầu về nước Tương tự như Tổ máy 1 đang hoạt động, nguồn cung cấp nước cho Tổ máy 2 cũng sẽ là sông Đồng Môn. Nước thô lấy từ sông tại ngã ba hợp lưu của sông Đồng Môn và sông Bơn thuộc xã Long Tân, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Nước thô được xử lý tại ấp Bến Cam, xã Phước Thiền, sau đó bơm vào ống dẫn chạy dọc theo đường 25A, 319B và 25B đến bể chứa nước. Từ bể chứa, nước sẽ được phân phối cho Tổ máy 2 và các nhà máy đang hoạt động khác trong Phân khu Formosa. Nước cung cấp cho hệ thống phòng cháy chữa cháy cũng được lấy từ nguồn này. Nhà máy xử lý nước cấp đã lập bản đăng ký đạt Tiêu chuẩn môi trường và đã được Sở KHCN&MT tỉnh Đồng Nai (trước đây) cấp Phiếu xác nhận vào tháng 11/2001. 2.6. NHU CẦU LAO ĐỘNG Tổng số cán bộ, công nhân vận hành Tổ máy 1 ở thời điểm hiện tại là 67 người. Sau khi Tổ máy 2 đưa vào vận hành, Công ty sẽ tuyển dụng thêm 21 lao động, trong đó: - Kỹ thuật : 4 người; - Công nhân : 16 người; - Nhân viên văn phòng : 1 người. 16
  19. 2.7. TỔNG MỨC ĐẦU TƯ DỰ ÁN Tổng vốn đầu tư cho Tổ máy phát điện 2 công suất 150MW là 87.922.552 USD. Trong đó: - Xây dựng nhà xưởng : 7.924.229 USD - Máy móc thiết bị : 71.466.540 USD - Lao động thuê mướn : 8.531.783 USD. Nguồn vốn đầu tư trong sản xuất tổ máy 2 - Vốn cố định : 35.169.020 USD - Khoản tiền vay : 52.753.532 USD 2.8. TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN DỰ ÁN Dự kiến Tổ máy phát điện 2 sẽ được xây dựng trong thời gian 22 tháng. Thời gian xây dựng được tính từ thời điểm được cấp giấy phép xây dựng. Trong đó: - Thời gian xây dựng cơ bản : 15 tháng; - Lắp đặt thiết bị : 11 tháng; - Vận hành thử : 1 tháng. Chi tiết tiến độ thực hiện dự án được trình bày trong bảng 2.8. Bảng 2.8: Tiến độ thực hiện dự án. Tiến độ thực hiện Stt Giai đoạn tháng 1 - tháng 11 - tháng 15 - từ tháng tháng 22 tháng 11 tháng 15 tháng 21 23 trở đi 01 Xây dựng cơ bản 02 Lắp đặt thiết bị 03 Vận hành thử 04 Sản xuất Nguồn: Báo cáo Nghiên cứu khả thi dự án, năm 2007. 2.9. HIỆU QUẢ KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA DỰ ÁN Nhà máy nhiệt điện với 2 tổ máy, bao gồm tổ máy 1 đang hoạt động và tổ máy 2 sẽ xây dựng là nguồn cung cấp ổn định điện, hơi và nước sản xuất (nước khử khoáng, nước lọc) cho các nhà máy sản xuất nằm trong Phân khu Formosa và các nhà máy khác trong KCN Nhơn Trạch III. Việc này cũng góp phần khuyến khích và thúc đẩy sự đầu tư của các công ty Đài Loan và thế giới về dệt, sợi hoá học, hoá phẩm vào khu công nghiệp Nhơn Trạch III. Trình độ kỹ thuật ngành dệt và công nghiệp hoá sợi được cải thiện và nâng cấp, đồng thời góp phần thúc đẩy sự phát triển khu công nghiệp hoá phẩm đầu tiên và tiên tiến tại Việt Nam. 17
  20. Các nhà máy sử dụng hệ thống điều khiển tự động để kiểm soát quy trình sản xuất và chất lượng sản phẩm cao và đồng thời hỗ trợ kỹ thuật cho việc sản xuất. Dự án tạo thêm công ăn, việc làm cho 21 lao động Việt Nam. Các công nhân và kỹ sư Việt Nam có cơ hội tốt để phát triển kỹ năng hoạt động và quản lý trong nhà máy hiện đại.Ngoài lực lượng lao động, việc thực hiện dự án chính là thúc đẩy sự phát triển các dịch vụ kinh doanh xung quanh và các ngành công nghiệp liên quan ở khu vực lân cận làm tăng thêm nhu cầu sử dụng lao động, nhất là lao động tại địa phương. 18

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản