Dựng phim

Chia sẻ: Nguyenhoang Phuonguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

1
175
lượt xem
99
download

Dựng phim

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

+ Kịch bản Văn học: chính là những tác phẩm văn học như truyện ngắn, dài hay tiểu thuyết được viết theo lối văn học đòi hỏi người đọc phải có tư duy trừu tượng khi đọc. + Kịch bản đạo diễn: Đây là dạng kịch bản được chuyển thể từ tác phẩm văn học, đặc điểm là các câu, từ trong đó giàu hình ảnh và hành động (VD: Trong căn nhà vắng, Hạnh ngồi một mình khoanh tay bên chiếc bàn ăn, mâm cơm đã nguội, ánh mắt cô đượm buồn, chiêc điện thoại trên bàn rung lên, Hạnh...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Dựng phim

  1. D ng phim 1.K ch b n phim i n nh/ truy n hình ư c chia thành 3 d ng cơ b n sau: + K ch b n Văn h c: chính là nh ng tác ph m văn h c như truy n ng n, dài hay ti u thuy t ư c vi t theo l i văn h c òi h i ngư i c ph i có tư duy tr u tư ng khi c. + K ch b n o di n: ây là d ng k ch b n ư c chuy n th t tác ph m văn h c, c i m là các câu, t trong ó giàu hình nh và hành ng (VD: Trong căn nhà v ng, H nh ng i m t mình khoanh tay bên chi c bàn ăn, mâm cơm ã ngu i, ánh m t cô ư m bu n, chiêc i n tho i trên bàn rung lên, H nh ưa tay nh c i n tho i, là tin nh n c a ch ng cô. "Hom nay anh di du tiec khong an com nha"). K ch b n o di n ư c vi t d a trên s h p tác c a o diên, biên k ch và c quay phim n a. Khi c KB này ta có th hình dung ư c di n bi n cũng như n i dung c a b phim tương lai. +K ch b n phân c nh (KB phân c nh k thu t): K ch b n này ư c vi t r t c n k t b i c nh (n i, ngo i), c c nh, th i lư ng c a t ng c nh, góc máy, trang ph c, o c , di n xu t, l i tho i c a t ng nhân v t, âm thanh, ... Nói chung, khi c k ch b n phân c nh thì ch nh ng ngư i trong ngành m i
  2. hi u ư c. Vi c vi t chi ti t s giúp cho t t c các thành ph n tham gia làm phim bi t ư c nhi m v c a mình trong t ng c nh. H a sĩ s bi t mình ph i ng c nh ntn, quay phim bi t là mình t máy âu, dùng ng kính gì, v trí máy cao hay th p, ... B ph n ánh sáng bi t là ph i b trí èn ra sao t ư c hi u qu ngày, êm, n i, ngo i, ... Cách vi t K ch b n o di n và K ch b n phân c nh n u b n nào quan tâm thì liên h v i mình, ho c mình s c p n trong 1 topic khác. 2. V các khái ni m o n phim và c nh phim và shot. + o n, trư ng o n Gi ng như văn h c, m t o n văn ư c t o b i nhi u câu, trong i n nh cũng v y, 1 trư ng o n ư c t o thành t nhi u o n, 1 o n phim ư c t o thành t nhi u c nh quay. o n phim ư c tính g m nh ng c nh ư c quay trong cùng 1 b i c nh có liên quan v i nhau v không gian và th i gian. VD như VD trên, trư ng o n H nh i cơm ch ng ư c quay n i vào êm. +C nh phim (Scence) ư c tính t lúc b t u b m máy (REC) n khi b m d ng. Do ó 1 c nh phim có th dài ho c ng n tùy thu c vào ý c a tác gi . C nh phim ư c xác nh b i c c nh. Có nhi u c c nh phim nhưng ta thư ng hay c p n các c c nh cơ b n sau: * i c nh (hay vi n c nh) là nh ng c nh quay r t hoành tráng có s tham gia c a nhi u ngư i, hay nhi u nhân v t. VD các c nh r t hoành trong Xích Bích ho c các phim dã s .
  3. *Toàn c nh: thư ng miêu ta không gian, b i c nh di n ra s vi c. *Trung c nh: ã nói nên s kiên k t gi a các nhân v t trong c nh, và v i b i c nh. *C n c nh: dùng miêu t tâm tr ng, s c thái,... c a nhân v t. * c t : dùng nh n m nh s chú ý c a ngư i xem vào 1 chi ti t nh nào ó ( ôi m t, mi ng, ...) +Shot: là m t l n b m máy. Thư ng ư c dùng trong t "CAMERA LOG" - nh t ký quay phim c a thư ký trư ng quay ghi l i t ng cú b m máy ã quay trong m t b i c nh. M t c nh quay (Scence) có th ph i quay i quay l i r t nhi u l n (nhi u shot) m i t ư c hi u qu mà o di n mu n. Shot không ph i là ơn v nh nh t c a phim. (vì b n thân c nh ã là ơn v nh nh t r i). i n nh là ng, t o tính ng trong phim là i u t i c n thi t. Khi vi t KB ph i vi t ra ư c t t c nh ng hành ng c a các nhân v t m t cách chi ti t nh t. M i chi ti t trong m t c nh phim u có ngôn ng riêng c a nó. Và nh m t i u r ng shot không ph i là ơn v nh nh t tính c nh trong i n nh. Shot là m t cú b m máy, m t c nh có th có 1 shot, có th có r t nhi u shot. Khái ni m Shot không dùng khi vi t KB phân c nh mà ch dùng ghi nh t ký quay phim.
  4. Cách vi t k ch b n ph n c nh K ch b n phân c nh còn ư c g i là k ch b n phân c nh k thu t. ư c vi t b i s k t h p c a o di n, biên k ch và quay phim. Mình ã tham kh o m t vài k ch b n phân c nh c a c VN và nư c ngoài. Và dư i ây là cách vi t mà mình th y hay nh t:
  5. 1. N i ngày. T i nhà Bà Chinh: Ph i ghi rõ o n phim ó là quay b i c nh ngo i hay n i, ngày hay êm b ph n ánh sáng bi t là s ph i s d ng èn chi u sáng ra sao t ư c hi u qu mong mu n. 2. C c nh: chúng ta ghi rõ c c nh, cách thay i v c c nh (n u có) trong c nh ó (VD: T Trung zoom vào c n). Vi c ghi rõ c c nh s cho th y vi c thay i các c nh trong o n phim ó, ng th i cũng cho th y rõ ư c ti t t u c u o n phim. 3. Th i lư ng: Vi c ghi rõ th i lư ng này ph i ph thu c vào l i tho i và nh c trong o n phim. Ngoài ra nó còn cho ta tính ư c th i lư ng c a c o n là bao nhiêu. Th i lư ng c a 1 c nh ph i cung c p thông tin cho ngư i xem bi t cái mình mu n và có góp ph n t o lên ti t t u nhanh (các c nh có th i lu ng ng n) hay ch m (các c nh có th i lư ng dài). 4.Máy quay: ây ta ph i ghi rõ v trí t máy, ng tác máy, s d ng ng kính nào, cao c a máy là bao nhiêu. Vi c ghi rõ như th s giúp cho QP bi t ư c là s làm gì, h a sĩ bi t ư c s s p x p b i c nh ra sao. 5. Hình nh và âm thanh: ây ph i ghi rõ hành ng c a t ng nhân v t, i t ch nào n ch nào, nói câu gì, s d ng ti ng ng gì, âm thanh gì hay b n nh c gì. 6. Ghi chú: Ghi rõ các o c , trang ph c s d ng trong o n phim và nh ng lưu ý khác cho t ng b ph n (n u có) VD: ch o di n viên qu n chúng.
  6. Vi c xây d ng K ch b n phân c nh càng chi ti t bao nhiêu thì càng thu n l i cho oàn làm phim khi ti n hành s n xu t. T t c các thành ph n c a oàn u bi t nhi m v c a mình t ng c nh quay trong t ng o n phim. Hơn n a nó còn góp ph n r t nhi u vào vi c ti t ki m chi phí s n xu t cho b phim khi chúng ta ch n cách quay theo b i c nh (khác v i quay theo k ch b n).
Đồng bộ tài khoản