Đưa số liệu vào dạng thức vật lý mang qui luật Pythagore

Chia sẻ: Pt1506 Pt1506 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
102
lượt xem
12
download

Đưa số liệu vào dạng thức vật lý mang qui luật Pythagore

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Trong quá trình giảng dạy Vật lý, chúng tôi nhận thấy có rất nhiều biểu thức tuân theo qui luật Pythagore. Và trong tài liệu này chúng tôi xin liên hệ cụ thể một số dạng thức sau đây.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đưa số liệu vào dạng thức vật lý mang qui luật Pythagore

  1. ðƯA S LI U VÀO NH NG D NG TH C V T LÝ MANG QUY LU T PYTHAGORE Trong quá trình gi ng d y V t lý, chúng tôi nh n th y có r t nhi u bi u th c tuân theo quy lu t Pythagore : a2 = b2 ± c2. Dư i ñây, xin th li t kê c th m t s d ng th c nêu trên : vt = v0 ± 2aS ho c vt = v0 + 2 gh 2 2 Gia t c tr ng trư ng → có l c quán tính ngang : g hd = g 2 + a 2 2 → có l c ñi n trư ng ngang : g hd = g 2 +  qE     m  Công su t bi u ki n : S = P 2 + Q 2 (VA) T = T12 + T22 ho c f = f12 + f 22 Z = ( R + r ) 2 + ( Z L − Z C ) 2 ho c U = U R + (U L − U C ) 2 2 v = ±ω A2 − x 2 Biên ñ dao ñ ng t ng h p vuông pha : A = A12 + A22 v.v… Thi n nghĩ, vi c ñưa s li u vào các d ng th c nói trên, ph n nào giúp cho h c sinh tính toán nhanh g n, là vi c c n thi t và ñáng làm. Xu t phát t suy nghĩ ñó, nay th xây d ng m t phương pháp chung trong vi c thành l p b ba chính s mang d ng th c Pythagore . Cơ s toán h c ñ xây d ng là lư ng giác h c. Y a c α X 0 b b c α ð t : x = cosα = , y = sinα = , k = tg (k là s h u t < 1) a a 2 1− k 2 2k Ta có : x = 2 , y= 1+ k 1+ k 2 1 3 4 k = → x = & y = ⇒ 32 + 4 2 = 5 2 2 5 5 2 5 12 k = → x = & y = ⇒ 52 + 122 = 132 3 13 13
  2. 3 7 24 k= → x= &y= ⇒ 7 2 + 242 = 252 4 25 25 2 1 2 2 2 k= 2 →x= &y= 3 3 ( ⇒ 12 + 2 2 = 32 ) v.v……………. B ng cách này, chúng ta s t o ñư c b ba chính s Pythagore tùy ý ng v i m i giá tr c a k mà không ph i là d n xu t t m t b ba chính s có s n. Dư i ñây, xin trưng d n m t s bài toán : Bài toán 1 : M t xe ñang chuy n ñ ng v i v n t c 20 (m/s) thì hãm phanh, nó ch y ch m d n ñ u v i gia t c 0,5 (m/s2). Xác ñ nh v n t c c a xe sau khi ñi ñư c thêm 256 (m). Gi i : Có : vt = v02 + 2aS vt = 20 2 − 2.0,5.256 = 202 − 162 = 12 (m/s) Bài toán 2 : Con l c lò xo có ñ c ng k, kh i lư ng m1 dao ñ ng ñi u hoà v i chu kỳ là 1 (s). Thay m1 b ng m2 thì nó dao ñ ng v i chu kỳ là 2,4 (s). N u thay m1 b ng (m1+m2) thì nó dao ñ ng v i chu kỳ bao nhiêu ? Gi i : m1 m Có : T1 = 2π ⇔ T12 = 4π 2 1 k k m2 m T2 = 2π ⇔ T22 = 4π 2 2 k k m1 + m2 m + m2 m m T = 2π ⇔ T 2 = 4π 2 1 = 4π 2 1 + 4π 2 2 = T12 + T22 k k k k V y : T = T12 + T22 = 12 + 2, 42 = 2,6 (s) Bài toán 3 : M t m ch dao ñ ng n u dùng t C1 thì t n s dao ñ ng c a m ch là 6 (kHz), n u dùng t C2 thì t n s c a m ch là 11,25 (kHz). H i t n s dao ñ ng riêng c a m ch là bao nhiêu n u dùng b t C1 n i ti p C2 ? Gi i : 1 1 Có : f1 = ⇔ f12 = 2 2π LC1 4π LC1 1 1 f2 = ⇔ f 22 = 2 2π LC2 4π LC2 CC 1 1 Cb = 1 2 ⇒ f = ⇔ f2= C1 + C2 2π LCb CC 4π 2 L 1 2 C1 + C2
  3. C1 + C2 C C 1 1 f2= = 2 1 + 2 2 = 2 + 2 = f 22 + f12 4π LC1C2 4π LC1C2 4π LC1C2 4π LC2 4π LC1 2 ⇒ f = f12 + f 22 = 6 2 + 11, 252 = 12,75 (kHz) T V t lý-K thu t Trư ng THPT Tôn ð c Th ng.
Đồng bộ tài khoản